Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 13 · Phần 2

23 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    경로 우대

    gyeong-ro u-dae

    Ưu đãi người cao tuổi, kính lão

    지하철 무료 승차와 문화 시설 할인 등 어르신들을 위한 다양한 경로 우대 혜택이 제공된다.

    ji-ha-cheol mu-ryo seung-cha-wa mun-hwa si-seol hal-in deung eo-reu-sin-deul-eul wi-han da-yang-han gyeong-ro u-dae hye-thaek-i je-gong-doen-da.

    Nhiều ưu đãi kính lão được cung cấp cho người cao tuổi như đi tàu điện ngầm miễn phí và giảm giá cơ sở văn hóa.

  • 2
    고령화 사회

    go-ryeong-hwa sa-hoe

    Xã hội già hóa

    평균 수명이 늘어나고 출산율이 떨어지면서 한국은 유례없이 빠른 속도로 초고령화 사회에 진입하고 있다.

    pyeong-gyun su-myeong-i neul-eo-na-go chul-san-yul-i tteol-eo-ji-myeon-seo han-guk-eun yu-rye-eop-si ppa-reun sok-do-ro cho-go-ryeong-hwa sa-hoe-e jin-ip-ha-go it-da.

    Tuổi thọ trung bình tăng lên trong khi tỷ lệ sinh giảm khiến Hàn Quốc đang bước vào xã hội siêu già hóa với tốc độ nhanh chưa từng thấy.

  • 3
    노동력

    no-dong-ryeok

    Lực lượng lao động

    생산 가능 인구의 급격한 감소는 산업 현장의 만성적인 노동력 부족 사태를 초래한다.

    saeng-san ga-neung in-gu-ui geup-gyeok-han gam-so-neun san-eop hyeon-jang-ui man-seong-jeok-in no-dong-ryeok bu-jok sa-thae-reul cho-rae-han-da.

    Sự sụt giảm mạnh dân số trong độ tuổi lao động dẫn đến tình trạng thiếu hụt nguồn nhân lực kinh niên tại các cơ sở sản xuất.

  • 4
    노후 대책

    no-hu dae-chaek

    Đối sách dưỡng già, chuẩn bị tuổi già

    은퇴 이후 안정된 삶을 영위하기 위해서는 젊었을 때부터 체계적인 노후 대책을 세워야 한다.

    eun-thoe i-hu an-jeong-doen salm-eul yeong-wi-ha-gi wi-hae-seo-neun jeolm-eoss-eul ttae-bu-theo che-gye-jeok-in no-hu dae-chaek-eul se-wo-ya han-da.

    Để duy trì cuộc sống an ổn sau khi về hưu, cần lập kế hoạch dưỡng già có hệ thống ngay từ khi còn trẻ.

  • 5
    복지 정책

    bok-ji jeong-chaek

    Chính sách phúc lợi

    독거노인과 저소득 취약계층의 기본 생활을 보장하기 위한 촘촘한 사회 복지 정책이 요구된다.

    dok-geo-no-in-gwa jeo-so-deuk chwi-yak-gye-cheung-ui gi-bon saeng-hwal-eul bo-jang-ha-gi wi-han chom-chom-han sa-hoe bok-ji jeong-chaek-i yo-gu-doen-da.

    Cần có các chính sách phúc lợi xã hội chặt chẽ nhằm bảo đảm đời sống cơ bản cho người già neo đơn và các tầng lớp yếu thế thu nhập thấp.

  • 6
    복지 제도

    bok-ji je-do

    Chế độ phúc lợi

    선진국 수준의 복지 제도를 확충하려면 국민적 합의와 안정적인 조세 수입 확보가 필수적이다.

    seon-jin-guk su-jun-ui bok-ji je-do-reul hwak-chung-ha-ryeo-myeon guk-min-jeok hap-ui-wa an-jeong-jeok-in jo-se su-ip hwak-bo-ga phil-su-jeok-i-da.

    Để mở rộng chế độ phúc lợi đạt chuẩn các nước tiên tiến, sự đồng thuận của nhân dân và nguồn thu thuế ổn định là điều kiện bắt buộc.

  • 7
    부양하다

    bu-yang-ha-da

    Phụng dưỡng, nuôi dưỡng

    유소년과 노인 인구를 부양해야 하는 청장년층의 경제적 부담이 날로 가중되고 있다.

    yu-so-nyeon-gwa no-in in-gu-reul bu-yang-hae-ya ha-neun cheong-jang-nyeon-cheung-ui gyeong-je-jeok bu-dam-i nal-ro ga-jung-doe-go it-da.

    Gánh nặng kinh tế của tầng lớp thanh trung niên phải phụng dưỡng người già và nuôi nấng trẻ em đang gia tăng từng ngày.

  • 8
    생계를 꾸려 나가다

    saeng-gye-reul kku-ryeo na-ga-da

    Mưu sinh, xoay xở kiếm sống

    정년퇴직 후에도 연금만으로는 부족하여 단순 노무직을 통해 생계를 꾸려 나가는 고령층이 많다.

    jeong-nyeon-thoe-jik hu-e-do yeon-geum-man-eu-ro-neun bu-jok-ha-yeo dan-sun no-mu-jik-eul thong-hae saeng-gye-reul kku-ryeo na-ga-neun go-ryeong-cheung-i manh-da.

    Ngay cả sau khi nghỉ hưu, tiền lương hưu không đủ nên nhiều người cao tuổi vẫn phải làm công việc tay chân đơn giản để kiếm kế sinh nhai.

  • 9
    생산성

    saeng-san-seong

    Năng suất

    인구 감소에 따른 경제 타격을 극복하기 위해 로봇과 자동화를 통한 생산성 혁신이 시급하다.

    in-gu gam-so-e tta-reun gyeong-je tha-gyeok-eul geuk-bok-ha-gi wi-hae ro-bot-gwa ja-dong-hwa-reul thong-han saeng-san-seong hyeok-sin-i si-geup-han-da.

    Để vượt qua tác động kinh tế do sụt giảm dân số, đổi mới năng suất thông qua tự động hóa và robot là điều cấp bách.

  • 10
    숙련되다

    suk-ryeon-doe-da

    Thuần thục, dày dạn kinh nghiệm

    오랜 세월 축적된 숙련된 기술자들의 노하우는 제조업 경쟁력을 지키는 소중한 자산이다.

    o-raen se-wol chuk-jeok-doen suk-ryeon-doen gi-sul-ja-deul-ui no-ha-u-neun je-jo-eop gyeong-jaeng-ryeok-eul ji-khi-neun so-jung-han ja-san-i-da.

    Bí quyết của những kỹ thuật viên lành nghề tích lũy qua năm tháng là tài sản quý báu giữ vững sức cạnh tranh ngành chế tạo.

  • 11
    실버산업

    sil-beo-san-eop

    Ngành công nghiệp phục vụ người cao tuổi (Silver industry)

    노인 인구의 증가와 맞물려 의료, 요양, 레저 등 실버산업이 새로운 미래 성장 동력으로 부상했다.

    no-in in-gu-ui jeung-ga-wa mat-mul-ryeo ui-ryo, yo-yang, re-jeo deung sil-beo-san-eop-i sae-ro-un mi-rae seong-jang dong-ryeok-eu-ro bu-sang-haet-da.

    Cùng với sự gia tăng dân số người cao tuổi, các ngành phục vụ tuổi già như y tế, dưỡng lão, giải trí đã nổi lên thành động lực tăng trưởng mới.

  • 12
    연금

    yeon-geum

    Tiền lương hưu, trợ cấp niên kim

    매달 적립한 연금은 은퇴 후 소득이 끊겼을 때 가장 든든한 생활비 버팀목이 되어 준다.

    mae-dal jeok-rip-han yeon-geum-eun eun-thoe hu so-deuk-i kkeunh-gyeoss-eul ttae ga-jang deun-deun-han saeng-hwal-bi beot-tim-mok-i doe-eo jun-da.

    Tiền lương hưu tích lũy hàng tháng sẽ là điểm tựa chi phí sinh hoạt vững chắc nhất khi mất nguồn thu nhập sau khi nghỉ hưu.

  • 13
    인사 적체

    in-sa jeok-che

    Sự ứ đọng nhân sự, tắc nghẽn thăng tiến

    정년 연장으로 인해 고위직 자리가 비지 않으면서 하위 직급의 인사 적체 현상이 심화되었다.

    jeong-nyeon yeon-jang-eu-ro in-hae go-wi-jik ja-ri-ga bi-ji anh-eu-myeon-seo ha-wi jik-geup-ui in-sa jeok-che hyeon-sang-i sim-hwa-doe-eot-da.

    Việc kéo dài tuổi nghỉ hưu khiến ghế lãnh đạo cấp cao không trống chỗ, làm trầm trọng thêm tình trạng nghẽn thăng tiến ở cấp dưới.

  • 14
    일자리가 줄어들다

    il-ja-ri-ga jul-eo-deul-da

    Số lượng việc làm bị giảm sút

    자동화 시스템과 인공지능의 도입으로 단순 반복 업무 일자리가 급격히 줄어들고 있다.

    ja-dong-hwa si-seu-them-gwa in-gong-ji-neung-ui do-ip-eu-ro dan-sun ban-bok eop-mu il-ja-ri-ga geup-gyeok-hi jul-eo-deul-go it-da.

    Việc áp dụng trí tuệ nhân tạo và hệ thống tự động hóa đang khiến các công việc lặp đi lặp lại đơn giản bị giảm sút nhanh chóng.

  • 15
    임금 피크제

    im-geum phi-kheu-je

    Chế độ đỉnh tiền lương (hạ lương giảm dần theo tuổi trước khi nghỉ hưu)

    기업은 정년을 보장하는 대신 일정 연령 이후 임금을 삭감하는 임금 피크제를 도입하고 있다.

    gi-eop-eun jeong-nyeon-eul bo-jang-ha-neun dae-sin il-jeong yeon-ryeong i-hu im-geum-eul sak-gam-ha-neun im-geum phi-kheu-je-reul do-ip-ha-go it-da.

    Các doanh nghiệp đang áp dụng chế độ đỉnh tiền lương, giảm dần lương sau một độ tuổi nhất định để đổi lại việc bảo đảm tuổi về hưu.

  • 16
    재정

    jae-jeong

    Tài chính, ngân sách quốc gia

    고령화에 따른 복지 지출 급증은 국가 재정에 막대한 부담을 주어 건전성을 위협한다.

    go-ryeong-hwa-e tta-reun bok-ji ji-chul geup-jeung-eun guk-ga jae-jeong-e mak-dae-han bu-dam-eul ju-eo geon-jeon-seong-eul wi-hyeop-han-da.

    Chi tiêu phúc lợi tăng vọt do già hóa dân số đặt gánh nặng khổng lồ lên ngân sách quốc gia, đe dọa sự lành mạnh tài chính.

  • 17
    저출산

    jeo-chul-san

    Tỷ lệ sinh thấp

    육아 부담과 높은 주거비로 인한 저출산 문제는 국가의 존립을 위협하는 국가적 재난이다.

    yuk-a bu-dam-gwa nop-eun ju-geo-bi-ro in-han jeo-chul-san mun-je-neun guk-ga-ui jon-rip-eul wi-hyeop-ha-neun guk-ga-jeok jae-nan-i-da.

    Vấn đề sinh ít do chi phí nhà ở đắt đỏ và gánh nặng nuôi dạy con là thảm họa mang tính quốc gia đe dọa sự tồn vong của đất nước.

  • 18
    정년을 연장하다

    jeong-nyeon-eul yeon-jang-ha-da

    Kéo dài tuổi nghỉ hưu

    노동력 부족과 노인 빈곤을 해소하기 위해 법정 정년을 연장하는 방안이 활발히 논의되고 있다.

    no-dong-ryeok bu-jok-gwa no-in bin-gon-eul hae-so-ha-gi wi-hae beop-jeong jeong-nyeon-eul yeon-jang-ha-neun bang-an-i hwal-bal-hi non-ui-doe-go it-da.

    Phương án kéo dài tuổi nghỉ hưu theo luật định đang được thảo luận sôi nổi nhằm khắc phục tình trạng thiếu lao động và đói nghèo ở người già.

  • 19
    출산율

    chul-san-yul

    Tỷ lệ sinh

    한국의 합계출산율이 세계 최저 수준으로 떨어지면서 인구 절벽에 대한 우려의 목소리가 커졌다.

    han-guk-ui hap-gye-chul-san-yul-i se-gye choe-jeo su-jun-eu-ro tteol-eo-ji-myeon-seo in-gu jeol-byeok-e dae-han u-ryeo-ui mok-so-ri-ga kheo-jyeot-da.

    Tỷ lệ sinh của Hàn Quốc rớt xuống mức thấp nhất thế giới làm dấy lên tiếng nói lo ngại sâu sắc về bờ vực suy giảm dân số.

  • 20
    출산을 장려하다

    chul-san-eul jang-ryeo-ha-da

    Khuyến khích sinh đẻ

    정부는 양육 수당 지급과 육아휴직 확대 등 출산을 장려하기 위한 다양한 정책을 쏟아내고 있다.

    jeong-bu-neun yang-yuk su-dang ji-geup-gwa yuk-a-hyu-jik hwak-dae deung chul-san-eul jang-ryeo-ha-gi wi-han da-yang-han jeong-chaek-eul sso-da-nae-go it-da.

    Chính phủ đang tung ra nhiều chính sách nhằm khuyến khích sinh đẻ như cấp trợ cấp nuôi con và mở rộng chế độ nghỉ phép thai sản.

  • 21
    퇴직하다

    thoe-jik-ha-da

    Nghỉ việc, thôi việc, về hưu

    30년간 몸담았던 직장에서 퇴직한 아버지는 제2의 인생을 위해 새로운 자격증 공부를 시작하셨다.

    sam-sip-nyeon-gan mom-dam-at-deon jik-jang-e-seo thoe-jik-han a-beo-ji-neun je-i-ui in-saeng-eul wi-hae sae-ro-un ja-gyeok-jeung gong-bu-reul si-jak-ha-syeot-da.

    Về hưu sau 30 năm gắn bó với cơ quan, bố tôi bắt đầu học lấy chứng chỉ mới để mở ra chương thứ hai của cuộc đời.

  • 22
    평균 수명

    pyeong-gyun su-myeong-i

    Tuổi thọ trung bình

    의학 기술의 눈부신 발달과 보건 환경 개선으로 인류의 평균 수명이 80세를 훌쩍 넘어섰다.

    ui-hak gi-sul-ui nun-bu-sin bal-dal-gwa bo-geon hwan-gyeong gae-seon-eu-ro in-ryu-ui pyeong-gyun su-myeong-i phal-sip-se-reul hul-jjeok neom-eo-seot-da.

    Nhờ bước tiến vượt bậc của y học và điều kiện y tế cải thiện, tuổi thọ trung bình của con người đã vượt xa mốc 80 tuổi.

  • 23
    국민연금

    guk-min-yeon-geum

    Bảo hiểm hưu trí quốc gia (lương hưu quốc dân)

    국민연금 제도는 근로 세대가 낸 보험료로 노령 인구의 기본 소득을 보장하는 사회 안전망이다.

    guk-min-yeon-geum je-do-neun geun-ro se-dae-ga naen bo-heom-ryo-ro no-ryeong in-gu-ui gi-bon so-deuk-eul bo-jang-ha-neun sa-hoe an-jeon-mang-i-da.

    Chế độ bảo hiểm hưu trí quốc gia là lưới an sinh xã hội lấy phí bảo hiểm của thế hệ đang lao động để bảo đảm thu nhập cơ bản cho người cao tuổi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.