Seoul 5B · 서울대 한국어 5B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 11 · Phần 2

59 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    감옥에 갇히다

    gam-ok-e gat-hi-da

    Bị giam trong tù, ngục tù

    의로운 신하는 간신의 모함을 받아 억울하게 감옥에 갇히고 말았다.

    ui-ro-un sin-ha-neun gan-sin-ui mo-ham-eul ba-da eok-ul-ha-ge gam-ok-e gat-hi-go mal-at-da.

    Vị trung thần nghĩa khí bị gian thần vu oan nên đã oan ức bị giam vào ngục tối.

  • 2
    강직하다

    gang-jik-ha-da

    Cương trực, chính trực, ngay thẳng

    그는 불의와 타협하지 않는 강직한 성품으로 백성들의 존경을 받았다.

    geu-neun bul-ui-wa tha-hyeop-ha-ji an-neun gang-jik-han seong-pum-eu-ro baek-seong-deul-ui jon-gyeong-eul ba-dat-da.

    Ông nhận được sự kính trọng của bách tính nhờ phẩm chất cương trực không bao giờ thỏa hiệp với cái ác.

  • 3
    거문고

    geo-mun-go

    Đàn Geomungo (nhạc cụ truyền thống 6 dây của Hàn Quốc)

    선비는 달 밝은 밤 누각에 앉아 거문고를 타며 풍류를 즐겼다.

    seon-bi-neun dal balg-eun bam nu-gak-e an-ja geo-mun-go-reul tha-myeo phung-ryu-reul jeul-gyeot-da.

    Người học giả ngồi trên lầu ngắm đêm trăng sáng, gảy đàn Geomungo thưởng ngoạn phong lưu.

  • 4
    검소하다

    geom-so-ha-da

    Cần kiệm, giản dị, thanh bạch

    높은 벼슬에 올랐음에도 평생을 누더기 옷을 입으며 검소하게 살았다.

    no-pheun byeo-seul-e ol-rat-eum-e-do pyeong-saeng-eul nu-deo-gi ot-eul ip-eu-myeo geom-so-ha-ge sal-at-da.

    Dù giữ chức quan cao nhưng cả đời ông vẫn mặc áo vải thô và sống vô cùng thanh bạch cần kiệm.

  • 5
    고단하다

    go-dan-ha-da

    Mệt mỏi, gian nan, lao lực

    백성들의 고단한 삶을 위로하기 위해 세종대왕은 훈민정음을 창제하셨다.

    baek-seong-deul-ui go-dan-han salm-eul wi-ro-ha-gi wi-hae se-jong-dae-wang-eun hun-min-jeong-eum-eul chang-je-ha-syeot-da.

    Để an ủi cuộc sống gian nan của bách tính, Vua Sejong Đại đế đã sáng tạo nên chữ Hunminjeongeum.

  • 6
    고지식하다

    go-ji-sik-ha-da

    Cứng nhắc, cổ hủ, máy móc

    원칙만 지나치게 고수하는 고지식한 태도는 때로 유연한 해결을 가로막는다.

    won-chik-man ji-na-chi-ge go-su-ha-neun go-ji-sik-han tae-do-neun ttae-ro yu-yeon-han hae-gyeol-eul ga-ro-mak-neun-da.

    Thái độ cứng nhắc quá bám víu vào nguyên tắc đôi khi cản trở việc giải quyết linh hoạt.

  • 7
    공정하다

    gong-jeong-ha-da

    Công bằng, liêm chính

    훌륭한 판관은 사사로운 감정에 휘둘리지 않고 공정하게 판결을 내린다.

    hul-ryung-han phan-gwan-eun sa-sa-ro-un gam-jeong-e hwi-dul-li-ji an-ko gong-jeong-ha-ge phan-gyeol-eul nae-rin-da.

    Vị quan tòa xuất chúng không bị cảm xúc riêng tư chi phối mà luôn đưa ra phán quyết công bằng liêm chính.

  • 8
    그르다

    geu-reu-da

    Sai trái, bất chính, hỏng việc

    옳고 그름을 명확히 분별할 줄 아는 지혜를 길러야 한다.

    olh-go geu-reum-eul myeong-hwak-hi bun-byeol-hal jul a-neun ji-hye-reul gil-leo-ya han-da.

    Cần phải rèn luyện trí tuệ để biết phân biệt rạch ròi giữa điều đúng đắn và sự sai trái.

  • 9
    금지되다

    geum-ji-doe-da

    Bị cấm, bị nghiêm cấm

    당시 신분 제도 아래에서는 천민의 관직 등용이 법적으로 엄격히 금지되어 있었다.

    dang-si sin-bun je-do a-rae-e-seo-neun cheon-min-ui gwan-jik deung-yong-i beop-jeok-eu-ro eom-gyeok-hi geum-ji-doe-eo it-seot-da.

    Dưới chế độ đẳng cấp thời đó, việc người hạ tầng làm quan bị pháp luật nghiêm cấm ngặt nghèo.

  • 10
    기강

    gi-gang

    Kỷ cương, phép nước kỷ luật

    나라가 바로 서기 위해서는 관료들의 기강이 엄정하게 바로잡혀야 한다.

    na-ra-ga ba-ro seo-gi wi-hae-seo-neun gwan-ryo-deul-ui gi-gang-i eom-jeong-ha-ge ba-ro-jap-hyeo-ya han-da.

    Để quốc gia vững mạnh, kỷ cương phép nước của giới quan lại phải được chấn chỉnh nghiêm minh.

  • 11
    꾸벅꾸벅 졸다

    kku-beok-kku-beok jol-da

    Gật gà gật gù ngủ gật

    밤새 글공부를 하던 선비가 책상머리에서 꾸벅꾸벅 졸고 있었다.

    bam-sae geul-gong-bu-reul ha-deon seon-bi-ga chaek-sang-meo-ri-e-seo kku-beok-kku-beok jol-go it-seot-da.

    Người học trò thức thâu đêm đọc sách đang gật gà gật gù bên mép bàn học.

  • 12
    다투다

    da-thu-da

    Tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp

    사소한 이익을 두고 서로 다투기보다는 대의를 위해 협력해야 한다.

    sa-so-han i-ik-eul du-go seo-ro da-thu-gi-bo-da-neun dae-ui-reul wi-hae hyeop-ryeok-hae-ya han-da.

    Thay vì cãi cọ tranh giành mối lợi nhỏ mọn, hãy cùng hợp tác vì đại nghĩa chung.

  • 13
    독배

    dok-bae

    Chén thuốc độc, chén rượu độc

    충신은 역적으로 몰려 임금이 내린 사약의 독배를 의연하게 마셨다.

    chung-sin-eun yeok-jeok-eu-ro mol-lyeo im-geum-i nae-rin sa-yak-ui dok-bae-reul ui-yeon-ha-ge ma-syeot-da.

    Bị vu oan là kẻ phản loạn, vị trung thần đã thản nhiên uống chén thuốc độc vua ban.

  • 14
    만호

    man-ho

    Chức quan Vạn hộ (chức võ quan thời Goryeo/Joseon)

    이순신 장군은 젊은 시절 만호 벼슬을 지내며 국경 수비에 헌신했다.

    i-sun-sin jang-gun-eun jeolm-eun si-jeol man-ho byeo-seul-eul ji-nae-myeo guk-gyeong su-bi-e heon-sin-haet-da.

    Thời trai trẻ Tướng quân Yi Sun-sin từng giữ chức Vạn hộ và tận tụy bảo vệ biên cương.

  • 15
    면회

    myeon-hoe

    Gặp mặt, thăm nuôi (người trong tù)

    가족들은 억울하게 투옥된 아버지를 면회하기 위해 먼 길을 걸어왔다.

    ga-jok-deul-eun eok-ul-ha-ge thu-ok-doen a-beo-ji-reul myeon-hoe-ha-gi wi-hae meon gil-eul geol-eo-wat-da.

    Gia đình đã đi bộ một quãng đường dài để vào thăm người cha bị giam cầm oan ức.

  • 16
    모범을 보이다

    mo-beom-eul bo-i-da

    Nêu gương sáng, làm gương

    영의정 황희는 청렴결백한 생활로 모든 관리들에게 모범을 보였다.

    yeong-ui-jeong hwang-hui-neun cheong-ryeom-gyeol-baek-han saeng-hwal-ro mo-deun gwan-ri-deul-e-ge mo-beom-eul bo-yeot-da.

    Tể tướng Hwang Hui đã nêu tấm gương sáng cho toàn thể quan lại nhờ lối sống thanh liêm trong sạch.

  • 17
    모자

    mo-ja

    Mẹ con (mẫu tử)

    신사임당과 이율곡은 학문과 예술로 이름을 떨친 조선 최고의 모자이다.

    sin-sa-im-dang-gwa i-yul-gok-eun hak-mun-gwa ye-sul-ro i-reum-eul tteol-chin jo-seon choe-go-ui mo-ja-i-da.

    Shin Saimdang và Yi Yulgok là cặp mẹ con xuất chúng bậc nhất triều Joseon vang danh thiên hạ về học thuật và nghệ thuật.

  • 18
    무시하다

    mu-si-ha-da

    Coi thường, phớt lờ, xem nhẹ

    백성들의 억울한 하소연을 무시하는 관리는 결코 존경받을 수 없다.

    baek-seong-deul-ui eok-ul-han ha-so-yeon-eul mu-si-ha-neun gwan-ri-neun gyeol-kho jon-gyeong-ba-deul su eop-da.

    Vị quan nào phớt lờ coi thường nỗi oan ức khẩn cầu của muôn dân thì không bao giờ được tôn kính.

  • 19
    박정희

    bak-jeong-hui

    Tổng thống Park Chung-hee (Phác Chính Hy)

    박정희 전 대통령은 재임 기간 강력한 경제 개발 5개년 계획을 추진했다.

    bak-jeong-hui jeon dae-thong-ryeong-eun jae-im gi-gan gang-ryeok-han gyeong-je gae-bal o-gae-nyeon gye-hoek-eul chu-jin-haet-da.

    Cựu Tổng thống Park Chung-hee trong thời gian cầm quyền đã thúc đẩy mạnh mẽ Kế hoạch phát triển kinh tế 5 năm.

  • 20
    발포

    bal-pho

    Bắn súng, nổ súng phát hỏa

    이순신 장군의 명령이 떨어지자 거북선과 판옥선에서 일제히 적선을 향해 함포를 발포했다.

    i-sun-sin jang-gun-ui myeong-ryeong-i tteol-eo-ji-ja geo-buk-seon-gwa phan-ok-seon-e-seo il-je-hi jeok-seon-eul hyang-hae ham-pho-reul bal-pho-haet-da.

    Khi hiệu lệnh của Tướng quân Yi Sun-sin vang lên, tàu rùa và thuyền Panokseon đồng loạt nổ súng pháo vào tàu địch.

  • 21
    붕괴되다

    bung-goe-doe-da

    Bị sụp đổ, tan rã hoàn toàn

    지배층의 부패와 가혹한 수탈로 인해 국가의 근간이 급격히 붕괴되었다.

    ji-bae-cheung-ui bu-phae-wa ga-hok-han su-thal-ro in-hae guk-ga-ui geun-gan-i geup-gyeok-hi bung-goe-doe-eot-da.

    Do sự tham nhũng và bóc lột tàn bạo của tầng lớp thống trị, nền tảng của đất nước đã sụp đổ nhanh chóng.

  • 22
    사사로이

    sa-sa-ro-i

    Riêng tư, vì tư lợi cá nhân

    공직자는 나랏일을 처리할 때 결코 사사로이 행동해서는 안 된다.

    gong-jik-ja-neun na-ras-il-eul cheo-ri-hal ttae gyeol-kho sa-sa-ro-i haeng-dong-hae-seo-neun an doen-da.

    Người làm quan chức khi xử lý việc nước tuyệt đối không được hành động vì tư lợi riêng.

  • 23
    세종대왕

    se-jong-dae-wang

    Vua Sejong Đại đế (Thế Tông Đại Đế)

    세종대왕은 백성을 사랑하는 마음으로 한글을 만드시고 과학 기술을 발전시키셨다.

    se-jong-dae-wang-eun baek-seong-eul sa-rang-ha-neun ma-eum-eu-ro han-geul-eul man-deu-si-go gwa-hak gi-sul-eul bal-jeon-si-khi-syeot-da.

    Vua Sejong Đại đế vì tấm lòng yêu thương bách tính đã sáng tạo nên chữ Hangeul và phát triển khoa học kỹ thuật.

  • 24
    소중하게 여기다

    so-jung-ha-ge yeo-gi-da

    Coi trọng, quý trọng nâng niu

    그는 사소한 약속 하나도 소중하게 여기는 신의 있는 인물이었다.

    geu-neun sa-so-han yak-sok ha-na-do so-jung-ha-ge yeo-gi-neun sin-ui it-neun in-mul-i-eot-da.

    Ông ấy là người trọng chữ tín, luôn nâng niu coi trọng cả một lời hứa nhỏ nhặt nhất.

  • 25
    신사임당

    sin-sa-im-dang

    Nữ sĩ Shin Saimdang (Thân Sư Nhâm Đường)

    신사임당은 뛰어난 시와 그림 솜씨를 지닌 조선의 대표적인 여류 예술가이자 어진 어머니이다.

    sin-sa-im-dang-eun ttwi-eo-nan si-wa geu-rim som-ssi-reul ji-nin jo-seon-ui dae-phyo-jeok-in yeo-ryu ye-sul-ga-i-ja eo-jin eo-meo-ni-i-da.

    Shin Saimdang là nữ nghệ sĩ tài hoa xuất chúng về thơ văn hội họa, đồng thời là người mẹ hiền đức tiêu biểu thời Joseon.

  • 26
    악법

    ak-beop

    Ác pháp, luật lệ hà khắc bất công

    백성들을 고통스럽게 옭아매던 불합리한 악법을 철폐하라는 상소가 빗발쳤다.

    baek-seong-deul-eul go-tong-seu-reop-ge olg-a-mae-deon bul-hap-ri-han ak-beop-eul cheol-pye-ha-ra-neun sang-so-ga bit-bal-chyeot-da.

    Những bản tấu chương dồn dập gửi lên đòi bãi bỏ các đạo luật hà khắc bất công từng trói buộc nhân dân.

  • 27
    어의

    eo-ui

    Ngự y, thái y chữa bệnh cho hoàng gia

    허준은 어의로서 왕실을 치료하는 동시에 민중을 위한 의서인 동의보감을 집필했다.

    heo-jun-eun eo-ui-ro-seo wang-sil-eul chi-ryo-ha-neun dong-si-e min-jung-eul wi-han ui-seo-in dong-ui-bo-gam-eul jip-phil-haet-da.

    Heo Jun với tư cách là ngự y vừa chữa bệnh cho hoàng tộc, vừa biên soạn y thư Dongui Bogam phục vụ dân chúng.

  • 28
    어이가 없다

    eo-i-ga eop-da

    Cạn lời, ngớ ngẩn đến mức nực cười

    자신의 잘못을 남에게 덮어씌우는 파렴치한 태도에 어이가 없었다.

    ja-sin-ui jal-mot-eul nam-e-ge deop-eo-ssi-u-neun pha-ryeom-chi-han tae-do-e eo-i-ga eop-seot-da.

    Tôi cạn lời ngao ngán trước thái độ trơ trẽn đổ lỗi sai của mình lên đầu người khác.

  • 29
    엄격하다

    eom-gyeok-ha-da

    Nghiêm khắc, chặt chẽ

    율곡 이이는 제자들을 가르칠 때 엄격한 규율과 예절을 강조했다.

    yul-gok i-i-neun je-ja-deul-eul ga-reu-chil ttae eom-gyeok-han gyu-yul-gwa ye-jeol-eul gang-jo-haet-da.

    Yulgok Yi I khi dạy dỗ học trò luôn nhấn mạnh kỷ luật nghiêm khắc và lễ nghi phép tắc.

  • 30
    엇갈리다

    eot-gal-li-da

    Lệch nhau, trái ngược nhau, bất đồng ý kiến

    역사적 인물에 대한 후세의 평가는 공과 사에 따라 크게 엇갈리기도 한다.

    yeok-sa-jeok in-mul-e dae-han hu-se-ui pyeong-ga-neun gong-gwa sa-e tta-ra keu-ge eot-gal-li-gi-do han-da.

    Đánh giá của hậu thế về các nhân vật lịch sử đôi khi rất trái ngược nhau tùy vào công và tội.

  • 31
    열중하다

    yeol-jung-ha-da

    Mải mê, say sưa, dồn hết tâm trí

    집현전 학자들은 밤이 깊도록 학문 연구와 한글 창제 작업에 열중했다.

    jip-hyeon-jeon hak-ja-deul-eun bam-i gip-do-rok hak-mun yeon-gu-wa han-geul chang-je jak-eop-e yeol-jung-haet-da.

    Các học sĩ ở Tập Hiền Điện say sưa nghiên cứu học thuật và sáng chế Hangeul thấu tận đêm khuya.

  • 32
    오동나무

    o-dong-na-mu

    Cây ngô đồng (dùng làm đàn Geomungo)

    거문고의 울림통은 결이 곧고 소리가 맑게 울리는 오래된 오동나무로 만든다.

    geo-mun-go-ui ul-lim-thong-eun gyeol-i got-go so-ri-ga malg-ge ul-li-neun o-rae-doen o-dong-na-mu-ro man-deun-da.

    Hộp cộng hưởng của đàn Geomungo được chế tác từ gỗ cây ngô đồng lâu năm có vân thẳng và âm vang thanh khiết.

  • 33
    유능하다

    yu-neung-ha-da

    Tài năng, có năng lực giỏi giang

    세종대왕은 신분에 구애받지 않고 유능한 인재들을 대거 등용하셨다.

    se-jong-dae-wang-eun sin-bun-e gu-ae-bat-ji an-ko yu-neung-han in-jae-deul-eul dae-geo deung-yong-ha-syeot-da.

    Vua Sejong Đại đế đã cất nhắc đông đảo các nhân tài giỏi giang mà không câu nệ thân phận xuất thân.

  • 34
    유일하다

    yu-il-ha-da

    Duy nhất, độc nhất vô nhị

    임진왜란 당시 바다에서 연전연승을 거둔 장수는 이순신이 유일했다.

    im-jin-wae-ran dang-si ba-da-e-seo yeon-jeon-yeon-seung-eul geo-dun jang-su-neun i-sun-sin-i yu-il-haet-da.

    Trong cuộc chiến Nhâm Thìn Oa Loạn, vị tướng duy nhất bách chiến bách thắng trên biển chính là Yi Sun-sin.

  • 35
    융통성이 있다

    yung-tong-seong-i it-da

    Biết linh hoạt, uyển chuyển theo tình thế

    원칙을 지키되 상황에 맞추어 융통성 있게 대처하는 지혜가 필요하다.

    won-chik-eul ji-khi-doe sang-hwang-e mat-chwo yung-tong-seong it-ge dae-cheo-ha-neun ji-hye-ga phil-yo-ha-da.

    Cần có sự khôn ngoan biết tuân thủ nguyên tắc nhưng vẫn linh hoạt ứng biến phù hợp với hoàn cảnh.

  • 36
    은혜

    eun-hye

    Ân huệ, ơn nghĩa sâu nặng

    스승님의 깊은 가르침과 은혜는 평생 동안 잊을 수 없다.

    seu-seung-nim-ui gip-eun ga-reu-chim-gwa eun-hye-neun pyeong-saeng dong-an ij-eul su eop-da.

    Lời dạy dỗ sâu sắc và ân huệ to lớn của người thầy là điều cả đời không thể nào quên.

  • 37
    이순신

    i-sun-sin

    Tướng quân Yi Sun-sin (Lý Thuấn Thần)

    이순신 장군은 세계 해전사에 길이 남을 학익진 전법으로 왜군을 대파했다.

    i-sun-sin jang-gun-eun se-gye hae-jeon-sa-e gil-i nam-eul hak-ik-jin jeon-beop-eu-ro wae-gun-eul dae-pha-haet-da.

    Tướng quân Yi Sun-sin đã đánh tan quân địch bằng chiến thuật trận cánh hạc lưu danh trong lịch sử hải chiến thế giới.

  • 38
    이율곡

    i-yul-gok

    Học giả Yi Yulgok (Lý Dật Cốc - Yi I)

    이율곡은 10만 양병설을 주장하며 나라의 위기를 미리 대비하고자 했던 위대한 사상가이다.

    i-yul-gok-eun sim-man yang-byeong-seol-eul ju-jang-ha-myeo na-ra-ui wi-gi-reul mi-ri dae-bi-ha-go-ja haet-deon wi-dae-han sa-sang-ga-i-da.

    Yi Yulgok là nhà tư tưởng vĩ đại từng đề xuất thuyết nuôi mười vạn quân nhằm chuẩn bị trước cho nguy cơ của đất nước.

  • 39
    일러바치다

    il-leo-ba-chi-da

    Mách lẻo, tố cáo mách tội

    간신배들은 자신의 잘못을 감추려고 동료의 사소한 실수를 왕에게 일러바쳤다.

    gan-sin-bae-deul-eun ja-sin-ui jal-mot-eul gam-chu-ryeo-go dong-ryo-ui sa-so-han sil-su-reul wang-e-ge il-leo-ba-chyeot-da.

    Những kẻ gian thần mách lẻo với vua lỗi nhỏ của đồng nghiệp để che giấu tội lỗi của chính mình.

  • 40
    자상하다

    ja-sang-ha-da

    Chu đáo, ân cần tỉ mỉ

    어머니는 자식들의 학업과 인성 교육을 위해 언제나 자상하게 지도해 주셨다.

    eo-meo-ni-neun ja-sik-deul-ui hak-eop-gwa in-seong gyo-yuk-eul wi-hae eon-je-na ja-sang-ha-ge ji-do-hae ju-syeot-da.

    Người mẹ luôn ân cần chỉ bảo chu đáo để rèn luyện nhân cách và việc học hành của các con.

  • 41
    장애

    jang-ae

    Trở ngại, khiếm khuyết khó khăn

    세종대왕의 훈민정음 창제는 기득권 양반 사대부들의 거센 장애와 반대에 부딪혔다.

    se-jong-dae-wang-ui hun-min-jeong-eum chang-je-neun gi-deuk-gwon yang-ban sa-dae-bu-deul-ui geo-sen jang-ae-wa ban-dae-e bu-dit-hyeot-da.

    Việc sáng tạo chữ Hunminjeongeum của Vua Sejong từng va phải những trở ngại và phản đối dữ dội từ giới quý tộc.

  • 42
    전라좌수사

    jeon-ra-jwa-su-sa

    Chức quan Toàn La Tả Thủy Sứ (chỉ huy thủy quân)

    전라좌수사로 부임한 이순신은 거북선을 건조하며 왜적의 침략에 철저히 대비했다.

    jeon-ra-jwa-su-sa-ro bu-im-han i-sun-sin-eun geo-buk-seon-eul geon-jo-ha-myeo wae-jeok-ui chim-ryak-e cheol-jeo-hi dae-bi-haet-da.

    Nhậm chức Toàn La Tả Thủy Sứ, Yi Sun-sin đã đóng tàu rùa và chuẩn bị chu đáo để đối phó giặc ngoại xâm.

  • 43
    전함

    jeon-ham

    Chiến hạm, tàu chiến

    거북선은 철갑을 두르고 사방으로 포를 쏠 수 있도록 설계된 세계 최초의 돌격 전함이다.

    geo-buk-seon-eun cheol-gap-eul du-reu-go sa-bang-eu-ro pho-reul ssol su it-do-rok seol-gye-doen se-gye choe-cho-ui dol-gyeok jeon-ham-i-da.

    Tàu rùa là chiến hạm xung kích bọc sắt đầu tiên trên thế giới được thiết kế để bắn đại bác bốn hướng.

  • 44
    정기적

    jeong-gi-jeok

    Định kỳ, đều đặn theo chu kỳ

    지혜로운 군주는 신하들과 정기적인 학문 토론을 열어 국정을 논의했다.

    ji-hye-ro-un gun-ju-neun sin-ha-deul-gwa jeong-gi-jeok-in hak-mun tho-ron-eul yeol-eo guk-jeong-eul non-ui-haet-da.

    Vị minh quân thường tổ chức các buổi đàm luận học thuật định kỳ cùng các quan để bàn việc triều chính.

  • 45
    정승

    jeong-seung

    Chức Tể tướng / Đại thần tam công thời Joseon

    황희 정승은 세종대왕을 보좌하여 태평성대를 이룩하는 데 결정적인 공헌을 했다.

    hwang-hui jeong-seung-eun se-jong-dae-wang-eul bo-jwa-ha-yeo thae-pyeong-seong-dae-reul i-ruk-ha-neun de gyeol-jeong-jeok-in gong-heon-eul haet-da.

    Tể tướng Hwang Hui đã phò tá Vua Sejong Đại đế lập công lớn mang lại thời kỳ thái bình thịnh trị.

  • 46
    중시하다

    jung-si-ha-da

    Coi trọng, xem là trọng tâm

    조선의 유학자들은 겉치레보다는 마음의 수양과 도덕적 실천을 중시했다.

    jo-seon-ui yu-hak-ja-deul-eun geot-chi-re-bo-da-neun ma-eum-ui su-yang-gwa do-deok-jeok sil-cheon-eul jung-si-haet-da.

    Các học giả Nho gia thời Joseon coi trọng việc tu tâm dưỡng tính và thực hành đạo đức hơn là vẻ hào nhoáng bên ngoài.

  • 47
    즉위하다

    jeuk-wi-ha-da

    Lên ngôi, đăng cơ

    새로운 국왕이 즉위하자 나라 안팎에 대사면령을 내리고 선정을 베풀었다.

    sae-ro-un guk-wang-i jeuk-wi-ha-ja na-ra an-pakk-e dae-sa-myeon-ryeong-eul nae-ri-go seon-jeong-eul be-phul-eot-da.

    Ngay khi vị quốc vương mới lên ngôi, ngài đã ban lệnh đại xá khắp thiên hạ và thi hành nền chính trị nhân từ.

  • 48
    지폐

    ji-phye

    Tiền giấy, tờ tiền mệnh giá

    한국의 지폐에는 세종대왕, 이황, 이이, 신사임당 등 위대한 역사적 인물들의 초상화가 담겨 있다.

    han-guk-ui ji-phye-e-neun se-jong-dae-wang, i-hwang, i-i, sin-sa-im-dang deung wi-dae-han yeok-sa-jeok in-mul-deul-ui cho-sang-hwa-ga dam-gyeo it-da.

    Trên các tờ tiền giấy của Hàn Quốc in hình chân dung các nhân vật lịch sử vĩ đại như Vua Sejong, Yi Hwang, Yi I, Shin Saimdang.

  • 49
    지혜롭다

    ji-hye-rop-da

    Khôn ngoan, thông tuệ, sáng suốt

    그녀는 복잡한 집안 문제와 갈등을 지혜롭게 해결하여 화목을 지켜 냈다.

    geu-nyeo-neun bok-jap-han jip-an mun-je-wa gal-deung-eul ji-hye-rop-ge hae-gyeol-ha-yeo hwa-mok-eul ji-kyeo naet-da.

    Bà đã xử lý các mâu thuẫn phức tạp trong gia đình một cách khôn ngoan để giữ gìn hòa khí êm ấm.

  • 50
    지휘관

    ji-hwi-gwan

    Chỉ huy quan, tướng chỉ huy quân sự

    전쟁터에서 뛰어난 지휘관의 판단 하나가 수많은 군사들의 목숨을 살린다.

    jeon-jaeng-theo-e-seo ttwi-eo-nan ji-hwi-gwan-ui phan-dan ha-na-ga su-man-eun gun-sa-deul-ui mok-sum-eul sal-lin-da.

    Nơi chiến trường, chỉ một quyết định sáng suốt của người chỉ huy tài ba có thể cứu mạng vô số binh lính.

  • 51
    직속상관

    jik-sok-sang-gwan

    Cấp trên trực tiếp

    그는 직속상관의 부당한 명령에 굴하지 않고 바른 소리를 아끼지 않았다.

    geu-neun jik-sok-sang-gwan-ui bu-dang-han myeong-ryeong-e gul-ha-ji an-ko ba-reun so-ri-reul a-kki-ji an-at-da.

    Ông không khuất phục trước mệnh lệnh phi lý của cấp trên trực tiếp mà thẳng thắn can gián.

  • 52
    진기록

    jin-gi-rok

    Kỷ lục hiếm có, chiến tích phi thường

    23전 23승 무패라는 불패의 신화는 세계 해전사에서 유례없는 진기록이다.

    i-sip-sam-jeon i-sip-sam-seung mu-phae-ra-neun bul-phae-ui sin-hwa-neun se-gye hae-jeon-sa-e-seo yu-rye-eop-neun jin-gi-rok-i-da.

    Huyền thoại bất bại 23 trận toàn thắng là một kỷ lục hiếm có vô tiền khoáng hậu trong lịch sử hải chiến thế giới.

  • 53
    진영

    jin-yeong

    Doanh trại quân đội, phe phái đối địch

    아군은 적의 진영을 기습 공격하여 혼란에 빠뜨렸다.

    a-gun-eun jeok-ui jin-yeong-eul gi-seup gong-gyeok-ha-yeo hon-ran-e ppa-tteu-ryeot-da.

    Quân ta đã tập kích bất ngờ vào doanh trại của địch khiến chúng rơi vào cảnh hỗn loạn.

  • 54
    집현전

    jip-hyeon-jeon

    Tập Hiền Điện (viện nghiên cứu học thuật thời Sejong)

    세종대왕은 집현전을 설치하여 젊고 유능한 학자들을 육성하고 문화를 꽃피우셨다.

    se-jong-dae-wang-eun jip-hyeon-jeon-eul seol-chi-ha-yeo jeolm-go yu-neung-han hak-ja-deul-eul yuk-seong-ha-go mun-hwa-reul kkot-phi-u-syeot-da.

    Vua Sejong Đại đế đã lập ra Tập Hiền Điện để đào tạo các học giả trẻ tài năng và làm nở rộ nền văn hóa.

  • 55
    품다

    pum-da

    Ôm ấp (hoài bão, lòng căm hờn, ý chí)

    어려운 역경 속에서도 나라를 구하겠다는 굳은 의지를 가슴에 품었다.

    eo-ryeo-un yeok-gyeong sok-e-seo-do na-ra-reul gu-ha-get-da-neun gut-eun ui-ji-reul ga-seum-e phum-eot-da.

    Ngay giữa nghịch cảnh gian nan, ông vẫn ôm ấp trong tim ý chí sắt đá quyết tâm cứu nước.

  • 56
    하녀

    ha-nyeo

    Nữ tỳ, a hoàn hầu gái

    황희 정승은 집안 하녀들의 다툼에도 귀를 기울이며 인자하게 타이르셨다.

    hwang-hui jeong-seung-eun jip-an ha-nyeo-deul-ui da-thum-e-do gwi-reul gi-ul-i-myeo in-ja-ha-ge tha-i-reu-syeot-da.

    Tể tướng Hwang Hui lắng nghe cả những xích mích của các a hoàn hầu gái trong nhà và nhân từ khuyên giải.

  • 57
    함부로

    ham-bu-ro

    Tùy tiện, bừa bãi, vô cớ

    남의 인격을 함부로 깎아내리거나 험담해서는 안 된다.

    nam-ui in-gyeok-eul ham-bu-ro kkak-a-nae-ri-geo-na heom-dam-hae-seo-neun an doen-da.

    Không được tùy tiện hạ thấp nhân phẩm người khác hay buông lời nói xấu sau lưng.

  • 58
    황희

    hwang-hui

    Tể tướng Hwang Hui (Hoàng Hỉ)

    황희는 청렴결백과 너그러운 인품으로 백성들의 존경을 한 몸에 받은 명재상이다.

    hwang-hui-neun cheong-ryeom-gyeol-baek-gwa neo-geu-ro-un in-pum-eu-ro baek-seong-deul-ui jon-gyeong-eul han mom-e ba-deun myeong-jae-sang-i-da.

    Hwang Hui là vị danh tể tướng nhận được trọn vẹn sự kính yêu của bách tính nhờ đức thanh liêm và lòng nhân hậu.

  • 59
    힘쓰다

    him-sseu-da

    Dốc sức, ra sức cố gắng

    그는 평생 동안 나라의 부강과 후학 양성에 온 힘을 썼다.

    geu-neun pyeong-saeng dong-an na-ra-ui bu-gang-gwa hu-hak yang-seong-e on him-eul sseot-da.

    Cả cuộc đời ông đã dốc hết tâm lực vào việc xây dựng đất nước giàu mạnh và đào tạo thế hệ đi sau.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.