Seoul 5B · 서울대 한국어 5B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 7 · Phần 2

43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가로젓다

    ga-ro-jeot-da

    Lắc đầu (từ chối hoặc phủ định)

    그는 말없이 고개를 가로저으며 제안을 거절했다.

    geu-neun mal-eop-si go-gae-reul ga-ro-jeo-eu-myeo je-an-eul geo-jeol-haet-da.

    Anh ấy không nói lời nào chỉ lắc đầu từ chối lời đề nghị.

  • 2
    감독

    gam-dok

    Đạo diễn (phim ảnh), giám sát

    봉준호 감독은 독창적인 연출로 세계적인 찬사를 받았다.

    bong-jun-ho gam-dok-eun dok-chang-jeok-in yeon-chul-ro se-gye-jeok-in chan-sa-reul ba-dat-da.

    Đạo diễn Bong Joon-ho đã nhận được sự tán thưởng toàn cầu nhờ lối chỉ đạo diễn xuất độc đáo.

  • 3
    개봉

    gae-bong

    Khởi chiếu, công chiếu phim

    기대하던 영화가 드디어 이번 주 금요일에 개봉한다.

    gi-dae-ha-deon yeong-hwa-ga deu-di-eo i-beon ju geum-yo-il-e gae-bong-han-da.

    Bộ phim được mong chờ rốt cuộc sẽ khởi chiếu vào thứ Sáu tuần này.

  • 4
    고백하다

    go-baek-ha-da

    Thổ lộ, bày tỏ, thú nhận

    그는 오랜 짝사랑 끝에 그녀에게 진심을 고백했다.

    geu-neun o-raen jjak-sa-rang kkeut-e geu-nyeo-e-ge jin-sim-eul go-baek-haet-da.

    Sau thời gian dài yêu đơn phương, anh ấy đã thổ lộ lòng mình với cô ấy.

  • 5
    고이다

    go-i-da

    Đọng lại, ứ đọng, rớm lệ

    감동적인 결말을 보며 그녀의 눈에 눈물이 고였다.

    gam-dong-jeok-in gyeol-mal-eul bo-myeo geu-nyeo-ui nun-e nun-mul-i go-yeot-da.

    Xem đoạn kết đầy xúc động, nước mắt đã rớm đọng trên mi cô ấy.

  • 6
    공상과학

    gong-sang-gwa-hak

    Khoa học viễn tưởng (Sci-fi)

    그는 미래 우주 여행을 다룬 공상과학 영화를 매우 좋아한다.

    geu-neun mi-rae u-ju yeo-haeng-eul da-run gong-sang-gwa-hak yeong-hwa-reul mae-u jo-a-han-da.

    Anh ấy rất thích phim khoa học viễn tưởng đề tài du hành vũ trụ trong tương lai.

  • 7
    공포

    gong-pho

    Kinh dị, nỗi khiếp sợ, sợ hãi

    무더운 여름밤에는 등골이 서늘해지는 공포 영화가 인기다.

    mu-deo-un yeo-reum-bam-e-neun deung-gol-i seo-neul-hae-ji-neun gong-pho yeong-hwa-ga in-gi-da.

    Vào những đêm hè oi bức, phim kinh dị rợn tóc gáy rất được ưa chuộng.

  • 8
    관객

    gwan-gaek

    Khán giả

    영화가 끝나자 감동한 관객들이 일제히 기립 박수를 쳤다.

    yeong-hwa-ga kkeut-na-ja gam-dong-han gwan-gaek-deul-i il-je-hi gi-rip bak-su-reul chyeot-da.

    Khi bộ phim kết thúc, các khán giả xúc động đã đồng loạt đứng dậy vỗ tay.

  • 9
    관람 등급

    gwan-ram deung-geup

    Phân loại độ tuổi xem phim

    이 영화는 잔인한 장면이 포함되어 청소년 관람 불가 등급을 받았다.

    i yeong-hwa-neun jan-in-han jang-myeon-i pho-ham-doe-eo cheong-so-nyeon gwan-ram bul-ga deung-geup-eul ba-dat-da.

    Bộ phim này có cảnh bạo lực nên bị xếp loại cấm người dưới 18 tuổi.

  • 10
    대사

    dae-sa

    Lời thoại (trong phim, kịch)

    주인공이 남긴 마지막 대사가 관객들의 심금을 울렸다.

    ju-in-gong-i nam-gin ma-ji-mak dae-sa-ga gwan-gaek-deul-ui sim-geum-eul ul-lyeot-da.

    Lời thoại cuối cùng của nhân vật chính đã chạm đến trái tim của khán giả.

  • 11
    등장인물

    deung-jang-in-mul

    Nhân vật xuất hiện trong tác phẩm

    이 드라마는 매력적인 등장인물들의 갈등과 사랑을 흥미진진하게 그렸다.

    i deu-ra-ma-neun mae-ryeok-jeok-in deung-jang-in-mul-deul-ui gal-deung-gwa sa-rang-eul heung-mi-jin-jin-ha-ge geu-ryeot-da.

    Bộ phim truyền hình này đã khắc họa một cách lôi cuốn mối mâu thuẫn và tình yêu giữa các nhân vật lôi cuốn.

  • 12
    로맨틱 코미디

    ro-maen-thik kho-mi-di

    Hài lãng mạn (Rom-com)

    주말에는 가볍고 유쾌하게 볼 수 있는 로맨틱 코미디 영화를 즐겨 본다.

    ju-mal-e-neun ga-byeop-go yu-khwae-ha-ge bol su it-neun ro-maen-thik kho-mi-di yeong-hwa-reul jeul-gyeo bon-da.

    Vào cuối tuần tôi thường thích xem những bộ phim hài lãng mạn nhẹ nhàng và vui vẻ.

  • 13
    멈칫

    meom-chit

    Khựng lại, chững lại một chút

    그는 옛 연인의 목소리를 듣고 순간 멈칫 걸음을 멈추었다.

    geu-neun yet yeon-in-ui mok-so-ri-reul deut-go sun-gan meom-chit geol-eum-eul meom-chu-eot-da.

    Nghe thấy tiếng người yêu cũ, anh ấy thoáng khựng lại và dừng bước.

  • 14
    멜로

    mel-ro

    Phim tình cảm, tâm lý tình cảm (Melodrama)

    가을에는 가슴 시린 사랑 이야기를 담은 정통 멜로 영화가 제격이다.

    ga-eul-e-neun ga-seum si-rin sa-rang i-ya-gi-reul dam-eun jeong-tong mel-ro yeong-hwa-ga je-gyeok-i-da.

    Vào mùa thu thì những bộ phim tâm lý tình cảm kinh điển mang chuyện tình đẫm lệ là thích hợp nhất.

  • 15
    배경

    bae-gyeong

    Bối cảnh, phông nền

    이 영화는 1980년대 서울을 배경으로 펼쳐지는 청춘들의 이야기이다.

    i yeong-hwa-neun cheon-gu-baek-pal-sip-nyeon-dae seo-ul-eul bae-gyeong-eu-ro pyeol-chyeo-ji-neun cheong-chun-deul-ui i-ya-gi-i-da.

    Bộ phim này kể về câu chuyện thanh xuân diễn ra trên bối cảnh Seoul những năm 1980.

  • 16
    벅차오르다

    beok-cha-o-reu-da

    Dâng trào, tràn ngập cảm xúc mãnh liệt

    우승이 확정되는 순간 가슴속에서 벅차오르는 감격을 억누를 수 없었다.

    u-seung-i hwak-jeong-doe-neun sun-gan ga-seum-sok-e-seo beok-cha-o-reu-neun gam-gyeok-eul eok-nu-reul su eop-seot-da.

    Khoảnh khắc chức vô địch được ấn định, tôi không thể kìm nén được niềm xúc động dâng trào trong tim.

  • 17
    별안간

    byeol-an-gan

    Đột nhiên, bất thình lình

    맑던 하늘에서 별안간 천둥이 치며 소나기가 쏟아졌다.

    malg-deon ha-neul-e-seo byeol-an-gan cheon-dung-i chi-myeo so-na-gi-ga sso-da-jyeot-da.

    Bầu trời đang trong vắt thì bất thình lình sấm chớp ầm ĩ và trút xuống cơn mưa rào.

  • 18
    사로잡히다

    sa-ro-jap-hi-da

    Bị cuốn hút, bị mê hoặc, bị chi phối

    그녀는 영화의 웅장한 영상미와 음악에 마음을 사로잡혔다.

    geu-nyeo-neun yeong-hwa-ui ung-jang-han yeong-sang-mi-wa eum-ak-e ma-eum-eul sa-ro-jap-hyeot-da.

    Cô ấy hoàn toàn bị mê hoặc bởi vẻ đẹp hình ảnh hùng vĩ và âm nhạc của bộ phim.

  • 19
    상영 시간

    sang-yeong si-gan

    Thời lượng chiếu phim

    이 영화의 상영 시간은 세 시간에 달하지만 전혀 지루하지 않다.

    i yeong-hwa-ui sang-yeong si-gan-eun se si-gan-e dal-ha-ji-man jeon-hyeo ji-ru-ha-ji an-ta.

    Thời lượng chiếu của bộ phim này lên tới 3 tiếng nhưng không hề chán một chút nào.

  • 20
    액션

    aek-syeon

    Phim hành động, cảnh hành động

    박진감 넘치는 격투와 자동차 추격전이 돋보이는 액션 영화이다.

    bak-jin-gam neom-chi-neun gyeok-thu-wa ja-dong-cha chu-gyeok-jeon-i dot-bo-i-neun aek-syeon yeong-hwa-i-da.

    Đây là bộ phim hành động nổi bật với những màn ẩu đả kịch tính và rượt đuổi ô tô nảy lửa.

  • 21
    어색하다

    eo-saek-ha-da

    Gượng gạo, ngượng ngùng, lúng túng

    오랜만에 만난 친구와 처음에는 다소 어색했지만 곧 친해졌다.

    o-raen-man-e man-nan chin-gu-wa cheo-eum-e-neun da-so eo-saek-haet-ji-man got chin-hae-jyeot-da.

    Ban đầu có chút gượng gạo với người bạn lâu ngày mới gặp, nhưng chúng tôi nhanh chóng thân lại.

  • 22
    억세다

    eok-se-da

    Cứng cỏi, kiên cường, thô ráp khỏe khoắn

    그는 억센 사투리를 쓰지만 마음씨만은 누구보다 순수하다.

    geu-neun eok-sen sa-thu-ri-reul sseu-ji-man ma-eum-ssi-man-eun nu-gu-bo-da sun-su-ha-da.

    Anh ấy nói giọng địa phương thô cứng nhưng tính tình thì thuần khiết hơn bất kỳ ai.

  • 23
    외면하다

    oe-myeon-ha-da

    Ngoảnh mặt đi, phớt lờ, làm ngơ

    어려움에 처한 이웃을 모른 척 외면해서는 안 된다.

    eo-ryeo-um-e cheo-han i-ut-eul mo-reun cheok oe-myeon-hae-seo-neun an doen-da.

    Không được giả vờ làm ngơ quay lưng lại với những người hàng xóm gặp khó khăn.

  • 24
    원두막

    won-du-mak

    Chòi canh dưa, chòi nghỉ ngơi giữa ruộng đồng

    여름날 시골 원두막에 앉아 시원한 수박을 잘라 먹었다.

    yeo-reum-nal si-gol won-du-mak-e an-ja si-won-han su-bak-eul jal-ra meok-eot-da.

    Vào ngày hè tôi ngồi trên chòi canh giữa đồng quê và ăn dưa hấu mát lạnh.

  • 25
    장르

    jang-reu

    Thể loại (nghệ thuật, phim, nhạc)

    그 감독은 스릴러, SF, 코미디 등 다양한 장르를 자유롭게 넘나든다.

    geu gam-dok-eun seu-ril-leo, e-seu-ep-eu, kho-mi-di deung da-yang-han jang-reu-reul ja-yu-rop-ge neom-na-deun-da.

    Đạo diễn đó tự do chuyển hóa qua nhiều thể loại đa dạng như phim giật gân, viễn tưởng, hài kịch.

  • 26
    접히다

    jeop-hi-da

    Bị gập lại, gập vào

    책 모서리가 접히지 않도록 조심스럽게 책장을 넘겼다.

    chaek mo-seo-ri-ga jeop-hi-ji an-to-rok jo-sim-seu-reop-ge chaek-jang-eul neom-gyeot-da.

    Tôi cẩn thận lật từng trang sách để mép sách không bị gấp lại.

  • 27
    조연

    jo-yeon

    Diễn viên phụ, vai phụ

    주연 못지않은 뛰어난 연기력으로 깊은 인상을 남긴 조연 배우이다.

    ju-yeon mot-ji-an-eun ttwi-eo-nan yeon-gi-ryeok-eu-ro gip-eun in-sang-eul nam-gin jo-yeon bae-u-i-da.

    Đó là một diễn viên phụ để lại ấn tượng sâu đậm nhờ tài diễn xuất không hề kém cạnh vai chính.

  • 28
    조조할인

    jo-jo-hal-in

    Giảm giá xem suất chiếu sớm buổi sáng

    우리는 영화 티켓 값을 아끼려고 조조할인으로 영화를 보았다.

    u-ri-neun yeong-hwa thi-khet gap-eul a-kki-ryeo-go jo-jo-hal-in-eu-ro yeong-hwa-reul bo-at-da.

    Chúng tôi đã xem phim suất chiếu sớm để tiết kiệm tiền vé.

  • 29
    주연

    ju-yeon

    Vai chính, diễn viên chính

    그 신인 배우는 데뷔작에서 단숨에 주연을 꿰찼다.

    geu sin-in bae-u-neun de-byu-jak-e-seo dan-sum-e ju-yeon-eul kkwe-chat-da.

    Diễn viên tân binh đó đã một bước giành ngay vai chính trong tác phẩm ra mắt.

  • 30
    줄거리

    jul-geo-ri

    Cốt truyện, nội dung tóm tắt

    영화의 줄거리가 예측할 수 없을 정도로 반전이 가득했다.

    yeong-hwa-ui jul-geo-ri-ga ye-cheuk-hal su eop-seul jeong-do-ro ban-jeon-i ga-deuk-haet-da.

    Cốt truyện của bộ phim đầy những cú ngoặt bất ngờ đến mức không thể đoán trước.

  • 31
    지문

    ji-mun

    Chỉ dẫn sân khấu, lời ghi chú kịch bản

    대본의 지문을 꼼꼼히 읽어야 인물의 감정 상태를 잘 표현할 수 있다.

    dae-bon-ui ji-mun-eul kkom-kkom-hi ilg-eo-ya in-mul-ui gam-jeong sang-thae-reul jal phyo-hyeon-hal su it-da.

    Phải đọc kỹ lời chỉ dẫn sân khấu trong kịch bản mới diễn tả tốt tâm lý nhân vật.

  • 32
    질색

    jil-saek

    Sợ chết khiếp, cực ghét, ghét cay ghét đắng

    그는 무서운 영화를 보는 것을 질색해서 공포 영화는 절대 안 본다.

    geu-neun mu-seo-un yeong-hwa-reul bo-neun geos-eul jil-saek-hae-seo gong-pho yeong-hwa-neun jeol-dae an bon-da.

    Anh ấy sợ chết khiếp khi xem phim rùng rợn nên tuyệt đối không bao giờ xem phim kinh dị.

  • 33
    집필

    jip-phil

    Chắp bút, viết kịch bản/viết sách

    그 작가는 3년 동안 심혈을 기울여 새 시나리오를 집필했다.

    geu jak-ga-neun sam-nyeon dong-an sim-hyeol-eul gi-ul-yeo sae si-na-ri-o-reul jip-phil-haet-da.

    Nhà văn đó đã dồn hết tâm huyết trong suốt 3 năm để chắp bút viết kịch bản phim mới.

  • 34
    처마

    cheo-ma

    Mái hiên

    비가 내리자 사람들은 비를 피하려고 한옥 처마 밑으로 모여들었다.

    bi-ga nae-ri-ja sa-ram-deul-eun bi-reul phi-ha-ryeo-go han-ok cheo-ma mit-eu-ro mo-yeo-deul-eot-da.

    Khi trời đổ mưa, mọi người tụ tập dưới mái hiên nhà Hanok để tránh mưa.

  • 35
    촬영

    chwal-yeong

    Sự quay phim, chụp hình

    오늘 야외 촬영은 날씨가 맑아 순조롭게 진행되었다.

    o-neul ya-oe chwal-yeong-eun nal-ssi-ga malg-a sun-jo-rop-ge jin-haeng-doe-eot-da.

    Buổi quay phim ngoại cảnh hôm nay thời tiết đẹp nên diễn ra rất suôn sẻ.

  • 36
    추스르다

    chu-seu-reu-da

    Vực dậy, chấn chỉnh, thu xếp lấy lại bình tĩnh

    그는 큰 슬픔을 겪은 뒤 마음을 추스르고 다시 일어섰다.

    geu-neun keun seul-peum-eul gyeok-eun dwi ma-eum-eul chu-seu-reu-go da-si il-eo-seot-da.

    Sau khi trải qua nỗi đau lớn, anh ấy đã vực lại tinh thần và đứng dậy bước tiếp.

  • 37
    코미디

    kho-mi-di

    Phim hài, hài kịch

    스트레스가 쌓일 때는 아무 생각 없이 웃을 수 있는 코미디가 최고다.

    seu-teu-re-seu-ga ssa-il ttae-neun a-mu saeng-gak eop-si u-seul su it-neun kho-mi-di-ga choe-go-da.

    Khi căng thẳng chất chồng, một bộ phim hài để cười thả ga không cần suy nghĩ là tuyệt nhất.

  • 38
    편집

    pyeon-jip

    Sự biên tập, dựng phim

    영화의 완성도를 높이기 위해 밤새 편집 작업을 이어갔다.

    yeong-hwa-ui wan-seong-do-reul no-phi-gi wi-hae bam-sae pyeon-jip jak-eop-eul i-eo-gat-da.

    Để nâng cao độ hoàn thiện của bộ phim, công việc dựng phim đã được tiếp tục thâu đêm.

  • 39
    헐떡거리다

    heol-tteok-geo-ri-da

    Thở hổn hển, đứt hơi

    늦지 않으려고 극장 계단을 뛰어올라오느라 숨을 헐떡거렸다.

    neut-ji an-eu-ryeo-go geuk-jang gye-dan-eul ttwi-eo-ol-ra-o-neu-ra sum-eul heol-tteok-geo-ryeot-da.

    Vì không muốn bị muộn nên tôi chạy vội lên cầu thang rạp chiếu phim và thở hổn hển.

  • 40
    호들갑(을) 떨다

    ho-deul-gap(-eul) tteol-da

    Làm quá lên, làm to chuyện, cuống quýt làm ầm lên

    그는 작은 상처 하나에 온 동네가 떠나가라 호들갑을 떨었다.

    geu-neun jak-eun sang-cheo ha-na-e on dong-ne-ga tteo-na-ga-ra ho-deul-gap-eul tteol-eot-da.

    Anh ấy làm to chuyện ầm ĩ cả xóm chỉ vì một vết xước nhỏ.

  • 41
    회식하다

    hoe-sik-ha-da

    Ăn liên hoan cùng công ty/đoàn thể

    영화 촬영이 모두 끝난 뒤 제작진과 배우들이 다 함께 모여 회식했다.

    yeong-hwa chwal-yeong-i mo-du kkeut-nan dwi je-jak-jin-gwa bae-u-deul-i da ham-kke mo-yeo hoe-sik-haet-da.

    Sau khi toàn bộ cảnh quay phim hoàn tất, ê-kíp sản xuất và diễn viên đã cùng nhau đi ăn liên hoan.

  • 42
    훤히

    hwon-hi

    Sáng rõ, thông tỏ, tường tận

    그 감독은 관객들이 어떤 장면에서 눈물을 흘리는지 훤히 꿰뚫고 있다.

    geu gam-dok-eun gwan-gaek-deul-i eo-tteon jang-myeon-e-seo nun-mul-eul heul-ri-neun-ji hwon-hi kkwe-ttul-ko it-da.

    Vị đạo diễn đó tường tận rõ mồn một cảnh quay nào sẽ khiến khán giả phải rơi lệ.

  • 43
    넋을 잃다

    neok-seul ilt-da

    Ngẩn ngơ, thất thần, mê mẩn hồn vía

    그녀는 영화 속 아름다운 풍경에 넋을 잃고 빠져들었다.

    geu-nyeo-neun yeong-hwa sok a-reum-da-un phung-gyeong-e neok-seul ilg-ko ppa-jyeo-deul-eot-da.

    Cô ấy ngẩn ngơ hồn vía đắm chìm vào khung cảnh tuyệt mỹ trong bộ phim.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.