Seoul 5A · 서울대 한국어 5A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 1 · Phần 3
31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1공연
Gong-yeon
Buổi biểu diễn, công diễn
세계적인 오케스트라가 내한하여 펼친 클래식 공연은 관객들에게 깊은 감동을 선사했다.
Se-gye-jeok-in o-khe-seu-theu-ra-ga nae-han-ha-yeo phyeol-chin kheul-rae-sik gong-yeon-eun gwan-gaek-deul-e-ge gip-eun gam-dong-eul seon-sa-haet-da.
Buổi hòa nhạc cổ điển do dàn nhạc tầm cỡ thế giới sang Hàn Quốc biểu diễn đã mang lại cảm xúc sâu lắng cho khán giả.
- 2과장
Gwa-jang
Trưởng phòng (hoặc: sự khoa trương phóng đại)
성실한 능력과 탁월한 리더십을 인정받아 입사 5년 만에 최연소 과장으로 승진했다.
Seong-sil-han neung-ryeok-gwa thak-wol-han ri-deo-sip-eul in-jeong-bat-a ip-sa o-nyeon man-e choe-yeon-so gwa-jang-eu-ro seung-jin-haet-da.
Được công nhận năng lực tận tụy và tài lãnh đạo xuất chúng, anh ấy đã thăng chức trưởng phòng trẻ tuổi nhất chỉ sau 5 năm vào công ty.
- 3교향악단
Gyo-hyang-ak-dan
Dàn nhạc giao hưởng
그 명지휘자는 서울시립교향악단을 이끌며 세계적인 찬사를 이끌어냈다.
Geu myeong-ji-hwi-ja-neun seo-ul-si-rip-gyo-hyang-ak-dan-eul i-kkeul-myeo se-gye-jeok-in chan-sa-reul i-kkeul-eo-naet-da.
Vị nhạc trưởng lừng danh ấy dẫn dắt Dàn nhạc Giao hưởng Seoul và gặt hái cơn mưa lời khen ngợi trên toàn cầu.
- 4균형
Gyun-hyeong
Sự cân bằng
성공적인 인생을 살기 위해서는 일과 개인 생활 사이의 조화로운 균형이 필수적이다.
Seong-gong-jeok-in in-saeng-eul sal-gi wi-hae-seo il-gwa gae-in saeng-hwal sa-i-ui jo-hwa-ro-un gyun-hyeong-i phil-su-jeok-i-da.
Để sống một cuộc đời thành công, sự cân bằng hài hòa giữa công việc và cuộc sống riêng tư là điều thiết yếu.
- 5남짓
Nam-jit
Hơn một chút, ngót nghét
그와 알고 지낸 지 세 달 남짓 되었지만 마치 오랜 벗처럼 마음이 잘 통한다.
Geu-wa alg-o ji-naen ji se dal nam-jit doe-eot-ji-man ma-chi o-raen beot-cheo-reom ma-eum-i jal thong-han-da.
Mới quen biết anh ấy hơn ba tháng ngót nghét mà đôi bên tâm đầu ý hợp tựa tri kỷ từ lâu.
- 6띄다
Ttwi-da
Đập vào mắt, nổi bật (눈에 띄다)
그는 단정하고 세련된 옷차림 덕분에 수많은 사람 사이에서도 한눈에 눈에 띄었다.
Geu-neun dan-jeong-ha-go se-ryeon-doen ot-cha-rim deok-bun-e su-manh-eun sa-ram sa-i-e-seo-do han-nun-e nun-e ttwui-eot-da.
Nhờ phong cách ăn mặc chỉn chu và thanh lịch, anh ấy nổi bật ngay giữa hàng ngàn người.
- 7발휘하다
Bal-hwi-ha-da
Phát huy (tài năng, thực lực)
어려운 프로젝트를 맡았을 때 팀원들 모두가 각자의 잠재된 능력을 십분 발휘했다.
Eo-ryeo-un pheu-ro-jek-theu-reul mat-at-seul ttae thim-won-deul mo-du-ga gak-ja-ui jam-jae-doen neung-ryeok-eul sip-bun bal-hwi-haet-da.
Khi đảm nhận dự án hóc búa, toàn thể thành viên trong đội đều phát huy trọn vẹn tiềm năng của mình.
- 8부장
Bu-jang
Trưởng ban, giám đốc bộ phận (bộ trưởng)
기획부를 총괄하는 김 부장님은 온화하면서도 결단력 있는 성품으로 존경받는다.
Gi-hoek-bu-reul chong-gwal-ha-neun gim bu-jang-nim-eun on-hwa-ha-myeon-seo-do gyeol-dan-ryeok it-neun seong-phum-eu-ro jon-gyeong-bat-neun-da.
Trưởng ban Kim bao quát phòng kế hoạch được mọi người kính trọng nhờ tính cách vừa ôn hòa vừa quyết đoán.
- 9사고방식
Sa-go-bang-sik
Lối suy nghĩ, tư duy
다양한 문화를 경험하면서 고정관념을 깨고 열린 사고방식을 갖게 되었다.
Da-yang-han mun-hwa-reul gyeong-heom-ha-myeon-seo go-jeong-gwan-nyeom-eul kkae-go yeol-rin sa-go-bang-sik-eul gat-ge doe-eot-da.
Trải nghiệm nhiều nền văn hóa đa dạng đã giúp tôi đập tan định kiến và hình thành lối tư duy cởi mở.
- 10사무총장
Sa-mu-chong-jang
Tổng thư ký (tổ chức quốc tế, hiệp hội)
반기문 전 유엔 사무총장은 세계 평화와 국제 협력을 위해 평생을 헌신했다.
Ban-gi-mun jeon yu-en sa-mu-chong-jang-eun se-gye pyeong-hwa-wa guk-je heop-ryeok-eul wi-hae phyeong-saeng-eul heon-sin-haet-da.
Cựu Tổng thư ký Liên Hợp Quốc Ban Ki-moon đã cống hiến trọn đời cho nền hòa bình và hợp tác quốc tế.
- 11수상하다
Su-sang-ha-da
Nhận giải thưởng (hoặc: khả nghi)
국제 콩쿠르에서 대상을 수상한 청년 피아니스트는 고국 팬들의 열렬한 환영을 받았다.
Guk-je khong-khu-reu-e-seo dae-sang-eul su-sang-han cheong-nyeon phi-a-ni-seu-theu-neun go-guk phaen-deul-ui yeol-ryeol-han hwan-yeong-eul bat-at-da.
Nghệ sĩ dương cầm trẻ giành giải thưởng lớn tại cuộc thi quốc tế đã được người hâm mộ quê nhà chào đón nồng nhiệt.
- 12시향
Si-hyang
Dàn nhạc giao hưởng thành phố (viết tắt của 시립교향악단)
이번 주말 예술의전당에서 서울 시향의 정기 연주회가 성대하게 개최된다.
I-beon ju-mal ye-sul-ui-jeon-dang-e-seo seo-ul si-hyang-ui jeong-gi yeon-ju-hoe-ga seong-dae-ha-ge gae-choe-doen-da.
Cuối tuần này, buổi hòa nhạc định kỳ của Dàn nhạc giao hưởng Seoul sẽ được tổ chức trang trọng tại Trung tâm Nghệ thuật Seoul.
- 13아울러
A-ul-reo
Đồng thời, cùng với đó
그는 전문 지식뿐만 아니라 아울러 따뜻한 인간미까지 겸비한 훌륭한 지도자이다.
Geu-neun jeon-mun ji-sik-ppun-man a-ni-ra a-ul-reo tta-tteut-han in-gan-mi-kka-ji gyeom-bi-han hul-ryung-han ji-do-ja-i-da.
Ông ấy là vị lãnh đạo kiệt xuất không chỉ sở hữu tri thức chuyên môn mà đồng thời còn hội tụ cả nhân cách ấm áp.
- 14업적
Eop-jeok
Thành tựu, cống hiến to lớn
한국 클래식 음악을 세계 무대에 널리 알린 그의 예술적 업적은 높이 평가받는다.
Han-guk kheul-rae-sik eum-ak-eul se-gye mu-dae-e neol-ri al-rin geu-ui ye-sul-jeok eop-jeok-eun nop-i pyeong-ga-bat-neun-da.
Thành tựu nghệ thuật đưa âm nhạc cổ điển Hàn Quốc vươn tầm thế giới của ông được đánh giá rất cao.
- 15연주하다
Yeon-ju-ha-da
Biểu diễn nhạc cụ, tấu nhạc
바이올리니스트는 눈을 감고 온 마음을 담아 차이콥스키 협주곡을 연주했다.
Ba-i-ol-ri-ni-seu-theu-neun nun-eul gam-go on ma-eum-eul dam-a cha-i-khop-seu-khi heop-ju-gok-eul yeon-ju-haet-da.
Nghệ sĩ vĩ cầm nhắm nghiền mắt và dồn hết tâm can tấu lên bản hòa tấu cung Tchaikovsky.
- 16연주회
Yeon-ju-hoe
Buổi hòa nhạc, buổi diễn tấu
은사님의 정년퇴임을 축하하기 위해 제자들이 모여 특별 자선 연주회를 열었다.
Eun-sa-nim-ui jeong-nyeon-thoe-im-eul chuk-ha-ha-gi wi-hae je-ja-deul-i mo-yeo theuk-byeol ja-seon yeon-ju-hoe-reul yeol-eot-da.
Để chúc mừng lễ nghỉ hưu của người thầy kính yêu, các môn đệ đã cùng nhau tổ chức buổi hòa nhạc từ thiện đặc biệt.
- 17열정
Yeol-jeong
Niềm đam mê, nhiệt huyết
나이에 굴하지 않고 새로운 예술 분야에 도전하는 그의 끝없는 열정에 감탄했다.
Na-i-e gul-ha-ji anh-go sae-ro-un ye-sul bun-ya-e do-jeon-ha-neun geu-ui kkeut-eops-neun yeol-jeong-e gam-than-haet-da.
Tôi vô cùng cảm phục nhiệt huyết bất tận của ông khi không màng tuổi tác vẫn chinh phục lĩnh vực nghệ thuật mới.
- 18위대하다
Wi-dae-ha-da
Vĩ đại
인류 역사에 길이 남을 위대한 음악가들은 고난 속에서도 불후의 명곡을 창조했다.
In-ryu yeok-sa-e gil-i nam-eul wi-dae-han eum-ak-ga-deul-eun go-nan sok-e-seo-do bul-hu-ui myeong-gok-eul chang-jo-haet-da.
Những nhà soạn nhạc vĩ đại lưu danh muôn thuở trong lịch sử nhân loại đã sáng tác nên những kiệt tác bất hủ ngay giữa chốn gian nan.
- 19입상하다
Ip-sang-ha-da
Đoạt giải, trúng giải
어릴 적부터 바이올린을 켜온 소년은 권위 있는 콩쿠르에서 당당히 입상했다.
Eo-ril jeok-bu-theo ba-i-ol-rin-eul khyeo-on so-nyeon-eun gwon-wi it-neun khong-khu-reu-e-seo dang-dang-hi ip-sang-haet-da.
Cậu bé chơi đàn vĩ cầm từ thuở ấu thơ đã hiên ngang đoạt giải tại cuộc thi âm nhạc danh giá.
- 20잔잔하다
Jan-jan-ha-da
Êm đềm, lắng đọng, dập dềnh nhẹ nhàng
무대 위에서 울려 퍼지는 피아노 선율은 듣는 이들의 마음에 잔잔한 감동을 일으켰다.
Mu-dae wi-e-seo ul-ryeo pheo-ji-neun phi-a-no seon-yul-eun deut-neun i-deul-ui ma-eum-e jan-jan-han gam-dong-eul il-eu-khyeot-da.
Giai điệu dương cầm thánh thót ngân vang trên sân khấu đã khơi gợi niềm xúc động êm đềm sâu lắng trong lòng người nghe.
- 21재능
Jae-neung
Tài năng, năng khiếu
타고난 천부적 재능에 뼈를 깎는 노력이 더해져 세계적인 거장이 되었다.
Tha-go-nan cheon-bu-jeok jae-neung-e ppyeo-reul kkak-neun no-ryeok-i deo-hae-jyeo se-gye-jeok-in geo-jang-i doe-eot-da.
Thiên bẩm trời phú cộng hưởng cùng nỗ lực khổ luyện bền bỉ đã nhào nặn nên một bậc thầy tầm cỡ quốc tế.
- 22주최하다
Ju-choe-ha-da
Chủ trì, đứng ra tổ chức
문화체육관광부가 주최하는 전국 청소년 음악 경연 대회가 다음 달에 열린다.
Mun-hwa-che-yuk-gwan-gwang-bu-ga ju-choe-ha-neun jeon-guk cheong-so-nyeon eum-ak gyeong-yeon dae-hoe-ga da-eum dal-e yeol-rin-da.
Cuộc thi tài năng âm nhạc thanh thiếu niên toàn quốc do Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch chủ trì sẽ diễn ra vào tháng tới.
- 23지휘하다
Ji-hwi-ha-da
Chỉ huy (dàn nhạc, quân đội)
그는 역동적인 손짓과 강렬한 눈빛으로 100인조 오케스트라를 완벽히 지휘했다.
Geu-neun yeok-dong-jeok-in son-jit-gwa gang-ryeol-han nun-bit-eu-ro baek-in-jo o-khe-seu-theu-ra-reul wan-byeok-hi ji-hwi-haet-da.
Với những cử chỉ linh hoạt và ánh mắt rực lửa, nhạc trưởng đã chỉ huy hoàn hảo dàn nhạc giao hưởng 100 thành viên.
- 24진로
Jin-ro
Con đường tương lai, định hướng nghề nghiệp
졸업을 앞둔 학생들은 자신의 적성과 소질에 맞는 진로를 신중하게 모색한다.
Jol-eop-eul ap-dun hak-saeng-deul-eun ja-sin-ui jeok-seong-gwa so-jil-e mat-neun jin-ro-reul sin-jung-ha-ge mo-saek-han-da.
Các bạn sinh viên sắp tốt nghiệp cẩn thận tìm kiếm con đường tương lai phù hợp với tố chất và năng khiếu của mình.
- 25진정
Jin-jeong
Chân thật, thực sự (hoặc: sự xoa dịu, lắng xuống)
그가 남긴 음악 속에는 예술을 향한 진정 어린 영혼의 울림이 깃들어 있다.
Geu-ga nam-gin eum-ak sok-e-neun ye-sul-eul hyang-han jin-jeong eo-rin yeong-hon-ui ul-lim-i git-deul-eo it-da.
Trong từng nốt nhạc ông để lại chứa chan tiếng vọng chân thật và rung cảm sâu thẳm của một tâm hồn hướng về nghệ thuật.
- 26콩쿠르
Khong-khu-reu
Cuộc thi tài năng âm nhạc/nghệ thuật (concours)
그 피아니스트는 세계 3대 음악 콩쿠르 중 하나인 쇼팽 콩쿠르에서 우승을 차지했다.
Geu phi-a-ni-seu-theu-neun se-gye sam-dae eum-ak khong-khu-reu jung ha-na-in syo-phaeng khong-khu-reu-e-seo u-seung-eul cha-ji-haet-da.
Nghệ sĩ dương cầm ấy đã xuất sắc giành ngôi quán quân tại Cuộc thi Chopin - một trong ba cuộc thi âm nhạc lớn nhất thế giới.
- 27평사원
Phyeong-sa-won
Nhân viên bình thường, nhân viên cấp thấp
그 기업 회장은 평사원으로 입사하여 최고의 경영자 자리에 오른 입지전적 인물이다.
Geu gi-eop hoe-jang-eun phyeong-sa-won-eu-ro ip-sa-ha-yeo choe-go-ui gyeong-yeong-ja ja-ri-e o-reun ip-ji-jeon-jeok in-mul-i-da.
Chủ tịch tập đoàn ấy là một nhân vật huyền thoại đi lên từ vị trí nhân viên bình thường để bước lên đỉnh cao ban điều hành.
- 28협연하다
Hyeop-yeon-ha-da
Hợp tấu, cùng phối hợp biểu diễn nhạc
그는 세계적인 첼리스트와 함께 베토벤 3중 협주곡을 환상적으로 협연했다.
Geu-neun se-gye-jeok-in chel-ri-seu-theu-wa ham-kke be-tho-ben sam-jung heop-ju-gok-eul hwan-sang-jeok-eu-ro hyeop-yeon-haet-da.
Anh ấy đã có màn hòa tấu tuyệt vời cùng nghệ sĩ cello tầm cỡ thế giới trong bản tam tấu Beethoven.
- 29협찬하다
Hyeop-chan-ha-da
Tài trợ sản phẩm/hiện vật
유명 패션 브랜드에서 이번 자선 클래식 음악회 출연진의 의상을 전폭 협찬했다.
Yu-myeong phae-syeon beu-raen-deu-e-seo i-beon ja-seon kheul-rae-sik eum-ak-hoe chul-yeon-jin-ui ui-sang-eul jeon-phok hyeop-chan-haet-da.
Thương hiệu thời trang danh tiếng đã tài trợ toàn bộ trang phục biểu diễn cho dàn nghệ sĩ của buổi hòa nhạc từ thiện lần này.
- 30후원하다
Hu-won-ha-da
Tài trợ, bảo trợ, ủng hộ tài chính
여러 기업들이 문화 예술 발전과 유망한 신진 음악가 육성을 아낌없이 후원하고 있다.
Yeo-reo gi-eop-deul-i mun-hwa ye-sul bal-jeon-gwa yu-mang-han sin-jin eum-ak-ga yuk-seong-eul a-kkim-eops-i hu-won-ha-go it-da.
Nhiều doanh nghiệp đang hào phóng tài trợ cho sự phát triển văn hóa nghệ thuật và đào tạo những tài năng âm nhạc trẻ triển vọng.
- 31훈장
Hun-jang
Huân chương (hoặc: thầy đồ)
국가 문화 발전에 기여한 지대한 공로를 인정받아 정부로부터 문화훈장을 수여받았다.
Guk-ga mun-hwa bal-jeon-e gi-yeo-han ji-dae-han gong-ro-reul in-jeong-bat-a jeong-bu-ro-bu-theo mun-hwa-hun-jang-eul su-yeo-bat-at-da.
Được ghi nhận những cống hiến lớn lao cho nền phát triển văn hóa quốc gia, ông được chính phủ trao tặng Huân chương Văn hóa.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.