Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 14 · Phần 1

32 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    간접 선거

    gan-jeop seon-geo

    Bầu cử gián tiếp

    과거 유신 체제 하에서는 국민이 직접 대통령을 뽑지 못하고 통일주체국민회의를 통한 간접 선거가 이루어졌다.

    gwa-geo yu-sin che-je ha-e-seo-neun guk-min-i jik-jeop dae-thong-ryeong-eul ppop-ji mot-ha-go thong-il-ju-che-guk-min-hoe-ui-reul thong-han gan-jeop seon-geo-ga i-ru-eo-jyeot-da.

    Dưới thời kỳ Yushin trước đây, người dân không được trực tiếp bầu tổng thống mà diễn ra bầu cử gián tiếp thông qua Hội đồng Quốc dân Thống nhất.

  • 2
    개헌하다

    gae-heon-ha-da

    Sửa đổi hiến pháp, tu chính hiến pháp

    1987년 6월 민주항쟁을 통해 대통령 직선제를 뼈대로 하는 헌법으로 개헌하는 쾌거를 이루었다.

    cheon-gu-baek-pal-sip-chil-nyeon yu-wol min-ju-hang-jaeng-eul thong-hae dae-thong-ryeong jik-seon-je-reul ppyeo-dae-ro ha-neun heon-beop-eu-ro gae-heon-ha-neun khwae-geo-reul i-ru-eot-da.

    Qua cuộc Khởi nghĩa Dân chủ tháng 6 năm 1987, nhân dân đã đạt được thành tựu vẻ vang sửa đổi hiến pháp lấy chế độ bầu cử tổng thống trực tiếp làm cốt lõi.

  • 3
    검열하다

    geom-yeol-ha-da

    Kiểm duyệt

    군사독재 정권 시절에는 언론 보도와 출판물뿐만 아니라 대중가요까지 엄격하게 검열했다.

    gun-sa-dok-jae jeong-gwon si-jeol-e-neun eon-ron bo-do-wa chul-phan-mul-ppun-man a-ni-ra dae-jung-ga-yo-kka-ji eom-gyeok-ha-ge geom-yeol-haet-da.

    Thời kỳ chính quyền độc tài quân sự, không chỉ tin tức báo chí và xuất bản phẩm mà ngay cả ca khúc đại chúng cũng bị kiểm duyệt gắt gao.

  • 4
    경계하다

    gyeong-gye-ha-da

    Cảnh giác, đề phòng

    민주주의 사회에서는 특정 권력 집단이 지나치게 비대해지는 독재화를 끊임없이 경계해야 한다.

    min-ju-ju-ui sa-hoe-e-seo-neun theuk-jeong gwon-ryeok jip-dan-i ji-na-chi-ge bi-dae-hae-ji-neun dok-jae-hwa-reul kkeunh-im-eop-si gyeong-gye-hae-ya han-da.

    Trong xã hội dân chủ, cần liên tục cảnh giác trước việc một nhóm quyền lực cá biệt bành trướng quá mức dẫn tới xu hướng độc tài.

  • 5
    고문하다

    go-mun-ha-da

    Tra tấn

    민주화 운동에 참여했던 인사들을 불법 감금하고 허위 자백을 받아내기 위해 잔혹하게 고문했다.

    min-ju-hwa un-dong-e cham-yeo-haet-deon in-sa-deul-eul bul-beop gam-geum-ha-go heo-wi ja-baek-eul bat-a-nae-gi wi-hae jan-hok-ha-ge go-mun-haet-da.

    Chính quyền bắt giam trái phép các nhân sĩ phong trào dân chủ và tra tấn tàn bạo nhằm ép cung nhận tội giả mạo.

  • 6
    독선

    dok-seon

    Độc đoán, duy ý chí, tự cho mình là đúng

    국민과의 소통을 거부하고 자기주장만 앞세우는 독선적인 정치는 결국 민심의 이반을 부른다.

    guk-min-gwa-ui so-thong-eul geo-bu-ha-go ja-gi-ju-jang-man ap-se-u-neun dok-seon-jeok-in jeong-chi-neun gyeol-guk min-sim-ui i-ban-eul bu-reun-da.

    Nền chính trị độc đoán khước từ đối thoại với nhân dân và chỉ khăng khăng ý mình cuối cùng sẽ khiến lòng dân ly tán.

  • 7
    독재자

    dok-jae-ja

    Kẻ độc tài

    권력을 독점하고 국민의 기본권을 유린하던 독재자는 시민들의 거센 저항으로 몰락의 길을 걸었다.

    gwon-ryeok-eul dok-jeom-ha-go guk-min-ui gi-bon-gwon-eul yu-rin-ha-deon dok-jae-ja-neun si-min-deul-ui geo-sen jeo-hang-eu-ro mol-rak-ui gil-eul geol-eot-da.

    Kẻ độc tài thâu tóm quyền lực và chà đạp quyền cơ bản của nhân dân đã phải bước vào con đường sụp đổ trước sự phản kháng dữ dội của người dân.

  • 8
    물러나다

    mul-reo-na-da

    Từ chức, thoái vị, lùi bước

    부정부패에 대한 거센 비판과 성난 민심에 밀려 대통령은 결국 자리에서 불명예스럽게 물러났다.

    bu-jeong-bu-phae-e dae-han geo-sen bi-phan-gwa seong-nan min-sim-e mil-ryeo dae-thong-ryeong-eun gyeol-guk ja-ri-e-seo bul-myeong-ye-seu-reop-ge mul-reo-nat-da.

    Trước làn sóng chỉ trích tham nhũng gay gắt và cơn phẫn nộ của lòng dân, tổng thống cuối cùng đành phải từ chức trong ô nhục.

  • 9
    민주화 운동

    min-ju-hwa un-dong

    Phong trào dân chủ hóa

    4·19 혁명과 5·18 광주 민주화 운동은 한국 현대사에서 자유와 민주주의를 지켜낸 숭고한 이정표이다.

    sa-il-gu hyeok-myeong-gwa o-il-phal gwang-ju min-ju-hwa un-dong-eun han-guk hyeon-dae-sa-e-seo ja-yu-wa min-ju-ju-ui-reul ji-khyeo-naen sung-go-han i-jeong-phyo-i-da.

    Cách mạng 19/4 và Phong trào Dân chủ hóa Gwangju 18/5 là những cột mốc thiêng liêng bảo vệ tự do và nền dân chủ trong lịch sử hiện đại Hàn Quốc.

  • 10
    부정 선거

    bu-jeong seon-geo

    Bầu cử gian lận

    1960년 3·15 부정 선거에 항거하여 일어난 학생과 시민들의 시위가 4·19 혁명으로 번졌다.

    cheon-gu-baek-yuk-sip-nyeon sam-il-o bu-jeong seon-geo-e hang-geo-ha-yeo il-eo-nan hak-saeng-gwa si-min-deul-ui si-wi-ga sa-il-gu hyeok-myeong-eu-ro beon-jyeot-da.

    Cuộc biểu tình của học sinh sinh viên và người dân phản đối cuộc bầu cử gian lận ngày 15/3/1960 đã bùng phát thành cuộc Cách mạng 19/4.

  • 11
    부정을 저지르다

    bu-jeong-eul jeo-ji-reu-da

    Phạm điều bất chính, làm điều sai trái gian lận

    권력에 눈이 멀어 투표함을 바꿔치기하는 등 선거 부정을 저지른 책임자들은 법의 심판을 받았다.

    gwon-ryeok-e nun-i meol-eo thu-phyo-ham-eul ba-kkwo-chi-gi-ha-neun deung seon-geo bu-jeong-eul jeo-ji-reun chae-gim-ja-deul-eun beop-ui sim-phan-eul bat-at-da.

    Những kẻ mờ mắt vì quyền lực phạm phải hành vi gian lận bầu cử như tráo thùng phiếu đã phải chịu sự trừng phạt của pháp luật.

  • 12
    분열되다

    bun-yeol-doe-da

    Bị chia rẽ, phân rẽ

    지역주의와 이념 대립으로 인해 국민 여론이 극단으로 갈라져 분열되는 현상을 막아야 한다.

    ji-yeok-ju-ui-wa i-nyeom dae-rip-eu-ro in-hae guk-min yeo-ron-i geuk-dan-eu-ro gal-ra-jyeo bun-yeol-doe-neun hyeon-sang-eul mak-a-ya han-da.

    Cần ngăn chặn hiện tượng dư luận nhân dân bị chia rẽ phân cực sâu sắc do chủ nghĩa cục bộ địa phương và đối đầu ý thức hệ.

  • 13
    선출되다

    seon-chul-doe-da

    Được bầu chọn, trúng cử

    국민들의 소중한 한 표 한 표를 통해 민주적인 선거 절차를 거쳐 새로운 국회의원이 선출되었다.

    guk-min-deul-ui so-jung-han han phyo han phyo-reul thong-hae min-ju-jeok-in seon-geo jeol-cha-reul geo-chyeo sae-ro-un guk-hoe-ui-won-i seon-chul-doe-eot-da.

    Qua quy trình bầu cử dân chủ bằng từng lá phiếu quý giá của người dân, vị đại biểu quốc hội mới đã được bầu chọn.

  • 14
    소통하다

    so-thong-ha-da

    Giao tiếp, đối thoại, thông suốt

    정치 지도자는 권위주의를 탈피하고 국민의 목소리에 진심으로 귀 기울이며 활발히 소통해야 한다.

    jeong-chi ji-do-ja-neun gwon-wi-ju-ui-reul thal-phi-ha-go guk-min-ui mok-so-ri-e jin-sim-eu-ro gwi gi-ul-i-myeo hwal-bal-hi so-thong-hae-ya han-da.

    Nhà lãnh đạo chính trị cần cởi bỏ tính độc đoán cửa quyền, chân thành lắng nghe tiếng nói của nhân dân và tích cực đối thoại.

  • 15
    시위하다 / 데모하다

    si-wi-ha-da / de-mo-ha-da

    Biểu tình tuần hành

    시민들은 광장에 모여 촛불을 들고 민주주의 회복과 평화적 정권 교체를 요구하며 시위했다.

    si-min-deul-eun gwang-jang-e mo-yeo chot-bul-eul deul-go min-ju-ju-ui hoe-bok-gwa pyeong-hwa-jeok jeong-gwon gyo-che-reul yo-gu-ha-myeo si-wi-haet-da.

    Người dân tập hợp về quảng trường thắp nến biểu tình tuần hành đòi phục hồi nền dân chủ và chuyển giao quyền lực hòa bình.

  • 16
    암살당하다

    am-sal-dang-ha-da

    Bị ám sát

    1979년 10·26 사태로 18년간 장기 집권하던 박정희 대통령이 측근의 총격에 의해 암살당했다.

    cheon-gu-baek-chil-sip-gu-nyeon sip-i-yuk sa-thae-ro sip-phal-nyeon-gan jang-gi jip-gwon-ha-deon bak-jeong-hui dae-thong-ryeong-i cheuk-geun-ui chong-gyeok-e ui-hae am-sal-dang-haet-da.

    Trong biến cố ngày 26/10/1979, Tổng thống Park Chung-hee, người nắm quyền suốt 18 năm, đã bị thuộc hạ thân cận nổ súng ám sát.

  • 17
    언론을 통제하다

    eon-ron-eul thong-je-ha-da

    Kiểm soát truyền thông/báo chí

    독재 권력은 정권의 부당성을 감추기 위해 방송과 신문 등 언론을 철저히 통제하고 탄압했다.

    dok-jae gwon-ryeok-eun jeong-gwon-ui bu-dang-seong-eul gam-chu-gi wi-hae bang-song-gwa sin-mun deung eon-ron-eul cheol-jeo-hi thong-je-ha-go than-ap-haet-da.

    Chính quyền độc tài kiểm soát chặt chẽ và đàn áp truyền thông báo đài nhằm che giấu tính chất phi pháp của bộ máy cầm quyền.

  • 18
    임기

    im-gi

    Nhiệm kỳ

    헌법에 명시된 대통령의 5년 단임 임기는 평화로운 정권 교체를 보장하는 핵심 장치이다.

    heon-beop-e myeong-si-doen dae-thong-ryeong-ui o-nyeon dan-im im-gi-neun pyeong-hwa-ro-un jeong-gwon gyo-che-reul bo-jang-ha-neun haek-sim jang-chi-i-da.

    Nhiệm kỳ tổng thống 5 năm một lần duy nhất được quy định rõ trong hiến pháp là cơ chế cốt lõi bảo đảm sự chuyển giao quyền lực hòa bình.

  • 19
    자질

    ja-jil

    Tố chất, phẩm chất

    국가를 이끄는 지도자에게는 도덕성과 청렴함, 그리고 위기 대응 능력이 가장 중요한 자질이다.

    guk-ga-reul i-kkeu-neun ji-do-ja-e-ge-neun do-deok-seong-gwa cheong-ryeom-ham, geu-ri-go wi-gi dae-eung neung-ryeok-i ga-jang jung-yo-han ja-jil-i-da.

    Với người lãnh đạo chèo lái đất nước, tính đạo đức, sự liêm khiết và năng lực ứng phó khủng hoảng là những phẩm chất quan trọng nhất.

  • 20
    장기 집권

    jang-gi jip-gwon

    Nắm quyền lâu dài, cai trị trường kỳ

    헌법을 뜯어고쳐 장기 집권을 꾀하던 독재 정권은 결국 국민들의 거대한 민주화 항쟁에 부딪혔다.

    heon-beop-eul tteud-eo-go-chyeo jang-gi jip-gwon-eul kkwoe-ha-deon dok-jae jeong-gwon-eun gyeol-guk guk-min-deul-ui geo-dae-han min-ju-hwa hang-jaeng-e bu-dit-hyeot-da.

    Chính quyền độc tài sửa đổi hiến pháp mưu đồ cai trị trường kỳ cuối cùng đã vấp phải phong trào đấu tranh dân chủ hóa vĩ đại của nhân dân.

  • 21
    정권을 연장하다

    jeong-gwon-eul yeon-jang-ha-da

    Kéo dài thời gian cầm quyền

    부정선거와 공포 정치를 통해 불법적으로 정권을 연장하려던 시도는 역사의 심판을 면치 못했다.

    bu-jeong-seon-geo-wa gong-pho jeong-chi-reul thong-hae bul-beop-jeok-eu-ro jeong-gwon-eul yeon-jang-ha-ryeo-deon si-do-neun yeok-sa-ui sim-phan-eul myeon-chi mot-haet-da.

    Mưu toan kéo dài quyền lực phi pháp thông qua gian lận bầu cử và chính trị khủng bố đã không tránh khỏi sự phán xét của lịch sử.

  • 22
    정권을 잡다

    jeong-gwon-eul jap-da

    Nắm chính quyền, lên nắm quyền

    군사 반란을 통해 불법적으로 정권을 잡은 신군부 세력은 민주화를 요구하는 시민들을 무력으로 짓밟았다.

    gun-sa ban-ran-eul thong-hae bul-beop-jeok-eu-ro jeong-gwon-eul jab-eun sin-gun-bu se-ryeok-eun min-ju-hwa-reul yo-gu-ha-neun si-min-deul-eul mu-ryeok-eu-ro jit-balb-at-da.

    Thế lực quân phiệt mới lên nắm quyền phi pháp qua đảo chính quân sự đã dùng vũ lực đàn áp tàn nhẫn những người dân đòi hỏi dân chủ hóa.

  • 23
    지배하다

    ji-bae-ha-da

    Thống trị, áp bức cai trị

    민주 사회의 정부는 국민을 억압하고 지배하는 권력이 아니라 국민을 위해 봉사하는 기관이다.

    min-ju sa-hoe-ui jeong-bu-neun guk-min-eul eok-ap-ha-go ji-bae-ha-neun gwon-ryeok-i a-ni-ra guk-min-eul wi-hae bong-sa-ha-neun gi-gwan-i-da.

    Chính phủ trong xã hội dân chủ không phải là quyền lực áp bức thống trị nhân dân mà là cơ quan phụng sự vì lợi ích của nhân dân.

  • 24
    직접 선거

    jik-jeop seon-geo

    Bầu cử trực tiếp

    국민이 자신의 손으로 직접 최고 지도자를 선출하는 직접 선거는 민주 공화국의 핵심 원리이다.

    guk-min-i ja-sin-ui son-eu-ro jik-jeop choe-go ji-do-ja-reul seon-chul-ha-neun jik-jeop seon-geo-neun min-ju gong-hwa-guk-ui haek-sim won-ri-i-da.

    Bầu cử trực tiếp, nơi người dân tự tay bầu ra nhà lãnh đạo tối cao, là nguyên tắc cốt lõi của một nền cộng hòa dân chủ.

  • 25
    진압하다

    jin-ap-ha-da

    Đàn áp, dẹp tan

    정권은 민주주의를 외치며 평화 행진을 벌이던 무고한 학생과 시민들을 경찰력을 동원해 강경 진압했다.

    jeong-gwon-eun min-ju-ju-ui-reul oe-chi-myeo pyeong-hwa haeng-jin-eul beol-i-deon mu-go-han hak-saeng-gwa si-min-deul-eul gyeong-chal-ryeok-eul dong-won-hae gang-gyeong jin-ap-haet-da.

    Chính quyền đã huy động cảnh sát đàn áp dã man các sinh viên và người dân vô tội đang tuần hành hòa bình đòi quyền dân chủ.

  • 26
    집권하다

    jip-gwon-ha-da

    Nắm quyền, cầm quyền

    국민의 자유로운 투표로 평화롭게 집권한 정당은 공약을 성실히 이행할 책임이 있다.

    guk-min-ui ja-yu-ro-un thu-phyo-ro pyeong-hwa-rop-ge jip-gwon-han jeong-dang-eun gong-yak-eul seong-sil-hi i-haeng-hal chae-gim-i it-da.

    Đảng phái lên nắm quyền một cách hòa bình nhờ lá phiếu tự do của người dân có trách nhiệm thực hiện tận tâm các cam kết tranh cử.

  • 27
    취임하다

    chwi-im-ha-da

    Nhậm chức

    새로 선출된 대통령은 국회의사당 앞 광장에서 열린 공식 행사에서 국민 앞에 선서하며 취임했다.

    sae-ro seon-chul-doen dae-thong-ryeong-eun guk-hoe-ui-sa-dang ap gwang-jang-e-seo yeol-rin gong-sik haeng-sa-e-seo guk-min ap-e seon-seo-ha-myeo chwi-im-haet-da.

    Tổng thống mới đắc cử đã tuyên thệ trước toàn thể nhân dân và nhậm chức trong buổi lễ chính thức tổ chức tại quảng trường trước tòa nhà Quốc hội.

  • 28
    쿠데타를 일으키다

    khu-de-tha-reul il-eu-khi-da

    Tiến hành đảo chính quân sự

    일부 군부 세력이 탱크를 앞세워 쿠데타를 일으켜 합법적인 민주 정부를 무너뜨렸다.

    il-bu gun-bu se-ryeok-i thaeng-kheu-reul ap-se-wo khu-de-tha-reul il-eu-khyeo hap-beop-jeok-in min-ju jeong-bu-reul mu-neo-tteu-ryeot-da.

    Một nhóm quân phiệt dùng xe tăng dẫn đầu tiến hành đảo chính lật đổ chính phủ dân chủ hợp pháp.

  • 29
    투옥되다

    thu-ok-doe-da

    Bị tống ngục, bị bỏ tù

    독재에 맞서 언론의 자유를 외치던 수많은 지식인과 언론인들이 억울하게 체포되어 투옥되었다.

    dok-jae-e mat-seo eon-ron-ui ja-yu-reul oe-chi-deon su-manh-eun ji-sik-in-gwa eon-ron-in-deul-i eok-ul-ha-ge che-pho-doe-eo thu-ok-doe-eot-da.

    Vô số trí thức và nhà báo dũng cảm lên tiếng đòi tự do ngôn luận chống lại độc tài đã bị bắt bớ và bỏ tù oan uổng.

  • 30
    편애하다

    phyeon-ae-ha-da

    Thiên vị

    국정을 운영할 때 특정 지역이나 계층만을 편애하면 국가적 갈등과 불신을 초래하게 된다.

    guk-jeong-eul un-yeong-hal ttae theuk-jeong ji-yeok-i-na gye-cheung-man-eul phyeon-ae-ha-myeon guk-ga-jeok gal-deung-gwa bul-sin-eul cho-rae-ha-ge doen-da.

    Khi điều hành quốc gia, nếu thiên vị một vùng miền hay tầng lớp nhất định sẽ dẫn đến xung đột và mất lòng tin trong toàn xã hội.

  • 31
    포용하다

    pho-yong-ha-da

    Bao dung, dung nạp, dung hòa

    진정한 지도자는 자신을 반대했던 사람들의 의견까지 너그럽게 포용하는 통합의 정치를 펴야 한다.

    jin-jeong-han ji-do-ja-neun ja-sin-eul ban-dae-haet-deon sa-ram-deul-ui ui-gyeon-kka-ji neo-geu-reop-ge pho-yong-ha-neun thong-hap-ui jeong-chi-reul phyeo-ya han-da.

    Nhà lãnh đạo thực thụ phải thực thi nền chính trị đại đoàn kết, bao dung độ lượng đón nhận cả ý kiến của những người từng phản đối mình.

  • 32
    혁명

    hyeok-myeong

    Cách mạng

    불의에 맞서 일어난 4·19 혁명은 대한민국 민주주의의 뿌리가 된 역사적인 전환점이다.

    bul-ui-e mat-seo il-eo-nan sa-il-gu hyeok-myeong-eun dae-han-min-guk min-ju-ju-ui-ui ppu-ri-ga doen yeok-sa-jeok-in jeon-hwan-jeom-i-da.

    Cuộc Cách mạng 19/4 quật khởi chống lại bất công là bước ngoặt lịch sử đặt nền móng gốc rễ cho nền dân chủ Hàn Quốc.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.