Seoul 5A · 서울대 한국어 5A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 4 · Phần 1
60 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1각종
Gak-jong
Các loại, đủ các kiểu
취업 박람회장에는 IT, 금융, 제조업 등 각종 산업 분야의 채용 부스가 마련되었다.
Chwi-eop bak-ram-hoe-jang-e-neun a-i-thi, geum-yung, je-jo-eop deung gak-jong san-eop bun-ya-ui chae-yong bu-seu-ga ma-ryeon-doe-eot-da.
Tại hội chợ việc làm, nhiều gian hàng tuyển dụng của đủ các lĩnh vực như công nghệ thông tin, tài chính, sản xuất được mở ra.
- 2경쟁적
Gyeong-jaeng-jeok
Mang tính cạnh tranh
치열하고 경쟁적인 현대 직장 환경 속에서도 동료와의 상생과 협력이 중요하다.
Chi-yeol-ha-go gyeong-jaeng-jeok-in hyeon-dae jik-jang hwan-gyeong sok-e-seo-do dong-ryo-wa-ui sang-saeng-gwa hyeop-ryeok-i jung-yo-ha-da.
Giữa môi trường công sở hiện đại đầy tính cạnh tranh khốc liệt, sự hợp tác cùng phát triển với đồng nghiệp vẫn là điều cốt lõi.
- 3공무원
Gong-mu-won
Công chức, viên chức nhà nước
안정적인 직업을 선호하는 젊은 구직자들 사이에서 공무원 시험 열풍이 거세다.
An-jeong-jeok-in jik-eop-eul seon-ho-ha-neun jeolm-eun gu-jik-ja-deul sa-i-e-seo gong-mu-won si-heom yeol-phung-i geo-se-da.
Trong giới trẻ khao khát công việc ổn định, cơn sốt thi tuyển công chức nhà nước vô cùng sôi sục.
- 4구직자
Gu-jik-ja
Người tìm việc
취업 지원 센터는 청년 구직자들을 위해 이력서 첨삭과 모의 면접을 무료로 제공한다.
Chwi-eop ji-won sen-theo-neun cheong-nyeon gu-jik-ja-deul-eul wi-hae i-ryeok-seo cheom-sak-gwa mo-ui myeon-jeop-eul mu-ryo-ro je-gong-han-da.
Trung tâm hỗ trợ việc làm cung cấp miễn phí dịch vụ sửa chữa sơ yếu lý lịch và phỏng vấn thử cho các bạn trẻ tìm việc.
- 5구체적
Gu-che-jeok
Cụ thể, rõ ràng
면접관의 질문에 답변할 때는 자신의 경험을 구체적인 사례를 들어 설명하는 것이 효과적이다.
Myeon-jeop-gwan-ui jil-mun-e dap-byeon-hal ttae-neun ja-sin-ui gyeong-heom-eul gu-che-jeok-in sa-rye-reul deul-eo seol-myeong-ha-neun geos-i hyo-gwa-jeok-i-da.
Khi trả lời câu hỏi của người phỏng vấn, đưa ra ví dụ cụ thể từ kinh nghiệm bản thân là cách tiếp cận rất hiệu quả.
- 6금융업
Geum-yung-eop
Ngành tài chính ngân hàng
핀테크 기술의 발전과 함께 전통적인 금융업의 패러다임이 빠르게 전환되고 있다.
Phin-the-kheu gi-sul-ui bal-jeon-gwa ham-kke jeon-thong-jeok-in geum-yung-eop-ui phae-reo-da-im-i ppa-reu-ge jeon-hwan-doe-go it-da.
Cùng với sự bứt phá của công nghệ Fintech, hình mẫu của ngành tài chính ngân hàng truyền thống đang chuyển dịch nhanh chóng.
- 7급여 수준
Geup-yeo su-jun
Mức lương, đãi ngộ lương
많은 구직자들이 직장을 선택할 때 높은 급여 수준과 복리후생을 우선순위로 꼽는다.
Manh-eun gu-jik-ja-deul-i jik-jang-eul seon-thaek-hal ttae nop-eun geup-yeo su-jun-gwa bok-ri-hu-saeng-eul u-seon-sun-wi-ro kkop-neun-da.
Nhiều người tìm việc ưu tiên đặt mức lương cao cùng chế độ đãi ngộ phúc lợi lên hàng đầu khi lựa chọn công ty.
- 8기울이다
Gi-ul-i-da
Dốc lòng, dồn hết (tâm sức, nỗ lực)
성공적인 제품 개발을 위해 연구팀 모두가 밤낮으로 온 힘을 기울였다.
Seong-gong-jeok-in je-phum gae-bal-eul wi-hae yeon-gu-thim mo-du-ga bam-nat-eu-ro on him-eul gi-ul-yeot-da.
Cả nhóm nghiên cứu đã dốc hết tâm sức ngày đêm để hoàn thành việc phát triển sản phẩm thắng lợi.
- 9끌다
Kkeul-da
Kéo, thu hút, lôi cuốn
혁신적인 복지 혜택을 제공하는 신생 벤처기업들이 청년 인재들의 큰 관심을 끌고 있다.
Hyeok-sin-jeok-in bok-ji hye-thaek-eul je-gong-ha-neun sin-saeng ben-cheo-gi-eop-deul-i cheong-nyeon in-jae-deul-ui kheun gwan-sim-eul kkeul-go it-da.
Các công ty khởi nghiệp trẻ với chế độ phúc lợi đột phá đang thu hút sự quan tâm lớn của nhân tài trẻ.
- 10낯설다
Nat-seol-da
Lạ lẫm, bỡ ngỡ
첫 출근 날에는 회사 사옥의 구조와 엄격한 사내 규칙이 온통 낯설기만 했다.
Cheot chul-geun nal-e-neun hoe-sa sa-ok-ui gu-jo-wa eom-gyeok-han sa-nae gyu-chik-i on-thong nat-seol-gi-man haet-da.
Ngày đầu tiên đi làm, từ sơ đồ tòa nhà công ty đến quy định nội bộ nghiêm ngặt đều khiến tôi thấy bỡ ngỡ lạ lẫm.
- 11담당하다
Dam-dang-ha-da
Đảm nhận, phụ trách
그는 해외 마케팅 부서에서 동남아시아 시장 개척 업무를 총괄 담당하고 있다.
Geu-neun hae-oe ma-khe-thing bu-seo-e-seo dong-nam-a-si-a si-jang gae-cheok eop-mu-reul chong-gwal dam-dang-ha-go it-da.
Anh ấy phụ trách bao quát mảng mở rộng thị trường Đông Nam Á tại phòng tiếp thị quốc tế.
- 12등장하다
Deung-jang-ha-da
Xuất hiện, ra đời
인공지능과 빅데이터 기술이 발달함에 따라 데이터 분석가라는 새로운 유망 직업이 등장했다.
In-gong-ji-neung-gwa bik-de-i-theo gi-sul-i bal-dal-ham-e tta-ra de-i-theo bun-seok-ga-ra-neun sae-ro-un yu-mang jik-eop-i deung-jang-haet-da.
Theo đà phát triển của trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn, nghề phân tích dữ liệu đầy triển vọng đã chính thức xuất hiện.
- 13마치
Ma-chi
Tựa như, giống hệt như
새로운 업무에 완전히 몰입하다 보니 하루 8시간이 마치 한 시간처럼 순식간에 지나갔다.
Sae-ro-un eop-mu-e wan-jeon-hi mol-ip-ha-da bo-ni ha-ru yeo-deol-si-gan-i ma-chi han si-gan-cheo-reom sun-sik-gan-e ji-na-gat-da.
Say sưa đắm mình vào công việc mới, 8 tiếng đồng hồ trong ngày trôi vùn vụt tựa như chỉ một giờ đồng hồ.
- 14막상
Mak-sang
Thực tế khi bắt tay vào, thực sự khi đối mặt
입사 전에는 막연한 두려움이 컸지만 막상 부딪쳐 보니 보람과 성취감이 컸다.
Ip-sa jeon-e-neun mak-yeon-han du-ryeo-um-i kheot-ji-man mak-sang bu-dit-chyeo bo-ni bo-ram-gwa seong-chwi-gam-i kheot-da.
Trước khi vào làm thì nỗi sợ mơ hồ bủa vây, nhưng khi thực sự bắt tay vào việc thì niềm hân hoan và ý nghĩa đạt được lại rất lớn.
- 15바람직하다
Ba-ram-jik-ha-da
Đáng mong đợi, đáng hoan nghênh, đúng đắn
성과만 재촉하기보다는 직원들의 워라밸을 존중해 주는 기업 문화가 바람직하다.
Seong-gwa-man jae-chok-ha-gi-bo-da-neun jik-won-deul-ui wo-ra-bael-eul jon-jung-hae ju-neun gi-eop mun-hwa-ga ba-ram-jik-ha-da.
Thay vì chỉ thúc ép thành tích, một văn hóa doanh nghiệp biết trân trọng cân bằng cuộc sống của nhân viên là điều rất đáng hoan nghênh.
- 16번역가
Beon-yeok-ga
Biên dịch viên
전문 문학 번역가는 원작의 섬세한 뉘앙스를 살려 한국어로 유려하게 옮겨 적는다.
Jeon-mun mun-hak beon-yeok-ga-neun won-jak-ui seom-se-han nwi-ang-seu-reul sal-ryeo han-guk-eo-ro yu-ryeo-ha-ge olm-gyeo jeok-neun-da.
Một biên dịch viên văn học chuyên nghiệp sẽ khéo léo truyền tải trọn vẹn những sắc thái tinh tế của nguyên tác sang tiếng Hàn mượt mà.
- 17변천
Byeon-cheon
Sự biến chuyển, đổi thay theo thời gian
산업화와 디지털 혁명을 거치며 한국 직업 시장의 변천사는 눈부시게 빠르다.
San-eop-hwa-wa di-ji-theol hyeok-myeong-eul geo-chi-myeo han-guk jik-eop si-jang-ui byeon-cheon-sa-neun nun-bu-si-ge ppa-reu-da.
Trải qua thời kỳ công nghiệp hóa và cách mạng số, lịch sử biến chuyển của thị trường việc làm Hàn Quốc diễn ra nhanh đến chóng mặt.
- 18부담
Bu-dam
Gánh nặng, áp lực
과중한 업무 부담과 잦은 야근은 직장인들의 만성 피로와 번아웃을 부른다.
Gwa-jung-han eop-mu bu-dam-gwa jaj-eun ya-geun-eun jik-jang-in-deul-ui man-seong phi-ro-wa beon-a-ut-eul bu-reun-da.
Gánh nặng công việc quá tải cùng những đêm tăng ca liên miên dẫn đến mệt mỏi kinh niên và kiệt sức ở nhân viên văn phòng.
- 19분류
Bun-ryu
Phân loại
노동부는 산업 환경의 변화에 발맞추어 국가 직무 표준을 체계적으로 분류했다.
No-dong-bu-neun san-eop hwan-gyeong-ui byeon-hwa-e bal-mat-chu-eo guk-ga jik-mu phyo-jun-eul che-gye-jeok-eu-ro bun-ryu-haet-da.
Bộ Lao động đã phân loại một cách có hệ thống các tiêu chuẩn kỹ năng nghề nghiệp quốc gia phù hợp với thay đổi của môi trường sản xuất.
- 20분야
Bun-ya
Lĩnh vực, ngành nghề
자신의 전공과 무관하더라도 흥미와 열정이 있다면 새로운 전문 분야에 과감히 도전할 수 있다.
Ja-sin-ui jeon-gong-gwa mu-gwan-ha-deo-ra-do heung-mi-wa yeol-jeong-i it-da-myeon sae-ro-un jeon-mun bun-ya-e gwa-gam-hi do-jeon-hal su it-da.
Dù không đúng chuyên ngành, chỉ cần có niềm say mê và hứng thú thì bạn hoàn toàn có thể tự tin chinh phục lĩnh vực mới.
- 21분위기
Bun-wi-gi
Bầu không khí (làm việc)
자유롭게 아이디어를 개진할 수 있는 유연한 사내 분위기가 기업 혁신의 밑거름이다.
Ja-yu-rop-ge a-i-di-eo-reul gae-jin-hal su it-neun yu-yeon-han sa-nae bun-wi-gi-ga gi-eop hyeok-sin-ui mit-geo-reum-i-da.
Bầu không khí công sở cởi mở cho phép tự do đề xuất sáng kiến chính là bệ phóng cho sự đổi mới của doanh nghiệp.
- 22사업가
Sa-eop-ga
Doanh nhân, nhà khởi nghiệp
창의적인 아이템으로 벤처기업을 창업한 청년 사업가가 큰 성공을 거두었다.
Chang-ui-jeok-in a-i-them-eu-ro ben-cheo-gi-eop-eul chang-eop-han cheong-nyeon sa-eop-ga-ga kheun seong-gong-eul geo-du-eot-da.
Nhà khởi nghiệp trẻ thành lập công ty bằng ý tưởng sáng tạo độc đáo đã gặt hái thành công vang dội.
- 23사회적 인정
Sa-hoe-jeok in-jeong
Sự công nhận của xã hội, địa vị xã hội
직업을 선택할 때 높은 소득뿐 아니라 사회적 인정과 보람을 중시하는 가치관이 확산되고 있다.
Jik-eop-eul seon-thaek-hal ttae nop-eun so-deuk-ppun a-ni-ra sa-hoe-jeok in-jeong-gwa bo-ram-eul jung-si-ha-neun ga-chi-gwan-i hwak-san-doe-go it-da.
Khi chọn nghề, quan niệm coi trọng sự công nhận của xã hội và ý nghĩa công việc bên cạnh mức thu nhập cao đang ngày càng lan rộng.
- 24살피다
Sal-phi-da
Xem xét, quan sát kỹ lưỡng
취업을 준비할 때는 채용 공고에 적힌 직무 내용과 근무 조건을 꼼꼼히 살펴야 한다.
Chwi-eop-eul jun-bi-hal ttae-neun chae-yong gong-go-e jeok-hin jik-mu nae-yong-gwa geun-mu jo-geon-eul kkom-kkom-hi sal-phyeo-ya han-da.
Khi chuẩn bị xin việc, cần xem xét kỹ lưỡng bản mô tả công việc và chế độ làm việc ghi trong thông báo tuyển dụng.
- 25상당하다
Sang-dang-ha-da
Đáng kể, tương đương, to lớn
그 프로젝트를 완수하기 위해 투입된 인력과 개발 비용의 규모가 상당했다.
Geu pheu-ro-jek-theu-reul wan-su-ha-gi wi-hae thu-ip-doen in-ryeok-gwa gae-bal bi-yong-ui gyu-mo-ga sang-dang-haet-da.
Quy mô nhân lực và kinh phí phát triển đổ vào để hoàn tất dự án đó là vô cùng đáng kể.
- 26상여금
Sang-yeo-geum
Tiền thưởng, tiền bonus
연말 경영 실적 호조에 힘입어 전 임직원에게 기본급의 200%에 달하는 특별 상여금이 지급되었다.
Yeon-mal gyeong-yeong sil-jeok ho-jo-e him-ip-eo jeon im-jik-won-e-ge gi-bon-geup-ui i-baek-pheo-sen-theu-e dal-ha-neun theuk-byeol sang-yeo-geum-i ji-geup-doe-eot-da.
Nhờ kết quả kinh doanh cuối năm khởi sắc, toàn thể cán bộ nhân viên đã được chi trả khoản tiền thưởng đặc biệt lên tới 200% lương cơ bản.
- 27새삼
Sae-sam
Lại một lần nữa, bỗng thấy sâu sắc
어려운 프로젝트를 함께 완수한 후 든든한 동료들의 소중함을 새삼 깨달았다.
Eo-ryeo-un pheu-ro-jek-theu-reul ham-kke wan-su-han hu deun-deun-han dong-ryo-deul-ui so-jung-ham-eul sae-sam kkae-dal-at-da.
Cùng nhau hoàn thành dự án gian nan, tôi bỗng nhận ra sâu sắc hơn bao giờ hết giá trị quý báu của những người đồng nghiệp vững vàng.
- 28설치되다
Seol-chi-doe-da
Được lắp đặt, trang bị
임직원의 업무 피로를 덜어주기 위해 사내 휴게실에 안마의자와 수면실이 새롭게 설치되었다.
Im-jik-won-ui eop-mu phi-ro-reul deol-eo-ju-gi wi-hae sa-nae hyu-ge-sil-e an-ma-ui-ja-wa su-myeon-sil-i sae-rop-ge seol-chi-doe-eot-da.
Để giúp nhân viên giảm bớt mệt mỏi, ghế mát-xa và phòng ngủ trưa đã được lắp đặt mới trong phòng nghỉ công ty.
- 29성장
Seong-jang
Sự tăng trưởng, phát triển bản thân
직장 생활은 단순한 생계유지 수단을 넘어 개인의 잠재력을 꽃피우는 성장의 무대이다.
Jik-jang saeng-hwal-eun dan-sun-han saeng-gye-yu-ji su-dan-eul neom-eo gae-in-ui jam-jae-ryeok-eul kkot-phi-u-neun seong-jang-ui mu-dae-i-da.
Đời sống công sở không đơn thuần là kế sinh nhai mà còn là vũ đài để bản thân tăng trưởng và nở rộ tiềm năng.
- 30소멸
So-myeol
Sự tiêu biến, biến mất
기술 혁신으로 인해 단순 반복 업무를 수행하던 직업들이 빠르게 소멸하고 있다.
Gi-sul hyeok-sin-eu-ro in-hae dan-sun ban-bok eop-mu-reul su-haeng-ha-deon jik-eop-deul-i ppa-reu-ge so-myeol-ha-go it-da.
Do đổi mới công nghệ, các công việc mang tính lặp đi lặp lại đơn thuần đang nhanh chóng biến mất khỏi thị trường.
- 31수당
Su-dang
Tiền phụ cấp, thù lao thêm
야간 및 휴일 근무를 자원한 직원들에게는 법정 기준에 따른 초과 근무 수당이 지급된다.
Ya-gan mit hyu-il geun-mu-reul ja-won-han jik-won-deul-e-ge-neun beop-jeong gi-jun-e tta-reun cho-gwa geun-mu su-dang-i ji-geup-doen-da.
Các nhân viên tự nguyện làm việc ban đêm và ngày nghỉ được trả tiền phụ cấp làm thêm giờ theo đúng luật định.
- 32수행하다
Su-haeng-ha-da
Thực hiện, thi hành nhiệm vụ
그는 신입사원임에도 불구하고 맡겨진 시장 조사 프로젝트를 빈틈없이 수행해 냈다.
Geu-neun sin-ip-sa-won-im-e-do bul-gu-ha-go mat-gyeo-jin si-jang jo-sa pheu-ro-jek-theu-reul bin-theum-eops-i su-haeng-hae naet-da.
Dù là nhân viên mới, anh ấy vẫn thực hiện trọn vẹn và không tì vết dự án nghiên cứu thị trường được giao phó.
- 33안정적
An-jeong-jeok
Ổn định
정년이 보장되고 안정적인 근무 여건을 갖춘 직장이 여전히 높은 인기를 끈다.
Jeong-nyeon-i bo-jang-doe-go an-jeong-jeok-in geun-mu yeo-geon-eul gat-chun jik-jang-i yeo-jeon-hi nop-eun in-gi-reul kkeun-da.
Những cơ quan đảm bảo tuổi nghỉ hưu và có môi trường làm việc ổn định vẫn luôn được săn đón nồng nhiệt.
- 34억지로
Eok-ji-ro
Gượng gạo, miễn cưỡng
적성에 맞지 않는 일을 억지로 참으며 계속하다 보면 쉽게 매너리즘에 빠질 수 있다.
Jeok-seong-e mat-ji anh-neun il-eul eok-ji-ro cham-eu-myeo gye-sok-ha-da bo-myeon swip-ge mae-neo-ri-jeum-e ppa-jil su it-da.
Nếu miễn cưỡng làm công việc không đúng sở thích và năng khiếu thì rất dễ rơi vào trạng thái chán chường rập khuôn.
- 35업무
Eop-mu
Nghiệp vụ, công việc
신임 팀장은 부서원들의 장점을 살려 효율적으로 업무를 재분장했다.
Sin-im thim-jang-eun bu-seo-won-deul-ui jang-jeom-eul sal-ryeo hyo-yul-jeok-eu-ro eop-mu-reul jae-bun-jang-haet-da.
Trưởng nhóm mới đã tận dụng thế mạnh của từng thành viên để phân chia lại nghiệp vụ một cách hiệu quả.
- 36여가 시간
Yeo-ga si-gan
Thời gian rảnh rỗi, thời gian nghỉ ngơi
칼퇴근 문화가 정착되면서 퇴근 후 여가 시간을 활용해 자기계발에 힘쓰는 직장인이 많다.
Khal-thoe-geun mun-hwa-ga jeong-chak-doe-myeon-seo thoe-geun hu yeo-ga si-gan-eul hwal-yong-hae ja-gi-gye-bal-e him-sseu-neun jik-jang-in-i manh-da.
Khi văn hóa tan sở đúng giờ được định hình, nhiều nhân viên tận dụng thời gian rảnh rỗi sau giờ làm để trau dồi bản thân.
- 37연봉
Yeon-bong
Lương năm, thu nhập hàng năm
그 전문 개발자는 뛰어난 경력을 인정받아 파격적인 연봉 협상에 성공했다.
Geu jeon-mun gae-bal-ja-neun ttwui-eo-nan gyeong-ryeok-eul in-jeong-bat-a pha-gyeok-jeok-in yeon-bong heop-sang-e seong-gong-haet-da.
Nhà phát triển chuyên nghiệp ấy đã thành công đàm phán mức lương năm đột phá nhờ kinh nghiệm xuất sắc.
- 38월급
Wol-geup
Lương tháng
첫 월급을 타자마자 부모님께 드릴 빨간 내복과 선물을 사 들고 집으로 향했다.
Cheot wol-geup-eul tha-ja-ma-ja bu-mo-nim-kke deu-ril ppal-gan nae-bok-gwa seon-mul-eul sa deul-go jip-eu-ro hyang-haet-da.
Vừa nhận tháng lương đầu tiên, tôi liền mua ngay bộ quần áo giữ nhiệt màu đỏ cùng quà mang về biếu cha mẹ.
- 39웹 마스터
Wep ma-seu-theo
Quản trị mạng web, webmaster
사내 포털 사이트의 원활한 운영과 보안 관리를 전담하는 웹 마스터를 신규 채용했다.
Sa-nae pho-theol sa-i-theu-ui won-hwal-han un-yeong-gwa bo-an gwan-ri-reul jeon-dam-ha-neun wep ma-seu-theo-reul sin-gyu chae-yong-haet-da.
Công ty đã tuyển mới vị trí quản trị mạng web chuyên trách bảo mật và vận hành trơn tru cổng thông tin nội bộ.
- 40유망하다
Yu-mang-ha-da
Có triển vọng, hứa hẹn
신재생 에너지와 인공지능 관련 산업은 미래 일자리 시장에서 가장 유망한 분야로 손꼽힌다.
Sin-jae-saeng e-neo-ji-wa in-gong-ji-neung gwan-ryeon san-eop-eun mi-rae il-ja-ri si-jang-e-seo ga-jang yu-mang-han bun-ya-ro son-kkop-hin-da.
Ngành năng lượng tái tạo và trí tuệ nhân tạo được xem là lĩnh vực đầy hứa hẹn nhất trên thị trường việc làm tương lai.
- 41일당
Il-dang
Tiền công theo ngày, lương nhật
건설 현장이나 단기 물류 아르바이트는 업무를 마친 후 당일 일당을 지급받는 경우가 많다.
Geon-seol hyeon-jang-i-na dan-gi mul-ryu a-reu-ba-i-theu-neun eop-mu-reul ma-chin hu dang-il il-dang-eul ji-geup-bat-neun gyeong-u-ga manh-da.
Làm việc tại công trường xây dựng hay kho vận chuyển ngắn hạn thường được nhận tiền công ngày ngay sau khi hết giờ làm.
- 42일반화되다
Il-ban-hwa-doe-da
Trở nên phổ cập, bình thường hóa
스마트 워크와 재택근무는 팬데믹 이후 직장인들에게 하나의 일상으로 일반화되었다.
Seu-ma-theu wo-kheu-wa jae-thaek-geun-mu-neun phaen-de-mik i-hu jik-jang-in-deul-e-ge ha-na-ui il-sang-eu-ro il-ban-hwa-doe-eot-da.
Làm việc linh hoạt và làm việc từ xa tại nhà đã trở nên phổ cập như một thói quen thường nhật của dân công sở sau đại dịch.
- 43자격증
Ja-gyeok-jeung
Chứng chỉ nghề, bằng cấp chuyên môn
전공 지식과 더불어 실무에 유용한 국가 공인 자격증을 미리 취득해 두는 것이 취업에 유리하다.
Jeon-gong ji-sik-gwa deo-bul-eo sil-mu-e yu-yong-han guk-ga gong-in ja-gyeok-jeung-eul mi-ri chwi-deuk-hae du-neun geos-i chwi-eop-e yu-ri-ha-da.
Bên cạnh kiến thức chuyên ngành, việc lấy trước các chứng chỉ nghề quốc gia hữu ích sẽ mang lại lợi thế lớn khi xin việc.
- 44자기 개발
Ja-gi gae-bal
Phát triển bản thân (tự trau dồi)
성공적인 직장 생활을 이어가기 위해서는 어학 공부와 직무 교육 등 끊임없는 자기 개발이 필수적이다.
Seong-gong-jeok-in jik-jang saeng-hwal-eul i-eo-ga-gi wi-hae-seo-neun eo-hak gong-bu-wa jik-mu gyo-yuk deung kkeun-im-eops-neun ja-gi gae-bal-i phil-su-jeok-i-da.
Để duy trì sự nghiệp thành công, việc không ngừng học ngoại ngữ và trau dồi phát triển bản thân là điều tối quan trọng.
- 45자동화
Ja-dong-hwa
Tự động hóa
스마트 팩토리의 생산 공정 자동화로 인해 단순 제조 인력 대신 시스템 관리자의 수요가 늘었다.
Seu-ma-theu phaek-tho-ri-ui saeng-san gong-jeong ja-dong-hwa-ro in-hae dan-sun je-jo in-ryeok dae-sin si-seu-them gwan-ri-ja-ui su-yo-ga neul-eot-da.
Tự động hóa dây chuyền nhà máy thông minh khiến nhu cầu quản trị hệ thống gia tăng thay cho nhân công lắp ráp đơn thuần.
- 46적성
Jeok-seong
Tố chất, năng khiếu phù hợp
직업을 선택할 때는 연봉이나 남들의 시선보다 자신의 적성과 흥미를 최우선으로 고려해야 한다.
Jik-eop-eul seon-thaek-hal ttae-neun yeon-bong-i-na nam-deul-ui si-seon-bo-da ja-sin-ui jeok-seong-gwa heung-mi-reul choe-u-seon-eu-ro go-ryeo-hae-ya han-da.
Khi chọn nghề, cần đặt tố chất phù hợp và niềm đam mê của bản thân lên hàng đầu trước mức lương hay ánh nhìn của người khác.
- 47전망
Jeon-mang
Triển vọng, tầm nhìn
친환경 모빌리티와 배터리 산업은 향후 10년간 매우 밝은 성장 전망을 보이고 있다.
Chin-hwan-gyeong mo-bil-ri-thi-wa bae-theo-ri san-eop-eun hyang-hu sip-nyeon-gan mae-u balg-eun seong-jang jeon-mang-eul bo-i-go it-da.
Ngành xe xanh và pin lưu trữ đang cho thấy triển vọng tăng trưởng vô cùng xán lạn trong 10 năm tới.
- 48전반
Jeon-ban
Toàn bộ, toàn diện
그는 기획부터 예산 집행, 홍보에 이르기까지 프로젝트 전반을 성공적으로 총괄 지휘했다.
Geu-neun gi-hoek-bu-theo ye-san jip-haeng, hong-bo-e i-reu-gi-kka-ji pheu-ro-jek-theu jeon-ban-eul seong-gong-jeok-eu-ro chong-gwal ji-hwi-haet-da.
Từ khâu lên ý tưởng, giải ngân ngân sách cho tới quảng bá, anh ấy đã chỉ đạo thành công toàn diện dự án.
- 49정보 기술
Jeong-bo gi-sul
Công nghệ thông tin (IT)
정보 기술의 급격한 진보는 모든 산업군의 업무 방식을 근본적으로 탈바꿈시키고 있다.
Jeong-bo gi-sul-ui geup-gyeok-han jin-bo-neun mo-deun san-eop-gun-ui eop-mu bang-sik-eul geun-bon-jeok-eu-ro thal-ba-kkum-si-khi-go it-da.
Sự tiến bộ vũ bão của công nghệ thông tin đang thay đổi căn bản lề lối làm việc của mọi ngành công nghiệp.
- 50제조업
Je-jo-eop
Ngành công nghiệp chế tạo, sản xuất
전통 제조업에 첨단 AI 기술을 융합하여 제품의 생산성과 품질을 획기적으로 개선했다.
Jeon-thong je-jo-eop-e cheom-dan e-i-a-i gi-sul-eul yung-hap-ha-yeo je-phum-ui saeng-san-seong-gwa phum-jil-eul hoek-gi-jeok-eu-ro gae-seon-haet-da.
Kết hợp công nghệ AI tiên tiến vào ngành sản xuất chế tạo truyền thống đã cải thiện vượt bậc năng suất và chất lượng sản phẩm.
- 51종사하다
Jong-sa-ha-da
Hành nghề, cống hiến trong ngành
그는 30년 동안 의료계에 종사하며 환자 치료와 의학 연구에 평생을 바쳤다.
Geu-neun sam-sip-nyeon dong-an ui-ryo-gye-e jong-sa-ha-myeo hwan-ja chi-ryo-wa ui-hak yeon-gu-e phyeong-saeng-eul ba-chyot-da.
Cống hiến trong ngành y suốt 30 năm, ông đã dành trọn cuộc đời mình cho sự nghiệp cứu người và nghiên cứu y học.
- 52좌담회
Jwa-dam-hoe
Buổi tọa đàm, bàn tròn trao đổi
청년 실업 문제 해결을 위해 기업 인사 담당자들과 구직자들이 함께 모여 솔직한 좌담회를 열었다.
Cheong-nyeon sil-eop mun-je hae-gyeol-eul wi-hae gi-eop in-sa dam-dang-ja-deul-gwa gu-jik-ja-deul-i ham-kke mo-yeo sol-jik-han jwa-dam-hoe-reul yeol-eot-da.
Để tháo gỡ bài toán thất nghiệp của thanh niên, buổi tọa đàm cởi mở giữa các nhà tuyển dụng và ứng viên đã được tổ chức.
- 53주급
Ju-geup
Lương tuần
단기 아르바이트 직원들에게는 매주 금요일마다 한 주간 일한 대가로 주급이 입금된다.
Dan-gi a-reu-ba-i-theu jik-won-deul-e-ge-neun mae-ju geum-yo-il-ma-da han ju-gan il-han dae-ga-ro ju-geup-i ip-geum-doen-da.
Đối với các nhân viên làm việc bán thời gian ngắn hạn, lương tuần sẽ được chuyển khoản đều đặn vào mỗi thứ Sáu.
- 54집중
Jip-jung
Sự tập trung
복잡한 코딩 작업을 할 때는 주위 소음을 차단하고 오롯이 모니터 화면에 집중해야 한다.
Bok-jap-han kho-ding jak-eop-eul hal ttae-neun ju-wi so-eum-eul cha-dan-ha-go o-ro-si mo-ni-theo hwa-myeon-e jip-jung-hae-ya han-da.
Khi viết các đoạn mã lập trình phức tạp, cần loại bỏ tạp âm xung quanh để tập trung toàn bộ tâm trí vào màn hình.
- 55취업하다
Chwi-eop-ha-da
Xin được việc làm, vào làm việc
수많은 입사 시험과 면접 끝에 마침내 그토록 원하던 글로벌 대기업에 당당히 취업했다.
Su-manh-eun ip-sa si-heom-gwa myeon-jeop kkeut-e ma-chim-nae geu-tho-rok won-ha-deon geul-ro-beol dae-gi-eop-e dang-dang-hi chwi-eop-haet-da.
Sau bao vòng thi tuyển và phỏng vấn cam go, cuối cùng anh ấy đã xuất sắc được nhận vào làm việc tại tập đoàn đa quốc gia mơ ước.
- 56탄생
Than-saeng
Sự ra đời
새로운 아이디어와 기술의 융합을 통해 이전에는 없던 혁신적인 직업이 탄생했다.
Sae-ro-un a-i-di-eo-wa gi-sul-ui yung-hap-eul thong-hae i-jeon-e-neun eops-deon hyeok-sin-jeok-in jik-eop-i than-saeng-haet-da.
Thông qua việc kết hợp ý tưởng mới và công nghệ, những ngành nghề đổi mới sáng tạo chưa từng có trước đây đã chính thức ra đời.
- 57통역사
Thong-yeok-sa
Thông dịch viên, phiên dịch viên
국제 정상 회담에서 전문 동시통역사는 한 치의 오차도 없이 신속정확하게 발언을 통역했다.
Guk-je jeong-sang hoe-dam-e-seo jeon-mun dong-si-thong-yeok-sa-neun han chi-ui o-cha-do eops-i sin-sok-jeong-hwak-ha-ge bal-eon-eul thong-yeok-haet-da.
Tại hội nghị thượng đỉnh quốc tế, phiên dịch viên cabin chuyên nghiệp đã chuyển ngữ lời phát biểu một cách nhanh chóng và chuẩn xác không một sai sót.
- 58프로그래머
Pheu-ro-geu-rae-meo
Lập trình viên (programmer)
유능한 소프트웨어 프로그래머는 효율적인 알고리즘을 설계하여 복잡한 시스템을 구현한다.
Yu-neung-han so-phu-thu-we-eo pheu-ro-geu-rae-meo-neun hyo-yul-jeok-in al-go-ri-jeum-eul seol-gye-ha-yeo bok-jap-han si-seu-them-eul gu-hyeon-han-da.
Một lập trình viên phần mềm giỏi giang sẽ thiết kế các thuật toán tối ưu để hiện thực hóa các hệ thống phức tạp.
- 59하소연
Ha-so-yeon
Sự than thở, trút bầu tâm sự
퇴근 후 동기들과 맥주 한잔을 나누며 고된 직장 상사의 잔소리에 대해 하소연을 털어놓았다.
Thoe-geun hu dong-gi-deul-gwa maek-ju han-jan-eul na-nu-myeo go-doen jik-jang sang-sa-ui jan-so-ri-e dae-hae ha-so-yeon-eul theol-eo-noh-at-da.
Sau giờ làm, tôi cùng mấy bạn đồng nghiệp uống cốc bia rồi trút bầu tâm sự than thở về những lời cằn nhằn mệt mỏi của sếp.
- 60행선지
Haeng-seon-ji
Điểm đến, nơi hướng tới
우리 팀은 이번 해외 출장의 행선지로 신흥 시장인 베트남 하노이를 정했다.
U-ri thim-eun i-beon hae-oe chul-jang-ui haeng-seon-ji-ro sin-heung si-jang-in be-theu-nam ha-no-i-reul jeong-haet-da.
Nhóm chúng tôi đã quyết định chọn thủ đô Hà Nội của Việt Nam - một thị trường mới nổi - làm điểm đến cho chuyến công tác nước ngoài.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.