KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 15

34 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    인간관계

    ingangwangye

    mối quan hệ giữa con người/quan hệ xã hội

    직장에서 가장 힘든 부분은 업무 내용보다 복잡한 인간관계에서 오는 스트레스예요.

    jikjangeseo gajang himdeun bubuneun eopmu naeyongboda bokjaphan ingangwangyeeseo oneun seuteureseuyeyo.

    Phần khó khăn nhất ở chỗ làm không phải là nội dung công việc mà là stress đến từ các mối quan hệ xã hội phức tạp.

  • 2
    성격이 안 맞다

    seonggyeoki an majda

    tính cách không hợp nhau

    룸메이트와 사소한 생활 습관부터 성격이 안 맞아 매일 크고 작게 부딪힙니다.

    rummeiteuwa sasohan saenghwal seupgwanbuteo seonggyeoki an maja maeil keugo jakge budijhipnida.

    Tính cách không hợp với bạn cùng phòng từ những thói quen sinh hoạt nhỏ nhặt nên ngày nào cũng va chạm ít nhiều.

  • 3
    국적 취득

    gukjeok chwideuk

    nhập quốc tịch/lấy quốc tịch

    오랜 기간 한국에서 성실히 생활하며 귀화 시험을 거쳐 마침내 국적 취득에 성공했어요.

    oraen gigan hangukeseo seongsilhi saenghwalhamyeo gwihwa siheomeul geochyeo machimnae gukjeok chwideuke seonggonghaesseoyo.

    Sau thời gian dài sinh sống chăm chỉ tại Hàn Quốc và vượt qua kỳ thi nhập tịch, cuối cùng tôi đã nhập quốc tịch thành công.

  • 4
    제자리걸음

    jejarigeoleum

    dậm chân tại chỗ

    매일 밤을 새워 공부하는데도 시험 점수가 오르지 않고 계속 제자리걸음입니다.

    maeil bameul saewo gongbuhaneundedo siheom jeomsuga oreuji anhgo gyesok jejarigeoleumipnida.

    Dù thức trắng đêm học bài mỗi ngày nhưng điểm thi vẫn không tăng mà cứ dậm chân tại chỗ.

  • 5
    병행하다

    byeonghaenghada

    làm song song/tiến hành đồng thời

    낮에는 공장에서 일하고 밤에는 야간 대학을 다니며 일과 학업을 병행하고 있어요.

    najeneun gongjangeseo ilhago bameneun yagan daehakeul danimyeo ilgwa hakeopeul byeonghaenghago isseoyo.

    Ban ngày đi làm ở nhà máy, ban đêm đi học đại học ban đêm, tôi đang làm song song vừa học vừa làm.

  • 6
    두렵다

    duryeopda

    lo sợ/sợ hãi

    새로운 환경에 홀로 도전하는 일은 언제나 가슴 떨리고 두렵기 마련입니다.

    saeroun hwangyeonge holro dojeonhaneun ileun eonjena gaseum tteolrigo duryeopgi maryeonipnida.

    Việc một mình thử thách ở một môi trường mới luôn khiến lòng hồi hộp và lo sợ.

  • 7
    고부간

    gobugan

    mối quan hệ mẹ chồng nàng dâu

    문화와 언어가 다른 국제결혼 가정에서는 고부간의 갈등을 현명하게 풀어야 해요.

    munhwawa eoneoga dareun gukjegyeolhon gajeongeseoneun gobuganui galdeungeul hyeonmyeonghage puleoya haeyo.

    Trong các gia đình đa văn hóa khác biệt ngôn ngữ, mâu thuẫn mẹ chồng nàng dâu cần phải được giải quyết khôn khéo.

  • 8
    불투명하다

    bultumyeonghada

    mơ hồ/không rõ ràng/bất định

    경기 침체로 회사의 사정이 어려워져서 저의 향후 진로가 매우 불투명합니다.

    gyeonggi chimchero hoesaui sajeongi eoryeowojyeoseo jeoui hyanghu jinroga maeu bultumyeonghapnida.

    Do suy thoái kinh tế công ty gặp khó khăn nên con đường sự nghiệp tương lai của tôi vô cùng bất định.

  • 9
    되풀이하다

    doepulihada

    lặp đi lặp lại

    같은 실수를 두 번 다시 되풀이하지 않도록 업무 매뉴얼을 꼼꼼히 정리했어요.

    gateun silsureul du beon dasi doepulihaji anhdorok eopmu maenyueoleul kkomkkomhi jeongrihaesseoyo.

    Để không lặp đi lặp lại cùng một sai lầm lần thứ hai, tôi đã ghi chép cẩn thận cẩm nang công việc.

  • 10
    만성 피로

    manseong piro

    mệt mỏi mãn tính

    충분한 휴식을 취하지 못하고 과로가 누적되어 만성 피로 증상에 시달리고 있습니다.

    chungbunhan hyusikeul chwihaji moshago gwaroga nujeokdoeeo manseong piro jeungsange sidalrigo issseupnida.

    Không được nghỉ ngơi đầy đủ và làm việc quá sức kéo dài khiến tôi bị chứng mệt mỏi mãn tính hành hạ.

  • 11
    불면증

    bulmyeonjeung

    chứng mất ngủ

    스트레스와 걱정 때문에 밤에 잠을 이루지 못하고 불면증으로 고통받았어요.

    seuteureseuwa geokjeong ttaemune bame jameul iruji moshago bulmyeonjeungeuro gotongbatasseoyo.

    Vì stress và lo âu nên ban đêm không chợp mắt được, tôi đã chịu đựng nỗi khổ vì chứng mất ngủ.

  • 12
    일정하다

    iljeonghada

    đều đặn/nhất định/ổn định

    건강한 생체 리듬을 유지하려면 매일 일정한 시간에 자고 일어나는 것이 좋습니다.

    geonganghan saengche rideumeul yujiharyeomyeon maeil iljeonghan sigane jago ileonaneun geosi johseupnida.

    Để duy trì nhịp sinh học khỏe mạnh, tốt nhất bạn nên đi ngủ và thức dậy vào một khung giờ đều đặn mỗi ngày.

  • 13
    재테크

    jaetekeu

    quản lý tài chính/đầu tư sinh lời

    내 집 마련 자금을 모으기 위해 적금과 주식 등 다양한 재테크 방법을 공부 중이에요.

    nae jip maryeon jageumeul moeugi wihae jeokgeumgwa jusik deung dayanghan jaetekeu bangbeopeul gongbu jungieyo.

    Để gom tiền mua nhà, tôi đang tìm hiểu nhiều phương pháp đầu tư quản lý tài chính đa dạng như gửi tiết kiệm và chứng khoán.

  • 14
    머리가 복잡하다

    meoriga bokjaphada

    đầu óc rối bời/rối rắm

    해결해야 할 문제가 한꺼번에 터져서 머리가 복잡하고 아무 생각도 안 나요.

    haegyeolhaeya hal munjega hankkeobeone teojyeoseo meoriga bokjaphago amu saenggakdo an nayo.

    Quá nhiều vấn đề cần giải quyết ập đến cùng lúc khiến đầu óc tôi rối bời chẳng nghĩ ngợi được gì.

  • 15
    신경이 쓰이다

    singyeongi sseuida

    bận tâm/lo lắng để ý

    내일 있을 중요한 프레젠테이션 발표 때문에 온종일 신경이 쓰여 밥도 안 넘어가요.

    naeil isseul jungyohan peurejenteisyeon balpyo ttaemune onjongil singyeongi sseuyeo bapdo an neomeogayo.

    Vì bài thuyết trình quan trọng vào ngày mai mà suốt cả ngày tôi bận tâm lo lắng đến mức cơm nuốt chẳng trôi.

  • 16
    속이 타다

    soki tada

    ruột gan như cào xé/sốt ruột cháy lòng

    연락이 두절된 아이를 기다리며 엄마는 속이 타는 심정으로 경찰서에 신고했습니다.

    yeonraki dujeoldoen aireul gidarimyeo eommaneun soki taneun simjeongeuro gyeongchalseoe singohaessseupnida.

    Chờ đợi đứa con mất liên lạc, người mẹ ruột gan như cào xé vội vàng báo cảnh sát.

  • 17
    골치가 아프다

    golchiga apeuda

    đau đầu/nhức đầu nhức óc

    이웃 간의 소음 분쟁 문제가 쉽게 해결되지 않아 요즘 정말 골치가 아픕니다.

    ius ganui soeum bunjaeng munjega swipge haegyeoldoeji anha yojeum jeongmal golchiga apeupnida.

    Vấn đề tranh chấp tiếng ồn giữa hàng xóm không giải quyết êm thấm được khiến dạo này tôi đau đầu nhức óc vô cùng.

  • 18
    눈앞이 캄캄하다

    nunapi kamkamhada

    trước mắt tối sầm lại/bế tắc mù mịt

    여권과 전 재산이 든 가방을 해외에서 잃어버렸을 때는 정말 눈앞이 캄캄했어요.

    yeogwongwa jeon jaesani deun gabangeul haeoeeseo ilheobeoryeosseul ttaeneun jeongmal nunapi kamkamhaesseoyo.

    Khi làm mất chiếc túi chứa hộ chiếu và toàn bộ tiền bạc ở nước ngoài, trước mắt tôi thực sự tối sầm lại.

  • 19
    발을 못 뻗고 자다

    baleul mos ppeotgo jada

    ăn không ngon ngủ không yên/bất an không duỗi nổi chân ngủ

    빌려준 큰돈을 떼일까 봐 매일 밤 발을 못 뻗고 자며 뜬눈으로 밤을 지새웠습니다.

    bilryeojun keundoneul tteilkka bwa maeil bam baleul mos ppeotgo jamyeo tteunnuneuro bameul jisaewossseupnida.

    Sợ mất trắng số tiền lớn cho vay, đêm nào tôi cũng ăn không ngon ngủ không yên thức trắng thâu đêm.

  • 20
    고민을 털어놓다

    gomineul teoleonohda

    trút bầu tâm sự/giãi bày nỗi niềm

    친한 친구에게 그동안 마음속에 숨겨 두었던 깊은 고민을 솔직히 털어놓았어요.

    chinhan chinguege geudongan maeumsoke sumgyeo dueossdeon gipeun gomineul soljikhi teoleonohasseoyo.

    Tôi đã thẳng thắn giãi bày trút bầu tâm sự sâu kín giấu kín trong lòng bấy lâu cho người bạn thân.

  • 21
    고민을 나누다

    gomineul nanuda

    chia sẻ nỗi lo lắng

    가족들과 식탁에 모여 앉아 서로의 고민을 나누다 보니 마음이 한결 가벼워졌습니다.

    gajokdeulgwa siktake moyeo anja seoroui gomineul nanuda boni maeumi hangyeol gabyeowojyeossseupnida.

    Cùng gia đình quây quần bên bàn ăn chia sẻ nỗi lo lắng của nhau, lòng tôi thấy nhẹ nhõm hơn hẳn.

  • 22
    조언을 구하다

    joeoneul guhada

    xin lời khuyên

    어려운 진로 선택의 기로에서 인생 경험이 풍부한 교수님께 조언을 구했습니다.

    eoryeoun jinro seontaekui giroeseo insaeng gyeongheomi pungbuhan gyosunimkke joeoneul guhaessseupnida.

    Đứng trước ngã rẽ lựa chọn sự nghiệp khó khăn, tôi đã tìm đến giáo sư giàu kinh nghiệm sống để xin lời khuyên.

  • 23
    상담을 받다

    sangdameul batda

    nhận tư vấn tâm lý/hỏi ý kiến chuyên gia

    우울한 마음을 극복하기 위해 전문 심리상담 센터에서 여러 차례 상담을 받았어요.

    uulhan maeumeul geukbokhagi wihae jeonmun simrisangdam senteoeseo yeoreo charye sangdameul batasseoyo.

    Để vượt qua nỗi buồn u uất, tôi đã nhận tư vấn nhiều lần tại trung tâm tư vấn tâm lý chuyên nghiệp.

  • 24
    고민을 덜다

    gomineul deolda

    vơi bớt nỗi lo/giảm bớt lo âu

    정부의 긴급 생계비 지원 덕분에 경제적인 큰 고민을 한시름 덜게 되었습니다.

    jeongbuui gingeup saenggyebi jiwon deokbune gyeongjejeokin keun gomineul hansireum deolge doeeossseupnida.

    Nhờ sự hỗ trợ sinh hoạt phí khẩn cấp của chính phủ, tôi đã vơi bớt được nỗi lo kinh tế đè nặng.

  • 25
    고민을 해결하다

    gomineul haegyeolhada

    giải quyết mối lo âu

    친구의 현실적인 도움을 받아 마침내 오랫동안 끌어온 고민을 완벽히 해결했습니다.

    chinguui hyeonsiljeokin doumeul bata machimnae oraesdongan kkeuleoon gomineul wanbyeokhi haegyeolhaessseupnida.

    Nhận được sự giúp đỡ thực tế của bạn, cuối cùng tôi đã giải quyết dứt điểm nỗi lo lắng kéo dài bấy lâu.

  • 26
    고민을 털어버리다

    gomineul teoleobeorida

    gạt bỏ nỗi lo âu/rũ bỏ muộn phiền

    푸른 바다를 바라보며 지난 모든 고민을 털어버리고 새롭게 출발하기로 다짐했어요.

    pureun badareul barabomyeo jinan modeun gomineul teoleobeorigo saeropge chulbalhagiro dajimhaesseoyo.

    Ngắm nhìn biển xanh bao la, tôi quyết tâm rũ bỏ mọi muộn phiền đã qua và bắt đầu lại từ đầu.

  • 27
    급여

    geupyeo

    tiền lương

    노동에 대한 정당한 대가인 급여가 매달 제날짜에 어김없이 지급되고 있습니다.

    nodonge daehan jeongdanghan daegain geupyeoga maedal jenaljjae eogimeopsi jigeupdoego issseupnida.

    Tiền lương là thù lao xứng đáng cho sức lao động đang được chi trả đều đặn đúng ngày mỗi tháng.

  • 28
    일당

    ildang

    tiền công nhật

    주말 농장에서 사과 수확 작업을 돕고 땀 흘린 대가로 일당 12만 원을 받았어요.

    jumal nongjangeseo sagwa suhwak jakeopeul dopgo ttam heulrin daegaro ildang 12man woneul batasseoyo.

    Giúp việc thu hoạch táo ở nông trại cuối tuần, tôi nhận được tiền công nhật 120 nghìn won cho giọt mồ hôi bỏ ra.

  • 29
    우울증

    uuljeung

    chứng trầm cảm

    혼자서 끙끙 앓지 말고 우울증 초기 증상이 나타나면 병원을 찾아야 합니다.

    honjaseo kkeungkkeung alhji malgo uuljeung chogi jeungsangi natanamyeon byeongwoneul chajaya hapnida.

    Đừng chịu đựng một mình, khi xuất hiện các triệu chứng trầm cảm ban đầu cần phải đi khám bác sĩ ngay.

  • 30
    고혈압

    gohyeolap

    bệnh cao huyết áp

    건강검진에서 고혈압 진단을 받아서 매일 짠 음식을 피하고 유산소 운동을 해요.

    geonganggeomjineseo gohyeolap jindaneul bataseo maeil jjan eumsikeul pihago yusanso undongeul haeyo.

    Bị chẩn đoán mắc bệnh cao huyết áp qua đợt khám sức khỏe nên ngày nào tôi cũng tránh ăn mặn và tập thể dục nhịp điệu.

  • 31
    당뇨

    dangnyo

    bệnh tiểu đường

    당뇨 환자는 혈당 관리를 위해 규칙적인 식사와 꾸준한 혈당 측정이 필수적입니다.

    dangnyo hwanjaneun hyeoldang gwanrireul wihae gyuchikjeokin siksawa kkujunhan hyeoldang cheukjeongi pilsujeokipnida.

    Người bệnh tiểu đường bắt buộc phải ăn uống điều độ và đo đường huyết thường xuyên để kiểm soát đường trong máu.

  • 32
    일시적

    ilsijeok

    tạm thời/nhất thời

    지나친 긴장으로 가슴이 두근거리는 것은 위험한 병이 아니라 일시적인 신체 반응이에요.

    jinachin ginjangeuro gaseumi dugeungeorineun geoseun wiheomhan byeongi anira ilsijeokin sinche baneungieyo.

    Tim đập thình thịch do quá căng thẳng không phải bệnh nguy hiểm mà chỉ là phản ứng thể chất tạm thời.

  • 33
    의심하다

    uisimhada

    nghi ngờ

    모르는 번호로 온 금융 정보 요구 문자는 보이스피싱을 의심하고 주의해야 합니다.

    moreuneun beonhoro on geumyung jeongbo yogu munjaneun boiseupisingeul uisimhago juuihaeya hapnida.

    Tin nhắn yêu cầu thông tin tài chính từ số lạ thì phải nghi ngờ lừa đảo qua điện thoại và đề cao cảnh giác.

  • 34
    보고되다

    bogodoeda

    được báo cáo/được ghi nhận

    최근 과로로 인한 돌연사 사례가 뉴스에서 자주 위험 신호로 보고되고 있습니다.

    choegeun gwaroro inhan dolyeonsa saryega nyuseueseo jaju wiheom sinhoro bogodoego issseupnida.

    Gần đây các trường hợp đột tử do làm việc quá sức thường xuyên được báo cáo như hồi chuông cảnh báo trên bản tin.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.