Seoul 5B · 서울대 한국어 5B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 8 · Phần 2

70 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가늘다

    ga-neul-da

    Mảnh mai, nhỏ, mỏng

    비빔밥에 넣을 당근을 가늘게 채 썰어 준비했다.

    bi-bim-bap-e neo-eul dang-geun-eul ga-neul-ge chae sseol-eo jun-bi-haet-da.

    Tôi đã thái cà rốt thành sợi nhỏ mảnh để cho vào món cơm trộn.

  • 2
    가닥

    ga-dak

    Sợi (chỉ, tóc, mì), manh mối

    국수 몇 가닥을 집어 국물과 함께 맛을 보았다.

    guk-su myeot ga-dak-eul jib-eo guk-mul-gwa ham-kke mas-eul bo-at-da.

    Tôi gắp vài sợi mì ăn cùng với nước dùng để thử vị.

  • 3
    간

    gan

    Vị mặn, nêm nếm gia vị

    소금을 조금 더 넣어 국의 간을 알맞게 맞추었다.

    so-geum-eul jo-geum deo neo-eo guk-ui gan-eul al-mat-ge mat-chu-eot-da.

    Tôi cho thêm chút muối để nêm vị canh cho vừa miệng.

  • 4
    개성

    gae-seong

    Cá tính, nét độc đáo riêng

    한국의 지역별 비빔밥은 저마다 고유한 맛과 개성을 지니고 있다.

    han-guk-ui ji-yeok-byeol bi-bim-bap-eun jeo-ma-da go-yu-han mat-gwa gae-seong-eul ji-ni-go it-da.

    Món cơm trộn của từng vùng miền Hàn Quốc đều mang hương vị độc đáo và cá tính riêng.

  • 5
    곁들이다

    gyeot-deul-i-da

    Ăn kèm, dùng kèm, kèm theo

    매콤한 비빔밥에 따뜻한 콩나물국을 곁들여 먹으면 환상적이다.

    mae-khom-han bi-bim-bap-e tta-tteut-han khong-na-mul-guk-eul gyeot-deul-yeo meok-eu-myeon hwan-sang-jeok-i-da.

    Cơm trộn cay nồng mà ăn kèm với canh giá đỗ ấm nóng thì thật tuyệt cú mèo.

  • 6
    고기를 재우다

    go-gi-reul jae-u-da

    Ướp thịt (cho ngấm gia vị)

    불고기를 만들기 전에 양념장에 쇠고기를 한 시간 동안 재워 두었다.

    bul-go-gi-reul man-deul-gi jeon-e yang-nyeom-jang-e soe-go-gi-reul han si-gan dong-an jae-wo du-eot-da.

    Trước khi làm món Bulgogi tôi đã ướp thịt bò vào nước sốt gia vị trong một tiếng.

  • 7
    고명

    go-myeong

    Nguyên liệu trang trí món ăn (rắc lên trên)

    비빔밥 위에 노란 달걀지단과 김 가루를 고명으로 올렸다.

    bi-bim-bap wi-e no-ran dal-gyal-ji-dan-gwa gim ga-ru-reul go-myeong-eu-ro ol-lyeot-da.

    Tôi rắc trứng thái sợi vàng và vụn rong biển lên trên cơm trộn để trang trí món ăn.

  • 8
    고사리

    go-sa-ri

    Rau dương xỉ (dương xỉ luộc/xào)

    고사리나물은 비빔밥에 빠질 수 없는 구수한 대표 나물이다.

    go-sa-ri-na-mul-eun bi-bim-bap-e ppa-jil su eop-neun gu-su-han dae-phyo na-mul-i-da.

    Rau dương xỉ xào là món rau tiêu biểu bùi bùi không thể thiếu trong bát cơm trộn.

  • 9
    고소하다

    go-so-ha-da

    Thơm bùi, thơm ngậy (mùi vừng, dầu mè)

    참기름을 한 방울 떨어뜨리니 고소한 향이 입안 가득 퍼졌다.

    cham-gi-reum-eul han bang-ul tteol-eo-tteu-ri-ni go-so-han hyang-i ip-an ga-deuk peo-jyeot-da.

    Nhỏ một giọt dầu mè vào, mùi thơm ngậy bùi bùi lan tỏa khắp khoang miệng.

  • 10
    구수하다

    gu-su-ha-da

    Đậm đà, thơm bùi dân dã (mùi canh tương, cơm cháy)

    뚝배기에서 보글보글 끓는 된장찌개의 구수한 냄새가 식욕을 돋운다.

    ttuk-bae-gi-e-seo bo-geul-bo-geul kkeul-neun doen-jang-jji-gae-ui gu-su-han naem-sae-ga sik-yok-eul dod-un-da.

    Mùi thơm đậm đà của nồi canh tương sùng sục trong niêu đất kích thích sự thèm ăn.

  • 11
    구이

    gu-i

    Món nướng

    노릇노릇하게 구워진 생선구이가 밥도둑이다.

    no-reut-no-reut-ha-ge gu-wo-jin saeng-seon-gu-i-ga bap-do-duk-i-da.

    Món cá nướng vàng ruộm quả thực là món cực kỳ tốn cơm.

  • 12
    굽다

    gup-da

    Nướng

    불판 위에 신선한 삼겹살을 노릇하게 구웠다.

    bul-phan wi-e sin-seon-han sam-gyeop-sal-eul no-reut-ha-ge gu-wot-da.

    Tôi nướng miếng thịt ba chỉ tươi ngon vàng ruộm trên vỉ nướng.

  • 13
    껍질을 벗기다

    kkeop-jil-eul beot-gi-da

    Gọt vỏ, bóc vỏ

    양파와 당근의 껍질을 깨끗이 벗긴 후 물에 씻었다.

    yang-pha-wa dang-geun-ui kkeop-jil-eul kkae-kkeut-i beot-gin hu mul-e ssis-eot-da.

    Sau khi bóc sạch vỏ hành tây và cà rốt, tôi rửa sạch bằng nước.

  • 14
    끓이다

    kkeul-i-da

    Đun sôi, nấu (canh, súp)

    얼큰한 김치찌개를 냄비에 보글보글 끓였다.

    eol-kheun-han gim-chi-jji-gae-reul naem-bi-e bo-geul-bo-geul kkeul-yeot-da.

    Tôi nấu món canh kim chi cay nồng sôi sùng sục trong nồi.

  • 15
    느끼하다

    neu-kki-ha-da

    Ngấy, ngấy mỡ

    기름진 음식을 너무 많이 먹었더니 속이 느끼하다.

    gi-reum-jin eum-sik-eul neo-mu man-i meok-eot-deo-ni sok-i neu-kki-ha-da.

    Ăn quá nhiều đồ dầu mỡ nên bụng tôi cảm thấy ngấy ngán.

  • 16
    느타리버섯

    neu-tha-ri-beo-seot

    Nấm sò, nấm bào ngư

    느타리버섯을 끓는 물에 살짝 데쳐 참기름에 무쳤다.

    neu-tha-ri-beo-seot-eul kkeul-neun mul-e sal-jjak de-chyeo cham-gi-reum-e mu-chyeot-da.

    Tôi chần sơ nấm bào ngư qua nước sôi rồi trộn với dầu mè.

  • 17
    다지다

    da-ji-da

    Băm nhỏ, băm nhuyễn

    마늘과 파를 잘게 다져 양념장에 넣었다.

    ma-neul-gwa pha-reul jal-ge da-jyeo yang-nyeom-jang-e neo-eot-da.

    Tôi băm nhuyễn tỏi và hành lá rồi cho vào bát nước sốt.

  • 18
    단

    dan

    Bó (rau), lọn

    시장에서 싱싱한 시금치 한 단을 샀다.

    si-jang-e-seo sing-sing-han si-geum-chi han dan-eul sat-da.

    Tôi đã mua một bó rau chân vịt tươi ở chợ.

  • 19
    달구다

    dal-gu-da

    Làm nóng, đun nóng chảo/nồi

    팬을 센 불에 뜨겁게 달군 후에 기름을 둘렀다.

    phaen-eul sen bul-e tteu-geop-ge dal-gun hu-e gi-reum-eul dul-leot-da.

    Sau khi làm nóng chảo trên lửa lớn, tôi láng một lớp dầu ăn.

  • 20
    달콤하다

    dal-khom-ha-da

    Ngọt ngào, ngọt dịu

    후식으로 나온 달콤한 식혜가 입맛을 깔끔하게 해 준다.

    hu-sik-eu-ro na-on dal-khom-han sik-hye-ga ip-mat-eul kkal-kkeum-ha-ge hae jun-da.

    Món nước gạo lên men ngọt dịu tráng miệng giúp vị giác thanh mát dễ chịu.

  • 21
    담백하다

    dam-baek-ha-da

    Thanh đạm, ngọt thanh, không ngấy mỡ

    기름기 없이 맑게 끓인 조개탕은 국물이 담백하다.

    gi-reum-gi eop-si malg-ge kkeul-in jo-gae-thang-eun guk-mul-i dam-baek-ha-da.

    Món canh ngao nấu thanh trong không dầu mỡ có nước dùng ngọt thanh vị tự nhiên.

  • 22
    데치다

    de-chi-da

    Chần sơ qua nước sôi

    콩나물은 끓는 물에 살짝 데쳐야 아삭아삭한 식감이 살아난다.

    khong-na-mul-eun kkeul-neun mul-e sal-jjak de-chyeo-ya a-sak-a-sak-han sik-gam-i sal-a-nan-da.

    Giá đỗ phải chần sơ qua nước sôi thì mới giữ được độ giòn sần sật.

  • 23
    도라지

    do-ra-ji

    Củ hoa chuông cát (Doraji)

    쓴맛을 뺀 도라지를 고추장 양념에 무치면 훌륭한 반찬이 된다.

    sseun-mas-eul ppaen do-ra-ji-reul go-chu-jang yang-nyeom-e mu-chi-myeon hul-ryung-han ban-chan-i doen-da.

    Củ cát cánh khử bớt vị đắng rồi trộn với sốt tương ớt sẽ trở thành món ăn kèm tuyệt hảo.

  • 24
    도화지

    do-hwa-ji

    Giấy vẽ tranh

    그릇에 담긴 알록달록한 비빔밥은 마치 하얀 도화지에 그린 그림 같다.

    geu-reut-e dam-gin al-rok-dal-rok-han bi-bim-bap-eun ma-chi ha-yan do-hwa-ji-e geu-rin geu-rim gat-da.

    Bát cơm trộn rực rỡ sắc màu đựng trong tô tựa như bức tranh vẽ trên tờ giấy trắng.

  • 25
    두께

    du-kke

    Độ dày

    고기를 알맞은 두께로 썰어야 양념이 속까지 잘 밴다.

    go-gi-reul al-maj-eun du-kke-ro sseol-eo-ya yang-nyeom-i sok-kka-ji jal baen-da.

    Phải thái thịt với độ dày vừa phải thì gia vị mới ngấm sâu vào bên trong.

  • 26
    두르다

    du-reu-da

    Láng (dầu ăn lên chảo), quấn quanh

    달군 프라이팬에 식용유를 살짝 두르고 전을 부쳤다.

    dal-gun pheu-ra-i-phaen-e sik-yong-yu-reul sal-jjak du-reu-go jeon-eul bu-chyeot-da.

    Tôi láng một chút dầu ăn lên chảo đã làm nóng rồi rán bánh jeon.

  • 27
    마파두부

    ma-pha-du-bu

    Đậu phụ Tứ Xuyên (Mapo tofu)

    매콤하고 부드러운 마파두부는 밥 위에 얹어 먹기 좋다.

    mae-khom-ha-go bu-deu-reo-un ma-pha-du-bu-neun bap wi-e eon-jeo meok-gi jo-ta.

    Món đậu phụ xốt cay thơm mềm rất thích hợp để rưới lên cơm ăn kèm.

  • 28
    매콤하다

    mae-khom-ha-da

    Hơi cay cay, cay nồng hấp dẫn

    고추장을 넣어 매콤하게 비빈 국수가 입맛을 돋운다.

    go-chu-jang-eul neo-eo mae-khom-ha-ge bi-bin guk-su-ga ip-mat-eul dod-un-da.

    Món mì trộn cay cay hấp dẫn với sốt tương ớt kích thích vị giác.

  • 29
    무치다

    mu-chi-da

    Bóp gỏi, trộn gia vị (nộm, rau)

    데친 나물에 참기름과 다진 마늘을 넣고 조물조물 무쳤다.

    de-chin na-mul-e cham-gi-reum-gwa da-jin ma-neul-eul neo-ko jo-mul-jo-mul mu-chyeot-da.

    Tôi cho dầu mè và tỏi băm vào rau đã chần rồi bóp nhẹ tay cho ngấm đều gia vị.

  • 30
    물기

    mul-gi

    Nước đọng, hơi ẩm, lượng nước

    채소의 물기를 완전히 털어내야 양념이 싱거워지지 않는다.

    chae-so-ui mul-gi-reul wan-jeon-hi theol-eo-nae-ya yang-nyeom-i sing-geo-wo-ji-ji an-neun-da.

    Phải vắt ráo hết nước đọng trên rau củ thì gia vị mới không bị nhạt.

  • 31
    반달

    ban-dal

    Nửa vầng trăng, hình bán nguyệt

    애호박을 반달 모양으로 썰어 기름에 살짝 볶았다.

    ae-ho-bak-eul ban-dal mo-yang-eu-ro sseol-eo gi-reum-e sal-jjak bok-at-da.

    Tôi thái bí ngòi thành hình bán nguyệt rồi xào sơ qua với dầu ăn.

  • 32
    반죽

    ban-juk

    Bột nhào, khối bột đã pha nước

    밀가루 반죽을 얇게 펴서 바삭한 부침개를 부쳤다.

    mil-ga-ru ban-juk-eul yalb-ge pyeo-seo ba-sak-han bu-chim-gae-reul bu-chyeot-da.

    Tôi cán mỏng khối bột mì nhào rồi rán chiếc bánh xèo giòn rụm.

  • 33
    배다

    bae-da

    Ngấm vào, thấm đẫm (gia vị, mùi)

    고기에 양념이 골고루 배어 깊은 맛이 난다.

    go-gi-e yang-nyeom-i gol-go-ru bae-eo gip-eun mas-i nan-da.

    Gia vị ngấm đều vào từng thớ thịt tạo nên hương vị đậm đà sâu lắng.

  • 34
    보쌈김치

    bo-ssam-gim-chi

    Kim chi bọc cuộn (Bossam kimchi)

    수육과 함께 곁들여 먹는 아삭한 보쌈김치는 최고의 별미이다.

    su-yuk-gwa ham-kke gyeot-deul-yeo meok-neun a-sak-han bo-ssam-gim-chi-neun choe-go-ui byeol-mi-i-da.

    Món kim chi cuộn giòn sần sật ăn kèm với thịt luộc là món đặc sản tuyệt vời nhất.

  • 35
    볶다

    bok-da

    Xào, rang

    각종 채소를 센 불에 재빨리 볶아 아삭한 식감을 살렸다.

    gak-jong chae-so-reul sen bul-e jae-ppal-ri bok-a a-sak-han sik-gam-eul sal-lyeot-da.

    Tôi xào nhanh các loại rau củ trên lửa lớn để giữ được độ giòn ngọt.

  • 36
    부치다

    bu-chi-da

    Rán, chiên (bánh bột, trứng)

    비 오는 날에는 기름 냄새 풍기며 지글지글 파전을 부쳐 먹는다.

    bi o-neun nal-e-neun gi-reum naem-sae phung-gi-myeo ji-geul-ji-geul pha-jeon-eul bu-chyeo meok-neun-da.

    Vào ngày mưa, người ta rán bánh xèo hành thơm nức tiếng xèo xèo để thưởng thức.

  • 37
    삶다

    sam-da

    Luộc (thịt, trứng, ngô)

    달걀을 알맞게 삶아 껍질을 까고 반으로 잘랐다.

    dal-gyal-eul al-mat-ge sam-a kkeop-jil-eul kka-go ban-eu-ro jal-rat-da.

    Tôi luộc trứng vừa chín tới, bóc vỏ rồi cắt làm đôi.

  • 38
    새콤하다

    sae-khom-ha-da

    Hơi chua thanh, chua chua dịu nhẹ

    식초를 넣어 새콤하게 무친 오이무침이 입맛을 돋워 준다.

    sik-cho-reul neo-eo sae-khom-ha-ge mu-chin o-i-mu-chim-i ip-mat-eul dod-wo jun-da.

    Món nộm dưa chuột trộn chua thanh thanh với giấm giúp kích thích sự ngon miệng.

  • 39
    선호도

    seon-ho-do

    Mức độ ưa chuộng, độ yêu thích

    외국인 대상 한식 선호도 조사에서 비빔밥이 1위를 차지했다.

    oe-guk-in dae-sang han-sik seon-ho-do jo-sa-e-seo bi-bim-bap-i il-wi-reul cha-ji-haet-da.

    Trong cuộc khảo sát mức độ yêu thích món ăn Hàn ở người nước ngoài, cơm trộn đã đứng vị trí số một.

  • 40
    설렁탕

    seol-leong-thang

    Canh xương bò hầm súp trắng

    진하게 우려낸 설렁탕에 깍두기를 얹어 먹으면 속이 든든하다.

    jin-ha-ge u-ryeo-nae-eun seol-leong-thang-e kkak-du-gi-reul eon-jeo meok-eu-myeon sok-i deun-deun-ha-da.

    Ăn một bát canh xương bò hầm trắng đậm đà kèm với kim chi củ cải thì ấm bụng no lâu.

  • 41
    숙주나물

    suk-ju-na-mul

    Rau giá đỗ xanh (Sukju)

    숙주나물은 숨이 죽지 않도록 끓는 물에 재빨리 데쳐 무친다.

    suk-ju-na-mul-eun sum-i juk-ji an-to-rok kkeul-neun mul-e jae-ppal-ri de-chyeo mu-chin-da.

    Giá đỗ xanh phải chần thật nhanh qua nước sôi để không bị nát rồi mới nêm trộn.

  • 42
    시금치

    si-geum-chi

    Rau bina, rau chân vịt

    시금치나물은 영양가가 풍부하여 건강 밥상에 빠지지 않는다.

    si-geum-chi-na-mul-eun yeong-yang-ga-ga phung-bu-ha-yeo geon-gang bap-sang-e ppa-ji-ji an-neun-da.

    Rau chân vịt trộn rất giàu dinh dưỡng nên không bao giờ thiếu trên mâm cơm bổ dưỡng.

  • 43
    시원하다

    si-won-ha-da

    Mát mẻ / Thanh mát, ngọt thanh (vị nước dùng)

    무와 콩나물을 듬뿍 넣고 끓여 국물이 무척 시원하다.

    mu-wa khong-na-mul-eul deum-ppuk neo-ko kkeul-yeo guk-mul-i mu-cheok si-won-ha-da.

    Cho nhiều củ cải và giá đỗ vào nấu nên nước dùng canh có vị ngọt thanh mát rượi.

  • 44
    실란트로

    sil-ran-theu-ro

    Rau mùi, ngò rí (Cilantro)

    동남아 요리에는 독특한 향을 내는 실란트로가 자주 들어간다.

    dong-nam-a yo-ri-e-neun dok-teuk-han hyang-eul nae-neun sil-ran-theu-ro-ga ja-ju deul-eo-gan-da.

    Ẩm thực Đông Nam Á thường hay cho rau mùi để tạo mùi hương thơm đặc trưng.

  • 45
    야키소바

    ya-khi-so-ba

    Mì xào kiểu Nhật (Yakisoba)

    철판 위에서 양배추와 고기를 넣고 볶아낸 야키소바를 맛보았다.

    cheol-phan wi-e-seo yang-bae-chu-wa go-gi-reul neo-ko bok-a-naen ya-khi-so-ba-reul mat-bo-at-da.

    Tôi đã thưởng thức món mì xào kiểu Nhật xào với bắp cải và thịt trên đĩa sắt.

  • 46
    양념

    yang-nyeom

    Gia vị, nước sốt nêm

    고추장, 참기름, 다진 마늘을 섞어 매콤달콤한 비빔 양념을 만들었다.

    go-chu-jang, cham-gi-reum, da-jin ma-neul-eul seokk-eo mae-khom-dal-khom-han bi-bim yang-nyeom-eul man-deul-eot-da.

    Tôi pha tương ớt, dầu mè và tỏi băm để tạo nên loại nước xốt trộn chua cay ngọt hài hòa.

  • 47
    어우러지다

    eo-u-reo-ji-da

    Hòa quyện, kết hợp hài hòa

    다양한 나물과 밥이 고추장과 함께 어우러져 깊은 맛을 낸다.

    da-yang-han na-mul-gwa bap-i go-chu-jang-gwa ham-kke eo-u-reo-jyeo gip-eun mas-eul naen-da.

    Nhiều loại rau nộm đa dạng và cơm hòa quyện cùng tương ớt tạo nên hương vị đậm đà.

  • 48
    얹다

    eon-da

    Đặt lên, xếp lên trên

    따끈한 밥 위에 알록달록한 나물과 고기를 예쁘게 얹었다.

    tta-kkeun-han bap wi-e al-rok-dal-rok-han na-mul-gwa go-gi-reul ye-ppeu-ge eon-jeot-da.

    Tôi xếp thật đẹp mắt các loại rau củ và thịt rực rỡ lên trên bát cơm ấm nóng.

  • 49
    얼큰하다

    eol-kheun-ha-da

    Cay nồng, cay xé lưỡi ấm bụng

    추운 날에는 고춧가루를 팍팍 넣은 얼큰한 찌개가 생각난다.

    chu-un nal-e-neun go-chut-ga-ru-reul phak-phak neo-eun eol-kheun-han jji-gae-ga saeng-gak-nan-da.

    Vào ngày đông giá rét, người ta lại thèm một nồi canh cay nồng ngập ớt bột ấm lòng.

  • 50
    열풍

    yeol-phung

    Cơn sốt, trào lưu cuồng nhiệt

    K-푸드의 세계화와 함께 비빔밥 열풍이 전 세계로 번지고 있다.

    khe-i-phu-deu-ui se-gye-hwa-wa ham-kke bi-bim-bap yeol-phung-i jeon se-gye-ro beon-ji-go it-da.

    Cùng với sự toàn cầu hóa của ẩm thực Hàn Quốc, cơn sốt cơm trộn đang lan rộng khắp thế giới.

  • 51
    오코노미야키

    o-kho-no-mi-ya-khi

    Bánh xèo Nhật Bản (Okonomiyaki)

    양배추와 해산물을 듬뿍 넣고 부친 일본식 부침개인 오코노미야키를 좋아한다.

    yang-bae-chu-wa hae-san-mul-eul deum-ppuk neo-ko bu-chin il-bon-sik bu-chim-gae-in o-kho-no-mi-ya-khi-reul jo-a-han-da.

    Tôi thích bánh xèo Okonomiyaki kiểu Nhật cho nhiều bắp cải và hải sản.

  • 52
    옥돔

    ok-dom

    Cá đốm đỏ biển, cá ngói biển (đặc sản Jeju)

    제주도 여행에서 바삭하게 구워낸 옥돔구이를 맛있게 먹었다.

    je-ju-do yeo-haeng-e-seo ba-sak-ha-ge gu-wo-naen ok-dom-gu-i-reul mas-it-ge meok-eot-da.

    Trong chuyến đi Jeju tôi đã thưởng thức món cá ngói nướng giòn rụm thơm ngon.

  • 53
    육회

    yuk-hoe

    Gỏi thịt bò sống (thịt bò tươi thái sợi trộn gia vị)

    신선한 쇠고기 우둔살로 만든 고소한 육회는 비빔밥의 고급 재료이다.

    sin-seon-han soe-go-gi u-dun-sal-ro man-deun go-so-han yuk-hoe-neun bi-bim-bap-ui go-geup jae-ryo-i-da.

    Gỏi thịt bò sống tươi ngon béo ngậy là nguyên liệu cao cấp trong món cơm trộn.

  • 54
    일품

    il-pum

    Tuyệt phẩm, món hảo hạng

    정성껏 우려낸 맑은 육수와 수육의 맛이 가히 일품이다.

    jeong-seong-kkeot u-ryeo-naen malg-eun yuk-su-wa su-yuk-ui mas-i ga-hi il-pum-i-da.

    Nước dùng thanh trong ninh kỹ và miếng thịt luộc thơm ngọt đúng là một tuyệt phẩm.

  • 55
    전

    jeon

    Bánh chiên/rán truyền thống Hàn Quốc

    명절이나 비 오는 날에는 노릇하게 부친 모둠 전을 즐겨 먹는다.

    myeong-jeol-i-na bi o-neun nal-e-neun no-reut-ha-ge bu-chin mo-dum jeon-eul jeul-gyeo meok-neun-da.

    Vào ngày tết hoặc ngày mưa, người ta rất thích ăn đĩa bánh rán thập cẩm vàng ươm.

  • 56
    전주

    jeon-ju

    Thành phố Jeonju (thủ phủ ẩm thực cơm trộn)

    전주는 비빔밥과 콩나물국밥 등 전통 음식으로 유명한 맛의 고장이다.

    jeon-ju-neun bi-bim-bap-gwa khong-na-mul-guk-bap deung jeon-tong eum-sik-eu-ro yu-myeong-han mas-ui go-jang-i-da.

    Jeonju là vùng đất ẩm thực nổi tiếng với các món truyền thống như cơm trộn và canh giá đỗ.

  • 57
    절이다

    jeol-i-da

    Muối, ngâm muối (rau, dưa)

    김치를 담그기 위해 배추를 소금물에 반나절 동안 절였다.

    gim-chi-reul dam-geu-gi wi-hae bae-chu-reul so-geum-mul-e ban-na-jeol dong-an jeol-yeot-da.

    Để muối kim chi, tôi đã ngâm cải thảo trong nước muối suốt nửa ngày.

  • 58
    조리다

    jo-ri-da

    Kho, rim (cho cạn nước)

    간장과 물엿을 넣고 생선과 무를 자작하게 조렸다.

    gan-jang-gwa mul-yeot-eul neo-ko saeng-seon-gwa mu-reul ja-jak-ha-ge jo-ryeot-da.

    Tôi cho nước tương và mạch nha vào kho rim cá với củ cải cho ngấm đượm.

  • 59
    줄기

    jul-gi

    Thân cây, cọng rau

    미나리의 연한 줄기 부분만 다듬어 상큼하게 무쳤다.

    mi-na-ri-ui yeon-han jul-gi bu-bun-man da-deum-eo sang-kheum-ha-ge mu-chyeot-da.

    Tôi chỉ nhặt lấy phần thân non của rau cần nước rồi trộn gỏi thanh mát.

  • 60
    지단

    ji-dan

    Trứng tráng thái sợi mỏng (làm đồ trang trí)

    달걀 흰자와 노른자를 따로 부쳐 얇게 채 썬 지단을 고명으로 얹었다.

    dal-gyal heun-ja-wa no-reun-ja-reul tta-ro bu-chyeo yalb-ge chae sseon ji-dan-eul go-myeong-eu-ro eon-jeot-da.

    Tôi tráng riêng lòng trắng và lòng đỏ trứng rồi thái sợi mỏng đặt lên trên làm trang trí.

  • 61
    진간장

    jin-gan-jang

    Nước tương ủ lâu năm, xì dầu đậm đặc

    불고기 양념을 만들 때는 감칠맛이 풍부한 진간장을 사용한다.

    bul-go-gi yang-nyeom-eul man-deul ttae-neun gam-chil-mas-i phung-bu-han jin-gan-jang-eul sa-yong-han-da.

    Khi pha nước sốt ướp thịt Bulgogi, người ta dùng loại nước tương đậm đặc giàu vị ngọt umami.

  • 62
    진주

    jin-ju

    Thành phố Jinju (nổi tiếng với cơm trộn Jinju Bibimbap)

    진주 비빔밥은 신선한 육회와 다섯 가지 색깔의 나물이 조화를 이룬다.

    jin-ju bi-bim-bap-eun sin-seon-han yuk-hoe-wa da-seot ga-ji saek-kkal-ui na-mul-i jo-hwa-reul i-run-da.

    Cơm trộn Jinju là sự kết hợp hài hòa giữa gỏi thịt bò sống tươi ngon và ngũ sắc rau nộm.

  • 63
    짜다

    jja-da

    Mặn

    찌개에 소금이 너무 많이 들어가서 물을 더 붓고 끓였다.

    jji-gae-e so-geum-i neo-mu man-i deul-eo-ga-seo mul-eul deo but-go kkeul-yeot-da.

    Nồi canh cho quá nhiều muối nên mặn quá, tôi phải đổ thêm nước đun lại.

  • 64
    찢다

    jjit-da

    Xé, xé nhỏ sợi (thịt gà, nấm)

    잘 삶은 닭가슴살을 결대로 가늘게 찢어 샐러드에 넣었다.

    jal sam-eun dak-ga-seum-sal-eul gyeol-dae-ro ga-neul-ge jjit-eo sael-reo-deu-e neo-eot-da.

    Tôi xé ức gà luộc chín dọc theo thớ thịt thành từng sợi nhỏ rồi cho vào món salad.

  • 65
    채를 썰다

    chae-reul sseol-da

    Thái sợi mỏng

    오이와 당근을 일정한 굵기로 가늘게 채를 썰었다.

    o-i-wa dang-geun-eul il-jeong-han guk-gi-ro ga-neul-ge chae-reul sseol-eot-da.

    Tôi thái dưa chuột và cà rốt thành từng sợi mỏng với độ dày đều đặn.

  • 66
    튀기다

    thwi-gi-da

    Chiên giòn, rán ngập dầu

    기름 온도를 높여 바삭바삭한 새우튀김을 튀겨 냈다.

    gi-reum on-do-reul no-phyeo ba-sak-ba-sak-han sae-u-thwi-gim-eul thwi-gyeo naet-da.

    Tôi tăng nhiệt độ dầu và chiên giòn rụm những con tôm tẩm bột.

  • 67
    퍼

    pheo

    Phở (món ăn truyền thống của Việt Nam)

    베트남의 대표적인 쌀국수 요리인 퍼는 전 세계인에게 사랑받고 있다.

    be-theu-nam-ui dae-phyo-jeok-in ssal-guk-su yo-ri-in pheo-neun jeon se-gye-in-e-ge sa-rang-bat-go it-da.

    Món phở truyền thống tiêu biểu của Việt Nam đang được mọi người trên toàn thế giới yêu mến.

  • 68
    함흥

    ham-heung

    Thành phố Hamheung (nổi tiếng với mì lạnh Hamheung Naengmyeon)

    함흥냉면은 쫄깃한 면발과 매콤한 회무침 양념이 특징이다.

    ham-heung-naeng-myeon-eun jjol-git-han myeon-bal-gwa mae-khom-han hoe-mu-chim yang-nyeom-i teuk-jing-i-da.

    Mì lạnh Hamheung đặc trưng bởi sợi mì dai dai và xốt gỏi cá trộn cay nồng hấp dẫn.

  • 69
    해산물

    hae-san-mul

    Hải sản

    바닷가 시장에서 갓 잡아 올린 싱싱한 해산물을 푸짐하게 샀다.

    ba-dat-ga si-jang-e-seo gat jab-a ol-lin sing-sing-han hae-san-mul-eul phu-jim-ha-ge sat-da.

    Tại khu chợ ven biển tôi đã mua rất nhiều hải sản tươi sống vừa mới đánh bắt lên.

  • 70
    후춧가루

    hu-chut-ga-ru

    Hạt tiêu xay, bột tiêu

    고기 누린내를 없애기 위해 양념에 후춧가루를 솔솔 뿌렸다.

    go-gi nu-rin-nae-reul eop-sae-gi wi-hae yang-nyeom-e hu-chut-ga-ru-reul sol-sol ppu-ryeot-da.

    Tôi rắc bột hạt tiêu vào gia vị để khử mùi tanh hôi của thịt.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.