Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 12 · Phần 1

29 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    감축

    gam-chuk

    Cắt giảm, giảm bớt

    기후 위기에 대응하기 위해 전 세계 국가들이 온실가스 배출량 감축 목표를 설정했다.

    gi-hu wi-gi-e dae-eung-ha-gi wi-hae jeon se-gye guk-ga-deul-i on-sil-ga-seu bae-chul-ryang gam-chuk mok-phyo-reul seol-jeong-haet-da.

    Để ứng phó với khủng hoảng khí hậu, các quốc gia trên thế giới đã đặt ra mục tiêu cắt giảm lượng phát thải khí nhà kính.

  • 2
    경제적이다

    gyeong-je-jeok-i-da

    Tiết kiệm, có tính kinh tế hiệu quả

    초기 설치비는 다소 들지만 장기적으로 볼 때 태양광 발전은 매우 경제적이다.

    cho-gi seol-chi-bi-neun da-so deul-ji-man jang-gi-jeok-eu-ro bol ttae thae-yang-gwang bal-jeon-eun mae-u gyeong-je-jeok-i-da.

    Tuy chi phí lắp đặt ban đầu có hơi cao nhưng về lâu dài điện mặt trời lại mang lại hiệu quả kinh tế rất lớn.

  • 3
    단전

    dan-jeon

    Cắt điện, mất điện cục bộ

    태풍으로 전신주가 쓰러지는 바람에 인근 마을 전체가 수 시간 동안 단전되는 피해를 입었다.

    thae-phung-eu-ro jeon-sin-ju-ga sseu-reo-ji-neun ba-ram-e in-geun ma-eul jeon-che-ga su si-gan dong-an dan-jeon-doe-neun phi-hae-reul ib-eot-da.

    Bão làm đổ cột điện khiến toàn bộ ngôi làng lân cận phải chịu cảnh mất điện trong nhiều giờ đồng hồ.

  • 4
    대체 에너지

    dae-che e-neo-ji

    Năng lượng thay thế

    화석 연료 고갈과 환경오염에 대비하여 태양광, 풍력 등 청정 대체 에너지 개발에 박차를 가하고 있다.

    hwa-seok yeon-ryo go-gal-gwa hwan-gyeong-o-yeom-e dae-bi-ha-yeo thae-yang-gwang, phung-ryeok deung cheong-jeong dae-che e-neo-ji gae-bal-e bak-cha-reul ga-ha-go it-da.

    Để đối phó với ô nhiễm môi trường và cạn kiệt nhiên liệu hóa thạch, các nước đang đẩy mạnh phát triển năng lượng thay thế sạch như điện gió và năng lượng mặt trời.

  • 5
    무턱대고

    mu-theok-dae-go

    Mù quáng, không suy tính, làm bừa

    사전 조사 없이 무턱대고 새로운 에너지 사업에 투자했다가는 막대한 손실을 볼 수 있다.

    sa-jeon jo-sa eop-si mu-theok-dae-go sae-ro-un e-neo-ji sa-eop-e thu-ja-haess-da-ga-neun mak-dae-han son-sil-eul bol su it-da.

    Nếu đầu tư mù quáng vào dự án năng lượng mới mà không khảo sát trước thì có thể chuốc lấy tổn thất khổng lồ.

  • 6
    방사능에 오염되다

    bang-sa-neung-e o-yeom-doe-da

    Bị nhiễm phóng xạ

    원전 사고 지역 인근의 토양과 지하수가 방사능에 오염되어 주민 출입이 전면 통제되었다.

    won-jeon sa-go ji-yeok in-geun-ui tho-yang-gwa ji-ha-su-ga bang-sa-neung-e o-yeom-doe-eo ju-min chul-ip-i jeon-myeon thong-je-doe-eot-da.

    Đất đai và mạch nước ngầm gần khu vực tai nạn nhà máy điện hạt nhân bị nhiễm phóng xạ khiến người dân bị cấm ra vào hoàn toàn.

  • 7
    방사능이 누출되다

    bang-sa-neung-i nu-chul-doe-da

    Bị rò rỉ phóng xạ

    지진 충격으로 원자로 냉각 장치가 파손되면서 위험한 방사능이 외부로 누출되었다.

    ji-jin chung-gyeok-eu-ro won-ja-ro naeng-gak jang-chi-ga pha-son-doe-myeon-seo wi-heom-han bang-sa-neung-i oe-bu-ro nu-chul-doe-eot-da.

    Hệ thống làm mát lò phản ứng bị hư hại do chấn động động đất khiến phóng xạ nguy hiểm rò rỉ ra môi trường bên ngoài.

  • 8
    생태계

    saeng-thae-gye

    Hệ sinh thái

    외래 유해 어종의 무분별한 번식은 토종 물고기 서식지를 파괴하고 하천 생태계를 교란한다.

    oe-rae yu-hae eo-jong-ui mu-bun-byeol-han beon-sik-eun tho-jong mul-go-gi seo-sik-ji-reul pha-goe-ha-go ha-cheon saeng-thae-gye-reul gyo-ran-han-da.

    Sự sinh sôi bừa bãi của các loài cá ngoại lai xâm hại phá hủy môi trường sống của cá bản địa và làm đảo lộn hệ sinh thái sông suối.

  • 9
    석유

    seok-yu

    Dầu mỏ, dầu hỏa

    석유는 현대 산업의 핵심 원료이자 연료이지만 매장량이 유한하여 언젠가는 고갈될 자원이다.

    seok-yu-neun hyeon-dae san-eop-ui haek-sim won-ryo-i-ja yeon-ryo-i-ji-man mae-jang-ryang-i yu-han-ha-yeo eon-jen-ga-neun go-gal-doel ja-won-i-da.

    Dầu mỏ vừa là nhiên liệu vừa là nguyên liệu cốt lõi của công nghiệp hiện đại nhưng trữ lượng hữu hạn nên một ngày nào đó sẽ cạn kiệt.

  • 10
    석탄

    seok-than

    Than đá

    석탄 화력 발전은 전력 생산 비용이 저렴하지만 대기 오염 물질과 미세먼지를 다량 배출한다.

    seok-than hwa-ryeok bal-jeon-eun jeon-ryeok saeng-san bi-yong-i jeo-ryeom-ha-ji-man dae-gi o-yeom mul-jil-gwa mi-se-meon-ji-reul da-ryang bae-chul-han-da.

    Nhiệt điện than có chi phí sản xuất rẻ nhưng lại thải ra một lượng lớn bụi mịn và các chất gây ô nhiễm không khí.

  • 11
    수력

    su-ryeok

    Thủy lực, thủy điện

    댐을 건설하여 물의 낙차를 이용하는 수력 발전은 대표적인 무공해 재생 에너지이다.

    daem-eul geon-seol-ha-yeo mul-ui nak-cha-reul i-yong-ha-neun su-ryeok bal-jeon-eun dae-phyo-jeok-in mu-gong-hae jae-saeng e-neo-ji-i-da.

    Thủy điện tận dụng thế năng độ rơi của nước qua đập ngăn là nguồn năng lượng tái tạo không phát thải tiêu biểu.

  • 12
    온실가스

    on-sil-ga-seu

    Khí nhà kính

    이산화탄소와 메탄 같은 온실가스가 대기 중에 축적되면 지구 표면의 온도가 상승하게 된다.

    i-san-hwa-than-so-wa me-than gat-eun on-sil-ga-seu-ga dae-gi jung-e chuk-jeok-doe-myeon ji-gu phyo-myeon-ui on-do-ga sang-seung-ha-ge doen-da.

    Khi các loại khí nhà kính như carbon dioxide và methane tích tụ trong bầu khí quyển, nhiệt độ bề mặt Trái Đất sẽ ấm dần lên.

  • 13
    원자력

    won-ja-ryeok

    Năng lượng nguyên tử, hạt nhân

    원자력은 적은 양의 우라늄 연료로도 막대한 전력을 생산할 수 있어 효율성이 뛰어나다.

    won-ja-ryeok-eun jeok-eun yang-ui u-ra-nyum yeon-ryo-ro-do mak-dae-han jeon-ryeok-eul saeng-san-hal su iss-eo hyo-yul-seong-i ttwi-eo-na-da.

    Năng lượng hạt nhân có hiệu suất vượt trội nhờ khả năng sản xuất nguồn điện năng khổng lồ chỉ với một lượng nhỏ nhiên liệu uranium.

  • 14
    원자력 발전소 / 원전

    won-ja-ryeok bal-jeon-so / won-jeon

    Nhà máy điện hạt nhân / điện hạt nhân

    원자력 발전소는 경제성이 높지만 지진 등의 재해 시 철저한 안전 관리가 담보되어야 한다.

    won-ja-ryeok bal-jeon-so-neun gyeong-je-seong-i nop-ji-man ji-jin deung-ui jae-hae si cheol-jeo-han an-jeon gwan-ri-ga dam-bo-doe-eo-ya han-da.

    Nhà máy điện hạt nhân có tính kinh tế cao nhưng khi xảy ra thiên tai như động đất thì sự an toàn tuyệt đối phải luôn được đảm bảo.

  • 15
    이산화탄소

    i-san-hwa-than-so

    Khí CO2, carbon dioxide

    화석 연료 연소 시 배출되는 이산화탄소를 포집하고 저장하는 기술 개발이 활발하다.

    hwa-seok yeon-ryo yeon-so si bae-chul-doe-neun i-san-hwa-than-so-reul pho-jip-ha-go jeo-jang-ha-neun gi-sul gae-bal-i hwal-bal-ha-da.

    Công nghệ thu giữ và lưu trữ khí carbon dioxide thải ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch đang được phát triển mạnh mẽ.

  • 16
    이상 기후

    i-sang gi-hu

    Khí hậu bất thường, biến đổi khí hậu dị thường

    지구 온난화의 여파로 세계 곳곳에서 가뭄과 폭우, 한파 등 기상이변과 이상 기후가 빈발하고 있다.

    ji-gu on-nan-hwa-ui yeo-pha-ro se-gye got-got-e-seo ga-mum-gwa phok-u, han-pha deung gi-sang-i-byeon-gwa i-sang gi-hu-ga bin-bal-ha-go it-da.

    Hệ lụy từ sự ấm lên toàn cầu khiến các hiện tượng thời tiết cực đoan như hạn hán, mưa lũ và rét đậm bất thường diễn ra liên tục trên khắp hành tinh.

  • 17
    정전

    jeong-jeon

    Sự cố mất điện toàn vùng

    폭염으로 전력 수요가 급증하여 전력망에 과부하가 걸리는 바람에 대규모 정전 사태가 빚어졌다.

    phok-yeom-eu-ro jeon-ryeok su-yo-ga geup-jeung-ha-yeo jeon-ryeok-mang-e gwa-bu-ha-ga geol-ri-neun ba-ram-e dae-gyu-mo jeong-jeon sa-thae-ga bij-eo-jyeot-da.

    Nắng nóng gay gắt khiến nhu cầu dùng điện tăng vọt gây quá tải lưới điện và dẫn tới sự cố mất điện trên diện rộng.

  • 18
    조력

    jo-ryeok

    Thủy triều (năng lượng thủy triều)

    조수 간만의 차가 큰 서해안 일대는 조력 발전을 건설하기에 천혜의 자연조건을 갖추고 있다.

    jo-su gan-man-ui cha-ga kheun seo-hae-an il-dae-neun jo-ryeok bal-jeon-eul geon-seol-ha-gi-e cheon-hye-ui ja-yeon-jo-geon-eul gat-chu-go it-da.

    Dải bờ biển phía Tây với độ chênh lệch thủy triều cực lớn sở hữu điều kiện tự nhiên trời phú để xây dựng các nhà máy điện thủy triều.

  • 19
    주범

    ju-beom

    Thủ phạm chính, căn nguyên chủ yếu

    석탄 화력 발전소와 노후 경유차는 대도시 도심 공기를 오염시키는 미세먼지의 주범으로 꼽힌다.

    seok-than hwa-ryeok bal-jeon-so-wa no-hu gyeong-yu-cha-neun dae-do-si do-sim gong-gi-reul o-yeom-si-khi-neun mi-se-meon-ji-ui ju-beom-eu-ro kkop-hin-da.

    Nhà máy nhiệt điện than và xe chạy dầu cũ kỹ được xem là thủ phạm chính gây ra bụi mịn làm ô nhiễm bầu không khí đô thị.

  • 20
    지구 온난화

    ji-gu on-nan-hwa

    Hiện tượng nóng lên toàn cầu

    지구 온난화로 인해 북극과 남극의 빙하가 빠르게 녹아내리며 해수면이 매년 상승하고 있다.

    ji-gu on-nan-hwa-ro in-hae buk-geuk-gwa nam-geuk-ui bing-ha-ga ppa-reu-ge nok-a-nae-ri-myeo hae-su-myeon-i mae-nyeon sang-seung-ha-go it-da.

    Hiện tượng nóng lên toàn cầu làm băng ở Bắc Cực và Nam Cực tan chảy nhanh chóng, khiến mực nước biển dâng cao mỗi năm.

  • 21
    지표

    ji-phyo

    Chỉ số, thước đo tiêu chuẩn

    신재생 에너지 발전 비율은 한 국가의 친환경 녹색 성장 수준을 가늠하는 핵심 지표이다.

    sin-jae-saeng e-neo-ji bal-jeon bi-yul-eun han guk-ga-ui chin-hwan-gyeong nok-saek seong-jang su-jun-eul ga-neum-ha-neun haek-sim ji-phyo-i-da.

    Tỷ lệ phát điện năng lượng tái tạo là chỉ số cốt lõi đo lường mức độ tăng trưởng xanh thân thiện với môi trường của một quốc gia.

  • 22
    탄소 가스를 배출하다

    than-so ga-seu-reul bae-chul-ha-da

    Phát thải khí carbon

    공장 가동과 화물 운송 과정에서 엄청난 양의 탄소 가스를 배출하여 대기 질을 악화시킨다.

    gong-jang ga-dong-gwa hwa-mul un-song gwa-jeong-e-seo eom-cheong-nan yang-ui than-so ga-seu-reul bae-chul-ha-yeo dae-gi jil-eul ak-hwa-si-khin-da.

    Quá trình vận hành nhà máy và vận tải hàng hóa phát thải một lượng khí carbon khổng lồ làm suy giảm chất lượng không khí.

  • 23
    태양광

    thae-yang-gwang

    Quang điện, năng lượng ánh sáng mặt trời

    주택 옥상에 태양광 패널을 설치하면 전기 요금을 절약하고 탄소 발자국을 줄일 수 있다.

    ju-thaek ok-sang-e thae-yang-gwang phae-neol-eul seol-chi-ha-myeon jeon-gi yo-geum-eul jeol-yak-ha-go than-so bal-ja-guk-eul jul-il su it-da.

    Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà giúp tiết kiệm tiền điện và giảm thiểu dấu chân carbon.

  • 24
    폐쇄하다

    phye-swae-ha-da

    Đóng cửa, đình chỉ vĩnh viễn

    설계 수명이 다한 노후 원자로는 안전사고 위험을 원천 차단하기 위해 영구 폐쇄하기로 결정했다.

    seol-gye su-myeong-i da-han no-hu won-ja-ro-neun an-jeon-sa-go wi-heom-eul won-cheon cha-dan-ha-gi wi-hae yeong-gu phye-swae-ha-gi-ro gyeol-jeong-haet-da.

    Những lò phản ứng hạt nhân cũ kỹ đã hết hạn tuổi thọ thiết kế được quyết định đóng cửa vĩnh viễn để loại trừ nguy cơ mất an toàn.

  • 25
    풍력

    phung-ryeok

    Phong lực, năng lượng gió

    바람이 거세게 부는 해안가와 산간 고원 지대에 대규모 풍력 발전 단지가 조성되었다.

    ba-ram-i geo-se-ge bu-neun hae-an-ga-wa san-gan go-won ji-dae-e dae-gyu-mo phung-ryeok bal-jeon dan-ji-ga jo-seong-doe-eot-da.

    Khu phức hợp nhà máy điện gió quy mô lớn đã được xây dựng tại vùng bờ biển lộng gió và vùng cao nguyên đồi núi.

  • 26
    해수면 상승

    hae-su-myeon sang-seung

    Mực nước biển dâng

    해수면 상승으로 인해 남태평양의 작은 섬나라들이 국토가 물에 잠기는 생존의 위기에 처했다.

    hae-su-myeon sang-seung-eu-ro in-hae nam-thae-phyeong-yang-ui jak-eun seom-na-ra-deul-i guk-tho-ga mul-e jam-gi-neun saeng-jon-ui wi-gi-e cheo-haet-da.

    Mực nước biển dâng cao khiến các quốc đảo nhỏ ở Nam Thái Bình Dương đối mặt với nguy cơ sinh tồn khi lãnh thổ dần chìm dưới biển nước.

  • 27
    핵폐기물

    haek-phye-gi-mul

    Chất thải hạt nhân, rác thải phóng xạ

    원전 가동 후 나오는 고준위 핵폐기물은 수만 년 동안 방사능을 방출하므로 안전한 영구 처분장 마련이 시급하다.

    won-jeon ga-dong hu na-o-neun go-jun-wi haek-phye-gi-mul-eun su-man nyeon dong-an bang-sa-neung-eul bang-chul-ha-mwo-ro an-jeon-han yeong-gu cheo-bun-jang ma-ryeon-i si-geup-han-da.

    Chất thải hạt nhân độ phóng xạ cao phát sinh từ nhà máy điện phát ra tia phóng xạ suốt hàng vạn năm nên việc xây dựng bãi chôn lấp vĩnh viễn an toàn là vô cùng cấp bách.

  • 28
    화력

    hwa-ryeok

    Nhiệt lực, nhiệt điện

    우리나라는 여전히 전체 발전량 가운데 화력 발전이 차지하는 비중이 매우 높아 탈탄소 전환이 요구된다.

    u-ri-na-ra-neun yeo-jeon-hi jeon-che bal-jeon-ryang ga-un-de hwa-ryeok bal-jeon-i cha-ji-ha-neun bi-jung-i mae-u nop-a thal-than-so jeon-hwan-i yo-gu-doen-da.

    Nước ta hiện tỷ trọng nhiệt điện trong tổng sản lượng điện vẫn ở mức rất cao nên việc chuyển dịch phi carbon là điều tất yếu.

  • 29
    화석 연료

    hwa-seok yeon-ryo

    Nhiên liệu hóa thạch

    석탄, 석유, 천연가스 같은 화석 연료의 과도한 사용이 지구 환경 파괴의 근본적인 원인이다.

    seok-than, seok-yu, cheon-yeon-ga-seu gat-eun hwa-seok yeon-ryo-ui gwa-do-han sa-yong-i ji-gu hwan-gyeong pha-goe-ui geun-bon-jeok-in won-in-i-da.

    Việc lạm dụng các loại nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên chính là nguyên nhân gốc rễ tàn phá môi trường Trái Đất.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.