Seoul 5B · 서울대 한국어 5B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 12 · Phần 1
50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1고소하다
go-so-ha-da
Kiện, tố cáo, khởi kiện
피해자는 자신의 권리를 보호받기 위해 가해자를 법원에 고소했다.
phi-hae-ja-neun ja-sin-ui gwon-ri-reul bo-ho-bat-gi wi-hae ga-hae-ja-reul beop-won-e go-so-haet-da.
Nạn nhân đã đâm đơn kiện thủ phạm lên tòa án nhằm bảo vệ quyền lợi của bản thân.
- 2골수
gol-su
Tủy xương
백혈병 환자는 완치를 위해 일치하는 유전자를 가진 공여자로부터 골수를 이식받았다.
baek-hyeol-byeong hwan-ja-neun wan-chi-reul wi-hae il-chi-ha-neun yu-jeon-ja-reul ga-jin gong-yeo-ja-ro-bu-theo gol-su-reul i-sik-ba-dat-da.
Bệnh nhân mắc bệnh bạch cầu đã được cấy ghép tủy từ một người hiến tủy có gen tương thích để trị khỏi bệnh.
- 3기형아
gi-hyeong-a
Trẻ dị tật, thai nhi dị tật bẩm sinh
임신 중 무분별한 약물 복용은 기형아 출산의 위험을 크게 높인다.
im-sin jung mu-bun-byeol-han yak-mul bok-yong-eun gi-hyeong-a chul-san-ui wi-heom-eul kheu-ge nop-hin-da.
Việc dùng thuốc bừa bãi trong thai kỳ làm tăng đáng kể nguy cơ sinh con bị dị tật.
- 4난치병
nan-chi-byeong
Bệnh nan y, bệnh khó chữa
줄기세포 연구는 현대 의학으로 고치기 어려운 난치병 환자들에게 새로운 희망을 준다.
jul-gi-se-pho yeon-gu-neun hyeon-dae ui-hak-eu-ro go-chi-gi eo-ryeo-un nan-chi-byeong hwan-ja-deul-e-ge sae-ro-un hui-mang-eul jun-da.
Nghiên cứu tế bào gốc đem lại hy vọng mới cho những bệnh nhân mắc các căn bệnh nan y khó chữa bằng y học hiện đại.
- 5논란
non-ran
Sự tranh cãi, dư luận bàn tán trái chiều
인간 배아 복제 실험을 둘러싸고 학계와 종교계 사이에 뜨거운 논란이 일었다.
in-gan bae-a bok-je sil-heom-eul dul-reo-ssa-go hak-gye-wa jong-gyo-gye sa-i-e tteu-geo-un non-ran-i il-eot-da.
Một làn sóng tranh cãi nảy lửa đã nổ ra giữa giới học thuật và tôn giáo xung quanh các thí nghiệm nhân bản phôi người.
- 6대리모
dae-ri-mo
Người mang thai hộ
대리모를 통한 출산은 생명 윤리 및 법적인 측면에서 수많은 문제를 야기한다.
dae-ri-mo-reul thong-han chul-san-eun saeng-myeong yun-ri mit beop-jeok-in cheuk-myeon-e-seo su-man-heun mun-je-reul ya-gi-han-da.
Sinh con thông qua người mang thai hộ kéo theo vô số vấn đề phức tạp về mặt đạo đức sinh học lẫn pháp lý.
- 7들뜨다
deul-tteu-da
Háo hức, xốn xang, rộn ràng, phấn chấn
새로운 과학 기술의 상용화 소식에 사람들은 기대감으로 마음이 들떴다.
sae-ro-un gwa-hak gi-sul-ui sang-yong-hwa so-sik-e sa-ram-deul-eun gi-dae-gam-eu-ro ma-eum-i deul-tteot-da.
Trước tin tức công nghệ khoa học mới được thương mại hóa, lòng mọi người rộn ràng với niềm mong đợi khôn xiết.
- 8마스크
ma-seu-kheu
Khẩu trang, mặt nạ
연구원들은 유해 바이러스의 유출을 막기 위해 철저히 방역 마스크를 착용했다.
yeon-gu-won-deul-eun yu-hae ba-i-reo-seu-ui yu-chul-eul mak-gi wi-hae cheol-jeo-hi bang-yeok ma-seu-kheu-reul chak-yong-haet-da.
Các nhà nghiên cứu đã đeo khẩu trang phòng dịch nghiêm ngặt để ngăn chặn sự rò rỉ của virus độc hại.
- 9맞춤 아기
mat-chum a-gi
Em bé thiết kế theo yêu cầu (chọn lọc gen theo ý muốn)
유전자 조작을 통해 태어나는 맞춤 아기는 생명의 상품화라는 비판을 받는다.
yu-jeon-ja jo-jak-eul thong-hae tae-eo-na-neun mat-chum a-gi-neun saeng-myeong-ui sang-pum-hwa-ra-neun bi-phan-eul bat-neun-da.
Những em bé thiết kế ra đời qua biến đổi gen phải đối mặt với chỉ trích gay gắt về việc thương mại hóa sự sống.
- 10무분별하다
mu-bun-byeol-ha-da
Bừa bãi, vô tội vạ, thiếu suy xét
무분별한 생명 복제 기술의 남용은 생태계의 질서를 파괴할 수 있다.
mu-bun-byeol-han saeng-myeong bok-je gi-sul-ui nam-yong-eun saeng-thae-gye-ui jil-seo-reul pha-goe-hal su it-da.
Việc lạm dụng bừa bãi công nghệ nhân bản vô tính có thể phá vỡ trật tự của toàn bộ hệ sinh thái.
- 11무이자
mu-i-ja
Không lãi suất, miễn lãi
비싼 의료 검사비를 마련하기 위해 무이자 할부 혜택을 이용했다.
bi-ssan ui-ryo geom-sa-bi-reul ma-ryeon-ha-gi wi-hae mu-i-ja hal-bu hye-thaek-eul i-yong-haet-da.
Để chi trả chi phí xét nghiệm y tế đắt đỏ, tôi đã tận dụng ưu đãi trả góp không lãi suất.
- 12미확인 비행 물체
mi-hwak-in bi-haeng mul-che
Vật thể bay không xác định (UFO)
사막 상공에서 미확인 비행 물체가 목격되었다는 보고가 잇따랐다.
sa-mak sang-gong-e-seo mi-hwak-in bi-haeng mul-che-ga mok-gyeok-doe-eot-da-neun bo-go-ga it-tta-rat-da.
Liên tục có các báo cáo về việc phát hiện vật thể bay không xác định trên vùng trời sa mạc.
- 13밤샘
bam-saem
Sự thức trắng đêm
실험실 연구진은 신약 개발 마감일을 맞추기 위해 며칠간 밤샘 연구를 이어갔다.
sil-heom-sil yeon-gu-jin-eun sin-yak gae-bal ma-gam-il-eul mat-chu-gi wi-hae myeot-il-gan bam-saem yeon-gu-reul i-eo-gat-da.
Đội ngũ phòng thí nghiệm đã thức trắng đêm nghiên cứu nhiều ngày liền để kịp thời hạn phát triển loại thuốc mới.
- 14배아
bae-a
Phôi thai (ở giai đoạn đầu thụ tinh)
배아를 생명으로 볼 것인지 단순한 세포 덩어리로 볼 것인지에 대한 이견이 팽팽하다.
bae-a-reul saeng-myeong-eu-ro bol geos-in-ji dan-sun-han se-pho deong-eo-ri-ro bol geos-in-ji-e dae-han i-gyeon-i phaeng-phaeng-ha-da.
Những ý kiến bất đồng xung quanh việc coi phôi thai là một sinh mạng hay chỉ là một khối tế bào đơn thuần vẫn đang giằng co quyết liệt.
- 15복제
bok-je
Nhân bản, sao chép vô tính
체세포 복제 기술을 통해 세계 최초의 복제 양 돌리가 탄생했다.
che-se-pho bok-je gi-sul-eul thong-hae se-gye choe-cho-ui bok-je yang dol-ri-ga than-saeng-haet-da.
Cừu Dolly - chú cừu nhân bản đầu tiên trên thế giới đã ra đời thông qua công nghệ nhân bản tế bào sinh dưỡng.
- 16부작용
bu-jak-yong
Tác dụng phụ
아무리 뛰어난 신약이라도 예상치 못한 심각한 부작용을 동반할 수 있다.
a-mu-ri tti-eo-nan sin-yak-i-ra-do ye-sang-chi mot-han sim-gak-han bu-jak-yong-eul dong-ban-hal su it-da.
Dù là loại thuốc mới vượt trội đến đâu cũng có thể đi kèm những tác dụng phụ nghiêm trọng khó lường.
- 17불임
bul-im
Hiếm muộn, vô sinh
불임으로 고통받던 부부는 현대 의학의 도움을 받아 건강한 아이를 가졌다.
bul-im-eu-ro go-thong-bat-deon bu-bu-neun hyeon-dae ui-hak-ui do-um-eul ba-da geon-gang-han a-i-reul ga-jyeot-da.
Cặp vợ chồng từng đau khổ vì vô sinh hiếm muộn nay đã có được đứa con khỏe mạnh nhờ sự trợ giúp của y học hiện đại.
- 18불치병
bul-chi-byeong
Bệnh bất trị, bệnh không chữa khỏi được
과거에는 불치병으로 여겨졌던 질병들이 유전자 치료의 발전으로 극복되고 있다.
gwa-geo-e-neun bul-chi-byeong-eu-ro yeo-gyeo-jyeot-deon jil-byeong-deul-i yu-jeon-ja chi-ryo-ui bal-jeon-eu-ro geuk-bok-doe-go it-da.
Những căn bệnh từng bị coi là bất trị trong quá khứ đang dần được khắc phục nhờ sự phát triển của liệu pháp gen.
- 19비인도적
bi-in-do-jeok
Phi nhân đạo, vô nhân đạo
인간을 대상으로 하는 비인도적인 실험은 어떤 이유로도 용납될 수 없다.
in-gan-eul dae-sang-eu-ro ha-neun bi-in-do-jeok-in sil-heom-eun eo-tteon i-yu-ro-do yong-nap-doel su eop-da.
Các thí nghiệm phi nhân đạo trên cơ thể con người không thể được chấp nhận với bất kỳ lý do nào.
- 20상속
sang-sok
Thừa kế, quyền thừa kế tài sản
부모의 재산 상속 문제로 인해 형제들 사이에 법적 분쟁이 벌어졌다.
bu-mo-ui jae-san sang-sok mun-je-ro in-hae hyeong-je-deul sa-i-e beop-jeok bun-쟁-i beol-eo-jyeot-da.
Tranh chấp pháp lý giữa các anh em trong nhà đã nổ ra do vấn đề thừa kế tài sản của cha mẹ.
- 21생명 윤리
saeng-myeong yun-ri
Đạo đức sinh học
과학 기술의 발전 속도가 빨라질수록 생명 윤리에 대한 기준이 명확히 확립되어야 한다.
gwa-hak gi-sul-ui bal-jeon sok-do-ga ppal-ra-jil-su-rok saeng-myeong yun-ri-e dae-han gi-jun-i myeong-hwak-hi hwak-rip-doe-eo-ya han-da.
Tốc độ phát triển khoa học công nghệ càng nhanh thì các tiêu chuẩn về đạo đức sinh học càng phải được thiết lập rõ ràng.
- 22생명의 존엄성
saeng-myeong-ui jon-eom-seong
Sự tôn nghiêm của sự sống
모든 과학 연구는 인간 생명의 존엄성을 최우선 가치로 삼아야 한다.
mo-deun gwa-hak yeon-gu-neun in-gan saeng-myeong-ui jon-eom-seong-eul choe-u-seon ga-chi-ro sam-a-ya han-da.
Mọi nghiên cứu khoa học đều phải lấy sự tôn nghiêm của sự sống con người làm giá trị ưu tiên hàng đầu.
- 23생명 경시
saeng-myeong gyeong-si
Sự coi nhẹ sinh mạng, coi thường sự sống
기술의 편리함만을 추구하다 보면 생명 경시 풍조가 사회에 만연할 위험이 있다.
gi-sul-ui pyeon-ri-ham-man-eul chu-gu-ha-da bo-myeon saeng-myeong gyeong-si phung-jo-ga sa-hoe-e man-yeon-hal wi-heom-i it-da.
Nếu chỉ mải mê chạy theo sự tiện lợi của công nghệ, thói coi nhẹ sinh mạng sẽ có nguy cơ lan tràn trong xã hội.
- 24세포
se-pho
Tế bào
인체는 수조 개의 세포로 이루어져 있으며, 각 세포는 고유한 생명 활동을 한다.
in-che-neun su-jo gae-ui se-pho-ro i-ru-eo-jyeo it-eu-myeo, gak se-pho-neun go-yu-han saeng-myeong hwal-dong-eul han-da.
Cơ thể con người được cấu tạo từ hàng nghìn tỷ tế bào, và mỗi tế bào đều thực hiện những hoạt động sống riêng biệt.
- 25손상되다
son-sang-doe-da
Bị tổn thương, bị hư hại
사고로 인해 뇌 신경이 손상되면 회복하는 데 오랜 시간이 걸린다.
sa-go-ro in-hae noe sin-gyeong-i son-sang-doe-myeon hoe-bok-ha-neun de o-raen si-gan-i geol-rin-da.
Nếu dây thần kinh não bị tổn thương do tai nạn thì cần rất nhiều thời gian để phục hồi.
- 26수사
su-sa
Sự điều tra (cảnh sát, tư pháp)
경찰은 불법 배아 매매 조직을 적발하기 위해 대대적인 수사에 착수했다.
gyeong-chal-eun bul-beop bae-a mae-mae jo-jik-eul jeok-bal-ha-gi wi-hae dae-dae-jeok-in su-sa-e chak-su-haet-da.
Cảnh sát đã bắt tay vào một cuộc điều tra quy mô lớn nhằm triệt phá đường dây mua bán phôi thai bất hợp pháp.
- 27수정란
su-jeong-ran
Trứng đã thụ tinh, hợp tử
정자와 난자가 결합하여 만들어진 수정란은 세포 분열을 거쳐 배아로 자란다.
jeong-ja-wa nan-ja-ga gyeol-hap-ha-yeo man-deul-eo-jin su-jeong-ran-eun se-pho bun-yeol-eul geo-chyeo bae-a-ro ja-ran-da.
Hợp tử hình thành từ sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng sẽ phân chia tế bào để phát triển thành phôi.
- 28수정체
su-jeong-che
Thủy tinh thể (mắt)
백내장은 눈의 수정체가 혼탁해져 시야가 흐려지는 질환이다.
baek-nae-jang-eun nun-ui su-jeong-che-ga hon-thak-hae-jyeo si-ya-ga heu-ryeo-ji-neun jil-hwan-i-da.
Đục thủy tinh thể là căn bệnh khiến thủy tinh thể của mắt bị mờ đục làm tầm nhìn suy giảm.
- 29시험관 아기
si-heom-gwan a-gi
Em bé thụ tinh trong ống nghiệm (IVF)
시험관 아기 시술의 성공으로 오랫동안 아이를 기다려온 부부들이 부모가 되었다.
si-heom-gwan a-gi si-sul-ui seong-gong-eu-ro o-raet-dong-an a-i-reul gi-da-ryeo-on bu-bu-deul-i bu-mo-ga doe-eot-da.
Nhờ sự thành công của thủ thuật thụ tinh trong ống nghiệm, nhiều cặp vợ chồng mong con lâu năm đã được làm cha mẹ.
- 30온난화
on-nan-hwa
Sự ấm lên (khí hậu, toàn cầu)
지구 온난화로 인해 북극의 빙하가 녹아내리고 해수면이 상승하고 있다.
ji-gu on-nan-hwa-ro in-hae buk-geuk-ui bing-ha-ga nok-a-nae-ri-go hae-su-myeon-i sang-seung-ha-go it-da.
Do hiện tượng nóng lên toàn cầu, sông băng ở Bắc Cực đang tan chảy và mực nước biển dâng cao.
- 31우려
u-ryeo
Mối lo ngại, sự quan ngại
인공지능의 급격한 발전이 인간의 일자리를 위협할 것이라는 우려가 커지고 있다.
in-gong-ji-neung-ui geup-gyeok-han bal-jeon-i in-gan-ui il-ja-ri-reul wi-hyeop-hal geos-i-ra-neun u-ryeo-ga kheo-ji-go it-da.
Mối quan ngại rằng sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo sẽ đe dọa việc làm của con người ngày càng gia tăng.
- 32위험성
wi-heom-seong
Tính nguy hiểm, sự rủi ro
과학자들은 새로운 실험 기법이 지닌 잠재적 위험성을 사전에 경고했다.
gwa-hak-ja-deul-eun sae-ro-un sil-heom gi-beop-i ji-nin jam-jae-jeok wi-heom-seong-eul sa-jeon-e gyeong-go-haet-da.
Các nhà khoa học đã cảnh báo trước về mức độ nguy hiểm tiềm ẩn mà kỹ thuật thí nghiệm mới mang lại.
- 33유전자
yu-jeon-ja
Gen di truyền
인간 게놈 프로젝트는 인체의 모든 유전자 지도를 해독하는 데 성공했다.
in-gan ge-nom pheu-ro-jek-theu-neun in-che-ui mo-deun yu-jeon-ja ji-do-reul hae-dok-ha-neun de seong-gong-haet-da.
Dự án bộ gen người đã thành công trong việc giải mã toàn bộ bản đồ gen của cơ thể con người.
- 34의도적으로
ui-do-jeok-eu-ro
Một cách cố ý, có chủ đích
연구 결과를 의도적으로 왜곡하여 발표하는 행위는 학문적 범죄에 해당한다.
yeon-gu gyeol-gwa-reul ui-do-jeok-eu-ro wae-gok-ha-yeo bal-phyo-ha-neun haeng-wi-neun hak-mun-jeok beom-joe-e hae-dang-han-da.
Hành vi cố ý bóp méo kết quả nghiên cứu khi công bố tương đương với một tội ác trong học thuật.
- 35이식되다
i-sik-doe-da
Được cấy ghép (nội tạng, mô)
기증받은 신장이 환자에게 성공적으로 이식되어 건강을 회복했다.
gi-jeung-ba-deun sin-jang-i hwan-ja-e-ge seong-gong-jeok-eu-ro i-sik-doe-eo geon-gang-eul hoe-bok-haet-da.
Quả thận hiến tặng đã được cấy ghép thành công cho bệnh nhân, giúp người đó hồi phục sức khỏe.
- 36인공 수정
in-gong su-jeong
Thụ tinh nhân tạo
인공 수정을 통해 자연 임신이 어려웠던 부부들이 소중한 새 생명을 맞이했다.
in-gong su-jeong-eul thong-hae ja-yeon im-sin-i eo-ryeo-wot-deon bu-bu-deul-i so-jung-han sae saeng-myeong-eul ma-ji-haet-da.
Nhờ thụ tinh nhân tạo, các cặp đôi gặp khó khăn trong việc thụ thai tự nhiên đã đón nhận được một sinh linh quý giá.
- 37인권 존중
in-gwon jon-jung
Sự tôn trọng nhân quyền
모든 의학 및 과학 실험은 인간의 존엄과 인권 존중의 원칙 아래 수행되어야 한다.
mo-deun ui-hak mit gwa-hak sil-heom-eun in-gan-ui jon-eom-gwa in-gwon jon-jung-ui won-chik a-rae su-haeng-doe-eo-ya han-da.
Mọi thí nghiệm y học và khoa học đều phải được tiến hành dưới nguyên tắc nhân phẩm và tôn trọng quyền con người.
- 38인권 침해
in-gwon chim-hae
Sự xâm phạm nhân quyền
개인의 유전 정보를 본인 동의 없이 수집하는 것은 심각한 인권 침해다.
gae-in-ui yu-jeon jeong-bo-reul bon-in dong-ui eop-si su-jip-ha-neun geos-eun sim-gak-han in-gwon chim-hae-da.
Việc thu thập thông tin gen di truyền của cá nhân mà không có sự đồng ý là một hành vi xâm phạm nhân quyền nghiêm trọng.
- 39정자
jeong-ja
Tinh trùng
정자와 난자가 자궁 내에서 만나 수정란을 형성하는 과정은 신비롭다.
jeong-ja-wa nan-ja-ga ja-gung nae-e-seo man-na su-jeong-ran-eul hyeong-seong-ha-neun gwa-jeong-eun sin-bi-rop-da.
Quá trình tinh trùng và trứng gặp nhau trong tử cung để tạo thành hợp tử thật là kỳ diệu.
- 40제약
je-yak
Sự hạn chế, ràng buộc, điều kiện ngặt nghèo
윤리적 제약 때문에 과학자들은 배아 실험을 일정 기간 내로만 진행해야 한다.
yun-ri-jeok je-yak ttae-mun-e gwa-hak-ja-deul-eun bae-a sil-heom-eul il-jeong gi-gan nae-ro-man jin-haeng-hae-ya han-da.
Do các ràng buộc về đạo đức, các nhà khoa học chỉ được phép tiến hành thí nghiệm phôi thai trong một thời hạn nhất định.
- 41진위
jin-wi
Thật giả, tính chân thực hay giả tạo
논문에 실린 줄기세포 복제 사진의 진위를 밝히기 위해 특별 조사 위원회가 구성되었다.
non-mun-e sil-rin jul-gi-se-pho bok-je sa-jin-ui jin-wi-reul bal-khi-gi wi-hae theuk-byeol jo-sa wi-won-hoe-ga gu-seong-doe-eot-da.
Một ủy ban điều tra đặc biệt đã được thành lập nhằm làm sáng tỏ thực hư bức ảnh nhân bản tế bào gốc trong luận văn.
- 42진통
jin-thong
Cơn đau đẻ, nỗi đau chuyển dạ; khó khăn thử thách
산모는 극심한 진통 끝에 마침내 사랑스러운 첫 아이를 품에 안았다.
san-mo-neun geuk-sim-han jin-thong kkeut-e ma-chim-nae sa-rang-seu-reo-un cheot a-i-reul phum-e an-at-da.
Sau những cơn đau chuyển dạ dữ dội, người mẹ cuối cùng cũng ôm trọn đứa con đầu lòng đáng yêu vào lòng.
- 43척추
cheok-chu
Cột sống, xương sống
척추를 다친 환자는 신경 마비로 인해 걷지 못하는 고통을 겪고 있다.
cheok-chu-reul da-chin hwan-ja-neun sin-gyeong ma-bi-ro in-hae geot-ji mot-ha-neun go-thong-eul gyeok-go it-da.
Bệnh nhân bị chấn thương cột sống đang phải chịu đựng nỗi đau không thể đi lại do bị liệt dây thần kinh.
- 44축복
chuk-bok
Lời chúc phúc, niềm hạnh phúc may mắn
어렵게 얻은 아이의 탄생을 온 가족과 이웃들이 한마음으로 축복했다.
eo-ryeop-ge eot-eun a-i-ui than-saeng-eul on ga-jok-gwa i-ut-deul-i han-ma-eum-eu-ro chuk-bok-haet-da.
Cả gia đình và hàng xóm láng giềng đã đồng lòng chúc phúc cho sự ra đời của đứa trẻ vất vả mới có được.
- 45탯줄
thaet-jul
Dây rốn
아버지는 아이가 태어나자마자 감격에 찬 손으로 직접 탯줄을 잘랐다.
a-beo-ji-neun a-i-ga tae-eo-na-ja-ma-ja gam-gyeok-e chan son-eu-ro jik-jeop thaet-jul-eul jal-rat-da.
Ngay khi em bé chào đời, người cha đã xúc động tự tay cắt dây rốn cho con.
- 46할부
hal-bu
Sự trả góp
고가의 첨단 연구 장비를 구입하기 위해 12개월 할부로 결제했다.
go-ga-ui cheom-dan yeon-gu jang-bi-reul gu-ip-ha-gi wi-hae yeol-du-gae-wol hal-bu-ro gyeol-je-haet-da.
Tôi đã thanh toán trả góp trong 12 tháng để mua thiết bị nghiên cứu công nghệ cao đắt tiền.
- 47해결책
hae-gyeol-chaek
Giải pháp, biện pháp giải quyết
과학 기술과 윤리적 가치가 충돌할 때 합리적인 해결책을 찾는 노력이 절실하다.
gwa-hak gi-sul-gwa yun-ri-jeok ga-chi-ga chung-dol-hal ttae hap-ri-jeok-in hae-gyeol-chaek-eul chat-neun no-ryeok-i jeol-sil-ha-da.
Khi công nghệ khoa học và giá trị đạo đức xung đột, nỗ lực tìm kiếm giải pháp hợp lý là vô cùng cấp thiết.
- 48혜택
hye-thaek
Lợi ích, ưu đãi, phúc lợi
의학의 비약적 발전 덕분에 인류는 질병 극복이라는 커다란 혜택을 누리고 있다.
ui-hak-ui bi-yak-jeok bal-jeon deok-bun-e in-ryu-neun jil-byeong geuk-bok-i-ra-neun kheo-da-ran hye-thaek-eul nu-ri-go it-da.
Nhờ bước nhảy vọt của y học, nhân loại đang được hưởng lợi ích to lớn trong việc đẩy lùi bệnh tật.
- 49훼손하다
hwe-son-ha-da
Làm tổn hại, hủy hoại, xâm phạm
맹목적인 실험으로 인해 생명의 가치를 훼손해서는 결코 안 된다.
maeng-mok-jeok-in sil-heom-eu-ro in-hae saeng-myeong-ui ga-chi-reul hwe-son-hae-seo-neun gyeol-kho an doen-da.
Tuyệt đối không được làm tổn hại đến giá trị của sự sống vì những thử nghiệm mù quáng.
- 50흔적
heun-jeok
Dấu vết, vết tích
고고학자들은 고대 유적지에서 인류가 불을 사용했던 흔적을 발견했다.
go-go-hak-ja-deul-eun go-dae yu-jeok-ji-e-seo in-ryu-ga bul-eul sa-yong-haet-deon heun-jeok-eul bal-gyeon-haet-da.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra dấu vết sử dụng lửa của loài người tại khu di tích cổ đại.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.