Seoul 6B · 서울대 한국어 6B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 15 · Phần 2
23 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1거주지
geo-ju-ji
Nơi cư trú, nơi sinh sống
사람의 말씨와 방언은 그 사람이 오랫동안 나고 자란 거주지의 지리적·문화적 특성을 담고 있다.
sa-ram-ui mal-ssi-wa bang-eon-eun geu sa-ram-i o-raet-dong-an na-go ja-ran geo-ju-ji-ui ji-ri-jeok·mun-hwa-jeok theuk-seong-eul dam-go it-da.
Giọng điệu và phương ngữ của một người chứa đựng đặc trưng địa lý văn hóa của nơi sinh sống gắn bó từ thuở ấu thơ.
- 2계승하다
gye-seung-ha-da
Kế thừa, nối dõi truyền thống
지역 방언은 조상들의 삶의 지혜와 고유한 언어유산이 녹아 있으므로 후대에 소중히 계승해야 한다.
ji-yeok bang-eon-eun jo-sang-deul-ui salm-ui ji-hye-wa go-yu-han eon-eo-yu-san-i nok-a iss-eu-mwo-ro hu-dae-e so-jung-hi gye-seung-hae-ya han-da.
Phương ngữ địa phương kết tinh trí tuệ cuộc sống và di sản ngôn ngữ của tổ tiên nên cần được trân trọng kế thừa cho thế hệ mai sau.
- 3고유문화
go-yu-mun-hwa
Văn hóa bản địa đặc thù, văn hóa truyền thống riêng
각 고장마다 독특하게 전해 내려오는 향토 음식과 방언은 지역 고유문화의 정수이다.
gak go-jang-ma-da dok-theuk-ha-ge jeon-hae nae-ryeo-o-neun hyang-tho eum-sik-gwa bang-eon-eun ji-yeok go-yu-mun-hwa-ui jeong-su-i-da.
Món ăn quê hương và tiếng địa phương lưu truyền độc đáo ở mỗi xứ sở chính là tinh hoa của nền văn hóa bản địa nơi đó.
- 4대등한 자격을 갖다
dae-deung-han ja-gyeok-eul gat-da
Có tư cách bình đẳng ngang hàng
언어학적 관점에서 볼 때 표준어와 방언은 모두 인간의 사고를 표현하는 대등한 자격을 가진 언어 체계이다.
eon-eo-hak-jeok gwan-jeom-e-seo bol ttae phyo-jun-eo-wa bang-eon-eun mo-du in-gan-ui sa-go-reul phyo-hyeon-ha-neun dae-deung-han ja-gyeok-eul ga-jin eon-eo che-gye-i-da.
Xét dưới góc độ ngôn ngữ học, ngôn ngữ tiêu chuẩn và tiếng địa phương đều là những hệ thống ngôn ngữ có tư cách bình đẳng biểu đạt tư duy con người.
- 5문화를 보전하다
mun-hwa-reul bo-jeon-ha-da
Bảo tồn văn hóa
사라져 가는 제주 방언을 기록하고 보전하기 위한 구술 자료 채록 사업이 활발히 진행 중이다.
sa-ra-jyeo ga-neun je-ju bang-eon-eul gi-rok-ha-go bo-jeon-ha-gi wi-han gu-sul ja-ryo chae-rok sa-eop-i hwal-bal-hi jin-haeng jung-i-da.
Dự án ghi chép tư liệu truyền khẩu nhằm lưu giữ và bảo tồn phương ngữ Jeju đang có nguy cơ mai một đang được tiến hành tích cực.
- 6문화적 다양성
mun-hwa-jeok da-yang-seong
Sự đa dạng văn hóa
다채로운 지역 방언의 공존은 한국어의 어휘를 풍부하게 하고 문화적 다양성을 살찌우는 밑거름이다.
da-chae-ro-un ji-yeok bang-eon-eul gong-jon-eun han-guk-eo-ui eo-hwi-reul phung-bu-ha-ge ha-go mun-hwa-jeok da-yang-seong-eul sal-jji-u-neun mit-geo-reum-i-da.
Sự cùng tồn tại của các phương ngữ phong phú là bệ phóng làm giàu vốn từ vựng tiếng Hàn và nuôi dưỡng sự đa dạng văn hóa.
- 7방언 / 사투리
bang-eon / sa-thu-ri
Phương ngữ / Tiếng địa phương
사투리는 촌스럽다는 편견을 버리고 지역의 정겨움과 고유성을 담은 소중한 자산으로 바라보아야 한다.
sa-thu-ri-neun chon-seu-reop-da-neun phyeon-gyeon-eul beo-ri-go ji-yeok-ui jeong-gyeo-um-gwa go-yu-seong-eul dam-eun so-jung-han ja-san-eu-ro ba-ra-bo-a-ya han-da.
Cần xóa bỏ định kiến tiếng địa phương là quê mùa mà hãy xem đó là tài sản quý giá chứa đựng sự ấm áp và bản sắc vùng miền.
- 8방언권
bang-eon-gwon
Vùng phương ngữ, vùng thổ ngữ
한국어는 지리적 경계에 따라 중부 방언권, 서남 방언권, 동남 방언권 등으로 나뉜다.
han-guk-eo-neun ji-ri-jeok gyeong-gye-e tta-ra jung-bu bang-eon-gwon, seo-nam bang-eon-gwon, dong-nam bang-eon-gwon deung-eu-ro na-nwin-da.
Tiếng Hàn tùy theo ranh giới địa lý được chia thành các vùng phương ngữ như vùng miền Trung, vùng Tây Nam, vùng Đông Nam.
- 9성조
seong-jo
Thanh điệu, độ trầm bổng của giọng nói
경상도 방언과 함경도 방언에는 음의 높낮이로 단어의 뜻을 구별하는 성조가 남아 있다.
gyeong-sang-do bang-eon-gwa ham-gyeong-do bang-eon-e-neun eum-ui nop-naj-i-ro dan-eo-ui tteut-eul gu-byeol-ha-neun seong-jo-ga nam-a it-da.
Trong phương ngữ Gyeongsang-do và Hamgyeong-do vẫn còn lưu giữ thanh điệu phân biệt nghĩa của từ bằng cao độ trầm bổng.
- 10실태를 파악하다
sil-thae-reul pha-ak-ha-da
Nắm bắt thực trạng
국립국어원은 전국 각지의 방언 사용 실태를 정확히 파악하기 위해 대대적인 현장 조사를 실시했다.
guk-rip-guk-eo-won-eun jeon-guk gak-ji-ui bang-eon sa-yong sil-thae-reul jeong-hwak-hi pha-ak-ha-gi wi-hae dae-dae-jeok-in hyeon-jang jo-sa-reul sil-si-haet-da.
Viện Ngôn ngữ Quốc gia đã tiến hành khảo sát thực địa quy mô lớn nhằm nắm bắt chuẩn xác thực trạng sử dụng tiếng địa phương trên cả nước.
- 11억양
eok-yang
Ngữ điệu, giọng điệu
표준어 단어를 쓰더라도 말 끝을 올리는 특유의 억양을 들으면 어느 지역 출신인지 쉽게 알 수 있다.
phyo-jun-eo dan-eo-reul sseu-deo-ra-do mal kkeut-eul ol-ri-neun theuk-yu-ui eok-yang-eul deu-reu-myeon eo-neu ji-yeok chul-sin-in-ji swip-ge al su it-da.
Dù dùng từ vựng tiêu chuẩn nhưng nghe ngữ điệu lên giọng đặc trưng ở cuối câu là có thể dễ dàng nhận ra người đó xuất thân từ vùng nào.
- 12언어를 구성하다
eon-eo-reul gu-seong-ha-da
Cấu thành ngôn ngữ
음운, 어휘, 문법 등은 한 민족의 생각과 문화를 온전히 담아내며 고유한 언어를 구성하는 핵심 요소이다.
eum-un, eo-hwi, mun-beop deung-eun han min-jok-ui saeng-gak-gwa mun-hwa-reul on-jeon-hi dam-a-nae-myeo go-yu-han eon-eo-reul gu-seong-ha-neun haek-sim yo-so-i-da.
Ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp là những nhân tố cốt lõi cấu thành nên một ngôn ngữ độc đáo truyền tải trọn vẹn văn hóa và tư duy dân tộc.
- 13영동
yeong-dong
Vùng Yeongdong (phía Đông đèo Daegwallyeong)
태백산맥 동쪽에 위치한 강원도 영동 지방은 겨울철 해양의 영향으로 영서 지방보다 기온이 온화하다.
thae-baek-san-maek dong-jjok-e wi-chi-han gang-won-do yeong-dong ji-bang-eun gyeo-ul-cheol hae-yang-ui yeong-hyang-eu-ro yeong-seo ji-bang-bo-da gi-on-i on-hwa-ha-da.
Nằm ở phía Đông dãy núi Taebaek, vùng Yeongdong thuộc tỉnh Gangwon có nhiệt độ mùa đông ôn hòa hơn vùng Yeongseo nhờ ảnh hưởng từ biển.
- 14우월감
u-wol-gam
Cảm giác vượt trội, tự phụ thượng đẳng
특정 지역의 방언이나 표준어를 쓴다고 해서 다른 방언 사용자에게 우월감을 느껴서는 안 된다.
theuk-jeong ji-yeok-ui bang-eon-i-na phyo-jun-eo-reul sseun-da-go hae-seo da-reun bang-eon sa-yong-ja-e-ge u-wol-gam-eul neu-kkyeo-seo-neun an doen-da.
Không nên vì nói tiếng chuẩn hay thổ ngữ một vùng miền nào đó mà sinh ra cảm giác thượng đẳng tự phụ đối với người nói phương ngữ khác.
- 15원형
won-hyeong
Nguyên mẫu, dạng thức nguyên thủy
제주도 방언에는 훈민정음 창제 당시의 아래아(·) 발음 등 중세 한국어의 원형이 상당 부분 보존되어 있다.
je-ju-do bang-eon-e-neun hun-min-jeong-eum chang-je dang-si-ui a-rae-a bal-eum deung jung-se han-guk-eo-ui won-hyeong-i sang-dang bu-bun bo-jon-doe-eo it-da.
Trong tiếng địa phương đảo Jeju còn bảo tồn phần lớn nguyên mẫu tiếng Hàn trung đại như âm Arae-a thuở sáng lập Huấn dân chính âm.
- 16음운
eum-un
Âm vận, âm vị
한국어 방언 연구를 통해 각 지역 방언마다 독특한 자음과 모음의 음운 체계가 존재함을 확인했다.
han-guk-eo bang-eon yeon-gu-reul thong-hae gak ji-yeok bang-eon-ma-da dok-theuk-han ja-eum-gwa mo-eum-ui eum-un che-gye-ga jon-jae-ham-eul hwak-in-haet-da.
Qua nghiên cứu phương ngữ tiếng Hàn đã xác nhận sự tồn tại của hệ thống âm vị nguyên âm và phụ âm độc đáo ở từng địa phương.
- 17의식을 반영하다
ui-sik-eul ban-yeong-ha-da
Phản ánh tâm thức/nhận thức
지역 방언에 쓰이는 다채로운 어휘는 그 고장 사람들의 생활 방식과 독특한 집단 의식을 반영한다.
ji-yeok bang-eon-e sseu-i-neun da-chae-ro-un eo-hwi-neun geu go-jang sa-ram-deul-ui saeng-hwal bang-sik-gwa dok-theuk-han jip-dan ui-sik-eul ban-yeong-han-da.
Vốn từ phong phú dùng trong tiếng địa phương phản ánh phương thức sinh hoạt và tâm thức tập thể độc đáo của cư dân vùng đất đó.
- 18자연적으로 형성되다
ja-yeon-jeok-eu-ro hyeong-seong-doe-da
Hình thành tự nhiên
방언은 험준한 산맥이나 큰 강 같은 지리적 단절로 인해 오랜 세월에 걸쳐 자연적으로 형성되었다.
bang-eon-eun heom-jun-han san-maek-i-na kheun gang gat-eun ji-ri-jeok dan-jeol-ro in-hae o-raen se-wol-e geol-chyeo ja-yeon-jeok-eu-ro hyeong-seong-doe-eot-da.
Phương ngữ được hình thành một cách tự nhiên qua thời gian dài do sự chia cắt địa lý bởi núi cao vực sâu hay sông lớn.
- 19정서가 담겨 있다
jeong-seo-ga dam-gyeo it-da
Chứa đựng cảm xúc, đong đầy tâm tình
어릴 적 고향에서 듣던 구수한 사투리에는 어머니 품처럼 따뜻하고 포근한 정서가 담겨 있다.
eo-ril jeok go-hyang-e-seo deut-deon gu-su-han sa-thu-ri-e-neun eo-meo-ni phum-cheo-reom tta-tteut-ha-go pho-geun-han jeong-seo-ga dam-gyeo it-da.
Tiếng quê hương mộc mạc lắng nghe từ thuở ấu thơ đong đầy tâm tình ấm áp và thân thương tựa như lòng mẹ.
- 20표준어를 제정하다
phyo-jun-eo-reul je-jeong-ha-da
Ban hành ngôn ngữ tiêu chuẩn
국민 간의 원활한 의사소통과 국가적 통일성을 위해 '교양 있는 사람들이 두루 쓰는 현대 서울말'을 표준어로 제정했다.
guk-min gan-ui won-hwal-han ui-sa-so-thong-gwa guk-ga-jeok thong-il-seong-eul wi-hae 'gyo-yang iss-neun sa-ram-deul-i du-ru sseu-neun hyeon-dae seo-ul-mal'-eul phyo-jun-eo-ro je-jeong-haet-da.
Để giao tiếp thông suốt giữa các công dân và bảo đảm tính thống nhất quốc gia, nhà nước đã ban hành ngôn ngữ chuẩn là 'tiếng Seoul hiện đại người có học thức sử dụng'.
- 21품위가 있다
phum-wi-ga it-da
Có phong thái trang nhã, tao nhã lịch thiệp
정확한 어휘 선택과 단정한 말씨는 말하는 사람의 인품을 높이고 듣는 이에게 품위가 있는 인상을 준다.
jeong-hwak-han eo-hwi seon-thaek-gwa dan-jeong-han mal-ssi-neun mal-ha-neun sa-ram-ui in-phum-eul nop-i-go deut-neun i-e-ge phum-wi-ga iss-neun in-sang-eul jun-da.
Lựa chọn từ ngữ chuẩn xác và cách ăn nói nhã nhặn nâng tầm nhân cách của người nói và mang lại ấn tượng lịch thiệp tao nhã cho người nghe.
- 22획일화되다
hoek-il-hwa-doe-da
Bị đồng nhất hóa, bị biến thành rập khuôn một màu
대중매체의 발달로 젊은 세대의 언어가 점차 획일화되면서 고유한 지역 방언이 빠르게 사라져 가고 있다.
dae-jung-mae-che-ui bal-dal-ro jeolm-eun se-dae-ui eon-eo-ga jeom-cha hoek-il-hwa-doe-myeon-seo go-yu-han ji-yeok bang-eon-i ppa-reu-ge sa-ra-jyeo ga-go it-da.
Sự bùng nổ của truyền thông đại chúng khiến ngôn ngữ giới trẻ dần bị rập khuôn một màu, đẩy phương ngữ địa phương độc đáo vào nguy cơ biến mất nhanh chóng.
- 23인접하다
in-jeop-ha-da
Tiếp giáp, cận kề, liền kề
지리적으로 인접한 지역끼리는 잦은 인적 교류로 인해 방언의 어휘와 발음이 매우 유사하다.
ji-ri-jeok-eu-ro in-jeop-han ji-yeok-kki-ri-neun jaj-eun in-jeok gyo-ryu-ro in-hae bang-eon-ui eo-hwi-wa bal-eum-i mae-u yu-sa-ha-da.
Những địa phương tiếp giáp nhau về mặt địa lý có sự giao lưu con người thường xuyên nên phát âm và từ vựng phương ngữ rất giống nhau.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.