Seoul 5A · 서울대 한국어 5A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 3 · Phần 3
37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가사 노동
Ga-sa no-dong
Lao động nội trợ, việc nhà
빨래, 청소, 요리 등 가사 노동은 가족의 삶을 지탱하는 가치 있는 노동이다.
Ppal-rae, cheong-so, yo-ri deung ga-sa no-dong-eun ga-jok-ui salm-eul ji-thaeng-ha-neun ga-chi it-neun no-dong-i-da.
Giặt giũ, dọn dẹp, cơm nước... lao động nội trợ là công việc giá trị nâng đỡ cuộc sống của cả gia đình.
- 2가사 분담
Ga-sa bun-dam
Phân chia việc nhà
맞벌이 부부 사이에서 평등한 가사 분담은 가정의 평화를 지키는 기본 조건이다.
Mat-beol-i bu-bu sa-i-e-seo pyeong-deung-han ga-sa bun-dam-eun ga-jeong-ui pyeong-hwa-reul ji-khi-neun gi-bon jo-geon-i-da.
Đối với các cặp vợ chồng cùng đi làm, việc phân chia việc nhà bình đẳng là điều kiện cơ bản để giữ gìn hòa khí.
- 3걸림돌
Geol-lim-dol
Vật cản, hòn đá ngáng đường
배우자에 대한 무시와 대화 단절은 원만한 부부 관계를 가로막는 가장 큰 걸림돌이다.
Bae-u-ja-e dae-han mu-si-wa dae-hwa dan-jeol-eun won-man-han bu-bu gwan-gye-reul ga-ro-mak-neun ga-jang kheun geol-lim-dol-i-da.
Sự coi thường bạn đời và việc cắt đứt đối thoại là hòn đá ngáng đường lớn nhất cản trở quan hệ vợ chồng êm ấm.
- 4견디다
Gyeon-di-da
Chịu đựng, nhẫn nại vượt qua
아무리 힘든 사회생활의 피로도 가족의 따뜻한 위로 한마디 덕분에 꿋꿋이 견뎌낸다.
A-mu-ri him-deun sa-hoe-saeng-hwal-ui phi-ro-do ga-jok-ui tta-tteut-han wi-ro han-ma-di deok-bun-e kkut-kkut-i gyeon-dyeo-naen-da.
Dù áp lực cuộc sống công sở ngoài xã hội có mệt mỏi đến đâu, nhờ một lời an ủi ấm áp của người thân mà ta vẫn kiên cường vượt qua.
- 5경향
Gyeong-hyang
Xu hướng, chiều hướng
최근 남성들도 가사와 육아에 주도적으로 참여하려는 경향이 뚜렷해지고 있다.
Choe-geun nam-seong-deul-do ga-sa-wa yuk-a-e ju-do-jeok-eu-ro cham-yeo-ha-ryeo-neun gyeong-hyang-i ttu-ryeot-hae-ji-go it-da.
Gần đây, xu hướng nam giới chủ động tham gia vào việc nội trợ và chăm sóc con cái đang ngày càng rõ nét.
- 6과반수
Gwa-ban-su
Quá nửa, đa số (trên 50%)
설문조사 결과 응답자의 과반수가 배우자로부터 가장 듣고 싶은 말로 '수고했어'를 꼽았다.
Seol-mun-jo-sa gyeol-gwa eung-dap-ja-ui gwa-ban-su-ga bae-u-ja-ro-bu-theo ga-jang deut-go sip-eun mal-ro 'su-go-haet-eo'reul kkop-at-da.
Kết quả khảo sát cho thấy quá nửa số người được hỏi chọn câu 'Em/anh đã vất vả rồi' là lời muốn nghe nhất từ bạn đời.
- 7기관
Gi-gwan
Cơ quan, tổ chức
가족 복지 전문 기관에서는 부부 소통 증진을 위한 주말 대화 교실을 운영한다.
Ga-jok bok-ji jeon-mun gi-gwan-e-seo-neun bu-bu so-thong jeung-jin-eul wi-han ju-mal dae-hwa gyo-sil-eul un-yeong-han-da.
Các cơ quan chuyên trách phúc lợi gia đình tổ chức lớp học trò chuyện cuối tuần nhằm tăng cường gắn kết vợ chồng.
- 8기혼자
Gi-hon-ja
Người đã kết hôn
기혼자들을 대상으로 실시한 조사에서 맞벌이 가구의 가사 분담 만족도가 전보다 높아졌다.
Gi-hon-ja-deul-eul dae-sang-eu-ro sil-si-han jo-sa-e-seo mat-beol-i ga-gu-ui ga-sa bun-dam man-jok-do-ga jeon-bo-da nop-a-jyeot-da.
Khảo sát trên các đối tượng đã kết hôn cho thấy mức độ hài lòng về phân chia việc nhà của các gia đình cùng đi làm đã cao hơn trước.
- 9달하다
Dal-ha-da
Đạt tới, lên tới
하루 중 가족과 마주 앉아 대화하는 시간이 30분 미만에 달한다는 충격적인 통계가 나왔다.
Ha-ru jung ga-jok-gwa ma-ju an-ja dae-hwa-ha-neun si-gan-i sam-sip-bun mi-man-e dal-han-da-neun chung-gyeok-jeok-in thong-gye-ga na-wat-da.
Một số liệu thống kê đáng giật mình cho thấy thời gian ngồi trò chuyện với gia đình trong ngày chỉ đạt dưới 30 phút.
- 10대상
Dae-sang
Đối tượng (hoặc: giải đặc biệt)
전국 20~40대 기혼 남녀를 대상으로 가족 의식 변화에 관한 심층 설문 조사를 진행했다.
Jeon-guk i-sip-dae-seo sa-sip-dae gi-hon nam-nyeo-reul dae-sang-eu-ro ga-jok ui-sik byeon-hwa-e gwan-han sim-cheung seol-mun jo-sa-reul jin-haeng-haet-da.
Cuộc khảo sát chuyên sâu về sự thay đổi nhận thức gia đình đã được tiến hành trên đối tượng nam nữ đã kết hôn ở độ tuổi 20-40 toàn quốc.
- 11동의하다
Dong-ui-ha-da
Đồng ý, tán thành
부부 관계에서 서로의 노고를 인정하고 감사하는 마음을 표현해야 한다는 의견에 깊이 동의한다.
Bu-bu gwan-gye-e-seo seo-ro-ui no-go-reul in-jeong-ha-go gam-sa-ha-neun ma-eum-eul phyo-hyeon-hae-ya han-da-neun ui-gyeon-e gip-i dong-ui-han-da.
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm cho rằng trong quan hệ vợ chồng cần phải biết ghi nhận công sức và bày tỏ lòng biết ơn lẫn nhau.
- 12따갑다
Tta-gap-da
Nóng rát, gay gắt (ánh mắt, lời chỉ trích)
가족을 돌보지 않는 무책임한 가장에게 주변 사람들의 따가운 시선이 쏟아졌다.
Ga-jok-eul dol-bo-ji anh-neun mu-chaek-im-han ga-jang-e-ge ju-byeon sa-ram-deul-ui tta-ga-un si-seon-i ssod-a-jyeot-da.
Những ánh nhìn gay gắt của mọi người xung quanh dồn về phía người chủ gia đình vô trách nhiệm bỏ bê vợ con.
- 13못마땅하다
Mot-ma-ttang-ha-da
Không vừa ý, chướng mắt, bất mãn
남편이 집안일을 거들지 않고 주말 내내 TV만 보는 모습이 몹시 못마땅했다.
Nam-phyeon-i jip-an-il-eul geo-deul-ji anh-go ju-mal nae-nae thi-bi-man bo-neun mo-seup-i mop-si mot-ma-ttang-haet-da.
Nhìn cảnh chồng không đỡ đần việc nhà mà nằm xem tivi suốt cả cuối tuần khiến tôi vô cùng chướng mắt bất mãn.
- 14무시하다
Mu-si-ha-da
Coi thường, phớt lờ
가족의 사소한 의견이라도 무시하지 말고 귀 기울여 존중해 주어야 한다.
Ga-jok-ui sa-so-han ui-gyeon-i-ra-do mu-si-ha-ji mal-go gwi gi-ul-yeo jon-jung-hae ju-eo-ya han-da.
Dù là ý kiến nhỏ của người thân cũng đừng phớt lờ coi thường mà hãy lắng nghe và tôn trọng.
- 15미만
Mi-man
Dưới, ít hơn, chưa đầy
평일 가족 간 대화 시간이 15분 미만인 가구가 전체의 30퍼센트를 차지했다.
Phyeong-il ga-jok gan dae-hwa si-gan-i sip-o-bun mi-man-in ga-gu-ga jeon-che-ui sam-sip-pheo-sen-theu-reul cha-ji-haet-da.
Những hộ gia đình có thời gian trò chuyện giữa các thành viên vào ngày thường dưới 15 phút chiếm tới 30% tổng số.
- 16배우자
Bae-u-ja
Bạn đời, người phối ngẫu (vợ/chồng)
힘든 하루 끝에 배우자의 따뜻한 격려 한마디는 다시 일어설 수 있는 큰 힘이 된다.
Him-deun ha-ru kkeut-e bae-u-ja-ui tta-tteut-han gyeok-ryeo han-ma-di-neun da-si il-eo-seol su it-neun kheun him-i doen-da.
Sau một ngày dài mệt mỏi, một lời động viên ấm lòng của người bạn đời là nguồn sức mạnh to lớn giúp ta đứng dậy bước tiếp.
- 17분석하다
Bun-seok-ha-da
Phân tích
전문가들은 가족 해체의 주요 원인으로 경제적 위기와 대화 부족을 꼽으며 통계를 분석했다.
Jeon-mun-ga-deul-eun ga-jok hae-che-ui ju-yo won-in-eu-ro gyeong-je-jeok wi-gi-wa dae-hwa bu-jok-eul kkop-eu-myeo thong-gye-reul bun-seok-haet-da.
Các chuyên gia phân tích số liệu và chỉ ra rằng khủng hoảng kinh tế cùng sự thiếu thốn đối thoại là nguyên nhân chính dẫn đến đổ vỡ gia đình.
- 18불과하다
Bul-gwa-ha-da
Chỉ vẻn vẹn, chẳng qua là
하루 동안 가족과 진솔하게 대화하는 시간은 불과 몇 분에 지나지 않았다.
Ha-ru dong-an ga-jok-gwa jin-sol-ha-ge dae-hwa-ha-neun si-gan-eun bul-gwa myeot bun-e ji-na-ji anh-at-da.
Thời gian chân thành trò chuyện với gia đình trong một ngày chỉ vẻn vẹn chưa đầy vài ba phút ngắn ngủi.
- 19살림하다
Sal-rim-ha-da
Làm việc nhà, quán xuyến gia đình
가정을 알뜰살뜰 살림하며 아이들을 건강하게 키워내는 일은 숭고한 가치가 있다.
Ga-jeong-eul al-tteul-sal-tteul sal-rim-ha-myeo a-i-deul-eul geon-gang-ha-ge khi-wo-nae-neun il-eun sung-go-han ga-chi-ga it-da.
Việc cần kiệm quán xuyến gia đình và nuôi dạy con cái khôn lớn mang một giá trị cao quý đáng trân trọng.
- 20상
Sang
Trên phương diện, theo (hoặc: bàn, giải thưởng)
설문조사 상으로 볼 때 남편이 아내에게 가장 듣고 싶어 하는 말은 '당신을 믿어요'였다.
Seol-mun-jo-sa sang-eu-ro bol ttae nam-phyeon-i a-nae-e-ge ga-jang deut-go sip-eo ha-neun mal-eun 'dang-sin-eul mit-eo-yo'yeot-da.
Xét trên kết quả khảo sát, câu nói các ông chồng khao khát được nghe từ vợ nhất là 'Em luôn tin tưởng anh'.
- 21상당히
Sang-dang-hi
Khá là, đáng kể
가족 간의 따뜻한 칭찬과 격려는 자녀의 자존감을 높이는 데 상당히 긍정적인 역할을 한다.
Ga-jok gan-ui tta-tteut-han ching-chan-gwa gyeok-ryeo-neun ja-nyeo-ui ja-jon-gam-eul nop-i-neun de sang-dang-hi geung-jeong-jeok-in yeok-hal-eul han-da.
Những lời khen ngợi và động viên ấm áp trong gia đình đóng vai trò tích cực đáng kể trong việc nâng cao lòng tự trọng của con trẻ.
- 22성별
Seong-byeol
Giới tính
성별에 따른 전통적인 역할 분담에서 벗어나 서로의 상황에 맞게 융통성 있게 협력해야 한다.
Seong-byeol-e tta-reun jeon-thong-jeok-in yeok-hal bun-dam-e-seo beos-eo-na seo-ro-ui sang-hwang-e mat-ge yung-thong-seong it-ge hyeop-ryeok-hae-ya han-da.
Cần vượt qua định kiến phân chia vai trò truyền thống theo giới tính để linh hoạt hợp tác phù hợp với hoàn cảnh của nhau.
- 23시선
Si-seon
Ánh mắt, cách nhìn nhận của xã hội
남성 전업주부에 대한 사회적 시선이 편견에서 응원과 지지로 점차 바뀌고 있다.
Nam-seong jeon-eop-ju-bu-e dae-han sa-hoe-jeok si-seon-i phyeon-gyeon-e-seo eung-won-gwa ji-ji-ro jeom-cha ba-kkwi-go it-da.
Cái nhìn của xã hội đối với người đàn ông làm nội trợ toàn thời gian đang dần chuyển biến từ định kiến sang thấu hiểu và cổ vũ.
- 24실시하다
Sil-si-ha-da
Tiến hành, thực hiện
부부 대화 증진을 위한 설문조사를 전국 1,000쌍의 가구를 대상으로 실시했다.
Bu-bu dae-hwa jeung-jin-eul wi-han seol-mun-jo-sa-reul jeon-guk cheon-ssang-ui ga-gu-reul dae-sang-eu-ro sil-si-haet-da.
Một cuộc khảo sát nhằm thúc đẩy đối thoại giữa các cặp vợ chồng đã được tiến hành trên 1.000 hộ gia đình khắp cả nước.
- 25여론 조사
Yeo-ron jo-sa
Thăm dò dư luận, khảo sát ý kiến công chúng
최근 여론 조사에 따르면 응답자의 80%가 가사 노동의 평등한 분담에 찬성했다.
Choe-geun yeo-ron jo-sa-e tta-reu-myeon eung-dap-ja-ui phal-sip-pheo-sen-theu-ga ga-sa no-dong-ui pyeong-deung-han bun-dam-e chan-seong-haet-da.
Theo cuộc thăm dò dư luận gần đây, có tới 80% người được hỏi tán thành việc chia sẻ công bằng công việc nội trợ.
- 26연봉
Yeon-bong
Lương năm, thu nhập hàng năm
높은 연봉보다도 가족과 함께 저녁 시간을 보낼 수 있는 '워라밸'을 중시하는 사람들이 많아졌다.
Nop-eun yeon-bong-bo-da-do ga-jok-gwa ham-kke jeo-nyeok si-gan-eul bo-nael su it-neun 'wo-ra-bael'eul jung-si-ha-neun sa-ram-deul-i manh-a-jyeot-da.
Ngày càng nhiều người coi trọng sự cân bằng công việc - đời sống để ăn tối bên gia đình hơn là mức lương năm cao chót vót.
- 27위로
Wi-ro
Lời an ủi, niềm động viên
퇴근길에 배우자가 건넨 '오늘 정말 고생 많았어'라는 따스한 위로에 하루 피로가 씻은 듯 사라졌다.
Thoe-geun-gil-e bae-u-ja-ga geon-nen 'o-neul jeong-mal go-saeng manh-at-eo'ra-neun tta-seu-han wi-ro-e ha-ru phi-ro-ga ssis-eun deut sa-ra-jyeot-da.
Trên đường tan sở về, lời an ủi ấm áp 'Hôm nay anh/em vất vả nhiều rồi' của bạn đời khiến bao mệt mỏi tiêu tan sạch trơn.
- 28응답자
Eung-dap-ja
Người trả lời (trong khảo sát)
설문에 참여한 응답자의 대다수가 배우자의 따뜻한 칭찬과 인정을 갈망하고 있었다.
Seol-mun-e cham-yeo-han eung-dap-ja-ui dae-da-su-ga bae-u-ja-ui tta-tteut-han ching-chan-gwa in-jeong-eul gal-mang-ha-go it-seot-da.
Đại đa số người trả lời tham gia khảo sát đều khao khát nhận được lời khen ngợi và sự công nhận ấm áp từ người bạn đời.
- 29이혼하다
I-hon-ha-da
Ly hôn
오랜 성격 차이와 소통 부재를 극복하지 못하고 결국 합의하에 이혼했다.
O-raen seong-gyeok cha-i-wa so-thong bu-jae-reul geuk-bok-ha-ji mot-ha-go gyeol-guk hap-ui-ha-e i-hon-haet-da.
Không thể vượt qua sự khác biệt tính cách lâu ngày và thiếu thốn giao tiếp, cuối cùng hai người đã thuận tình ly hôn.
- 30전문가
Jeon-mun-ga
Chuyên gia
가족 상담 전문가들은 상대방을 비난하지 않고 '나 전달법'으로 대화할 것을 권장한다.
Ga-jok sang-dam jeon-mun-ga-deul-eun sang-dae-bang-eul bi-nan-ha-ji anh-go 'na jeon-dal-beop'eu-ro dae-hwa-hal geos-eul gwon-jang-han-da.
Các chuyên gia tư vấn tâm lý gia đình khuyến nghị nên sử dụng phương pháp giao tiếp thấu cảm thay vì chỉ trích đối phương.
- 31전업주부
Jeon-eop-ju-bu
Người nội trợ toàn thời gian
아내가 직장 생활에 전념할 수 있도록 남편이 전업주부를 자처하여 가사와 육아를 도맡았다.
A-nae-ga jik-jang saeng-hwal-e jeon-nyeom-hal su it-do-rok nam-phyeon-i jeon-eop-ju-bu-reul ja-cheo-ha-yeo ga-sa-wa yuk-a-reul do-mat-at-da.
Để vợ an tâm cống hiến cho sự nghiệp, người chồng đã tự nguyện làm nội trợ toàn thời gian gánh vác việc nhà và con cái.
- 32절반
Jeol-ban
Một nửa, phân nửa
조사 대상 부부의 절반 이상이 가사 분담 문제로 다툰 적이 있다고 털어놓았다.
Jo-sa dae-sang bu-bu-ui jeol-ban i-sang-i ga-sa bun-dam mun-je-ro da-thun jeok-i it-da-go theol-eo-noh-at-da.
Hơn một nửa số cặp vợ chồng tham gia khảo sát bộc bạch rằng họ từng cãi vã xoay quanh chuyện chia việc nhà.
- 33종전
Jong-jeon
Trước đây (hoặc: kết thúc chiến tranh)
종전의 가부장적 사고방식에서 벗어나 서로 배려하는 평등한 부부 관계가 자리 잡고 있다.
Jong-jeon-ui ga-bu-jang-jeok sa-go-bang-sik-e-seo beos-eo-na seo-ro bae-ryeo-ha-neun pyeong-deung-han bu-bu gwan-gye-ga ja-ri jab-go it-da.
Thoát khỏi lối tư duy gia trưởng trước đây, mối quan hệ vợ chồng bình đẳng và tôn trọng lẫn nhau đang dần được định hình.
- 34주제
Ju-je
Chủ đề
이번 부부 세미나에서는 '가족을 살리는 따뜻한 대화법'이라는 주제로 열띤 토론이 펼쳐졌다.
I-beon bu-bu se-mi-na-e-seo-neun 'ga-jok-eul sal-ri-neun tta-tteut-han dae-hwa-beop'i-ra-neun ju-je-ro yeol-ttin tho-ron-i phyeol-chyeo-jyeot-da.
Tại buổi tọa đàm vợ chồng lần này, cuộc thảo luận sôi nổi xoay quanh chủ đề 'Nghệ thuật giao tiếp ấm áp nuôi dưỡng tổ ấm'.
- 35차지하다
Cha-ji-ha-da
Chiếm (tỷ lệ, vị trí)
가족 내 갈등 원인 중 의사소통 부족이 가장 높은 비율을 차지하고 있다.
Ga-jok nae gal-deung won-in jung ui-sa-so-thong bu-jok-i ga-jang nop-eun bi-yul-eul cha-ji-ha-go it-da.
Trong số các nguyên nhân gây rạn nứt gia đình, sự thiếu thốn giao tiếp chiếm tỷ lệ cao nhất.
- 36파악하다
Pha-ak-ha-da
Nắm bắt, thấu hiểu tường tận
배우자가 겉으로 드러내지 않는 마음속 욕구와 감정을 세심하게 파악해야 한다.
Bae-u-ja-ga geot-eu-ro deu-reo-nae-ji anh-neun ma-eum-sok yok-gu-wa gam-jeong-eul se-sim-ha-ge pha-ak-hae-ya han-da.
Cần phải tinh tế nắm bắt những tâm tư và nhu cầu thầm kín mà người bạn đời không biểu lộ ra ngoài mặt.
- 37해고되다
Hae-go-doe-da
Bị sa thải, bị mất việc
직장에서 갑작스럽게 해고되었을 때 가족들의 변함없는 믿음이 가장 큰 버팀목이 되었다.
Jik-jang-e-seo gap-jak-seu-reop-ge hae-go-doe-eot-seul ttae ga-jok-deul-ui byeon-ham-eops-neun mit-eum-i ga-jang kheun beo-thim-mok-i doe-eot-da.
Khi bất ngờ bị sa thải khỏi cơ quan, niềm tin kiên định của gia đình chính là điểm tựa lớn nhất giúp tôi đứng vững.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.