KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 6

43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    빌딩 숲

    bilding sup

    rừng nhà cao tầng/khu cao ốc san sát

    서울 도심의 빌딩 숲 사이를 걷다 보면 도시의 활기가 느껴져요.

    seoul dosimui bilding sup saireul geotda bomyeon dosiui hwalgiga neukkyeojyeoyo.

    Đi dạo giữa rừng cao ốc của trung tâm Seoul khiến ta cảm nhận được sức sống sôi động của thành phố.

  • 2
    산업 단지

    saneop danji

    khu công nghiệp

    그 지역 산업 단지에는 수많은 제조 공장들이 입주해 있습니다.

    geu jiyeok saneop danjieneun sumanheun jejo gongjangdeuli ipjuhae issseupnida.

    Tại khu công nghiệp khu vực đó có rất nhiều nhà máy chế tạo đang hoạt động.

  • 3
    안전하다

    anjeonhada

    an toàn

    골목마다 CCTV가 설치되어 있어서 밤늦게 다녀도 안전합니다.

    golmokmada CCTVga seolchidoeeo isseoseo bamneujge danyeodo anjeonhapnida.

    Vì mỗi ngõ hẻm đều có lắp đặt camera giám sát nên đi lại đêm khuya vẫn an toàn.

  • 4
    소음이 심하다

    soeumi simhada

    tiếng ồn nghiêm trọng/rất ồn ào

    도로 바로 옆에 집이 있어서 낮이나 밤이나 차량 소음이 심해요.

    doro baro yeope jipi isseoseo najina bamina charyang soeumi simhaeyo.

    Nhà nằm ngay sát mặt đường lớn nên ngày hay đêm tiếng ồn xe cộ cũng đều nghiêm trọng.

  • 5
    공기가 탁하다

    gonggiga takhada

    không khí ngột ngạt/bụi bặm

    미세 먼지가 심한 날에는 바깥 공기가 너무 탁해서 외출을 자제해요.

    mise meonjiga simhan naleneun bakkat gonggiga neomu takhaeseo oechuleul jajehaeyo.

    Vào những ngày bụi mịn dày đặc thì không khí ngoài trời rất ngột ngạt nên tôi hạn chế ra ngoài.

  • 6
    산책로가 있다

    sanchaekroga issda

    có đường đi dạo tản bộ

    아파트 단지 뒤편에 푸른 숲으로 이어지는 산책로가 있습니다.

    apateu danji dwipyeone pureun supeuro ieojineun sanchaekroga issseupnida.

    Phía sau khu chung cư có một con đường đi dạo dẫn vào cánh rừng xanh mát.

  • 7
    거리가 깨끗하다

    georiga kkaekkeushada

    đường phố sạch sẽ

    환경미화원분들의 노력 덕분에 우리 동네 거리가 항상 깨끗해요.

    hwangyeongmihwawonbundeului noryeok deokbune uri dongne georiga hangsang kkaekkeushaeyo.

    Nhờ sự nỗ lực của các cô chú lao công môi trường mà đường phố khu phố chúng tôi luôn sạch sẽ.

  • 8
    문화 시설이 많다

    munhwa siseoli manhda

    có nhiều tiện ích/cơ sở văn hóa

    도서관과 미술관 등 주변에 문화 시설이 많아서 여가를 즐기기 좋아요.

    doseogwangwa misulgwan deung jubyeone munhwa siseoli manhaseo yeogareul jeulgigi johayo.

    Xung quanh có nhiều cơ sở văn hóa như thư viện và bảo tàng mỹ thuật nên rất thuận tiện để tận hưởng thời gian rảnh rỗi.

  • 9
    걸어서 공원에 갈 수 있다

    geoleoseo gongwone gal su issda

    có thể đi bộ ra công viên

    집 바로 앞에 넓은 호수가 있어서 걸어서 공원에 갈 수 있습니다.

    jip baro ape neolbeun hosuga isseoseo geoleoseo gongwone gal su issseupnida.

    Ngay trước nhà có hồ nước rộng lớn nên tôi có thể đi bộ ra công viên.

  • 10
    논

    non

    ruộng lúa nước

    가을이 되면 황금빛으로 물든 넓은 논에서 벼를 수확해요.

    gaeuli doemyeon hwanggeumbicheuro muldeun neolbeun noneseo byeoreul suhwakhaeyo.

    Khi mùa thu đến, người ta thu hoạch lúa trên những cánh đồng lúa nước rộng lớn nhuộm vàng óng ánh.

  • 11
    밭

    bat

    nương rẫy/ruộng hoa màu

    주말마다 밭에 나가서 배추와 고추를 정성껏 가꿉니다.

    jumalmada bate nagaseo baechuwa gochureul jeongseongkkeos gakkupnida.

    Mỗi dịp cuối tuần tôi lại ra nương rẫy để cẩn thận chăm sóc bắp cải và ớt.

  • 12
    과수원

    gwasuwon

    vườn cây ăn quả

    가을에 사과 과수원에 가서 직접 탐스러운 사과를 땄어요.

    gaeule sagwa gwasuwone gaseo jikjeop tamseureoun sagwareul ttasseoyo.

    Vào mùa thu, tôi đã đến vườn cây ăn quả để tự tay hái những quả táo chín mọng.

  • 13
    비닐하우스

    binilhauseu

    nhà kính/nhà màng ni lông

    겨울철에도 비닐하우스 안에서 신선한 딸기를 재배할 수 있습니다.

    gyeoulcheoledo binilhauseu aneseo sinseonhan ttalgireul jaebaehal su issseupnida.

    Vào mùa đông người ta vẫn có thể canh tác những trái dâu tây tươi ngon trong nhà kính.

  • 14
    한적하다

    hanjeokhada

    vắng vẻ/thanh bình/yên tĩnh

    복잡한 도시를 벗어나 한적한 시골 마을에서 휴가를 보냈어요.

    bokjaphan dosireul beoseona hanjeokhan sigol maeuleseo hyugareul bonaesseoyo.

    Rời xa thành phố xô bồ, tôi đã trải qua kỳ nghỉ tại một ngôi làng quê thanh bình.

  • 15
    공기가 맑다

    gonggiga malgda

    không khí trong lành

    산속 깊은 곳으로 들어가니 숲 향기와 함께 공기가 정말 맑았어요.

    sansok gipeun goseuro deuleogani sup hyanggiwa hamkke gonggiga jeongmal malgasseoyo.

    Đi sâu vào trong rừng núi, hòa cùng hương thơm của cỏ cây là bầu không khí thật sự trong lành.

  • 16
    직접 농사를 짓다

    jikjeop nongsareul jisda

    tự mình làm nông/trồng trọt

    은퇴 후에 고향으로 내려가서 직접 농사를 지으며 살고 싶어요.

    euntoe hue gohyangeuro naeryeogaseo jikjeop nongsareul jieumyeo salgo sipeoyo.

    Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn về quê tự mình làm nông và an hưởng tuổi già.

  • 17
    하천이 흐르다

    hacheoni heureuda

    có sông suối nhỏ chảy qua

    마을 어귀를 따라 맑은 물이 솟아나는 하천이 흐르고 있어요.

    maeul eogwireul ttara malgeun muli sosananeun hacheoni heureugo isseoyo.

    Dọc theo đầu làng có một con suối nhỏ với làn nước trong vắt đang róc rách chảy.

  • 18
    경치가 좋다

    gyeongchiga johda

    phong cảnh đẹp

    산 정상에 올라가서 내려다보니 주변 산과 들의 경치가 정말 좋습니다.

    san jeongsange olragaseo naeryeodaboni jubyeon sangwa deului gyeongchiga jeongmal johseupnida.

    Leo lên đỉnh núi ngắm nhìn xuống, phong cảnh núi non đồng ruộng xung quanh thật là tuyệt đẹp.

  • 19
    자연환경이 좋다

    jayeonhwangyeongi johda

    môi trường tự nhiên tốt

    산과 바다로 둘러싸여 있어 아이들을 키우기에 자연환경이 아주 좋아요.

    sangwa badaro dulreossayeo isseo aideuleul kiugie jayeonhwangyeongi aju johayo.

    Được bao bọc bởi núi non và biển cả nên môi trường tự nhiên nơi đây rất tốt để nuôi dạy con cái.

  • 20
    비명 소리

    bimyeong sori

    tiếng hét/tiếng la thất thanh

    어두운 골목길에서 갑자기 비명 소리가 들려 깜짝 놀랐습니다.

    eoduun golmokgileseo gapjagi bimyeong soriga deulryeo kkamjjak nolrassseupnida.

    Trong con hẻm tối tăm bỗng nhiên vang lên tiếng hét thất thanh khiến tôi giật bắn cả mình.

  • 21
    지역

    jiyeok

    khu vực/vùng miền

    이 지역은 교통이 편리하고 학군이 좋아서 인기가 많아요.

    i jiyeokeun gyotongi pyeonrihago hakguni johaseo ingiga manhayo.

    Khu vực này giao thông thuận tiện và có nhiều trường học tốt nên rất được ưa chuộng.

  • 22
    범인

    beomin

    thủ phạm/kẻ phạm tội

    경찰관들이 신속하게 출동하여 도망치던 범인을 현장에서 붙잡았어요.

    gyeongchalgwandeuli sinsokhage chuldonghayeo domangchideon beomineul hyeonjangeseo butjapasseoyo.

    Các chiến sĩ cảnh sát đã xuất kích nhanh chóng và bắt gọn tên tội phạm đang bỏ chạy ngay tại hiện trường.

  • 23
    놀이터

    noliteo

    sân chơi trẻ em

    방과 후에 아이들이 아파트 놀이터에 모여 즐겁게 미끄럼틀을 타요.

    banggwa hue aideuli apateu noliteoe moyeo jeulgeopge mikkeureomteuleul tayo.

    Sau giờ tan học, lũ trẻ tụ tập ở sân chơi chung cư vui vẻ trượt cầu trượt.

  • 24
    여쭤보다

    yeojjwoboda

    hỏi/thưa hỏi (kính ngữ)

    길을 잘 몰라서 지나가던 어르신께 지하철역 위치를 여쭤보았습니다.

    gileul jal molraseo jinagadeon eoreusinkke jihacheolyeok wichireul yeojjwoboassseupnida.

    Không rõ đường nên tôi đã lễ phép thưa hỏi một cụ già đi ngang qua vị trí ga tàu điện ngầm.

  • 25
    체육 센터

    cheyuk senteo

    trung tâm thể dục thể thao

    건강을 위해 동네 체육 센터에서 매일 아침 수영 강습을 받아요.

    geongangeul wihae dongne cheyuk senteoeseo maeil achim suyeong gangseupeul batayo.

    Để rèn luyện sức khỏe, mỗi buổi sáng tôi đều tham gia lớp học bơi tại trung tâm thể dục thể thao của khu phố.

  • 26
    정문

    jeongmun

    cổng chính

    약속 장소인 대학교 정문 시계탑 앞에서 친구를 기다렸습니다.

    yaksok jangsoin daehakgyo jeongmun sigyetap apeseo chingureul gidaryeossseupnida.

    Tôi đã đợi bạn ở trước tháp đồng hồ cổng chính trường đại học, nơi hẹn gặp.

  • 27
    풍경화

    punggyeonghwa

    tranh phong cảnh

    벽에 걸린 아름다운 산과 호수의 풍경화가 마음을 편안하게 해 줘요.

    byeoke geolrin areumdaun sangwa hosuui punggyeonghwaga maeumeul pyeonanhage hae jwoyo.

    Bức tranh phong cảnh núi và hồ nước tuyệt đẹp treo trên tường giúp lòng tôi cảm thấy thư thái.

  • 28
    풍경

    punggyeong

    khung cảnh/phong cảnh

    기차 창밖으로 스쳐 지나가는 시골 마을의 풍경이 참 평화롭습니다.

    gicha changbakeuro seuchyeo jinaganeun sigol maeului punggyeongi cham pyeonghwaropseupnida.

    Khung cảnh ngôi làng quê lướt qua ngoài cửa sổ tàu hỏa trông thật thanh bình.

  • 29
    자연 경관

    jayeon gyeonggwan

    cảnh quan thiên nhiên

    제주도는 화산 지형이 빚어낸 독특한 자연 경관으로 유명해요.

    jejudoneun hwasan jihyeongi bijeonaen dokteukhan jayeon gyeonggwaneuro yumyeonghaeyo.

    Đảo Jeju nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên độc đáo do địa hình núi lửa tạo nên.

  • 30
    최고급

    choegogeup

    cao cấp nhất/hàng đầu

    새로 문을 연 호텔은 최고급 시설과 서비스를 자랑합니다.

    saero muneul yeon hoteleun choegogeup siseolgwa seobiseureul jaranghapnida.

    Khách sạn mới khai trương tự hào với cơ sở vật chất và dịch vụ cao cấp nhất.

  • 31
    실크 로드

    silkeu rodeu

    con đường tơ lụa

    역사 책에서 고대 동양과 서양을 이어 주던 실크 로드에 대해 배웠어요.

    yeoksa chaekeseo godae dongyanggwa seoyangeul ieo judeon silkeu rodeue daehae baewosseoyo.

    Tôi đã học về con đường tơ lụa từng nối liền phương Đông và phương Tây thời cổ đại trong sách lịch sử.

  • 32
    현장

    hyeonjang

    hiện trường/nơi thực địa

    건설 현장에서는 안전모와 안전화를 착용하는 것이 기본입니다.

    geonseol hyeonjangeseoneun anjeonmowa anjeonhwareul chakyonghaneun geosi gibonipnida.

    Tại hiện trường xây dựng, việc đội mũ bảo hộ và đi giày bảo hộ là quy định cơ bản.

  • 33
    옛날

    yesnal

    ngày xưa/ngày trước

    할머니께서는 옛날이야기를 손자들에게 들려주는 것을 좋아하세요.

    halmeonikkeseoneun yesnaliyagireul sonjadeulege deulryeojuneun geoseul johahaseyo.

    Bà tôi rất thích kể những câu chuyện ngày xưa cho các cháu nghe.

  • 34
    건축물

    geonchukmul

    công trình kiến trúc/tòa nhà

    경복궁은 한국 전통의 미를 잘 보여 주는 대표적인 건축물입니다.

    gyeongbokgungeun hanguk jeontongui mireul jal boyeo juneun daepyojeokin geonchukmulipnida.

    Cung Gyeongbokgung là một công trình kiến trúc tiêu biểu thể hiện rõ nét vẻ đẹp truyền thống Hàn Quốc.

  • 35
    간직하다

    ganjikhada

    lưu giữ/gìn giữ/cất giữ

    친구에게 받은 손편지를 버리지 않고 소중히 간직하고 있어요.

    chinguege bateun sonpyeonjireul beoriji anhgo sojunghi ganjikhago isseoyo.

    Tôi không vứt lá thư tay bạn tặng mà cất giữ nó một cách trân trọng.

  • 36
    평지

    pyeongji

    vùng đất bằng/đồng bằng

    등산로 초입은 평지라서 걷기가 매우 수월했습니다.

    deungsanro choipeun pyeongjiraseo geotgiga maeu suwolhaessseupnida.

    Đoạn đầu đường mòn leo núi là vùng đất bằng phẳng nên đi lại rất dễ dàng.

  • 37
    펼쳐지다

    pyeolchyeojida

    mở ra/trải rộng ra

    언덕 꼭대기에 올라서니 눈앞에 끝없는 푸른 바다가 펼쳐졌어요.

    eondeok kkokdaegie olraseoni nunape kkeuteopsneun pureun badaga pyeolchyeojyeosseoyo.

    Đứng trên đỉnh đồi, trước mắt tôi mở ra một vùng biển xanh ngát bao la.

  • 38
    언덕

    eondeok

    ngọn đồi/dốc

    가파른 언덕을 자전거를 타고 올라가느라 다리가 무척 아팠습니다.

    gapareun eondeokeul jajeongeoreul tago olraganeura dariga mucheok apassseupnida.

    Đạp xe đạp leo lên ngọn đồi dốc đứng khiến chân tôi vô cùng mỏi.

  • 39
    일정

    iljeong

    lịch trình

    출장 일정이 변경되어 비행기 표 시간을 다시 확인해야 해요.

    chuljang iljeongi byeongyeongdoeeo bihaenggi pyo siganeul dasi hwakinhaeya haeyo.

    Lịch trình chuyến công tác bị thay đổi nên tôi phải kiểm tra lại giờ vé máy bay.

  • 40
    포함되다

    pohamdoeda

    bao gồm/được bao hàm

    이 여행 패키지 가격에는 숙박과 아침 식사 비용이 포함되어 있습니다.

    i yeohaeng paekiji gagyeokeneun sukbakgwa achim siksa biyongi pohamdoeeo issseupnida.

    Giá gói du lịch này đã bao gồm cả chi phí phòng ở và bữa ăn sáng.

  • 41
    건조하다

    geonjohada

    khô hanh/khô ráo

    겨울철 실내 공기가 건조하면 목이 아프니 가습기를 틀어야 해요.

    gyeoulcheol silnae gonggiga geonjohamyeon moki apeuni gaseupgireul teuleoya haeyo.

    Mùa đông không khí trong nhà bị khô hanh dễ đau họng nên cần phải bật máy tạo ẩm.

  • 42
    염소

    yeomso

    con dê

    시골 외할머니 댁 뒷마당에서 풀을 뜯고 있는 염소를 보았어요.

    sigol oehalmeoni daek dwismadangeseo puleul tteutgo issneun yeomsoreul boasseoyo.

    Tôi đã nhìn thấy chú dê đang gặm cỏ ở sân sau nhà bà ngoại ở quê.

  • 43
    풀

    pul

    cỏ

    봄비가 내린 후 마당 구석구석에 파릇파릇한 풀이 돋아났습니다.

    bombiga naerin hu madang guseokguseoke pareuspareushan puli dotanassseupnida.

    Sau cơn mưa xuân, ở khắp các ngóc ngách ngoài sân cỏ non xanh mơn mởn đã nhú lên.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.