Seoul 5A · 서울대 한국어 5A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 3 · Phần 2
52 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1개설하다
Gae-seol-ha-da
Mở, thành lập, thiết lập (lớp học, tài khoản, dịch vụ)
구청에서는 다문화 가정을 위한 주말 한국어 교실을 새롭게 개설했다.
Gu-cheong-e-seo-neun da-mun-hwa ga-jeong-eul wi-han ju-mal han-guk-eo gyo-sil-eul sae-rop-ge gae-seol-haet-da.
Ủy ban quận đã mở mới lớp học tiếng Hàn cuối tuần dành cho các gia đình đa văn hóa.
- 2결혼이주여성
Gyeol-hon-i-ju-yeo-seong
Phụ nữ di trú kết hôn (phụ nữ lấy chồng ngoại quốc sang định cư)
한국 사회의 일원으로 정착하려는 결혼이주여성들을 위한 직업 교육 프로그램이 활성화되고 있다.
Han-guk sa-hoe-ui il-won-eu-ro jeong-chak-ha-ryeo-neun gyeol-hon-i-ju-yeo-seong-deul-eul wi-han jik-eop gyo-yuk pheu-ro-geu-raem-i hwal-seong-hwa-doe-go it-da.
Các chương trình đào tạo nghề dành cho phụ nữ di trú kết hôn định cư tại Hàn Quốc đang được đẩy mạnh.
- 3고령화
Go-ryeong-hwa
Già hóa dân số
급격한 고령화로 인해 노인 복지와 건강 관리 지원에 대한 사회적 관심이 커졌다.
Geup-gyeok-han go-ryeong-hwa-ro in-hae no-in bok-ji-wa geon-gang gwan-ri ji-won-e dae-han sa-hoe-jeok gwan-sim-i kheo-jyeot-da.
Già hóa dân số nhanh chóng khiến sự quan tâm của xã hội đối với phúc lợi người già và y tế ngày càng lớn.
- 4공고하다
Gong-go-ha-da
Thông báo công khai, niêm yết
시청 홈페이지에 저소득층 자녀를 위한 방학 돌봄 교실 참가자 모집을 공고했다.
Si-cheong hom-phe-i-ji-e jeo-so-deuk-cheung ja-nyeo-reul wi-han bang-hak dol-bom gyo-sil cham-ga-ja mo-jip-eul gong-go-haet-da.
Tòa thị chính đã niêm yết thông báo chiêu sinh lớp trông trẻ nghỉ hè dành cho con em hộ thu nhập thấp.
- 5과제
Gwa-je
Nhiệm vụ, bài toán đặt ra (hoặc: bài tập)
일과 가정의 양립을 돕는 보육 환경을 조성하는 것은 현대 사회의 시급한 과제이다.
Il-gwa ga-jeong-ui yang-rip-eul dop-neun bo-yuk hwan-gyeong-eul jo-seong-ha-neun geos-eun hyeon-dae sa-hoe-ui si-geup-han gwa-je-i-da.
Kiến tạo môi trường chăm sóc trẻ giúp cân bằng giữa công việc và gia đình là bài toán cấp bách của xã hội hiện đại.
- 6관내
Gwan-nae
Trong địa bàn quản lý, trong khu vực quận/huyện
구청은 관내 거주하는 다문화 가족들을 초청하여 전통문화 체험 행사를 열었다.
Gu-cheong-eun gwan-nae geo-ju-ha-neun da-mun-hwa ga-jok-deul-eul cho-cheong-ha-yeo jeon-thong-mun-hwa che-heom haeng-sa-reul yeol-eot-da.
Ủy ban quận đã mời các gia đình đa văn hóa sinh sống trong địa bàn tham dự ngày hội trải nghiệm văn hóa truyền thống.
- 7교류
Gyo-ryu
Giao lưu, trao đổi
지역 주민 간의 따뜻한 소통과 문화 교류를 넓히기 위한 마을 축제가 마련되었다.
Ji-yeok ju-min gan-ui tta-tteut-han so-thong-gwa mun-hwa gyo-ryu-reul neolp-hi-gi wi-han ma-eul chuk-je-ga ma-ryeon-doe-eot-da.
Lễ hội làng được tổ chức nhằm mở rộng sự kết nối ấm áp và giao lưu văn hóa giữa các cư dân địa phương.
- 8급격히
Geup-gyeok-hi
Một cách nhanh chóng, đột biến
최근 몇 년 사이에 독거노인과 1인 가구의 비율이 급격히 증가했다.
Choe-geun myeot nyeon sa-i-e dok-geo-no-in-gwa il-in ga-gu-ui bi-yul-i geup-gyeok-hi jeung-ga-haet-da.
Trong vài năm trở lại đây, tỷ lệ người cao tuổi neo đơn và hộ gia đình một người đã tăng lên một cách chóng mặt.
- 9다문화
Da-mun-hwa
Đa văn hóa
서로 다른 언어와 문화적 배경을 포용하는 다문화 사회로 발전하고 있다.
Seo-ro da-reun eon-eo-wa mun-hwa-jeok bae-gyeong-eul pho-yong-ha-neun da-mun-hwa sa-hoe-ro bal-jeon-ha-go it-da.
Xã hội đang phát triển thành một xã hội đa văn hóa biết bao dung và đón nhận những nền tảng ngôn ngữ và văn hóa khác nhau.
- 10답답하다
Dap-dap-ha-da
Ngột ngạt, bức bối, bế tắc
가족 간에 속마음을 털어놓지 못하고 속으로 삭이기만 하면 마음이 몹시 답답해진다.
Ga-jok gan-e sok-ma-eum-eul theol-eo-noh-ji mot-ha-go sok-eu-ro sak-i-gi-man ha-myeon ma-eum-i mop-si dap-dap-hae-jin-da.
Nếu trong gia đình không giãi bày tâm sự mà cứ nén nhịn trong lòng thì cảm xúc sẽ vô cùng bức bối ngột ngạt.
- 11도모하다
Do-mo-ha-da
Mưu cầu, thúc đẩy, hướng tới
가족 구성원 간의 유대감을 증진하고 화합을 도모하기 위해 주말 캠핑을 떠났다.
Ga-jok gu-seong-won gan-ui yu-dae-gam-eul jeung-jin-ha-go hwa-hap-eul do-mo-ha-gi wi-hae ju-mal khaem-phing-eul tteo-nat-da.
Để thúc đẩy tinh thần đoàn kết và thắt chặt tình cảm gia đình, cả nhà đã cùng đi cắm trại cuối tuần.
- 12만
Man
Đầy, tròn (tuổi theo lịch quốc tế)
이번 부모 교육 프로그램은 만 3세 이하의 자녀를 둔 부모를 대상으로 한다.
I-beon bu-mo gyo-yuk pheu-ro-geu-raem-eun man sam-se i-ha-ui ja-nyeo-reul dun bu-mo-reul dae-sang-eu-ro han-da.
Khóa đào tạo kỹ năng làm cha mẹ lần này dành riêng cho các phụ huynh có con dưới tròn 3 tuổi.
- 13모집
Mo-jip
Chiêu mộ, tuyển sinh, tuyển dụng
건강가정지원센터에서는 가족 상담 자원봉사자 모집을 시작했다.
Geon-gang-ga-jeong-ji-won-sen-theo-e-seo-neun ga-jok sang-dam ja-won-bong-sa-ja mo-jip-eul si-jak-haet-da.
Trung tâm hỗ trợ gia đình hạnh phúc đã bắt đầu đợt tuyển tình nguyện viên tư vấn tâm lý gia đình.
- 14문의
Mun-ui
Hỏi đáp, thắc mắc
프로그램 신청 방법이나 수강료에 관한 자세한 사항은 센터로 직접 전화 문의 바랍니다.
Pheu-ro-geu-raem sin-cheong bang-beop-i-na su-gang-ryo-e gwan-han ja-se-han sa-hang-eun sen-theo-ro jik-jeop jeon-hwa mun-ui ba-ram-ni-da.
Chi tiết về cách đăng ký khóa học hoặc học phí, xin vui lòng gọi điện thoại trực tiếp đến trung tâm để được giải đáp.
- 15방안
Bang-an
Phương án, biện pháp
맞벌이 부부의 육아 공백을 해소하기 위한 실효성 있는 지원 방안을 모색 중이다.
Mat-beol-i bu-bu-ui yuk-a gong-baek-eul hae-so-ha-gi wi-han sil-hyo-seong it-neun ji-won bang-an-eul mo-saek jung-i-da.
Cơ quan chức năng đang tìm kiếm các phương án hỗ trợ thiết thực nhằm bù đắp khoảng trống trông trẻ cho các cặp vợ chồng cùng đi làm.
- 16보육비
Bo-yuk-bi
Chi phí trông giữ và chăm sóc trẻ em
정부는 만 5세 이하 아동을 둔 가정에 매달 보육비를 전액 지원하고 있다.
Jeong-bu-neun man o-se i-ha a-dong-eul dun ga-jeong-e mae-dal bo-yuk-bi-reul jeon-aek ji-won-ha-go it-da.
Chính phủ hỗ trợ toàn bộ chi phí trông giữ trẻ hàng tháng cho các gia đình có con nhỏ dưới tròn 5 tuổi.
- 17비만
Bi-man
Béo phì
가족들이 함께 참여하는 주말 운동 교실은 소아 비만 예방에 큰 도움이 된다.
Ga-jok-deul-i ham-kke cham-yeo-ha-neun ju-mal un-dong gyo-sil-eun so-a bi-man ye-bang-e kheun do-um-i doen-da.
Lớp thể dục cuối tuần cho cả nhà cùng tham gia giúp ích rất nhiều trong việc phòng ngừa béo phì ở trẻ nhỏ.
- 18사업
Sa-eop
Dự án, công tác, hoạt động kinh doanh
지역 복지관에서는 취약 계층 가정을 위한 밑반찬 배달 사업을 꾸준히 펼치고 있다.
Ji-yeok bok-ji-gwan-e-seo-neun chwi-yak gye-cheung ga-jeong-eul wi-han mit-ban-chan bae-dal sa-eop-eul kku-jun-hi phyeol-chi-go it-da.
Trung tâm phúc lợi địa phương đều đặn duy trì dự án giao đồ ăn kèm hàng ngày cho các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
- 19사항
Sa-hang
Hạng mục, điều khoản, nội dung
가정폭력 예방 교육 신청 시 유의 사항을 꼼꼼하게 확인해 주시기 바랍니다.
Ga-jeong-phok-ryeok ye-bang gyo-yuk sin-cheong si yu-ui sa-hang-eul kkom-kkom-ha-ge hwak-in-hae ju-si-gi ba-ram-ni-da.
Khi đăng ký lớp học phòng chống bạo lực gia đình, xin vui lòng kiểm tra kỹ các điều khoản lưu ý.
- 20선착순
Seon-chak-sun
Theo thứ tự ưu tiên đến trước (ai đến trước phục vụ trước)
이번 가족 캠프는 선착순 20가족에 한해 참가가 가능하므로 서둘러 신청해야 한다.
I-beon ga-jok khaem-pheu-neun seon-chak-sun i-sip-ga-jok-e han-hae cham-ga-ga ga-neung-ha-meu-ro seo-dul-reo sin-cheong-hae-ya han-da.
Chuyến dã ngoại gia đình lần này chỉ nhận ưu tiên 20 gia đình đăng ký sớm nhất nên cần nhanh tay nộp đơn.
- 21손쉽다
Son-swip-da
Dễ dàng, thuận tiện thao tác
주민센터 모바일 앱을 이용하면 각종 가족 복지 혜택을 손쉽게 신청할 수 있다.
Ju-min-sen-theo mo-ba-il aep-eul i-yong-ha-myeon gak-jong ga-jok bok-ji hye-thaek-eul son-swip-ge sin-cheong-hal su it-da.
Dùng ứng dụng di động của trung tâm cư dân, mọi người có thể dễ dàng nộp đơn hưởng các chế độ phúc lợi gia đình.
- 22수강료
Su-gang-ryo
Học phí
구민들을 위한 무료 또는 저렴한 수강료의 부모 교육 강좌가 마련되어 있다.
Gu-min-deul-eul wi-han mu-ryo tto-neun jeo-ryeom-han su-gang-ryo-ui bu-mo gyo-yuk gang-jwa-ga ma-ryeon-doe-eo it-da.
Nhiều lớp bồi dưỡng kỹ năng nuôi dạy con cái miễn phí hoặc với mức học phí ưu đãi rẻ được mở cho cư dân trong quận.
- 23시기
Si-gi
Thời điểm, giai đoạn
영유아기는 자녀의 정서적 안정과 애착 형성에 가장 결정적인 시기이다.
Yeong-yu-a-gi-neun ja-nyeo-ui jeong-seo-jeok an-jeong-gwa ae-chak hyeong-seong-e ga-jang gyeol-jeong-jeok-in si-gi-i-da.
Giai đoạn ấu thơ là thời kỳ có ý nghĩa quyết định nhất đối với sự ổn định cảm xúc và hình thành gắn kết yêu thương của trẻ.
- 24실제
Sil-je
Thực tế
이론적인 지식도 유용하지만 가정생활의 실제 갈등 해결에 도움이 되는 조언이 절실하다.
I-ron-jeok-in ji-sik-do yu-yong-ha-ji-man ga-jeong-saeng-hwal-ui sil-je gal-deung hae-gyeol-e do-um-i doe-neun jo-eon-i jeol-sil-ha-da.
Tri thức lý thuyết dẫu hữu ích nhưng những lời khuyên giúp giải quyết mâu thuẫn thực tế trong đời sống gia đình mới thực sự cấp thiết.
- 25심사
Sim-sa
Thẩm định, xét duyệt
복지 지원 대상자 선정을 위해 소득 수준과 부양가족 수를 엄격히 심사했다.
Bok-ji ji-won dae-sang-ja seon-jeong-eul wi-hae so-deuk su-jun-gwa bu-yang-ga-jok su-reul eom-gyeok-hi sim-sa-haet-da.
Để lựa chọn đối tượng nhận trợ cấp phúc lợi, cơ quan chức năng đã xét duyệt nghiêm ngặt mức thu nhập và số người phụ dưỡng.
- 26안건
An-geon
Nghị trình, vấn đề thảo luận
가족 회의의 주요 안건으로 다음 달 이사 갈 동네와 자녀 전학 문제를 상정했다.
Ga-jok hoe-ui-ui ju-yo an-geon-eu-ro da-eum dal i-sa gal dong-ne-wa ja-nyeo jeon-hak mun-je-reul sang-jeong-haet-da.
Vấn đề chuyển nhà sang khu phố mới và việc chuyển trường cho con được đưa ra làm nghị trình chính trong buổi họp gia đình.
- 27운영하다
Un-yeong-ha-da
Vận hành, tổ chức quản lý
시에서는 맞벌이 부부를 위해 야간에도 아이를 안심하고 맡길 수 있는 어린이집을 운영한다.
Si-e-seo-neun mat-beol-i bu-bu-reul wi-hae ya-gan-e-do a-i-reul an-sim-ha-go mat-gil su it-neun eo-rin-i-jip-eul un-yeong-han-da.
Thành phố vận hành các nhà trẻ làm việc ban đêm để các cặp vợ chồng bận rộn có thể yên tâm gửi con.
- 28인원
In-won
Số lượng người, nhân sự
원활한 소통과 맞춤형 상담을 위해 가족 캠프 참여 인원을 소수로 제한했다.
Won-hwal-han so-thong-gwa mat-chum-hyeong sang-dam-eul wi-hae ga-jok khaem-pheu cham-yeo in-won-eul so-su-ro je-han-haet-da.
Để đảm bảo sự giao lưu suôn sẻ và tư vấn chuyên sâu, số lượng người tham gia dã ngoại gia đình được giới hạn ít người.
- 29일반
Il-ban
Đại trà, thông thường (dành cho người dân thông thường)
이번 부모 교육 세미나는 전문가뿐 아니라 일반 시민 누구나 자유롭게 참석할 수 있다.
I-beon bu-mo gyo-yuk se-mi-na-neun jeon-mun-ga-ppun a-ni-ra il-ban si-min nu-gu-na ja-yu-rop-ge cham-seok-hal su it-da.
Hội thảo nuôi dạy con lần này không chỉ dành riêng cho chuyên gia mà mọi công dân thông thường đều có thể tự do tham dự.
- 30일시
Il-si
Ngày giờ, thời gian địa điểm
안내문 상단에 가족 상담 프로그램이 진행되는 정확한 일시와 장소가 적혀 있다.
An-nae-mun sang-dan-e ga-jok sang-dam pheu-ro-geu-raem-i jin-haeng-doe-neun jeong-hwak-han il-si-wa jang-so-ga jeok-hyeo it-da.
Phía trên tờ thông báo có ghi rõ ngày giờ và địa điểm chính xác diễn ra chương trình tư vấn gia đình.
- 31장려하다
Jang-ryeo-ha-da
Khuyến khích, động viên
지자체에서는 출산을 장려하기 위해 셋째 자녀부터 특별 장려금을 지급한다.
Ji-ja-che-e-seo-neun chul-san-eul jang-ryeo-ha-gi wi-hae set-jjae ja-nyeo-bu-theo theuk-byeol jang-ryeo-geum-eul ji-geup-han-da.
Chính quyền địa phương chi trả tiền khuyến khích đặc biệt từ đứa con thứ ba trở đi nhằm động viên các gia đình sinh thêm con.
- 32재료비
Jae-ryo-bi
Tiền nguyên vật liệu
부모와 자녀가 함께하는 도자기 만들기 강좌는 수강료는 무료이나 약간의 재료비가 든다.
Bu-mo-wa ja-nyeo-ga ham-kke-ha-neun do-ja-gi man-deul-gi gang-jwa-neun su-gang-ryo-neun mu-ryo-i-na yak-gan-ui jae-ryo-bi-ga deun-da.
Khóa học làm gốm dành cho cha mẹ và con cái được miễn học phí, người học chỉ cần chi trả chút ít tiền nguyên vật liệu.
- 33저소득층
Jeo-so-deuk-cheung
Tầng lớp thu nhập thấp, người nghèo
저소득층 가구의 생계 안정을 위해 정부에서 난방비와 급식비를 우선 지원한다.
Jeo-so-deuk-cheung ga-gu-ui saeng-gye an-jeong-eul wi-hae jeong-bu-e-seo nan-bang-bi-wa geup-sik-bi-reul u-seon ji-won-han-da.
Để ổn định sinh kế cho các hộ gia đình thu nhập thấp, chính phủ ưu tiên hỗ trợ tiền sưởi ấm và tiền ăn uống.
- 34저출산
Jeo-chul-san
Mức sinh thấp, tỷ lệ sinh giảm
심각한 저출산 문제를 극복하기 위해 육아 휴직 제도 개선과 공공 보육 시설 확충이 시급하다.
Sim-gak-han jeo-chul-san mun-je-reul geuk-bok-ha-gi wi-hae yuk-a hyu-jik je-do gae-seon-gwa gong-gong bo-yuk si-seol hwak-chung-i si-geup-ha-da.
Để vượt qua bài toán mức sinh thấp nghiêm trọng, việc cải thiện chế độ nghỉ chăm con và mở rộng nhà trẻ công lập là rất cấp bách.
- 35적응
Jeok-eung
Sự thích nghi
한국에 갓 입국한 결혼이주여성들이 낯선 문화에 빠르게 적응할 수 있도록 멘토링을 지원한다.
Han-guk-e gat ip-guk-han gyeol-hon-i-ju-yeo-seong-deul-i nat-seon mun-hwa-e ppa-reu-ge jeok-eung-hal su it-do-rok men-tho-ring-eul ji-won-han-da.
Hội đồng hỗ trợ kèm cặp định hướng giúp phụ nữ di trú kết hôn mới đến Hàn Quốc nhanh chóng thích nghi với nền văn hóa mới.
- 36전문
Jeon-mun
Chuyên môn, chuyên nghiệp
가족 갈등이 깊어질 때는 혼자 앓지 말고 전문 상담 기관의 도움을 받는 것이 현명하다.
Ga-jok gal-deung-i gip-eo-jil ttae-neun hon-ja alh-ji mal-go jeon-mun sang-dam gi-gwan-ui do-um-eul bat-neun geos-i hyeon-myeong-ha-da.
Khi mâu thuẫn gia đình trở nên gay gắt, đừng ôm đau khổ một mình mà tìm đến sự trợ giúp của cơ quan tư vấn chuyên môn là điều sáng suốt.
- 37접수
Jeop-su
Tiếp nhận hồ sơ, đăng ký
다문화 가정 지원 프로그램의 신청 접수는 이번 주 금요일 오후 6시에 마감된다.
Da-mun-hwa ga-jeong ji-won pheu-ro-geu-raem-ui sin-cheong jeop-su-neun i-beon ju geum-yo-il o-hu yuk-si-e ma-gam-doen-da.
Việc tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình hỗ trợ gia đình đa văn hóa sẽ khép lại vào 6 giờ chiều thứ Sáu tuần này.
- 38정책
Jeong-chaek
Chính sách
출산과 양육 부담을 덜어주기 위한 정부의 실질적인 복지 정책이 발표되었다.
Chul-san-gwa yang-yuk bu-dam-eul deol-eo-ju-gi wi-han jeong-bu-ui sil-jil-jeok-in bok-ji jeong-chaek-i bal-phyo-doe-eot-da.
Chính sách phúc lợi thiết thực của chính phủ nhằm giảm bớt gánh nặng sinh nở và nuôi dạy con cái đã chính thức được công bố.
- 39제공하다
Je-gong-ha-da
Cung cấp
센터에서는 다문화 가정을 위해 각국 언어로 번역된 생활 안내 책자를 무료로 제공한다.
Sen-theo-e-seo-neun da-mun-hwa ga-jeong-eul wi-hae gak-guk eon-eo-ro beon-yeok-doen saeng-hwal an-nae chaek-ja-reul mu-ryo-ro je-gong-han-da.
Trung tâm cung cấp miễn phí sách hướng dẫn đời sống được dịch sang nhiều thứ tiếng cho các gia đình đa văn hóa.
- 40제안하다
Je-an-ha-da
Đề xuất, kiến nghị
주민 회의에서 아파트 단지 내에 아이들을 위한 작은 도서관을 설치하자고 제안했다.
Ju-min hoe-ui-e-seo a-pha-theu dan-ji nae-e a-i-deul-eul wi-han jak-eun do-seo-gwan-eul seol-chi-ha-ja-go je-an-haet-da.
Trong buổi họp cư dân, tôi đã đề xuất xây dựng một thư viện nhỏ dành cho các cháu thiếu nhi ngay trong khuôn viên chung cư.
- 41제외되다
Je-oe-doe-da
Bị loại trừ, không nằm trong diện
소득 기준을 초과하여 아쉽게도 이번 정부 육아 지원금 지급 대상에서 제외되었다.
So-deuk gi-jun-eul cho-gwa-ha-yeo a-swip-ge-do i-beon jeong-bu yuk-a ji-won-geum ji-geup dae-sang-e-seo je-oe-doe-eot-da.
Do vượt mức thu nhập quy định, thật tiếc khi gia đình chúng tôi không nằm trong diện nhận tiền hỗ trợ nuôi con lần này của chính phủ.
- 42조
Jo
Tổ, nhóm (hoặc: điều khoản)
가족 힐링 워크숍에서 참가자들은 네 가족씩 한 조를 이루어 서로의 고민을 나눴다.
Ga-jok hil-ring wo-kheu-syop-e-seo cham-ga-ja-deul-eun ne ga-jok-ssik han jo-reul i-ru-eo seo-ro-ui go-min-eul na-nwot-da.
Tại buổi tọa đàm chữa lành gia đình, cứ bốn gia đình lập thành một tổ để cùng tâm sự chia sẻ những trăn trở.
- 43지원하다
Ji-won-ha-da
Hỗ trợ, tài trợ (hoặc: nộp đơn xin)
지자체는 맞벌이 가정의 양육 부담을 덜어주기 위해 아이돌보미 파견 비용을 적극 지원한다.
Ji-ja-che-neun mat-beol-i ga-jeong-ui yang-yuk bu-dam-eul deol-eo-ju-gi wi-hae a-i-dol-bo-mi pha-gyeon bi-yong-eul jeok-geuk ji-won-han-da.
Chính quyền địa phương tích cực hỗ trợ chi phí thuê người trông giữ trẻ nhằm giảm bớt gánh nặng nuôi dạy cho các gia đình cùng đi làm.
- 44참조
Cham-jo
Tham chiếu, đối chiếu tham khảo
상세한 지원 자격과 제출 서류 목록은 첨부된 모집 요강을 참조하시기 바랍니다.
Sang-se-han ji-won ja-gyeok-gwa je-chul seo-ryu mok-rok-eun cheom-bu-doen mo-jip yo-gang-eul cham-jo-ha-si-gi ba-ram-ni-da.
Xin vui lòng tham chiếu tài liệu thông báo đính kèm để biết chi tiết về tiêu chuẩn nộp đơn và danh mục hồ sơ cần nộp.
- 45첨부물
Cheom-bu-mul
Tài liệu đính kèm, tệp đính kèm
신청서 양식과 개인정보 동의서는 공지사항 게시판의 첨부물을 내려받아 작성하십시오.
Sin-cheong-seo yang-sik-gwa gae-in-jeong-bo dong-ui-seo-neun gong-ji-sa-hang ge-si-phan-ui cheom-bu-mul-eul nae-ryeo-bat-a jak-seong-ha-sip-si-o.
Mẫu đơn đăng ký và bản cam kết đồng ý thông tin cá nhân xin vui lòng tải tệp đính kèm trên bảng thông báo về điền.
- 46체험 학습
Che-heom hak-seup
Học tập trải nghiệm thực tế
주말마다 온 가족이 농촌 마을을 찾아 농작물 수확 등 생생한 체험 학습을 즐긴다.
Ju-mal-ma-da on ga-jok-i nong-chon ma-eul-eul chat-a nong-jak-mul su-hwak deung saeng-saeng-han che-heom hak-seup-eul jeul-gin-da.
Cứ mỗi cuối tuần, cả gia đình lại về vùng thôn quê cùng nhau tận hưởng buổi học tập trải nghiệm thu hoạch nông sản sống động.
- 47총
Chong
Tổng cộng, toàn bộ (hoặc: khẩu súng)
올해 우리 구에서 다문화 가족 지원을 위해 편성한 예산은 총 10억 원에 달한다.
Ol-hae u-ri gu-e-seo da-mun-hwa ga-jok ji-won-eul wi-hae pyeon-seong-han ye-san-eun chong sip-eok won-e dal-han-da.
Năm nay, ngân sách phân bổ hỗ trợ các gia đình đa văn hóa tại quận chúng tôi lên tới tổng cộng một tỷ won.
- 48출산율
Chul-san-yul
Tỷ lệ sinh
젊은 부부들이 안심하고 아이를 낳아 기를 수 있도록 획기적인 출산율 제고 대책이 필요하다.
Jeolm-eun bu-bu-deul-i an-sim-ha-go a-i-reul nah-a gi-reul su it-do-rok hoek-gi-jeok-in chul-san-yul je-go dae-chaek-i phil-yo-ha-da.
Cần có chính sách đột phá nhằm nâng cao tỷ lệ sinh để các cặp vợ chồng trẻ yên tâm sinh con và nuôi nấng.
- 49친목
Chin-mok
Tình thân ái, giao lưu kết thân
아파트 부녀회에서는 이웃 간의 친목을 도모하기 위해 벼룩시장을 열었다.
A-pha-theu bu-nyeo-hoe-e-seo-neun i-ut gan-ui chin-mok-eul do-mo-ha-gi wi-hae byeo-ruk-si-jang-eul yeol-eot-da.
Hội phụ nữ khu chung cư đã mở hội chợ đồ cũ nhằm thắt chặt tình thân ái giữa bà con lối xóm.
- 50해당자
Hae-dang-ja
Người thuộc diện, đối tượng áp dụng
양육 수당 추가 지원 대상에 속하는 해당자는 기한 내에 관련 증빙 서류를 제출해야 한다.
Yang-yuk su-dang chu-ga ji-won dae-sang-e sok-ha-neun hae-dang-ja-neun gi-han nae-e gwan-ryeon jeung-bing seo-ryu-reul je-chul-hae-ya han-da.
Những người thuộc diện nhận thêm trợ cấp nuôi con cần nộp giấy tờ chứng minh liên quan trong thời hạn quy định.
- 51협조
Hyeop-jo
Sự hợp tác, hiệp lực hỗ trợ
원활한 보육 환경 조성을 위해 지역 사회와 학부모들의 긴밀한 협조가 절실하다.
Won-hwal-han bo-yuk hwan-gyeong jo-seong-eul wi-hae ji-yeok sa-hoe-wa hak-bu-mo-deul-ui gin-mil-han hyeop-jo-ga jeol-sil-ha-da.
Để xây dựng môi trường nuôi dạy trẻ tốt đẹp, sự hợp tác chặt chẽ của cộng đồng địa phương và các bậc phụ huynh là vô cùng cấp thiết.
- 52효율적
Hyo-yul-jeok
Hiệu quả, có năng suất cao
한정된 예산을 효율적으로 배분하여 취약 가구에 실질적인 혜택이 돌아가도록 해야 한다.
Han-jeong-doen ye-san-eul hyo-yul-jeok-eu-ro bae-bun-ha-yeo chwi-yak ga-gu-e sil-jil-jeok-in hye-thaek-i dol-a-ga-do-rok hae-ya han-da.
Phải phân bổ ngân sách có hạn một cách hiệu quả để đem lại lợi ích thiết thực nhất cho các hộ gia đình yếu thế.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.