Seoul 6B · 서울대 한국어 6B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 8 · Phần 2
41 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가산점
ga-san-jeom
Điểm cộng
국가 자격증을 취득한 지원자에게 채용 시험에서 소정의 가산점을 부여한다.
guk-ga ja-gyeok-jeung-eul chwi-deuk-han ji-won-ja-e-ge chae-yong si-heom-e-seo so-jeong-ui ga-san-jeom-eul bu-yeo-han-da.
Thí sinh có chứng chỉ quốc gia được cộng một số điểm ưu tiên nhất định trong kỳ thi tuyển dụng.
- 2강화되다
gang-hwa-doe-da
Được tăng cường, đẩy mạnh
음주 운전으로 인한 인명 피해를 줄이기 위해 처벌 규정이 대폭 강화되었다.
eum-ju un-jeon-eu-ro in-han in-myeong phi-hae-reul jul-i-gi wi-hae cheo-beol gyu-jeong-i dae-phok gang-hwa-doe-eot-da.
Quy định xử phạt đã được tăng cường mạnh mẽ nhằm giảm thiểu thiệt hại về người do lái xe sau khi uống rượu.
- 3공평하다
gong-pyeong-ha-da
Công bằng
모든 학생에게 공평하게 발언의 기회가 돌아가도록 수업을 진행해야 한다.
mo-deun hak-saeng-e-ge gong-pyeong-ha-ge bal-eon-ui gi-hoe-ga dol-a-ga-do-rok su-eop-eul jin-haeng-hae-ya han-da.
Tiết học cần được tổ chức sao cho cơ hội phát biểu được chia đều công bằng cho tất cả học sinh.
- 4괄목상대하다
gwal-mok-sang-dae-ha-da
Tiến bộ vượt bậc, khiến người khác phải nhìn bằng con mắt khác
그 선수는 꾸준한 훈련 끝에 기량이 괄목상대할 만큼 크게 향상되었다.
geu seon-su-neun kku-jun-han hul-ryeon kkeut-e gi-ryang-i gwal-mok-sang-dae-hal man-kheum kheu-ge hyang-sang-doe-eot-da.
Sau thời gian kiên trì luyện tập, năng lực thi đấu của vận động viên đó đã tiến bộ vượt bậc khiến ai nấy đều thán phục.
- 5교묘하다
gyo-myo-ha-da
Tinh vi, xảo quyệt, khéo léo
사기범들은 법의 허점을 이용한 교묘한 수법으로 사람들을 속였다.
sa-gi-beom-deul-eun beop-ui heo-jeom-eul i-yong-han gyo-myo-han su-beop-eu-ro sa-ram-deul-eul sok-yeot-da.
Những kẻ lừa đảo đã dùng thủ đoạn tinh vi lợi dụng kẽ hở của pháp luật để lừa gạt mọi người.
- 6군 미필자
gun mi-phil-ja
Người chưa hoàn thành nghĩa vụ quân sự
일부 해외 기업 채용에서는 군 미필자에 대한 별도의 제한을 두지 않기도 한다.
il-bu hae-oe gi-eop chae-yong-e-seo-neun gun mi-phil-ja-e dae-han byeol-do-ui je-han-eul du-ji anh-gi-do han-da.
Một số doanh nghiệp nước ngoài không đặt ra giới hạn nào đối với những người chưa đi nghĩa vụ quân sự khi tuyển dụng.
- 7군필자
gun-phil-ja
Người đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự
과거에는 공무원 채용 시 군필자에게 일정 비율의 가산점을 주던 제도가 있었다.
gwa-geo-e-neun gong-mu-won chae-yong si gun-phil-ja-e-ge il-jeong bi-yul-ui ga-san-jeom-eul ju-deon je-do-ga iss-eot-da.
Trước đây từng có chế độ cộng điểm ưu tiên cho người đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự khi tuyển dụng công chức.
- 8기득권
gi-deuk-gwon
Đặc quyền hiện có, lợi ích nhóm đã xác lập
개혁을 추진할 때는 기존의 기득권을 내려놓지 않으려는 계층의 반발에 부딪히기 쉽다.
gae-hyeok-eul chu-jin-hal ttae-neun gi-jon-ui gi-deuk-gwon-eul nae-ryeo-noh-ji anh-eu-ryeo-neun gye-cheung-ui ban-bal-e bu-dit-hi-gi swip-da.
Khi thúc đẩy cải cách, rất dễ vấp phải sự phản kháng từ những tầng lớp không muốn từ bỏ đặc quyền vốn có.
- 9다양성을 인정하다
da-yang-seong-eul in-jeong-ha-da
Công nhận sự đa dạng
진정한 민주 사회로 나아가기 위해서는 서로 다른 생각과 문화적 다양성을 인정해야 한다.
jin-jeong-han min-ju sa-hoe-ro na-a-ga-gi wi-hae-seo-neun seo-ro da-reun saeng-gak-gwa mun-hwa-jeok da-yang-seong-eul in-jeong-hae-ya han-da.
Để tiến tới một xã hội dân chủ thực sự, chúng ta phải tôn trọng và công nhận sự đa dạng về văn hóa và tư tưởng.
- 10단정하다
dan-jeong-ha-da
Khẳng định chắc nịch, quy kết vội vàng
한 번의 실패만 보고 그 사람의 능력이 부족하다고 섣불리 단정해서는 안 된다.
han beon-ui sil-phae-man bo-go geu sa-ram-ui neung-ryeok-i bu-jok-ha-da-go seot-bul-ri dan-jeong-hae-seo-neun an doen-da.
Không nên vội vàng quy kết rằng năng lực của một người là yếu kém chỉ dựa vào một lần thất bại duy nhất.
- 11동경심
dong-gyeong-sim
Lòng ngưỡng mộ, niềm ao ước
시골에서 자란 소년은 대도시의 화려한 불빛에 대해 늘 깊은 동경심을 품고 살았다.
si-gol-e-seo ja-ran so-nyeon-eun dae-do-si-ui hwa-ryeo-han bul-bit-e dae-hae neul gip-eun dong-gyeong-sim-eul phum-go sal-at-da.
Lớn lên ở làng quê, cậu bé luôn ôm ấp niềm ao ước sâu sắc về ánh đèn hoa lệ chốn phồn hoa đô hội.
- 12동등하다
dong-deung-ha-da
Bình đẳng, ngang hàng, đồng đẳng
모든 인간은 태어날 때부터 자유롭고 동등한 권리를 누릴 자격이 있다.
mo-deun in-gan-eun thae-eo-nal ttae-bu-theo ja-yu-rop-go dong-deung-han gwon-ri-reul nu-ril ja-gyeok-i it-da.
Mọi con người sinh ra đều có quyền tự do và bình đẳng như nhau.
- 13둔하다
dun-ha-da
Chậm chạp, trì độn, thiếu nhạy bén
추운 겨울철에는 몸이 굳어져서 운동 신경과 반응 속도가 평소보다 둔해지기 쉽다.
chu-un gyeo-ul-cheol-e-neun mom-i gut-eo-jyeo-seo un-dong sin-gyeong-gwa ban-eung sok-do-ga pyeong-so-bo-da dun-hae-ji-gi swip-da.
Vào mùa đông lạnh giá, cơ thể co cứng lại khiến phản xạ vận động dễ trở nên chậm chạp hơn thường lệ.
- 14몸매
mom-mae
Vóc dáng, thân hình
그녀는 균형 잡힌 몸매를 유지하기 위해서 매일 아침 요가와 유산소 운동을 한다.
geu-nyeo-neun gyun-hyeong jap-hin mom-mae-reul yu-ji-ha-gi wi-hae-seo mae-il a-chim yo-ga-wa yu-san-so un-dong-eul han-da.
Cô ấy tập yoga và thể dục nhịp điệu mỗi sáng để duy trì thân hình cân đối.
- 15미모
mi-mo
Nhan sắc, vẻ đẹp diện mạo
뛰어난 미모보다는 따뜻한 인품과 지성이 사람을 더 매력적으로 만든다.
ttwi-eo-nan mi-mo-bo-da-neun tta-tteut-han in-phum-gwa ji-seong-i sa-ram-eul deo mae-ryeok-jeok-eu-ro man-deun-da.
Nhân cách ấm áp và trí tuệ làm cho con người trở nên cuốn hút hơn nhiều so với chỉ có một nhan sắc nổi bật.
- 16바야흐로
ba-ya-heu-ro
Đang độ, đúng lúc, bước vào thời kỳ
산과 들에 파릇파릇 새싹이 돋아나니 바야흐로 만물이 소생하는 봄이 왔다.
san-gwa deul-e pha-reut-pha-reut sae-ssak-i dod-a-na-ni ba-ya-heu-ro man-mul-i so-saeng-ha-neun bom-i wat-da.
Núi rừng đâm chồi nảy lộc xanh tươi, báo hiệu đang độ mùa xuân vạn vật hồi sinh.
- 17병행하다
byeong-haeng-ha-da
Song hành, tiến hành đồng thời
직장 생활과 학업을 병행하느라 눈코 뜰 새 없이 바쁜 나날을 보내고 있다.
jik-jang saeng-hwal-gwa hak-eop-eul byeong-haeng-ha-neu-ra nun-kho tteul sae eop-si ba-ppeun na-nal-eul bo-nae-go it-da.
Vừa đi làm vừa đi học song song khiến tôi trải qua những ngày bận rộn tối mắt tối mũi.
- 18부활되다
bu-hwal-doe-da
Được phục hồi, sống lại, khôi phục
시민들의 지속적인 청원에 힘입어 폐지되었던 심야 버스 노선이 다시 부활되었다.
si-min-deul-ui ji-sok-jeok-in cheong-won-e him-ip-eo phye-ji-doe-eot-deon sim-ya beo-seu no-seon-i da-si bu-hwal-doe-eot-da.
Nhờ kiến nghị liên tục của người dân, tuyến xe buýt đêm từng bị hủy bỏ nay đã được khôi phục trở lại.
- 19불공평하다
bul-gong-pyeong-ha-da
Bất công, không công bằng
노력한 만큼 정당한 대가를 받지 못하는 것은 매우 불공평한 처사이다.
no-ryeok-han man-kheum jeong-dang-han dae-ga-reul bat-ji mot-ha-neun geos-eun mae-u bul-gong-pyeong-han cheo-sa-i-da.
Không nhận được đền đáp xứng đáng với công sức bỏ ra là một sự đối xử hết sức bất công.
- 20불리하다
bul-ri-ha-da
Bất lợi
경기 초반에 실점을 허용하여 우리 팀이 전술적으로 매우 불리한 입장에 놓였다.
gyeong-gi cho-ban-e sil-jeom-eul heo-yong-ha-yeo u-ri thim-i jeon-sul-jeok-eu-ro mae-u bul-ri-han ip-jang-e noh-yeot-da.
Bị thủng lưới ngay đầu trận khiến đội bóng của chúng tôi rơi vào thế bất lợi lớn về mặt chiến thuật.
- 21불이익을 받다
bul-i-ik-eul bat-da
Chịu thiệt thòi, bị tổn hại quyền lợi
단지 성별이나 출신 지역이 다르다는 이유로 채용에서 불이익을 받아서는 안 된다.
dan-ji seong-byeol-i-na chul-sin ji-yeok-i da-reu-da-neun i-yu-ro chae-yong-e-seo bul-i-ik-eul bat-a-seo-neun an doen-da.
Tuyệt đối không được để ai phải chịu thiệt thòi trong tuyển dụng chỉ vì giới tính hay vùng miền xuất thân.
- 22성차별
seong-cha-byeol
Phân biệt giới tính
직장 내 성차별을 철폐하고 남녀 모두에게 동등한 승진 기회를 보장해야 한다.
jik-jang nae seong-cha-byeol-eul cheol-phe-ha-go nam-nyeo mo-du-e-ge dong-deung-han seung-jin gi-hoe-reul bo-jang-hae-ya han-da.
Cần xóa bỏ phân biệt giới tính nơi công sở và đảm bảo cơ hội thăng tiến bình đẳng cho cả nam và nữ.
- 23역차별
yeok-cha-byeol
Phân biệt đối xử ngược (thiệt thòi cho phe đa số do chính sách ưu đãi phe thiểu số)
소수자를 배려하는 정책이 지나치면 다른 집단에 역차별을 초래한다는 논란이 일기도 한다.
so-su-ja-reul bae-ryeo-ha-neun jeong-chaek-i ji-na-chi-myeon da-reun jip-dan-e yeok-cha-byeol-eul cho-rae-han-da-neun non-ran-i il-gi-do han-da.
Chính sách ưu tiên người yếu thế nếu áp dụng quá mức có thể gây tranh cãi vì dẫn đến phân biệt đối xử ngược với nhóm còn lại.
- 24열등감
yeol-deung-gam
Mặc cảm tự ti
남들과 끝없이 비교하는 습관은 쓸데없는 열등감을 키워 마음을 병들게 한다.
nam-deul-gwa kkeut-eop-si bi-gyo-ha-neun seup-gwan-eun sseul-de-eop-neun yeol-deung-gam-eul khi-wo ma-eum-eul byeong-deul-ge han-da.
Thói quen không ngừng so sánh mình với người khác sẽ nuôi dưỡng cảm giác tự ti vô ích và làm tổn thương tinh thần.
- 25왜곡하다
wae-gok-ha-da
Bóp méo, xuyên tạc
일부 언론이 사건의 진실을 왜곡하여 대중에게 편파적인 보도를 전달했다.
il-bu eon-ron-i sa-geon-ui jin-sil-eul wae-gok-ha-yeo dae-jung-e-ge phyeon-pha-jeok-in bo-do-reul jeon-dal-haet-da.
Một số cơ quan truyền thông đã bóp méo sự thật vụ việc và truyền tải tin tức phiến diện đến công chúng.
- 26외모 지상주의
oe-mo ji-sang-ju-ui
Chủ nghĩa coi trọng ngoại hình (Lookism)
사람의 가치를 겉모습으로만 평가하는 외모 지상주의는 심각한 사회적 부작용을 낳는다.
sa-ram-ui ga-chi-reul geot-mo-seup-eu-ro-man pyeong-ga-ha-neun oe-mo ji-sang-ju-ui-neun sim-gak-han sa-hoe-jeok bu-jak-yong-eul nah-neun-da.
Chủ nghĩa chỉ đánh giá giá trị con người qua vẻ bề ngoài gây ra nhiều hệ lụy xã hội nghiêm trọng.
- 27용모
yong-mo
Diện mạo, dung mạo
면접관 앞에서는 단정한 복장과 자신감 넘치는 용모를 갖추는 것이 좋은 첫인상을 준다.
myeon-jeop-gwan ap-e-seo-neun dan-jeong-han bok-jang-gwa ja-sin-gam neom-chi-neun yong-mo-reul gat-chu-neun geos-i joh-eun cheot-in-sang-eul jun-da.
Trước mặt người phỏng vấn, ăn mặc chỉnh tề và dung mạo tự tin sẽ để lại ấn tượng ban đầu tốt đẹp.
- 28유리하다
yu-ri-ha-da
Có lợi, thuận lợi
외국어 능력이 뛰어난 사람은 글로벌 기업에 취업할 때 훨씬 유리한 고지를 점한다.
oe-guk-eo neung-ryeok-i ttwi-eo-nan sa-ram-eun geul-ro-beol gi-eop-e chwi-eop-hal ttae hwol-ssin yu-ri-han go-ji-reul jeom-han-da.
Người giỏi ngoại ngữ sẽ chiếm vị thế thuận lợi hơn rất nhiều khi xin việc vào các tập đoàn toàn cầu.
- 29은밀하다
eun-mil-ha-da
Lén lút, thầm kín, bí mật
그들은 주변 사람들의 눈을 피해 은밀하게 중요한 거래를 진행했다.
geu-deul-eun ju-byeon sa-ram-deul-ui nun-eul phi-hae eun-mil-ha-ge jung-yo-han geo-rae-reul jin-haeng-haet-da.
Họ tránh ánh mắt của những người xung quanh và bí mật tiến hành giao dịch quan trọng.
- 30인종 차별
in-jong cha-byeol
Phân biệt chủng tộc
모든 형태의 인종 차별은 인류의 기본적 인권을 침해하는 부당한 행위이다.
mo-deun hyeong-thae-ui in-jong cha-byeol-eun in-ryu-ui gi-bon-jeok in-gwon-eul chim-hae-ha-neun bu-dang-han haeng-wi-i-da.
Mọi hình thức phân biệt chủng tộc đều là hành vi sai trái xâm phạm quyền cơ bản của con người.
- 31작용하다
jak-yong-ha-da
Tác động, đóng vai trò
스트레스는 만병의 근원으로 신체 면역력을 떨어뜨리는 결정적 요인으로 작용한다.
seu-thre-seu-neun man-byeong-ui geun-won-eu-ro sin-che myeon-yeok-ryeok-eul tteol-eo-tteu-ri-neun gyeol-jeong-jeok yo-in-eu-ro jak-yong-han-da.
Căng thẳng là căn nguyên của mọi bệnh tật và đóng vai trò như tác nhân chính làm suy giảm hệ miễn dịch cơ thể.
- 32차별을 받다 / 당하다
cha-byeol-eul bat-da / dang-ha-da
Bị phân biệt đối xử
외국인 노동자라는 편견 때문에 정당한 임금을 받지 못하고 차별을 당하는 사례가 있다.
oe-guk-in no-dong-ja-ra-neun phyeon-gyeon ttae-mun-e jeong-dang-han im-geum-eul bat-ji mot-ha-go cha-byeol-eul dang-ha-neun sa-rye-ga it-da.
Có những trường hợp do định kiến lao động nước ngoài mà không nhận được mức lương thỏa đáng và bị phân biệt đối xử.
- 33차이를 인정하다
cha-i-reul in-jeong-ha-da
Chấp nhận sự khác biệt
서로의 가치관과 문화적 차이를 인정할 때 갈등 대신 평화로운 공존이 가능하다.
seo-ro-ui ga-chi-gwan-gwa mun-hwa-jeok cha-i-reul in-jeong-hal ttae gal-deung dae-sin pyeong-hwa-ro-un gong-jon-i ga-neung-han-da.
Chỉ khi chấp nhận sự khác biệt về hệ giá trị và văn hóa của nhau thì mới có thể chung sống hòa bình thay vì xung đột.
- 34착각되다
chak-gak-doe-da
Bị ngộ nhận, bị hiểu lầm
화려한 겉모습이 진정한 행복으로 착각되는 경우가 현대 사회에 종종 있다.
hwa-ryeo-han geot-mo-seup-i jin-jeong-han haeng-bok-eu-ro chak-gak-doe-neun gyeong-u-ga hyeon-dae sa-hoe-e jong-jong it-da.
Vẻ bề ngoài lộng lẫy thường bị ngộ nhận là niềm hạnh phúc thực sự trong xã hội hiện đại.
- 35틈틈이
theum-theum-i
Tranh thủ từng chút một, những lúc rảnh rỗi
바쁜 직장 생활 속에서도 틈틈이 책을 읽으며 자기 계발에 힘쓰고 있다.
ba-ppeun jik-jang saeng-hwal sok-e-seo-do theum-theum-i chaek-eul ilg-eu-myeo ja-gi gye-bal-e him-sseu-go it-da.
Dù công việc bận rộn nhưng tôi vẫn tranh thủ những lúc rảnh rỗi để đọc sách trau dồi bản thân.
- 36폐지되다
phye-ji-doe-da
Bị bãi bỏ, bị hủy bỏ
시대 변화에 뒤처진 낡은 규제와 차별적인 법안들이 마침내 완전히 폐지되었다.
si-dae byeon-hwa-e dwi-cheo-jin nal-eun gyu-je-wa cha-byeol-jeok-in beop-an-deul-i ma-chim-nae wan-jeon-hi phye-ji-doe-eot-da.
Những quy định lỗi thời và các dự luật mang tính phân biệt đối xử cuối cùng đã bị bãi bỏ hoàn toàn.
- 37표피적이다
phyo-phi-jeok-i-da
Hời hợt, bề ngoài, nông cạn
문제의 본질을 보지 못하고 표피적인 현상에만 집착해서는 근본적인 해결책을 찾을 수 없다.
mun-je-ui bon-jil-eul bo-ji mot-ha-go phyo-phi-jeok-in hyeon-sang-e-man jip-chak-hae-seo-neun geun-bon-jeok-in hae-gyeol-chaek-eul chat-eul su eop-da.
Nếu không nhìn vào bản chất mà chỉ bám víu vào các hiện tượng bề ngoài hời hợt thì không thể tìm ra giải pháp căn cơ.
- 38한술 더 뜨다
han-sul deo tteu-da
Lấn tới, làm quá hơn, được đằng chân lân đằng đầu
그는 잘못을 반성하기는커녕 한술 더 떠서 상대방에게 큰소리를 치며 화를 냈다.
geu-neun jal-mot-eul ban-seong-ha-gi-neun-kheo-nyeong han-sul deo tteo-seo sang-dae-bang-e-ge kheun-so-ri-reul chi-myeo hwa-reul naet-da.
Thay vì ăn năn lỗi lầm, anh ta còn lấn tới quát tháo và nổi giận với đối phương.
- 39혀를 차다
hyeo-reul cha-da
Tặc lưỡi (thể hiện sự ngán ngẩm, tiếc nuối)
젊은이들의 무례한 행동을 지켜보던 어르신들이 혀를 차며 안타까워하셨다.
jeolm-eun-i-deul-ui mu-rye-han haeng-dong-eul ji-khyeo-bo-deon eo-reu-sin-deul-i hyeo-reul cha-myeo an-tha-kka-wo-ha-syeot-da.
Các bậc cao niên chứng kiến hành vi thô lỗ của nhóm thanh niên đều tặc lưỡi ngán ngẩm và xót xa.
- 40형평에 어긋나다
hyeong-pyeong-e eo-geut-na-da
Trái với sự công bằng, mất cân bằng
같은 일을 하고도 서로 다른 대우를 받는 것은 형평에 어긋나는 부당한 처사이다.
gat-eun il-eul ha-go-do seo-ro da-reun dae-u-reul bat-neun geos-eun hyeong-pyeong-e eo-geut-na-neun bu-dang-han cheo-sa-i-da.
Làm cùng một công việc mà lại nhận đãi ngộ khác nhau là cách đối xử trái với sự công bằng.
- 41확산시키다
hwak-san-si-khi-da
Làm lan rộng, phổ biến rộng rãi
시민 단체들은 인권 존중 문화를 사회 전반에 확산시키기 위해 캠페인을 벌였다.
si-min dan-che-deul-eun in-gwon jon-jung mun-hwa-reul sa-hoe jeon-ban-e hwak-san-si-khi-gi wi-hae khaem-phe-in-eul beol-yeot-da.
Các tổ chức dân sự đã phát động chiến dịch nhằm lan tỏa rộng rãi văn hóa tôn trọng nhân quyền ra toàn xã hội.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.