Seoul 5A · 서울대 한국어 5A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 5 · Phần 3

38 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    감동적

    Gam-dong-jeok

    Xúc động, truyền cảm hứng

    어려운 환경을 딛고 수석으로 합격한 선배의 감동적인 수기는 큰 용기를 주었다.

    Eo-ryeo-un hwan-gyeong-eul dit-go su-seok-eu-ro hap-gyeok-han seon-bae-ui gam-dong-jeok-in su-gi-neun kheun yong-gi-reul ju-eot-da.

    Những trang hồi ký đầy xúc động của người tiền bối vượt khó đỗ thủ khoa đã truyền cho tôi nguồn dũng khí lớn lao.

  • 2
    감성

    Gam-seong

    Cảm xúc, tính đa cảm (hoặc: trí tuệ cảm xúc EQ)

    논리적 사고력뿐만 아니라 풍부한 감성을 기르는 독서가 균형 잡힌 뇌 발달을 돕는다.

    Non-ri-jeok sa-go-ryeok-ppun a-ni-ra phung-bu-han gam-seong-eul gi-reu-neun dok-seo-ga gyun-hyeong jab-hin noe bal-dal-eul dop-neun-da.

    Việc đọc sách nuôi dưỡng cảm xúc phong phú bên cạnh tư duy logic giúp não bộ phát triển cân bằng.

  • 3
    관리하다

    Gwan-ri-ha-da

    Quản lý, điều tiết

    수험 생활에서는 철저한 시간 계획표를 세워 건강과 수면을 규칙적으로 관리해야 한다.

    Su-heom saeng-hwal-e-seo-neun cheol-jeo-han si-gan gye-hoek-phyo-reul se-wo geon-gang-gwa su-myeon-eul gyu-chik-jeok-eu-ro gwan-ri-hae-ya han-da.

    Trong chuỗi ngày ôn thi, cần lập thời gian biểu chi tiết để quản lý đều đặn giấc ngủ và sức khỏe.

  • 4
    깨닫다

    Kkae-dat-da

    Ngộ ra, nhận thức được

    오답 노트를 꼼꼼히 정리하면서 자신이 반복해서 틀리는 약점을 비로소 깨달았다.

    O-dap no-theu-reul kkom-kkom-hi jeong-ri-ha-myeon-seo ja-sin-i ban-bok-hae-seo theul-ri-neun yak-jeom-eul bi-ro-so kkae-dal-at-da.

    Tỉ mỉ lập sổ tay ghi lại các câu sai, tôi mới nhận thức rõ được điểm yếu cố hữu hay mắc phải của mình.

  • 5
    대표적

    Dae-phyo-jeok

    Tiêu biểu, điển hình

    에빙하우스의 망각 곡선 이론은 주기적인 복습의 중요성을 설명하는 대표적인 학설이다.

    E-bing-ha-u-seu-ui mang-gak gok-seon i-ron-eun ju-gi-jeok-in bok-seup-ui jung-yo-seong-eul seol-myeong-ha-neun dae-phyo-jeok-in hak-seol-i-da.

    Thuyết đường cong quên lãng của Ebbinghaus là học thuyết tiêu biểu lý giải tầm quan trọng của việc ôn tập định kỳ.

  • 6
    명문

    Myeong-mun

    Danh tiếng, danh giá (trường danh tiếng)

    효율적인 자기주도 학습 습관을 일찍이 체득한 덕분에 원하는 명문 대학교에 합격했다.

    Hyo-yul-jeok-in ja-gi-ju-do hak-seup seup-gwan-eul il-jjik-i che-deuk-han deok-bun-e won-ha-neun myeong-mun dae-hak-gyo-e hap-gyeok-haet-da.

    Nhờ sớm rèn được thói quen tự học hiệu quả, tôi đã thi đỗ vào ngôi trường đại học danh tiếng mơ ước.

  • 7
    무조건

    Mu-jo-geon

    Vô điều kiện, mù quáng máy móc

    개념에 대한 이해 없이 무조건 암기만 하려고 들면 조금만 응용된 문제도 풀지 못한다.

    Gae-nyeom-e dae-han i-hae eops-i mu-jo-geon am-gi-man ha-ryeo-go deul-myeon jo-geum-man eung-yong-doen mun-je-do phul-ji mot-han-da.

    Nếu cứ cắm đầu học vẹt máy móc mà không hiểu rõ bản chất khái niệm thì chỉ cần bài hơi biến tấu là sẽ tắc tị ngay.

  • 8
    반숙하다

    Ban-suk-ha-da

    Nửa chín nửa sống, hiểu chưa thấu đáo (hoặc: trứng lòng đào)

    공부한 내용을 완전히 소화하지 못하고 어설프게 반숙한 상태로 시험을 보면 헷갈리기 쉽다.

    Gong-bu-han nae-yong-eul wan-jeon-hi so-hwa-ha-ji mot-ha-go eo-seol-pheu-ge ban-suk-han sang-thae-ro si-heom-eul bo-myeon het-gal-ri-gi swip-da.

    Kiến thức chưa được tiêu hóa trọn vẹn mà mới lơ mơ nửa vời thì khi làm bài thi rất dễ nhầm lẫn.

  • 9
    방해하다

    Bang-hae-ha-da

    Gây cản trở, làm phiền

    책상 위의 스마트폰 알림은 공부의 몰입을 방해하는 가장 치명적인 요인이다.

    Chaek-sang wi-ui seu-ma-theu-phon al-rim-eun gong-bu-ui mol-ip-eul bang-hae-ha-neun ga-jang chi-myeong-jeok-in yo-in-i-da.

    Tiếng chuông thông báo điện thoại trên bàn học là tác nhân tai hại nhất làm gián đoạn sự tập trung học tập.

  • 10
    비결

    Bi-gyeol

    Bí quyết

    전교 1등의 공부 비결은 수업 시간에 선생님의 설명을 단 한마디도 놓치지 않는 집중력이었다.

    Jeon-gyo il-deung-ui gong-bu bi-gyeol-eun su-eop si-gan-e seon-saeng-nim-ui seol-myeong-eul dan han-ma-di-do noh-chi-ji anh-neun jip-jung-ryeok-i-eot-da.

    Bí quyết học giỏi của thủ khoa toàn trường chính là sự tập trung cao độ không bỏ sót một lời giảng nào của thầy cô trong lớp.

  • 11
    산만하다

    San-man-ha-da

    Xao nhãng, tản mạn thiếu tập trung

    주변 환경이 어수선하면 주의력이 산만해져 공부의 효율이 급격히 떨어진다.

    Ju-byeon hwan-gyeong-i eo-su-seon-ha-myeon ju-ui-ryeok-i san-man-hae-jyeo gong-bu-ui hyo-yul-i geup-gyeok-hi tteol-eo-jin-da.

    Không gian xung quanh mà bừa bộn thì tâm trí rất dễ bị xao nhãng khiến hiệu suất học tập giảm sút nghiêm trọng.

  • 12
    생생하다

    Saeng-saeng-ha-da

    Sống động, tươi mới

    공부한 개념을 마치 남에게 설명하듯 소리 내어 말해보면 기억이 오랫동안 생생하게 남는다.

    Gong-bu-han gae-nyeom-eul ma-chi nam-e-ge seol-myeong-ha-deut so-ri nae-eo mal-hae-bo-myeon gi-eok-i o-raet-dong-an saeng-saeng-ha-ge nam-neun-da.

    Nói to giải thích lại kiến thức như thể đang giảng cho người khác sẽ giúp ký ức lưu giữ sống động rất lâu.

  • 13
    소음

    So-eum

    Tiếng ồn

    독서실에서 공부할 때는 백색 소음기를 켜두어 바깥의 불규칙한 소음을 차단했다.

    Dok-seo-sil-e-seo gong-bu-hal ttae-neun baek-saek so-eum-gi-reul kheo-du-eo ba-kkat-ui bul-gyu-chik-han so-eum-eul cha-dan-haet-da.

    Khi ngồi học ở phòng đọc, tôi bật máy phát tiếng ồn trắng để triệt tiêu các tạp âm bất ngờ từ bên ngoài.

  • 14
    심정

    Sim-jeong

    Tâm trạng, nỗi lòng

    시험을 앞두고 긴장과 불안으로 가득 찬 수험생의 간절한 심정을 충분히 이해한다.

    Si-heom-eul ap-du-go gin-jang-gwa bul-an-eu-ro ga-deuk chan su-heom-saeng-ui gan-jeol-han sim-jeong-eul chung-bun-hi i-hae-han-da.

    Tôi hoàn toàn thấu hiểu nỗi lòng bồn chồn đầy âu lo và căng thẳng của các sĩ tử trước ngày thi cử.

  • 15
    암기하다

    Am-gi-ha-da

    Học thuộc lòng, ghi nhớ

    무작정 암기하기보다는 단어의 어원과 맥락을 이해하며 외우는 것이 훨씬 효과적이다.

    Mu-jak-jeong am-gi-ha-gi-bo-da-neun dan-eo-ui eo-won-gwa maek-rak-eul i-hae-ha-myeo oe-u-neun geos-i hwol-ssin hyo-gwa-jeok-i-da.

    Thay vì học vẹt máy móc, việc hiểu rõ ngữ cảnh và gốc từ sẽ giúp việc học thuộc lòng hiệu quả hơn rất nhiều.

  • 16
    엄격하다

    Eom-gyeok-ha-da

    Nghiêm khắc, kỷ luật chặt chẽ

    자신에게 엄격한 학습 규칙을 적용하고 매일 정해진 분량을 반드시 완수했다.

    Ja-sin-e-ge eom-gyeok-han hak-seup gyu-chik-eul jeok-yong-ha-go mae-il jeong-hae-jin bun-ryang-eul ban-deu-si wan-su-haet-da.

    Tôi tự đặt ra kỷ luật học tập nghiêm khắc cho bản thân và kiên quyết hoàn thành định mức bài vở mỗi ngày.

  • 17
    여유

    Yeo-yu

    Sự thảnh thơi, thư thái

    주말에 한두 시간 정도 가벼운 산책을 하며 뇌를 쉬어주는 여유가 장기적인 공부에 필수이다.

    Ju-mal-e han-du si-gan jeong-do ga-byeo-un san-chaek-eul ha-myeo noe-reul swi-eo-ju-neun yeo-yu-ga jang-gi-jeok-in gong-bu-e phil-su-i-da.

    Dành một hai tiếng cuối tuần đi dạo thư thái cho bộ não nghỉ ngơi là điều tối cần thiết cho chặng đường học tập dài hơi.

  • 18
    완숙

    Wan-suk

    Chín muồi, thuần thục điêu luyện

    기초가 탄탄히 다져진 후에야 비로소 고난도 문제도 척척 풀어내는 완숙한 실력에 도달한다.

    Gi-cho-ga than-than-hi da-jyeo-jin hu-e-ya bi-ro-so go-nan-do mun-je-do cheok-cheok phul-eo-nae-neun wan-suk-han sil-ryeok-e do-dal-han-da.

    Chỉ khi nền tảng được tôi luyện vững chắc thì ta mới đạt tới thực lực thuần thục xử lý trơn tru mọi đề thi hóc búa.

  • 19
    유사하다

    Yu-sa-ha-da

    Tương tự, giống nhau

    기존 출제 유형과 유사한 변형 문제들을 집중적으로 풀어보며 실전 감각을 익혔다.

    Gi-jon chul-je yu-hyeong-gwa yu-sa-han byeon-hyeong mun-je-deul-eul jip-jung-jeok-eu-ro phul-eo-bo-myeo sil-jeon gam-gak-eul ik-hyeot-da.

    Tôi tập trung giải các đề thi biến tấu tương tự dạng đề cũ để rèn luyện phản xạ phòng thi.

  • 20
    인간애

    In-gan-ae

    Tình yêu thương con người, lòng nhân ái

    진정한 배움은 단순한 출세의 도구가 아니라 타인을 돕고 인간애를 실천하기 위한 것이다.

    Jin-jeong-han bae-um-eun dan-sun-han chul-se-ui do-gu-ga a-ni-ra tha-in-eul dop-go in-gan-ae-reul sil-cheon-ha-gi wi-han geos-i-da.

    Sự học đích thực không phải bàn đạp thăng quan tiến chức mà là để giúp đỡ đồng loại và thực hành tình yêu thương con người.

  • 21
    일깨우다

    Il-kkae-u-da

    Đánh thức, khơi dậy

    좋은 스승은 제자 안에 잠들어 있는 무한한 잠재력과 학문의 즐거움을 일깨워준다.

    Joh-eun seu-seung-eun je-ja an-e jam-deul-eo it-neun mu-han-han jam-jae-ryeok-gwa hak-mun-ui jeul-geo-um-eul il-kkae-wo-jun-da.

    Người thầy vĩ đại là người biết đánh thức tiềm năng vô tận và niềm hứng khởi tri thức còn đang say ngủ trong lòng môn đệ.

  • 22
    자아

    Ja-a

    Bản ngã, cái tôi

    공부를 통해 자신의 무지를 깨닫고 성숙한 자아를 확립해 나가는 것이 진정한 성취이다.

    Gong-bu-reul thong-hae ja-sin-ui mu-ji-reul kkae-dat-go seong-suk-han ja-a-reul hwak-rip-hae na-ga-neun geos-i jin-jeong-han seong-chwi-i-da.

    Thông qua việc học nhận ra sự thiếu hiểu biết của bản thân và xây dựng một bản ngã trưởng thành mới chính là thành tựu đích thực.

  • 23
    잡념

    Jam-nyeom

    Tạp niệm, suy nghĩ vẩn vơ

    공부하기 전 5분간 명상을 하며 머릿속을 맴도는 온갖 잡념을 깨끗이 비워냈다.

    Gong-bu-ha-gi jeon o-bun-gan myeong-sang-eul ha-myeo meo-rit-sok-eul maem-do-neun on-gat jam-nyeom-eul kkae-kkeut-i bi-wo-naet-da.

    Trước khi ngồi vào bàn học, tôi thiền định 5 phút gột rửa sạch mọi tạp niệm vẩn vơ trong đầu.

  • 24
    제안

    Je-an

    Lời đề xuất, gợi ý

    선배가 제안해 준 플래너 작성법을 실천하자 하루 공부량이 두 배로 늘어났다.

    Seon-bae-ga je-an-hae jun pheul-rae-neo jak-seong-beop-eul sil-cheon-ha-ja ha-ru gong-bu-ryang-i du bae-ro neul-eo-nat-da.

    Áp dụng phương pháp ghi sổ kế hoạch học tập do tiền bối đề xuất, lượng bài vở tôi học được mỗi ngày đã tăng gấp đôi.

  • 25
    조절

    Jo-jeol

    Sự điều tiết, điều hòa

    공부와 휴식의 적절한 완급 조절은 장기 레이스인 수험 생활을 성공으로 이끄는 열쇠이다.

    Gong-bu-wa hyu-sik-ui jeok-jeol-han wan-geup jo-jeol-eun jang-gi re-i-seu-in su-heom saeng-hwal-eul seong-gong-eu-ro i-kkeul-neun yeol-swae-i-da.

    Sự điều tiết nhịp độ hợp lý giữa học tập và nghỉ ngơi là chìa khóa dẫn lối thành công trong cuộc đua thi cử dài hơi.

  • 26
    주입식 교육

    Ju-ip-sik gyo-yuk

    Giáo dục nhồi nhét, học vẹt áp đặt

    단순 암기 위주의 주입식 교육에서 벗어나 학생 스스로 탐구하는 능동적 학습이 필요하다.

    Dan-sun am-gi wi-ju-ui ju-ip-sik gyo-yuk-e-seo beos-eo-na hak-saeng seu-seu-ro tham-gu-ha-neun neung-dong-jeok hak-seup-i phil-yo-ha-da.

    Cần thoát khỏi nền giáo dục nhồi nhét học vẹt để hướng tới việc học chủ động nơi học sinh tự mình khám phá tri thức.

  • 27
    줄거리

    Jul-geo-ri

    Cốt truyện, dàn ý tóm tắt

    책을 읽은 후 핵심 줄거리와 자신의 느낀 점을 요약 정리하는 습관이 독해력을 높여준다.

    Chaek-eul ilg-eun hu haek-sim jul-geo-ri-wa ja-sin-ui neu-kkin jeom-eul yo-yak jeong-ri-ha-neun seup-gwan-i dok-hae-ryeok-eul nop-yeo-jun-da.

    Thói quen tóm tắt cốt truyện cốt lõi và cảm nghĩ sau khi đọc sách giúp nâng cao khả năng đọc hiểu vượt trội.

  • 28
    중계되다

    Jung-gye-doe-da

    Được phát sóng truyền hình trực tiếp

    유명 석학의 명강의가 인터넷 플랫폼을 통해 전 세계 학생들에게 실시간으로 중계되었다.

    Yu-myeong seok-hak-ui myeong-gang-ui-ga in-theo-net pheul-raet-phom-eul thong-hae jeon se-gye hak-saeng-deul-e-ge sil-si-gan-eu-ro jung-gye-doe-eot-da.

    Bài giảng kinh điển của học giả danh tiếng đã được phát sóng trực tiếp trên nền tảng internet cho học sinh toàn cầu theo dõi.

  • 29
    중얼중얼

    Jung-eol-jung-eol

    Lẩm bẩm, lầm rầm trong miệng

    영단어를 외울 때 손으로만 쓰지 않고 입으로 중얼중얼 소리 내어 읽으면 훨씬 잘 외워진다.

    Yeong-dan-eo-reul oe-ul ttae son-eu-ro-man sseu-ji anh-go ip-eu-ro jung-eol-jung-eol so-ri nae-eo ilg-eu-myeon hwol-ssin jal oe-wo-jin-da.

    Khi học từ vựng tiếng Anh, thay vì chỉ viết tay hãy lẩm bẩm đọc to thành tiếng sẽ giúp nhớ nhanh hơn rất nhiều.

  • 30
    집중력

    Jip-jung-ryeok

    Khả năng tập trung

    25분간 몰입해 공부하고 5분간 쉬는 포모도로 기법은 집중력을 극대화하는 좋은 방법이다.

    I-sip-o-bun-gan mol-ip-hae gong-bu-ha-go o-bun-gan swi-neun pho-mo-do-ro gi-beop-eun jip-jung-ryeok-eul geuk-dae-hwa-ha-neun joh-eun bang-beop-i-da.

    Phương pháp Pomodoro học tập trung 25 phút nghỉ 5 phút là cách tuyệt vời để tối đa hóa khả năng tập trung.

  • 31
    짜증(을) 내다

    Jja-jeung(-eul) nae-da

    Cáu bẳn, bực bội gắt gỏng

    문제가 잘 안 풀린다고 짜증을 내기보다는 잠시 바람을 쐬고 맑은 정신으로 다시 풀어보자.

    Mun-je-ga jal an phul-rin-da-go jja-jeung-eul nae-gi-bo-da-neun jam-si ba-ram-eul sswae-go malg-eun jeong-sin-eu-ro da-si phul-eo-bo-ja.

    Thay vì cáu gắt khi gặp bài toán khó, hãy ra ngoài hít thở chút gió rồi giải lại với đầu óc tỉnh táo.

  • 32
    찡그리다

    Jjing-geu-ri-da

    Nhăn nhó, cau mày

    어려운 수학 공식에 얼굴을 찡그리지 말고 기본 원리부터 차근차근 파고들어야 한다.

    Eo-ryeo-un su-hak gong-sik-e eol-gul-eul jjing-geu-ri-ji mal-go gi-bon won-ri-bu-theo cha-geun-cha-geun pha-go-deul-eo-ya han-da.

    Đừng vội nhăn nhó mặt mày trước các công thức toán phức tạp mà hãy từ tốn tìm hiểu từ nguyên lý cơ bản.

  • 33
    차라리

    Cha-ra-ri

    Thà rằng, thà... còn hơn

    졸린 눈을 비비며 억지로 책상에 앉아 있느니 차라리 20분간 낮잠을 자고 개운하게 공부하는 편이 낫다.

    Jol-rin nun-eul bi-bi-myeo eok-ji-ro chaek-sang-e an-ja it-neu-ni cha-ra-ri i-sip-bun-gan nat-jam-eul ja-go gae-un-ha-ge gong-bu-ha-neun phyeon-i nat-da.

    Thay vì dụi mắt buồn ngủ cố ngồi lì bên bàn học, thà rằng chợp mắt ngủ trưa 20 phút rồi tỉnh táo học tiếp còn hơn.

  • 34
    참교육

    Cham-gyo-yuk

    Nền giáo dục chân chính

    점수 경쟁만을 부추기는 교실을 넘어 아이들의 꿈과 인성을 키워주는 참교육이 실현되어야 한다.

    Jeom-su gyeong-jaeng-man-eul bu-chu-gi-neun gyo-sil-eul neom-eo a-i-deul-ui kkum-gwa in-seong-eul khi-wo-ju-neun cham-gyo-yuk-i sil-hyeon-doe-eo-ya han-da.

    Vượt ra ngoài lớp học chỉ kích động cuộc đua điểm số, nền giáo dục chân chính nuôi dưỡng ước mơ và nhân cách trẻ thơ cần được hiện thực hóa.

  • 35
    청소년

    Cheong-so-nyeon

    Thanh thiếu niên

    성장기 청소년들에게는 학업 성취뿐 아니라 다양한 진로 체험과 문화 활동의 기회가 주어져야 한다.

    Seong-jang-gi cheong-so-nyeon-deul-e-ge-neun hak-eop seong-chwi-ppun a-ni-ra da-yang-han jin-ro che-heom-gwa mun-hwa hwal-dong-ui gi-hoe-ga ju-eo-jyeo-ya han-da.

    Thanh thiếu niên trong giai đoạn phát triển cần được trao cơ hội trải nghiệm nghề nghiệp và văn hóa đa dạng bên cạnh học tập.

  • 36
    컴퓨터 그래픽 디자이너

    Khem-phyu-theo geu-rae-phik di-ja-i-neo

    Nhà thiết kế đồ họa vi tính

    그는 타고난 미적 감각과 디지털 툴 활용 능력을 결합하여 유능한 컴퓨터 그래픽 디자이너로 성장했다.

    Geu-neun tha-go-nan mi-jeok gam-gak-gwa di-ji-theol thul hwal-yong neung-ryeok-eul gyeol-hap-ha-yeo yu-neung-han khem-phyu-theo geu-rae-phik di-ja-i-neo-ro seong-jang-haet-da.

    Kết hợp óc thẩm mỹ thiên phú cùng kỹ năng sử dụng công cụ đồ họa số, anh ấy đã trở thành một nhà thiết kế đồ họa vi tính tài ba.

  • 37
    활용하다

    Hwal-yong-ha-da

    Vận dụng, tận dụng

    자투리 시간을 활용하여 매일 30개씩 단어를 외운 결과 외국어 실력이 비약적으로 늘었다.

    Ja-thu-ri si-gan-eul hwal-yong-ha-yeo mae-il sam-sip-gae-ssik dan-eo-reul oe-un gyeol-gwa oe-guk-eo sil-ryeok-i bi-yak-jeok-eu-ro neul-eot-da.

    Tận dụng những khoảng thời gian vụn vặt trong ngày học 30 từ vựng mỗi ngày, trình độ ngoại ngữ của tôi đã tiến bộ vượt bậc.

  • 38
    효과적이다

    Hyo-gwa-jeok-i-da

    Có hiệu quả, mang lại hiệu quả cao

    주기적으로 배운 내용을 백지에 써보며 스스로 테스트하는 인출 학습법은 대단히 효과적이다.

    Ju-gi-jeok-eu-ro bae-un nae-yong-eul baek-ji-e sseo-bo-myeo seu-seu-ro the-seu-theu-ha-neun in-chul hak-seup-beop-eun dae-dan-hi hyo-gwa-jeok-i-da.

    Phương pháp tự kiểm tra bằng cách viết lại kiến thức đã học ra tờ giấy trắng định kỳ mang lại hiệu quả vô cùng to lớn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.