KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 9
43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1고장이 나다
gojangi nada
bị hỏng hóc
갑자기 세탁기가 고장이 나서 빨랫감이 그대로 쌓여 있어요.
gapjagi setakgiga gojangi naseo ppalraesgami geudaero ssahyeo isseoyo.
Đột nhiên máy giặt bị hỏng nên quần áo giặt cứ dồn ứ lại nguyên đó.
- 2하수구가 막히다
hasuguga makhida
cống thoát nước bị nghẹt/tắc
머리카락 때문에 화장실 바닥 하수구가 막혀 물이 잘 안 빠져요.
meorikarak ttaemune hwajangsil badak hasuguga makhyeo muli jal an ppajyeoyo.
Do tóc rụng mà cống thoát nước sàn nhà vệ sinh bị tắc, nước không thoát được.
- 3변기가 막히다
byeongiga makhida
bồn cầu bị tắc
이물질이 들어가서 변기가 막히는 바람에 뚫어뻥으로 뚫었습니다.
imuljili deuleogaseo byeongiga makhineun barame ttulheoppeongeuro ttulheossseupnida.
Dị vật rơi vào làm bồn cầu bị tắc nên tôi đã dùng cây thụt bồn cầu để thông.
- 4물이 안 나오다
muli an naoda
nước không chảy/mất nước
수도관 동파 사고로 인해 아침부터 수돗물이 전혀 안 나와요.
sudogwan dongpa sagoro inhae achimbuteo sudosmuli jeonhyeo an nawayo.
Do sự cố vỡ đường ống nước đóng băng nên từ sáng tới giờ nước máy không hề chảy.
- 5물이 새다
muli saeda
nước bị rò rỉ
싱크대 밑 배수관 연결 부위에서 물이 조금씩 새고 있습니다.
singkeudae mit baesugwan yeongyeol buwieseo muli jogeumssik saego issseupnida.
Ở đoạn nối ống thoát nước dưới bồn rửa bát nước đang bị rò rỉ từng chút một.
- 6전등이 나가다
jeondeungi nagada
bóng đèn bị cháy/hỏng
거실 형광등 수명이 다했는지 갑자기 퍽 소리가 나며 전등이 나갔어요.
geosil hyeonggwangdeung sumyeongi dahaessneunji gapjagi peok soriga namyeo jeondeungi nagasseoyo.
Có lẽ bóng đèn huỳnh quang phòng khách hết hạn sử dụng nên đột nhiên nổ cái 'phụp' rồi tắt ngóm.
- 7문이 잠기다
muni jamgida
cửa bị khóa chặt/kẹt khóa
열쇠를 집 안에 두고 나오는 바람에 현관문이 잠겨서 못 들어가고 있어요.
yeolsoereul jip ane dugo naoneun barame hyeongwanmuni jamgyeoseo mos deuleogago isseoyo.
Vì để quên chìa khóa trong nhà rồi đi ra ngoài nên cửa chính bị khóa chặt tôi không vào được.
- 8가스불이 안 들어오다
gaseubuli an deuleooda
lửa bếp gas không lên/không bắt lửa
밸브를 열었는데도 배터리가 닳아서 가스레인지에 가스불이 안 들어옵니다.
baelbeureul yeoleossneundedo baeteoriga dalhaseo gaseureinjie gaseubuli an deuleoopnida.
Dù đã mở van nhưng do hết pin nên lửa bếp gas không bắt lên được.
- 9냉동이 안 되다
naengdongi an doeda
không đông lạnh được
냉장고 온도를 영하로 설정했는데도 냉동실에 얼음이 안 얼고 냉동이 안 돼요.
naengjanggo ondoreul yeongharo seoljeonghaessneundedo naengdongsile eoleumi an eolgo naengdongi an dwaeyo.
Dù đã cài nhiệt độ tủ lạnh xuống âm độ nhưng ngăn đông đá không đông và không đông lạnh được.
- 10와이파이 연결이 안 되다
waipai yeongyeoli an doeda
không kết nối được Wifi
공유기 신호는 잡히는데 인터넷 검색 시 와이파이 연결이 안 되네요.
gongyugi sinhoneun japhineunde inteones geomsaek si waipai yeongyeoli an doeneyo.
Bắt được tín hiệu bộ phát nhưng khi tìm kiếm internet lại không kết nối được Wifi.
- 11액정이 깨지다
aekjeongi kkaejida
bị vỡ màn hình cảm ứng
휴대폰을 계단에서 떨어뜨려 화면 액정이 산산조각 깨졌습니다.
hyudaeponeul gyedaneseo tteoleotteuryeo hwamyeon aekjeongi sansanjogak kkaejyeossseupnida.
Làm rơi điện thoại ở cầu thang khiến màn hình cảm ứng bị vỡ tan tành.
- 12부팅이 안 되다
butingi an doeda
máy tính không khởi động được (không boot được)
노트북 전원 버튼을 눌러도 검은 화면만 나오고 정상적으로 부팅이 안 됩니다.
noteubuk jeonwon beoteuneul nulreodo geomeun hwamyeonman naogo jeongsangjeokeuro butingi an doepnida.
Ấn nút nguồn laptop nhưng chỉ hiện màn hình đen và không khởi động lên bình thường.
- 13전원이 안 켜지다
jeonwoni an kyeojida
không bật được nguồn/không lên nguồn
충전기를 몇 시간 동안 꽂아 두었는데도 태블릿의 전원이 안 켜져요.
chungjeongireul myeoch sigan dongan kkoja dueossneundedo taebeulrisui jeonwoni an kyeojyeoyo.
Cắm sạc suốt mấy tiếng đồng hồ rồi mà máy tính bảng vẫn không bật lên nguồn.
- 14서비스 센터에 문의하다
seobiseu senteoe munuihada
hỏi thăm/liên hệ trung tâm bảo hành
고장 증상을 정확히 파악하기 위해 전자제품 서비스 센터에 문의했습니다.
gojang jeungsangeul jeonghwakhi paakhagi wihae jeonjajepum seobiseu senteoe munuihaessseupnida.
Để nắm bắt chính xác hiện tượng hỏng hóc, tôi đã liên hệ trung tâm bảo hành đồ điện tử.
- 15출장 서비스를 신청하다
chuljang seobiseureul sincheonghada
đăng ký dịch vụ thợ sửa đến tận nhà
대형 텔레비전을 직접 들고 갈 수 없어서 기사님 출장 서비스를 신청했어요.
daehyeong telrebijeoneul jikjeop deulgo gal su eopseoseo gisanim chuljang seobiseureul sincheonghaesseoyo.
Không thể tự mang chiếc tivi cỡ lớn đi được nên tôi đã đăng ký dịch vụ thợ sửa đến tận nhà.
- 16서비스 센터에 방문하다
seobiseu senteoe bangmunhada
đến thăm/trực tiếp tới trung tâm bảo hành
퇴근길에 깨진 스마트폰을 들고 가까운 서비스 센터에 직접 방문했습니다.
toegeungile kkaejin seumateuponeul deulgo gakkaun seobiseu senteoe jikjeop bangmunhaessseupnida.
Trên đường tan làm, tôi cầm theo chiếc điện thoại bị vỡ màn hình trực tiếp đến trung tâm bảo hành gần nhà.
- 17고치다
gochida
sửa chữa/khắc phục lỗi
헐거워진 의자 다리의 나사를 조여서 튼튼하게 고쳤어요.
heolgeowojin uija dariui nasareul joyeoseo teunteunhage gochyeosseoyo.
Tôi đã vặn chặt ốc vít chân ghế bị lỏng để sửa chữa nó cho chắc chắn.
- 18수리하다
surihada
sửa chữa (máy móc, thiết bị)
고장 난 전자레인지를 서비스 센터에 맡겨 새 부품으로 수리했습니다.
gojang nan jeonjareinjireul seobiseu senteoe matgyeo sae bupumeuro surihaessseupnida.
Tôi đã gửi chiếc lò vi sóng bị hỏng đến trung tâm bảo hành để sửa chữa bằng linh kiện mới.
- 19수리 비용을 내다
suri biyongeul naeda
trả chi phí sửa chữa
보증 기간이 지나서 부품 교체 수리 비용을 전액 카드로 냈어요.
bojeung gigani jinaseo bupum gyoche suri biyongeul jeonaek kadeuro naesseoyo.
Do đã hết thời hạn bảo hành nên tôi đã quẹt thẻ thanh toán toàn bộ chi phí sửa chữa thay linh kiện.
- 20무상 수리를 받다
musang surireul batda
được sửa chữa miễn phí
구입한 지 6개월밖에 안 되어 품질 보증 정책에 따라 무상 수리를 받았습니다.
guiphan ji 6gaewolbake an doeeo pumjil bojeung jeongchaeke ttara musang surireul batassseupnida.
Mới mua được 6 tháng nên theo chính sách bảo hành chất lượng tôi đã được sửa chữa miễn phí.
- 21딱딱하다
ttakttakhada
cứng/cứng nhắc
빵을 식탁 위에 오래 두었더니 돌처럼 딱딱해졌어요.
ppangeul siktak wie orae dueossdeoni dolcheoreom ttakttakhaejyeosseoyo.
Để bánh mì trên bàn ăn lâu quá nên nó đã trở nên cứng như đá.
- 22바닥
badak
sàn nhà/mặt sàn
물을 쏟아서 미끄러우니 마른 걸레로 거실 바닥을 깨끗이 닦으세요.
muleul ssotaseo mikkeureouni mareun geolrero geosil badakeul kkaekkeusi dakeuseyo.
Làm đổ nước trơn trượt nên hãy dùng giẻ khô lau sạch sàn phòng khách nhé.
- 23떨어뜨리다
tteoleotteurida
làm rơi/đánh rơi
손이 미끄러져서 들고 있던 유리컵을 바닥에 떨어뜨렸습니다.
soni mikkeureojyeoseo deulgo issdeon yurikeopeul badake tteoleotteuryeossseupnida.
Trượt tay nên tôi đã làm rơi chiếc cốc thủy tinh đang cầm xuống sàn.
- 24속도
sokdo
tốc độ
인터넷 연결 속도가 너무 느려서 동영상 강의가 자꾸 끊겨요.
inteones yeongyeol sokdoga neomu neuryeoseo dongyeongsang ganguiga jakku kkeunhgyeoyo.
Tốc độ kết nối internet quá chậm khiến bài giảng video cứ bị giật lag liên tục.
- 25예방 주사
yebang jusa
mũi tiêm phòng
겨울철 유행하는 질병에 걸리지 않도록 독감 예방 주사를 맞았습니다.
gyeoulcheol yuhaenghaneun jilbyeonge geolriji anhdorok dokgam yebang jusareul majassseupnida.
Để không bị mắc bệnh truyền nhiễm mùa đông, tôi đã tiêm mũi tiêm phòng cúm.
- 26냉기
naenggi
khí lạnh/hơi lạnh
에어컨 송풍구에서 시원한 냉기가 솔솔 뿜어져 나와 방이 금방 시원해졌어요.
eeokeon songpunggueseo siwonhan naenggiga solsol ppumeojyeo nawa bangi geumbang siwonhaejyeosseoyo.
Từ cửa gió máy lạnh hơi lạnh mát rượi thổi ra nhè nhẹ khiến căn phòng nhanh chóng mát mẻ.
- 27조절하다
jojeolhada
điều chỉnh/kiểm soát
방 안이 너무 더우면 난방 온도 조절기를 눌러 온도를 낮게 조절하세요.
bang ani neomu deoumyeon nanbang ondo jojeolgireul nulreo ondoreul najge jojeolhaseyo.
Nếu trong phòng quá nóng thì hãy ấn bộ điều chỉnh nhiệt sưởi để điều chỉnh nhiệt độ thấp xuống.
- 28점검하다
jeomgeomhada
kiểm tra rà soát/bảo trì
보일러를 가동하기 전에 가스 누출 여부를 꼼꼼하게 점검했습니다.
boilreoreul gadonghagi jeone gaseu nuchul yeobureul kkomkkomhage jeomgeomhaessseupnida.
Trước khi vận hành hệ thống sưởi, tôi đã kiểm tra kỹ lưỡng xem có bị rò rỉ gas hay không.
- 29보험에 가입하다
boheome gaiphada
tham gia bảo hiểm
스마트폰 분실이나 파손에 대비하여 통신사 파손 보험에 가입했어요.
seumateupon bunsilina pasone daebihayeo tongsinsa pason boheome gaiphaesseoyo.
Để phòng khi mất hoặc vỡ điện thoại, tôi đã tham gia gói bảo hiểm hỏng hóc của nhà mạng.
- 30고객 부담금
gogaek budamgeum
khoản tiền khách hàng tự chi trả
수리비 20만 원 중에서 보험 처리를 받고 고객 부담금 3만 원만 냈습니다.
suribi 20man won jungeseo boheom cheorireul batgo gogaek budamgeum 3man wonman naessseupnida.
Trong 200 nghìn won tiền sửa chữa, sau khi được bảo hiểm chi trả tôi chỉ phải trả khoản tiền tự chịu là 30 nghìn won.
- 31제외하다
jeoehada
loại trừ/ngoại trừ
기본 요금에서 이번 달 프로모션 할인 금액을 제외하고 청구되었습니다.
gibon yogeumeseo ibeon dal peuromosyeon halin geumaekeul jeoehago cheonggudoeeossseupnida.
Từ cước phí cơ bản, người ta đã loại trừ khoản giảm giá khuyến mãi tháng này rồi mới tính tiền.
- 32환급받다
hwangeupbatda
được hoàn trả tiền/hoàn lại
연말정산 서류를 성실히 제출하여 세금 일부를 통장으로 환급받았어요.
yeonmaljeongsan seoryureul seongsilhi jechulhayeo segeum ilbureul tongjangeuro hwangeupbatasseoyo.
Nộp đầy đủ giấy tờ quyết toán thuế cuối năm, tôi đã được hoàn trả lại một phần tiền thuế vào tài khoản.
- 33갈등
galdeung
mâu thuẫn/xung đột
의견 차이로 생긴 직장 동료와의 갈등을 대화를 통해 원만하게 풀었습니다.
uigyeon chairo saenggin jikjang dongryowaui galdeungeul daehwareul tonghae wonmanhage puleossseupnida.
Mâu thuẫn với đồng nghiệp nảy sinh do bất đồng ý kiến đã được giải quyết êm đẹp qua đối thoại.
- 34일시적
ilsijeok
tạm thời/nhất thời
시스템 점검으로 인한 일시적인 접속 오류이니 잠시 후 다시 시도해 주세요.
siseutem jeomgeomeuro inhan ilsijeokin jeopsok oryuini jamsi hu dasi sidohae juseyo.
Đây chỉ là lỗi truy cập tạm thời do hệ thống đang bảo trì, xin vui lòng thử lại sau giây lát.
- 35플러그
peulreogeu
phích cắm điện
외출할 때는 대기 전력을 차단하기 위해 가전제품 플러그를 뽑아야 해요.
oechulhal ttaeneun daegi jeonryeokeul chadanhagi wihae gajeonjepum peulreogeureul ppopaya haeyo.
Khi ra ngoài, cần rút phích cắm đồ điện gia dụng để ngắt nguồn điện chờ.
- 36뽑다
ppopda
rút ra/nhổ
충전이 완료된 후 콘센트에서 충전기 코드를 뽑았습니다.
chungjeoni wanryodoen hu konsenteueseo chungjeongi kodeureul ppopassseupnida.
Sau khi sạc đầy pin, tôi đã rút dây sạc ra khỏi ổ cắm.
- 37꽂다
kkojda
cắm vào/gài vào
노트북 배터리가 부족해서 콘센트에 전원 어댑터를 꽂았어요.
noteubuk baeteoriga bujokhaeseo konsenteue jeonwon eodaepteoreul kkojasseoyo.
Pin laptop sắp hết nên tôi đã cắm cục sạc nguồn vào ổ cắm điện.
- 38밸브
baelbeu
van (nước, gas)
가스를 사용한 후에는 안전을 위해 가스 밸브를 꼭 잠가야 합니다.
gaseureul sayonghan hueneun anjeoneul wihae gaseu baelbeureul kkok jamgaya hapnida.
Sau khi dùng bếp gas, vì lý do an toàn nhất định phải khóa van gas lại.
- 39잠그다
jamgeuda
khóa/vặn chặt (van, khóa)
장기간 집을 비울 때는 수도 계량기 밸브를 잠그는 것이 안전해요.
janggigan jipeul biul ttaeneun sudo gyeryanggi baelbeureul jamgeuneun geosi anjeonhaeyo.
Khi vắng nhà trong thời gian dài, việc khóa van đồng hồ nước là an toàn nhất.
- 40펌프질
peompeujil
bơm thụt/thao tác bơm
막힌 변기에 기구를 대고 여러 번 힘차게 펌프질을 하니 물이 내려갔어요.
makhin byeongie gigureul daego yeoreo beon himchage peompeujileul hani muli naeryeogasseoyo.
Đặt dụng cụ vào bồn cầu bị tắc rồi dùng sức bơm thụt nhiều lần, nước đã thoát xuôi dòng.
- 41종료하다
jongryohada
kết thúc/tắt (ứng dụng, chương trình)
컴퓨터를 끄기 전에 작업 중이던 모든 프로그램을 정상적으로 종료하세요.
keompyuteoreul kkeugi jeone jakeop jungideon modeun peurogeuraemeul jeongsangjeokeuro jongryohaseyo.
Trước khi tắt máy tính, bạn hãy kết thúc và đóng các chương trình đang làm việc một cách bình thường.
- 42뚫다
ttulhda
thông (cống, mũi)/khoan thủng
전문 배관 업체를 불러서 꽉 막힌 주방 배수관을 시원하게 뚫었습니다.
jeonmun baegwan eopchereul bulreoseo kkwak makhin jubang baesugwaneul siwonhage ttulheossseupnida.
Tôi đã gọi thợ sửa ống nước chuyên nghiệp đến để thông suốt đường ống thoát nước nhà bếp bị tắc nghẹt.
- 43이물질
imuljil
dị vật/chất bẩn lạ
세탁기 거름망에 쌓인 먼지와 이물질을 정기적으로 청소해야 세탁이 잘돼요.
setakgi georeummange ssahin meonjiwa imuljileul jeonggijeokeuro cheongsohaeya setaki jaldwaeyo.
Phải định kỳ vệ sinh bụi bẩn và dị vật tích tụ ở lưới lọc máy giặt thì giặt mới sạch được.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.