Seoul 5A · 서울대 한국어 5A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 3 · Phần 1
51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가부장 제도
Ga-bu-jang je-do
Chế độ phụ hệ, gia trưởng
현대 사회에서는 가부장 제도의 엄격한 위계질서가 점차 평등한 가족 문화로 변화하고 있다.
Hyeon-dae sa-hoe-e-seo-neun ga-bu-jang je-do-ui eom-gyeok-han wi-gye-jil-seo-ga jeom-cha pyeong-deung-han ga-jok mun-hwa-ro byeon-hwa-ha-go it-da.
Trong xã hội hiện đại, trật tự thứ bậc nghiêm ngặt của chế độ gia trưởng đang dần chuyển đổi thành văn hóa gia đình bình đẳng.
- 2가장
Ga-jang
Chủ gia đình, trụ cột gia đình (hoặc: giả vờ)
전통 사회에서 아버지는 가족의 생계를 전담하고 결정을 내리는 가장의 역할을 했다.
Jeon-thong sa-hoe-e-seo a-beo-ji-neun ga-jok-ui saeng-gye-reul jeon-dam-ha-go gyeol-jeong-eul nae-ri-neun ga-jang-ui yeok-hal-eul haet-da.
Trong xã hội truyền thống, người cha đóng vai trò là chủ gia đình gánh vác kế sinh nhai và đưa ra mọi quyết định.
- 3간접적
Gan-jeop-jeok
Gián tiếp
부모의 잦은 다툼은 자녀의 정서 발달에 부정적인 영향을 간접적으로 미친다.
Bu-mo-ui jaj-eun da-thum-eun ja-nyeo-ui jeong-seo bal-dal-e bu-jeong-jeok-in yeong-hyang-eul gan-jeop-jeok-eu-ro mi-chin-da.
Sự cãi vã thường xuyên của cha mẹ gây ảnh hưởng tiêu cực một cách gián tiếp đến sự phát triển cảm xúc của con cái.
- 4개개인
Gae-gae-in
Từng cá nhân, mỗi một cá nhân
가족 구성원 개개인의 취향과 사생활을 존중해 주는 태도가 필요하다.
Ga-jok gu-seong-won gae-gae-in-ui chwi-hyang-gwa sa-saeng-hwal-eul jon-jung-hae ju-neun thae-do-ga phil-yo-ha-da.
Cần có thái độ tôn trọng sở thích và đời sống riêng tư của từng cá nhân trong gia đình.
- 5개성
Gae-seong
Cá tính
형제라 할지라도 각자의 뚜렷한 개성과 재능을 인정하고 북돋워 주어야 한다.
Hyeong-je-ra hal-ji-ra-do gak-ja-ui ttu-ryeot-han gae-seong-gwa jae-neung-eul in-jeong-ha-go buk-dot-wo ju-eo-ya han-da.
Dù là anh em ruột cũng cần công nhận và khích lệ cá tính cùng năng khiếu riêng biệt của mỗi người.
- 6계승되다
Gye-seung-doe-da
Được kế thừa, lưu truyền
조상 대대로 내려오는 미풍양속과 효 사상은 후손들에게 소중히 계승되고 있다.
Jo-sang dae-dae-ro nae-ryeo-o-neun mi-phung-yang-sok-gwa hyo sa-sang-eun hu-son-deul-e-ge so-jung-hi gye-seung-doe-go it-da.
Phong tục tốt đẹp và đạo hiếu lưu truyền qua bao đời tổ tiên vẫn đang được con cháu kế thừa trân trọng.
- 7공동체
Gong-dong-che
Cộng đồng, tập thể chung
가족은 사회를 이루는 가장 기본적이면서도 따뜻한 운명 공동체이다.
Ga-jok-eun sa-hoe-reul i-ru-neun ga-jang gi-bon-jeok-i-myeon-seo-do tta-tteut-han un-myeong gong-dong-che-i-da.
Gia đình là cộng đồng vận mệnh cơ bản nhất nhưng cũng ấm áp nhất cấu thành nên xã hội.
- 8구성원
Gu-seong-won
Thành viên cấu thành
가족 구성원 모두가 가사를 공평하게 분담해야 화목한 가정을 유지할 수 있다.
Ga-jok gu-seong-won mo-du-ga ga-sa-reul gong-phyeong-ha-ge bun-dam-hae-ya hwa-mok-han ga-jeong-eul yu-ji-hal su it-da.
Tất cả các thành viên trong gia đình phải chia sẻ việc nhà công bằng thì mới giữ được mái ấm hòa thuận.
- 9권리
Gwon-ri
Quyền lợi, quyền hạn
부모로서 자녀를 양육할 의무와 함께 사랑으로 훈육할 정당한 권리가 있다.
Bu-mo-ro-seo ja-nyeo-reul yang-yuk-hal ui-mu-wa ham-kke sa-rang-eu-ro hun-yuk-hal jeong-dang-han gwon-ri-ga it-da.
Bậc cha mẹ bên cạnh nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái cũng có quyền chính đáng được dạy dỗ con bằng tình yêu thương.
- 10권위가 있다
Gwon-wi-ga it-da
Có uy quyền, có uy tín
과거에는 집안 어른의 말씀 한마디에 절대적인 권위가 실려 있었다.
Gwa-geo-e-neun jip-an eo-reun-ui mal-sseum han-ma-di-e jeol-dae-jeok-in gwon-wi-ga sil-ryeo it-seot-da.
Thời xưa, một lời nói của bậc trưởng bối trong nhà luôn mang uy quyền tuyệt đối.
- 11기러기
Gi-reo-gi
Ngỗng trời (gia đình ngỗng trời - bố ở lại làm việc nuôi mẹ con đi du học)
자녀 조기 유학 때문에 혼자 남아 생활비를 버는 기러기 아빠들이 늘어났다.
Ja-nyeo jo-gi yu-hak ttae-mun-e hon-ja nam-a saeng-hwal-bi-reul beor-neun gi-reo-gi a-ppa-deul-i neul-eo-nat-da.
Vì con cái đi du học sớm, số lượng những ông bố 'ngỗng trời' ở lại một mình kiếm tiền gửi sinh hoạt phí ngày càng tăng.
- 12긴장하다
Gin-jang-ha-da
Căng thẳng
가족 간의 대화가 단절되면 사소한 일에도 서로 긴장하고 갈등이 빚어진다.
Ga-jok gan-ui dae-hwa-ga dan-jeol-doe-myeon sa-so-han il-e-do seo-ro gin-jang-ha-go gal-deung-i bit-eo-jin-da.
Khi giao tiếp gia đình bị cắt đứt, ngay cả chuyện cỏn con cũng khiến đôi bên căng thẳng và nảy sinh mâu thuẫn.
- 13다정하다
Da-jeong-ha-da
Đằm thắm, ân cần, tình cảm
퇴근 후 피곤할 텐데도 아이들의 눈을 맞추며 다정하게 하루 일과를 물어봐 주었다.
Thoe-geun hu phi-gon-hal then-de-do a-i-deul-ui nun-eul mat-chu-myeo da-jeong-ha-ge ha-ru il-gwa-reul mul-eo-bwa ju-eot-da.
Dù tan làm mệt mỏi nhưng cha vẫn ân cần nhìn vào mắt các con hỏi han chuyện học hành trong ngày.
- 14단독
Dan-dok
Đơn độc, riêng lẻ, độc lập
아파트를 떠나 마당이 딸린 아늑한 단독 주택으로 이사했다.
A-pha-theu-reul tteo-na ma-dang-i ttal-rin a-neuk-han dan-dok ju-thaek-eu-ro i-sa-haet-da.
Rời khu chung cư, gia đình tôi chuyển đến một ngôi nhà riêng độc lập ấm cúng có sân vườn.
- 15대가족
Dae-ga-jok
Đại gia đình (nhiều thế hệ cùng chung sống)
할아버지, 할머니부터 손자까지 3대가 함께 모여 사는 대가족은 웃음이 끊이지 않는다.
Hal-a-beo-ji, hal-meo-ni-bu-theo son-ja-kka-ji sam-dae-ga ham-kke mo-yeo sa-neun dae-ga-jok-eun ut-eum-i kkeun-i-ji anh-neun-da.
Đại gia đình tam đại đồng đường từ ông bà đến cháu chắt quây quần bên nhau luôn tràn ngập tiếng cười.
- 16대를 잇다
Dae-reul it-da
Nối dõi tông đường, duy trì nòi giống
전통 사회에서는 집안의 대를 잇기 위해 아들을 낳는 것을 매우 중시했다.
Jeon-thong sa-hoe-e-seo-neun jip-an-ui dae-reul it-gi wi-hae a-deul-eul nah-neun geos-eul mae-u jung-si-haet-da.
Trong xã hội truyền thống, việc sinh con trai để nối dõi tông đường được xem là cực kỳ trọng đại.
- 17동거
Dong-geo
Sống chung, chung sống
결혼 전 서로의 성격과 생활 방식을 미리 맞춰보기 위해 동거를 선택하는 젊은이들이 늘고 있다.
Gyeol-hon jeon seo-ro-ui seong-gyeok-gwa saeng-hwal bang-sik-eul mi-ri mat-chwo-bo-gi wi-hae dong-geo-reul seon-thaek-ha-neun jeolm-eun-i-deul-i neul-go it-da.
Ngày càng nhiều người trẻ chọn chung sống trước hôn nhân để tìm hiểu trước tính cách và lối sống của nhau.
- 18동등하다
Dong-deung-ha-da
Bình đẳng, ngang hàng
부부는 상하 관계가 아니라 가정을 함께 이끌어가는 동등한 동반자이다.
Bu-bu-neun sang-ha gwan-gye-ga a-ni-ra ga-jeong-eul ham-kke i-kkeul-eo-ga-neun dong-deung-han dong-ban-ja-i-da.
Vợ chồng không phải là quan hệ trên dưới mà là những bạn đời bình đẳng cùng nhau lèo lái gia đình.
- 19보편적
Bo-phyeon-jeok
Phổ biến, mang tính phổ quát
오늘날 한국 사회에서 1~2인 가구의 증가는 매우 보편적인 현상이 되었다.
O-neul-nal han-guk sa-hoe-e-seo il-i-in ga-gu-ui jeung-ga-neun mae-u bo-phyeon-jeok-in hyeon-sang-i doe-eot-da.
Trong xã hội Hàn Quốc ngày nay, sự gia tăng hộ gia đình 1-2 người đã trở thành hiện tượng vô cùng phổ biến.
- 20부권
Bu-gwon
Quyền làm cha, quyền phụ phụ
과거 가부장제 중심 사회에서는 가장인 아버지의 강력한 부권이 집안의 중심축이었다.
Gwa-geo ga-bu-jang-je jung-sim sa-hoe-e-seo-neun ga-jang-in a-beo-ji-ui gang-ryeok-han bu-gwon-i jip-an-ui jung-sim-chuk-i-eot-da.
Trong xã hội phụ hệ trước đây, quyền uy làm cha mạnh mẽ của người trụ cột là trục quay của cả gia đình.
- 21부양
Bu-yang
Phụng dưỡng, cấp dưỡng
고령화 사회로 접어들면서 노부모 부양 문제에 대한 사회적 지원 대책이 요구된다.
Go-ryeong-hwa sa-hoe-ro jeop-eo-deul-myeon-seo no-bu-mo bu-yang mun-je-e dae-han sa-hoe-jeok ji-won dae-chaek-i yo-gu-doen-da.
Bước vào xã hội già hóa, các biện pháp hỗ trợ của xã hội về vấn đề phụng dưỡng cha mẹ già rất cần được triển khai.
- 22분가하다
Bun-ga-ha-da
Ở riêng, tách ra ở riêng sau kết hôn
결혼 후 시부모님과 함께 살다가 3년 만에 직장 근처 아파트로 분가했다.
Gyeol-hon hu si-bu-mo-nim-gwa ham-kke sal-da-ga sam nyeon man-e jik-jang geun-cheo a-pha-theu-ro bun-ga-haet-da.
Sau khi kết hôn sống chung với bố mẹ chồng, sau 3 năm vợ chồng tôi đã dọn ra ở riêng tại căn hộ gần cơ quan.
- 23산소
San-so
Mộ phần (hoặc: khí oxy)
명절을 맞아 온 가족이 고향 선산에 모여 조상님의 산소를 돌보고 성묘를 드렸다.
Myeong-jeol-eul mat-a on ga-jok-i go-hyang seon-san-e mo-yeo jo-sang-nim-ui san-so-reul dol-bo-go seong-myo-reul deu-ryeot-da.
Nhân dịp lễ Tết, cả nhà tề tựu nơi núi mộ tổ tiên ở quê nhà dọn dẹp mộ phần và làm lễ tảo mộ.
- 24상
Sang
Hình ảnh, diện mạo (hoặc: giải thưởng, bàn ăn, trên)
시대의 흐름에 따라 이상적인 남편상과 아내상의 기준도 크게 달라졌다.
Si-dae-ui heu-reum-e tta-ra i-sang-jeok-in nam-phyeon-sang-gwa a-nae-sang-ui gi-jun-do kheu-ge dal-ra-jyeot-da.
Theo dòng chảy thời gian, tiêu chuẩn về hình mẫu người chồng và người vợ lý tưởng cũng đã thay đổi rõ rệt.
- 25상처
Sang-cheo
Vết thương, vết thương lòng
가족끼리 무심코 던진 날카로운 말 한마디가 마음에 지울 수 없는 깊은 상처를 남긴다.
Ga-jok-kki-ri mu-sim-kho deon-jin nal-kha-ro-un mal han-ma-di-ga ma-eum-e ji-ul su eops-neun gip-eun sang-cheo-reul nam-gin-da.
Một câu nói sắc mỏng vô tình thốt ra giữa người nhà với nhau cũng để lại vết thương lòng sâu hoắm khó phai mờ.
- 26소득
So-deuk
Thu nhập
맞벌이 부부가 늘어남에 따라 가구당 소득은 증가했지만 육아 부담은 여전히 크다.
Mat-beol-i bu-bu-ga neul-eo-nam-e tta-ra ga-gu-dang so-deuk-eun jeung-ga-haet-ji-man yuk-a bu-dam-eun yeo-jeon-hi kheu-da.
Số cặp vợ chồng cùng đi làm tăng lên giúp thu nhập mỗi hộ gia tăng, song gánh nặng nuôi dạy con cái vẫn rất lớn.
- 27소중하다
So-jung-ha-da
Quý giá, trân quý
아무리 바쁜 일상이라도 가족과 함께 둘러앉아 저녁을 먹는 시간은 매우 소중하다.
A-mu-ri ba-ppeun il-sang-i-ra-do ga-jok-gwa ham-kke dul-reo-an-ja jeo-nyeok-eul meok-neun si-gan-eun mae-u so-jung-ha-da.
Dù đời sống thường nhật bận rộn đến đâu, khoảng thời gian quây quần ăn bữa cơm tối bên gia đình vẫn vô cùng quý giá.
- 28악화되다
Ak-hwa-doe-da
Trở nên xấu đi, trầm trọng hơn
경제적 어려움이 지속되면서 부부 사이의 갈등이 걷잡을 수 없이 악화되었다.
Gyeong-je-jeok eo-ryeo-um-i ji-sok-doe-myeon-seo bu-bu sa-i-ui gal-deung-i geot-jap-eul su eops-i ak-hwa-doe-eot-da.
Khó khăn kinh tế kéo dài khiến mâu thuẫn giữa hai vợ chồng trở nên xấu đi không thể kiểm soát.
- 29오해
O-hae
Sự hiểu lầm
솔직한 대화로 오해를 풀지 않으면 사소한 섭섭함이 큰 불신으로 이어질 수 있다.
Sol-jik-han dae-hwa-ro o-hae-reul phul-ji anh-eu-myeon sa-so-han seop-seop-ham-i kheun bul-sin-eu-ro i-eo-jil su it-da.
Nếu không cởi mở trò chuyện hóa giải hiểu lầm, chút buồn hờn vu vơ có thể biến thành sự mất lòng tin sâu sắc.
- 30의무
Ui-mu
Nghĩa vụ
가족의 행복을 지키는 것은 구성원 모두가 다 함께 짊어져야 할 공동의 의무이다.
Ga-jok-ui haeng-bok-eul ji-khi-neun geos-eun gu-seong-won mo-du-ga da ham-kke jilm-eo-jyeo-ya hal gong-dong-ui ui-mu-i-da.
Gìn giữ mái ấm gia đình hạnh phúc là nghĩa vụ chung mà mọi thành viên cùng phải gánh vác.
- 31의식
Ui-sik
Ý thức, nhận thức (hoặc: nghi thức)
양성평등에 대한 사회적 의식이 높아지면서 남성의 육아 휴직 참여가 늘고 있다.
Yang-seong-pyeong-deung-e dae-han sa-hoe-jeok ui-sik-i nop-a-ji-myeon-seo nam-seong-ui yuk-a hyu-jik cham-yeo-ga neul-go it-da.
Khi nhận thức xã hội về bình đẳng giới nâng cao, tỷ lệ nam giới nghỉ phép chăm con ngày càng gia tăng.
- 32인정되다
In-jeong-doe-da
Được công nhận, thừa nhận
가사 노동의 경제적 가치가 법적으로 정당하게 인정되는 판결이 잇따르고 있다.
Ga-sa no-dong-ui gyeong-je-jeok ga-chi-ga beop-jeok-eu-ro jeong-dang-ha-ge in-jeong-doe-neun phan-gyeol-i it-tta-reu-go it-da.
Các phán quyết của tòa án liên tiếp thừa nhận một cách chính đáng giá trị kinh tế của công việc nội trợ.
- 33일반적
Il-ban-jeok
Phổ biến, thông thường
오늘날 한국 사회에서는 자녀를 한두 명만 낳아 기르는 가정이 일반적이다.
O-neul-nal han-guk sa-hoe-e-seo-neun ja-nyeo-reul han-du myeong-man nah-a gi-reu-neun ga-jeong-i il-ban-jeok-i-da.
Trong xã hội Hàn Quốc hiện nay, những gia đình chỉ sinh một hoặc hai con là rất phổ biến.
- 34입양
Ip-yang
Nhận con nuôi
피를 나누지 않았어도 사랑과 정성으로 아이를 입양해 훌륭하게 키워냈다.
Phi-reul na-nu-ji anh-at-seo-do sa-rang-gwa jeong-seong-eu-ro a-i-reul ip-yang-hae hul-ryung-ha-ge khi-wo-naet-da.
Dẫu không cùng chung giọt máu đào, họ vẫn nhận con nuôi và nuôi dạy đứa trẻ nên người bằng tất cả tình yêu thương và tận tụy.
- 35자녀
Ja-nyeo
Con cái
부모는 자녀가 스스로 올바른 가치관을 세우고 자립할 수 있도록 든든한 버팀목이 되어준다.
Bu-mo-neun ja-nyeo-ga seu-seu-ro ol-ba-reun ga-chi-gwan-eul se-u-go ja-rip-hal su it-do-rok deun-deun-han beo-thim-mok-i doe-eo-jun-da.
Cha mẹ là điểm tựa vững chãi để con cái tự lập và xây dựng cho mình những giá trị nhân sinh đúng đắn.
- 36재혼
Jae-hon
Tái hôn
서로의 상처를 보듬고 새로운 출발을 다짐하며 재혼 가정의 행복을 일구어 나간다.
Seo-ro-ui sang-cheo-reul bo-deum-go sae-ro-un chul-bal-eul da-jim-ha-myeo jae-hon ga-jeong-ui haeng-bok-eul il-gu-eo na-gan-da.
Xoa dịu nỗi đau của nhau và quyết tâm khởi đầu mới, họ cùng nhau vun đắp hạnh phúc cho gia đình tái hôn.
- 37전통적
Jeon-thong-jeok
Mang tính truyền thống
대가족 중심의 전통적 가족 형태에서 핵가족과 1인 가구로 구조가 빠르게 변화했다.
Dae-ga-jok jung-sim-ui jeon-thong-jeok ga-jok hyeong-thae-e-seo haek-ga-jok-gwa il-in ga-gu-ro gu-jo-ga ppa-reu-ge byeon-hwa-haet-da.
Cơ cấu gia đình đã chuyển đổi nhanh chóng từ mô hình truyền thống đa thế hệ sang gia đình hạt nhân và hộ độc thân.
- 38절대적
Jeol-dae-jeok
Tuyệt đối
어린 자녀의 성장 과정에서 부모의 무조건적인 사랑과 지지는 절대적인 영향을 미친다.
Eo-rin ja-nyeo-ui seong-jang gwa-jeong-e-seo bu-mo-ui mu-jo-geon-jeok-in sa-rang-gwa ji-ji-neun jeol-dae-jeok-in yeong-hyang-eul mi-chin-da.
Trong quá trình trưởng thành của con trẻ, tình yêu thương vô điều kiện và sự ủng hộ của cha mẹ có tác động mang tính tuyệt đối.
- 39제도
Je-do
Chế độ, thể chế
변화하는 가족 형태에 발맞추어 한부모 가정과 다문화 가정을 위한 복지 제도가 확충되어야 한다.
Byeon-hwa-ha-neun ga-jok hyeong-thae-e bal-mat-chu-eo han-bu-mo ga-jeong-gwa da-mun-hwa ga-jeong-eul wi-han bok-ji je-do-ga hwak-chung-doe-eo-ya han-da.
Bắt nhịp với các hình thái gia đình mới, các chế độ phúc lợi dành cho gia đình đơn thân và đa văn hóa cần được mở rộng.
- 40존중하다
Jon-jung-ha-da
Tôn trọng
가족 간에도 서로의 생각과 감정을 배려하고 존중하는 열린 대화가 필수적이다.
Ga-jok gan-e-do seo-ro-ui saeng-gak-gwa gam-jeong-eul bae-ryeo-ha-go jon-jung-ha-neun yeol-rin dae-hwa-ga phil-su-jeok-i-da.
Giữa các thành viên trong nhà cũng cần có sự đối thoại cởi mở biết lắng nghe và tôn trọng cảm xúc, suy nghĩ của nhau.
- 41증대되다
Jeung-dae-doe-da
Được gia tăng, tăng lên
맞벌이 가정이 늘어남에 따라 아이 돌봄 서비스에 대한 사회적 필요성이 크게 증대되었다.
Mat-beol-i ga-jeong-i neul-eo-nam-e tta-ra a-i dol-bom seo-bi-seu-e dae-han sa-hoe-jeok phil-yo-seong-i kheu-ge jeung-dae-doe-eot-da.
Khi các hộ gia đình vợ chồng cùng đi làm tăng lên, nhu cầu xã hội về dịch vụ trông giữ trẻ nhỏ đã gia tăng rõ rệt.
- 42지원
Ji-won
Sự hỗ trợ, viện trợ (hoặc: nộp hồ sơ xin việc)
정부는 출산율을 높이기 위해 신혼부부를 위한 주거 및 육아 수당 지원을 확대하고 있다.
Jeong-bu-neun chul-san-yul-eul nop-i-gi wi-hae sin-hon-bu-bu-reul wi-han ju-geo mit yuk-a su-dang ji-won-eul hwak-dae-ha-go it-da.
Chính phủ đang mở rộng hỗ trợ nhà ở và trợ cấp nuôi con cho các cặp vợ chồng mới cưới nhằm nâng cao tỷ lệ sinh.
- 43지출
Ji-chul
Khoản chi tiêu, chi phí
자녀 교육비와 주거비 부담이 늘면서 가계 지출에서 차지하는 비중이 매우 높아졌다.
Ja-nyeo gyo-yuk-bi-wa ju-geo-bi bu-dam-i neul-myeon-seo ga-gye ji-chul-e-seo cha-ji-ha-neun bi-jung-i mae-u nop-a-jyeot-da.
Gánh nặng tiền học cho con và tiền nhà tăng lên khiến tỷ trọng của chúng trong chi tiêu hộ gia đình ở mức rất cao.
- 44짜증
Jja-jeung
Sự bực bội, càu nhàu
피곤하다고 가족에게 무심코 짜증을 내기보다는 잠시 심호흡을 하고 마음을 가다듬어야 한다.
Phi-gon-ha-da-go ga-jok-e-ge mu-sim-kho jja-jeung-eul nae-gi-bo-da-neun jam-si sim-ho-heup-eul ha-go ma-eum-eul ga-da-deum-eo-ya han-da.
Thay vì vô cớ cáu kỉnh với gia đình vì mệt mỏi, ta nên hít thở sâu một lát để bình tâm lại.
- 45창의성
Chang-ui-seong
Tính sáng tạo
자유롭고 민주적인 가정 분위기 속에서 자란 아이는 창의성과 자율성이 뛰어나다.
Ja-yu-rop-go min-ju-jeok-in ga-jeong bun-wi-gi sok-e-seo ja-ran a-i-neun chang-ui-seong-gwa ja-yul-seong-i ttwui-eo-na-da.
Những đứa trẻ lớn lên trong bầu không khí gia đình tự do và dân chủ thường có tính sáng tạo và tính tự chủ vượt trội.
- 46핵가족
Haek-ga-jok
Gia đình hạt nhân (chỉ gồm cha mẹ và con cái)
산업화 이후 부모와 미혼 자녀로만 이루어진 핵가족이 대표적인 가족 형태로 자리 잡았다.
San-eop-hwa i-hu bu-mo-wa mi-hon ja-nyeo-ro-man i-ru-eo-jin haek-ga-jok-i dae-phyo-jeok-in ga-jok hyeong-thae-ro ja-ri jab-at-da.
Kể từ sau thời kỳ công nghiệp hóa, mô hình gia đình hạt nhân chỉ gồm cha mẹ và con cái chưa kết hôn đã trở thành hình thái gia đình chủ đạo.
- 47혈연 의식
Hyeol-yeon ui-sik
Ý thức huyết thống
한국 사회는 전통적으로 피로 맺어진 혈연 의식을 대단히 중요하게 여겨왔다.
Han-guk sa-hoe-neun jeon-thong-jeok-eu-ro phi-ro maej-eo-jin hyeol-yeon ui-sik-eul dae-dan-hi jung-yo-ha-ge yeo-gyeo-wat-da.
Xã hội Hàn Quốc theo truyền thống từ xưa đã luôn coi trọng mối gắn kết và ý thức huyết thống chung một dòng máu.
- 48형성되다
Hyeong-seong-doe-da
Được hình thành
어린 시절 가정에서 부모와의 안정적인 애착 관계를 통해 올바른 인성이 형성된다.
Eo-rin si-jeol ga-jeong-e-seo bu-mo-wa-ui an-jeong-jeok-in ae-chak gwan-gye-reul thong-hae ol-ba-reun in-seong-i hyeong-seong-doen-da.
Nhân cách tốt đẹp của con trẻ được hình thành thông qua mối quan hệ gắn bó an toàn với cha mẹ trong mái ấm thuở nhỏ.
- 49형태
Hyeong-thae
Hình thái, cấu trúc
현대 사회에서는 다문화 가족, 1인 가구, 한부모 가족 등 다양한 가족 형태가 공존한다.
Hyeon-dae sa-hoe-e-seo-neun da-mun-hwa ga-jok, il-in ga-gu, han-bu-mo ga-jok deung da-yang-han ga-jok hyeong-thae-ga gong-jon-han-da.
Trong xã hội hiện đại, nhiều hình thái gia đình như gia đình đa văn hóa, hộ độc thân, gia đình đơn thân cùng tồn tại đan xen.
- 50화목하다
Hwa-mok-ha-da
Hòa thuận, êm ấm
서로 아끼고 배려하는 화목한 가정이야말로 험한 세상에서 가장 든든한 안식처이다.
Seo-ro a-kki-go bae-ryeo-ha-neun hwa-mok-han ga-jeong-i-ya-mal-ro heom-han se-sang-e-seo ga-jang deun-deun-han an-sik-cheo-i-da.
Một mái ấm hòa thuận chan chứa yêu thương và sẻ chia chính là chốn nương náu bình yên vững chãi nhất giữa cuộc đời giông bão.
- 51효도를 하다
Hyo-do-reul ha-da
Làm tròn chữ hiếu, có hiếu với cha mẹ
부모님의 은혜에 보답하기 위해 자주 찾아뵙고 따뜻하게 효도를 다했다.
Bu-mo-nim-ui eun-hye-e bo-dap-ha-gi wi-hae ja-ju chat-a-bweop-go tta-tteut-ha-ge hyo-do-reul da-haet-da.
Để đền đáp công ơn sinh thành của cha mẹ, con cái thường xuyên về thăm nom và dốc lòng làm tròn đạo hiếu.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.