Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 12 · Phần 2

29 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    고체

    go-che

    Thể rắn, chất rắn

    물은 온도가 영하로 떨어지면 얼음이라는 단단한 고체 상태로 형태가 변한다.

    mul-eun on-do-ga yeong-ha-ro tteol-eo-ji-myeon eol-eum-i-ra-neun dan-dan-han go-che sang-thae-ro hyeong-thae-ga byeon-han-da.

    Khi nhiệt độ giảm xuống dưới 0 độ C, nước biến đổi hình thái thành trạng thái chất rắn cứng cáp gọi là băng.

  • 2
    관성

    gwan-seong

    Quán tính

    달리던 버스가 급정거하면 승객들의 몸이 앞으로 쏠리는 것은 관성의 법칙 때문이다.

    dal-ri-deon beo-seu-ga geup-jeong-geo-ha-myeon seung-gaek-deul-ui mom-i ap-eu-ro ssol-ri-neun geos-eun gwan-seong-ui beop-chik ttae-mun-i-da.

    Khi xe buýt đang chạy mà phanh gấp, cơ thể hành khách bị chúi về phía trước là do định luật quán tính.

  • 3
    구심력

    gu-sim-ryeok

    Lực hướng tâm

    물체가 원 궤도를 그리며 회전 운동을 유지하려면 중심으로 끌어당기는 구심력이 작용해야 한다.

    mul-che-ga won gwe-do-reul geu-ri-myeo hoe-jeon un-dong-eul yu-ji-ha-ryeo-myeon jung-sim-eu-ro kkeul-eo-dang-gi-neun gu-sim-ryeok-i jak-yong-hae-ya han-da.

    Để một vật thể duy trì chuyển động quay theo quỹ đạo tròn thì phải có lực hướng tâm kéo về phía tâm.

  • 4
    굴절되다

    gul-jeol-doe-da

    Bị khúc xạ

    빛이 공기 중에서 물속으로 들어갈 때 매질의 밀도 차이로 인해 진행 방향이 굴절된다.

    bit-i gong-gi jung-e-seo mul-sok-eu-ro deul-eo-gal ttae mae-jil-ui mil-do cha-i-ro in-hae jin-haeng bang-hyang-i gul-jeol-doen-da.

    Khi ánh sáng truyền từ không khí vào trong nước, hướng truyền sẽ bị khúc xạ do chênh lệch mật độ môi trường.

  • 5
    기체

    gi-che

    Thể khí, chất khí

    물을 끓이면 기화 현상이 일어나 눈에 보이지 않는 수증기라는 기체로 변한다.

    mul-eul kkeulh-i-myeon gi-hwa hyeon-sang-i il-eo-na nun-e bo-i-ji anh-neun su-jeung-gi-ra-neun gi-che-ro byeon-han-da.

    Khi đun sôi nước, hiện tượng hóa hơi xảy ra và nước biến thành chất khí vô hình gọi là hơi nước.

  • 6
    대기

    dae-gi

    Khí quyển, bầu không khí

    지구를 둘러싸고 있는 대기는 우주에서 날아오는 유해한 자외선을 차단해 생명체를 보호한다.

    ji-gu-reul dul-reo-ssa-go iss-neun dae-gi-neun u-ju-e-seo nal-a-o-neun yu-hae-han ja-oe-seon-eul cha-dan-hae saeng-myeong-che-reul bo-ho-han-da.

    Bầu khí quyển bao bọc Trái Đất ngăn chặn các tia tử ngoại độc hại từ vũ trụ chiếu xuống để bảo vệ sinh vật.

  • 7
    동상

    dong-sang

    Bỏng lạnh, cước cóng

    극심한 혹한 속에서 장시간 방한 장비 없이 노출되면 손가락이나 발가락에 동상을 입기 쉽다.

    geuk-sim-han hok-han sok-e-seo jang-si-gan bang-han jang-bi eop-si no-chul-doe-myeon son-ga-rak-i-na bal-ga-rak-e dong-sang-eul ib-gi swip-da.

    Phơi mình trong giá rét khắc nghiệt suốt thời gian dài mà không có đồ bảo hộ giữ ấm rất dễ bị bỏng lạnh ở ngón tay ngón chân.

  • 8
    무심코

    mu-sim-kho

    Vô tình, vô ý, không để ý

    길을 걷다가 무심코 올려다본 밤하늘에 별들이 보석처럼 아름답게 반짝이고 있었다.

    gil-eul geot-da-ga mu-sim-kho ol-ryeo-da-bon bam-ha-neul-e byeol-deul-i bo-seok-cheo-reom a-reum-dap-ge ban-jjak-i-go iss-eot-da.

    Đang rảo bước trên đường, vô tình ngước nhìn lên bầu trời đêm, tôi thấy những vì sao lấp lánh đẹp tựa ngọc quý.

  • 9
    밀도

    mil-do

    Mật độ, khối lượng riêng

    기름은 물보다 밀도가 낮기 때문에 물 위에 둥둥 뜨게 된다.

    gi-reum-eun mul-bo-da mil-do-ga naj-gi ttae-mun-e mul wi-e dung-dung tteu-ge doen-da.

    Dầu có khối lượng riêng nhẹ hơn nước nên nổi bồng bềnh trên mặt nước.

  • 10
    반사되다

    ban-sa-doe-da

    Bị phản xạ

    거울 표면에 닿은 빛은 입사각과 같은 각도로 매끄럽게 반사되어 상을 맺는다.

    geo-ul phyo-myeon-e dah-eun bit-eun ip-sa-gak-gwa gat-eun gak-do-ro mae-kkeu-reop-ge ban-sa-doe-eo sang-eul maej-neun-da.

    Ánh sáng chiếu vào mặt gương sẽ phản xạ mượt mà ở góc bằng góc tới để tạo nên hình ảnh.

  • 11
    방지하다

    bang-ji-ha-da

    Ngăn chặn, phòng ngừa

    겨울철 수도관에 단열재를 꼼꼼히 감싸 주면 한파로 인한 동파 사고를 방지할 수 있다.

    gyeo-ul-cheol su-do-gwan-e dan-yeol-jae-reul kkom-kkom-hi gam-ssa ju-myeon han-pha-ro in-han dong-pha sa-go-reul bang-ji-hal su it-da.

    Bọc kỹ lớp cách nhiệt quanh đường ống nước vào mùa đông có thể phòng ngừa sự cố vỡ ống do giá rét.

  • 12
    분산되다

    bun-san-doe-da

    Bị phân tán, tán sắc

    프리즘을 통과한 백색광은 파장에 따른 굴절률 차이로 인해 무지개색 빛으로 분산된다.

    pheu-ri-jeum-eul thong-gwa-han baek-saek-gwang-eun pha-jang-e tta-reun gul-jeol-ryul cha-i-ro in-hae mu-ji-gae-saek bit-eu-ro bun-san-doen-da.

    Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc thành dải màu cầu vồng do sự khác biệt về chiết suất theo bước sóng.

  • 13
    상공

    sang-gong

    Bầu trời trên cao, tầng không

    비행기가 고도 1만 미터 상공에 도달하자 구름 바다가 발아래로 끝없이 펼쳐졌다.

    bi-haeng-gi-ga go-do il-man mi-theo sang-gong-e do-dal-ha-ja gu-reum ba-da-ga bal-a-rae-ro kkeut-eop-si phyeol-chyeo-jyeot-da.

    Khi máy bay lên tới tầng không ở độ cao 10.000m, một biển mây bất tận mở ra ngay dưới chân.

  • 14
    수증기

    su-jeung-gi

    Hơi nước

    따뜻한 수증기가 차가운 유리창에 닿으면 작은 물방울로 맺히는 결로 현상이 생긴다.

    tta-tteut-han su-jeung-gi-ga cha-ga-un yu-ri-chang-e dah-eu-myeon jak-eun mul-bang-ul-ro maej-hi-neun gyeol-ro hyeon-sang-i saeng-gin-da.

    Hơi nước ấm khi tiếp xúc với mặt kính cửa sổ lạnh sẽ đọng lại thành những giọt nước nhỏ li ti gọi là hiện tượng ngưng tụ.

  • 15
    승화하다

    seung-hwa-ha-da

    Thăng hoa (chuyển thẳng từ rắn sang khí)

    영하 78도의 드라이아이스는 상온에 두면 액체를 거치지 않고 곧바로 기체로 승화한다.

    yeong-ha chil-sip-pal-do-ui deu-ra-i-a-i-seu-neun sang-on-e du-myeon aek-che-reul geo-chi-ji anh-go got-ba-ro gi-che-ro seung-hwa-han-da.

    Đá khô ở nhiệt độ âm 78 độ C khi để ở nhiệt độ phòng sẽ thăng hoa ngay thành thể khí mà không qua thể lỏng.

  • 16
    액체

    aek-che

    Thể lỏng, chất lỏng

    액체는 담는 용기의 모양에 따라 형태는 자유롭게 변하지만 부피는 일정하게 유지된다.

    aek-che-neun dam-neun yong-gi-ui mo-yang-e tta-ra hyeong-thae-neun ja-yu-rop-ge byeon-ha-ji-man bu-phi-neun il-jeong-ha-ge yu-ji-doen-da.

    Chất lỏng thay đổi hình dạng linh hoạt theo vật chứa nhưng thể tích thì vẫn giữ nguyên không đổi.

  • 17
    열전도율이 낮다

    yeol-jeon-do-yul-i naj-da

    Độ dẫn nhiệt thấp (cách nhiệt tốt)

    나무나 플라스틱은 쇠에 비해 열전도율이 낮아서 냄비 손잡이를 만드는 데 널리 쓰인다.

    na-mu-na pheul-ra-seu-thik-eun soe-e bi-hae yeol-jeon-do-yul-i naj-a-seo naem-bi son-jap-i-reul man-deu-neun de neol-ri sseu-in-da.

    Gỗ hoặc nhựa có độ dẫn nhiệt thấp hơn sắt nên được dùng phổ biến để làm tay cầm xoong nồi chống nóng.

  • 18
    열전도율이 높다

    yeol-jeon-do-yul-i nop-da

    Độ dẫn nhiệt cao

    구리와 알루미늄 같은 금속은 열전도율이 높아 조리용 프라이팬 바닥 소재로 적합하다.

    gu-ri-wa al-ru-mi-nyum gat-eun geum-sok-eun yeol-jeon-do-yul-i nop-a jo-ri-yong pheu-ra-i-phaen ba-dak so-jae-ro jeok-hap-han-da.

    Các kim loại như đồng và nhôm có độ dẫn nhiệt cao nên rất thích hợp làm đáy chảo nấu nướng.

  • 19
    용기

    yong-gi

    Đồ chứa, bình chứa, hộp đựng

    전자레인지에 음식을 데울 때는 반드시 전자레인지 전용 내열 용기를 사용해야 안전하다.

    jeon-ja-re-in-ji-e eum-sik-eul de-ul ttae-neun ban-deu-si jeon-ja-re-in-ji jeon-yong nae-yeol yong-gi-reul sa-yong-hae-ya an-jeon-han-da.

    Khi hâm nóng thức ăn trong lò vi sóng, nhất thiết phải dùng đồ chứa chịu nhiệt chuyên dụng mới đảm bảo an toàn.

  • 20
    원심력

    won-sim-ryeok

    Lực ly tâm

    탈수기가 고속으로 회전할 때 발생하는 원심력에 의해 빨래에서 물기가 바깥으로 빠져나간다.

    thal-su-gi-ga go-sok-eu-ro hoe-jeon-hal ttae bal-saeng-ha-neun won-sim-ryeok-e ui-hae ppal-rae-e-seo mul-gi-ga bakk-at-eu-ro ppa-jyeo-na-gan-da.

    Lực ly tâm sinh ra khi lồng giặt quay ở tốc độ cao sẽ đẩy văng nước trong quần áo ra ngoài để vắt khô.

  • 21
    월식

    wol-sik

    Nguyệt thực

    지구가 태양과 달 사이에 일직선으로 놓여 달이 지구의 그림자에 가려지는 현상을 월식이라고 한다.

    ji-gu-ga thae-yang-gwa dal sa-i-e il-jik-seon-eu-ro noh-yeo dal-i ji-gu-ui geu-rim-ja-e ga-ryeo-ji-neun hyeon-sang-eul wol-sik-i-ra-go han-da.

    Hiện tượng Trái Đất nằm thẳng hàng ở giữa Mặt Trời và Mặt Trăng khiến Mặt Trăng bị bóng Trái Đất che khuất gọi là nguyệt thực.

  • 22
    일식

    il-sik

    Nhật thực

    달이 태양을 완전히 가리는 개기 일식이 일어나자 대낮인데도 밤처럼 사방이 어두워졌다.

    dal-i thae-yang-eul wan-jeon-hi ga-ri-neun gae-gi il-sik-i il-eo-na-ja dae-naj-in-de-do bam-cheo-reom sa-bang-i eo-du-wo-jyeot-da.

    Khi xảy ra nhật thực toàn phần do Mặt Trăng che khuất hoàn toàn Mặt Trời, dù đang giữa trưa nhưng bốn bề tối sầm như ban đêm.

  • 23
    입자

    ip-ja

    Hạt, hạt phân tử

    황사와 미세먼지는 공기 중에 떠다니는 아주 작은 입자로 호흡기를 통해 폐 깊숙이 침투한다.

    hwang-sa-wa mi-se-meon-ji-neun gong-gi jung-e tteo-da-ni-neun a-ju jak-eun ip-ja-ro ho-heup-gi-reul thong-hae phye gip-suk-i chim-thu-han-da.

    Cát vàng và bụi mịn là những hạt cực nhỏ lơ lửng trong không khí có thể xâm nhập sâu vào phổi qua đường hô hấp.

  • 24
    중력

    jung-ryeok

    Trọng lực

    지구가 물체를 중심 방향으로 끌어당기는 힘인 중력 때문에 우리는 공중에 뜨지 않고 서 있을 수 있다.

    ji-gu-ga mul-che-reul jung-sim bang-hyang-eu-ro kkeul-eo-dang-gi-neun him-in jung-ryeok ttae-mun-e u-ri-neun gong-jung-e tteu-ji anh-go seo iss-eul su it-da.

    Nhờ có trọng lực hút vật thể về phía tâm Trái Đất mà chúng ta có thể đứng vững trên mặt đất mà không bị trôi bồng bềnh.

  • 25
    직진하다

    jik-jin-ha-da

    Đi thẳng, truyền thẳng

    빛은 균일한 매질 속을 통과할 때 굽어지지 않고 곧게 직진하는 성질을 가지고 있다.

    bit-eun gyun-il-han mae-jil sok-eul thong-gwa-hal ttae gub-eo-ji-ji anh-go got-ge jik-jin-ha-neun seong-jil-eul ga-ji-go it-da.

    Ánh sáng khi truyền qua môi trường đồng tính có đặc tính truyền thẳng tắp chứ không bị uốn cong.

  • 26
    차단하다

    cha-dan-ha-da

    Ngăn chặn, chắn cách

    여름철에는 자외선 차단제를 꼼꼼히 발라 피부 노화를 유발하는 강한 햇빛을 차단해야 한다.

    yeo-reum-cheol-e-neun ja-oe-seon cha-dan-je-reul kkom-kkom-hi bal-ra phi-bu no-hwa-reul yu-bal-ha-neun gang-han haet-bit-eul cha-dan-hae-ya han-da.

    Vào mùa hè, nên thoa kỹ kem chống nắng để ngăn chặn ánh nắng gay gắt gây lão hóa da.

  • 27
    파동

    pha-dong

    Sóng, dao động sóng

    호수에 돌을 던지면 물결이 동심원을 그리며 바깥쪽으로 퍼져 나가는 파동을 관찰할 수 있다.

    ho-su-e dol-eul deon-ji-myeon mul-gyeol-i dong-sim-won-eul geu-ri-myeo bakk-at-jjok-eu-ro pheo-jyeo na-ga-neun pha-dong-eul gwan-chal-hal su it-da.

    Ném hòn đá xuống mặt hồ, ta có thể quan sát thấy những dao động sóng gợn hình vòng tròn đồng tâm lan tỏa ra xa.

  • 28
    포화 상태

    pho-hwa sang-thae

    Trạng thái bão hòa

    공기 중의 수증기량이 한계에 달해 포화 상태에 이르면 더 이상 기화하지 못하고 이슬이 맺힌다.

    gong-gi jung-ui su-jeung-gi-ryang-i han-gye-e dal-hae pho-hwa sang-thae-e i-reu-myeon deo i-sang gi-hwa-ha-ji mot-ha-go i-seul-i maej-hin-da.

    Khi lượng hơi nước trong không khí đạt tới giới hạn và rơi vào trạng thái bão hòa, nó không thể bay hơi thêm mà sẽ ngưng tụ thành hạt sương.

  • 29
    흡수하다

    heup-su-ha-da

    Hấp thụ, hút

    검은색 옷은 빛의 모든 파장을 흡수하기 때문에 여름에 입으면 흰옷보다 훨씬 더 덥게 느껴진다.

    geom-eun-saek os-eun bit-ui mo-deun pha-jang-eul heup-su-ha-gi ttae-mun-e yeo-reum-e ib-eu-myeon huin-os-bo-da hwol-ssin deo deop-ge neu-kkyeo-jin-da.

    Áo màu đen hấp thụ toàn bộ các bước sóng ánh sáng nên khi mặc vào mùa hè sẽ cảm thấy nóng hơn nhiều so với áo trắng.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.