Seoul 5B · 서울대 한국어 5B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 9 · Phần 1

62 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    강남

    gang-nam

    Khu Gangnam (phía nam sông Hàn)

    강남은 현대적인 고층 빌딩과 번화한 상업 지구가 밀집해 있다.

    gang-nam-eun hyeon-dae-jeok-in go-cheung bil-ding-gwa beon-hwa-han sang-eop ji-gu-ga mil-jip-hae it-da.

    Gangnam là nơi tập trung các tòa nhà chọc trời hiện đại và khu thương mại sầm uất.

  • 2
    강북

    gang-buk

    Khu Gangbuk (phía bắc sông Hàn)

    강북에는 경복궁과 북촌 등 유서 깊은 역사 문화유산이 많다.

    gang-buk-e-neun gyeong-bok-gung-gwa buk-chon deung yu-seo gip-eun yeok-sa mun-hwa-yu-san-i man-ta.

    Ở Gangbuk có rất nhiều di sản văn hóa lịch sử lâu đời như cung điện Gyeongbokgung và Bukchon.

  • 3
    개발

    gae-bal

    Sự phát triển, sự quy hoạch phát triển

    무분별한 도시 개발로 인해 자연 생태계가 훼손되는 경우가 많다.

    mu-bun-byeol-han do-si gae-bal-ro in-hae ja-yeon saeng-thae-gye-ga hwe-son-doe-neun gyeong-u-ga man-ta.

    Do phát triển đô thị thiếu quy hoạch, hệ sinh thái tự nhiên thường hay bị tổn hại.

  • 4
    개편

    gae-pyeon

    Cải tổ, tái cơ cấu, đổi mới hệ thống

    시민들의 교통 편의를 위해 시내버스 노선망을 전면 개편했다.

    si-min-deul-ui gyo-tong pyeon-ui-reul wi-hae si-nae-beo-seu no-seon-mang-eul jeon-myeon gae-pyeon-haet-da.

    Để tạo thuận tiện đi lại cho người dân, mạng lưới tuyến xe buýt nội thành đã được cải tổ toàn diện.

  • 5
    경복궁

    gyeong-bok-gung

    Cung điện Gyeongbokgung (Cảnh Phúc Cung)

    경복궁은 조선 왕조의 법궁으로 서울의 대표적인 궁궐이다.

    gyeong-bok-gung-eun jo-seon wang-jo-ui beop-gung-eu-ro seo-ul-ui dae-phyo-jeok-in gung-gwol-i-da.

    Gyeongbokgung là chính cung của triều đại Joseon và là cung điện tiêu biểu của Seoul.

  • 6
    고층 빌딩

    go-cheung bil-ding

    Tòa nhà cao tầng, cao ốc chọc trời

    도심 한복판에 하늘을 찌를 듯한 고층 빌딩들이 솟아 있다.

    do-sim han-bok-phan-e ha-neul-eul jji-reul deut-han go-cheung bil-ding-deul-i sos-a it-da.

    Ngay giữa trung tâm đô thị, những tòa nhà cao tầng chọc trời sừng sững vươn lên.

  • 7
    공공요금

    gong-gong-yo-geum

    Cước phí dịch vụ công cộng (điện, nước, gas, xe buýt)

    전기요금과 수도요금 등 공공요금 인상으로 가계 부담이 커졌다.

    jeon-gi-yo-geum-gwa su-do-yo-geum deung gong-gong-yo-geum in-sang-eu-ro ga-gye bu-dam-i kheo-jyeot-da.

    Gánh nặng kinh tế gia đình gia tăng do tăng cước phí dịch vụ công như tiền điện và tiền nước.

  • 8
    공존하다

    gong-jon-ha-da

    Cùng tồn tại, cùng chung sống hòa hợp

    서울은 전통과 현대가 아름답게 공존하는 매력적인 도시이다.

    seo-ul-eun jeon-tong-gwa hyeon-dae-ga a-reum-dap-ge gong-jon-ha-neun mae-ryeok-jeok-in do-si-i-da.

    Seoul là một thành phố quyến rũ nơi truyền thống và hiện đại cùng song song tồn tại tuyệt đẹp.

  • 9
    공청회

    gong-cheong-hoe

    Hội nghị điều trần công khai lấy ý kiến nhân dân

    도시 재개발 계획에 대한 주민들의 의견을 수렴하고자 공청회를 열었다.

    do-si jae-gae-bal gye-hoek-e dae-han ju-min-deul-ui ui-gyeon-eul su-ryeom-ha-go-ja gong-cheong-hoe-reul yeol-eot-da.

    Họ đã tổ chức buổi điều trần lấy ý kiến người dân về kế hoạch tái thiết đô thị.

  • 10
    광화문

    gwang-hwa-mun

    Quang Hóa Môn (Cổng chính Gyeongbokgung)

    광화문 앞 광장은 수많은 시민들이 모이는 문화와 역사의 중심지이다.

    gwang-hwa-mun ap gwang-jang-eun su-man-eun si-min-deul-i mo-i-neun mun-hwa-wa yeok-sa-ui jung-sim-ji-i-da.

    Quảng trường trước cổng Gwanghwamun là trung tâm lịch sử và văn hóa nơi đông đảo người dân tụ họp.

  • 11
    교통 체증

    gyo-tong che-jeung

    Ùn tắc giao thông, kẹt xe

    퇴근 시간대 도심 도로는 심각한 교통 체증으로 차량들이 거북이걸음을 한다.

    thoe-geun si-gan-dae do-sim do-ro-neun sim-gak-han gyo-tong che-jeung-eu-ro cha-ryang-deul-i geo-buk-i-geol-eum-eul han-da.

    Vào giờ tan tầm các con đường nội đô tắc đường nghiêm trọng khiến xe cộ bò như rùa.

  • 12
    기준

    gi-jun

    Tiêu chuẩn, chuẩn mực đánh giá

    세계에서 살기 좋은 도시를 선정하는 기준에는 안전과 환경이 포함된다.

    se-gye-e-seo sal-gi jo-eun do-si-reul seon-jeong-ha-neun gi-jun-e-neun an-jeon-gwa hwan-gyeong-i pho-ham-doe-da.

    Tiêu chuẩn bình chọn thành phố đáng sống trên thế giới bao gồm yếu tố an toàn và môi trường.

  • 13
    기후

    gi-hu

    Khí hậu

    사계절의 변화가 뚜렷한 기후는 다채로운 자연경관을 만들어 낸다.

    sa-gye-jeol-ui byeon-hwa-ga ttu-ryeot-han gi-hu-neun da-chae-ro-un ja-yeon-gyeong-gwan-eul man-deul-eo naen-da.

    Khí hậu bốn mùa thay đổi rõ rệt tạo nên cảnh sắc thiên nhiên muôn màu muôn vẻ.

  • 14
    녹지

    nok-ji

    Vành đai xanh, khoảng xanh cây cối

    도시 열섬 현상을 완화하기 위해 도심 곳곳에 풍부한 녹지를 조성했다.

    do-si yeol-seom hyeon-sang-eul wan-hwa-ha-gi wi-hae do-sim got-got-e phung-bu-han nok-ji-reul jo-seong-haet-da.

    Để giảm bớt hiện tượng đảo nhiệt đô thị, họ đã xây dựng các vành đai cây xanh phong phú khắp nội thành.

  • 15
    대기 오염

    dae-gi o-yeom

    Ô nhiễm không khí

    자동차 배기가스와 미세먼지로 인한 대기 오염 문제가 날로 심각해진다.

    ja-dong-cha bae-gi-ga-seu-wa mi-se-meon-ji-ro in-han dae-gi o-yeom mun-je-ga nal-ro sim-gak-hae-jin-da.

    Vấn đề ô nhiễm không khí do khí thải ô tô và bụi mịn ngày càng trở nên nghiêm trọng.

  • 16
    대중교통

    dae-jung-gyo-tong

    Phương tiện giao thông công cộng

    지하철과 버스 등 대중교통 체계가 잘 발달되어 이동이 편리하다.

    ji-ha-cheol-gwa beo-seu deung dae-jung-gyo-tong che-gye-ga jal bal-dal-doe-eo i-dong-i pyeon-ri-ha-da.

    Mạng lưới giao thông công cộng như tàu điện ngầm và xe buýt phát triển tốt nên việc di chuyển rất thuận tiện.

  • 17
    덕수궁

    deok-su-gung

    Cung điện Deoksugung (Đức Thọ Cung)

    가을이 되면 덕수궁 돌담길의 단풍을 구경하려는 발길이 끊이지 않는다.

    ga-eul-i doe-myeon deok-su-gung dol-dam-gil-ui dan-phung-eul gu-gyeong-ha-ryeo-neun bal-gil-i kkeun-i-ji an-neun-da.

    Khi mùa thu đến, dòng người đổ về ngắm lá phong dọc theo con đường tường đá cung Deoksugung không ngớt.

  • 18
    도심

    do-sim

    Khu vực trung tâm đô thị, nội đô

    도심은 교통망이 잘 갖추어져 있지만 주거 비용이 비싼 편이다.

    do-sim-eun gyo-tong-mang-i jal gat-chu-eo-jyeo it-ji-man ju-geo bi-yong-i bi-ssan pyeon-i-da.

    Khu nội đô có mạng lưới giao thông thuận tiện nhưng chi phí nhà ở lại khá đắt đỏ.

  • 19
    문화재

    mun-hwa-jae

    Di sản văn hóa, cổ vật văn hóa

    선조들이 남긴 소중한 문화재를 온전히 보존하여 후손에게 물려주어야 한다.

    seon-jo-deul-i nam-gin so-jung-han mun-hwa-jae-reul on-jeon-hi bo-jon-ha-yeo hu-son-e-ge mul-lyeo-ju-eo-ya han-da.

    Cần phải bảo tồn nguyên vẹn những di sản văn hóa quý báu mà tổ tiên để lại để truyền cho con cháu đời sau.

  • 20
    밀려나다

    mil-ryeo-na-da

    Bị đẩy lùi ra ngoài, bị dạt ra rìa

    치솟는 집값을 감당하지 못해 많은 시민들이 도시 외곽으로 밀려났다.

    chi-sot-neun jip-gap-eul gam-dang-ha-ji mot-hae man-eun si-min-deul-i do-si oe-gwak-eu-ro mil-ryeo-nat-da.

    Không thể kham nổi giá nhà leo thang, nhiều người dân đã bị đẩy dạt ra vùng ngoại ô.

  • 21
    바다표범

    ba-da-phyo-beom

    Hải cẩu

    환경 단체들은 수질 오염으로부터 바다표범의 서식지를 지키기 위해 노력한다.

    hwan-gyeong dan-che-deul-eun su-jil o-yeom-eu-ro-bu-teo ba-da-phyo-beom-ui seo-sik-ji-reul ji-khi-gi wi-hae no-ryeok-han-da.

    Các tổ chức môi trường nỗ lực bảo vệ môi trường sống của loài hải cẩu khỏi nạn ô nhiễm nguồn nước.

  • 22
    범죄율

    beom-joe-yul

    Tỷ lệ tội phạm

    철저한 방범 시스템과 치안 유지 덕분에 도시의 범죄율이 낮아졌다.

    cheol-jeo-han bang-beom si-seu-them-gwa chi-an yu-ji deok-bun-e do-si-ui beom-joe-yul-i naj-a-jyeot-da.

    Nhờ hệ thống phòng chống tội phạm chặt chẽ và giữ gìn trị an tốt, tỷ lệ tội phạm của thành phố đã giảm xuống.

  • 23
    보건

    bo-geon

    Y tế, bảo vệ sức khỏe cộng đồng

    살기 좋은 도시가 되려면 수준 높은 보건 의료 서비스가 뒷받침되어야 한다.

    sal-gi jo-eun do-si-ga doe-ryeo-myeon su-jun no-pheun bo-geon ui-ryo seo-bi-seu-ga dwit-bat-chim-doe-eo-ya han-da.

    Để trở thành một thành phố đáng sống thì phải có dịch vụ y tế chăm sóc sức khỏe chất lượng cao làm nền tảng.

  • 24
    보존하다

    bo-jon-ha-da

    Bảo tồn, giữ gìn

    역사적인 옛 건축물들을 헐지 않고 원형 그대로 보존하기로 결정했다.

    yeok-sa-jeok-in yet geon-chuk-mul-deul-eul heol-ji an-ko won-hyeong geu-dae-ro bo-jon-ha-gi-ro gyeol-jeong-haet-da.

    Họ quyết định không phá bỏ các công trình kiến trúc lịch sử cũ mà bảo tồn nguyên trạng ban đầu.

  • 25
    보행자

    bo-haeng-ja

    Người đi bộ

    시내 중심가에 보행자 전용 거리를 지정하여 안전하게 걸을 수 있게 했다.

    si-nae jung-sim-ga-e bo-haeng-ja jeon-yong geo-ri-reul ji-jeong-ha-yeo an-jeon-ha-ge geol-eul su it-ge haet-da.

    Họ đã chỉ định phố đi bộ ở trung tâm nội thành để mọi người có thể đi lại an toàn.

  • 26
    복원하다

    bok-won-ha-da

    Phục hồi, khôi phục lại nguyên trạng

    청계천은 콘크리트 도로를 걷어내고 자연 하천으로 성공적으로 복원되었다.

    cheong-gye-cheon-eun khon-kheu-ri-theu do-ro-reul geot-eo-nae-go ja-yeon ha-cheon-eu-ro seong-gong-jeok-eu-ro bok-won-doe-eot-da.

    Suối Cheonggyecheon đã dỡ bỏ mặt đường bê tông và được khôi phục thành công thành con suối tự nhiên.

  • 27
    부담스럽다

    bu-dam-seu-reop-da

    Gây áp lực, nặng nề, là gánh nặng

    도심 지역의 높은 집값과 물가는 청년들에게 큰 부담스럽다.

    do-sim ji-yeok-ui no-pheun jip-gap-gwa mul-ga-neun cheong-nyeon-deul-e-ge keun bu-dam-seu-reop-da.

    Giá nhà và vật giá đắt đỏ tại khu trung tâm là gánh nặng lớn đè lên vai giới trẻ.

  • 28
    북촌 한옥마을

    buk-chon han-ok-ma-eul

    Làng cổ Hanok Bukchon

    북촌 한옥마을은 고즈넉한 전통 한옥들이 모여 있어 외국인들이 즐겨 찾는 명소이다.

    buk-chon han-ok-ma-eul-eun go-jeu-neok-han jeon-tong han-ok-deul-i mo-yeo it-eo oe-guk-in-deul-i jeul-gyeo chat-neun myeong-so-i-da.

    Làng cổ Bukchon là nơi tập trung những ngôi nhà Hanok truyền thống thanh bình, là điểm đến yêu thích của du khách.

  • 29
    분당

    bun-dang

    Khu đô thị mới Bundang (tỉnh Gyeonggi)

    분당은 서울의 인구를 분산하기 위해 조성된 대표적인 1기 신도시이다.

    bun-dang-eun seo-ul-ui in-gu-reul bun-san-ha-gi wi-hae jo-seong-doen dae-phyo-jeok-in il-gi sin-do-si-i-da.

    Bundang là đô thị mới thế hệ thứ nhất tiêu biểu được xây dựng nhằm giảm tải dân số cho Seoul.

  • 30
    서식지

    seo-sik-ji

    Môi trường sống, nơi cư trú của động thực vật

    환경오염으로 인해 철새들의 자연 서식지가 점차 파괴되고 있다.

    hwan-gyeong-o-yeom-eu-ro in-hae cheol-sae-deul-ui ja-yeon seo-sik-ji-ga jeom-cha pha-goe-doe-go it-da.

    Do ô nhiễm môi trường, nơi cư trú tự nhiên của chim di cư đang dần bị phá hủy.

  • 31
    서울 광장

    seo-ul gwang-jang

    Quảng trường Seoul (trước Tòa thị chính)

    서울 광장 잔디밭에서는 사계절 내내 다양한 시민 축제가 열린다.

    seo-ul gwang-jang jan-di-bat-e-seo-neun sa-gye-jeol nae-nae da-yang-han si-min chuk-je-ga yeol-lin-da.

    Trên bãi cỏ Quảng trường Seoul, nhiều lễ hội nhân dân đa dạng diễn ra suốt bốn mùa.

  • 32
    서울숲

    seo-ul-sup

    Công viên rừng Seoul (Seoul Forest)

    주말마다 많은 가족과 연인들이 푸른 서울숲을 찾아 산책을 즐긴다.

    ju-mal-ma-da man-eun ga-jok-gwa yeon-in-deul-i phu-reun seo-ul-sup-eul cha-ja san-chaek-eul jeul-gin-da.

    Mỗi dịp cuối tuần, rất nhiều gia đình và cặp đôi tìm đến Rừng Seoul xanh mát để tản bộ.

  • 33
    성장

    seong-jang

    Sự tăng trưởng, sự phát triển lớn mạnh

    대한민국은 반세기 만에 눈부신 경제 성장을 이루어 냈다.

    dae-han-min-guk-eun ban-se-gi man-e nun-bu-sin gyeong-je seong-jang-eul i-ru-eo naet-da.

    Hàn Quốc đã đạt được sự tăng trưởng kinh tế kỳ diệu chỉ trong vòng nửa thế kỷ.

  • 34
    수도

    su-do

    Thủ đô

    서울은 600년이 넘는 역사를 지닌 대한민국의 수도이다.

    seo-ul-eun yuk-baek-nyeon-i neom-neun yeok-sa-reul ji-nin dae-han-min-guk-ui su-do-i-da.

    Seoul là thủ đô của Đại Hàn Dân Quốc với bề dày lịch sử hơn 600 năm.

  • 35
    수도권

    su-do-gwon

    Vùng thủ đô (gồm Seoul, Incheon và Gyeonggi-do)

    전체 인구의 절반 이상이 수도권에 집중되어 있어 과밀 현상이 심각하다.

    jeon-che in-gu-ui jeol-ban i-sang-i su-do-gwon-e jip-jung-doe-eo it-eo gwa-mil hyeon-sang-i sim-gak-ha-da.

    Hơn một nửa dân số cả nước tập trung ở vùng thủ đô khiến hiện tượng quá tải dân cư rất nghiêm trọng.

  • 36
    수질 오염

    su-jil o-yeom

    Ô nhiễm nguồn nước

    공장 폐수 무단 방류로 하천의 수질 오염이 심각한 수준에 이르렀다.

    gong-jang phye-su mu-dan bang-ryu-ro ha-cheon-ui su-jil o-yeom-i sim-gak-han su-jun-e i-reu-reot-da.

    Việc xả trộm nước thải nhà máy khiến ô nhiễm nguồn nước sông ngòi đạt mức báo động.

  • 37
    숭례문

    sung-rye-mun

    Sùng Lễ Môn (Namdaemun - Cổng Nam thành Seoul)

    숭례문은 서울 성곽의 정문으로 한국 국보 제1호로 지정되어 있다.

    sung-rye-mun-eun seo-ul seong-gwak-ui jeong-mun-eu-ro han-guk guk-bo je-il-ho-ro ji-jeong-doe-eo it-da.

    Sungnyemun là cổng chính của thành Seoul và được xếp hạng là Quốc bảo số 1 của Hàn Quốc.

  • 38
    신도시

    sin-do-si

    Thành phố mới, đô thị vệ tinh quy hoạch mới

    정부는 주택난을 해소하기 위해 서울 주변에 신도시를 대규모로 건설했다.

    jeong-bu-neun ju-thaek-nan-eul hae-so-ha-gi wi-hae seo-ul ju-byeon-e sin-do-si-reul dae-gyu-mo-ro geon-seol-haet-da.

    Chính phủ đã xây dựng quy mô lớn các đô thị mới quanh Seoul nhằm giải tỏa cơn sốt nhà ở.

  • 39
    신설

    sin-seol

    Thành lập mới, mở thêm tuyến mới

    교통 불편을 겪는 주민들을 위해 새로운 지하철 노선 신설이 추진 중이다.

    gyo-tong bul-pyeon-eul gyeokk-neun ju-min-deul-eul wi-hae sae-ro-un ji-ha-cheol no-seon sin-seol-i chu-jin jung-i-da.

    Việc mở thêm tuyến tàu điện ngầm mới đang được xúc tiến vì những người dân gặp bất tiện giao thông.

  • 40
    안정

    an-jeong

    Sự ổn định, bình ổn

    서민들의 주거 안정을 위해 공공임대주택 공급을 늘리기로 했다.

    seo-min-deul-ui ju-geo an-jeong-eul wi-hae gong-gong-im-dae-ju-thaek gong-geup-eul neul-li-gi-ro haet-da.

    Họ quyết định tăng nguồn cung nhà cho thuê công cộng nhằm ổn định nơi cư trú cho người dân thu nhập thấp.

  • 41
    여건

    yeo-geon

    Điều kiện, hoàn cảnh thực tế

    살기 좋은 도시는 우수한 교육 환경과 쾌적한 주거 여건을 갖추어야 한다.

    sal-gi jo-eun do-si-neun u-su-han gyo-yuk hwan-gyeong-gwa khwae-jeok-han ju-geo yeo-geon-eul gat-chu-eo-ya han-da.

    Một thành phố đáng sống phải đáp ứng được môi trường giáo dục xuất sắc và điều kiện nhà ở thoáng đãng.

  • 42
    연계하다

    yeon-gye-ha-da

    Liên kết, kết nối với nhau

    지하철과 시내버스 환승 시스템을 긴밀하게 연계하여 대중교통 이용을 활성화했다.

    ji-ha-cheol-gwa si-nae-beo-seu hwan-seung si-seu-them-eul gin-mil-ha-ge yeon-gye-ha-yeo dae-jung-gyo-tong i-yong-eul hwal-seong-hwa-haet-da.

    Họ kết nối chặt chẽ hệ thống chuyển tuyến giữa tàu điện ngầm và xe buýt nội đô để thúc đẩy giao thông công cộng.

  • 43
    연중

    yeon-jung

    Quanh năm, trong suốt cả năm

    이 문화 센터에서는 연중 다양한 전시와 공연 프로그램을 운영한다.

    i mun-hwa sen-theo-e-seo-neun yeon-jung da-yang-han jeon-si-wa gong-yeon pheu-ro-geu-raem-eul un-yeong-han-da.

    Trung tâm văn hóa này tổ chức các chương trình biểu diễn và triển lãm phong phú quanh năm suốt tháng.

  • 44
    위생

    wi-saeng

    Vệ sinh, an toàn vệ sinh

    깨끗한 수돗물 공급과 철저한 쓰레기 처리는 도시 위생의 기본이다.

    kkae-kkeut-han su-dot-mul gong-geup-gwa cheol-jeo-han sseu-re-gi cheo-ri-neun do-si wi-saeng-ui gi-bon-i-da.

    Cung cấp nước máy sạch và xử lý rác triệt để là nền tảng cơ bản của vệ sinh đô thị.

  • 45
    유치

    yu-chi

    Thu hút, mời gọi, đăng cai (sự kiện, đầu tư)

    시는 지역 경제 활성화를 위해 국제 전시회와 외국 기업 투자를 유치했다.

    si-neun ji-yeok gyeong-je hwal-seong-hwa-reul wi-hae guk-je jeon-si-hoe-wa oe-guk gi-eop thu-ja-reul yu-chi-haet-da.

    Thành phố đã thu hút các triển lãm quốc tế và vốn đầu tư từ doanh nghiệp nước ngoài nhằm thúc đẩy kinh tế địa phương.

  • 46
    인구 집중

    in-gu jip-jung

    Sự tập trung dân số, dồn dân

    대도시로의 급격한 인구 집중은 주택 부족과 교통난 등 많은 문제를 야기한다.

    dae-do-si-ro-ui geup-gyeok-han in-gu jip-jung-eun ju-thaek bu-jok-gwa gyo-tong-nan deung man-eun mun-je-reul ya-gi-han-da.

    Sự dồn dân nhanh chóng vào các đô thị lớn gây ra vô số vấn nạn như thiếu hụt nhà ở và ách tắc giao thông.

  • 47
    일산

    il-san

    Khu đô thị Ilsan (tỉnh Gyeonggi)

    일산은 호수공원과 쾌적한 주거 단지로 잘 알려진 계획도시이다.

    il-san-eun ho-su-gong-won-gwa khwae-jeok-han ju-geo dan-ji-ro jal al-ryeo-jin gye-hoek-do-si-i-da.

    Ilsan là một thành phố quy hoạch nổi tiếng với công viên hồ nước và các khu dân cư thoáng đãng.

  • 48
    일주

    il-ju

    Chuyến đi vòng quanh, một vòng chu vi

    주말에 한강 자전거 도로를 따라 서울 시내를 일주하는 라이딩을 즐겼다.

    ju-mal-e han-gang ja-jeon-geo do-ro-reul tta-ra seo-ul si-nae-reul il-ju-ha-neun ra-i-ding-eul jeul-gyeot-da.

    Vào cuối tuần tôi đã đạp xe một vòng quanh nội thành Seoul dọc theo cung đường xe đạp sông Hàn.

  • 49
    자연 친화적

    ja-yeon chin-hwa-jeok

    Thân thiện với thiên nhiên

    도시 안에 인공 숲과 생태 하천을 조성하여 자연 친화적인 공간을 넓혔다.

    do-si an-e in-gong sup-gwa saeng-thae ha-cheon-eul jo-seong-ha-yeo ja-yeon chin-hwa-jeok-in gong-gan-eul neolp-hyeot-da.

    Bằng việc tạo lập rừng nhân tạo và dòng suối sinh thái, họ đã mở rộng không gian thân thiện với thiên nhiên trong thành phố.

  • 50
    전면적

    jeon-myeon-jeok

    Toàn diện, hoàn toàn

    노후화된 도심 주거지를 개선하기 위해 전면적인 정비 사업을 착수했다.

    no-hu-hwa-doen do-sim ju-geo-ji-reul gae-seon-ha-gi wi-hae jeon-myeon-jeok-in jeong-bi sa-eop-eul chak-su-haet-da.

    Họ đã bắt tay vào dự án chỉnh trang toàn diện nhằm cải thiện khu dân cư cũ kỹ trong nội đô.

  • 51
    전용 차로제

    jeon-yong cha-ro-je

    Chế độ làn đường chuyên dụng

    버스 전용 차로제 시행 이후 대중교통 이용객의 이동 시간이 크게 단축되었다.

    beo-seu jeon-yong cha-ro-je si-haeng i-hu dae-jung-gyo-tong i-yong-gaek-ui i-dong si-gan-i keu-ge dan-chuk-doe-eot-da.

    Sau khi áp dụng chế độ làn đường xe buýt chuyên dụng, thời gian di chuyển của người đi xe công cộng đã được rút ngắn đáng kể.

  • 52
    전통 가옥

    jeon-tong ga-ok

    Nhà ở truyền thống (Hanok)

    북촌 골목길을 걷다 보면 기와지붕이 아름다운 전통 가옥들을 만날 수 있다.

    buk-chon gol-mok-gil-eul geol-da bo-myeon gi-wa-ji-bung-i a-reum-da-un jeon-tong ga-ok-deul-eul man-nal su it-da.

    Khi rảo bước trên con ngõ Bukchon, ta có thể bắt gặp những ngôi nhà truyền thống mái ngói tuyệt đẹp.

  • 53
    절벽

    jeol-byeok

    Vách đá, vách núi dốc đứng

    인구 감소와 고령화로 인해 지방 소도시들이 소멸의 절벽에 서 있다.

    in-gu gam-so-wa go-ryeong-hwa-ro in-hae ji-bang so-do-si-deul-i so-myeol-ui jeol-byeok-e seo it-da.

    Do giảm dân số và già hóa, các đô thị nhỏ ở địa phương đang đứng bên bờ vực biến mất.

  • 54
    정비하다

    jeong-bi-ha-da

    Chỉnh trang, tu bổ, sắp xếp quy củ

    보행자들의 안전을 위해 파손된 보도블록과 가로등을 깨끗이 정비했다.

    bo-haeng-ja-deul-ui an-jeon-eul wi-hae pha-son-doen bo-do-beul-lok-gwa ga-ro-deung-eul kkae-kkeut-i jeong-bi-haet-da.

    Họ đã tu bổ chỉnh trang sạch đẹp các viên gạch lót vỉa hè bị hỏng và cột đèn đường vì sự an toàn của người đi bộ.

  • 55
    조성되다

    jo-seong-doe-da

    Được xây dựng, hình thành (khuôn viên, cảnh quan)

    쓰레기 매립지였던 난지도가 시민들을 위한 아름다운 생태공원으로 조성되었다.

    sseu-re-gi mae-rip-ji-yeot-deon nan-ji-do-ga si-min-deul-eul wi-han a-reum-da-un saeng-thae-gong-won-eu-ro jo-seong-doe-eot-da.

    Đảo Nanjido từng là bãi chôn lấp rác thải đã được quy hoạch xây dựng thành công viên sinh thái tuyệt đẹp cho người dân.

  • 56
    청계천

    cheong-gye-cheon

    Suối Cheonggyecheon (trung tâm Seoul)

    여름밤 청계천 물가에 발을 담그며 무더위를 식히는 시민들이 많다.

    yeo-reum-bam cheong-gye-cheon mul-ga-e bal-eul dam-geu-myeo mu-deo-wi-reul sik-hi-neun si-min-deul-i man-ta.

    Vào đêm hè có rất nhiều người dân ngâm chân bên dòng suối Cheonggyecheon để xua đi cái nóng bức.

  • 57
    충실히

    chung-sil-hi

    Đầy đủ, chu đáo, tận tâm

    도시는 주민들의 안전과 복지를 지키는 본연의 역할을 충실히 수행해야 한다.

    do-si-neun ju-min-deul-ui an-jeon-gwa bok-ji-reul ji-khi-neun bon-yeon-ui yeok-hal-eul chung-sil-hi su-haeng-hae-ya han-da.

    Thành phố cần thực hiện chu đáo vai trò vốn có của mình là bảo vệ an toàn và phúc lợi của người dân.

  • 58
    치안

    chi-an

    Trị an, trật tự trị an xã hội

    한국은 밤늦게 혼자 다녀도 안전할 정도로 치안 상태가 매우 우수하다.

    han-guk-eun bam-neut-ge hon-ja da-nyeo-do an-jeon-hal jeong-do-ro chi-an sang-thae-ga mae-u u-su-ha-da.

    Hàn Quốc có tình hình trị an vô cùng tốt đến mức đi một mình đêm khuya vẫn rất an toàn.

  • 59
    친환경적

    chin-hwan-gyeong-jeok

    Thân thiện với môi trường sinh thái

    배기가스를 배출하지 않는 친환경적 전기버스가 도심을 달리고 있다.

    bae-gi-ga-seu-reul bae-chul-ha-ji an-neun chin-hwan-gyeong-jeok jeon-gi-beo-seu-ga do-sim-eul dal-ri-go it-da.

    Những chiếc xe buýt điện thân thiện môi trường không xả khí thải đang chạy bon bon trong nội thành.

  • 60
    편의 시설

    pyeon-ui si-seol

    Tiện ích công cộng, cơ sở tiện nghi

    아파트 단지 주변에 병원, 마트, 도서관 등 생활 편의 시설이 잘 갖추어져 있다.

    a-pha-theu dan-ji ju-byeon-e byeong-won, ma-theu, do-seo-gwan deung saeng-hwal pyeon-ui si-seol-i jal gat-chu-eo-jyeo it-da.

    Xung quanh khu chung cư được trang bị đầy đủ các cơ sở tiện ích đời sống như bệnh viện, siêu thị, thư viện.

  • 61
    확보

    hwak-bo

    Sự bảo đảm, nắm chắc, thu xếp được

    도시 팽창에 따라 시민들이 쉴 수 있는 공원 면적의 확보가 시급하다.

    do-si phaeng-chang-e tta-ra si-min-deul-i swil su it-neun gong-won myeon-jeok-ui hwak-bo-ga si-geup-ha-da.

    Cùng với sự mở rộng đô thị, việc bảo đảm diện tích công viên để người dân nghỉ ngơi là vô cùng cấp bách.

  • 62
    훼손

    hwe-son

    Sự tổn hại, tàn phá, hủy hoại

    역사 유적지의 무분별한 개발로 인한 문화재 훼손을 방지해야 한다.

    yeok-sa yu-jeok-ji-ui mu-bun-byeol-han gae-bal-ro in-han mun-hwa-jae hwe-son-eul bang-ji-hae-ya han-da.

    Phải ngăn chặn việc hủy hoại di sản văn hóa do sự phát triển thiếu kiểm soát ở các khu di tích lịch sử.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.