Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 9 · Phần 2

24 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가뿐하다

    ga-ppun-ha-da

    Nhẹ nhõm, nhẹ bẫng, khoan khoái

    오랫동안 미뤄 두었던 무거운 과제를 다 끝내고 나니 몸과 마음이 한결 가뿐하다.

    o-raet-dong-an mi-rwo du-eot-deon mu-geo-un gwa-je-reul da kkeut-nae-go na-ni mom-gwa ma-eum-i han-gyeol ga-ppun-ha-da.

    Hoàn thành xong bài tập nặng nề trì hoãn bấy lâu, cả cơ thể lẫn tâm trí tôi đều cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.

  • 2
    과대평가하다

    gwa-dae-pyeong-ga-ha-da

    Đánh giá quá cao

    자신의 실력을 과대평가하여 철저한 준비 없이 시험에 응했다가 큰 낭패를 보았다.

    ja-sin-ui sil-ryeok-eul gwa-dae-pyeong-ga-ha-yeo cheol-jeo-han jun-bi eop-si si-heom-e eung-haess-da-ga kheun nang-phae-reul bo-at-da.

    Tự đánh giá quá cao năng lực của mình rồi đi thi mà không chuẩn bị kỹ lưỡng khiến anh ta chuốc lấy thất bại ê chề.

  • 3
    관찰하다

    gwan-chal-ha-da

    Quan sát

    연구팀은 실험 참가자들의 행동 변화를 면밀히 관찰하여 심리적 반응을 기록했다.

    yeon-gu-thim-eun sil-heom cham-ga-ja-deul-ui haeng-dong byeon-hwa-reul myeon-mil-hi gwan-chal-ha-yeo sim-ri-jeok ban-eung-eul gi-rok-haet-da.

    Nhóm nghiên cứu đã quan sát kỹ lưỡng sự thay đổi hành vi của những người tham gia thí nghiệm để ghi nhận phản ứng tâm lý.

  • 4
    기억력

    gi-eok-ryeok

    Trí nhớ

    나이가 들면서 기억력이 감퇴하는 것을 방지하기 위해 뇌 운동과 두뇌 훈련을 꾸준히 해야 한다.

    na-i-ga deul-myeon-seo gi-eok-ryeok-i gam-thoe-ha-neun geos-eul bang-ji-ha-gi wi-hae noe un-dong-gwa du-noe hul-ryeon-eul kku-jun-hi hae-ya han-da.

    Để ngăn ngừa suy giảm trí nhớ khi tuổi tác tăng lên, cần duy trì đều đặn các bài tập rèn luyện não bộ.

  • 5
    꿰매다

    kkwe-mae-da

    Khâu, vá, may lại

    넘어져서 깊게 찢어진 무릎 상처를 병원 응급실에서 다섯 바늘이나 꿰매야 했다.

    neom-eo-jyeo-seo gip-ge jji-jeo-jin mu-rheup sang-cheo-reul byeong-won eung-geup-sil-e-seo da-seot ba-neul-i-na kkwe-mae-ya haet-da.

    Vết rách sâu ở đầu gối do bị ngã đã phải khâu tới năm mũi tại phòng cấp cứu bệnh viện.

  • 6
    몰두하다

    mol-du-ha-da

    Say sưa, chìm đắm, miệt mài

    그는 주위에서 부르는 소리조차 듣지 못할 정도로 새로운 연구에 깊이 몰두해 있었다.

    geu-neun ju-wi-e-seo bu-reu-neun so-ri-jo-cha deut-ji mot-hal jeong-do-ro sae-ro-un yeon-gu-e gip-i mol-du-hae iss-eot-da.

    Anh ấy miệt mài say sưa với công trình nghiên cứu mới đến mức không nghe thấy cả tiếng người khác gọi xung quanh.

  • 7
    복통

    bok-thong

    Đau bụng

    상한 음식을 잘못 먹은 탓에 밤새 극심한 복통과 설사에 시달려야 했다.

    sang-han eum-sik-eul jal-mot meok-eun thas-e bam-sae geuk-sim-han bok-thong-gwa seol-sa-e si-dal-ryeo-ya haet-da.

    Do lỡ ăn phải thức ăn ôi thiu mà suốt đêm tôi phải khổ sở vì những cơn đau bụng dữ dội và tiêu chảy.

  • 8
    부주의

    bu-ju-ui

    Sơ suất, bất cẩn

    작은 부주의 하나가 돌이킬 수 없는 대형 화재 사고로 이어지는 경우가 적지 않다.

    jak-eun bu-ju-ui ha-na-ga dol-i-khil su eop-neun dae-hyeong hwa-jae sa-go-ro i-eo-ji-neun gyeong-u-ga jeok-ji anh-da.

    Không ít trường hợp một sơ suất nhỏ lại dẫn đến vụ tai nạn hỏa hoạn thảm khốc không thể cứu vãn.

  • 9
    시달리다

    si-dal-ri-da

    Bị dằn vặt, bị hành hạ, khổ sở vì

    마감일이 다가올수록 과중한 업무 스트레스와 불면증에 시달려 심신이 지쳐 갔다.

    ma-gam-il-i da-ga-ol-su-rok gwa-jung-han eop-mu seu-thre-seu-wa bul-myeon-jeung-e si-dal-ryeo sim-sin-i ji-chyeo gat-da.

    Càng gần đến hạn chót, việc bị hành hạ bởi áp lực công việc nặng nề cùng chứng mất ngủ khiến cả thể xác lẫn tinh thần tôi kiệt quệ.

  • 10
    심리 실험

    sim-ri sil-heom

    Thí nghiệm tâm lý

    인간의 군중심리와 동조 현상을 규명하기 위해 고안된 유명한 심리 실험이 있다.

    in-gan-ui gun-jung-sim-ri-wa dong-jo hyeon-sang-eul gyu-myeong-ha-gi wi-hae go-an-doen yu-myeong-han sim-ri sil-heom-i it-da.

    Có một thí nghiệm tâm lý nổi tiếng được thiết kế nhằm làm sáng tỏ tâm lý đám đông và hiện tượng a dua của con người.

  • 11
    심리학

    sim-ri-hak

    Tâm lý học

    소비자의 구매 욕구를 자극하는 마케팅 전략을 세울 때 심리학 이론이 널리 활용된다.

    so-bi-ja-ui gu-mae yok-gu-reul ja-geuk-ha-neun ma-khe-thing jeon-ryak-eul se-ul ttae sim-ri-hak i-ron-i neol-ri hwal-yong-doen-da.

    Các lý thuyết tâm lý học được ứng dụng rộng rãi khi xây dựng chiến lược tiếp thị kích thích nhu cầu mua sắm của người tiêu dùng.

  • 12
    알아차리다

    al-a-cha-ri-da

    Nhận biết, nhận ra, tinh ý nhận thấy

    그녀의 표정이 어두워진 것을 보고 뭔가 심각한 고민이 있다는 사실을 금방 알아차렸다.

    geu-nyeo-ui phyo-jeong-i eo-du-wo-jin geos-eul bo-go mwon-ga sim-gak-han go-min-i iss-da-neun sa-sil-eul geum-bang al-a-cha-ryeot-da.

    Nhìn vẻ mặt tối sầm của cô ấy, tôi lập tức nhận ra rằng cô ấy đang có điều trăn trở nghiêm trọng.

  • 13
    역량

    yeok-ryang

    Năng lực, thực lực

    리더는 조직 구성원 각자가 지닌 잠재적 역량을 최대한 발휘할 수 있도록 이끌어야 한다.

    ri-deo-neun jo-jik gu-seong-won gak-ja-ga ji-nin jam-jae-jeok yeok-ryang-eul choe-dae-han bal-hwi-hal su it-do-rok i-kkeul-eo-ya han-da.

    Người lãnh đạo cần dẫn dắt sao cho từng thành viên trong tổ chức có thể phát huy tối đa thực lực tiềm ẩn của mình.

  • 14
    염두에 두다

    yeom-du-e du-da

    Ghi nhớ trong lòng, lưu tâm, để tâm

    계획을 세울 때는 항상 예상치 못한 돌발 상황이 발생할 가능성을 염두에 두어야 한다.

    gye-hoek-eul se-ul ttae-neun hang-sang ye-sang-chi mot-han dol-bal sang-hwang-i bal-saeng-hal ga-neung-seong-eul yeom-du-e du-eo-ya han-da.

    Khi lập kế hoạch, luôn phải để tâm đến khả năng phát sinh những tình huống bất ngờ không lường trước.

  • 15
    왜곡하다

    wae-gok-ha-da

    Bóp méo, nhìn nhận lệch lạc

    불안한 심리 상태는 상대방의 호의 어린 말조차 비난으로 왜곡하여 받아들이게 만든다.

    bul-an-han sim-ri sang-thae-neun sang-dae-bang-ui ho-ui eo-rin mal-jo-cha bi-nan-eu-ro wae-gok-ha-yeo bat-a-deul-i-ge man-deun-da.

    Tâm lý bất an khiến người ta bóp méo và tiếp nhận ngay cả lời nói thiện chí của người khác thành sự chỉ trích.

  • 16
    이성적이다

    i-seong-jeok-i-da

    Lý tính, tỉnh táo, có lý trí

    위기 상황일수록 감정에 휘둘리지 말고 이성적인 태도로 침착하게 대처해야 한다.

    wi-gi sang-hwang-il-su-rok gam-jeong-e hwi-dul-ri-ji mal-go i-seong-jeok-in thae-do-ro chim-chak-ha-ge dae-cheo-hae-ya han-da.

    Càng trong tình huống khủng hoảng thì càng không được để cảm xúc chi phối mà phải ứng phó bình tĩnh bằng lý trí tỉnh táo.

  • 17
    인식하다

    in-sik-ha-da

    Nhận thức

    문제의 심각성을 제대로 인식하지 못하면 적절한 해결책을 마련하기 어렵다.

    mun-je-ui sim-gak-seong-eul je-dae-ro in-sik-ha-ji mot-ha-myeon jeok-jeol-han hae-gyeol-chaek-eul ma-ryeon-ha-gi eo-ryeop-da.

    Nếu không nhận thức đúng đắn mức độ nghiêm trọng của vấn đề thì rất khó đưa ra giải pháp thỏa đáng.

  • 18
    입증하다

    ip-jeung-ha-da

    Chứng minh, xác thực

    다양한 임상 실험 결과를 통해 신약의 치료 효능과 안전성이 명백히 입증되었다.

    da-yang-han im-sang sil-heom gyeol-gwa-reul thong-hae sin-yak-ui chi-ryo hyo-neung-gwa an-jeon-seong-i myeong-baek-hi ip-jeung-doe-eot-da.

    Hiệu quả điều trị và tính an toàn của loại thuốc mới đã được chứng minh rõ ràng qua các kết quả thử nghiệm lâm sàng phong phú.

  • 19
    작용하다

    jak-yong-ha-da

    Tác động tâm lý, vận hành

    시험에 대한 과도한 불안감은 집중력을 떨어뜨리는 심리적 방해 요소로 작용한다.

    si-heom-e dae-han gwa-do-han bul-an-gam-eun jip-jung-ryeok-eul tteol-eo-tteu-ri-neun sim-ri-jeok bang-hae yo-so-ro jak-yong-han-da.

    Nỗi lo âu thái quá về kỳ thi tác động như một yếu tố cản trở tâm lý làm suy giảm khả năng tập trung.

  • 20
    주의력

    ju-ui-ryeok

    Sự chú ý, sức tập trung chú ý

    스마트폰의 과도한 사용은 학습 중 주의력을 분산시켜 학업 몰입을 방해한다.

    seu-ma-theu-phon-ui gwa-do-han sa-yong-eun hak-seup jung ju-ui-ryeok-eul bun-san-si-khyeo hak-eop mol-ip-eul bang-hae-han-da.

    Việc lạm dụng điện thoại thông minh làm phân tán sự chú ý trong khi học và cản trở sự tập trung vào bài vở.

  • 21
    착각하다

    chak-gak-ha-da

    Ảo tưởng, nhầm lẫn

    자신이 늘 옳다는 착각에 빠지면 주변 사람들의 진심 어린 조언을 듣지 않게 된다.

    ja-sin-i neul olh-da-neun chak-gak-e ppa-ji-myeon ju-byeon sa-ram-deul-ui jin-sim eo-rin jo-eon-eul deut-ji anh-ge doen-da.

    Nếu chìm đắm trong ảo tưởng rằng mình luôn đúng, ta sẽ không thể lắng nghe những lời khuyên chân thành từ mọi người xung quanh.

  • 22
    체험하다

    che-hyeom-ha-da

    Trải nghiệm thực tế

    가상 현실 기술을 이용하면 직접 가보지 않고도 깊은 바닷속을 생생하게 체험할 수 있다.

    ga-sang hyeon-sil gi-sul-eul i-yong-ha-myeon jik-jeop ga-bo-ji anh-go-do gip-eun ba-dat-sok-eul saeng-saeng-ha-ge che-hyeom-hal su it-da.

    Ứng dụng công nghệ thực tế ảo cho phép ta trải nghiệm sống động dưới đáy biển sâu mà không cần phải trực tiếp đến tận nơi.

  • 23
    측정하다

    cheuk-jeong-ha-da

    Đo lường

    심리학자들은 뇌파 검사를 통해 피실험자의 스트레스 지수를 과학적으로 측정했다.

    sim-ri-hak-ja-deul-eun noe-pha geom-sa-reul thong-hae phi-sil-heom-ja-ui seu-thre-seu ji-su-reul gwa-hak-jeok-eu-ro cheuk-jeong-haet-da.

    Các nhà tâm lý học đã đo lường chỉ số căng thẳng của đối tượng thí nghiệm một cách khoa học thông qua kiểm tra sóng não.

  • 24
    탄식

    than-sik

    Tiếng thở dài ngao ngán, lời than vãn

    경기 종료 직전 골대를 맞고 튕겨 나온 공을 보며 관중석에서는 깊은 탄식이 터져 나왔다.

    gyeong-gi jong-ryo jik-jeon gol-dae-reul mat-go thwing-gyeo na-on gong-eul bo-myeo gwan-jung-seok-e-seo-neun gip-eun than-sik-i theo-jyeo na-wat-da.

    Nhìn quả bóng dội xà ngang bật ra ngay trước tiếng còi mãn cuộc, từ trên khán đài đã bật ra những tiếng thở dài tiếc nuối sâu sắc.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.