Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 9 · Phần 1

25 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    거듭되다

    geo-deup-doe-da

    Lặp đi lặp lại

    실패가 거듭되더라도 포기하지 않고 끝까지 도전하는 자세가 성공을 이끈다.

    sil-phae-ga geo-deup-doe-deo-ra-do pho-gi-ha-ji anh-go kkeut-kka-ji do-jeon-ha-neun ja-se-ga seong-gong-eul i-kkeun-da.

    Dù thất bại có lặp đi lặp lại nhiều lần, thái độ không bỏ cuộc mà kiên trì thử thách tới cùng sẽ dẫn tới thành công.

  • 2
    거울삼다

    geo-ul-sam-da

    Lấy làm gương, soi chiếu rút kinh nghiệm

    우리는 과거의 뼈아픈 실수를 거울삼아 두 번 다시 같은 잘못을 되풀이하지 말아야 한다.

    u-ri-neun gwa-geo-ui ppyeo-a-pheun sil-su-reul geo-ul-sam-a du beon da-si gat-eun jal-mot-eul doe-phul-i-ha-ji mal-a-ya han-da.

    Chúng ta phải lấy sai lầm cay đắng trong quá khứ làm bài học để không lặp lại lỗi lầm tương tự một lần nào nữa.

  • 3
    격려하다

    gyeok-ryeo-ha-da

    Khích lệ, động viên

    선생님께서는 시험을 앞두고 긴장한 학생들의 어깨를 두드리며 따뜻하게 격려해 주셨다.

    seon-saeng-nim-kke-seo-neun si-heom-eul ap-du-go gin-jang-han hak-saeng-deul-ui eo-kkae-reul du-deu-ri-myeo tta-tteut-ha-ge gyeok-ryeo-hae ju-syeot-da.

    Thầy giáo vỗ vai và ân cần động viên các em học sinh đang lo lắng trước kỳ thi.

  • 4
    구사하다

    gu-sa-ha-da

    Vận dụng thành thạo, sử dụng điêu luyện

    그 통역사는 고급 어휘와 격식 있는 표현을 자유자재로 구사하며 회의를 이끌었다.

    geu thong-yeok-sa-neun go-geup eo-hwi-wa gyeok-sik iss-neun phyo-hyeon-eul ja-yu-ja-jae-ro gu-sa-ha-myeo hoe-ui-reul i-kkeul-eot-da.

    Người phiên dịch đó đã sử dụng điêu luyện từ vựng cao cấp và lối diễn đạt trang trọng để dẫn dắt cuộc họp.

  • 5
    더디다

    deo-di-da

    Chậm chạp, tiến triển chậm

    부상 이후 회복 속도가 생각보다 더뎌서 당분간 무리한 운동은 피해야 한다.

    bu-sang i-hu hoe-bok sok-do-ga saeng-gak-bo-da deo-dyeo-seo dang-bun-gan mu-ri-han un-dong-eun phi-hae-ya han-da.

    Sau chấn thương, tốc độ hồi phục chậm hơn dự kiến nên tạm thời phải tránh các hoạt động thể thao quá sức.

  • 6
    도전하다

    do-jeon-ha-da

    Thử thách, chinh phục thử thách

    새로운 분야에 과감히 도전하는 열정이야말로 젊음의 가장 큰 특권이다.

    sae-ro-un bun-ya-e gwa-gam-hi do-jeon-ha-neun yeol-jeong-i-ya-mal-ro jeolm-eum-ui ga-jang kheun theuk-gwon-i-da.

    Nhiệt huyết dám dũng cảm đương đầu với các lĩnh vực mới chính là đặc quyền lớn nhất của tuổi trẻ.

  • 7
    모국어

    mo-guk-eo

    Tiếng mẹ đẻ

    어린 시절에는 자연스러운 환경 속에서 모국어를 습득하듯이 외국어를 배울 수 있다.

    eo-rin si-jeol-e-neun ja-yeon-seu-reo-un hwan-gyeong sok-e-seo mo-guk-eo-reul seup-deuk-ha-deu-si oe-guk-eo-reul bae-ul su it-da.

    Thời thơ ấu, trẻ em có thể tiếp thu ngoại ngữ một cách tự nhiên giống như cách tiếp thu tiếng mẹ đẻ.

  • 8
    보상하다

    bo-sang-ha-da

    Khen thưởng, đền đáp, bồi hoàn

    목표를 달성했을 때 스스로에게 작은 선물을 주어 노력에 대해 보상하는 것도 좋은 학습법이다.

    mok-phyo-reul dal-seong-haess-eul ttae seu-seu-ro-e-ge jak-eun seon-mul-eul ju-eo no-ryeok-e dae-hae bo-sang-ha-neun geos-do joh-eun hak-seup-beop-i-da.

    Khi hoàn thành mục tiêu, tự thưởng cho mình một món quà nhỏ để đền đáp nỗ lực cũng là một phương pháp học tập tốt.

  • 9
    부연하다

    bu-yeon-ha-da

    Giảng giải thêm, nói rõ thêm

    발표자는 청중의 이해를 돕기 위해 구체적인 사례를 들어 내용을 부연하여 설명했다.

    bal-phyo-ja-neun cheong-jung-ui i-hae-reul dop-gi wi-hae gu-che-jeok-in sa-rye-reul deul-eo nae-yong-eul bu-yeon-ha-yeo seol-myeong-haet-da.

    Người thuyết trình đã đưa ra các ví dụ cụ thể để giải thích rõ thêm nội dung nhằm giúp thính giả dễ hiểu hơn.

  • 10
    분류하다

    bun-ryu-ha-da

    Phân loại

    방대한 양의 설문 조사 자료를 연령과 직업군에 따라 체계적으로 분류했다.

    bang-dae-han yang-ui seol-mun jo-sa ja-ryo-reul yeon-ryeong-gwa jik-eop-gun-e tta-ra che-gye-jeok-eu-ro bun-ryu-haet-da.

    Dữ liệu khảo sát đồ sộ đã được phân loại một cách có hệ thống theo từng độ tuổi và nhóm ngành nghề.

  • 11
    분석하다

    bun-seok-ha-da

    Phân tích

    학습자의 오류 유형을 면밀히 분석하면 취약한 문법 요소를 쉽게 파악할 수 있다.

    hak-seup-ja-ui o-ryu yu-hyeong-eul myeon-mil-hi bun-seok-ha-myeon chwi-yak-han mun-beop yo-so-reul swip-ge pha-ak-hal su it-da.

    Nếu phân tích kỹ lưỡng các dạng lỗi sai của người học, ta có thể dễ dàng nắm bắt được điểm ngữ pháp còn yếu.

  • 12
    수행하다

    su-haeng-ha-da

    Thực hiện, tiến hành, thi hành

    팀원 각자가 맡은 역할을 성실히 수행할 때 공동의 프로젝트가 성공을 거둘 수 있다.

    thim-won gak-ja-ga mat-eun yeok-hal-eul seong-sil-hi su-haeng-hal ttae gong-dong-ui pheu-ro-jek-theu-ga seong-gong-eul geo-dul su it-da.

    Khi mỗi thành viên trong nhóm thực hiện tận tâm vai trò của mình thì dự án chung mới có thể gặt hái thành công.

  • 13
    습득하다

    seup-deuk-ha-da

    Tiếp thu, lĩnh hội (kiến thức/kỹ năng)

    언어는 단순히 암기하기보다는 실생활에서 꾸준히 사용하면서 자연스럽게 습득해야 한다.

    eon-eo-neun dan-sun-hi am-gi-ha-gi-bo-da-neun sil-saeng-hwal-e-seo kku-jun-hi sa-yong-ha-myeon-seo ja-yeon-seu-reop-ge seup-deuk-hae-ya han-da.

    Ngôn ngữ thay vì chỉ học vẹt thì cần được tiếp thu tự nhiên thông qua việc sử dụng thường xuyên trong đời sống.

  • 14
    역효과

    yeok-hyo-gwa

    Tác dụng ngược, phản tác dụng

    아이에게 지나친 칭찬을 남발하면 오히려 자만심을 키우는 역효과를 낳을 수 있다.

    a-i-e-ge ji-na-chin ching-chan-eul nam-bal-ha-myeon o-hi-ryeo ja-man-sim-eul khi-u-neun yeok-hyo-gwa-reul nah-eul su it-da.

    Khen ngợi trẻ quá đà có thể gây phản tác dụng khi vô tình nuôi dưỡng thói tự kiêu.

  • 15
    요인

    yo-in

    Yếu tố nguyên nhân, tác nhân

    학업 성취도에 영향을 미치는 가장 핵심적인 요인은 내재적 학습 동기이다.

    hak-eop seong-chwi-do-e yeong-hyang-eul mi-chi-neun ga-jang haek-sim-jeok-in yo-in-eun nae-jae-jeok hak-seup dong-gi-i-da.

    Yếu tố cốt lõi nhất tác động đến thành tích học tập chính là động lực học tập nội tại.

  • 16
    원어민

    won-eo-min

    Người bản ngữ

    원어민과 직접 대화하는 기회를 자주 가지면 발음과 억양을 자연스럽게 교정할 수 있다.

    won-eo-min-gwa jik-jeop dae-hwa-ha-neun gi-hoe-reul ja-ju ga-ji-myeon bal-eum-gwa eok-yang-eul ja-yeon-seu-reop-ge gyo-jeong-hal su it-da.

    Thường xuyên có cơ hội trò chuyện trực tiếp với người bản ngữ sẽ giúp chỉnh sửa phát âm và ngữ điệu một cách tự nhiên.

  • 17
    유창하다

    yu-chang-ha-da

    Lưu loát, trôi chảy

    그녀는 꾸준한 회화 연습 덕분에 원어민 못지않게 유창한 한국어를 구사한다.

    geu-nyeo-neun kku-jun-han hoe-hwa yeon-seup deok-bun-e won-eo-min mot-ji-anh-ge yu-chang-han han-guk-eo-reul gu-sa-han-da.

    Nhờ kiên trì luyện nói, cô ấy sử dụng tiếng Hàn lưu loát không thua kém người bản xứ.

  • 18
    인지 능력

    in-ji neung-ryeok

    Năng lực nhận thức

    규칙적인 독서와 문제 해결 활동은 두뇌를 자극하여 전반적인 인지 능력을 향상시킨다.

    gyu-chik-jeok-in dok-seo-wa mun-je hae-gyeol hwal-dong-eun du-noe-reul ja-geuk-ha-yeo jeon-ban-jeok-in in-ji neung-ryeok-eul hyang-sang-si-khin-da.

    Đọc sách đều đặn và tham gia giải quyết vấn đề giúp kích thích não bộ và nâng cao năng lực nhận thức toàn diện.

  • 19
    재구성하다

    jae-gu-seong-ha-da

    Tái cấu trúc, sắp xếp lại

    학습한 내용을 자신만의 언어로 요약하고 재구성하는 과정에서 이해도가 깊어진다.

    hak-seup-han nae-yong-eul ja-sin-man-ui eon-eo-ro yo-yak-ha-go jae-gu-seong-ha-neun gwa-jeong-e-seo i-hae-do-ga gip-eo-jin-da.

    Mức độ hiểu bài sẽ sâu sắc hơn trong quá trình tóm tắt và tự tái cấu trúc nội dung đã học theo ngôn ngữ của riêng mình.

  • 20
    조련사

    jo-ryeon-sa

    Huấn luyện viên (động vật)

    돌고래 쇼의 조련사는 칭찬과 먹이 보상을 적절히 활용하여 동물과 신뢰를 쌓는다.

    dol-go-rae syo-ui jo-ryeon-sa-neun ching-chan-gwa meok-i bo-sang-eul jeok-jeol-hi hwal-yong-ha-yeo dong-mul-gwa sin-roe-reul ssah-neun-da.

    Huấn luyện viên xiếc cá heo kết hợp khéo léo giữa lời khen và phần thưởng thức ăn để xây dựng lòng tin với con vật.

  • 21
    직감적이다

    jik-gam-jeok-i-da

    Thuộc về trực cảm, mang tính trực giác

    오랜 경험이 쌓인 장인은 논리적인 계산보다는 직감적인 판단으로 문제를 해결하기도 한다.

    o-raen gyeong-heom-i ssah-in jang-in-eun non-ri-jeok-in gye-san-bo-da-neun jik-gam-jeok-in phan-dan-eu-ro mun-je-reul hae-gyeol-ha-gi-do han-da.

    Nghệ nhân giàu kinh nghiệm đôi khi giải quyết vấn đề bằng phán đoán mang tính trực giác hơn là tính toán logic.

  • 22
    학습 동기

    hak-seup dong-gi

    Động lực học tập

    뚜렷한 목표 의식은 어려운 난관에 부딪혔을 때도 꺼지지 않는 강력한 학습 동기를 부여한다.

    ttu-ryeot-han mok-phyo ui-sik-eun eo-ryeo-un nan-gwan-e bu-dit-hyeoss-eul ttae-do kkeo-ji-ji anh-neun gang-ryeok-han hak-seup dong-gi-reul bu-yeo-han-da.

    Ý thức mục tiêu rõ ràng đem lại động lực học tập mạnh mẽ không bao giờ vụt tắt ngay cả khi gặp trắc trở.

  • 23
    학습 유형

    hak-seup yu-hyeong

    Kiểu học tập, phong cách học tập

    시각적 학습 유형의 학생은 그림이나 도표를 활용할 때 내용을 훨씬 더 잘 기억한다.

    si-gak-jeok hak-seup yu-hyeong-ui hak-saeng-eun geu-rim-i-na do-phyo-reul hwal-yong-hal ttae nae-yong-eul hwol-ssin deo jal gi-eok-han-da.

    Học sinh có kiểu học bằng thị giác sẽ ghi nhớ nội dung tốt hơn rất nhiều khi sử dụng hình ảnh hoặc biểu đồ.

  • 24
    학습 전략

    hak-seup jeon-ryak

    Chiến lược học tập

    자신의 장단점에 맞는 효과적인 학습 전략을 세우는 것이 공부 효율을 극대화하는 지름길이다.

    ja-sin-ui jang-dan-jeom-e mat-neun hyo-gwa-jeok-in hak-seup jeon-ryak-eul se-u-neun geos-i gong-bu hyo-yul-eul geuk-dae-hwa-ha-neun ji-reum-gil-i-da.

    Thiết lập chiến lược học tập hiệu quả phù hợp với điểm mạnh yếu của bản thân là con đường ngắn nhất tối đa hóa hiệu suất.

  • 25
    능숙하다

    neung-suk-ha-da

    Thuần thục, khéo léo, lão luyện

    그는 컴퓨터 프로그램을 능숙하게 다루어 복잡한 업무를 빠른 시간 안에 처리했다.

    geu-neun kheom-pyu-theo pheu-ro-geu-raem-eul neung-suk-ha-ge da-ru-eo bok-jap-han eop-mu-reul ppa-reun si-gan an-e cheo-ri-haet-da.

    Anh ấy thao tác phần mềm máy tính rất thuần thục nên giải quyết khối công việc phức tạp trong thời gian ngắn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.