Seoul 5A · 서울대 한국어 5A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5A · Bài 4 · Phần 2
50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1개발
Gae-bal
Phát triển, hoàn thiện (kỹ năng, sản phẩm)
구직자는 직무 관련 전문 지식뿐 아니라 어학과 소통 능력 개발에도 힘써야 한다.
Gu-jik-ja-neun jik-mu gwan-ryeon jeon-mun ji-sik-ppun a-ni-ra eo-hak-gwa so-thong neung-ryeok gae-bal-e-do him-sseo-ya han-da.
Người tìm việc không chỉ cần bồi đắp kiến thức chuyên môn công việc mà còn phải nỗ lực phát triển năng lực ngoại ngữ và giao tiếp.
- 2개별
Gae-byeol
Riêng rẽ, từng cá nhân
서류전형 합격자에 한해 면접 일시와 장소를 개별 문자 메시지로 통지했다.
Seo-ryu-jeon-hyeong hap-gyeok-ja-e han-hae myeon-jeop il-si-wa jang-so-reul gae-byeol mun-ja me-si-ji-ro thong-ji-haet-da.
Thời gian và địa điểm phỏng vấn đã được thông báo riêng rẽ qua tin nhắn đến từng ứng viên vượt qua vòng hồ sơ.
- 3결격 사유
Gyeol-gyeok sa-yu
Lý do không đủ tiêu chuẩn, điều kiện loại trừ
지원 자격 요건을 충족하더라도 법적인 결격 사유가 있을 경우 채용이 취소될 수 있다.
Ji-won ja-gyeok yo-geon-eul chung-jok-ha-deo-ra-do beop-jeok-in gyeol-gyeok sa-yu-ga it-seul gyeong-u chae-yong-i chwi-so-doel su it-da.
Dẫu đáp ứng đủ yêu cầu ứng tuyển nhưng nếu vướng phải lý do loại trừ theo luật định thì kết quả tuyển dụng có thể bị hủy bỏ.
- 4기타
Gi-tha
Các mục khác, vân vân
입사 지원서 하단에 어학 성적, 봉사 활동 및 기타 경력 사항을 빠짐없이 기재했다.
Ip-sa ji-won-seo ha-dan-e eo-hak seong-jeok, bong-sa hwal-dong mit gi-tha gyeong-ryeok sa-hang-eul ppa-jim-eops-i gi-jae-haet-da.
Tôi đã điền đầy đủ không bỏ sót điểm ngoại ngữ, hoạt động tình nguyện và các mục kinh nghiệm khác ở phần dưới đơn xin việc.
- 5끊임없이
Kkeun-im-eops-i
Không ngừng nghỉ, liên tục
급변하는 채용 시장에서 경쟁력을 갖추기 위해 끊임없이 새로운 자격증에 도전했다.
Geup-byeon-ha-neun chae-yong si-jang-e-seo gyeong-jaeng-ryeok-eul gat-chu-gi wi-hae kkeun-im-eops-i sae-ro-un ja-gyeok-jeung-e do-jeon-haet-da.
Để giữ vững năng lực cạnh tranh trên thị trường việc làm biến đổi không ngừng, tôi liên tục thử sức chinh phục các chứng chỉ mới.
- 6면접
Myeon-jeop
Phỏng vấn
면접장에 들어서기 전 심호흡을 하며 침착하고 당당한 태도를 유지하려 노력했다.
Myeon-jeop-jang-e deul-eo-seo-gi jeon sim-ho-heup-eul ha-myeo chim-chak-ha-go dang-dang-han thae-do-reul yu-ji-ha-ryeo no-ryeok-haet-da.
Trước khi bước vào phòng phỏng vấn, tôi hít thở sâu và cố gắng giữ vẻ bình tĩnh tự tin.
- 7면제자
Myeon-je-ja
Người được miễn (nghĩa vụ quân sự)
해당 채용 공고는 병역필 또는 면제자에 한하여 지원할 수 있다고 명시되어 있다.
Hae-dang chae-yong gong-go-neun byeong-yeok-phil tto-neun myeon-je-ja-e han-ha-yeo ji-won-hal su it-da-go myeong-si-doe-eo it-da.
Thông báo tuyển dụng nêu rõ chỉ những người đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự hoặc người được miễn mới đủ điều kiện nộp đơn.
- 8모집 공고
Mo-jip gong-go
Thông báo tuyển dụng
대기업 공채 시즌을 맞아 취업 포털 사이트에 수백 건의 신입사원 모집 공고가 게시되었다.
Dae-gi-eop gong-chae si-jeun-eul mat-a chwi-eop pho-theol sa-i-theu-e su-baek geon-ui sin-ip-sa-won mo-jip gong-go-ga ge-si-doe-eot-da.
Bước vào mùa tuyển dụng công khai của các tập đoàn, hàng trăm thông báo tuyển nhân viên mới được đăng tải trên cổng thông tin việc làm.
- 9반환하다
Ban-hwan-ha-da
Trả lại, hoàn trả
채용 절차가 완료된 후 불합격자가 요청할 경우 제출했던 원본 서류를 반환해 준다.
Chae-yong jeol-cha-ga wan-ryo-doen hu bul-hap-gyeok-ja-ga yo-cheong-hal gyeong-u je-chul-haet-deon won-bon seo-ryu-reul ban-hwan-hae jun-da.
Sau khi quy trình tuyển dụng kết thúc, công ty sẽ hoàn trả lại giấy tờ gốc đã nộp nếu ứng viên không trúng tuyển có yêu cầu.
- 10별도
Byeol-do
Riêng, tách biệt
외국어 특기자의 경우 공인 어학 성적표 외에 별도의 에세이를 작성해 제출해야 한다.
Oe-guk-eo theuk-gi-ja-ui gyeong-u gong-in eo-hak seong-jeok-phyo oe-e byeol-do-ui e-se-i-reul jak-seong-hae je-chul-hae-ya han-da.
Trường hợp ứng viên có năng khiếu ngoại ngữ cần viết và nộp thêm một bài luận riêng bên cạnh bảng điểm ngoại ngữ chính quy.
- 11병역
Byeong-yeok
Nghĩa vụ quân sự
대한민국 남성 구직자는 입사 지원 시 병역 이행 여부를 증명하는 서류를 첨부해야 한다.
Dae-han-min-guk nam-seong gu-jik-ja-neun ip-sa ji-won si byeong-yeok i-haeng yeo-bu-reul jeung-myeong-ha-neun seo-ryu-reul cheom-bu-hae-ya han-da.
Ứng viên nam giới Hàn Quốc khi nộp hồ sơ xin việc cần đính kèm giấy tờ chứng minh tình trạng hoàn thành nghĩa vụ quân sự.
- 12보살피다
Bo-sal-phi-da
Chăm sóc, để tâm chu đáo
취업 준비로 지친 후배들의 마음을 따뜻하게 보살피며 유용한 조언을 아끼지 않았다.
Chwi-eop jun-bi-ro ji-chin hu-bae-deul-ui ma-eum-eul tta-tteut-ha-ge bo-sal-phi-myeo yu-yong-han jo-eon-eul a-kki-ji anh-at-da.
Anh ấy ân cần quan tâm đến tâm trạng mệt mỏi của các hậu bối đang ôn thi xin việc và không tiếc những lời khuyên hữu ích.
- 13부문
Bu-mun
Hạng mục, mảng, bộ phận tuyển dụng
이번 상반기 공채는 경영 기획, 해외 영업, 소프트웨어 개발 등 3개 부문에서 진행된다.
I-beon sang-ban-gi gong-chae-neun gyeong-yeong gi-hoek, hae-oe yeong-eop, so-phu-thu-we-eo gae-bal deung sam-gae bu-mun-e-seo jin-haeng-doen-da.
Đợt tuyển dụng công khai nửa đầu năm nay diễn ra trên ba bộ phận: kế hoạch kinh doanh, kinh doanh quốc tế và phát triển phần mềm.
- 14사본
Sa-bon
Bản sao (photocopy)
자격증 원본은 면접 당일 확인용으로 지참하고, 서류 접수 시에는 사본을 제출하면 된다.
Ja-gyeok-jeung won-bon-eun myeon-jeop dang-il hwak-in-yong-eu-ro ji-cham-ha-go, seo-ryu jeop-su si-e-neun sa-bon-eul je-chul-ha-myeon doen-da.
Bản gốc chứng chỉ đem theo để đối chiếu vào ngày phỏng vấn, khi nộp hồ sơ chỉ cần nộp bản sao.
- 15사항
Sa-hang
Điều khoản, thông tin lưu ý
온라인 지원서를 접수하기 전 기재 사항에 오타나 누락이 없는지 재차 검토했다.
On-ra-in ji-won-seo-reul jeop-su-ha-gi jeon gi-jae sa-hang-e o-tha-na nu-rak-i eops-neun-ji jae-cha geom-tho-haet-da.
Trước khi gửi đơn xin việc trực tuyến, tôi đã rà soát lại kỹ xem các thông tin đã điền có bị lỗi chính tả hay thiếu sót nào không.
- 16서류전형
Seo-ryu-jeon-hyeong
Vòng xét duyệt hồ sơ
높은 경쟁률을 뚫고 1차 서류전형에 당당히 합격했다는 소식을 받고 환호했다.
Nop-eun gyeong-jaeng-ryul-eul ttwul-kho il-cha seo-ryu-jeon-hyeong-e dang-dang-hi hap-gyeok-haet-da-neun so-sik-eul bat-go hwan-ho-haet-da.
Vượt qua tỷ lệ chọi cao, tôi đã reo mừng khi nhận được tin mình trúng tuyển vòng 1 xét duyệt hồ sơ.
- 17선배
Seon-bae
Tiền bối, đàn anh/đàn chị đi trước
취업에 성공한 학과 선배를 찾아가 면접 질문 유형과 실전 팁에 대해 귀중한 조언을 들었다.
Chwi-eop-e seong-gong-han hak-gwa seon-bae-reul chat-a-ga myeon-jeop jil-mun yu-hyeong-gwa sil-jeon thip-e dae-hae gwi-jung-han jo-eon-eul deul-eot-da.
Tôi tìm gặp người tiền bối trong khoa đã xin được việc thành công để lắng nghe những lời khuyên quý báu về các dạng câu hỏi phỏng vấn.
- 18성적 증명서
Seong-jeok jeung-myeong-seo
Bảng điểm (đại học/cao đẳng)
입사 지원 서류로 대학교 전 학년 성적 증명서를 발급받아 스캔하여 첨부했다.
Ip-sa ji-won seo-ryu-ro dae-hak-gyo jeon hak-nyeon seong-jeok jeung-myeong-seo-reul bal-geup-bat-a seu-khaen-ha-yeo cheom-bu-haet-da.
Tôi đã xin cấp bảng điểm toàn khóa đại học rồi quét ảnh đính kèm vào hồ sơ ứng tuyển.
- 19영업
Yeong-eop
Kinh doanh, bán hàng (sales)
사람들과 친화력이 뛰어나고 설득력이 좋아 국내 영업 부서에 지원하기로 결심했다.
Sa-ram-deul-gwa chin-hwa-ryeok-i ttwui-eo-na-go seol-deuk-ryeok-i joh-a guk-nae yeong-eop bu-seo-e ji-won-ha-gi-ro gyeol-sim-haet-da.
Nhờ khả năng hòa đồng tốt và tài thuyết phục, tôi đã quyết định nộp đơn vào bộ phận kinh doanh nội địa.
- 20원서
Won-seo
Đơn ứng tuyển, hồ sơ dự thi (hoặc: sách tiếng nước ngoài)
마감 시간 직전에 전산 오류가 생기지 않도록 미리 여유를 두고 원서를 접수했다.
Ma-gam si-gan jik-jeon-e jeon-san o-ryu-ga saeng-gi-ji anh-do-rok mi-ri yeo-yu-reul du-go won-seo-reul jeop-su-haet-da.
Để tránh sự cố nghẽn mạng ngay trước giờ chót, tôi đã chủ động nộp đơn ứng tuyển từ sớm.
- 21이력서
I-ryeok-seo
Sơ yếu lý lịch, CV
자신의 학력과 대외 활동 경력을 직무 역량에 맞춰 일목요연하게 이력서에 정리했다.
Ja-sin-ui hak-ryeok-gwa dae-oe hwal-dong gyeong-ryeok-eul jik-mu yeok-ryang-e mat-chwo il-mok-yo-yeon-ha-ge i-ryeok-seo-e jeong-ri-haet-da.
Tôi đã tổng hợp học vấn và kinh nghiệm hoạt động ngoại khóa một cách rành mạch rõ ràng vào bản sơ yếu lý lịch bám sát yêu cầu công việc.
- 22인재
In-jae
Nhân tài
기업은 실패를 두려워하지 않고 주도적으로 도전하는 창의적인 인재를 찾고 있다.
Gi-eop-eun sil-phae-reul du-ryeo-wo-ha-ji anh-go ju-do-jeok-eu-ro do-jeon-ha-neun chang-ui-jeok-in in-jae-reul chat-go it-da.
Các doanh nghiệp đang tìm kiếm những nhân tài sáng tạo dám đương đầu thử thách và không sợ thất bại.
- 23일체
Il-che
Toàn bộ, tất cả (không chừa cái nào)
회사 측은 이번 공채 지원자들에게 면접 교통비 일체를 현금으로 지급했다.
Hoe-sa cheuk-eun i-beon gong-chae ji-won-ja-deul-e-ge myeon-jeop gyo-thong-bi il-che-reul hyeon-geum-eu-ro ji-geup-haet-da.
Phía công ty đã chi trả bằng tiền mặt toàn bộ chi phí đi lại phỏng vấn cho các ứng viên đợt tuyển dụng này.
- 24입사 지원서
Ip-sa ji-won-seo
Đơn xin việc, phiếu đăng ký ứng tuyển
회사별 인재상에 맞춰 각기 다른 강점을 부각시키며 입사 지원서를 정성껏 작성했다.
Hoe-sa-byeol in-jae-sang-e mat-chwo gak-gi da-reun gang-jeom-eul bu-gak-si-khi-myeo ip-sa ji-won-seo-reul jeong-seong-kkeot jak-seong-haet-da.
Tôi đã tỉ mỉ viết đơn xin việc nêu bật thế mạnh riêng phù hợp với hình mẫu nhân tài của từng công ty.
- 25자격
Ja-gyeok
Tư cách, tiêu chuẩn điều kiện
어학 성적 기준을 충족하여 대기업 공채에 지원할 수 있는 기본 자격을 갖추었다.
Eo-hak seong-jeok gi-jun-eul chung-jok-ha-yeo dae-gi-eop gong-chae-e ji-won-hal su it-neun gi-bon ja-gyeok-eul gat-chu-eot-da.
Đạt chuẩn điểm ngoại ngữ, tôi đã có đủ điều kiện cơ bản để nộp đơn ứng tuyển vào kỳ thi tuyển công khai của tập đoàn lớn.
- 26자기소개서
Ja-gi-so-gae-seo
Bản giới thiệu bản thân (cover letter / essay)
자신의 성장 과정과 위기 극복 경험을 진솔하게 담아낸 자기소개서가 면접관의 눈길을 사로잡았다.
Ja-sin-ui seong-jang gwa-jeong-gwa wi-gi geuk-bok gyeong-heom-eul jin-sol-ha-ge dam-a-naen ja-gi-so-gae-seo-ga myeon-jeop-gwan-ui nun-gil-eul sa-ro-jap-at-da.
Bản giới thiệu bản thân chân thực kể về quá trình trưởng thành và kinh nghiệm vượt khó đã thu hút ánh nhìn của ban giám khảo.
- 27자세
Ja-se
Tư thế, phong thái, thái độ
면접관 앞에서는 허리를 곧게 펴고 바른 자세로 앉아 예의를 갖추어야 한다.
Myeon-jeop-gwan ap-e-seo-neun heo-ri-reul got-ge phyeo-go ba-reun ja-se-ro an-ja ye-ui-reul gat-chu-eo-ya han-da.
Trước mặt giám khảo phỏng vấn, cần ngồi thẳng lưng với tư thế ngay ngắn giữ đúng mực lễ nghi.
- 28전형
Jeon-hyeong
Quy trình thi tuyển, hình thức tuyển chọn
채용 전형은 서류 심사, 인적성 검사, 실무진 면접, 임원 면접의 순서로 진행된다.
Chae-yong jeon-hyeong-eun seo-ryu sim-sa, in-jeok-seong geom-sa, sil-mu-jin myeon-jeop, im-won myeon-jeop-ui sun-seo-ro jin-haeng-doen-da.
Quy trình tuyển chọn diễn ra theo trình tự: duyệt hồ sơ, kiểm tra tố chất, phỏng vấn chuyên môn và phỏng vấn ban điều hành.
- 29절차
Jeol-cha
Thủ tục, quy trình
해외 취업을 준비할 때는 해당 국가의 취업 비자 발급 절차를 미리 확인해야 한다.
Hae-oe chwi-eop-eul jun-bi-hal ttae-neun hae-dang guk-ga-ui chwi-eop bi-ja bal-geup jeol-cha-reul mi-ri hwak-in-hae-ya han-da.
Khi chuẩn bị đi làm việc ở nước ngoài, cần kiểm tra trước thủ tục cấp thị thực lao động của quốc gia đó.
- 30제출
Je-chul
Sự nộp (hồ sơ, giấy tờ)
모든 증빙 서류는 마감일 자정까지 온라인 채용 시스템을 통해 제출을 마쳐야 한다.
Mo-deun jeung-bing seo-ryu-neun ma-gam-il ja-jeong-kka-ji on-ra-in chae-yong si-seu-them-eul thong-hae je-chul-eul ma-chyeo-ya han-da.
Mọi hồ sơ chứng minh phải hoàn tất việc nộp qua hệ thống tuyển dụng trực tuyến trước nửa đêm ngày hết hạn.
- 31조정하다
Jo-jeong-ha-da
Điều chỉnh, thu xếp
면접 일정이 겹치는 바람에 인사팀에 정중히 연락하여 면접 시간을 조정했다.
Myeon-jeop il-jeong-i gyeop-chi-neun ba-ram-e in-sa-thim-e jeong-jung-hi yeon-rak-ha-yeo myeon-jeop si-gan-eul jo-jeong-haet-da.
Do lịch phỏng vấn bị trùng, tôi đã lịch sự liên hệ phòng nhân sự để thu xếp điều chỉnh lại giờ phỏng vấn.
- 32졸업 증명서
Jol-eop jeung-myeong-seo
Giấy chứng nhận tốt nghiệp, bằng tốt nghiệp
최종 합격 후 입사 구비 서류로 대학교 졸업 증명서 원본을 제출했다.
Choe-jong hap-gyeok hu ip-sa gu-bi seo-ryu-ro dae-hak-gyo jol-eop jeung-myeong-seo won-bon-eul je-chul-haet-da.
Sau khi trúng tuyển chính thức, tôi đã nộp bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp đại học làm hồ sơ nhập học.
- 33주민 등록 등본
Ju-min deung-rok deung-bon
Bản sao sổ đăng ký thường trú (hộ khẩu cư trú)
가족관계 확인을 위해 주민센터에서 주민 등록 등본을 한 부 발급받았다.
Ga-jok-gwan-gye hwak-in-eul wi-hae ju-min-sen-theo-e-seo ju-min deung-rok deung-bon-eul han bu bal-geup-bat-at-da.
Để xác nhận quan hệ thân nhân, tôi đã xin cấp một bản sao đăng ký thường trú tại trung tâm cư dân.
- 34주식회사
Ju-sik-hoe-sa
Công ty cổ phần
한국을 대표하는 글로벌 주식회사에 신입사원으로 입사하게 되어 무척 자랑스럽다.
Han-guk-eul dae-phyo-ha-neun geul-ro-beol ju-sik-hoe-sa-e sin-ip-sa-won-eu-ro ip-sa-ha-ge doe-eo mu-cheok ja-rang-seu-reop-da.
Được vào làm nhân viên mới tại một công ty cổ phần toàn cầu tiêu biểu của Hàn Quốc khiến tôi vô cùng tự hào.
- 35지원
Ji-won
Sự ứng tuyển, nộp đơn
희망하던 직무의 공채 소식을 듣고 망설임 없이 입사 지원 버튼을 눌렀다.
Hui-mang-ha-deon jik-mu-ui gong-chae so-sik-eul deut-go mang-seol-im eops-i ip-sa ji-won beo-theun-eul nul-leot-da.
Nghe tin thi tuyển đúng vị trí công việc mơ ước, tôi không ngần ngại nhấn nút nộp đơn ứng tuyển.
- 36지원서 제출
Ji-won-seo je-chul
Việc nộp đơn ứng tuyển
지원서 제출 후에는 수정이 불가능하므로 최종 접수 전 오탈자를 다시 한번 확인해야 한다.
Ji-won-seo je-chul hu-e-neun su-jeong-i bul-ga-neung-ha-meu-ro choe-jong jeop-su jeon o-thal-ja-reul da-si han-beon hwak-in-hae-ya han-da.
Sau khi nộp đơn ứng tuyển sẽ không thể sửa đổi, vì vậy cần kiểm tra lại lỗi chính tả trước khi nhấn gửi.
- 37진학하다
Jin-hak-ha-da
Học lên bậc cao hơn (cao học, đại học)
학사 졸업 후 곧바로 취업할지, 아니면 대학원에 진학해 학업을 이어갈지 고민 중이다.
Hak-sa jol-eop hu got-ba-ro chwi-eop-hal-ji, a-ni-myeon dae-hak-won-e jin-hak-hae hak-eop-eul i-eo-gal-ji go-min jung-i-da.
Tôi đang băn khoăn xem sau khi tốt nghiệp đại học nên đi làm ngay hay học lên cao học tiếp tục nghiên cứu.
- 38채용
Chae-yong
Sự tuyển dụng
하반기 대규모 신입사원 채용을 앞두고 기업마다 설명회를 열고 있다.
Ha-ban-gi dae-gyu-mo sin-ip-sa-won chae-yong-eul ap-du-go gi-eop-ma-da seol-myeong-hoe-reul yeol-go it-da.
Đứng trước đợt tuyển dụng nhân viên mới quy mô lớn nửa cuối năm, các công ty đang rầm rộ tổ chức hội thảo giới thiệu.
- 39추후
Chu-hu
Sau này, về sau
필기시험 결과 및 면접 일정은 추후 회사 채용 홈페이지를 통해 공지될 예정이다.
Phil-gi-si-heom gyeol-gwa mit myeon-jeop il-jeong-eun chu-hu hoe-sa chae-yong hom-phe-i-ji-reul thong-hae gong-ji-doel ye-jeong-i-da.
Kết quả thi viết và lịch phỏng vấn dự kiến sẽ được thông báo sau trên trang web tuyển dụng của công ty.
- 40출장
Chul-jang
Chuyến đi công tác
입사 후 첫 해외 출장을 떠나 바이어들과 제품 수출 계약을 성사시켰다.
Ip-sa hu cheot hae-oe chul-jang-eul tteo-na ba-i-eo-deul-gwa je-phum su-chul gye-yak-eul seong-sa-si-khyeot-da.
Lên đường đi chuyến công tác nước ngoài đầu tiên sau khi vào làm, tôi đã hoàn tất ký kết hợp đồng xuất khẩu sản phẩm với đối tác.
- 41취직
Chwi-jik
Việc có được việc làm, vào biên chế làm việc
힘든 취업 준비 끝에 마침내 원하는 공기업에 취직하게 되어 가족 모두가 기뻐했다.
Him-deun chwi-eop jun-bi kkeut-e ma-chim-nae won-ha-neun gong-gi-eop-e chwi-jik-ha-ge doe-eo ga-jok mo-du-ga gi-ppeo-haet-da.
Sau chuỗi ngày ôn luyện gian nan cuối cùng cũng xin được việc vào doanh nghiệp nhà nước mơ ước, cả nhà ai nấy đều hân hoan.
- 42통
Thong
Bản (đơn vị đếm văn bản, giấy tờ)
입사 지원 시 최종 학교 졸업증명서와 주민등록등본 각 한 통을 제출해야 한다.
Ip-sa ji-won si choe-jong hak-gyo jol-eop-jeung-myeong-seo-wa ju-min-deung-rok-deung-bon gak han thong-eul je-chul-hae-ya han-da.
Khi nộp hồ sơ xin việc, cần nộp mỗi loại một bản gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp trường gần nhất và bản sao hộ khẩu cư trú.
- 43통지
Thong-ji
Sự thông báo, giấy báo
합격 통지를 받은 순간 그동안 고생했던 지난날의 기억이 떠올라 눈물이 났다.
Hap-gyeok thong-ji-reul bat-eun sun-gan geu-dong-an go-saeng-haet-deon ji-nan-nal-ui gi-eok-i tteo-ol-ra nun-mul-i nat-da.
Khoảnh khắc nhận được giấy báo trúng tuyển, ký ức những ngày gian khó vất vả ùa về khiến tôi bật khóc.
- 44필
Phil
Đã hoàn thành (viết tắt của 필하였음 - đã làm xong)
채용 지원 조건에 군필자 또는 면제자로 제한되어 있으니 확인해야 한다.
Chae-yong ji-won jo-geon-e gun-phil-ja tto-neun myeon-je-ja-ro je-han-doe-eo it-seu-ni hwak-in-hae-ya han-da.
Điều kiện ứng tuyển giới hạn người đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự hoặc người được miễn nên cần phải kiểm tra kỹ.
- 45필기시험
Phil-gi-si-heom
Kỳ thi viết (thi kiến thức, trắc nghiệm)
서류 통과 후 전공 지식과 일반 상식을 평가하는 필기시험 준비에 매진했다.
Seo-ryu thong-gwa hu jeon-gong ji-sik-gwa il-ban sang-sik-eul pyeong-ga-ha-neun phil-gi-si-heom jun-bi-e mae-jin-haet-da.
Sau khi qua vòng hồ sơ, tôi dồn sức ôn thi cho kỳ thi viết đánh giá kiến thức chuyên ngành và hiểu biết thường thức.
- 46한창
Han-chang
Đang độ rộ, đang lúc cao điểm
졸업을 앞둔 4학년 2학기는 취업 준비로 캠퍼스가 한창 분주할 때이다.
Jol-eop-eul ap-dun sa-hak-nyeon i-hak-gi-neun chwi-eop jun-bi-ro khaem-pheo-seu-ga han-chang bun-ju-hal ttae-i-da.
Học kỳ hai năm thứ tư cận kề tốt nghiệp là lúc khuôn viên đại học đang độ bận rộn cao điểm vì mùa xin việc.
- 47한하다
Han-ha-da
Giới hạn, chỉ áp dụng cho
이번 특별 채용 전형은 관련 분야 3년 이상 경력자에 한하여 지원이 가능하다.
I-beon theuk-byeol chae-yong jeon-hyeong-eun gwan-ryeon bun-ya sam-nyeon i-sang gyeong-ryeok-ja-e han-ha-yeo ji-won-i ga-neung-ha-da.
Đợt tuyển dụng đặc biệt lần này chỉ giới hạn cho những người có từ 3 năm kinh nghiệm trở lên trong lĩnh vực liên quan.
- 48향상시키다
Hyang-sang-si-khi-da
Nâng cao, cải thiện
어학연수와 실무 인턴십을 통해 비즈니스 회화 실력을 눈에 띄게 향상시켰다.
Eo-hak-yeon-su-wa sil-mu in-theon-sip-eul thong-hae bi-jeu-ni-seu hoe-hwa sil-ryeok-eul nun-e ttwui-ge hyang-sang-si-khyeot-da.
Thông qua chuyến du học tiếng và kỳ thực tập thực tế, tôi đã nâng cao rõ rệt khả năng đàm thoại thương mại.
- 49확장
Hwak-jang
Mở rộng
회사가 글로벌 시장으로 사업 영역을 확장함에 따라 외국어 능통 인력의 채용을 늘렸다.
Hoe-sa-ga geul-ro-beol si-jang-eu-ro sa-eop yeong-yeok-eul hwak-jang-ham-e tta-ra oe-guk-eo neung-thong in-ryeok-ui chae-yong-eul neul-ryeot-da.
Do công ty mở rộng quy mô kinh doanh ra thị trường toàn cầu nên đã tăng cường tuyển dụng nhân sự thông thạo ngoại ngữ.
- 50후회
Hu-hoe
Hối hận, ân hận
청춘의 시간을 헛되이 보내지 않고 꿈을 향해 치열하게 도전했기에 후회가 없다.
Cheong-chun-ui si-gan-eul heot-doe-i bo-nae-ji anh-go kkum-eul hyang-hae chi-yeol-ha-ge do-jeon-haet-gi-e hu-hoe-ga eops-da.
Không để lãng phí năm tháng thanh xuân mà quyết liệt theo đuổi ước mơ nên tôi chẳng hề có chút hối hận nào.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.