KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 4
36 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1사이즈가 작다
saijeuga jakda
kích cỡ nhỏ/bị chật
인터넷으로 주문한 셔츠가 사이즈가 작아서 팔이 잘 안 들어가요.
inteoneseuro jumunhan syeocheuga saijeuga jakaseo pali jal an deuleogayo.
Chiếc áo sơ mi tôi đặt trên mạng kích cỡ bị nhỏ nên tay xỏ vào không vừa.
- 2색상이 다르다
saeksangi dareuda
màu sắc khác
화면에서 본 사진과 실제로 배송된 옷의 색상이 달라요.
hwamyeoneseo bon sajingwa siljero baesongdoen osui saeksangi dalrayo.
Màu sắc của bộ quần áo được giao thực tế khác hẳn so với hình ảnh xem trên màn hình.
- 3바지가 헐렁하다
bajiga heolreonghada
quần bị rộng thùng thình
허리 치수가 너무 커서 바지가 헐렁하니 벨트를 매야겠어요.
heori chisuga neomu keoseo bajiga heolreonghani belteureul maeyagesseoyo.
Kích cỡ vòng eo quá to nên quần bị rộng thùng thình, chắc tôi phải thắt dây nịt thôi.
- 4바지가 끼다
bajiga kkida
quần bị bó chặt
살이 쪄서 작년에 입던 바지가 허벅지에 꽉 끼네요.
sali jjyeoseo jaknyeone ipdeon bajiga heobeokjie kkwak kkineyo.
Do tăng cân nên chiếc quần mặc năm ngoái giờ bị bó chặt cứng vào đùi.
- 5얼룩이 있다
eolruki issda
có vết bẩn/vết ố
새 옷을 꺼내 확인해 보니 앞부분에 커피 같은 얼룩이 있어요.
sae oseul kkeonae hwakinhae boni apbubune keopi gateun eolruki isseoyo.
Lấy áo mới ra kiểm tra thì thấy ngay trước ngực có vết bẩn giống như cà phê.
- 6단추가 떨어지다
danchuga tteoleojida
bị đứt cúc áo/rơi cúc
코트를 입으려고 단추를 잠그다가 단추가 바닥으로 떨어졌어요.
koteureul ipeuryeogo danchureul jamgeudaga danchuga badakeuro tteoleojyeosseoyo.
Đang cài cúc để mặc áo khoác thì cúc áo bị đứt rơi xuống sàn.
- 7바느질이 잘못되다
baneujili jalmosdoeda
đường may bị lỗi/may sai
소매 안쪽의 바느질이 잘못되어 실밥이 마구 풀려 있습니다.
somae anjjokui baneujili jalmosdoeeo silbapi magu pulryeo issseupnida.
Đường may bên trong ống tay áo bị lỗi nên các mối chỉ bung xõa lung tung.
- 8디자인이 마음에 안 들다
dijaini maeume an deulda
thiết kế không vừa ý/không ưng
선물로 받은 원피스지만 디자인이 마음에 안 들어서 교환하려고 해요.
seonmulro bateun wonpiseujiman dijaini maeume an deuleoseo gyohwanharyeogo haeyo.
Tuy là chiếc váy được tặng nhưng thiết kế không vừa ý nên tôi định mang đi đổi.
- 9교환하다
gyohwanhada
đổi (hàng)
치수가 맞지 않는 신발을 더 큰 사이즈로 교환했습니다.
chisuga majji anhneun sinbaleul deo keun saijeuro gyohwanhaessseupnida.
Tôi đã đổi đôi giày không vừa kích cỡ lấy một đôi cỡ lớn hơn.
- 10환불하다
hwanbulhada
hoàn tiền/trả hàng lấy lại tiền
제품에 심각한 하자가 있어서 매장에 가서 환불을 요구했어요.
jepume simgakhan hajaga isseoseo maejange gaseo hwanbuleul yoguhaesseoyo.
Sản phẩm bị lỗi nghiêm trọng nên tôi đã đến cửa hàng yêu cầu hoàn lại tiền.
- 11고객 센터에 문의하다
gogaek senteoe munuihada
hỏi/liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng
배송이 너무 늦어져서 고객 센터에 문의하여 배송 일정을 확인했습니다.
baesongi neomu neujeojyeoseo gogaek senteoe munuihayeo baesong iljeongeul hwakinhaessseupnida.
Vì hàng giao trễ quá nên tôi đã liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng để kiểm tra lịch giao.
- 12소비자 상담 센터
sobija sangdam senteo
trung tâm tư vấn người tiêu dùng
환불 거부를 당했을 때는 소비자 상담 센터에 도움을 요청할 수 있어요.
hwanbul geobureul danghaesseul ttaeneun sobija sangdam senteoe doumeul yocheonghal su isseoyo.
Khi bị từ chối trả hàng hoàn tiền, bạn có thể yêu cầu trợ giúp tại Trung tâm Tư vấn Người tiêu dùng.
- 13상담하다
sangdamhada
tư vấn/thảo luận
구입한 전자제품의 고장 문제에 대해 직원과 자세히 상담했습니다.
guiphan jeonjajepumui gojang munjee daehae jikwongwa jasehi sangdamhaessseupnida.
Tôi đã trao đổi tư vấn chi tiết với nhân viên về sự cố hỏng hóc của đồ điện tử đã mua.
- 14치수
chisu
kích cỡ/số đo
옷을 고르기 전에 줄자로 신체 치수를 먼저 측정해 보세요.
oseul goreugi jeone juljaro sinche chisureul meonjeo cheukjeonghae boseyo.
Trước khi chọn quần áo, bạn hãy dùng thước dây đo số đo cơ thể trước nhé.
- 15실수
silsu
sai sót/lỗi lầm
주소를 잘못 입력하는 실수로 택배가 다른 집으로 배달되었어요.
jusoreul jalmos ipryeokhaneun silsuro taekbaega dareun jipeuro baedaldoeeosseoyo.
Do sơ suất nhập sai địa chỉ mà bưu phẩm đã bị giao nhầm sang nhà khác.
- 16택배비
taekbaebi
phí vận chuyển bưu phẩm/tiền ship
단순 변심으로 반품할 때는 고객이 택배비를 직접 부담해야 합니다.
dansun byeonsimeuro banpumhal ttaeneun gogaeki taekbaebireul jikjeop budamhaeya hapnida.
Khi trả hàng vì đơn thuần đổi ý, khách hàng phải tự chịu tiền phí vận chuyển.
- 17추천하다
chucheonhada
giới thiệu/tiến cử/gợi ý
점원에게 저에게 가장 잘 어울리는 색상의 옷을 추천해 달라고 했어요.
jeomwonege jeoege gajang jal eoulrineun saeksangui oseul chucheonhae dalrago haesseoyo.
Tôi đã nhờ nhân viên bán hàng gợi ý màu áo phù hợp nhất với mình.
- 18가능하다
ganeunghada
có thể/khả thi
영수증을 지참하시면 구매 후 7일 이내에 교환이 가능합니다.
yeongsujeungeul jichamhasimyeon gumae hu 7il inaee gyohwani ganeunghapnida.
Nếu mang theo hóa đơn, quý khách có thể đổi hàng trong vòng 7 ngày kể từ ngày mua.
- 19개봉하다
gaebonghada
mở niêm phong/bóc hộp
상자를 개봉한 후에는 제품에 하자가 없는 한 반품이 어렵습니다.
sangjareul gaebonghan hueneun jepume hajaga eopsneun han banpumi eoryeopseupnida.
Sau khi đã bóc mở hộp, rất khó trả lại hàng trừ khi sản phẩm có khuyết tật.
- 20훼손하다
hwesonhada
làm hư hại/làm hỏng
포장 상자를 심하게 훼손하면 환불이 거부될 수 있으니 주의하세요.
pojang sangjareul simhage hwesonhamyeon hwanbuli geobudoel su isseuni juuihaseyo.
Nếu làm hư hại nặng hộp đóng gói thì có thể bị từ chối hoàn tiền nên hãy cẩn thận.
- 21구입하다
guiphada
mua sắm/mua vào
백화점 세일 기간을 이용하여 겨울 외투를 저렴하게 구입했습니다.
baekhwajeom seil giganeul iyonghayeo gyeoul oetureul jeoryeomhage guiphaessseupnida.
Tôi đã tận dụng đợt giảm giá của trung tâm thương mại để mua áo khoác mùa đông giá rẻ.
- 22신선식품
sinseonsikpum
thực phẩm tươi sống
채소와 생선 같은 신선식품은 상하기 쉬우니 빨리 요리해야 해요.
chaesowa saengseon gateun sinseonsikpumeun sanghagi swiuni ppalri yorihaeya haeyo.
Thực phẩm tươi sống như rau củ và cá rất dễ ôi thiu nên phải nấu ngay.
- 23냉동식품
naengdongsikpum
thực phẩm đông lạnh
만두와 피자 같은 냉동식품을 마트에서 잔뜩 사서 냉동실에 넣었어요.
manduwa pija gateun naengdongsikpumeul mateueseo jantteuk saseo naengdongsile neoheosseoyo.
Tôi đã mua rất nhiều thực phẩm đông lạnh như sủi cảo và pizza ở siêu thị về cất vào tủ đông.
- 24파손
pason
hư hỏng/đổ vỡ
배송 도중 그릇에 파손이 생겨서 새 제품으로 다시 보내 달라고 요청했습니다.
baesong dojung geureuse pasoni saenggyeoseo sae jepumeuro dasi bonae dalrago yocheonghaessseupnida.
Trong quá trình vận chuyển bát đĩa bị vỡ hư hỏng nên tôi đã yêu cầu gửi lại sản phẩm mới.
- 25수선하다
suseonhada
sửa chữa (quần áo/đồ đạc)
바지 길이가 너무 길어서 동네 세탁소에 가서 길이를 수선했어요.
baji giliga neomu gileoseo dongne setaksoe gaseo gilireul suseonhaesseoyo.
Chiều dài quần quá dài nên tôi đã ra tiệm giặt ủi trong xóm để sửa ngắn lại.
- 26불가능
bulganeung
bất khả thi/không thể
이미 착용한 흔적이 있는 옷은 교환이나 환불이 불가능합니다.
imi chakyonghan heunjeoki issneun oseun gyohwanina hwanbuli bulganeunghapnida.
Quần áo đã có dấu vết mặc thử qua thì không thể đổi hoặc hoàn tiền.
- 27증정품
jeungjeongpum
quà tặng kèm/quà khuyến mãi
화장품 세트를 샀더니 여행용 미니어처를 증정품으로 주었습니다.
hwajangpum seteureul sassdeoni yeohaengyong minieocheoreul jeungjeongpumeuro jueossseupnida.
Mua bộ mỹ phẩm xong tôi được tặng kèm quà khuyến mãi là một bộ mini đi du lịch.
- 28반납하다
bannaphada
trả lại/hoàn trả
도서관에서 빌린 책은 대출 기한 내에 반드시 반납해야 해요.
doseogwaneseo bilrin chaekeun daechul gihan naee bandeusi bannaphaeya haeyo.
Sách mượn ở thư viện nhất định phải trả lại trong thời hạn cho mượn.
- 29구매점
gumaejeom
nơi mua hàng/cửa hàng đã mua
영수증을 챙겨서 물건을 산 해당 구매점을 직접 방문했습니다.
yeongsujeungeul chaenggyeoseo mulgeoneul san haedang gumaejeomeul jikjeop bangmunhaessseupnida.
Tôi đã cầm theo hóa đơn và trực tiếp đến đúng cửa hàng nơi đã mua món đồ.
- 30미개봉
migaebong
chưa bóc tem/chưa mở hộp
미개봉 상태의 전자제품만 전액 환불을 받을 수 있습니다.
migaebong sangtaeui jeonjajepumman jeonaek hwanbuleul bateul su issseupnida.
Chỉ những đồ điện tử còn nguyên trạng chưa bóc hộp mới được nhận lại toàn bộ tiền hoàn.
- 31포장하다
pojanghada
đóng gói/gói hàng
친구의 생일 선물을 예쁜 포장지로 정성껏 포장했어요.
chinguui saengil seonmuleul yeppeun pojangjiro jeongseongkkeos pojanghaesseoyo.
Tôi đã cẩn thận dùng giấy gói quà đẹp đẽ để đóng gói quà sinh nhật cho bạn.
- 32문의하다
munuihada
hỏi thăm/thắc mắc
제품 사용법에 대해 궁금한 점이 있어서 판매처에 문의했습니다.
jepum sayongbeope daehae gunggeumhan jeomi isseoseo panmaecheoe munuihaessseupnida.
Vì có điểm thắc mắc về cách sử dụng sản phẩm nên tôi đã liên hệ hỏi bên bán.
- 33판매자
panmaeja
người bán hàng
온라인 마켓에서 판매자에게 직접 메시지를 보내 재고를 확인했어요.
onrain makeseseo panmaejaege jikjeop mesijireul bonae jaegoreul hwakinhaesseoyo.
Tôi đã nhắn tin trực tiếp cho người bán trên chợ mạng để xác nhận lượng hàng tồn kho.
- 34특별하다
teukbyeolhada
đặc biệt
결혼기념일을 맞아 아내를 위해 특별한 저녁 식사를 준비했습니다.
gyeolhonginyeomileul maja anaereul wihae teukbyeolhan jeonyeok siksareul junbihaessseupnida.
Nhân ngày kỷ niệm ngày cưới, tôi đã chuẩn bị một bữa tối đặc biệt dành cho vợ.
- 35세일 상품
seil sangpum
sản phẩm giảm giá
세일 상품은 가격이 저렴한 대신 교환이나 환불이 안 될 수 있어요.
seil sangpumeun gagyeoki jeoryeomhan daesin gyohwanina hwanbuli an doel su isseoyo.
Sản phẩm giảm giá tuy rẻ nhưng đổi lại có thể không được đổi hoặc trả hàng.
- 36소비자
sobija
người tiêu dùng
기업은 소비자의 권리를 존중하고 안전한 제품을 만들어야 합니다.
gieopeun sobijaui gwonrireul jonjunghago anjeonhan jepumeul mandeuleoya hapnida.
Doanh nghiệp phải tôn trọng quyền lợi của người tiêu dùng và sản xuất ra những sản phẩm an toàn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.