Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 8 · Phần 1

37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    거리를 유지하다

    geo-ri-reul yu-ji-ha-da

    Giữ khoảng cách

    앞차에 너무 가까이 붙지 말고 어느 정도 거리를 유지하세요.

    ap-cha-e neo-mu ga-kka-i but-ji mal-go eo-neu jeong-do geo-ri-reul yu-ji-ha-se-yo.

    Đừng bám quá sát xe phía trước mà hãy giữ một khoảng cách nhất định.

  • 2
    공통점을 가지다

    gong-thong-jeom-eul ga-ji-da

    Có điểm chung

    나와 동생은 외모는 다르지만 성격으로 볼 때 내성적이고 꼼꼼하다는 공통점을 가진다.

    na-wa dong-saeng-eun oe-mo-neun da-reu-ji-man seong-gyeok-eu-ro bol ttae nae-seong-jeok-i-go kkom-kkom-ha-da-neun gong-thong-jeom-eul ga-jin-da.

    Tôi và em trai tuy ngoại hình khác nhau nhưng xét về tính cách thì có điểm chung là đều hướng nội và tỉ mỉ.

  • 3
    금기 사항

    geum-gi sa-hang

    Điều cấm kỵ

    보통 서양에서 처음 만난 사람에게 지나치게 개인적인 질문을 하는 것은 금기 사항이다.

    bo-thong seo-yang-e-seo cheo-eum man-nan sa-ram-e-ge ji-na-chi-ge gae-in-jeok-in jil-mun-eul ha-neun geos-eun geum-gi sa-hang-i-da.

    Ở phương Tây, hỏi những câu quá riêng tư với người mới gặp lần đầu thường là điều cấm kỵ.

  • 4
    금기시하다

    geum-gi-si-ha-da

    Coi là điều cấm kỵ, kiêng kỵ

    병원에서는 죽음을 나타내는 한자 사(死)와 발음이 같은 숫자 4를 쓰는 것을 금기시한다.

    byeong-won-e-seo-neun jug-eum-eul na-tha-nae-neun han-ja sa-wa bal-eum-i ga-thun sut-ja sa-reul sseu-neun geos-eul geum-gi-si-han-da.

    Trong bệnh viện, người ta kiêng dùng số 4 vì phát âm giống với chữ Hán 'tử' (chết).

  • 5
    금지하다

    geum-ji-ha-da

    Cấm, ngăn cấm

    한국에서는 지하철역이나 버스 정류장에서 담배를 피우는 것을 금지하고 있다.

    han-guk-e-seo-neun ji-ha-cheol-yeok-i-na beo-seu jeong-ryu-jang-e-seo dam-bae-reul phiu-u-neun geos-eul geum-ji-ha-go it-da.

    Ở Hàn Quốc, việc hút thuốc tại các ga tàu điện ngầm hoặc trạm xe buýt bị nghiêm cấm.

  • 6
    문화가 발달하다

    mun-hwa-ga bal-dal-ha-da

    Nền văn hóa phát triển

    문화가 발달한 백제는 공예, 건축 기술을 다른 나라에 전해 줬다.

    mun-hwa-ga bal-dal-han baek-je-neun gong-ye, geon-chuk gi-sul-eul da-reun na-ra-e jeon-hae jwot-da.

    Vương quốc Baekje với nền văn hóa phát triển đã truyền bá nghề thủ công và kỹ thuật kiến trúc sang các nước khác.

  • 7
    문화를 공유하다

    mun-hwa-reul gong-yu-ha-da

    Chia sẻ văn hóa, cùng chung văn hóa

    한·중·일 삼국은 오랜 세월 한자 문화를 공유하고 있다.

    han-jung-il sam-guk-eun o-raen se-wol han-ja mun-hwa-reul gong-yu-ha-go it-da.

    Ba nước Hàn Quốc, Trung Quốc và Nhật Bản đã cùng chia sẻ nền văn hóa chữ Hán qua nhiều thế kỷ.

  • 8
    밀접한 관련이 있다

    mil-jeop-han gwal-lyeon-i it-da

    Có liên quan mật thiết

    육체적 건강은 정신적 건강과 밀접한 관련이 있다.

    yuk-che-jeok geon-gang-eun jeong-sin-jeok geon-gang-gwa mil-jeop-han gwal-lyeon-i it-da.

    Sức khỏe thể chất có mối liên hệ mật thiết với sức khỏe tinh thần.

  • 9
    비합리적이다

    bi-ham-ni-jeok-i-da

    Phi lý, không hợp lý

    혈액형에 따라 사람의 성격이 결정된다는 생각은 비합리적이다.

    hyeol-aek-hyeong-e tta-ra sa-ram-ui seong-gyeok-i gyeol-jeong-doen-da-neun saeng-gak-eun bi-ham-ni-jeok-i-da.

    Suy nghĩ cho rằng nhóm máu quyết định tính cách con người là một quan niệm phi lý.

  • 10
    상징적 의미가 있다

    sang-jing-jeok ui-mi-ga it-da

    Có ý nghĩa biểu tượng

    흰 비둘기는 평화, 검은 까마귀는 죽음이라는 상징적 의미가 있다.

    huin bi-dul-gi-neun pyeong-hwa, geom-eun kka-ma-gwi-neun jug-eum-i-ra-neun sang-jing-jeok ui-mi-ga it-da.

    Bồ câu trắng mang ý nghĩa biểu tượng cho hòa bình, còn quạ đen mang ý nghĩa biểu tượng cho cái chết.

  • 11
    식습관

    sik-seup-gwan

    Thói quen ăn uống

    식사를 규칙적으로 하고 영양소를 골고루 섭취하는 올바른 식습관을 기르는 것이 중요하다.

    sik-sa-reul gyu-chik-jeok-eu-ro ha-go yeong-yang-so-reul gol-go-ru seop-chwi-ha-neun ol-ba-reun sik-seup-gwan-eul gi-reu-neun geos-i jung-yo-han-da.

    Việc rèn luyện thói quen ăn uống đúng đắn như ăn đúng giờ và nạp đủ dinh dưỡng là rất quan trọng.

  • 12
    유대감

    yu-dae-gam

    Sự gắn kết, mối liên kết tình cảm

    같은 반에서 1년 동안 함께 공부한 우리들은 끈끈한 유대감을 느낀다.

    gat-eun ban-e-seo il-nyeon dong-an ham-kke gong-bu-han u-ri-deul-eun kkeun-kkeun-han yu-dae-gam-eul neu-kkin-da.

    Cùng học chung một lớp suốt một năm, chúng tôi cảm nhận được sự gắn kết khăng khít.

  • 13
    음식 문화

    eum-sik mun-hwa

    Văn hóa ẩm thực

    육식을 즐기는 등 서구화된 음식 문화로 인해 서양인에게 자주 나타나던 질병이 이제 한국인에게도 늘고 있다.

    yuk-sik-eul jeul-gi-neun deung seo-gu-hwa-doen eum-sik mun-hwa-ro in-hae seo-yang-in-e-ge ja-ju na-tha-na-deon jil-byeong-i i-je han-guk-in-e-ge-do neul-go it-da.

    Do văn hóa ẩm thực Tây hóa như chuộng ăn thịt, những căn bệnh trước đây phổ biến ở phương Tây nay cũng gia tăng ở người Hàn Quốc.

  • 14
    차이를 보이다

    cha-i-reul bo-i-da

    Cho thấy sự khác biệt, có sự khác biệt

    설문 조사를 분석해 보니 연령에 따라 선호하는 여가 활동이 뚜렷한 차이를 보였다.

    seol-mun jo-sa-reul bun-seok-hae bo-ni yeon-ryeong-e tta-ra seon-ho-ha-neun yeo-ga hwal-dong-i ttu-ryeot-han cha-i-reul bo-yeot-da.

    Phân tích khảo sát cho thấy hoạt động giải trí ưa thích có sự khác biệt rõ rệt theo từng độ tuổi.

  • 15
    특징적이다

    theuk-jjing-jeok-i-da

    Đặc trưng, mang tính đặc thù

    이 사찰은 현존하는 가장 오래된 목조 건축물이라는 점에서 매우 특징적이다.

    i sa-chal-eun hyeon-jon-ha-neun ga-jang o-rae-doen mok-jo geon-chuk-mul-i-ra-neun jeom-e-seo mae-u theuk-jjing-jeok-i-da.

    Ngôi chùa này rất đặc trưng ở chỗ nó là công trình kiến trúc bằng gỗ cổ nhất còn tồn tại.

  • 16
    합리적이다

    ham-ni-jeok-i-da

    Hợp lý, duy lý

    그는 합리적인 사람이라서 공적인 일과 사적인 일을 분명하게 잘 구분한다.

    geu-neun ham-ni-jeok-in sa-ram-i-ra-seo gong-jeok-in il-gwa sa-jeok-in il-eul bun-myeong-ha-ge jal gu-bun-han-da.

    Anh ấy là người có tính duy lý nên phân định rạch ròi giữa việc công và việc tư.

  • 17
    허용하다

    heo-yong-ha-da

    Cho phép, chấp thuận

    정부는 에너지 절약을 위해 공무원이 반바지 차림으로 출근하는 것을 허용하기로 했다.

    jeong-bu-neun e-neo-ji jeol-yak-eul wi-hae gong-mu-won-i ban-ba-ji cha-rim-eu-ro chul-geun-ha-neun geos-eul heo-yong-ha-gi-ro haet-da.

    Chính phủ quyết định cho phép công chức mặc quần soóc đi làm nhằm tiết kiệm năng lượng.

  • 18
    긴밀하다

    gin-mil-ha-da

    Khăng khít, chặt chẽ

    두 회사는 신제품 개발을 위해서 긴밀하게 협력하기로 뜻을 모았다.

    du hoe-sa-neun sin-je-phum gae-bal-eul wi-hae-seo gin-mil-ha-ge hyeop-ryeok-ha-gi-ro tteut-eul mo-at-da.

    Hai công ty đã thống nhất hợp tác chặt chẽ để cùng phát triển sản phẩm mới.

  • 19
    날렵하다

    nal-lyeop-ha-da

    Nhanh nhẹn, thanh thoát, thon gọn

    S사에서 새로 개발한 자동차는 날렵한 디자인으로 젊은 층에게 많은 인기를 끌고 있다.

    e-seu-sa-e-seo sae-ro gae-bal-han ja-dong-cha-neun nal-lyeop-han di-ja-in-eu-ro jeolm-eun cheung-e-ge manh-eun in-gi-reul kkeul-go it-da.

    Chiếc xe hơi mới phát triển của công ty S đang rất thu hút giới trẻ nhờ kiểu dáng thiết kế thanh thoát.

  • 20
    뭉툭하다

    mung-thuk-ha-da

    Cùn, tù đầu, không nhọn

    끝이 뭉툭한 연필을 어머니께서 깎아 주셔서 다시 뾰족해졌다.

    kkeut-i mung-thuk-han yeon-phil-eul eo-meo-ni-kke-seo kkak-a ju-syeo-seo da-si ppyo-jok-hae-jyeot-da.

    Chiếc bút chì bị tù đầu đã được mẹ gọt lại sắc nhọn.

  • 21
    발라내다

    bal-la-nae-da

    Gỡ ra, róc xương/vỏ

    어렸을 때 어머니는 구운 생선 살을 정성스레 발라내서 내가 먹기 좋게 준비해 주셨다.

    eo-ryeoss-eul ttae eo-meo-ni-neun gu-un saeng-seon sal-eul jeong-seong-seu-re bal-la-nae-seo nae-ga meok-gi joh-ge jun-bi-hae ju-syeot-da.

    Khi tôi còn nhỏ, mẹ thường cẩn thận gỡ thịt cá nướng ra cho tôi dễ ăn.

  • 22
    변용되다

    byeon-yong-doe-da

    Bị biến đổi, biến tướng, cải biến

    외래문화는 한 사회에 들어오면서 그 사회의 고유한 전통과 결합하여 변용되기도 한다.

    oe-rae-mun-hwa-neun han sa-hoe-e deul-eo-o-myeon-seo geu sa-hoe-ui go-yu-han jeon-thong-gwa gyeol-hap-ha-yeo byeon-yong-doe-gi-do han-da.

    Văn hóa ngoại lai khi du nhập vào một xã hội có thể biến đổi bằng cách kết hợp với truyền thống bản địa.

  • 23
    스미다

    seu-mi-da

    Thấm vào, ngấm vào, lan tỏa

    긴 장마 후에 벽지에 빗물이 스며 누런 얼룩이 생겼다.

    gin jang-ma hu-e byeok-ji-e bit-mul-i seu-myeo nu-reon eol-ruk-i saeng-gyeot-da.

    Sau đợt mưa dầm dài ngày, nước mưa ngấm vào giấy dán tường để lại vết ố vàng.

  • 24
    안성맞춤이다

    an-seong-mat-chum-i-da

    Vừa vặn hoàn hảo, cực kỳ thích hợp

    이 오피스텔은 역과 가까워 혼자 살기에 아주 안성맞춤이다.

    i o-phi-seu-tel-eun yeok-gwa ga-kka-wo hon-ja sal-gi-e a-ju an-seong-mat-chum-i-da.

    Căn hộ này rất gần ga tàu nên vô cùng lý tưởng để sống một mình.

  • 25
    위생적이다

    wi-saeng-jeok-i-da

    Hợp vệ sinh, sạch sẽ

    식당은 음식 맛도 중요하지만 무엇보다도 위생적인 환경이 최우선이다.

    sik-dang-eun eum-sik mat-do jung-yo-ha-ji-man mu-eot-bo-da-do wi-saeng-jeok-in hwan-gyeong-i choe-u-seon-i-da.

    Đối với nhà hàng, vị ngon của món ăn là quan trọng nhưng môi trường vệ sinh sạch sẽ luôn là ưu tiên hàng đầu.

  • 26
    재질

    jae-jil

    Chất liệu

    이 가구는 재질이 부드러우면서도 튼튼한 고급 원목으로 만들어졌다.

    i ga-gu-neun jae-jil-i bu-deu-reo-u-myeon-seo-do theun-theun-han go-geup won-mok-eu-ro man-deul-eo-jyeot-da.

    Món đồ nội thất này được làm bằng gỗ nguyên khối cao cấp với chất liệu vừa mịn màng lại vừa chắc chắn.

  • 27
    적용되다

    jeok-yong-doe-da

    Được áp dụng, ứng dụng

    자동차 생산 라인에 최첨단 인공지능 기술이 성공적으로 적용되었다.

    ja-dong-cha saeng-san ra-in-e choe-cheom-dan in-gong-ji-neung gi-sul-i seong-gong-jeok-eu-ro jeok-yong-doe-eot-da.

    Công nghệ trí tuệ nhân tạo tối tân đã được áp dụng thành công vào dây chuyền sản xuất ô tô.

  • 28
    교감하다

    gyo-gam-ha-da

    Giao cảm, thấu cảm, đồng điệu tâm hồn

    가수들이 소극장에서 콘서트를 여는 이유는 관객들과 가까이서 깊이 교감하기 위해서이다.

    ga-su-deul-i so-geuk-jang-e-seo khon-seo-theu-reul yeo-neun i-yu-neun gwan-gaek-deul-gwa ga-kka-i-seo gip-i gyo-gam-ha-gi wi-hae-seo-i-da.

    Lý do các ca sĩ tổ chức hòa nhạc ở nhà hát nhỏ là để giao cảm sâu sắc ở cự ly gần với khán giả.

  • 29
    배어들다

    bae-eo-deul-da

    Thấm đẫm, ngấm sâu vào

    불고기를 만들 때 고기를 양념에 재워 두면 양념 맛이 깊숙이 배어든다.

    bul-go-gi-reul man-deul ttae go-gi-reul yang-nyeom-e jae-wo du-myeon yang-nyeom mat-i gip-suk-i bae-eo-deun-da.

    Khi làm món Bulgogi, ướp thịt vào gia vị một lúc sẽ giúp hương vị đậm đà ngấm sâu vào từng thớ thịt.

  • 30
    비결

    bi-gyeol

    Bí quyết

    100세가 넘은 할아버지는 건강 장수의 비결이 규칙적인 운동과 식사라고 말씀하셨다.

    baek-se-ga neom-eun hal-a-beo-ji-neun geon-gang jang-su-ui bi-gyeol-i gyu-chik-jeok-in un-dong-gwa sik-sa-ra-go mal-sseum-ha-syeot-da.

    Cụ ông hơn 100 tuổi chia sẻ rằng bí quyết trường thọ và khỏe mạnh chính là ăn uống và tập thể dục đều đặn.

  • 31
    손맛

    son-mat

    Tài nghệ nấu nướng, hương vị bàn tay mẹ

    우리 할머니는 손맛이 좋아서 할머니가 만드시는 음식은 뭐든지 다 맛있다.

    u-ri hal-meo-ni-neun son-mat-i joh-a-seo hal-meo-ni-ga man-deu-si-neun eum-sik-eun mwo-deun-ji da mat-it-da.

    Bà tôi có hoa tay nấu nướng nên bất cứ món ăn nào bà nấu cũng đều thơm ngon.

  • 32
    스스럼없이

    seu-seu-reom-eop-si

    Tự nhiên, không e ngại, cởi mở

    그는 처음 만나는 사람과도 스스럼없이 대화를 나누고 금방 친해진다.

    geu-neun cheo-eum man-na-neun sa-ram-gwa-do seu-seu-reom-eop-si dae-hwa-reul na-nu-go geum-bang chin-hae-jin-da.

    Anh ấy trò chuyện rất cởi mở, không chút ngại ngùng ngay cả với người mới gặp và nhanh chóng trở nên thân thiết.

  • 33
    영역

    yeong-yeok

    Lĩnh vực, lãnh thổ, phạm vi

    인간의 무분별한 개발로 인해 야생 동물들이 삶의 영역을 잃어버리고 있다.

    in-gan-ui mu-bun-byeol-han gae-bal-ro in-hae ya-saeng dong-mul-deul-i salm-ui yeong-yeok-eul ilh-eo-beo-ri-go it-da.

    Do sự khai thác bừa bãi của con người mà các loài động vật hoang dã đang mất dần môi trường sinh sống.

  • 34
    욕구

    yok-gu

    Nhu cầu, ước muốn, khát khao

    인간은 기본적인 의식주가 해결되면 자아실현에 대한 욕구가 생기게 마련이다.

    in-gan-eun gi-bon-jeok-in ui-sik-ju-ga hae-gyeol-doe-myeon ja-a-sil-hyeon-e dae-han yok-gu-ga saeng-gi-ge ma-ryeon-i-da.

    Khi các nhu cầu cơ bản ăn mặc ở được thỏa mãn, con người tất yếu sẽ nảy sinh khát khao khẳng định bản thân.

  • 35
    접촉

    jeop-chok

    Sự tiếp xúc, va chạm

    유행성 눈병은 다른 사람과의 직접적인 접촉을 통해 쉽게 전염된다.

    yu-haeng-seong nun-byeong-eun da-reun sa-ram-gwa-ui jik-jeop-jeok-in jeop-chok-eul thong-hae swip-ge jeon-yeom-doen-da.

    Bệnh đau mắt dịch rất dễ lây nhiễm qua sự tiếp xúc trực tiếp với người khác.

  • 36
    침범하다

    chim-beom-ha-da

    Xâm phạm, lấn chiếm

    음주 운전 차량이 중앙선을 침범하여 마주 오던 버스와 충돌하는 사고가 발생했다.

    eum-ju un-jeon cha-ryang-i jung-ang-seon-eul chim-beom-ha-yeo ma-ju o-deon beo-seu-wa chung-dol-ha-neun sa-go-ga bal-saeng-haet-da.

    Xe của tài xế say rượu lấn qua dải phân cách tim đường rồi đâm trực diện vào xe buýt ngược chiều.

  • 37
    건더기

    geon-deo-gi

    Cái (phần cái trong canh/súp), chất liệu cốt lõi

    그 식당의 된장찌개는 두부와 호박 같은 건더기가 푸짐하게 많이 들어 있어서 인기가 높다.

    geu sik-dang-ui doen-jang-jji-gae-neun du-bu-wa ho-bak gat-eun geon-deo-gi-ga phu-jim-ha-ge manh-i deul-eo iss-eo-seo in-gi-ga nop-da.

    Món canh tương Doenjang của quán đó rất được ưa chuộng vì có nhiều nguyên liệu cái phong phú như đậu phụ và bí ngòi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.