Seoul 5A · 서울대 한국어 5A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 2 · Phần 1

33 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    결식아동

    Gyeol-sik-a-dong

    Trẻ em bị đói, trẻ em thiếu ăn

    자선 단체는 방학 동안 끼니를 거르기 쉬운 결식아동들에게 도시락을 지원한다.

    Ja-seon dan-che-neun bang-hak dong-an kki-ni-reul geol-reu-gi swi-un gyeol-sik-a-dong-deul-e-ge do-si-rak-eul ji-won-han-da.

    Tổ chức từ thiện hỗ trợ cơm hộp cho những trẻ em thiếu ăn có nguy cơ đứt bữa trong kỳ nghỉ hè.

  • 2
    구호

    Gu-ho

    Cứu trợ, cứu tế

    지진 피해 지역에 전 세계 각국에서 긴급 구호 활동을 위한 전문가들이 급파되었다.

    Ji-jin phi-hae ji-yeok-e jeon se-gye gak-guk-e-seo gin-geup gu-ho hwal-dong-eul wi-han jeon-mun-ga-deul-i geup-pha-doe-eot-da.

    Các chuyên gia đã được khẩn cấp cử đến vùng bị ảnh hưởng động đất để thực hiện hoạt động cứu trợ.

  • 3
    구호품

    Gu-ho-phum

    Hàng cứu trợ, đồ tiếp tế

    추위에 떨고 있는 이재민들을 위해 담요, 생수, 비상식량 등 구호품을 신속히 전달했다.

    Chu-wi-e tteol-go it-neun i-jae-min-deul-eul wi-hae dam-yo, saeng-su, bi-sang-sik-ryang deung gu-ho-phum-eul sin-sok-hi jeon-dal-haet-da.

    Hàng cứu trợ gồm chăn ấm, nước sạch và lương khô đã nhanh chóng được chuyển đến bà con nạn nhân thiên tai đang rét buốt.

  • 4
    기념하다

    Gi-nyeom-ha-da

    Kỷ niệm, tưởng niệm

    재단 설립 10주년을 기념하여 소외 계층을 돕는 대규모 자선 바자회를 개최했다.

    Jae-dan seol-rip sip-ju-nyeon-eul gi-nyeom-ha-yeo so-oe gye-cheung-eul dop-neun dae-gyu-mo ja-seon ba-ja-hoe-reul gae-choe-haet-da.

    Nhân kỷ niệm 10 năm thành lập quỹ, một hội chợ từ thiện quy mô lớn giúp đỡ các mảnh đời yếu thế đã được tổ chức.

  • 5
    기부하다

    Gi-bu-ha-da

    Quyên góp, hiến tặng

    평생 김밥을 팔아 모은 전 재산을 어려운 학생들의 장학금으로 아낌없이 기부했다.

    Phyeong-saeng gim-bbap-eul phal-a mo-eun jeon jae-san-eul eo-ryeo-un hak-saeng-deul-ui jang-hak-geum-eu-ro a-kkim-eops-i gi-bu-haet-da.

    Bà cụ đã hào phóng quyên góp toàn bộ tài sản tích góp cả đời từ gánh kimbap làm học bổng cho học sinh nghèo.

  • 6
    끼니

    Kki-ni

    Bữa ăn, bữa cơm

    아무리 바쁘고 형편이 어려워도 건강을 위해 끼니를 거르지 말아야 한다.

    A-mu-ri ba-ppeu-go hyeong-phyeon-i eo-ryeo-wo-do geon-gang-eul wi-hae kki-ni-reul geol-reu-ji mal-a-ya han-da.

    Dù bận rộn hay gia cảnh khó khăn đến đâu cũng không nên bỏ bữa để giữ gìn sức khỏe.

  • 7
    난민

    Nan-min

    Người tị nạn

    전쟁과 내전을 피해 국경을 넘어온 난민들에게 임시 거처와 의료 지원이 절실하다.

    Jeon-jaeng-gwa nae-jeon-eul phi-hae guk-gyeong-eul neom-eo-on nan-min-deul-e-ge im-si geo-cheo-wa ui-ryo ji-won-i jeol-sil-ha-da.

    Những người tị nạn vượt biên lánh nạn chiến tranh đang rất cần nơi trú ẩn tạm thời và hỗ trợ y tế khẩn cấp.

  • 8
    노숙자

    No-suk-ja

    Người vô gia cư

    혹한의 겨울철을 맞아 거리의 노숙자들에게 따뜻한 솜이불과 방한복을 나누어 주었다.

    Hok-han-ui gyeo-ul-cheol-eul mat-a geo-ri-ui no-suk-ja-deul-e-ge tta-tteut-han som-i-bul-gwa bang-han-bok-eul na-nu-eo ju-eot-da.

    Đón mùa đông rét cắt da, mọi người đã phát chăn bông ấm và áo ấm chống rét cho người vô gia cư trên phố.

  • 9
    단체

    Dan-che

    Đoàn thể, tổ chức

    국제 구호 단체는 지구촌 곳곳의 기아와 빈곤 퇴치를 위해 다양한 프로젝트를 펼친다.

    Guk-je gu-ho dan-che-neun ji-gu-chon got-got-ui gi-a-wa bin-gon thoe-chi-reul wi-hae da-yang-han pheu-ro-jek-theu-reul phyeol-chin-da.

    Tổ chức cứu trợ quốc tế triển khai nhiều dự án nhằm xóa đói giảm nghèo trên khắp các vùng đất địa cầu.

  • 10
    독거노인

    Dok-geo-no-in

    Người già neo đơn, người cao tuổi sống một mình

    자원봉사자들은 주말마다 홀로 사시는 독거노인 댁을 방문해 안부를 묻고 집을 청소해 드린다.

    Ja-won-bong-sa-ja-deul-eun ju-mal-ma-da hol-ro sa-si-neun dok-geo-no-in daek-eul bang-mun-hae an-bu-reul mut-go jip-eul cheong-so-hae deu-rin-da.

    Mỗi dịp cuối tuần, các tình nguyện viên đều đến thăm nhà người già neo đơn hỏi han sức khỏe và dọn dẹp nhà cửa giúp họ.

  • 11
    뜻하다

    Tteut-ha-da

    Có ý định, mang ý nghĩa

    작은 나눔이지만 어려운 이웃에게는 삶의 희망을 뜻하는 큰 빛이 될 수 있다.

    Jak-eun na-num-i-ji-man eo-ryeo-un i-ut-e-ge-neun salm-ui hui-mang-eul tteut-ha-neun kheun bit-i doel su it-da.

    Dẫu là sự sẻ chia nhỏ bé nhưng với người nghèo khó lại mang ý nghĩa là ánh sáng hy vọng lớn lao trong đời.

  • 12
    모금을 하다

    Mo-geum-eul ha-da

    Quyên tiền, gây quỹ từ thiện

    학생회는 난치병 환우의 치료비를 지원하기 위해 캠퍼스에서 자선 모금을 했다.

    Hak-saeng-hoe-neun nan-chi-byeong hwan-u-ui chi-ryo-bi-reul ji-won-ha-gi wi-hae khaem-pheo-seu-e-seo ja-seon mo-geum-eul haet-da.

    Hội sinh viên đã tổ chức quyên tiền từ thiện trong khuôn viên trường để hỗ trợ viện phí cho bạn mắc bệnh hiểm nghèo.

  • 13
    무료 급식을 하다

    Mu-ryo geup-sik-eul ha-da

    Phát cơm từ thiện miễn phí

    봉사 단체 회원들은 매일 정오 탑골공원에서 형편이 어려운 어르신들에게 무료 급식을 한다.

    Bong-sa dan-che hoe-won-deul-eun mae-il jeong-o thap-gol-gong-won-e-seo hyeong-phyeon-i eo-ryeo-un eo-reu-sin-deul-e-ge mu-ryo geup-sik-eul han-da.

    Các thành viên tổ chức tình nguyện mỗi trưa đều phát cơm từ thiện miễn phí cho các cụ già có hoàn cảnh khó khăn tại công viên Tapgol.

  • 14
    무의탁

    Mu-ui-thak

    Không nơi nương tựa, bơ vơ

    복지 시설에서는 갈 곳 없는 무의탁 노인과 고아들을 따뜻하게 보살펴 주고 있다.

    Bok-ji si-seol-e-seo-neun gal got eops-neun mu-ui-thak no-in-gwa go-a-deul-eul tta-tteut-ha-ge bo-sal-phyeo ju-go it-da.

    Trung tâm phúc lợi chăm sóc ân cần cho các cụ già không nơi nương tựa và trẻ mồ côi không chốn dung thân.

  • 15
    본부

    Bon-bu

    Trụ sở chính, bản doanh

    적십자사 구호 본부는 재난 지역 상황을 실시간으로 점검하며 지원 대책을 마련했다.

    Jeok-sip-ja-sa gu-ho bon-bu-neun jae-nan ji-yeok sang-hwang-eul sil-si-gan-eu-ro jeom-geom-ha-myeo ji-won dae-chaek-eul ma-ryeon-haet-da.

    Trụ sở cứu trợ Hội Chữ thập đỏ theo dõi sát sao tình hình vùng thảm họa theo thời gian thực để lập phương án hỗ trợ.

  • 16
    불우 이웃

    Bul-u i-ut

    Những người có hoàn cảnh khó khăn, đồng bào nghèo khổ

    연말연시를 맞아 기업과 시민들이 불우 이웃을 돕기 위해 온정의 손길을 내밀었다.

    Yeon-mal-yeon-si-reul mat-a gi-eop-gwa si-min-deul-i bul-u i-ut-eul dop-gi wi-hae on-jeong-ui son-gil-eul nae-mil-eot-da.

    Dịp cuối năm cận kề, các doanh nghiệp và người dân chung tay dang rộng vòng tay ấm áp sẻ chia với những mảnh đời bất hạnh.

  • 17
    비비다

    Bi-bi-da

    Trộn lẫn (cơm), dụi (mắt), xoa (tay)

    봉사자들은 커다란 양푼에 밥과 나물, 고추장을 듬뿍 넣고 골고루 비벼 비빔밥을 만들었다.

    Bong-sa-ja-deul-eun kheo-da-ran yang-phun-e bap-gwa na-mul, go-chu-jang-eul deum-ppuk neoh-go gol-go-ru bi-byeo bi-bim-bbap-eul man-deul-eot-da.

    Các tình nguyện viên cho nhiều cơm, rau cỏ cùng tương ớt vào chiếc âu lớn rồi trộn đều làm món cơm trộn.

  • 18
    상징

    Sang-jing

    Biểu tượng

    노란 리본은 희망과 안전, 그리고 서로를 기억하겠다는 마음의 소중한 상징이다.

    No-ran ri-bon-eun hui-mang-gwa an-jeon, geu-ri-go seo-ro-reul gi-eok-ha-get-da-neun ma-eum-ui so-jung-han sang-jing-i-da.

    Dải ruy băng vàng là biểu tượng quý giá của niềm hy vọng, sự an toàn và tấm lòng luôn khắc ghi nhớ về nhau.

  • 19
    성금을 내다

    Seong-geum-eul nae-da

    Đóng góp tiền ủng hộ, đóng tiền cứu trợ

    온 국민이 수해를 입은 농민들을 위해 자발적으로 십시일반 성금을 냈다.

    On guk-min-i su-hae-reul ip-eun nong-min-deul-eul wi-hae ja-bal-jeok-eu-ro sip-si-il-ban seong-geum-eul naet-da.

    Toàn thể nhân dân đã tự nguyện chung tay đóng góp tiền ủng hộ bà con nông dân bị thiệt hại do lũ lụt.

  • 20
    소년 소녀 가장

    So-nyeon so-nyeo ga-jang

    Trẻ em trụ cột gia đình (trẻ mồ côi sớm gánh vác việc nhà)

    어린 나이에 동생들을 돌보며 가정을 책임지는 소년 소녀 가장에게 장학금을 전달했다.

    Eo-rin na-i-e dong-saeng-deul-eul dol-bo-myeo ga-jeong-eul chaek-im-ji-neun so-nyeon so-nyeo ga-jang-e-ge jang-hak-geum-eul jeon-dal-haet-da.

    Chúng tôi đã trao học bổng cho em nhỏ trụ cột gia đình sớm gánh vác nuôi dạy các em thơ từ thuở thiếu thời.

  • 21
    손길

    Son-gil

    Bàn tay nâng đỡ, tấm lòng giúp đỡ

    고립된 산간 마을에 따뜻한 온정의 손길이 닿아 주민들이 희망을 되찾았다.

    Go-rip-doen san-gan ma-eul-e tta-tteut-han on-jeong-ui son-gil-i dah-a ju-min-deul-i hui-mang-eul doe-chat-at-da.

    Bàn tay yêu thương ấm áp chạm tới bản làng hẻo lánh bị cô lập đã giúp người dân tìm lại niềm tin yêu hy vọng.

  • 22
    쇠다

    Swoe-da

    Đón, ăn mừng (Tết, lễ hội)

    고향에 가지 못하는 외국인 유학생들과 함께 떡국을 끓여 먹으며 설을 쇠었다.

    Go-hyang-e ga-ji mot-ha-neun oe-guk-in yu-hak-saeng-deul-gwa ham-kke tteok-guk-eul kkeul-yeo meok-eu-myeo seol-eul swoe-eot-da.

    Chúng tôi cùng nấu canh bánh gạo Tteokguk và đón Tết với những bạn du học sinh nước ngoài không thể về quê.

  • 23
    시각 장애인

    Si-gak jang-ae-in

    Người khiếm thị

    안내견은 시각 장애인의 든든한 길잡이가 되어 안전한 외출을 돕는다.

    An-nae-gyeon-eun si-gak jang-ae-in-ui deun-deun-han gil-jap-i-ga doe-eo an-jeon-han oe-chul-eul dop-neun-da.

    Chú chó dẫn đường trở thành người bạn đồng hành tin cậy dẫn dắt giúp người khiếm thị ra ngoài an toàn.

  • 24
    신비하다

    Sin-bi-ha-da

    Kỳ diệu, thần bí

    남을 위해 베풀수록 마음속에 더 큰 행복이 샘솟는 나눔의 원리는 참으로 신비하다.

    Nam-eul wi-hae be-phul-su-rok ma-eum-sok-e deo kheun haeng-bok-i saem-sot-neun na-num-ui won-ri-neun cham-eu-ro sin-bi-ha-da.

    Quy luật sẻ chia thật kỳ diệu: càng cho đi vì người khác thì niềm hạnh phúc trào dâng trong lòng lại càng đong đầy.

  • 25
    실천하다

    Sil-cheon-ha-da

    Thực hành, biến thành hành động thực tế

    말에 그치지 않고 매달 정기적으로 봉사 활동에 참여하며 사랑을 실천하고 있다.

    Mal-e geu-chi-ji anh-go mae-dal jeong-gi-jeok-eu-ro bong-sa hwal-dong-e cham-yeo-ha-myeo sa-rang-eul sil-cheon-ha-go it-da.

    Không dừng lại ở lời nói suông, anh ấy đều đặn tham gia hoạt động tình nguyện mỗi tháng để biến tình yêu thương thành hành động thực tế.

  • 26
    십시일반

    Sip-si-il-ban

    Góp gió thành bão, mười người một thìa nên bát cơm đầy

    마을 주민들이 십시일반으로 돈을 모아 화재로 집을 잃은 이웃의 새 보금자리를 마련해 주었다.

    Ma-eul ju-min-deul-i sip-si-il-ban-eu-ro don-eul mo-a hwa-jae-ro jip-eul ilh-eun i-ut-ui sae bo-geum-ja-ri-reul ma-ryeon-hae ju-eot-da.

    Bà con lối xóm mỗi người góp một ít tiền giúp người hàng xóm bị cháy nhà dựng lại mái ấm mới.

  • 27
    의지하다

    Ui-ji-ha-da

    Dựa dẫm, nương tựa

    어려운 시기일수록 서로를 믿고 의지하며 함께 고난을 극복해 나가야 한다.

    Eo-ryeo-un si-gi-il-su-rok seo-ro-reul mit-go ui-ji-ha-myeo ham-kke go-nan-eul geuk-bok-hae na-ga-ya han-da.

    Càng trong thời buổi gian khó, chúng ta càng phải tin tưởng nương tựa vào nhau để cùng vượt qua hoạn nạn.

  • 28
    이재민

    I-jae-min

    Nạn nhân thiên tai, người bị nạn

    태풍 피해로 삶의 터전을 잃은 이재민들을 위한 임시 대피소가 체육관에 마련되었다.

    Thae-phung phi-hae-ro salm-ui theo-jeon-eul ilh-eun i-jae-min-deul-eul wi-han im-si dae-phi-so-ga che-yuk-gwan-e ma-ryeon-doe-eot-da.

    Nơi trú ẩn tạm thời dành cho những nạn nhân mất nhà cửa sau bão đã được dựng lên tại nhà thi đấu thể thao.

  • 29
    정성

    Jeong-seong

    Tấm lòng thành, sự chân thành tận tụy

    비록 값비싼 선물은 아니지만 손수 정성을 다해 짠 목도리를 어르신께 선물했다.

    Bi-rok gap-bi-ssan seon-mul-eun a-ni-ji-man son-su jeong-seong-eul da-hae jjan mok-do-ri-reul eo-reu-sin-kke seon-mul-haet-da.

    Dẫu không phải món quà đắt đỏ nhưng tôi đã trao tặng cụ già chiếc khăn len đan bằng tất cả tấm lòng chân thành.

  • 30
    제대로

    Je-dae-ro

    Đúng cách, đàng hoàng, trọn vẹn

    도움이 필요한 곳에 후원금이 제대로 전달되는지 투명하게 관리하는 것이 중요하다.

    Do-um-i phil-yo-han got-e hu-won-geum-i je-dae-ro jeon-dal-doe-neun-ji thu-myeong-ha-ge gwan-ri-ha-neun geos-i jung-yo-ha-da.

    Điều quan trọng là phải quản lý minh bạch để tiền tài trợ được chuyển đúng cách và vẹn toàn đến những nơi cần giúp đỡ.

  • 31
    참여하다

    Cham-yeo-ha-da

    Tham gia, góp mặt

    주말마다 헌혈과 연탄 나눔 봉사 활동에 적극적으로 참여하는 청년들이 늘고 있다.

    Ju-mal-ma-da heon-hyeol-gwa yeon-than na-num bong-sa hwal-dong-e jeok-geuk-jeok-eu-ro cham-yeo-ha-neun cheong-nyeon-deul-i neul-go it-da.

    Ngày càng có nhiều bạn trẻ tích cực tham gia các hoạt động hiến máu nhân đạo và phát than sưởi vào cuối tuần.

  • 32
    풍요

    Phung-yo

    Sự sung túc, trù phú, đầy đủ

    물질적 풍요보다도 이웃과 온정을 나누는 삶이야말로 진정한 마음의 풍요를 가져다준다.

    Mul-jil-jeok phung-yo-bo-da-do i-ut-gwa on-jeong-eul na-nu-neun salm-i-ya-mal-ro jin-jeong-han ma-eum-ui phung-yo-reul ga-jyeo-da-jun-da.

    Hơn cả sự đủ đầy về vật chất, một cuộc sống biết sẻ chia tình thân ái mới thực sự mang lại sự trù phú an lạc trong tâm hồn.

  • 33
    후원하다

    Hu-won-ha-da

    Bảo trợ, ủng hộ từ thiện, tài trợ

    그는 10년째 국내외 빈곤 아동 세 명을 매달 정기적으로 결연 후원하고 있다.

    Geu-neun sip-nyeon-jjae guk-nae-oe bin-gon a-dong se myeong-eul mae-dal jeong-gi-jeok-eu-ro gyeol-yeon hu-won-ha-go it-da.

    Suốt 10 năm qua, anh ấy đều đặn bảo trợ nuôi nấng ba em nhỏ có hoàn cảnh đói nghèo trong và ngoài nước.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.