Seoul 5B · 서울대 한국어 5B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 8 · Phần 3
43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1개성적이다
gae-seong-jeok-i-da
Mang tính cá tính, có phong cách riêng biệt
그녀는 유행을 무작정 따르지 않고 개성적인 패션을 연출한다.
geu-nyeo-neun yu-haeng-eul mu-jak-jeong tta-reu-ji an-ko gae-seong-jeok-in phae-syeon-eul yeon-chul-han-da.
Cô ấy không mù quáng chạy theo mốt mà luôn tạo cho mình phong cách thời trang đầy cá tính.
- 2개화기
gae-hwa-gi
Thời kỳ Khai hóa, thời kỳ mở cửa hiện đại hóa
개화기에는 서양식 양복과 드레스가 조선 사회에 처음 도입되었다.
gae-hwa-gi-e-neun seo-yang-sik yang-bok-gwa deu-re-seu-ga jo-seon sa-hoe-e cheo-eum do-ip-doe-eot-da.
Vào thời kỳ Khai hóa, âu phục và váy đầm phương Tây lần đầu tiên được du nhập vào xã hội Joseon.
- 3거부감
geo-bu-gam
Cảm giác phản cảm, cảm giác cự tuyệt
너무 파격적인 노출 의상은 대중에게 거부감을 줄 수도 있다.
neo-mu pha-gyeok-jeok-in no-chul ui-sang-eun dae-jung-e-ge geo-bu-gam-eul jul su-do it-da.
Trang phục hở hang quá táo bạo có thể đem lại cảm giác phản cảm cho công chúng.
- 4격식을 차리다
gyeok-sik-eul cha-ri-da
Giữ đúng lễ nghi, giữ phép tắc trịnh trọng
공식적인 자리에서는 격식을 차린 단정한 정장을 입는 것이 예의이다.
gong-sik-jeok-in ja-ri-e-seo-neun gyeok-sik-eul cha-rin dan-jeong-han jeong-jang-eul ip-neun geos-i ye-ui-i-da.
Ở những dịp trang trọng thì việc mặc âu phục lịch sự giữ đúng lễ nghi là phép lịch sự tối thiểu.
- 5계층
gye-cheung
Tầng lớp, giai cấp xã hội
전통 사회에서는 옷의 색상과 재질로 신분 계층을 구분했다.
jeon-tong sa-hoe-e-seo-neun ot-ui saek-sang-gwa jae-jil-ro sin-bun gye-cheung-eul gu-bun-haet-da.
Trong xã hội truyền thống người ta phân biệt tầng lớp địa vị qua màu sắc và chất liệu trang phục.
- 6광복
gwang-bok
Quang phục, độc lập giành lại chủ quyền đất nước (1945)
1945년 광복 이후 한국의 복식 문화는 급격한 현대화를 겪었다.
cheon-gu-baek-sa-sip-o-nyeon gwang-bok i-hu han-guk-ui bok-sik mun-hwa-neun geup-gyeok-han hyeon-dae-hwa-reul gyeokk-eot-da.
Sau ngày giải phóng độc lập năm 1945, văn hóa trang phục Hàn Quốc đã trải qua quá trình hiện đại hóa nhanh chóng.
- 7구입하다
gu-ip-ha-da
Mua sắm, tậu về
백화점 할인 기간을 이용하여 마음에 드는 정장 한 벌을 구입했다.
baek-hwa-jeom hal-in gi-gan-eul i-yong-ha-yeo ma-eum-e deu-neun jeong-jang han beol-eul gu-ip-haet-da.
Tận dụng đợt giảm giá của trung tâm thương mại tôi đã mua một bộ vest ưng ý.
- 8규정하다
gyu-jeong-ha-da
Quy định, định rõ chuẩn mực
학교 교칙에서는 학생들의 두발과 복장 기준을 엄격히 규정하고 있다.
hak-gyo gyo-chik-e-seo-neun hak-saeng-deul-ui du-bal-gwa bok-jang gi-jun-eul eom-gyeok-hi gyu-jeong-ha-go it-da.
Nội quy nhà trường quy định nghiêm ngặt về tiêu chuẩn đầu tóc và trang phục của học sinh.
- 9기성복
gi-seong-bok
Quần áo may sẵn
대량 생산된 기성복이 보급되면서 누구나 저렴하게 옷을 살 수 있게 되었다.
dae-ryang saeng-san-doen gi-seong-bok-i bo-geup-doe-myeon-seo nu-gu-na jeo-ryeom-ha-ge ot-eul sal su it-ge doe-eot-da.
Nhờ quần áo may sẵn sản xuất hàng loạt phổ biến, bất kỳ ai cũng có thể mua trang phục với giá rẻ.
- 10낭비
nang-bi
Sự lãng phí
유행이 바뀔 때마다 새 옷을 사들이는 것은 심각한 자원 낭비이다.
yu-haeng-i ba-kkwil ttae-ma-da sae ot-eul sa-deul-i-neun geos-eun sim-gak-han ja-won nang-bi-i-da.
Cứ mỗi khi đổi mốt lại mua quần áo mới là sự lãng phí tài nguyên nghiêm trọng.
- 11노출이 심하다
no-chul-i sim-ha-da
Hở hang quá đà, phô phang lộ liễu
공공장소에서 노출이 심한 옷차림은 주위 사람들의 눈살을 찌푸리게 한다.
gong-gong-jang-so-e-seo no-chul-i sim-han ot-cha-rim-eun ju-wi sa-ram-deul-ui nun-sal-eul jji-phu-ri-ge han-da.
Trang phục lộ liễu hở hang ở nơi công cộng làm cho những người xung quanh phải khó chịu chau mày.
- 12대중화
dae-jung-hwa
Phổ cập hóa, trở nên đại chúng bình dân
패션의 대중화로 인해 고급 디자인의 옷도 대중이 쉽게 접할 수 있게 되었다.
phae-syeon-ui dae-jung-hwa-ro in-hae go-geup di-ja-in-ui ot-do dae-jung-i swip-ge jeop-hal su it-ge doe-eot-da.
Nhờ sự đại chúng hóa của thời trang, quần áo thiết kế cao cấp cũng dễ tiếp cận với đại chúng hơn.
- 13맞춤복
mat-chum-bok
Quần áo may đo (theo số đo riêng)
자신의 체형에 꼭 맞게 재단된 고급 맞춤복을 맞춰 입었다.
ja-sin-ui che-hyeong-e kkok mat-ge jae-dan-doen go-geup mat-chum-bok-eul mat-chwo ib-eot-da.
Anh ấy đặt may một bộ âu phục cao cấp được cắt may vừa vặn hoàn hảo theo phom dáng của mình.
- 14모피
mo-phi
Lông thú, áo lông thú
동물 보호에 대한 인식이 높아지면서 인조 모피를 찾는 소비자가 늘었다.
dong-mul bo-ho-e dae-han in-sik-i no-pha-ji-myeon-seo in-jo mo-phi-reul chat-neun so-bi-ja-ga neul-eot-da.
Khi nhận thức về bảo vệ động vật được nâng cao, người tiêu dùng tìm mua lông thú nhân tạo ngày càng tăng.
- 15반영하다
ban-yeong-ha-da
Phản ánh, phản chiếu
젊은 세대의 자유분방한 가치관이 최신 패션 트렌드에 고스란히 반영되었다.
jeolm-eun se-dae-ui ja-yu-bun-bang-han ga-chi-gwan-i choe-sin phae-syeon theu-ren-deu-e go-seu-ran-hi ban-yeong-doe-eot-da.
Giá trị quan tự do phóng khoáng của giới trẻ đã được phản ánh trọn vẹn trong xu hướng thời trang mới nhất.
- 16배꼽 티
bae-kkop thi
Áo croptop hở rốn
1990년대에는 파격적인 배꼽 티가 젊은 여성들 사이에서 큰 유행이었다.
cheon-gu-baek-gu-sip-nyeon-dae-e-neun pha-gyeok-jeok-in bae-kkop thi-ga jeolm-eun yeo-seong-deul sa-i-e-seo keun yu-haeng-i-eot-da.
Vào những năm 1990 chiếc áo croptop hở rốn phá cách là trào lưu cực kỳ thịnh hành trong giới nữ trẻ.
- 17보수적이다
bo-su-jeok-i-da
Bảo thủ, truyền thống kín đáo
그 회사는 복장 규정이 매우 보수적이어서 단정한 정장만 허용된다.
geu hoe-sa-neun bok-jang gyu-jeong-i mae-u bo-su-jeok-i-eo-seo dan-jeong-han jeong-jang-man heo-yong-doe-da.
Công ty đó quy định trang phục rất bảo thủ kín kẽ nên chỉ chấp nhận đồ âu phục chỉnh tề.
- 18복고풍이다
bok-go-phung-i-da
Mang phong cách cổ điển, phong cách retro hồi tưởng
청청 패션과 통넓은 바지 등 복고풍 스타일이 다시 유행하고 있다.
cheong-cheong phae-syeon-gwa tong-neolb-eun ba-ji deung bok-go-phung seu-tha-il-i da-si yu-haeng-ha-go it-da.
Trang phục cả cây denim cùng quần ống rộng mang phong cách hoài cổ retro đang mốt trở lại.
- 19복식사
bok-sik-sa
Lịch sử trang phục y phục qua các thời kỳ
한국 복식사를 공부하면 시대에 따른 사람들의 삶과 문화를 엿볼 수 있다.
han-guk bok-sik-sa-reul gong-bu-ha-myeon si-dae-e tta-reun sa-ram-deul-ui salm-gwa mun-hwa-reul yeot-bol su it-da.
Nghiên cứu lịch sử trang phục Hàn Quốc có thể hiểu thêm về cuộc sống và văn hóa con người qua từng thời kỳ.
- 20서구
seo-gu
Phương Tây, Tây Âu
근대화 과정에서 서구의 다양한 패션 스타일이 급속히 유입되었다.
geun-dae-hwa gwa-jeong-e-seo seo-gu-ui da-yang-han phae-syeon seu-tha-il-i geup-sok-hi yu-ip-doe-eot-da.
Trong quá trình hiện đại hóa, nhiều phong cách thời trang phương Tây đã nhanh chóng du nhập vào.
- 21세련되다
se-ryeon-doe-da
Tinh tế, sành điệu, trang nhã sang trọng
단순한 디자인이지만 색상 매치가 무척 세련되고 멋스럽다.
dan-sun-han di-ja-in-i-ji-man saek-sang mae-chi-ga mu-cheok se-ryeon-doe-go meot-seu-reop-da.
Tuy thiết kế đơn giản nhưng cách phối màu sắc vô cùng tinh tế và sành điệu.
- 22시대상
si-dae-sang
Hình ảnh thời đại, diện mạo thời kỳ
거리의 옷차림을 살펴보면 그 시대의 사회적 분위기와 시대상을 알 수 있다.
geo-ri-ui ot-cha-rim-eul sal-phyeo-bo-myeon geu si-dae-ui sa-hoe-jeok bun-wi-gi-wa si-dae-sang-eul al su it-da.
Quan sát trang phục trên phố ta có thể nhận biết được bầu không khí xã hội và diện mạo của thời đại đó.
- 23신분
sin-bun
Thân phận, địa vị giai cấp
조선 시대에는 입는 옷의 색깔과 무늬로 신분을 엄격하게 구별했다.
jo-seon si-dae-e-neun ip-neun ot-ui saek-kkal-gwa mu-nui-ro sin-bun-eul eom-gyeok-ha-ge gu-byeol-haet-da.
Vào thời Joseon, địa vị giai cấp được phân biệt rạch ròi bằng màu sắc và hoa văn của trang phục mặc trên người.
- 24신여성
sin-yeo-seong
Phụ nữ tân thời, người phụ nữ hiện đại đầu thế kỷ 20
1920년대 신여성들은 단발머리에 서양식 드레스를 입고 거리를 활보했다.
cheon-gu-baek-i-sip-nyeon-dae sin-yeo-seong-deul-eun dan-bal-meo-ri-e seo-yang-sik deu-re-seu-reul ip-go geo-ri-reul hwal-bo-haet-da.
Vào thập niên 1920, những phụ nữ tân thời cắt tóc ngắn và mặc váy đầm phương Tây rảo bước trên phố.
- 25실용적이다
sil-yong-jeok-i-da
Có tính thực dụng, tiện lợi hữu ích
주머니가 많고 구김이 잘 가지 않는 실용적인 바지를 선호한다.
ju-meo-ni-ga man-kho gu-gim-i jal ga-ji an-neun sil-yong-jeok-in ba-ji-reul seon-ho-han-da.
Tôi chuộng những chiếc quần thực dụng có nhiều túi và không dễ bị nhăn.
- 26애용되다
ae-yong-doe-da
Được ưa chuộng tin dùng thường xuyên
청바지는 계절과 성별에 관계없이 모든 사람들에게 널리 애용된다.
cheong-ba-ji-neun gye-jeol-gwa seong-byeol-e gwan-gye-eop-si mo-deun sa-ram-deul-e-ge neol-ri ae-yong-doe-da.
Quần jean là trang phục được mọi người tin dùng ưa chuộng rộng rãi bất kể mùa nào hay giới tính nào.
- 27양장
yang-jang
Âu phục nữ, âu phục phương Tây
전통 한복 대신 간편하고 활동하기 좋은 양장을 입기 시작했다.
jeon-tong han-bok dae-sin gan-pyeon-ha-go hwal-dong-ha-gi jo-eun yang-jang-eul ip-gi si-jak-haet-da.
Người ta bắt đầu mặc âu phục phương Tây gọn gàng và dễ vận động thay cho Hanbok truyền thống.
- 28욕구
yok-gu
Nhu cầu, ước muốn, khát khao
자신만의 아름다움을 뽐내고 싶어 하는 패션 욕구는 인간의 본능이다.
ja-sin-man-ui a-reum-da-um-eul ppom-nae-go si-pheo ha-neun phae-syeon yok-gu-neun in-gan-ui bon-neung-i-da.
Khao khát muốn thể hiện nét đẹp riêng của bản thân qua thời trang là bản năng của con người.
- 29유입되다
yu-ip-doe-da
Được du nhập vào, tràn vào
외국의 최신 패션 트렌드가 인터넷과 SNS를 통해 실시간으로 유입된다.
oe-guk-ui choe-sin phae-syeon theu-ren-deu-ga in-teo-net-gwa e-seu-en-e-seu-reul tong-hae sil-si-gan-eu-ro yu-ip-doe-da.
Xu hướng thời trang mới nhất của nước ngoài được du nhập vào theo thời gian thực qua Internet và mạng xã hội.
- 30유행을 타다
yu-haeng-eul tha-da
Chạy theo mốt, chịu ảnh hưởng của xu hướng
유행을 타지 않는 기본 스타일의 코트는 오래 입을 수 있어 경제적이다.
yu-haeng-eul tha-ji an-neun gi-bon seu-tha-il-ui kho-theu-neun o-rae ip-eul su it-eo gyeong-je-jeok-i-da.
Chiếc áo măng tô phong cách cơ bản không bị ảnh hưởng bởi mốt có thể mặc lâu năm nên rất tiết kiệm.
- 31의식
ui-sik
Ý thức, nhận thức
남들의 시선을 지나치게 의식하지 않고 나만의 개성을 살려 입는다.
nam-deul-ui si-seon-eul ji-na-chi-ge ui-sik-ha-ji an-ko na-man-ui gae-seong-eul sal-lyeo ip-neun-da.
Tôi không quá để ý bận tâm đến ánh nhìn của người khác mà mặc theo cá tính riêng của mình.
- 32자율화
ja-yul-hwa
Sự tự do hóa, bãi bỏ quy chế bắt buộc
중고등학교 교복 자율화 조치 이후 학생들의 개성 표현이 다양해졌다.
jung-go-deung-hak-gyo gyo-bok ja-yul-hwa jo-chi i-hu hak-saeng-deul-ui gae-seong phyo-hyeon-i da-yang-hae-jyeot-da.
Sau biện pháp tự do hóa đồng phục ở trường trung học, sự thể hiện cá tính của học sinh trở nên đa dạng hơn.
- 33작품성
jak-pum-seong
Giá trị nghệ thuật của tác phẩm
그 디자이너의 의상은 실용성뿐만 아니라 뛰어난 작품성을 인정받았다.
geu di-ja-i-neo-ui ui-sang-eun sil-yong-seong-ppun-man a-ni-ra ttwi-eo-nan jak-pum-seong-eul in-jeong-ba-dat-da.
Trang phục của nhà thiết kế đó không chỉ tiện dụng mà còn được công nhận giá trị nghệ thuật xuất sắc.
- 34주목을 받다
ju-mok-eul bat-da
Thu hút sự chú ý, được dõi theo
독특한 소재를 활용한 친환경 패션이 패션쇼에서 큰 주목을 받았다.
dok-teuk-han so-jae-reul hwal-yong-han chin-hwan-gyeong phae-syeon-i phae-syeon-syo-e-seo keun ju-mok-eul ba-dat-da.
Thời trang thân thiện môi trường tận dụng chất liệu độc đáo đã thu hút sự chú ý lớn tại tuần lễ thời trang.
- 35집단
jip-dan
Tập thể, nhóm đoàn thể
청소년들은 또래 집단과의 동질감을 느끼기 위해 비슷한 패션을 공유한다.
cheong-so-nyeon-deul-eun tto-rae jip-dan-gwa-ui dong-jil-gam-eul neu-kki-gi wi-hae bi-seut-han phae-syeon-eul gong-yu-han-da.
Thanh thiếu niên chia sẻ phong cách thời trang giống nhau để cảm nhận sự đồng điệu với nhóm bạn đồng trang lứa.
- 36참하다
cham-ha-da
Đoan trang, thùy mị nết na, thanh lịch
그녀는 참하고 단정한 원피스를 입어 우아한 분위기를 풍겼다.
geu-nyeo-neun cham-ha-go dan-jeong-han won-phi-seu-reul ip-eo u-a-han bun-wi-gi-reul phung-gyeot-da.
Cô ấy mặc chiếc váy liền đoan trang thanh lịch toát lên vẻ đẹp trang nhã.
- 37추구하다
chu-gu-ha-da
Mưu cầu, hướng tới, theo đuổi
현대 패션은 화려함보다는 편안함과 실용성을 추구하는 경향이 있다.
hyeon-dae phae-syeon-eun hwa-ryeo-ham-bo-da-neun pyeon-an-ham-gwa sil-yong-seong-eul chu-gu-ha-neun gyeong-hyang-i it-da.
Thời trang hiện đại có xu hướng hướng tới sự thoải mái và thực dụng hơn là sự cầu kỳ lộng lẫy.
- 38특색
teuk-saek
Nét đặc sắc, nét đặc trưng
지역 전통 축제에서는 고유한 문화적 특색을 담은 전통 의상을 선보인다.
ji-yeok jeon-tong chuk-je-e-seo-neun go-yu-han mun-hwa-jeok teuk-saek-eul dam-eun jeon-tong ui-sang-eul seon-bo-in-da.
Tại lễ hội truyền thống địa phương người ta trình diễn các trang phục mang đậm nét đặc sắc văn hóa riêng biệt.
- 39파격적이다
pha-gyeok-jeok-i-da
Có tính đột phá, phá cách, khác thường
그 패션쇼에서는 상식을 깨는 파격적인 디자인의 의상들이 무대에 올랐다.
geu phae-syeon-syo-e-seo-neun sang-sik-eul kkae-neun pha-gyeok-jeok-in di-ja-in-ui ui-sang-deul-i mu-dae-e ol-rat-da.
Tại buổi trình diễn thời trang đó, các bộ trang phục với thiết kế phá cách vượt ngoài quy chuẩn thông thường đã xuất hiện.
- 40하이힐
ha-i-hil
Giày cao gót
오랫동안 높은 하이힐을 신고 걸었더니 발목과 허리가 아프다.
o-raet-dong-an no-pheun ha-i-hil-eul sin-go geol-eot-deo-ni bal-mok-gwa heo-ri-ga a-phu-da.
Đi bộ trên đôi giày cao gót lênh khênh suốt thời gian dài khiến tôi bị đau mắt cá chân và thắt lưng.
- 41홍수
hong-su
Cơn lũ, tràn ngập như nước lũ
소셜 미디어에 넘쳐나는 패션 광고의 홍수 속에서 현명한 소비가 필요하다.
so-syeol mi-di-eo-e neom-chyeo-na-neun phae-syeon gwang-go-ui hong-su sok-e-seo hyeon-myeong-han so-bi-ga phil-yo-ha-da.
Giữa biển thông tin quảng cáo thời trang tràn ngập như thác lũ trên mạng xã hội, cần có sự tiêu dùng thông thái.
- 42활동적이다
hwal-dong-jeok-i-da
Năng động, hoạt bát, dễ vận động
신축성이 좋은 청바지와 운동화는 활동적인 야외 활동에 제격이다.
sin-chuk-seong-i jo-eun cheong-ba-ji-wa un-dong-hwa-neun hwal-dong-jeok-in ya-oe hwal-dong-e je-gyeok-i-da.
Quần jean co giãn tốt và giày thể thao là lựa chọn hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời năng động.
- 43획기적
hoek-gi-jeok
Mang tính bước ngoặt, tính đột phá
방수와 통풍 기능을 동시에 갖춘 새로운 섬유 소재의 개발은 획기적인 발견이다.
bang-su-wa tong-phung gi-neung-eul dong-si-e gat-chun sae-ro-un seom-yu so-jae-ui gae-bal-eun hoek-gi-jeok-in bal-gyeon-i-da.
Việc phát triển chất liệu sợi mới vừa chống thấm nước vừa thoáng khí là một phát minh mang tính bước ngoặt.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.