Seoul 5A · 서울대 한국어 5A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 1 · Phần 2
36 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1경쟁심
Gyeong-jaeng-sim
Tính hiếu thắng, tinh thần cạnh tranh
그는 남에게 지기 싫어하는 강한 경쟁심 때문에 밤낮으로 연습에 몰두했다.
Geu-neun nam-e-ge ji-gi silh-eo-ha-neun gang-han gyeong-jaeng-sim ttae-mun-e bam-nat-eu-ro yeon-seup-e mol-du-haet-da.
Bởi tính hiếu thắng không muốn thua kém ai, anh ấy đã vùi đầu luyện tập ngày đêm.
- 2관대하다
Gwan-dae-ha-da
Khoan dung, rộng lượng
선생님은 학생들의 사소한 실수에 대해 늘 너그럽고 관대한 태도를 보이셨다.
Seon-saeng-nim-eun hak-saeng-deul-ui sa-so-han sil-su-e dae-hae neul neo-geu-reop-go gwan-dae-han thae-do-reul bo-i-syeot-da.
Thầy giáo luôn giữ thái độ độ lượng và khoan dung trước những lỗi lầm nhỏ của học trò.
- 3구분되다
Gu-bun-doe-da
Được phân chia, được phân biệt
사람의 혈액형은 항원 결합 방식에 따라 A형, B형, O형, AB형으로 구분된다.
Sa-ram-ui hyeol-aek-hyeong-eun hang-won gyeol-hap bang-sik-e tta-ra e-i-hyeong, bi-hyeong, o-hyeong, e-i-bi-hyeong-eu-ro gu-bun-doen-da.
Nhóm máu của con người dựa theo cơ chế kháng nguyên được phân chia thành nhóm A, B, O và AB.
- 4까다롭다
Kka-da-rop-da
Khó tính, cầu kỳ, kén chọn
입맛이 워낙 까다로운 친구라서 식당을 고를 때 신중해야 한다.
Ip-mat-i wo-nak kka-da-ro-un chin-gu-ra-seo sik-dang-eul go-reul ttae sin-jung-hae-ya han-da.
Khẩu vị của bạn ấy rất kén chọn nên khi chọn quán ăn cần phải hết sức kỹ tính.
- 5꼼꼼하다
Kkom-kkom-ha-da
Tỉ mỉ, chu đáo, cẩn thận
그녀는 일 처리가 꼼꼼해서 서류에 오탈자 하나 남기지 않는다.
Geu-nyeo-neun il cheo-ri-ga kkom-kkom-hae-seo seo-ryu-e o-thal-ja ha-na nam-gi-ji anh-neun-da.
Cô ấy xử lý công việc rất tỉ mỉ, không để sót lại dù chỉ một lỗi chính tả trong hồ sơ.
- 6낙관적
Nak-gwan-jeok
Lạc quan
어려운 역경 속에서도 미래를 낙관적으로 바라보는 긍정적인 태도가 중요하다.
Eo-ryeo-un yeok-gyeong sok-e-seo-do mi-rae-reul nak-gwan-jeok-eu-ro ba-ra-bo-neun geung-jeong-jeok-in thae-do-ga jung-yo-ha-da.
Giữa nghịch cảnh chông gai, thái độ tích cực nhìn về tương lai một cách lạc quan là vô cùng quan trọng.
- 7내성적
Nae-seong-jeok
Hướng nội, trầm tính
그는 내성적인 성격이라 많은 사람들 앞에서 말할 때 얼굴이 쉽게 붉어진다.
Geu-neun nae-seong-jeok-in seong-gyeok-i-ra manh-eun sa-ram-deul ap-e-seo mal-hal ttae eol-gul-i swip-ge bulk-eo-jin-da.
Anh ấy có tính cách hướng nội nên rất dễ đỏ mặt mỗi khi phát biểu trước đám đông.
- 8냉정하다
Naeng-jeong-ha-da
Lạnh lùng, điềm tĩnh, dứt khoát
위기 상황일수록 감정에 치우치지 않고 차분하고 냉정한 판단을 내려야 한다.
Wi-gi sang-hwang-il-su-rok gam-jeong-e chi-u-chi-ji anh-go cha-bun-ha-go naeng-jeong-han phan-dan-eul nae-ryeo-ya han-da.
Càng trong tình huống nguy nan càng không được để cảm xúc chi phối mà phải đưa ra phán đoán điềm tĩnh lạnh lùng.
- 9느긋하다
Neu-geut-ha-da
Thư thả, ung dung, điềm đạm
주말 오후에는 아무런 약속 없이 소파에 누워 느긋한 시간을 보냈다.
Ju-mal o-hu-e-neun a-mu-reon yak-sok eops-i so-pha-e nu-wo neu-geut-han si-gan-eul bo-naet-da.
Chiều cuối tuần, tôi không hẹn hò ai mà nằm trên ghế sofa tận hưởng khoảng thời gian ung dung thảnh thơi.
- 10디스크
Di-seu-kheu
Thoát vị đĩa đệm (hoặc: đĩa mềm máy tính)
오랜 시간 잘못된 자세로 컴퓨터를 하다 보니 허리 디스크 통증이 생겼다.
O-raen si-gan jal-mot-doen ja-se-ro kheom-phyu-theo-reul ha-da bo-ni heo-ri di-seu-kheu thong-jeung-i saeng-gyeot-da.
Ngồi máy tính sai tư thế suốt thời gian dài khiến tôi bị đau do thoát vị đĩa đệm cột sống lưng.
- 11매사
Mae-sa
Mọi việc, việc gì cũng
그는 매사에 성실하고 책임감이 강하여 동료들로부터 신망을 얻고 있다.
Geu-neun mae-sa-e seong-sil-ha-go chaek-im-gam-i gang-ha-yeo dong-ryo-deul-ro-bu-theo sin-mang-eul eot-go it-da.
Anh ấy trong mọi việc đều chân thành và có tinh thần trách nhiệm cao nên rất được đồng nghiệp tin yêu.
- 12무리하다
Mu-ri-ha-da
Quá sức, gượng ép, quá chén
밤샘 작업을 계속하며 무리하게 일하면 건강을 크게 해칠 수 있다.
Bam-saem jak-eop-eul gye-sok-ha-myeo mu-ri-ha-ge il-ha-myeon geon-gang-eul kheu-ge hae-chil su it-da.
Liên tục thức thâu đêm làm việc quá sức sẽ tổn hại nghiêm trọng tới sức khỏe.
- 13민감하다
Min-gam-ha-da
Nhạy cảm, mẫn cảm
그는 주변 사람들의 시선과 평가에 지나치게 민감하게 반응하는 편이다.
Geu-neun ju-byeon sa-ram-deul-ui si-seon-gwa pyeong-ga-e ji-na-chi-ge min-gam-ha-ge ban-eung-ha-neun phyeon-i-da.
Anh ấy có xu hướng phản ứng thái quá một cách nhạy cảm trước ánh nhìn và đánh giá của người xung quanh.
- 14불안하다
Bul-an-ha-da
Bất an, lo lắng bồn chồn
시험 결과 발표를 앞두고 가슴이 두근거리고 마음이 몹시 불안했다.
Si-heom gyeol-gwa bal-phyo-reul ap-du-go ga-seum-i du-geun-geo-ri-go ma-eum-i mop-si bul-an-haet-da.
Đứng trước giờ công bố kết quả thi, tim tôi đập thình thịch và lòng dạ vô cùng bất an.
- 15빈틈
Bin-theum
Kẽ hở, sơ hở, thiếu sót
그의 철저한 사전 준비 덕분에 업무 진행 과정에서 빈틈이 전혀 없었다.
Geu-ui cheol-jeo-han sa-jeon jun-bi deok-bun-e eop-mu jin-haeng gwa-jeong-e-seo bin-theum-i jeon-hyeo eops-eot-da.
Nhờ sự chuẩn bị trước kỹ lưỡng của anh ấy, quá trình triển khai công việc không hề có một kẽ hở sơ sót nào.
- 16사연
Sa-yeon
Câu chuyện, hoàn cảnh, tâm sự
라디오 방송에 소개된 청취자의 가슴 뭉클한 사연에 많은 이들이 눈물을 흘렸다.
Ra-di-o bang-song-e so-gae-doen cheong-chwi-ja-ui ga-seum mung-kheul-han sa-yeon-e manh-eun i-deul-i nun-mul-eul heul-ryeot-da.
Câu chuyện xúc động nghẹn ngào của thính giả phát trên sóng radio đã khiến bao người rơi nước mắt.
- 17성취
Seong-chwi
Sự thành tựu, đạt được mục tiêu
오랜 노력 끝에 자격증을 취득하자 가슴 깊은 곳에서 큰 성취감이 밀려왔다.
O-raen no-ryeok kkeut-e ja-gyeok-jeung-eul chwi-deuk-ha-ja ga-seum gip-eun got-e-seo kheun seong-chwi-gam-i mil-ryeo-wat-da.
Sau bao nỗ lực giành được tấm chứng chỉ, cảm giác thành tựu lớn lao trào dâng trong lòng.
- 18소극적
So-geuk-jeok
Tiêu cực, thụ động, dè dặt
새로운 일에 도전할 때 망설이지 말고 소극적인 태도에서 벗어나야 한다.
Sae-ro-un il-e do-jeon-hal ttae mang-seol-i-ji mal-go so-geuk-jeok-in thae-do-e-seo beos-eo-na-ya han-da.
Khi đương đầu với thử thách mới, đừng chần chừ mà hãy thoát khỏi thái độ thụ động dè dặt.
- 19소심하다
So-sim-ha-da
Nhút nhát, hẹp hòi, rụt rè
그는 성격이 소심해서 작은 거절 한마디에도 며칠 동안 상처를 받곤 한다.
Geu-neun seong-gyeok-i so-sim-hae-seo jak-eun geo-jeol han-ma-di-e-do myeot-il dong-an sang-cheo-reul bat-gon han-da.
Tính anh ấy rụt rè nhút nhát nên chỉ một lời từ chối nhỏ cũng đủ khiến anh ấy buồn rầu suốt mấy ngày.
- 20여유
Yeo-yu
Dư dả, thong thả, ung dung
마음의 여유를 갖고 차분하게 대처하면 어떤 난관도 슬기롭게 풀 수 있다.
Ma-eum-ui yeo-yu-reul gat-go cha-bun-ha-ge dae-cheo-ha-myeon eo-tteon nan-gwan-do seul-gi-rop-ge phul su it-da.
Giữ tâm thái ung dung và bình tĩnh ứng phó thì mọi nan đề đều có thể hóa giải thông minh.
- 21완벽하다
Wan-byeok-ha-da
Hoàn hảo, trọn vẹn
세상에 모든 면에서 완벽한 사람은 없으므로 서로의 부족함을 감싸주어야 한다.
Se-sang-e mo-deun myeon-e-seo wan-byeok-han sa-ram-eun eops-eu-meu-ro seo-ro-ui bu-jok-ham-eul gam-ssa-ju-eo-ya han-da.
Trên đời chẳng có ai hoàn hảo về mọi mặt, vì thế chúng ta cần bao dung đùm bọc những khiếm khuyết của nhau.
- 22외향적
Oe-hyang-jeok
Hướng ngoại
외향적인 성격의 소유자는 사람들과 어울리는 모임에서 활력과 에너지를 얻는다.
Oe-hyang-jeok-in seong-gyeok-ui so-yu-ja-neun sa-ram-deul-gwa eo-ul-ri-neun mo-im-e-seo hwal-ryeok-gwa e-neo-ji-reul eot-neun-da.
Người mang tính cách hướng ngoại nạp thêm năng lượng và sự hứng khởi từ những buổi giao lưu bạn bè.
- 23요인
Yo-in
Yếu tố nguyên nhân, tác nhân
성격 형성에 영향을 미치는 중요한 요인으로는 유전과 환경이 꼽힌다.
Seong-gyeok hyeong-seong-e yeong-hyang-eul mi-chi-neun jung-yo-han yo-in-eu-ro-neun yu-jeon-gwa hwan-gyeong-i kkop-hin-da.
Di truyền và môi trường sống được coi là những yếu tố quan trọng tác động đến việc hình thành tính cách.
- 24위장병
Wi-jang-byeong
Bệnh dạ dày, bệnh đường tiêu hóa
불규칙한 식사와 스트레스가 겹쳐 만성 위장병으로 고생하는 직장인이 많다.
Bul-gyu-chik-han sik-sa-wa seu-theu-re-seu-ga gyeop-chyeo man-seong wi-jang-byeong-eu-ro go-saeng-ha-neun jik-jang-in-i manh-da.
Ăn uống thất thường kết hợp với căng thẳng khiến nhiều nhân viên văn phòng khốn khổ vì bệnh đau dạ dày mãn tính.
- 25유전적
Yu-jeon-jeok
Mang tính di truyền
체질이나 외모는 물론 성격의 일부 측면도 유전적 요인의 영향을 받는다.
Che-jil-i-na oe-mo-neun mul-ron seong-gyeok-ui il-bu cheuk-myeon-do yu-jeon-jeok yo-in-ui yeong-hyang-eul bat-neun-da.
Không chỉ thể chất hay ngoại hình mà một số khía cạnh tính cách cũng chịu ảnh hưởng bởi yếu tố di truyền.
- 26의지
Ui-ji
Ý chí, nghị lực
어떠한 유혹에도 흔들리지 않는 굳은 의지를 다지고 목표를 향해 나아갔다.
Eo-tteo-han yu-hok-e-do heun-deul-ri-ji anh-neun gut-eun ui-ji-reul da-ji-go mok-phyo-reul hyang-hae na-a-gat-da.
Tôi rèn giũa ý chí sắt đá không lay chuyển trước bất kỳ cám dỗ nào để tiến tới mục tiêu.
- 27이기적
I-gi-jeok
Ích kỷ
자신의 이익만 앞세우고 남을 배려하지 않는 이기적인 행동은 갈등을 낳는다.
Ja-sin-ui i-ik-man ap-se-u-go nam-eul bae-ryeo-ha-ji anh-neun i-gi-jeok-in haeng-dong-eun gal-deung-eul nah-neun-da.
Hành động ích kỷ chỉ nghĩ đến tư lợi bản thân mà không thấu hiểu cho người khác sẽ chỉ sinh ra mâu thuẫn.
- 28적극적
Jeok-geuk-jeok
Tích cực, chủ động
문제를 해결하기 위해 먼저 다가가 대화를 청하는 적극적인 자세가 필요하다.
Mun-je-reul hae-gyeol-ha-gi wi-hae meon-jeo da-ga-ga dae-hwa-reul cheong-ha-neun jeok-geuk-jeok-in ja-se-ga phil-yo-ha-da.
Cần một thái độ chủ động tích cực bước tới ngỏ lời đối thoại để tháo gỡ vấn đề.
- 29중독
Jung-dok
Nghiện, ngộ độc
스마트폰 중독에 빠지면 집중력이 흐려지고 현실 인간관계가 소홀해질 수 있다.
Seu-ma-theu-phon jung-dok-e ppa-ji-myeon jip-jung-ryeok-i heu-ryeo-ji-go hyeon-sil in-gan-gwan-gye-ga so-hol-hae-jil su it-da.
Sa đà vào chứng nghiện điện thoại thông minh sẽ làm giảm sự tập trung và khiến mối quan hệ đời thực bị lơ là.
- 30지향
Ji-hyang
Xu hướng hướng tới, tôn chỉ, định hướng
우리 회사는 물질적 성공보다는 삶의 질과 행복을 지향하는 기업 문화를 만든다.
U-ri hoe-sa-neun mul-jil-jeok seong-gong-bo-da-neun salm-ui jil-gwa haeng-bok-eul ji-hyang-ha-neun gi-eop mun-hwa-reul man-deun-da.
Công ty chúng tôi xây dựng văn hóa doanh nghiệp hướng tới chất lượng sống và hạnh phúc hơn là thành công vật chất.
- 31진행되다
Jin-haeng-doe-da
Được tiến hành, diễn ra
성격 유형 검사와 심리 상담이 화기애애한 분위기 속에서 순조롭게 진행되었다.
Seong-gyeok yu-hyeong geom-sa-wa sim-ri sang-dam-i hwa-gi-ae-ae-han bun-wi-gi sok-e-seo sun-jo-rop-ge jin-haeng-doe-eot-da.
Buổi trắc nghiệm tính cách và tư vấn tâm lý đã diễn ra suôn sẻ trong bầu không khí vui vẻ ấm cúng.
- 32차분하다
Cha-bun-ha-da
Trầm tĩnh, điềm đạm
그녀는 위급한 돌발 상황에서도 차분한 목소리로 침착하게 상황을 수습했다.
Geu-nyeo-neun wi-geup-han dol-bal sang-hwang-e-seo-do cha-bun-han mok-so-ri-ro chim-chak-ha-ge sang-hwang-eul su-seup-haet-da.
Ngay cả trong tình huống khẩn cấp bất ngờ, cô ấy vẫn dùng giọng điềm đạm bình tĩnh xử lý ổn thỏa sự việc.
- 33참을성
Cham-eul-seong
Tính kiên nhẫn, lòng nhẫn nại
힘든 훈련 과정을 끝까지 견뎌낸 그의 끈기와 참을성에 모두가 박수를 보냈다.
Him-deun hun-ryeon gwa-jeong-eul kkeut-kka-ji gyeon-dyeo-naen geu-ui kkeun-gi-wa cham-eul-seong-e mo-du-ga bak-su-reul bo-naet-da.
Mọi người vỗ tay tán thưởng sự bền bỉ và lòng nhẫn nại của anh ấy khi kiên trì vượt qua khóa huấn luyện gian nan.
- 34챙기다
Chaeng-gi-da
Chăm sóc, chu đáo lo liệu, thu xếp
그는 팀원들의 건강과 생일까지 세심하게 챙겨주는 따뜻한 리더십을 발휘한다.
Geu-neun thim-won-deul-ui geon-gang-gwa saeng-il-kka-ji se-sim-ha-ge chaeng-gi-eo-ju-neun tta-tteut-han ri-deo-sip-eul bal-hwi-han-da.
Anh ấy thể hiện tài lãnh đạo ấm áp khi ân cần lo lắng chu đáo từ sức khỏe đến cả ngày sinh nhật của từng thành viên.
- 35털털하다
Theol-theol-ha-da
Xoề xòa, phóng khoáng, dễ tính
그녀는 털털한 성격이라 격식 차리지 않고 누구와도 금세 친구가 된다.
Geu-nyeo-neun theol-theol-han seong-gyeok-i-ra gyeok-sik cha-ri-ji anh-go nu-gu-wa-do geum-se chin-gu-ga doen-da.
Cô ấy mang tính cách xoề xòa phóng khoáng nên chẳng câu nệ kiểu cách mà dễ dàng kết thân với bất kỳ ai.
- 36흥분하다
Heung-bun-ha-da
Kích động, nổi nóng (hoặc: hào hứng phấn khích)
논쟁이 과열되자 그는 감정을 주체하지 못하고 쉽게 흥분하여 언성을 높였다.
Non-jaeng-i gwa-yeol-doe-ja geu-neun gam-jeong-eul ju-che-ha-ji mot-ha-go swip-ge heung-bun-ha-yeo eon-seong-eul nop-yeot-da.
Khi cuộc tranh luận căng thẳng, anh ấy không kìm nén nổi cảm xúc mà dễ dàng nổi nóng cao giọng.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.