Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 11 · Phần 2

22 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    구현하다

    gu-hyeon-ha-da

    Hiện thực hóa, biểu đạt thành hình

    첨단 컴퓨터 그래픽 기술을 활용하여 상상 속 미래 도시의 모습을 생생하게 구현해 냈다.

    cheom-dan kheom-pyu-theo geu-rae-phik gi-sul-eul hwal-yong-ha-yeo sang-sang sok mi-rae do-si-ui mo-seup-eul saeng-saeng-ha-ge gu-hyeon-hae naet-da.

    Ứng dụng đồ họa máy tính tối tân đã hiện thực hóa sống động diện mạo của thành phố tương lai trong tưởng tượng.

  • 2
    대리 만족을 느끼다

    dae-ri man-jok-eul neu-kki-da

    Cảm nhận sự thỏa mãn gián tiếp

    시청자들은 정의로운 주인공이 악당을 통쾌하게 응징하는 드라마를 보며 대리 만족을 느낀다.

    si-cheong-ja-deul-eun jeong-ui-ro-un ju-in-gong-i ak-dang-eul thong-khwae-ha-ge eung-jing-ha-neun deu-ra-ma-reul bo-myeo dae-ri man-jok-eul neu-kkin-da.

    Khán giả xem cảnh nhân vật chính trừng trị đích đáng kẻ phản diện trong phim và cảm nhận được sự thỏa mãn gián tiếp sảng khoái.

  • 3
    동경하다

    dong-gyeong-ha-da

    Ngưỡng mộ, khát khao hướng tới

    화려한 무대 위에서 노래하는 아이돌 스타의 모습은 많은 10대 청소년들이 동경하는 대상이다.

    hwa-ryeo-han mu-dae wi-e-seo no-rae-ha-neun a-i-dol seu-tha-ui mo-seup-eun manh-eun sip-dae cheong-so-nyeon-deul-i dong-gyeong-ha-neun dae-sang-i-da.

    Hình ảnh ngôi sao thần tượng tỏa sáng trên sân khấu rực rỡ là hình tượng mà rất nhiều bạn trẻ tuổi teen ngưỡng mộ ao ước.

  • 4
    동일시하다

    dong-il-si-ha-da

    Đồng nhất hóa, coi mình như nhân vật

    영화에 지나치게 몰입한 관객은 종종 스크린 속 주인공과 자신을 동일시하며 눈물을 흘린다.

    yeong-hwa-e ji-na-chi-ge mol-ip-han gwan-gaek-eun jong-jong seu-kheeu-rin sok ju-in-gong-gwa ja-sin-eul dong-il-si-ha-myeo nun-mul-eul heul-rin-da.

    Khán giả quá nhập tâm vào bộ phim thường đồng nhất bản thân với nhân vật trên màn ảnh và rơi lệ.

  • 5
    동질감을 형성하다

    dong-jil-gam-eul hyeong-seong-ha-da

    Tạo sự đồng điệu, tạo mối gắn kết tương đồng

    같은 세대의 고민과 일상을 다룬 웹툰은 독자들 사이에 깊은 공감과 동질감을 형성한다.

    gat-eun se-dae-ui go-min-gwa il-sang-eul da-run wep-thun-eun dok-ja-deul sa-i-e gip-eun gong-gam-gwa dong-jil-gam-eul hyeong-seong-han-da.

    Truyện tranh webtoon khai thác nỗi niềm trăn trở của cùng thế hệ đã tạo nên sự đồng cảm và đồng điệu sâu sắc nơi độc giả.

  • 6
    매료되다

    mae-ryo-doe-da

    Bị mê hoặc, bị quyến rũ cuốn hút

    한국 전통 판소리와 현대 힙합이 절묘하게 결합된 음악에 전 세계 음악 팬들이 매료되었다.

    han-guk jeon-thong phan-so-ri-wa hyeon-dae hip-hap-i jeol-myo-ha-ge gyeol-hap-doen eum-ak-e jeon se-gye eum-ak phaen-deul-i mae-ryo-doe-eot-da.

    Giai điệu kết hợp tài tình giữa hát kể Pansori truyền thống và Hip-hop hiện đại đã mê hoặc người hâm mộ âm nhạc khắp thế giới.

  • 7
    부동자세

    bu-dong-ja-se

    Tư thế đứng nghiêm bất động

    경비병들은 매서운 겨울바람 속에서도 흐트러짐 없는 부동자세로 경계 근무를 섰다.

    gyeong-bi-byeong-deul-eun mae-seo-un gyeo-ul-ba-ram sok-e-seo-do heu-theu-reo-jim eop-neun bu-dong-ja-se-ro gyeong-gye geun-mu-reul seot-da.

    Những người lính canh gác giữ nguyên tư thế đứng nghiêm bất động không hề lay chuyển giữa những cơn gió mùa đông buốt giá.

  • 8
    분위기를 조성하다

    bun-wi-gi-reul jo-seong-ha-da

    Tạo dựng bầu không khí

    카페 주인은 잔잔한 클래식 음악과 은은한 조명을 활용해 손님들이 편히 쉴 수 있는 분위기를 조성했다.

    kha-phe ju-in-eun jan-jan-han kheul-rae-sik eum-ak-gwa eun-eun-han jo-myeong-eul hwal-yong-hae son-nim-deul-i phyeon-hi swil su iss-neun bun-wi-gi-reul jo-seong-haet-da.

    Chủ quán cà phê dùng nhạc cổ điển êm dịu và ánh đèn vàng ấm áp để tạo dựng bầu không khí cho khách thư thái nghỉ ngơi.

  • 9
    사회상을 반영하다

    sa-hoe-sang-eul ban-yeong-ha-da

    Phản ánh hiện thực xã hội

    대중가요의 노랫말은 그 시대 청년들의 애환과 희망 등 당대의 사회상을 생생히 반영한다.

    dae-jung-ga-yo-ui no-raet-mal-eun geu si-dae cheong-nyeon-deul-ui ae-hwan-gwa hui-mang deung dang-dae-ui sa-hoe-sang-eul saeng-saeng-hi ban-yeong-han-da.

    Ca từ trong bài hát nhạc pop phản ánh chân thực bức tranh xã hội đương thời như nỗi niềm vui buồn và ước vọng của giới trẻ.

  • 10
    상업적이다

    sang-eop-jeok-i-da

    Mang tính thương mại hóa

    지나치게 상업적인 이익만을 좇다 보면 문화 콘텐츠의 예술적 깊이와 진정성을 잃어버리기 쉽다.

    ji-na-chi-ge sang-eop-jeok-in i-ik-man-eul jot-da bo-myeon mun-hwa khon-then-cheu-ui ye-sul-jeok gip-i-wa jin-jeong-seong-eul ilh-eo-beo-ri-gi swip-da.

    Nếu quá chạy theo lợi nhuận thương mại, các sản phẩm nội dung văn hóa rất dễ đánh mất chiều sâu nghệ thuật và sự chân thực.

  • 11
    선망하다

    seon-mang-ha-da

    Ngưỡng mộ, mơ ước có được

    세계적인 영화제에서 감독상을 거머쥔 그의 성공은 영화 학도들이 가장 선망하는 꿈이다.

    se-gye-jeok-in yeong-hwa-je-e-seo gam-dok-sang-eul geo-meo-jwin geu-ui seong-gong-eun yeong-hwa hak-do-deul-i ga-jang seon-mang-ha-neun kkum-i-da.

    Thành công đoạt giải đạo diễn xuất sắc nhất tại liên hoan phim quốc tế của ông là giấc mơ đáng ngưỡng mộ nhất của sinh viên điện ảnh.

  • 12
    선풍적인 인기를 끌다

    seon-phung-jeok-in in-gi-reul kkeul-da

    Tạo cơn sốt vang dội, cực kỳ ăn khách

    한국의 댄스 챌린지 영상이 SNS를 통해 퍼져 나가며 전 세계 젊은이들에게 선풍적인 인기를 끌었다.

    han-guk-ui daen-seu chael-rin-ji yeong-sang-i e-seu-en-e-seu-reul thong-hae pheo-jyeo na-ga-myeo jeon se-gye jeolm-eun-i-deul-e-ge seon-phung-jeok-in in-gi-reul kkeul-eot-da.

    Video thử thách vũ đạo Hàn Quốc lan truyền qua mạng xã hội và tạo nên một cơn sốt cực kỳ ăn khách trong giới trẻ toàn cầu.

  • 13
    열광하다

    yeol-gwang-ha-da

    Cuồng nhiệt, say mê cuồng nhiệt

    경기장을 가득 메운 수만 명의 팬들은 케이팝 스타의 열정적인 무대에 뜨겁게 열광했다.

    gyeong-gi-jang-eul ga-deuk me-un su-man myeong-ui phaen-deul-eun khe-i-phap seu-tha-ui yeol-jeong-jeok-in mu-dae-e tteu-geop-ge yeol-gwang-haet-da.

    Hàng vạn người hâm mộ lấp đầy sân vận động đã cuồng nhiệt reo hò trước màn trình diễn cháy hết mình của ngôi sao K-pop.

  • 14
    외면을 당하다

    oe-myeon-eul dang-ha-da

    Bị quay lưng, bị thờ ơ ghẻ lạnh

    대중의 눈높이를 맞추지 못하고 자기만족에 빠진 작품은 시장에서 싸늘한 외면을 당하기 십상이다.

    dae-jung-ui nun-nop-i-reul mat-chu-ji mot-ha-go ja-gi-man-jok-e ppa-jin jak-pum-eun si-jang-e-seo ssa-neul-han oe-myeon-eul dang-ha-gi sip-sang-i-da.

    Tác phẩm tự thỏa mãn mà không đáp ứng thị hiếu của công chúng thì rất dễ bị thị trường lạnh lùng quay lưng.

  • 15
    위상이 달라지다

    wi-sang-i dal-ra-ji-da

    Vị thế thay đổi hoàn toàn, đẳng cấp khác xưa

    아카데미 시상식 4관왕에 오른 이후 한국 영화에 대한 세계 영화계의 대우와 위상이 달라졌다.

    a-kha-de-mi si-sang-sik sa-gwan-wang-e o-reun i-hu han-guk yeong-hwa-e dae-han se-gye yeong-hwa-gye-ui dae-u-wa wi-sang-i dal-ra-jyeot-da.

    Sau khi ẵm trọn 4 giải Oscar, sự đãi ngộ và vị thế của điện ảnh Hàn Quốc trong mắt giới làm phim quốc tế đã bước lên một tầm cao mới.

  • 16
    저속하다

    jeo-sok-ha-da

    Thô tục, tầm thường, hạ cấp

    웃음을 유발하기 위해 저속한 비속어나 가학적인 행동을 일삼는 개그 프로그램은 지양되어야 한다.

    us-eum-eul yu-bal-ha-gi wi-hae jeo-sok-han bi-sok-eo-na ga-hak-jeok-in haeng-dong-eul il-sam-neun gae-geu pheu-ro-geu-raem-eun ji-yang-doe-eo-ya han-da.

    Cần tránh các chương trình tấu hài lạm dụng từ ngữ thô tục hoặc hành vi bạo lực chỉ nhằm mục đích chọc cười rẻ tiền.

  • 17
    진력하다

    jin-ryeok-ha-da

    Dốc hết sức lực, tận tâm cống hiến

    예술가는 독창적인 세계관을 완성하기 위해 밤낮을 가리지 않고 창작 작업에 진력했다.

    ye-sul-ga-neun dok-chang-jeok-in se-gye-gwan-eul wan-seong-ha-gi wi-hae bam-nat-eul ga-ri-ji anh-go chang-jak jak-eop-e jin-ryeok-haet-da.

    Người nghệ sĩ đã dốc cạn tâm lực vào lao động sáng tạo không kể ngày đêm để hoàn thiện thế giới quan độc đáo của mình.

  • 18
    충족시키다

    chung-jok-si-khi-da

    Đáp ứng thỏa mãn, làm thỏa mãn

    현대 대중문화는 다양해진 소비자들의 세분화된 문화적 욕구를 충족시키기 위해 끊임없이 진화한다.

    hyeon-dae dae-jung-mun-hwa-neun da-yang-hae-jin so-bi-ja-deul-ui se-bun-hwa-doen mun-hwa-jeok yok-gu-reul chung-jok-si-khi-gi wi-hae kkeun-im-eop-si jin-hwa-han-da.

    Văn hóa đại chúng hiện đại không ngừng tiến hóa để đáp ứng trọn vẹn nhu cầu văn hóa ngày càng đa dạng và tinh tế của công chúng.

  • 19
    큰 파장을 일으키다

    kheun pha-jang-eul il-eu-khi-da

    Gây tiếng vang lớn, tạo làn sóng xôn xao

    그 다큐멘터리는 사회적 부조리를 과감히 폭로하여 방영 직후 커다란 파장을 일으켰다.

    geu da-khyu-men-theo-ri-neun sa-hoe-jeok bu-jo-ri-reul gwa-gam-hi phok-ro-ha-yeo bang-yeong jik-hu kheo-da-ran pha-jang-eul il-eu-khyeot-da.

    Bộ phim tài liệu đó dũng cảm vạch trần những bất công xã hội và gây nên một làn sóng chấn động mạnh mẽ ngay sau khi phát sóng.

  • 20
    파급력이 크다

    pha-geup-ryeok-i kheu-da

    Sức lan tỏa lớn, sức ảnh hưởng sâu rộng

    소셜 미디어는 정보의 전파 속도가 빠르고 파급력이 커서 대중의 여론 형성을 주도한다.

    so-syeol mi-di-eo-neun jeong-bo-ui jeon-pha sok-do-ga ppa-reu-go pha-geup-ryeok-i kheo-seo dae-jung-ui yeo-ron hyeong-seong-eul ju-do-han-da.

    Mạng xã hội có tốc độ truyền tin thần tốc và sức lan tỏa cực lớn, giữ vai trò dẫn dắt việc định hình dư luận công chúng.

  • 21
    폭발적인 반응

    phok-bal-jeok-in ban-eung

    Phản ứng bùng nổ, sự hưởng ứng nồng nhiệt

    신곡이 발매되자마자 음원 차트 1위를 휩쓸며 국내외 팬들로부터 폭발적인 반응을 얻었다.

    sin-gok-i bal-mae-doe-ja-ma-ja eum-won cha-theu il-wi-reul hwip-sseul-myeo guk-nae-oe phaen-deul-ro-bu-theo phok-bal-jeok-in ban-eung-eul eot-eot-da.

    Ngay khi ca khúc mới phát hành đã càn quét vị trí quán quân các bảng xếp hạng nhạc số và nhận được phản ứng bùng nổ từ người hâm mộ trong và ngoài nước.

  • 22
    획일적이다

    hoek-il-jeok-i-da

    Rập khuôn, một màu, thiếu đa dạng

    모든 대중가요가 비슷한 리듬과 획일적인 콘셉트를 답습한다면 대중은 곧 피로감을 느끼게 된다.

    mo-deun dae-jung-ga-yo-ga bi-seut-han ri-deum-gwa hoek-il-jeok-in khon-sep-theu-reul dap-seup-han-da-myeon dae-jung-eun got phi-ro-gam-eul neu-kki-ge doen-da.

    Nếu mọi bài hát đều lặp lại những giai điệu tương tự và ý tưởng rập khuôn thì công chúng sẽ sớm cảm thấy nhàm chán.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.