Seoul 6B · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B · Bài 13 · Phần 1

20 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가치관

    ga-chi-gwan

    Hệ giá trị, quan niệm nhân sinh

    대학 교육은 단순한 취업 기술 습득을 넘어 올바른 가치관과 비판적 사고를 기르는 데 중점을 두어야 한다.

    dae-hak gyo-yuk-eun dan-sun-han chwi-eop gi-sul seup-deuk-eul neom-eo ol-ba-reun ga-chi-gwan-gwa bi-phan-jeok sa-go-reul gi-reu-neun de jung-jeom-eul du-eo-ya han-da.

    Giáo dục đại học cần chú trọng nuôi dưỡng hệ giá trị đúng đắn và tư duy phản biện hơn là chỉ đơn thuần tiếp thu kỹ năng xin việc.

  • 2
    경쟁력을 갖추다

    gyeong-jaeng-ryeok-eul gat-chu-da

    Trang bị sức cạnh tranh

    글로벌 무대에서 경쟁력을 갖추기 위해서는 전문 지식과 더불어 외국어 소통 능력이 필수적이다.

    geul-ro-beol mu-dae-e-seo gyeong-jaeng-ryeok-eul gat-chu-gi wi-hae-seo-neun jeon-mun ji-sik-gwa deo-bul-eo oe-guk-eo so-thong neung-ryeok-i phil-su-jeok-i-da.

    Để trang bị sức cạnh tranh trên đấu trường quốc tế, kiến thức chuyên môn kết hợp năng lực giao tiếp ngoại ngữ là điều kiện tiên quyết.

  • 3
    부실하다

    bu-sil-ha-da

    Kém chất lượng, lỏng lẻo, thiếu thực chất

    전공 이론 수업이 부실하면 실무 현장에 투입되었을 때 심각한 역량 부족을 드러내게 된다.

    jeon-gong i-ron su-eop-i bu-sil-ha-myeon sil-mu hyeon-jang-e thu-ip-doe-eot-deon ttae sim-gak-han yeok-ryang bu-jok-eul deu-reo-nae-ge doen-da.

    Nếu các tiết học lý thuyết chuyên ngành kém thực chất thì khi bước vào làm việc thực tế sẽ bộc lộ sự thiếu hụt năng lực nghiêm trọng.

  • 4
    사고력을 기르다

    sa-go-ryeok-eul gi-reu-da

    Rèn luyện năng lực tư duy

    토론 중심의 수업 방식은 학생 스스로 문제를 분석하고 논리적인 사고력을 기르는 데 큰 도움이 된다.

    tho-ron jung-sim-ui su-eop bang-sik-eun hak-saeng seu-seu-ro mun-je-reul bun-seok-ha-go non-ri-jeok-in sa-go-ryeok-eul gi-reu-neun de kheun do-um-i doen-da.

    Phương pháp dạy học lấy thảo luận làm trung tâm giúp ích rất nhiều cho học sinh tự phân tích vấn đề và rèn luyện năng lực tư duy logic.

  • 5
    사원 연수

    sa-won yeon-su

    Đào tạo nhân viên mới

    대기업들은 신입 사원 연수를 통해 회사의 핵심 가치를 공유하고 업무 역량을 집중적으로 훈련시킨다.

    dae-gi-eop-deul-eun sin-ip sa-won yeon-su-reul thong-hae hoe-sa-ui haek-sim ga-chi-reul gong-yu-ha-go eop-mu yeok-ryang-eul jip-jung-jeok-eu-ro hul-ryeon-si-khin-da.

    Các tập đoàn lớn thông qua khóa đào tạo tân nhân viên để chia sẻ giá trị cốt lõi và tập trung rèn luyện nghiệp vụ chuyên môn.

  • 6
    사형

    sa-hyeong

    Tử hình, án tử hình

    인간의 생명권 보장과 오판 가능성을 이유로 사형 제도의 존폐를 둘러싼 논쟁이 뜨겁게 이어지고 있다.

    in-gan-ui saeng-myeong-gwon bo-jang-gwa o-phan ga-neung-seong-eul i-yu-ro sa-hyeong je-do-ui jon-phye-reul dul-reo-ssan non-jaeng-i tteu-geop-ge i-eo-ji-go it-da.

    Tranh cãi quanh việc bãi bỏ hay giữ nguyên án tử hình vẫn diễn ra gay gắt vì lý do bảo vệ quyền sống và nguy cơ án oan sai.

  • 7
    스펙을 쌓다

    seu-phek-eul ssah-da

    Tích lũy hồ sơ năng lực (chứng chỉ, điểm số, kinh nghiệm)

    요즘 대학생들은 취업 문턱을 넘기 위해 어학연수, 자격증, 인턴 등 스펙을 쌓느라 여념이 없다.

    yo-jeum dae-hak-saeng-deul-eun chwi-eop mun-theok-eul neom-gi wi-hae eo-hak-yeon-su, ja-gyeok-jeung, in-theon deung seu-phek-eul ssah-neu-ra yeo-nyeom-i eop-da.

    Sinh viên ngày nay mải miết tích lũy hồ sơ năng lực như đi du học tiếng, thi chứng chỉ và thực tập để vượt qua cánh cửa xin việc.

  • 8
    실무 능력

    sil-mu neung-ryeok

    Năng lực thực tế, kỹ năng làm việc thực tế

    기업들은 단순한 학점 높은 지원자보다 현장에 즉시 투입 가능한 실무 능력을 갖춘 인재를 선호한다.

    gi-eop-deul-eun dan-sun-han hak-jeom nop-eun ji-won-ja-bo-da hyeon-jang-e jeuk-si thu-ip ga-neung-han sil-mu neung-ryeok-eul gat-chun in-jae-reul seon-ho-han-da.

    Các doanh nghiệp chuộng ứng viên có năng lực thực tế có thể bắt tay vào việc ngay hơn là người chỉ đơn thuần có điểm số cao.

  • 9
    인사

    in-sa

    Nhân sự

    기업의 경쟁력은 적재적소에 인재를 배치하는 공정하고 투명한 인사 시스템에서 비롯된다.

    gi-eop-ui gyeong-jaeng-ryeok-eun jeok-jae-jeok-so-e in-jae-reul bae-chi-ha-neun gong-jeong-ha-go thu-myeong-han in-sa si-seu-them-e-seo bi-rot-doen-da.

    Sức cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ hệ thống nhân sự minh bạch và công bằng, bố trí đúng người đúng việc.

  • 10
    인성 교육

    in-seong gyo-yuk

    Giáo dục nhân cách

    지식 전달 위주의 입시 교육에서 벗어나 배려와 협동심을 기르는 인성 교육이 강화되어야 한다.

    ji-sik jeon-dal wi-ju-ui ip-si gyo-yuk-e-seo beos-eo-na bae-ryeo-wa hyeop-dong-sim-eul gi-reu-neun in-seong gyo-yuk-i gang-hwa-doe-eo-ya han-da.

    Cần thoát khỏi nền giáo dục luyện thi chỉ chăm chăm truyền thụ kiến thức để đẩy mạnh giáo dục nhân cách nuôi dưỡng lòng nhân ái và tinh thần hợp tác.

  • 11
    인재를 양성하다

    in-jae-reul yang-seong-ha-da

    Đào tạo nhân tài

    대학은 국가 발전의 초석이 될 미래 융합형 창의 인재를 양성하는 요람이어야 한다.

    dae-hak-eun guk-ga bal-jeon-ui cho-seok-i doel mi-rae yung-hap-hyeong chang-ui in-jae-reul yang-seong-ha-neun yo-ram-i-eo-ya han-da.

    Trường đại học phải là cái nôi đào tạo nhân tài sáng tạo tích hợp cho tương lai, làm nền móng cho sự phát triển đất nước.

  • 12
    전문성을 갖추다

    jeon-mun-seong-eul gat-chu-da

    Trang bị tính chuyên môn, hoàn thiện chuyên môn

    급변하는 지식 정보 사회에서 살아남기 위해서는 한 분야에서 독보적인 전문성을 갖추어야 한다.

    geup-byeon-ha-neun ji-sik jeong-bo sa-hoe-e-seo sal-a-nam-gi wi-hae-seo-neun han bun-ya-e-seo dok-bo-jeok-in jeon-mun-seong-eul gat-chu-eo-ya han-da.

    Để tồn tại trong xã hội thông tin tri thức biến đổi nhanh chóng, mỗi người cần trang bị năng lực chuyên môn độc nhất trong lĩnh vực của mình.

  • 13
    지식을 습득하다

    ji-sik-eul seup-deuk-ha-da

    Tiếp thu kiến thức

    스스로 서적을 탐독하고 연구하며 깊이 있는 전공 지식을 습득하는 과정이 학문의 기본이다.

    seu-seu-ro seo-jeok-eul tham-dok-ha-go yeon-gu-ha-myeo gip-i iss-neun jeon-gong ji-sik-eul seup-deuk-ha-neun gwa-jeong-i hak-mun-ui gi-bon-i-da.

    Tự mình nghiền ngẫm sách vở, nghiên cứu và tiếp thu kiến thức chuyên ngành sâu rộng chính là nền tảng cơ bản của học thuật.

  • 14
    진리를 탐구하다

    jin-ri-reul tham-gu-ha-da

    Tìm tòi chân lý, nghiên cứu chân lý

    대학은 눈앞의 실용적 이익에만 매몰되지 않고 순수한 학문적 열정으로 진리를 탐구하는 공간이어야 한다.

    dae-hak-eun nun-ap-ui sil-yong-jeok i-ik-e-man mae-mol-doe-ji anh-go sun-su-han hak-mun-jeok yeol-jeong-eu-ro jin-ri-reul tham-gu-ha-neun gong-gan-i-eo-ya han-da.

    Trường đại học không nên chỉ vùi mình vào lợi ích thực dụng trước mắt mà phải là không gian tìm tòi chân lý bằng niềm đam mê học thuật thuần túy.

  • 15
    창의력

    chang-ui-ryeok

    Sức sáng tạo, tính sáng tạo

    기존의 틀을 깨고 새로운 시각으로 문제를 바라볼 때 비로소 뛰어난 창의력이 발현된다.

    gi-jon-ui theul-eul kkae-go sae-ro-un si-gak-eu-ro mun-je-reul ba-ra-bol ttae bi-ro-so ttwi-eo-nan chang-ui-ryeok-i bal-hyeon-doen-da.

    Chỉ khi phá vỡ khuôn mẫu cũ và nhìn nhận vấn đề bằng góc nhìn mới mẻ thì sức sáng tạo vượt trội mới được bộc lộ.

  • 16
    채용하다

    chae-yong-ha-da

    Tuyển dụng

    블라인드 면접을 도입하여 출신 학교나 배경 대신 직무 역량만을 평가해 직원을 채용했다.

    beul-ra-in-deu myeon-jeop-eul do-ip-ha-yeo chul-sin hak-gyo-na bae-gyeong dae-sin jik-mu yeok-ryang-man-eul pyeong-ga-hae jik-won-eul chae-yong-haet-da.

    Áp dụng hình thức phỏng vấn ẩn danh (blind interview), công ty tuyển dụng nhân viên chỉ dựa vào năng lực nghiệp vụ thay vì trường đại học hay lý lịch xuất thân.

  • 17
    체벌

    che-beol

    Hình phạt thể xác, đánh phạt

    학생들의 인격 존중과 인권 신장을 위해 교육 현장에서의 모든 물리적 체벌이 법으로 금지되었다.

    hak-saeng-deul-ui in-gyeok jon-jung-gwa in-gwon sin-jang-eul wi-hae gyo-yuk hyeon-jang-e-seo-ui mo-deun mul-ri-jeok che-beol-i beop-eu-ro geum-ji-doe-eot-da.

    Để tôn trọng nhân cách và phát huy quyền trẻ em, mọi hình phạt thể xác trong môi trường giáo dục đã bị pháp luật nghiêm cấm.

  • 18
    취업률

    chwi-eop-ryul

    Tỷ lệ có việc làm

    대학들이 신입생 유치를 위해 전공의 학문성보다는 당장의 취업률 올리기에 급급해하고 있다.

    dae-hak-deul-i sin-ip-saeng yu-chi-reul wi-hae jeon-gong-ui hak-mun-seong-bo-da-neun dang-jang-ui chwi-eop-ryul ol-ri-gi-e geup-geup-hae-ha-go it-da.

    Các trường đại học vì muốn thu hút tân sinh viên mà đang cuống cuồng nâng cao tỷ lệ xin việc trước mắt thay vì chất lượng học thuật của chuyên ngành.

  • 19
    치열하다

    chi-yeol-ha-da

    Khốc liệt, gay gắt

    좋은 일자리가 한정되어 있어 청년 구직자들 간의 입사 경쟁이 날이 갈수록 치열해지고 있다.

    joh-eun il-ja-ri-ga han-jeong-doe-eo iss-eo cheong-nyeon gu-jik-ja-deul gan-ui ip-sa gyeong-jaeng-i nal-i gal-su-rok chi-yeol-hae-ji-go it-da.

    Số lượng việc làm tốt có hạn khiến cuộc cạnh tranh vào công ty giữa những người tìm việc trẻ tuổi ngày càng khốc liệt.

  • 20
    험난하다

    heom-nan-ha-da

    Gập ghềnh, hiểm trở, đầy chông gai

    청년들이 사회에 첫발을 내딛는 취업의 길은 경제 불황과 맞물려 매우 험난하기만 하다.

    cheong-nyeon-deul-i sa-hoe-e cheot-bal-eul nae-dit-neun chwi-eop-ui gil-eun gyeong-je bul-hwang-gwa mat-mul-ryeo mae-u heom-nan-ha-gi-man han-da.

    Con đường bước chân vào xã hội xin việc của người trẻ gắn liền với suy thoái kinh tế nên vô cùng gập ghềnh chông gai.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.