Seoul 6B · 서울대 한국어 6B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 11 · Phần 1
29 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1감수성이 예민하다
gam-su-seong-i ye-min-ha-da
Cảm xúc nhạy cảm, tâm hồn nhạy cảm
청소년기는 감수성이 예민한 시기이므로 폭력적인 미디어 콘텐츠의 부정적 영향을 받기 쉽다.
cheong-so-nyeon-gi-neun gam-su-seong-i ye-min-han si-gi-i-mwo-ro phok-ryeok-jeok-in mi-di-eo khon-then-cheu-ui bu-jeong-jeok yeong-hyang-eul bat-gi swip-da.
Tuổi vị thành niên là giai đoạn nhạy cảm về cảm xúc nên rất dễ chịu ảnh hưởng tiêu cực từ các nội dung truyền thông bạo lực.
- 2공약
gong-yak
Cam kết tranh cử, lời hứa chính trị
선거에 출마한 후보자들은 당선만을 위해 실현 가능성이 희박한 무리한 공약을 남발해서는 안 된다.
seon-geo-e chul-ma-han hu-bo-ja-deul-eun dang-seon-man-eul wi-hae sil-hyeon ga-neung-seong-i hui-bak-han mu-ri-han gong-yak-eul nam-bal-hae-seo-neun an doen-da.
Các ứng viên tranh cử không được hứa bừa những cam kết bất khả thi chỉ để tranh thủ lá phiếu đắc cử.
- 3구타
gu-tha
Đánh đập, ẩu đả
어떤 이유로도 학교나 군대 내에서 가해지는 신체적 구타와 폭력은 용납될 수 없다.
eo-tteon i-yu-ro-do hak-gyo-na gun-dae nae-e-seo ga-hae-ji-neun sin-che-jeok gu-tha-wa phok-ryeok-eun yong-nap-doel su eop-da.
Dù vì bất kỳ lý do gì thì hành vi đánh đập và bạo lực thể xác trong trường học hay quân đội cũng không thể dung thứ.
- 4규제하다
gyu-je-ha-da
Kiểm soát, chế tài, siết chặt quy định
정부는 인터넷상에서 무분별하게 유통되는 음란물과 가짜 뉴스를 법적으로 엄격히 규제하기로 했다.
jeong-bu-neun in-theo-net-sang-e-seo mu-bun-byeol-ha-ge yu-thong-doe-neun eum-ran-mul-gwa ga-jja nyu-seu-reul beop-jeok-eu-ro eom-gyeok-hi gyu-je-ha-gi-ro haet-da.
Chính phủ quyết định siết chặt chế tài pháp lý đối với nội dung khiêu dâm và tin giả lan truyền tràn lan trên mạng.
- 5끔찍하다
kkeum-jjik-ha-da
Kinh hoàng, rùng rợn, khủng khiếp
뉴스에 보도된 끔찍한 연쇄 살인 사건의 전말을 접하고 전 국민이 큰 충격에 휩싸였다.
nyu-seu-e bo-do-doen kkeum-jjik-han yeon-swae sal-in sa-geon-ui jeon-mal-eul jeop-ha-go jeon guk-min-i kheun chung-gyeok-e hwip-ssa-yeot-da.
Được tin toàn bộ sự việc vụ án giết người hàng loạt kinh hoàng đưa trên bản tin, toàn thể người dân bàng hoàng chấn động.
- 6당국
dang-guk
Cơ quan chức năng, nhà chức trách
보건 당국은 신종 감염병 확산을 막기 위해 방역 수칙 준수를 거듭 당부했다.
bo-geon dang-guk-eun sin-jong gam-yeom-byeong hwak-san-eul mak-gi wi-hae bang-yeok su-chik jun-su-reul geo-deup dang-bu-haet-da.
Cơ quan y tế chức năng liên tục kêu gọi người dân tuân thủ quy định phòng dịch để ngăn chặn virus truyền nhiễm mới lây lan.
- 7모방 범죄
mo-bang beom-joe
Tội phạm bắt chước
영화 속 잔혹한 범죄 수법을 그대로 흉내 내는 모방 범죄가 발생하여 사회적 경각심을 불러일으켰다.
yeong-hwa sok jan-hok-han beom-joe su-beop-eul geu-dae-ro hyung-nae nae-neun mo-bang beom-joe-ga bal-saeng-ha-yeo sa-hoe-jeok gyeong-gak-sim-eul bul-reo-il-eu-khyeot-da.
Vụ án bắt chước y hệt thủ đoạn tàn độc trong phim đã xảy ra, gióng lên hồi chuông cảnh báo xã hội.
- 8반론을 제기하다
ban-ron-eul je-gi-ha-da
Đưa ra phản biện, nêu luận điểm phản bác
토론자는 상대측 주장의 논리적 모순을 지적하며 날카로운 반론을 제기했다.
tho-ron-ja-neun sang-dae-cheuk ju-jang-ui non-ri-jeok mo-sun-eul ji-jeok-ha-myeo nal-kha-ro-un ban-ron-eul je-gi-haet-da.
Người tranh luận đã chỉ ra mâu thuẫn logic trong luận điểm của đối phương và đưa ra phản biện sắc bén.
- 9반박하다
ban-bak-ha-da
Phản bác, bác bỏ
전문가는 근거 없는 소문에 대해 객관적인 연구 데이터를 제시하며 조목조목 반박했다.
jeon-mun-ga-neun geun-geo eop-neun so-mun-e dae-hae gaek-gwan-jeok-in yeon-gu de-i-theo-reul je-si-ha-myeo jo-mok-jo-mok ban-bak-haet-da.
Chuyên gia đã đưa ra số liệu nghiên cứu khách quan và bác bỏ từng luận điểm một trước những tin đồn vô căn cứ.
- 10범행(犯行)을 저지르다
beom-haeng-eul jeo-ji-reu-da
Phạm tội, gây ra hành vi phạm tội
피의자는 경제적 어려움 때문에 순간적으로 이성을 잃고 범행을 저질렀다고 자백했다.
phi-ui-ja-neun gyeong-je-jeok eo-ryeo-um ttae-mun-e sun-gan-jeok-eu-ro i-seong-eul ilh-go beom-haeng-eul jeo-jil-reot-da-go ja-baek-haet-da.
Nghi phạm thú nhận rằng do khó khăn tài chính nên trong phút chốc mất lý trí đã gây ra hành vi phạm tội.
- 11부추기다
bu-chu-gi-da
Kích động, xúi giục, thổi bùng
자극적인 제목의 기사는 사람들의 불안과 공포심을 부추겨 사회적 혼란을 가중시킨다.
ja-geuk-jeok-in je-mok-ui gi-sa-neun sa-ram-deul-ui bul-an-gwa gong-pho-sim-eul bu-chu-gyeo sa-hoe-jeok hon-ran-eul ga-jung-si-khin-da.
Những bài báo giật gân kích động nỗi lo sợ và hoang mang trong lòng dân chúng, làm trầm trọng thêm hỗn loạn xã hội.
- 12사회적 영향력
sa-hoe-jeok yeong-hyang-ryeok
Sức ảnh hưởng xã hội
인기 연예인이나 인플루언서는 대중에게 미치는 사회적 영향력이 큰 만큼 언행에 신중해야 한다.
in-gi yeon-ye-in-i-na in-pheul-ru-eon-seo-neun dae-jung-e-ge mi-chi-neun sa-hoe-jeok yeong-hyang-ryeok-i kheun man-kheum eon-haeng-e sin-jung-hae-ya han-da.
Các nghệ sĩ và người nổi tiếng có sức ảnh hưởng xã hội lớn đối với công chúng nên cần phải cẩn trọng trong từng phát ngôn và hành vi.
- 13선정적이다
seon-jeong-jeok-i-da
Kích dục, gợi dục, giật gân câu khách
조회수를 올리기 위해 지나치게 선정적인 영상과 사진을 게시하는 행위는 제재를 받아야 마땅하다.
jo-hoe-su-reul ol-ri-gi wi-hae ji-na-chi-ge seon-jeong-jeok-in yeong-sang-gwa sa-jin-eul ge-si-ha-neun haeng-wi-neun je-jae-reul bat-a-ya ma-ttang-han-da.
Hành vi đăng tải hình ảnh và video quá khêu gợi chỉ để câu view rất đáng bị chế tài nghiêm khắc.
- 14심의하다
sim-ui-ha-da
Thẩm định, kiểm duyệt
방송통신심의위원회는 청소년 유해 매체물 여부를 결정하기 위해 해당 프로그램을 심의하고 있다.
bang-song-thong-sin-sim-ui-wi-won-hoe-neun cheong-so-nyeon yu-hae mae-che-mul yeo-bu-reul gyeol-jeong-ha-gi wi-hae hae-dang pheu-ro-geu-raem-eul sim-ui-ha-go it-da.
Ủy ban Tiêu chuẩn Truyền thông đang tiến hành thẩm định chương trình đó để xác định xem có phải nội dung độc hại cho thanh thiếu niên hay không.
- 15악영향을 미치다
ak-yeong-hyang-eul mi-chi-da
Gây ảnh hưởng tiêu cực
장시간의 폭력적인 게임 몰입은 청소년의 정서 발달과 대인관계에 악영향을 미친다.
jang-si-gan-ui phok-ryeok-jeok-in ge-im mol-ip-eun cheong-so-nyeon-ui jeong-seo bal-dal-gwa dae-in-gwan-gye-e ak-yeong-hyang-eul mi-chin-da.
Việc cày game bạo lực trong nhiều giờ liền gây ảnh hưởng tiêu cực tới quan hệ xã hội và sự phát triển cảm xúc của thanh thiếu niên.
- 16악용되다
ak-yong-doe-da
Bị lạm dụng, bị dùng vào mục đích xấu
인터넷의 익명성은 표현의 자유를 보장하지만 타인을 향한 악성 댓글과 마녀사냥에 악용되기도 한다.
in-theo-net-ui ik-myeong-seong-eun phyo-hyeon-ui ja-yu-reul bo-jang-ha-ji-man tha-in-eul hyang-han ak-seong daet-geul-gwa ma-nyeo-sa-nyang-e ak-yong-doe-gi-do han-da.
Tính ẩn danh của mạng internet bảo vệ quyền tự do ngôn luận nhưng cũng hay bị lạm dụng để bình luận ác ý và săn lùng bắt nạt người khác.
- 17여론을 수렴하다
yeo-ron-eul su-ryeom-ha-da
Lắng nghe/tiếp thu dư luận
정부는 새로운 미디어 규제 법안을 제정하기에 앞서 공청회를 열어 각계각층의 여론을 수렴했다.
jeong-bu-neun sae-ro-un mi-di-eo gyu-je beop-an-eul je-jeong-ha-gi-e ap-seo gong-cheong-hoe-reul yeol-eo gak-gye-gak-cheung-ui yeo-ron-eul su-ryeom-haet-da.
Trước khi ban hành luật siết chặt truyền thông mới, chính phủ đã tổ chức điều trần công khai để tiếp thu ý kiến dư luận từ các tầng lớp.
- 18여실히
yeo-sil-hi
Rõ mồn một, phơi bày trọn vẹn
이번 사태는 우리 사회가 정보 격차와 가짜 뉴스에 얼마나 취약한지를 여실히 보여 주었다.
i-beon sa-thae-neun u-ri sa-hoe-ga jeong-bo gyeok-cha-wa ga-jja nyu-seu-e eol-ma-na chwi-yak-han-ji-reul yeo-sil-hi bo-yeo ju-eot-da.
Sự việc lần này đã phơi bày rõ mồn một xã hội chúng ta dễ bị tổn thương như thế nào trước tin giả và hố sâu khoảng cách thông tin.
- 19위협하다
wi-hyeop-ha-da
Đe dọa, uy hiếp
개인 정보의 무분별한 유출은 시민들의 사생활과 재산권을 심각하게 위협하고 있다.
gae-in jeong-bo-ui mu-bun-byeol-han yu-chul-eun si-min-deul-ui sa-saeng-hwal-gwa jae-san-gwon-eul sim-gak-ha-ge wi-hyeop-ha-go it-da.
Sự rò rỉ bừa bãi dữ liệu cá nhân đang đe dọa nghiêm trọng tới quyền tài sản và đời sống riêng tư của công dân.
- 20유념하다
yu-nyeom-ha-da
Lưu ý, khắc ghi trong lòng
자신의 자유를 주장할 때는 타인의 권리를 침해하지 않아야 한다는 점을 늘 유념해야 한다.
ja-sin-ui ja-yu-reul ju-jang-hal ttae-neun tha-in-ui gwon-ri-reul chim-hae-ha-ji anh-a-ya han-da-neun jeom-eul neul yu-nyeom-hae-ya han-da.
Khi đòi quyền tự do của mình, ta luôn phải khắc ghi trong lòng rằng không được xâm phạm tới quyền lợi của người khác.
- 21유해하다
yu-hae-ha-da
Có hại, độc hại
청소년의 건전한 인격 형성을 해치는 유해 매체물에 대한 접근 차단 기술이 필요하다.
cheong-so-nyeon-ui geon-jeon-han in-gyeok hyeong-seong-eul hae-chi-neun yu-hae mae-che-mul-e dae-han jeop-geun cha-dan gi-sul-i phil-yo-han-da.
Cần có giải pháp công nghệ chặn đứng sự tiếp cận đối với các ấn phẩm độc hại làm tổn hại tới sự hình thành nhân cách lành mạnh của vị thành niên.
- 22익명
ik-myeong
Ẩn danh
익명 뒤에 숨어 무책임하게 험담을 늘어놓는 사이버 폭력은 엄중히 처벌받아야 한다.
ik-myeong dwi-e sum-eo mu-chaek-im-ha-ge heom-dam-eul neul-eo-noh-neun sa-i-beo phok-ryeok-eun eom-jung-hi cheo-beol-bat-a-ya han-da.
Hành vi bạo lực mạng núp bóng ẩn danh để thóa mạ vu khống vô trách nhiệm cần phải bị trừng trị nghiêm khắc.
- 23일관성
il-gwan-seong
Tính nhất quán, tính nhất quán trước sau như một
방송 심의 기준은 사회적 신뢰를 얻기 위해 공정하고 일관성 있게 적용되어야 한다.
bang-song sim-ui gi-jun-eun sa-hoe-jeok sin-roe-reul eot-gi wi-hae gong-jeong-ha-go il-gwan-seong iss-ge jeok-yong-doe-eo-ya han-da.
Tiêu chí thẩm định phát sóng cần được áp dụng công bằng và nhất quán trước sau như một để giành được niềm tin xã hội.
- 24재범률
jae-beom-ryul
Tỷ lệ tái phạm
교정 시설에서의 교화 프로그램이 부실할 경우 출소 후 동종 범죄의 재범률이 높아질 수밖에 없다.
gyo-jeong si-seol-e-seo-ui gyo-hwa pheu-ro-geu-raem-i bu-sil-hal gyeong-u chul-so hu dong-jong beom-joe-ui jae-beom-ryul-i nop-a-jil su-bakk-e eop-da.
Nếu chương trình giáo dục cải tạo trong trại giam kém hiệu quả thì tỷ lệ tái phạm cùng loại tội phạm sau khi ra tù ắt hẳn sẽ tăng cao.
- 25조치를 취하다
jo-chi-reul chwi-ha-da
Thực hiện biện pháp, đưa ra biện pháp xử lý
포털 사이트 운영진은 악성 댓글 작성자의 계정을 정지하는 등 신속한 조치를 취했다.
pho-theol sa-i-theu un-yeong-jin-eun ak-seong daet-geul jak-seong-ja-ui gye-jeong-eul jeong-ji-ha-neun deung sin-sok-han jo-chi-reul chwi-haet-da.
Ban quản trị trang web cổng thông tin đã tiến hành các biện pháp nhanh chóng như khóa tài khoản những kẻ viết bình luận độc hại.
- 26찬반 논란
chan-ban non-ran
Tranh cãi tán thành và phản đối
인터넷 실명제 도입을 둘러싸고 표현의 자유 보장과 사생활 보호 사이에서 뜨거운 찬반 논란이 일었다.
in-theo-net sil-myeong-je do-ip-eul dul-reo-ssa-go phyo-hyeon-ui ja-yu bo-jang-gwa sa-saeng-hwal bo-ho sa-i-e-seo tteu-geo-un chan-ban non-ran-i il-eot-da.
Xoay quanh việc áp dụng quy định dùng tên thật trên internet đã nổ ra cuộc tranh cãi gay gắt giữa bảo đảm tự do ngôn luận và bảo vệ đời tư.
- 27폭력적이다
phok-ryeok-jeok-i-da
Có tính bạo lực, hung hãn
아이들이 폭력적인 미디어에 무방비로 노출되면 공격적인 성향을 학습하기 쉽다.
a-i-deul-i phok-ryeok-jeok-in mi-di-eo-e mu-bang-bi-ro no-chul-doe-myeon gong-gyeok-jeok-in seong-hyang-eul hak-seup-ha-gi swip-da.
Trẻ em nếu bị phơi nhiễm vô phòng bị trước truyền thông mang tính bạo lực sẽ rất dễ bắt chước xu hướng hung hãn.
- 28폭행을 당하다
phok-haeng-eul dang-ha-da
Bị hành hung, bị đánh
어두운 골목길에서 괴한에게 무차별 폭행을 당한 피해자가 경찰에 신고했다.
eo-du-un gol-mok-gil-e-seo goe-han-e-ge mu-cha-byeol phok-haeng-eul dang-han phi-hae-ja-ga gyeong-chal-e sin-go-haet-da.
Nạn nhân bị kẻ lạ mặt hành hung dã man trong con hẻm tối đã lập tức báo cảnh sát.
- 29표현의 자유
phyo-hyeon-ui ja-yu
Tự do ngôn luận, tự do biểu đạt
민주주의 사회에서 표현의 자유는 최대한 존중받아야 하지만 타인의 명예를 훼손해서는 안 된다.
min-ju-ju-ui sa-hoe-e-seo phyo-hyeon-ui ja-yu-neun choe-dae-han jon-jung-bat-a-ya ha-ji-man tha-in-ui myeong-ye-reul hwe-son-hae-seo-neun an doen-da.
Trong xã hội dân chủ, quyền tự do biểu đạt phải được tôn trọng tối đa nhưng không được xúc phạm danh dự của người khác.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.