Seoul 6B · 서울대 한국어 6B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 10 · Phần 1
27 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가교가 되다
ga-gyo-ga doe-da
Làm cầu nối
다문화 가정의 자녀들은 양국의 언어와 문화를 모두 이해하여 국가 간 교류의 훌륭한 가교가 될 수 있다.
da-mun-hwa ga-jeong-ui ja-nyeo-deul-eun yang-guk-ui eon-eo-wa mun-hwa-reul mo-du i-hae-ha-yeo guk-ga gan gyo-ryu-ui hul-ryung-han ga-gyo-ga doel su it-da.
Con em các gia đình đa văn hóa hiểu rõ cả ngôn ngữ lẫn văn hóa hai nước nên có thể trở thành cầu nối tuyệt vời cho giao lưu quốc tế.
- 2거주하다
geo-ju-ha-da
Cư trú, sinh sống
현재 한국에 합법적으로 거주하고 있는 외국인 주민의 수가 200만 명을 넘어섰다.
hyeon-jae han-guk-e hap-beop-jeok-eu-ro geo-ju-ha-go iss-neun oe-guk-in ju-min-ui su-ga i-baek-man myeong-eul neom-eo-seot-da.
Số lượng cư dân người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Hàn Quốc hiện nay đã vượt mốc 2 triệu người.
- 3공존하다
gong-jon-ha-da
Cùng tồn tại, cộng sinh
다문화 사회에서는 다양한 인종과 문화가 서로를 존중하며 평화롭게 공존해야 한다.
da-mun-hwa sa-hoe-e-seo-neun da-yang-han in-jong-gwa mun-hwa-ga seo-ro-reul jon-jung-ha-myeo pyeong-hwa-rop-ge gong-jon-hae-ya han-da.
Trong xã hội đa văn hóa, các chủng tộc và nền văn hóa đa dạng phải tôn trọng lẫn nhau để cùng chung sống hòa bình.
- 4국제결혼
guk-je-gyeol-hon
Kết hôn quốc tế
농촌 지역을 중심으로 국제결혼이 증가하면서 다문화 가정을 위한 정착 지원 프로그램이 확대되고 있다.
nong-chon ji-yeok-eul jung-sim-eu-ro guk-je-gyeol-hon-i jeung-ga-ha-myeon-seo da-mun-hwa ga-jeong-eul wi-han jeong-chak ji-won pheu-ro-geu-raem-i hwak-dae-doe-go it-da.
Khi hôn nhân quốc tế gia tăng tập trung ở khu vực nông thôn, các chương trình hỗ trợ định cư cho gia đình đa văn hóa đang được mở rộng.
- 5끼가 많다
kki-ga manh-da
Có nhiều tài năng nghệ thuật, có duyên sân khấu
그녀는 끼가 많아서 춤과 노래뿐만 아니라 연기에서도 탁월한 재능을 발휘한다.
geu-nyeo-neun kki-ga manh-a-seo chum-gwa no-rae-ppun-man a-ni-ra yeon-gi-e-seo-do thak-wol-han jae-neung-eul bal-hwi-han-da.
Cô ấy có khiếu nghệ thuật bẩm sinh nên không chỉ hát hay múa giỏi mà còn bộc lộ tài năng xuất sắc trong diễn xuất.
- 6다문화 가정
da-mun-hwa ga-jeong
Gia đình đa văn hóa
지역 사회에서는 다문화 가정의 조기 정착과 자녀 교육을 돕기 위해 맞춤형 한글 교실을 운영한다.
ji-yeok sa-hoe-e-seo-neun da-mun-hwa ga-jeong-ui jo-gi jeong-chak-gwa ja-nyeo gyo-yuk-eul dop-gi wi-hae mat-chum-hyeong han-geul gyo-sil-eul un-yeong-han-da.
Cộng đồng địa phương mở lớp học tiếng Hàn chuyên biệt nhằm hỗ trợ gia đình đa văn hóa sớm hòa nhập và giáo dục con cái.
- 7다문화 사회
da-mun-hwa sa-hoe
Xã hội đa văn hóa
한국은 급속한 외국인 유입과 함께 단일 민족 국가에서 다문화 사회로 빠르게 진입하고 있다.
han-guk-eun geup-sok-han oe-guk-in yu-ip-gwa ham-kke dan-il min-jok guk-ga-e-seo da-mun-hwa sa-hoe-ro ppa-reu-ge jin-ip-ha-go it-da.
Hàn Quốc đang chuyển mình nhanh chóng từ một quốc gia đơn dân tộc sang xã hội đa văn hóa cùng làn sóng người nước ngoài nhập cư.
- 8다민족 국가
da-min-jok guk-ga
Quốc gia đa dân tộc
미국이나 캐나다는 전 세계 이민자들이 모여 세운 대표적인 다민족 국가이다.
mi-guk-i-na khae-na-da-neun jeon se-gye i-min-ja-deul-i mo-yeo se-un dae-phyo-jeok-in da-min-jok guk-ga-i-da.
Mỹ hay Canada là những quốc gia đa dân tộc điển hình được gây dựng bởi dân nhập cư từ khắp nơi trên thế giới.
- 9단일 민족
dan-il min-jok
Đơn dân tộc, thuần nhất một dân tộc
오랜 세월 단일 민족의 정체성을 유지해 온 한국 사회도 이제 개방적인 포용력이 요구된다.
o-raen se-wol dan-il min-jok-ui jeong-che-seong-eul yu-ji-hae on han-guk sa-hoe-do i-je gae-bang-jeok-in pho-yong-ryeok-i yo-gu-doen-da.
Xã hội Hàn Quốc vốn duy trì bản sắc đơn dân tộc qua nhiều thế kỷ nay cũng đòi hỏi lòng bao dung cởi mở.
- 10보완하다
bo-wan-ha-da
Bổ sung, hoàn thiện
외국인 이주민 지원 제도의 미비한 점을 파악하여 법률적·제도적 보완책을 마련해야 한다.
oe-guk-in i-ju-min ji-won je-do-ui mi-bi-han jeom-eul pha-ak-ha-yeo beop-ryul-jeok·je-do-jeok bo-wan-chaek-eul ma-ryeon-hae-ya han-da.
Cần rà soát những thiếu sót trong chính sách hỗ trợ người nhập cư để đưa ra biện pháp bổ sung về mặt luật pháp và thể chế.
- 11보유하다
bo-yu-ha-da
Sở hữu, nắm giữ
한국은 세계 최고 수준의 첨단 반도체 및 디스플레이 제조 기술을 보유하고 있다.
han-guk-eun se-gye choe-go su-jun-ui cheom-dan ban-do-che mit di-seu-pheul-re-i je-jo gi-sul-eul bo-yu-ha-go it-da.
Hàn Quốc đang sở hữu công nghệ sản xuất màn hình và bán dẫn tối tân hàng đầu thế giới.
- 12상실하다
sang-sil-ha-da
Đánh mất, mất đi
고국을 떠나 오랜 타향살이를 하다 보면 자칫 문화적 정체성을 상실하기 쉽다.
go-guk-eul tteo-na o-raen tha-hyang-sal-i-reul ha-da bo-myeon ja-chit mun-hwa-jeok jeong-che-seong-eul sang-sil-ha-gi swip-da.
Rời xa quê cha đất tổ sống tha hương lâu năm rất dễ khiến con người ta đánh mất bản sắc văn hóa.
- 13실감 나다
sil-gam na-da
Cảm nhận chân thực, thấy rõ mồn một
동네 시장에 외국인 식료품점이 즐비하게 늘어선 모습을 보니 다문화 사회가 실감 난다.
dong-ne si-jang-e oe-guk-in sik-ryo-phum-jeom-i jeul-bi-ha-ge neul-eo-seon mo-seup-eul bo-ni da-mun-hwa sa-hoe-ga sil-gam nan-da.
Nhìn các cửa hàng tạp hóa ngoại quốc san sát nhau ở chợ dân sinh, tôi cảm nhận rất chân thực về một xã hội đa văn hóa.
- 14애매하다
ae-mae-ha-da
Mơ hồ, mập mờ, nước đôi
귀화 절차에 관한 규정이 애매하게 해석되어 민원인들이 큰 불편을 겪었다.
gwi-hwa jeol-cha-e gwan-han gyu-jeong-i ae-mae-ha-ge hae-seok-doe-eo min-won-in-deul-i kheun bul-phyeon-eul gyeokk-eot-da.
Quy định về thủ tục nhập tịch bị diễn giải một cách mơ hồ khiến người dân làm thủ tục gặp nhiều phiền toái.
- 15여성 결혼 이민자
yeo-seong gyeol-hon i-min-ja
Phụ nữ nhập cư kết hôn
한국 정부는 여성 결혼 이민자들의 언어 소통과 취업 역량을 강화하기 위한 프로그램을 지원한다.
han-guk jeong-bu-neun yeo-seong gyeol-hon i-min-ja-deul-ui eon-eo so-thong-gwa chwi-eop yeok-ryang-eul gang-hwa-ha-gi wi-han pheu-ro-geu-raem-eul ji-won-han-da.
Chính phủ Hàn Quốc hỗ trợ các chương trình nâng cao năng lực nghề nghiệp và giao tiếp ngôn ngữ cho phụ nữ di trú theo diện kết hôn.
- 16영주권
yeong-ju-gwon
Quyền thường trú, thẻ xanh thường trú nhân
일정 기간 성실하게 거주하며 요건을 충족한 외국인에게 영주권 취득 자격이 주어진다.
il-jeong gi-gan seong-sil-ha-ge geo-ju-ha-myeo yo-geon-eul chung-jok-han oe-guk-in-e-ge yeong-ju-gwon chwi-deuk ja-gyeok-i ju-eo-jin-da.
Những người nước ngoài cư trú chăm chỉ đủ thời hạn và thỏa mãn các điều kiện sẽ được trao quyền xin thẻ thường trú.
- 17유치하다
yu-chi-ha-da
Thu hút, chiêu mộ
우수한 해외 인재와 첨단 외국인 투자 자본을 유치하기 위해 규제를 대폭 완화했다.
u-su-han hae-oe in-jae-wa cheom-dan oe-guk-in thu-ja ja-bon-eul yu-chi-ha-gi wi-hae gyu-je-reul dae-phok wan-hwa-haet-da.
Chính phủ đã nới lỏng mạnh mẽ các quy định để thu hút nhân tài xuất sắc nước ngoài và nguồn vốn đầu tư công nghệ cao.
- 18이민을 가다
i-min-eul ga-da
Đi định cư, di cư ra nước ngoài
더 넓은 세상에서 새로운 기회를 찾기 위해 가족과 함께 해외로 이민을 가기로 결심했다.
deo neolb-eun se-sang-e-seo sae-ro-un gi-hoe-reul chat-gi wi-hae ga-jok-gwa ham-kke hae-oe-ro i-min-eul ga-gi-ro gyeol-sim-haet-da.
Để tìm kiếm cơ hội mới ở thế giới rộng lớn hơn, tôi đã quyết định cùng gia đình di cư ra nước ngoài.
- 19이주 노동자
i-ju no-dong-ja
Lao động di cư, công nhân nhập cư
제조업과 농축산업 분야에서 땀 흘려 일하는 이주 노동자들은 한국 경제의 든든한 버팀목이다.
je-jo-eop-gwa nong-chuk-san-eop bun-ya-e-seo ttam heul-lyeo il-ha-neun i-ju no-dong-ja-deul-eun han-guk gyeong-je-ui deun-deun-han beot-tim-mok-i-da.
Những người lao động di cư đổ mồ hôi làm việc trong ngành chế tạo và nông nghiệp là chỗ dựa vững chắc cho nền kinh tế Hàn Quốc.
- 20이주하다
i-ju-ha-da
Di cư, chuyển đến sinh sống
전쟁과 빈곤을 피해 안전한 삶의 터전을 찾아 이웃 나라로 이주하는 난민들이 늘고 있다.
jeon-jaeng-gwa bin-gon-eul phi-hae an-jeon-han salm-ui theo-jeon-eul chat-a i-ut na-ra-ro i-ju-ha-neun nan-min-deul-i neul-go it-da.
Số lượng người tị nạn di cư sang các nước láng giềng để tìm nơi an cư tránh khỏi chiến tranh và đói nghèo ngày càng gia tăng.
- 21이중 국적
i-jung guk-jeok
Hai quốc tịch, song tịch
우수 인재 유출을 막고 글로벌 경쟁력을 높이기 위해 제한적으로 이중 국적을 허용하는 방안이 논의된다.
u-su in-jae yu-chul-eul mak-go geul-ro-beol gyeong-jaeng-ryeok-eul nop-i-gi wi-hae je-han-jeok-eu-ro i-jung guk-jeok-eul heo-yong-ha-neun bang-an-i non-ui-doen-da.
Phương án cho phép giữ hai quốc tịch có điều kiện đang được bàn thảo nhằm ngăn chặn tình trạng chảy máu chất xám và nâng cao sức cạnh tranh toàn cầu.
- 22잠재력
jam-jae-ryeok
Tiềm năng, năng lực tiềm ẩn
그 나라는 풍부한 천연자원과 젊은 노동력을 바탕으로 무한한 경제 성장 잠재력을 지니고 있다.
geu na-ra-neun phung-bu-han cheon-yeon-ja-won-gwa jeolm-eun no-dong-ryeok-eul ba-thang-eu-ro mu-han-han gyeong-je seong-jang jam-jae-ryeok-eul ji-ni-go it-da.
Quốc gia đó sở hữu tiềm năng tăng trưởng kinh tế vô hạn nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú và lực lượng lao động trẻ dồi dào.
- 23정착하다
jeong-chak-ha-da
Định cư, hòa nhập an cư
낯선 이국땅에 정착하기 위해서는 언어 장벽 극복과 현지 문화에 대한 이해가 필수적이다.
nat-seon i-guk-ttang-e jeong-chak-ha-gi wi-hae-seo-neun eon-eo jang-byeok geuk-bok-gwa hyeon-ji mun-hwa-e dae-han i-hae-ga phil-su-jeok-i-da.
Để định cư tại một xứ sở xa lạ, việc vượt qua rào cản ngôn ngữ và thấu hiểu văn hóa bản địa là điều bắt buộc.
- 24체류하다
che-ryu-ha-da
Lưu trú, lưu lại tạm thời
비자 기간을 연장하지 않고 불법으로 체류하다가 적발되면 강제 출국 조치를 당하게 된다.
bi-ja gi-gan-eul yeon-jang-ha-ji anh-go bul-beop-eu-ro che-ryu-ha-da-ga jeok-bal-doe-myeon gang-je chul-guk jo-chi-reul dang-ha-ge doen-da.
Nếu cư trú bất hợp pháp mà không gia hạn thị thực, khi bị phát hiện sẽ bị trục xuất bắt buộc.
- 25취득하다
chwi-deuk-ha-da
Đạt được, giành được, lấy được (chứng chỉ/quốc tịch)
한국어능력시험 고급 성적을 취득하여 영주권 신청에 필요한 요건을 모두 갖추었다.
han-guk-eo-neung-ryeok-si-heom go-geup seong-jeok-eul chwi-deuk-ha-yeo yeong-ju-gwon sin-cheong-e phil-yo-han yo-geon-eul mo-du gat-chu-eot-da.
Tôi đã đạt được chứng chỉ năng lực tiếng Hàn cao cấp để hoàn tất mọi điều kiện cần thiết nộp hồ sơ xin thường trú.
- 26표현력
phyo-hyeon-ryeok
Khả năng biểu đạt, năng lực diễn đạt
외국어를 배울 때 풍부한 어휘력을 갖추면 생각과 감정을 섬세하게 나타내는 표현력이 향상된다.
oe-guk-eo-reul bae-ul ttae phung-bu-han eo-hwi-ryeok-eul gat-chu-myeon saeng-gak-gwa gam-jeong-eul seom-se-ha-ge na-tha-nae-neun phyo-hyeon-ryeok-i hyang-sang-doen-da.
Khi học ngoại ngữ, trau dồi vốn từ phong phú sẽ giúp nâng cao năng lực diễn đạt tinh tế suy nghĩ và cảm xúc.
- 27흥미진진하다
heung-mi-jin-jin-ha-da
Hấp dẫn, lôi cuốn, vô cùng thú vị
세계 각국의 다양한 설화와 민속놀이를 소개하는 프로그램이 흥미진진하게 펼쳐졌다.
se-gye gak-guk-ui da-yang-han seol-hwa-wa min-sok-nol-i-reul so-gae-ha-neun pheu-ro-geu-raem-i heung-mi-jin-jin-ha-ge phyeol-chyeo-jyeot-da.
Chương trình giới thiệu các câu chuyện cổ tích và trò chơi dân gian từ khắp nơi trên thế giới đã diễn ra vô cùng hấp dẫn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.