Seoul 5B · 서울대 한국어 5B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 11 · Phần 1
68 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가정하다
ga-jeong-ha-da
Giả định, giả sử đặt trường hợp
역사적 사실을 다룰 때 '만약 그렇게 되지 않았다면'이라고 가정해 보는 것은 흥미롭다.
yeok-sa-jeok sa-sil-eul da-rul ttae 'man-yak geu-reoh-ge doe-ji an-at-da-myeon'-i-ra-go ga-jeong-hae bo-neun geos-eun heung-mi-rop-da.
Khi tiếp cận sự thật lịch sử, giả định 'nếu như chuyện đó đã không xảy ra' là một điều vô cùng thú vị.
- 2강대국
gang-dae-guk
Cường quốc, nước lớn hùng mạnh
삼국 시대 한반도의 세 나라는 주변 강대국들과 치열하게 외교전을 펼쳤다.
sam-guk si-dae han-ban-do-ui se na-ra-neun ju-byeon gang-dae-guk-deul-gwa chi-yeol-ha-ge oe-gyo-jeon-eul pyeol-chyeot-da.
Thời kỳ Tam Quốc, ba quốc gia trên bán đảo Triều Tiên đã cạnh tranh ngoại giao quyết liệt với các cường quốc xung quanh.
- 3건국
geon-guk
Sự dựng nước, lập quốc, kiến quốc
단군왕검은 기원전 2333년에 한국 최초의 국가인 고조선을 건국했다.
dan-gun-wang-geom-eun gi-won-jeon i-cheon-sam-baek-sam-sip-sam-nyeon-e han-guk choe-cho-ui guk-ga-in go-jo-seon-eul geon-guk-haet-da.
Dangun Wanggeom đã lập nên Cổ Triều Tiên - quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc vào năm 2333 trước Công nguyên.
- 4고구려
go-gu-ryeo
Goguryeo (Cao Câu Ly - một trong Tam Quốc)
고구려는 광개토대왕 시절 만주 벌판까지 영토를 넓힌 강력한 국가였다.
go-gu-ryeo-neun gwang-gae-tho-dae-wang si-jeol man-ju beol-phan-kka-ji yeong-tho-reul neolp-hin gang-ryeok-han guk-ga-yeot-da.
Goguryeo là một quốc gia hùng mạnh từng mở rộng bờ cõi tới tận thảo nguyên Mãn Châu dưới thời Vua Gwanggaeto Đại đế.
- 5고려
go-ryeo
Goryeo (Cao Ly - 918-1392)
고려는 코리아(Korea)라는 이름으로 서양 세계에 널리 알려졌다.
go-ryeo-neun kho-ri-a(Korea)-ra-neun i-reum-eu-ro seo-yang se-gye-e neol-ri al-ryeo-jyeot-da.
Goryeo được biết đến rộng rãi ở thế giới phương Tây qua cái tên 'Korea'.
- 6고조선
go-jo-seon
Gojoseon (Cổ Triều Tiên)
고조선은 한민족 역사의 시작을 알리는 최초의 고대 국가이다.
go-jo-seon-eun han-min-jok yeok-sa-ui si-jak-eul al-li-neun choe-cho-ui go-dae guk-ga-i-da.
Cổ Triều Tiên là nhà nước cổ đại đầu tiên đánh dấu sự khởi đầu của lịch sử dân tộc Hàn.
- 7곡창 지대
gok-chang ji-dae
Vựa lúa, vùng đồng bằng trù phú màu mỡ
한강 유역의 평야는 농사가 잘되어 삼국 시대의 대표적인 곡창 지대였다.
han-gang yu-yeok-ui pyeong-ya-neun nong-sa-ga jal-doe-eo sam-guk si-dae-ui dae-phyo-jeok-in gok-chang ji-dae-yeot-da.
Đồng bằng lưu vực sông Hàn thuận lợi nông nghiệp nên là vựa lúa tiêu biểu thời kỳ Tam Quốc.
- 8공용어
gong-yong-eo
Ngôn ngữ chung, công ngữ
한자는 고대 동아시아 국가들 사이에서 외교와 학문의 공용어로 쓰였다.
han-ja-neun go-dae dong-a-si-a guk-ga-deul sa-i-e-seo oe-gyo-wa hak-mun-ui gong-yong-eo-ro sseu-yeot-da.
Chữ Hán từng được dùng làm ngôn ngữ chung cho ngoại giao và học thuật giữa các nước Đông Á cổ đại.
- 9공통점
gong-tong-jeom
Điểm chung, điểm tương đồng
한강을 차지한 나라가 한반도의 패권을 쥐었다는 역사적 공통점이 있다.
han-gang-eul cha-ji-han na-ra-ga han-ban-do-ui phae-gwon-eul jwi-eot-da-neun yeok-sa-jeok gong-tong-jeom-i it-da.
Có một điểm chung lịch sử là quốc gia nào chiếm được sông Hàn thì nắm được quyền bá chủ bán đảo Triều Tiên.
- 10과거 제도
gwa-geo je-do
Chế độ thi cử khoa cử tuyển chọn quan lại
고려 광종 때 처음 도입된 과거 제도는 능력 있는 인재를 등용하는 기반이 되었다.
go-ryeo gwang-jong ttae cheo-eum do-ip-doen gwa-geo je-do-neun neung-ryeok it-neun in-jae-reul deung-yong-ha-neun gi-ban-i doe-eot-da.
Chế độ khoa cử được áp dụng lần đầu dưới thời Vua Gwangjong triều Goryeo đã tạo nền tảng tuyển dụng nhân tài thực lực.
- 11관문
gwan-mun
Cửa ngõ, yết hầu chiến lược
한강은 서해로 통하는 바닷길의 중요한 관문 역할을 했다.
han-gang-eun seo-hae-ro tong-ha-neun ba-dat-gil-ui jung-yo-han gwan-mun yeok-hal-eul haet-da.
Sông Hàn đóng vai trò là cửa ngõ chiến lược quan trọng trên tuyến đường biển thông ra Hoàng Hải.
- 12교류하다
gyo-ryu-ha-da
Giao lưu, trao đổi qua lại
백제는 바닷길을 통해 중국 및 일본과 활발하게 문화와 물자를 교류했다.
baek-je-neun ba-dat-gil-ui tong-hae jung-guk mit il-bon-gwa hwal-bal-ha-ge mun-hwa-wa mul-ja-reul gyo-ryu-haet-da.
Baekje đã giao lưu văn hóa và vật phẩm sôi nổi với Trung Quốc và Nhật Bản qua đường biển.
- 13국력
guk-ryeok
Quốc lực, tiềm lực quốc gia
비옥한 토지와 풍부한 인구를 확보하면서 신라의 국력이 급격히 신장되었다.
bi-ok-han tho-ji-wa phung-bu-han in-gu-reul hwak-bo-ha-myeon-seo sin-ra-ui guk-ryeok-i geup-gyeok-hi sin-jang-doe-eot-da.
Nắm giữ đất đai màu mỡ và dân số dồi dào, tiềm lực quốc gia của Silla đã tăng trưởng nhảy vọt.
- 14급속히
geup-sok-hi
Một cách nhanh chóng, cấp tốc
철기 문화가 보급되면서 농업 생산력이 급속히 향상되었다.
cheol-gi mun-hwa-ga bo-geup-doe-myeon-seo nong-eop saeng-san-ryeok-i geup-sok-hi hyang-sang-doe-eot-da.
Khi văn hóa đồ sắt được phổ biến, năng suất sản xuất nông nghiệp đã nâng cao nhanh chóng.
- 15기름지다
gi-reum-ji-da
Màu mỡ, phì nhiêu (đất đai)
강 주변의 기름진 평야는 해마다 풍성한 곡식을 생산해 냈다.
gang ju-byeon-ui gi-reum-jin pyeong-ya-neun hae-ma-da phung-seong-han gok-sik-eul saeng-san-hae naet-da.
Đồng bằng màu mỡ ven sông năm nào cũng sản sinh ra mùa màng bội thu.
- 16남진
nam-jin
Chiến lược tiến xuống phía Nam (nam tiến)
고구려 장수왕은 평양으로 천도한 후 적극적인 남진 정책을 추진했다.
go-gu-ryeo jang-su-wang-eun pyeong-yang-eu-ro cheon-do-han hu jeok-geuk-jeok-in nam-jin jeong-chaek-eul chu-jin-haet-da.
Vua Jangsu triều Goguryeo sau khi dời đô về Bình Nhưỡng đã xúc tiến chính sách tích cực tiến xuống phía Nam.
- 17다툼을 벌이다
da-thum-eul beol-i-da
Tranh giành, xảy ra giao tranh
삼국은 한강 유역을 차지하기 위해 수백 년 동안 치열한 다툼을 벌였다.
sam-guk-eun han-gang yu-yeok-eul cha-ji-ha-gi wi-hae su-baek nyeon dong-an chi-yeol-han da-thum-eul beol-yeot-da.
Ba nước Tam Quốc đã xảy ra tranh giành khốc liệt suốt hàng trăm năm để chiếm lấy lưu vực sông Hàn.
- 18대동강
dae-dong-gang
Sông Taedong (Đại Đồng Giang - Bình Nhưỡng)
대동강 유역은 고조선의 중심지이자 고구려의 주요 거점이었다.
dae-dong-gang yu-yeok-eun go-jo-seon-ui jung-sim-ji-i-ja go-gu-ryeo-ui ju-yo geo-jeom-i-eot-da.
Lưu vực sông Daedong là trung tâm của Cổ Triều Tiên và là cứ điểm trọng yếu của Goguryeo.
- 19대항하다
dae-hang-ha-da
Kháng cự, đối kháng, chống trả
고구려는 수나라와 당나라의 대규모 침략에 맞서 끝까지 용감하게 대항했다.
go-gu-ryeo-neun su-na-ra-wa dang-na-ra-ui dae-gyu-mo chim-ryak-e mat-seo kkeut-kka-ji yong-gam-ha-ge dae-hang-haet-da.
Goguryeo đã dũng cảm chống trả đến cùng trước những cuộc xâm lăng quy mô lớn của nhà Tùy và nhà Đường.
- 20독자성
dok-ja-seong
Tính độc lập, bản sắc riêng biệt
한국 문화는 외래 문화를 수용하면서도 고유의 독자성을 지켜 왔다.
han-guk mun-hwa-neun oe-rae mun-hwa-reul su-yong-ha-myeon-seo-do go-yu-ui dok-ja-seong-eul ji-kyeo wat-da.
Văn hóa Hàn Quốc vừa tiếp thu văn hóa ngoại lai nhưng vẫn gìn giữ trọn vẹn bản sắc độc lập riêng biệt.
- 21만주
man-ju
Vùng Mãn Châu (Đông Bắc Á)
고구려의 광대한 영토는 한반도 북부뿐만 아니라 만주 일대까지 뻗어 있었다.
go-gu-ryeo-ui gwang-dae-han yeong-tho-neun han-ban-do buk-bu-ppun-man a-ni-ra man-ju il-dae-kka-ji ppeod-eo it-seot-da.
Lãnh thổ rộng lớn của Goguryeo không chỉ nằm ở phía bắc bán đảo mà còn trải dài ra khắp vùng Mãn Châu.
- 22멸망
myeol-mang
Sự diệt vong, sụp đổ (quốc gia, triều đại)
내부 분열과 외세의 침략으로 인해 오랜 역사를 자랑하던 왕조가 멸망했다.
nae-bu bun-yeol-gwa oe-se-ui chim-ryak-eu-ro in-hae o-raen yeok-sa-reul ja-rang-ha-deon wang-jo-ga myeol-mang-haet-da.
Do chia rẽ nội bộ và ngoại xâm, triều đại có bề dày lịch sử lâu đời đã đi đến diệt vong.
- 23문명
mun-myeong
Nền văn minh
인류의 고대 문명은 대부분 큰 강 유역에서 태동하고 번영했다.
in-ryu-ui go-dae mun-myeong-eun dae-bu-bun keun gang yu-yeok-e-seo thae-dong-ha-go beon-yeong-haet-da.
Các nền văn minh cổ đại của nhân loại phần lớn đều phôi thai và hưng thịnh bên lưu vực những con sông lớn.
- 24발달하다
bal-dal-ha-da
Phát triển, phồn thịnh
강을 통한 수상 운송 덕분에 상업과 교역이 비약적으로 발달했다.
gang-eul tong-han su-sang un-song deok-bun-e sang-eop-gwa gyo-yeok-i bi-yak-jeok-eu-ro bal-dal-haet-da.
Nhờ vận tải đường thủy qua sông, thương nghiệp và giao thương mậu dịch đã phát triển vượt bậc.
- 25백제
baek-je
Baekje (Bách Tế - thế kỷ 1 TCN - 660 SCN)
백제는 온조왕이 한강 유역의 위례성에 도읍을 정하고 세운 나라이다.
baek-je-neun on-jo-wang-i han-gang yu-yeok-ui wi-rye-seong-e do-eup-eul jeong-ha-go se-un na-ra-i-da.
Baekje là đất nước do Vua Onjo định đô tại thành Wiryeseong bên bờ sông Hàn lập nên.
- 26불과
bul-gwa
Chỉ vẻn vẹn, chẳng qua chỉ là
당시 신라는 삼국 중 국력이 가장 약한 작은 나라에 불과했다.
dang-si sin-ra-neun sam-guk jung guk-ryeok-i ga-jang yak-han jak-eun na-ra-e bul-gwa-haet-da.
Khi đó Silla chỉ vẻn vẹn là một nước nhỏ có tiềm lực yếu nhất trong Tam Quốc.
- 27삼국
sam-guk
Tam Quốc (Goguryeo, Baekje, Silla)
삼국 시대는 고구려, 백제, 신라 세 나라가 한반도의 패권을 다투던 시기이다.
sam-guk si-dae-neun go-gu-ryeo, baek-je, sin-ra se na-ra-ga han-ban-do-ui phae-gwon-eul da-thu-deon si-gi-i-da.
Thời kỳ Tam Quốc là giai đoạn ba nước Goguryeo, Baekje, Silla tranh giành quyền bá chủ bán đảo Triều Tiên.
- 28상류
sang-ryu
Thượng lưu (con sông)
한강 상류의 맑고 깨끗한 물은 하류로 흐르며 거대한 물줄기를 이룬다.
han-gang sang-ryu-ui malg-go kkae-kkeut-han mul-eun ha-ryu-ro heu-reu-myeo geo-dae-han mul-jul-gi-reul i-run-da.
Dòng nước thanh trong ở thượng lưu sông Hàn chảy về hạ lưu tạo thành dòng chảy khổng lồ.
- 29성립되다
seong-rip-doe-da
Được thiết lập, thành lập (chế độ, nhà nước)
중앙 집권적인 통치 체제가 성립되면서 왕권이 크게 강화되었다.
jung-ang jip-gwon-jeok-in thong-chi che-je-ga seong-rip-doe-myeon-seo wang-gwon-i keu-ge gang-hwa-doe-eot-da.
Khi thể chế cai trị tập quyền trung ương được thiết lập, vương quyền đã được củng cố mạnh mẽ.
- 30쇠퇴하다
soe-thoe-ha-da
Suy thoái, suy tàn, sa sút
한강 유역을 신라에 빼앗긴 후 백제는 점차 국력이 쇠퇴하기 시작했다.
han-gang yu-yeok-eul sin-ra-e ppae-as-gin hu baek-je-neun jeom-cha guk-ryeok-i soe-thoe-ha-gi si-jak-haet-da.
Sau khi mất lưu vực sông Hàn vào tay Silla, tiềm lực của Baekje bắt đầu dần suy thoái.
- 31수량
su-ryang
Lượng nước
한강은 사계절 내내 풍부한 수량을 자랑하여 농업과 용수 공급에 유리했다.
han-gang-eun sa-gye-jeol nae-nae phung-bu-han su-ryang-eul ja-rang-ha-yeo nong-eop-gwa yong-su gong-geup-e yu-ri-haet-da.
Sông Hàn sở hữu lượng nước dồi dào suốt bốn mùa nên rất thuận lợi cho nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt.
- 32수상 교통
su-sang gyo-tong
Giao thông đường thủy
도로망이 발달하기 전 고대 사회에서는 수상 교통이 가장 효율적인 이동 수단이었다.
do-ro-mang-i bal-dal-ha-gi jeon go-dae sa-hoe-e-seo-neun su-sang gyo-tong-i ga-jang hyo-yul-jeok-in i-dong su-dan-i-eot-da.
Trước khi mạng lưới đường bộ phát triển, giao thông thủy là phương tiện di chuyển hiệu quả nhất thời cổ đại.
- 33신라
sin-ra
Silla (Tân La - thế kỷ 1 TCN - 935 SCN)
신라는 삼국 중 가장 늦게 발전했으나 결국 한반도 최초의 삼국통일을 이루었다.
sin-ra-neun sam-guk jung ga-jang neut-ge bal-jeon-haet-eu-na gyeol-guk han-ban-do choe-cho-ui sam-guk-thong-il-eul i-ru-eot-da.
Silla phát triển muộn nhất trong Tam Quốc nhưng rốt cuộc đã lập nên kỳ tích thống nhất Tam Quốc đầu tiên trên bán đảo.
- 34실화
sil-hwa
Chuyện có thật, người thật việc thật trong lịch sử
이 영화는 삼국 시대 장군의 목숨을 건 구국 결단을 바탕으로 한 실화이다.
i yeong-hwa-neun sam-guk si-dae jang-gun-ui mok-sum-eul geon gu-guk gyeol-dan-eul ba-thang-eu-ro han sil-hwa-i-da.
Bộ phim này là câu chuyện có thật về quyết định xả thân cứu quốc của một vị tướng thời Tam Quốc.
- 35약소국
yak-so-guk
Nước nhỏ yếu thế, nhược tiểu quốc
약소국이었던 신라는 뛰어난 외교술과 결단력으로 난국을 극복했다.
yak-so-guk-i-eot-deon sin-ra-neun ttwi-eo-nan oe-gyo-sul-gwa gyeol-dan-ryeok-eu-ro nan-guk-eul geuk-bok-haet-da.
Từng là một tiểu quốc yếu thế, Silla đã vượt qua thế cục cam go bằng thuật ngoại giao tài tình và sự quyết đoán.
- 36억누르다
eok-nu-reu-da
Kìm nén, đàn áp, đè nén
외세의 침략 속에서도 백성들은 두려움을 억누르고 결사 항전했다.
oe-se-ui chim-ryak sok-e-seo-do baek-seong-deul-eun du-ryeo-um-eul eok-nu-reu-go gyeol-sa hang-jeon-haet-da.
Trước ngoại xâm, bách tính đã kìm nén nỗi sợ hãi và quyết tử chiến đấu đến cùng.
- 37얽히다
eolk-hi-da
Đan xen, gắn liền chằng chịt
한강의 굽이치는 물줄기마다 삼국 시대의 치열한 역사와 전설이 얽혀 있다.
han-gang-ui gub-i-chi-neun mul-jul-gi-ma-da sam-guk si-dae-ui chi-yeol-han yeok-sa-wa jeon-seol-i eolk-hyeo it-da.
Mỗi khúc quanh của dòng sông Hàn đều đan xen những truyền thuyết và trang sử khốc liệt thời Tam Quốc.
- 38연표
yeon-phyo
Niên biểu, bảng niên đại lịch sử
교과서 부록에 실린 역사 연표를 보며 각 왕조의 흥망성쇠를 한눈에 정리했다.
gyo-gwa-seo bu-rok-e sil-lin yeok-sa yeon-phyo-reul bo-myeo gak wang-jo-ui heung-mang-seong-soe-reul han-nun-e jeong-ri-haet-da.
Xem bảng niên biểu lịch sử ở phụ lục sách giáo khoa, tôi tổng hợp được sự hưng thịnh suy tàn của các vương triều.
- 39영토
yeong-tho
Lãnh thổ, bờ cõi
삼국의 왕들은 국가의 생존과 번영을 위해 영토 확장에 총력을 기울였다.
sam-guk-ui wang-deul-eun guk-ga-ui saeng-jon-gwa beon-yeong-eul wi-hae yeong-tho hwak-jang-e chong-ryeok-eul gi-ul-yeot-da.
Các vị vua thời Tam Quốc dốc toàn lực mở mang bờ cõi vì sự tồn vong và phồn thịnh của đất nước.
- 40온화하다
on-hwa-ha-da
Ôn hòa, ấm áp dễ chịu
한강 유역은 기후가 온화하여 사람이 살고 농사짓기에 최적의 환경이었다.
han-gang yu-yeok-eun gi-hu-ga on-hwa-ha-yeo sa-ram-i sal-go nong-sa-jit-gi-e choe-jeok-ui hwan-gyeong-i-eot-da.
Lưu vực sông Hàn có khí hậu ôn hòa nên là môi trường lý tưởng nhất để con người sinh sống và canh tác.
- 41위협
wi-hyeop
Mối đe dọa, uy hiếp
북쪽 고구려의 강력한 군사력은 백제와 신라에 커다란 안보 위협이었다.
buk-jjok go-gu-ryeo-ui gang-ryeok-han gun-sa-ryeok-eun baek-je-wa sin-ra-e kheo-da-ran an-bo wi-hyeop-i-eot-da.
Sức mạnh quân sự hùng hậu của Goguryeo ở phương Bắc là mối đe dọa an ninh lớn đối với Baekje và Silla.
- 42유역
yu-yeok
Lưu vực sông
한강 유역은 지리적으로 한반도의 중심에 위치하여 군사적 요충지였다.
han-gang yu-yeok-eun ji-ri-jeok-eu-ro han-ban-do-ui jung-sim-e wi-chi-ha-yeo gun-sa-jeok yo-chung-ji-yeot-da.
Lưu vực sông Hàn về mặt địa lý nằm ở trung tâm bán đảo nên là yết hầu quân sự hiểm yếu.
- 43융합하다
yung-hap-ha-da
Hòa hợp, hòa quyện, dung hợp
신라는 통일 이후 고구려와 백제의 문화를 포용하여 하나로 융합했다.
sin-ra-neun thong-il i-hu go-gu-ryeo-wa baek-je-ui mun-hwa-reul pho-yong-ha-yeo ha-na-ro yung-hap-haet-da.
Sau khi thống nhất, Silla đã bao dung và dung hợp nền văn hóa của Goguryeo và Baekje thành một thể thống nhất.
- 44이점
i-jeom
Điểm lợi, ưu thế
한강을 점령함으로써 얻는 경제적, 군사적 이점은 실로 막대했다.
han-gang-eul jeom-ryeong-ham-eu-ro-sseo eot-neun gyeong-je-jeok, gun-sa-jeok i-jeom-eun sil-ro mak-dae-haet-da.
Những ưu thế kinh tế và quân sự có được từ việc kiểm soát sông Hàn quả thực vô cùng to lớn.
- 45자본
ja-bon
Tư bản, nguồn vốn
근대 이후 한강 주변을 중심으로 상업 자본이 축적되며 경제 발전의 토대가 마련되었다.
geun-dae i-hu han-gang ju-byeon-eul jung-sim-eu-ro sang-eop ja-bon-i chuk-jeok-doe-myeo gyeong-je bal-jeon-ui tho-dae-ga ma-ryeon-doe-eot-da.
Từ thời cận đại, nguồn vốn thương mại tích lũy ven sông Hàn đã tạo lập nền móng phát triển kinh tế.
- 46전래되다
jeon-rae-doe-da
Được truyền lại, du nhập vào từ xưa
삼국 시대에 중국으로부터 불교와 유학이 한반도에 전래되었다.
sam-guk si-dae-e jung-guk-eu-ro-bu-teo bul-gyo-wa yu-hak-i han-ban-do-e jeon-rae-doe-eot-da.
Vào thời Tam Quốc, Phật giáo và Nho học từ Trung Quốc đã được truyền bá vào bán đảo Triều Tiên.
- 47전파
jeon-pha
Sự lan truyền, truyền bá
백제는 우수한 불교 미술과 한자 문화를 일본에 널리 전파했다.
baek-je-neun u-su-han bul-gyo mi-sul-gwa han-ja mun-hwa-reul il-bon-e neol-ri jeon-pha-haet-da.
Baekje đã truyền bá rộng rãi nghệ thuật Phật giáo tinh xảo và văn hóa chữ Hán sang Nhật Bản.
- 48조선
jo-seon
Joseon (Triều Tiên - 1392-1910)
이성계는 한양을 도읍으로 정하고 500년 역사의 조선 왕조를 열었다.
i-seong-gye-neun han-yang-eul do-eup-eu-ro jeong-ha-go o-baek-nyeon yeok-sa-ui jo-seon wang-jo-reul yeol-eot-da.
Lee Seong-gye định đô tại Hanyang và mở ra vương triều Joseon với bề dày 500 năm lịch sử.
- 49주도권을 잃다
ju-do-gwon-eul ilt-da
Mất quyền chủ động, mất thế thượng phong
한강 유역의 통제권을 빼앗긴 국가는 정국의 주도권을 잃고 수세에 몰렸다.
han-gang yu-yeok-ui tong-je-gwon-eul ppae-as-gin guk-ga-neun jeong-guk-ui ju-do-gwon-eul ilg-ko su-se-e mol-lyeot-da.
Quốc gia đánh mất quyền kiểm soát sông Hàn sẽ mất đi quyền chủ động chính cục và rơi vào thế phòng thủ.
- 50지능
ji-neung
Trí tuệ, sự mưu trí thông minh
전쟁에서 승리하려면 단순한 무력뿐만 아니라 뛰어난 지능과 전략이 필요하다.
jeon-jaeng-e-seo seung-ri-ha-ryeo-myeon dan-sun-han mu-ryeok-ppun-man a-ni-ra ttwi-eo-nan ji-neung-gwa jeon-ryak-i phil-yo-ha-da.
Để chiến thắng trong chiến tranh cần có sự mưu trí và chiến lược tài tình chứ không chỉ đơn thuần là vũ lực.
- 51지류
ji-ryu
Nhánh sông, chi lưu
한강의 여러 지류들은 한반도 중부 내륙 곳곳을 거미줄처럼 연결했다.
han-gang-ui yeo-reo ji-ryu-deul-eun han-ban-do jung-bu nae-ryuk got-got-eul geo-mi-jul-cheo-reom yeon-gyeol-haet-da.
Nhiều nhánh sông của sông Hàn đã kết nối khắp các vùng nội địa miền Trung bán đảo như mạng nhện.
- 52지리적
ji-ri-jeok
Mang tính địa lý
한강은 한반도의 중심부에 위치한 뛰어난 지리적 이점을 자랑한다.
han-gang-eun han-ban-do-ui jung-sim-bu-e wi-chi-han ttwi-eo-nan ji-ri-jeok i-jeom-eul ja-rang-han-da.
Sông Hàn tự hào với ưu thế địa lý vượt trội khi nằm ở vị trí trung tâm của bán đảo Triều Tiên.
- 53지배하다
ji-bae-ha-da
Cai trị, thống trị, làm chủ
5세기 고구려는 장수왕의 남진으로 한강 유역을 완벽히 지배했다.
o-se-gi go-gu-ryeo-neun jang-su-wang-ui nam-jin-eu-ro han-gang yu-yeok-eul wan-byeok-hi ji-bae-haet-da.
Vào thế kỷ thứ 5, Goguryeo đã thống trị hoàn toàn lưu vực sông Hàn nhờ chiến lược nam tiến của Vua Jangsu.
- 54지적하다
ji-jeok-ha-da
Chỉ ra, nêu rõ
역사학자들은 한강 확보가 삼국통일의 결정적 열쇠였음을 지적한다.
yeok-sa-hak-ja-deul-eun han-gang hwak-bo-ga sam-guk-thong-il-ui gyeol-jeong-jeok yeol-soe-yeoss-eum-eul ji-jeok-han-da.
Các nhà sử học chỉ ra rằng việc kiểm soát sông Hàn chính là chìa khóa quyết định dẫn đến việc thống nhất Tam Quốc.
- 55천도
cheon-do
Dời đô, thiên đô
조선의 태조는 개경에서 한양으로 천도하여 새로운 국가의 기틀을 다졌다.
jo-seon-ui thae-jo-neun gae-gyeong-e-seo han-yang-eu-ro cheon-do-ha-yeo sae-ro-un guk-ga-ui gi-theul-eul da-jyeot-da.
Thái Tổ triều Joseon đã dời đô từ Gaegyeong về Hanyang để xây đắp nền móng cho quốc gia mới.
- 56철기
cheol-gi
Đồ sắt, thời đại đồ sắt
철기 문화의 도입은 강력한 무기와 농기구 제작으로 이어져 큰 사회 변화를 낳았다.
cheol-gi mun-hwa-ui do-ip-eun gang-ryeok-han mu-gi-wa nong-gi-gu je-jak-eu-ro i-eo-jyeo keun sa-hoe byeon-hwa-reul na-at-da.
Việc du nhập đồ sắt dẫn tới sản xuất vũ khí và nông cụ uy lực, tạo ra biến chuyển xã hội to lớn.
- 57체제
che-je
Thể chế, hệ thống chính trị
삼국은 율령을 반포하여 국가 체제를 정비하고 법치를 확립했다.
sam-guk-eun yul-ryeong-eul ban-pho-ha-yeo guk-ga che-je-reul jeong-bi-ha-go beop-chi-reul hwak-rip-haet-da.
Tam Quốc đã ban bố luật lệnh để chỉnh đốn thể chế quốc gia và xác lập nền pháp trị.
- 58추진하다
chu-jin-ha-da
Đẩy mạnh, xúc tiến thực hiện
신라는 당나라와의 동맹을 적극 추진하여 삼국통일의 발판을 마련했다.
sin-ra-neun dang-na-ra-wa-ui dong-maeng-eul jeok-geuk chu-jin-ha-yeo sam-guk-thong-il-ui bal-phan-eul ma-ryeon-haet-da.
Silla tích cực xúc tiến liên minh với nhà Đường để tạo bàn đạp cho công cuộc thống nhất Tam Quốc.
- 59충돌
chung-dol
Xung đột, va chạm quân sự
영토 확장을 둘러싸고 국경 지대에서 삼국 간의 군사적 충돌이 끊이지 않았다.
yeong-tho hwak-jang-eul dul-leo-ssa-go guk-gyeong ji-dae-e-seo sam-guk gan-ui gun-sa-jeok chung-dol-i kkeun-i-ji an-at-da.
Xung quanh việc bành trướng lãnh thổ, xung đột quân sự giữa Tam Quốc ở vùng biên giới không bao giờ dứt.
- 60침입
chim-ip
Xâm nhập, xâm lược
고구려는 수나라의 백만 대군 침입을 살수에서 살수대첩으로 완벽히 물리쳤다.
go-gu-ryeo-neun su-na-ra-ui baek-man dae-gun chim-ip-eul sal-su-e-seo sal-su-dae-cheop-eu-ro wan-byeok-hi mul-ri-chyeot-da.
Goguryeo đã đánh lui hoàn toàn cuộc xâm lăng của triệu quân nhà Tùy qua trận đại thắng Salsu.
- 61통일
thong-il
Sự thống nhất
676년 신라는 당나라 세력을 몰아내고 대동강 이남의 삼국통일을 완수했다.
yuk-baek-chil-sip-yuk-nyeon sin-ra-neun dang-na-ra se-ryeok-eul mol-a-nae-go dae-dong-gang i-nam-ui sam-guk-thong-il-eul wan-su-haet-da.
Năm 676 Silla quét sạch thế lực nhà Đường và hoàn thành sự nghiệp thống nhất Tam Quốc ở phía nam sông Daedong.
- 62하류
ha-ryu
Hạ lưu (con sông)
한강 하류는 서해 바다로 이어져 고대부터 해상 무역의 거점으로 번영했다.
han-gang ha-ryu-neun seo-hae ba-da-ro i-eo-jyeo go-dae-bu-theo hae-sang mu-yeok-ui geo-jeom-eu-ro beon-yeong-haet-da.
Hạ lưu sông Hàn nối liền với Hoàng Hải nên từ thời cổ đại đã hưng thịnh như một cứ điểm mậu dịch hàng hải.
- 63한민족
han-min-jok
Dân tộc Hàn (Hàn dân tộc)
한민족은 수많은 외세의 침략 속에서도 끈질긴 생명력으로 정체성을 지켜 왔다.
han-min-jok-eun su-man-eun oe-se-ui chim-ryak sok-e-seo-do kkeun-jil-gin saeng-myeong-ryeok-eu-ro jeong-che-seong-eul ji-kyeo wat-da.
Dân tộc Hàn vẫn gìn giữ được bản sắc của mình bằng sức sống dẻo dai qua biết bao cuộc xâm lăng ngoại bang.
- 64한반도
han-ban-do
Bán đảo Triều Tiên (Hàn bán đảo)
한반도는 대륙과 해양을 잇는 지정학적 요충지에 위치해 있다.
han-ban-do-neun dae-ryuk-gwa hae-yang-eul it-neun ji-jeong-hak-jeok yo-chung-ji-e wi-chi-hae it-da.
Bán đảo Triều Tiên nằm ở vị trí địa chính trị hiểm yếu kết nối giữa đại lục và biển cả.
- 65한복판
han-bok-phan
Chính giữa, trung tâm
한반도의 한복판을 가로지르는 한강은 민족 역사의 젖줄이다.
han-ban-do-ui han-bok-phan-eul ga-ro-ji-reu-neun han-gang-eun min-jok yeok-sa-ui jeot-jul-i-da.
Chảy ngang qua chính giữa trung tâm bán đảo Triều Tiên, sông Hàn là dòng sữa mẹ nuôi dưỡng lịch sử dân tộc.
- 66한양
han-yang
Hanyang (Hán Dương - tên cũ thời Joseon của Seoul)
조선 왕조는 풍수지리상 길지로 꼽히는 한양에 도읍을 정했다.
jo-seon wang-jo-neun phung-su-ji-ri-sang gil-ji-ro kkop-hi-neun han-yang-e do-eup-eul jeong-haet-da.
Vương triều Joseon đã định đô tại Hanyang - nơi được xem là mảnh đất đắc địa theo phong thủy.
- 67해로
hae-ro
Tuyến đường biển, hải lộ
신라는 한강 유역을 차지함으로써 당나라와 직접 통하는 해로를 확보했다.
sin-ra-neun han-gang yu-yeok-eul cha-ji-ham-eu-ro-sseo dang-na-ra-wa jik-jeop tong-ha-neun hae-ro-reul hwak-bo-haet-da.
Bằng việc kiểm soát lưu vực sông Hàn, Silla đã mở được hải lộ trực tiếp thông thương với nhà Đường.
- 68흥망
heung-mang
Sự hưng thịnh và suy vong, thăng trầm thời đại
한강의 푸른 물줄기는 지난 수천 년간 한반도 왕조들의 흥망성쇠를 묵묵히 지켜보았다.
han-gang-ui phu-reun mul-jul-gi-neun ji-nan su-cheon nyeon-gan han-ban-do wang-jo-deul-ui heung-mang-seong-soe-reul muk-muk-hi ji-kyeo-bo-at-da.
Dòng nước biếc sông Hàn đã lặng lẽ chứng kiến sự thăng trầm hưng phế của các vương triều trên bán đảo suốt hàng ngàn năm qua.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.