Seoul 5A · 서울대 한국어 5A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 6 · Phần 1

26 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    각오

    gak-o

    Sự quyết tâm, sự chuẩn bị tinh thần

    어떤 어려움도 이겨 내겠다는 각오를 다졌다.

    eo-tteon eo-ryeo-um-do i-gyeo nae-get-da-neun gak-o-reul da-jyeot-da.

    Tôi đã củng cố quyết tâm vượt qua mọi khó khăn.

  • 2
    감추다

    gam-chu-da

    Giấu, che giấu

    그는 슬픈 감정을 감추고 환하게 웃었다.

    geu-neun seul-peun gam-jeong-eul gam-chu-go hwan-ha-ge u-seot-da.

    Anh ấy đã giấu cảm xúc đau buồn và mỉm cười rạng rỡ.

  • 3
    감탄하다

    gam-tan-ha-da

    Cảm thán, thán phục, trầm trồ

    관객들은 그의 놀라운 연기력에 감탄했다.

    gwan-gaek-deul-eun geu-ui nol-ra-un yeon-gi-ryeok-e gam-tan-haet-da.

    Khán giả đã trầm trồ trước khả năng diễn xuất kinh ngạc của anh ấy.

  • 4
    강인하다

    gang-in-ha-da

    Kiên cường, mạnh mẽ, quật cường

    그녀는 힘든 시련을 강인한 의지로 극복했다.

    geu-nyeo-neun him-deun si-ryeon-eul gang-in-han ui-ji-ro geuk-bok-haet-da.

    Cô ấy đã vượt qua thử thách gian nan bằng ý chí kiên cường.

  • 5
    게으르다

    ge-eu-reu-da

    Lười biếng, lười nhác

    게으른 태도를 버리지 않으면 성공하기 어렵다.

    ge-eu-reun tae-do-reul beo-ri-ji an-heu-myeon seong-gong-ha-gi eo-ryeop-da.

    Nếu không từ bỏ thái độ lười biếng thì rất khó thành công.

  • 6
    과연

    gwa-yeon

    Quả nhiên, rốt cuộc, đúng là

    소문으로만 듣던 곳인데 과연 경치가 아름답군요.

    so-mun-eu-ro-man deut-deon gos-in-de gwa-yeon gyeong-chi-ga a-reum-dap-gun-yo.

    Nơi này vốn chỉ nghe qua lời đồn, quả nhiên phong cảnh rất đẹp.

  • 7
    기질

    gi-jil

    Khí chất, tính khí, bản tính

    한국인은 정이 많고 활발한 기질을 가지고 있다.

    han-guk-in-eun jeong-i man-ko hwal-bal-han gi-jil-eul ga-ji-go it-da.

    Người Hàn Quốc mang bản tính giàu tình cảm và sôi nổi.

  • 8
    몸에 배다

    mom-e bae-da

    Thấm nhuần vào người, quen thuộc, thành thói quen

    어릴 때부터 예절을 지키는 습관이 몸에 배었다.

    eo-ril ttae-bu-teo ye-jeol-eul ji-ki-neun seup-gwan-i mom-e bae-eot-da.

    Thói quen giữ gìn lễ phép từ nhỏ đã thấm sâu vào người tôi.

  • 9
    무뚝뚝하다

    mu-ttuk-ttuk-ha-da

    Cộc cằn, thô lỗ, lạnh lùng, ít nói

    그는 겉으로는 무뚝뚝하지만 속은 따뜻한 사람이다.

    geu-neun geot-eu-ro-neun mu-ttuk-ttuk-ha-ji-man sok-eun tta-tteut-han sa-ram-i-da.

    Anh ấy bên ngoài cộc lốc ít nói nhưng bên trong là người ấm áp.

  • 10
    무표정하다

    mu-pyo-jeong-ha-da

    Không biểu cảm, mặt đơ, không nét mặt

    그는 아무 말 없이 무표정한 얼굴로 서 있었다.

    geu-neun a-mu mal eop-si mu-pyo-jeong-han eol-gul-ro seo it-seot-da.

    Anh ấy đứng đó không nói lời nào với gương mặt không chút biểu cảm.

  • 11
    미운 정 고운 정이 들다

    mi-un jeong go-un jeong-i deul-da

    Trải qua bao thăng trầm ghét thương đượm nghĩa tình, gắn bó sâu đậm (dù có lúc cãi vã lúc thương yêu)

    오랫동안 함께 일하다 보니 미운 정 고운 정이 다 들었다.

    o-raet-dong-an ham-kke il-ha-da bo-ni mi-un jeong go-un jeong-i da deul-eot-da.

    Làm việc cùng nhau lâu ngày nên bao nỗi ghét thương buồn vui đều đã gắn bó sâu đậm.

  • 12
    부지런하다

    bu-ji-reon-ha-da

    Chăm chỉ, cần cù, siêng năng

    그는 매일 아침 일찍 일어나는 부지런한 사람이다.

    geu-neun mae-il a-chim il-jjik il-eo-na-neun bu-ji-reon-han sa-ram-i-da.

    Anh ấy là người chăm chỉ, thức dậy sớm mỗi buổi sáng.

  • 13
    불쑥

    bul-ssuk

    Đột nhiên, bất thình lình, vụt nhô ra

    친구가 예고도 없이 불쑥 찾아와서 깜짝 놀랐다.

    chin-gu-ga ye-go-do eop-si bul-ssuk cha-ja-wa-seo kkam-jjak nol-rat-da.

    Bạn tôi bất thình lình ghé qua mà không báo trước khiến tôi giật cả mình.

  • 14
    사양하다

    sa-yang-ha-da

    Từ chối khéo, từ chối nhã nhặn, khiêm nhường

    그는 선배의 제안을 정중히 사양했다.

    geu-neun seon-bae-ui je-an-eul jeong-jung-hi sa-yang-haet-da.

    Anh ấy đã nhã nhặn từ chối lời đề nghị của tiền bối.

  • 15
    신중하다

    sin-jung-ha-da

    Thận trọng, cẩn trọng, chín chắn

    중요한 결정을 내릴 때는 신중해야 한다.

    jung-yo-han gyeol-jeong-eul nae-ril ttae-neun sin-jung-hae-ya han-da.

    Khi đưa ra quyết định quan trọng thì cần phải thận trọng.

  • 16
    양보하다

    yang-bo-ha-da

    Nhường, nhường nhịn, nhượng bộ

    지하철에서 어르신께 자리를 양보해 드렸다.

    ji-ha-cheol-e-seo eo-reu-sin-kke ja-ri-reul yang-bo-hae deu-ryeot-da.

    Tôi đã nhường chỗ ngồi cho người lớn tuổi trên tàu điện ngầm.

  • 17
    어렴풋이

    eo-ryeom-put-i

    Mang máng, mập mờ, lờ mờ

    어릴 적 살던 동네의 모습이 어렴풋이 기억난다.

    eo-ril jeok sal-deon dong-ne-ui mo-seup-i eo-ryeom-put-i gi-eok-nan-da.

    Tôi còn nhớ mang máng hình ảnh khu xóm mình từng sống hồi nhỏ.

  • 18
    역동적

    yeok-dong-jeok

    Mang tính năng động, đầy nhiệt huyết, sôi nổi

    서울은 밤낮없이 발전하는 역동적인 도시이다.

    seo-ul-eun bam-nat-eop-si bal-jeon-ha-neun yeok-dong-jeok-in do-si-i-da.

    Seoul là một thành phố năng động phát triển không kể ngày đêm.

  • 19
    열정적

    yeol-jeong-jeok

    Nhiệt tình, cuồng nhiệt, đầy đam mê

    그는 무슨 일이든 열정적인 태도로 임한다.

    geu-neun mu-seun il-i-deun yeol-jeong-jeok-in tae-do-ro im-han-da.

    Anh ấy đối mặt với bất cứ công việc nào bằng thái độ đầy nhiệt huyết.

  • 20
    옥탑방

    ok-tap-bang

    Phòng gác mái, phòng tầng thượng

    그는 대학 시절 서울의 작은 옥탑방에서 자취했다.

    geu-neun dae-hak si-jeol seo-ul-ui jak-eun ok-tap-bang-e-seo ja-chwi-haet-da.

    Hồi đại học anh ấy từng sống tự lập trong một căn phòng gác mái nhỏ ở Seoul.

  • 21
    인상적

    in-sang-jeok

    Ấn tượng, sâu sắc

    주인공의 마지막 대사가 매우 인상적이었다.

    ju-in-gong-ui ma-ji-mak dae-sa-ga mae-u in-sang-jeok-i-eot-da.

    Lời thoại cuối cùng của nhân vật chính vô cùng ấn tượng.

  • 22
    잔뜩

    jan-tteuk

    Rất nhiều, đầy ắp, ngập tràn, căng thẳng

    하늘에 먹구름이 잔뜩 끼어 곧 비가 올 것 같다.

    ha-neul-e meok-gu-reum-i jan-tteuk kki-eo got bi-ga ol geot gat-da.

    Bầu trời giăng đầy mây đen, có vẻ như trời sắp mưa.

  • 23
    정들자 이별이다

    jeong-deul-ja i-byeol-i-da

    Vừa bén duyên tình cảm thì đã phải chia tay / Vừa mới quen thân thì đã từ biệt

    친구들과 친해져 정들자 이별이라니 너무 아쉽다.

    chin-gu-deul-gwa chin-hae-jyeo jeong-deul-ja i-byeol-i-ra-ni neo-mu a-swip-da.

    Vừa mới thân thiết và mến nhau thì đã phải chia tay, thật quá tiếc nuối.

  • 24
    진지하다

    jin-ji-ha-da

    Nghiêm túc, chân thành, đứng đắn

    그는 진지한 태도로 회의에 참여했다.

    geu-neun jin-ji-han tae-do-ro hoe-ui-e cham-yeo-haet-da.

    Anh ấy tham gia cuộc họp với thái độ nghiêm túc.

  • 25
    통째

    tong-jjae

    Nguyên cả, toàn bộ, cả con/cả cái

    생선을 통째로 구워서 밥과 함께 먹었다.

    saeng-seon-eul tong-jjae-ro gu-wo-seo bap-gwa ham-kke meok-eot-da.

    Tôi nướng nguyên cả con cá rồi ăn cùng với cơm.

  • 26
    활기차다

    hwal-gi-cha-da

    Tràn đầy sức sống, sôi nổi, hoạt bát

    시장 골목은 장사하는 상인들로 활기찼다.

    si-jang gol-mok-eun jang-sa-ha-neun sang-in-deul-ro hwal-gi-chat-da.

    Ngõ chợ tràn đầy sức sống với những người tiểu thương đang buôn bán.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.