Seoul 5B · 서울대 한국어 5B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 8 · Phần 1

48 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가족애

    ga-jok-ae

    Tình cảm gia đình, tình thân ruột thịt

    명절에 온 가족이 둘러앉아 정을 나누며 깊은 가족애를 느꼈다.

    myeong-jeol-e on ga-jok-i dul-leo-an-ja jeong-eul na-nu-myeo gip-eun ga-jok-ae-reul neu-kyeot-da.

    Vào dịp lễ tết cả gia đình quây quần sẻ chia tình cảm và cảm nhận tình thân gia đình sâu sắc.

  • 2
    건조하다

    geon-jo-ha-da

    Khô hanh, khô ráo

    겨울철 실내 공기가 건조할 때는 가습기를 틀어 두는 것이 좋다.

    gyeo-ul-cheol sil-nae gong-gi-ga geon-jo-hal ttae-neun ga-seup-gi-reul theul-eo du-neun geos-i jo-ta.

    Vào mùa đông khi không khí trong phòng khô hanh thì nên bật máy tạo ẩm.

  • 3
    굴뚝

    gul-ttuk

    Ống khói

    시골 전통 한옥의 굴뚝에서 저녁밥 짓는 연기가 모락모락 피어올랐다.

    si-gol jeon-tong han-ok-ui gul-ttuk-e-seo jeo-nyeok-bap jit-neun yeon-gi-ga mo-rak-mo-rak phi-eo-ol-rat-da.

    Từ ống khói của ngôi nhà Hanok thôn quê, làn khói nấu cơm chiều nghi ngút bay lên.

  • 4
    그제야

    geu-je-ya

    Đến tận lúc đó mới, chỉ đến khi ấy

    설명을 자세히 듣고 나서야 그제야 그 말의 참뜻을 이해했다.

    seol-myeong-eul ja-se-hi deut-go na-seo-ya geu-je-ya geu mal-ui cham-tteut-eul i-hae-haet-da.

    Sau khi nghe giải thích cặn kẽ thì đến tận lúc đó tôi mới hiểu được ý nghĩa thực sự của lời nói.

  • 5
    깔다

    kkal-da

    Trải ra, lót (chiếu, đệm, chăn)

    따뜻한 온돌방 바닥에 두툼한 요를 깔고 누웠다.

    tta-tteut-han on-dol-bang ba-dak-e du-thum-han yo-reul kkal-go nu-wot-da.

    Tôi trải tấm đệm dày trên sàn phòng sưởi ondol ấm áp rồi nằm xuống.

  • 6
    다스리다

    da-seu-ri-da

    Điều tiết, xoa dịu, quản lý (sức khỏe, tâm trạng)

    마음의 분노를 다스리기 위해 조용한 음악을 들었다.

    ma-eum-ui bun-no-reul da-seu-ri-gi wi-hae jo-yong-han eum-ak-eul deul-eot-da.

    Để xoa dịu cơn giận dữ trong lòng, tôi đã lắng nghe một bản nhạc êm dịu.

  • 7
    단독 주택

    dan-dok ju-thaek

    Nhà riêng, nhà biệt lập

    그들은 마당이 딸린 조용한 단독 주택으로 이사하기를 원했다.

    geu-deul-eun ma-dang-i ttal-lin jo-yong-han dan-dok ju-thaek-eu-ro i-sa-ha-gi-reul won-haet-da.

    Họ mong muốn chuyển đến một ngôi nhà riêng yên tĩnh có sân vườn.

  • 8
    대문

    dae-mun

    Cổng lớn, cổng chính

    아침마다 대문을 활짝 열고 신선한 공기를 맞이한다.

    a-chim-ma-da dae-mun-eul hwal-jjak yeol-go sin-seon-han gong-gi-reul maj-i-han-da.

    Mỗi buổi sáng tôi đều mở toang cánh cổng lớn để đón không khí trong lành.

  • 9
    대청마루

    dae-cheong-ma-ru

    Sàn gỗ lớn gian chính (nhà Hanok)

    한여름 무더위에는 바람이 솔솔 통하는 대청마루에서 쉬는 것이 제일 시원하다.

    han-yeo-reum mu-deo-wi-e-neun ba-ram-i sol-sol tong-ha-neun dae-cheong-ma-ru-e-seo swi-neun geos-i je-il si-won-ha-da.

    Giữa cái nóng nực ngày hè, nghỉ ngơi trên sàn gỗ gian chính gió thổi hiu hiu là mát nhất.

  • 10
    대충

    dae-chung

    Đại khái, qua loa, sơ lược

    시간이 부족해서 아침 식사를 대충 빵으로 때웠다.

    si-gan-i bu-jok-hae-seo a-chim sik-sa-reul dae-chung ppang-eu-ro ttae-wot-da.

    Vì thiếu thời gian nên tôi ăn bữa sáng qua loa đại khái bằng bánh mì.

  • 11
    돌이키다

    dol-i-khi-da

    Nhìn lại, hồi tưởng, quay ngược lại

    지난 학창 시절을 돌이켜 보면 즐거웠던 추억이 가득하다.

    ji-nan hak-chang si-jeol-eul dol-i-kyeo bo-myeon jeul-geo-wot-deon chu-eok-i ga-deuk-ha-da.

    Mỗi khi nhìn lại quãng thời gian đi học đã qua, bao ký ức vui vẻ lại ùa về đầy ắp.

  • 12
    뒤틀리다

    dwi-teul-li-da

    Bị cong queo, vặn vẹo, méo mó

    목재가 습기에 오래 노출되어 문짝이 뒤틀려 잘 닫히지 않는다.

    mok-jae-ga seup-gi-e o-rae no-chul-doe-eo mun-jjak-i dwi-teul-lyeo jal dat-hi-ji an-neun-da.

    Gỗ bị tiếp xúc lâu với ẩm ướt nên cánh cửa bị cong queo không đóng khít được.

  • 13
    따끈하다

    tta-kkeun-ha-da

    Nóng ấm, ấm áp vừa vặn

    추운 겨울날 밖에서 돌아와 따끈한 온돌방에 앉으니 피로가 풀렸다.

    chu-un gyeo-ul-nal bakk-e-seo dol-a-wa tta-kkeun-han on-dol-bang-e an-jeu-ni phi-ro-ga phul-lyeot-da.

    Ngày đông giá lạnh từ ngoài trở về ngồi trong căn phòng sưởi ấm nóng, bao mệt mỏi tan biến.

  • 14
    마당

    ma-dang

    Sân nhà

    아이들이 넓은 마당에서 강아지와 함께 신나게 뛰어놀고 있다.

    a-i-deul-i neolb-eun ma-dang-e-seo gang-a-ji-wa ham-kke sin-na-ge ttwi-eo-nol-go it-da.

    Lũ trẻ đang nô đùa ríu rít cùng chú cún con ngoài khoảng sân rộng.

  • 15
    묵다

    muk-da

    Nghỉ trọ, trọ lại qua đêm

    전주 여행 중에 전통 한옥 게스트하우스에서 하룻밤 묵었다.

    jeon-ju yeo-haeng jung-e jeon-tong han-ok ge-seu-theu-ha-u-seu-e-seo ha-rut-bam mug-eot-da.

    Trong chuyến du lịch Jeonju, tôi đã nghỉ trọ một đêm tại nhà nghỉ Hanok truyền thống.

  • 16
    미지근하다

    mi-ji-geun-ha-da

    Hơi âm ấm, ấm nhẹ, lờ lợ

    감기에 걸렸을 때는 찬물 대신 미지근한 물을 자주 마셔야 한다.

    gam-gi-e geol-lyeot-seul ttae-neun chan-mul dae-sin mi-ji-geun-han mul-eul ja-ju ma-syeo-ya han-da.

    Khi bị cảm cúm nên uống nước ấm nhẹ thường xuyên thay vì uống nước lạnh.

  • 17
    바르다

    ba-reu-da

    Dán lên (giấy dán tường), bôi lên

    봄맞이 대청소를 하며 방 문풍지와 벽지를 새로 발랐다.

    bom-maj-i dae-cheong-so-reul ha-myeo bang mun-phung-ji-wa byeok-ji-reul sae-ro bal-rat-da.

    Khi dọn dẹp đón xuân tôi đã dán lại giấy dán khe cửa và giấy dán tường trong phòng.

  • 18
    바탕

    ba-thang

    Nền tảng, cơ sở, bản chất

    한옥은 자연과의 조화를 바탕으로 지어진 과학적인 건축물이다.

    han-ok-eun ja-yeon-gwa-ui jo-hwa-reul ba-thang-eu-ro ji-eo-jin gwa-hak-jeok-in geon-chuk-mul-i-da.

    Nhà Hanok là công trình kiến trúc khoa học được xây dựng trên nền tảng hòa hợp với tự nhiên.

  • 19
    방바닥

    bang-ba-dak

    Sàn phòng

    보일러를 틀었더니 차가웠던 방바닥이 금세 훈훈해졌다.

    bo-il-leo-reul theul-eot-deo-ni cha-ga-wot-deon bang-ba-dak-i geum-se hun-hun-hae-jyeot-da.

    Sau khi bật máy sưởi, sàn phòng lạnh ngắt thoắt cái đã ấm áp dễ chịu.

  • 20
    배탈(이) 나다

    bae-thal(-i) na-da

    Bị đau bụng, rối loạn tiêu hóa

    차가운 방바닥에서 이불도 덮지 않고 자다가 배탈이 났다.

    cha-ga-un bang-ba-dak-e-seo i-bul-do deop-ji an-ko ja-da-ga bae-thal-i nat-da.

    Nằm ngủ trên sàn nhà lạnh không đắp chăn nên tôi đã bị đau bụng.

  • 21
    보료

    bo-ryo

    Nệm ngồi/đệm dày sang trọng kiểu truyền thống

    어르신 방에는 푹신한 보료와 등을 기댈 수 있는 베개가 놓여 있다.

    eo-reu-sin bang-e-neun phuk-sin-han bo-ryo-wa deung-eul gi-dael su it-neun be-gae-ga no-hyeo it-da.

    Trong phòng người lớn tuổi có đặt tấm đệm ngồi êm ái và gối dựa lưng.

  • 22
    사랑방

    sa-rang-bang

    Phòng khách nam (trong nhà Hanok truyền thống)

    옛날에는 바깥주인이 사랑방에서 손님을 맞이하고 학문을 논했다.

    yet-nal-e-neun ba-kkat-ju-in-i sa-rang-bang-e-seo son-nim-eul maj-i-ha-go hak-mun-eul non-haet-da.

    Ngày xưa người chủ nhà nam đón tiếp khách khứa và đàm đạo học thuật trong phòng khách Sarangbang.

  • 23
    서재

    seo-jae

    Phòng đọc sách, thư phòng

    아버지의 서재에는 벽면을 가득 채운 책장에 책들이 빼곡히 꽂혀 있다.

    a-beo-ji-ui seo-jae-e-neun byeok-myeon-eul ga-deuk chae-un chaek-jang-e chaek-deul-i ppae-gok-hi kkot-hyeo it-da.

    Trong thư phòng của bố, sách được xếp kín mít trên các giá sách phủ đầy tường.

  • 24
    순환

    sun-hwan

    Tuần hoàn, luân chuyển

    온돌은 방바닥 아래로 뜨거운 열기가 순환하며 방 전체를 덥힌다.

    on-dol-eun bang-ba-dak a-rae-ro tteu-geo-un yeol-gi-ga sun-hwan-ha-myeo bang jeon-che-reul deop-hin-da.

    Hệ thống ondol sưởi ấm toàn bộ căn phòng nhờ luồng khí nóng luân chuyển tuần hoàn dưới sàn.

  • 25
    슬슬

    seul-seul

    Thong thả, từ từ, chầm chậm

    날이 저물었으니 슬슬 저녁 준비를 해야겠다.

    nal-i jeo-mul-eot-seu-ni seul-seul jeo-nyeok jun-bi-reul hae-ya-get-da.

    Trời đã nhá nhem tối nên tôi phải thong thả chuẩn bị bữa tối thôi.

  • 26
    습도

    seup-do

    Độ ẩm

    한옥에 쓰인 흙과 한지는 실내 습도를 알맞게 조절해 주는 역할을 한다.

    han-ok-e sseu-in heulk-gwa han-ji-neun sil-nae seup-do-reul al-mat-ge jo-jeol-hae ju-neun yeok-hal-eul han-da.

    Đất và giấy Hanji dùng trong nhà Hanok đóng vai trò điều hòa độ ẩm trong phòng rất thích hợp.

  • 27
    습하다

    seup-ha-da

    Ẩm ướt, nhớp nháp

    장마철에는 날씨가 습해서 빨래가 잘 마르지 않는다.

    jang-ma-cheol-e-neun nal-ssi-ga seup-hae-seo ppal-rae-ga jal ma-reu-ji an-neun-da.

    Vào mùa mưa dầm thời tiết ẩm ướt nên quần áo giặt rất lâu khô.

  • 28
    썰렁하다

    sseol-leong-ha-da

    Lạnh lẽo, vắng vẻ, hiu hắt

    난방을 끄고 외출했다가 돌아오니 방 안 공기가 썰렁했다.

    nan-bang-eul kkeu-go oe-chul-haet-da-ga dol-a-o-ni bang an gong-gi-ga sseol-leong-haet-da.

    Tắt sưởi đi ra ngoài rồi trở về thì không khí trong phòng lạnh lẽo buốt giá.

  • 29
    쑤시다

    ssu-si-da

    Nhức nhối, đau ê ẩm

    비가 오려는지 아침부터 온몸의 뼈마디가 쑤시고 아프다.

    bi-ga o-ryeo-neun-ji a-chim-bu-teo on-mom-ui ppyeo-ma-di-ga ssu-si-go a-phu-da.

    Chắc là trời sắp mưa nên từ sáng khắp các khớp xương trên người đã nhức mỏi ê ẩm.

  • 30
    아궁이

    a-gung-i

    Cửa lò bếp, bếp lò đun củi (nhà truyền thống)

    할머니는 아궁이에 장작을 지펴 밥을 짓고 방을 따뜻하게 데우셨다.

    hal-meo-ni-neun a-gung-i-e jang-jak-eul ji-pyeo bap-eul jit-go bang-eul tta-tteut-ha-ge de-u-syeot-da.

    Bà nhóm củi vào bếp lò để nấu cơm và sưởi ấm căn phòng.

  • 31
    아늑하다

    a-neuk-ha-da

    Ấm cúng, thanh bình, dễ chịu

    은은한 조명이 켜진 거실은 무척 아늑하고 편안한 느낌을 준다.

    eun-eun-han jo-myeong-i khyeo-jin geo-sil-eun mu-cheok a-neuk-ha-go pyeon-an-han neu-kkim-eul jun-da.

    Phòng khách bật ánh đèn dịu nhẹ mang lại cảm giác vô cùng ấm cúng và thoải mái.

  • 32
    아랫목

    a-raet-mok

    Vị trí sát bếp lò ấm nhất trên sàn ondol

    추운 날 밖에서 들어온 손님을 가장 따뜻한 아랫목으로 안내했다.

    chu-un nal bakk-e-seo deul-eo-on son-nim-eul ga-jang tta-tteut-han a-raet-mok-eu-ro an-nae-haet-da.

    Vào ngày giá rét, tôi mời vị khách vừa từ ngoài vào ngồi ở vị trí ấm áp nhất trên sàn sưởi.

  • 33
    안방

    an-bang

    Phòng ngủ chính, gian phòng trong của gia chủ

    부모님께서는 햇볕이 가장 잘 드는 남향 안방을 사용하신다.

    bu-mo-nim-kke-seo-neun haet-byeot-i ga-jang jal deu-neun nam-hyang an-bang-eul sa-yong-ha-sin-da.

    Bố mẹ tôi dùng căn phòng ngủ chính hướng nam đón nhiều ánh nắng nhất.

  • 34
    엎드리다

    eop-deu-ri-da

    Nằm sấp

    따뜻한 방바닥에 엎드려 만화책을 읽다 보니 스르륵 잠이 들었다.

    tta-tteut-han bang-ba-dak-e eop-deu-ryeo man-hwa-chaek-eul ilg-da bo-ni seu-reu-reuk jam-i deul-eot-da.

    Nằm sấp trên sàn nhà ấm đọc truyện tranh một hồi tôi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.

  • 35
    영

    yeong

    Hoàn toàn (không), chút nào (thường đi với phủ định)

    감기 기운이 있어서 오늘은 입맛이 영 없다.

    gam-gi gi-un-i it-eo-seo o-neul-eun ip-mat-i yeong eop-da.

    Tôi bị cảm nên hôm nay hoàn toàn chẳng có chút cảm giác ngon miệng nào.

  • 36
    오손도손

    o-son-do-son

    Đầm ấm, quây quần êm vui

    식구들이 한방에 모여 오손도손 이야기꽃을 피웠다.

    sik-gu-deul-i han-bang-e mo-yeo o-son-do-son i-ya-gi-kkot-eul phi-wot-da.

    Cả nhà quây quần trong một căn phòng cùng nhau rôm rả trò chuyện đầm ấm.

  • 37
    요

    yo

    Tấm đệm trải sàn nằm ngủ

    한국에서는 침대 대신 방바닥에 요를 깔고 자는 문화가 있다.

    han-guk-e-seo-neun chim-dae dae-sin bang-ba-dak-e yo-reul kkal-go ja-neun mun-hwa-ga it-da.

    Ở Hàn Quốc có nét văn hóa trải nệm đệm trên sàn nhà nằm ngủ thay vì nằm giường.

  • 38
    윗목

    wit-mok

    Vị trí xa bếp lò mát hơn trên sàn ondol

    아랫목이 너무 뜨거워져서 시원한 윗목으로 자리를 옮겼다.

    a-raet-mok-i neo-mu tteu-geo-wo-jyeo-seo si-won-han wit-mok-eu-ro ja-ri-reul olm-gyeot-da.

    Vị trí sát bếp lò quá nóng nên tôi chuyển chỗ sang góc mát hơn trên sàn.

  • 39
    으슬으슬

    eu-seul-eu-seul

    Ớn lạnh, gai người, gai ốc vì sốt rét

    감기가 오려는지 몸이 으슬으슬 떨리고 춥다.

    gam-gi-ga o-ryeo-neun-ji mom-i eu-seul-eu-seul tteol-ri-go chup-da.

    Chắc sắp bị cảm cúm nên người tôi ớn lạnh gai ốc và run lên.

  • 40
    장독대

    jang-dok-dae

    Sân đặt chum vại tương, vại muối kim chi

    마당 한쪽 장독대에는 된장과 간장이 담긴 항아리들이 나란히 놓여 있다.

    ma-dang han-jjok jang-dok-dae-e-neun doen-jang-gwa gan-jang-i dam-gin hang-a-ri-deul-i na-ran-hi no-hyeo it-da.

    Ở khoảng sân để chum vại, những chiếc chum đựng tương đậu và nước tương được xếp ngay ngắn bên nhau.

  • 41
    조절되다

    jo-jeol-doe-da

    Được điều chỉnh, điều hòa

    최신 난방 시스템 덕분에 방 안 온도가 자동으로 조절된다.

    choe-sin nan-bang si-seu-them deok-bun-e bang an on-do-ga ja-dong-eu-ro jo-jeol-doe-da.

    Nhờ hệ thống sưởi tối tân, nhiệt độ trong phòng được tự động điều chỉnh.

  • 42
    탁 트이다

    thak theu-i-da

    Rộng mở thênh thang, thoáng đãng không bị che khuất

    거실 창문을 여니 탁 트인 한강 전망이 한눈에 들어왔다.

    geo-sil chang-mun-eul yeo-ni thak theu-in han-gang jeon-mang-i han-nun-e deul-eo-wat-da.

    Mở cửa sổ phòng khách ra, khung cảnh sông Hàn thoáng đãng thênh thang thu trọn vào tầm mắt.

  • 43
    한기

    han-gi

    Khí lạnh, hơi lạnh thấu xương

    창문 틈새로 스며드는 차가운 한기를 막기 위해 커튼을 쳤다.

    chang-mun theum-sae-ro seu-myeo-deu-neun cha-ga-un han-gi-reul mak-gi wi-hae kheo-theun-eul chyeot-da.

    Tôi kéo rèm lại để ngăn luồng khí lạnh lùa qua khe cửa sổ.

  • 44
    한식

    han-sik

    Món ăn Hàn Quốc / Phong cách Hàn Quốc

    전통 한식은 여러 가지 신선한 나물과 발효 음식이 어우러져 건강에 좋다.

    jeon-tong han-sik-eun yeo-reo ga-ji sin-seon-han na-mul-gwa bal-hyo eum-sik-i eo-u-reo-jyeo geon-gang-e jo-ta.

    Ẩm thực truyền thống Hàn Quốc kết hợp nhiều loại rau tươi và món ăn lên men rất tốt cho sức khỏe.

  • 45
    한옥

    han-ok

    Nhà truyền thống Hàn Quốc

    나무와 흙으로 지은 한옥은 자연 친화적인 아름다움을 자랑한다.

    na-mu-wa heulk-eu-ro ji-eun han-ok-eun ja-yeon chin-hwa-jeok-in a-reum-da-um-eul ja-rang-han-da.

    Nhà Hanok xây từ gỗ và đất tự hào với vẻ đẹp thân thiện hòa hợp với thiên nhiên.

  • 46
    한지

    han-ji

    Giấy truyền thống Hàn Quốc làm từ vỏ dâu tằm

    한지는 질기고 보온성과 통풍성이 뛰어나 창호지로 많이 쓰인다.

    han-ji-neun jil-gi-go bo-on-seong-gwa tong-phung-seong-i ttwi-eo-na chang-ho-ji-ro man-i sseu-in-da.

    Giấy Hanji dai và giữ nhiệt thoáng khí tuyệt vời nên được dùng nhiều làm giấy dán cửa sổ.

  • 47
    화단

    hwa-dan

    Bồn hoa, luống hoa

    어머니께서는 마당 화단에 알록달록한 예쁜 봄꽃을 심으셨다.

    eo-meo-ni-kke-seo-neun ma-dang hwa-dan-e al-rok-dal-rok-han ye-ppeun bom-kkot-eul sim-eu-syeot-da.

    Mẹ đã trồng những bông hoa xuân sặc sỡ xinh xắn trong bồn hoa ngoài sân.

  • 48
    황토

    hwang-tho

    Đất sét vàng, hoàng thổ

    황토로 벽을 바른 방은 혈액순환을 돕고 피로 해소에 좋다.

    hwang-tho-ro byeok-eul ba-reun bang-eun hyeol-aek-sun-hwan-eul dop-go phi-ro hae-so-e jo-ta.

    Căn phòng trát tường bằng đất sét vàng giúp lưu thông tuần hoàn máu và giải tỏa mệt mỏi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.