KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 1
35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1공감대가 없다
gonggamdaega eopsda
không có điểm chung/tiếng nói chung
새 직장 동료와는 아직 공감대가 없어서 대화하기가 조금 어색해요.
sae jikjang dongryowaneun ajik gonggamdaega eopseoseo daehwahagiga jogeum eosaekhaeyo.
Tôi và đồng nghiệp mới chưa có điểm chung nên nói chuyện còn hơi ngại ngùng.
- 2사이가 멀어지다
saiga meoleojida
quan hệ trở nên xa cách
졸업 후에 서로 바빠지면서 친구와 사이가 멀어졌어요.
joleop hue seoro bappajimyeonseo chinguwa saiga meoleojyeosseoyo.
Sau khi tốt nghiệp vì ai cũng bận rộn nên mối quan hệ với bạn bè đã trở nên xa cách.
- 3연락이 끊기다
yeonraki kkeunhgida
mất liên lạc
고향을 떠나 한국에 온 후로 옛 친구와 연락이 끊겼습니다.
gohyangeul tteona hanguke on huro yes chinguwa yeonraki kkeunhgyeossseupnida.
Sau khi rời quê hương sang Hàn Quốc, tôi đã mất liên lạc với người bạn cũ.
- 4선배
seonbae
tiền bối/đàn anh đàn chị
회사 선배가 업무 요령을 친절하게 가르쳐 주었습니다.
hoesa seonbaega eopmu yoryeongeul chinjeolhage gareuchyeo jueossseupnida.
Tiền bối ở công ty đã ân cần chỉ cho tôi bí quyết làm việc.
- 5대하다
daehada
đối xử/đối đãi
처음 만난 사람이라도 항상 예의 바르게 대해야 합니다.
cheoeum mannan saramirado hangsang yeui bareuge daehaeya hapnida.
Dù là người mới gặp lần đầu cũng luôn phải đối xử một cách lịch sự.
- 6후배
hubae
hậu bối/đàn em
신입 사원으로 들어온 후배들에게 회사 생활을 설명해 주었어요.
sinip sawoneuro deuleoon hubaedeulege hoesa saenghwaleul seolmyeonghae jueosseoyo.
Tôi đã giải thích về cuộc sống công sở cho các đàn em mới vào làm nhân viên mới.
- 7상사
sangsa
cấp trên
직장 상사의 조언 덕분에 큰 실수를 피할 수 있었습니다.
jikjang sangsaui joeon deokbune keun silsureul pihal su isseossseupnida.
Nhờ lời khuyên của cấp trên ở chỗ làm mà tôi đã tránh được lỗi sai lớn.
- 8지시
jisi
chỉ thị/hướng dẫn
부장님의 지시를 받고 이번 주까지 보고서를 작성해야 해요.
bujangnimui jisireul batgo ibeon jukkaji bogoseoreul jakseonghaeya haeyo.
Nhận được chỉ thị của trưởng phòng, tôi phải hoàn thành báo cáo trước tuần này.
- 9거절하다
geojeolhada
từ chối
주말에 다른 약속이 있어서 동료의 부탁을 정중하게 거절했어요.
jumale dareun yaksoki isseoseo dongryoui butakeul jeongjunghage geojeolhaesseoyo.
Vì cuối tuần có hẹn khác nên tôi đã lịch sự từ chối lời nhờ vả của đồng nghiệp.
- 10요청
yocheong
yêu cầu/lời thỉnh cầu
고객의 지원 요청을 신속하게 처리하기 위해 야근을 했습니다.
gogaekui jiwon yocheongeul sinsokhage cheorihagi wihae yageuneul haessseupnida.
Tôi đã tăng ca để nhanh chóng xử lý yêu cầu hỗ trợ của khách hàng.
- 11방법
bangbeop
phương pháp/cách thức
한국어를 더 유창하게 말할 수 있는 좋은 방법을 찾고 있어요.
hangukeoreul deo yuchanghage malhal su issneun joheun bangbeopeul chajgo isseoyo.
Tôi đang tìm kiếm một phương pháp tốt để có thể nói tiếng Hàn lưu loát hơn.
- 12솔직하다
soljikhada
thành thật/thẳng thắn
서로 솔직하게 마음을 털어놓으니 오해가 풀렸습니다.
seoro soljikhage maeumeul teoleonoheuni ohaega pulryeossseupnida.
Khi thẳng thắn giãi bày lòng mình với nhau thì hiểu lầm đã được gỡ bỏ.
- 13예의를 지키다
yeuireul jikida
giữ lễ phép/lịch sự
어른 앞에서는 항상 말과 행동에 예의를 지켜야 합니다.
eoreun apeseoneun hangsang malgwa haengdonge yeuireul jikyeoya hapnida.
Trước mặt người lớn tuổi luôn phải giữ lễ phép trong lời nói và hành động.
- 14공감
gonggam
sự đồng cảm
친구가 힘든 이야기를 할 때 따뜻한 공감을 표시해 주었습니다.
chinguga himdeun iyagireul hal ttae ttatteushan gonggameul pyosihae jueossseupnida.
Khi bạn tôi kể chuyện khó khăn, tôi đã thể hiện sự đồng cảm ấm áp.
- 15사귀다
sagwida
kết bạn/kết thân/hẹn hò
문화센터 수업을 들으면서 다양한 나라의 친구들을 사귀었어요.
munhwasenteo sueopeul deuleumyeonseo dayanghan naraui chingudeuleul sagwieosseoyo.
Khi tham gia lớp học ở trung tâm văn hóa, tôi đã kết bạn với nhiều bạn bè từ các nước khác nhau.
- 16부족하다
bujokhada
thiếu thốn/chưa đủ
아직 한국어 실력이 부족하지만 매일 열심히 연습하고 있어요.
ajik hangukeo silryeoki bujokhajiman maeil yeolsimhi yeonseuphago isseoyo.
Dù năng lực tiếng Hàn vẫn còn thiếu sót nhưng ngày nào tôi cũng chăm chỉ luyện tập.
- 17내성적이다
naeseongjeokida
hướng nội/khép kín
저는 성격이 내성적이어서 사람들 앞에 서면 긴장돼요.
jeoneun seonggyeoki naeseongjeokieoseo saramdeul ape seomyeon ginjangdwaeyo.
Tôi có tính cách hướng nội nên khi đứng trước mọi người thì rất hồi hộp.
- 18속도
sokdo
tốc độ
운전할 때는 정해진 제한 속도를 반드시 지켜야 안전합니다.
unjeonhal ttaeneun jeonghaejin jehan sokdoreul bandeusi jikyeoya anjeonhapnida.
Khi lái xe nhất định phải tuân thủ tốc độ giới hạn quy định thì mới an toàn.
- 19관심을 갖다
gwansimeul gajda
quan tâm/để ý
한국 전통문화에 관심을 갖고 주말마다 박물관에 가요.
hanguk jeontongmunhwae gwansimeul gajgo jumalmada bakmulgwane gayo.
Tôi quan tâm đến văn hóa truyền thống Hàn Quốc và cuối tuần nào cũng đi bảo tàng.
- 20사이좋다
saijohda
thân thiết/hòa thuận
우리 부부는 서로 배려하며 사이좋게 지내고 있습니다.
uri bubuneun seoro baeryeohamyeo saijohge jinaego issseupnida.
Vợ chồng chúng tôi quan tâm lẫn nhau và sống rất hòa thuận.
- 21위로
wiro
sự an ủi/động viên
시험에 떨어진 동생에게 따뜻한 위로의 말을 건넸습니다.
siheome tteoleojin dongsaengege ttatteushan wiroui maleul geonnessseupnida.
Tôi đã gửi lời an ủi ấm áp tới em tôi khi nó thi trượt.
- 22줄이다
julida
giảm bớt/thu nhỏ
스마트폰 사용하는 시간을 줄이고 책을 많이 읽기로 했어요.
seumateupon sayonghaneun siganeul juligo chaekeul manhi ilggiro haesseoyo.
Tôi quyết định giảm bớt thời gian dùng điện thoại thông minh và đọc sách nhiều hơn.
- 23안부
anbu
hỏi thăm/lời hỏi thăm
명절을 맞아 오랜만에 고향 친척들에게 안부 전화를 드렸어요.
myeongjeoleul maja oraenmane gohyang chincheokdeulege anbu jeonhwareul deuryeosseoyo.
Nhân dịp lễ tết, đã lâu rồi tôi mới gọi điện hỏi thăm họ hàng ở quê.
- 24문제를 풀다
munjereul pulda
giải quyết vấn đề/giải bài tập
동료들과 머리를 맞대고 이번 프로젝트의 문제를 풀었습니다.
dongryodeulgwa meorireul majdaego ibeon peurojekteuui munjereul puleossseupnida.
Tôi cùng các đồng nghiệp đã chụm đầu suy nghĩ để giải quyết vấn đề của dự án lần này.
- 25외우다
oeuda
học thuộc lòng/ghi nhớ
매일 아침 새로운 한국어 단어 열 개씩을 외우고 있어요.
maeil achim saeroun hangukeo daneo yeol gaessikeul oeugo isseoyo.
Mỗi buổi sáng tôi đều học thuộc mười từ vựng tiếng Hàn mới.
- 26적응하다
jeokeunghada
thích nghi
처음에는 힘들었지만 이제는 한국 음식과 문화에 잘 적응했어요.
cheoeumeneun himdeuleossjiman ijeneun hanguk eumsikgwa munhwae jal jeokeunghaesseoyo.
Lúc đầu tuy khó khăn nhưng giờ tôi đã thích nghi tốt với ẩm thực và văn hóa Hàn Quốc.
- 27노력 중이다
noryeok jungida
đang nỗ lực/đang cố gắng
원하는 자격증을 취득하기 위해 퇴근 후에도 공부하며 노력 중입니다.
wonhaneun jagyeokjeungeul chwideukhagi wihae toegeun huedo gongbuhamyeo noryeok jungipnida.
Để lấy được chứng chỉ mong muốn, tôi vẫn đang nỗ lực học tập ngay cả sau giờ tan làm.
- 28이야기를 나누다
iyagireul nanuda
trò chuyện/chia sẻ
카페에서 차를 마시며 친구와 옛 추억에 대해 이야기를 나누었어요.
kapeeseo chareul masimyeo chinguwa yes chueoke daehae iyagireul nanueosseoyo.
Vừa uống trà ở quán cà phê, tôi vừa trò chuyện với bạn về những kỷ niệm xưa.
- 29동호회
donghohoe
câu lạc bộ sở thích
주말마다 등산 동호회 회원들과 함께 산에 올라갑니다.
jumalmada deungsan donghohoe hoewondeulgwa hamkke sane olragapnida.
Cuối tuần nào tôi cũng cùng các thành viên câu lạc bộ leo núi đi leo núi.
- 30대통령
daetongryeong
tổng thống
텔레비전 뉴스에서 새 대통령의 신년 연설을 방송하고 있어요.
telrebijeon nyuseueseo sae daetongryeongui sinnyeon yeonseoleul bangsonghago isseoyo.
Bản tin truyền hình đang phát sóng bài phát biểu năm mới của tân tổng thống.
- 31말다툼
maldatum
cãi vã/tranh cãi
작은 오해 때문에 길에서 친구와 심하게 말다툼을 했어요.
jakeun ohae ttaemune gileseo chinguwa simhage maldatumeul haesseoyo.
Vì một hiểu lầm nhỏ mà tôi đã cãi vã kịch liệt với bạn trên phố.
- 32답답하다
dapdaphada
ngột ngạt/bức bối/bế tắc
방 안의 공기가 탁해서 창문을 열지 않으면 너무 답답해요.
bang anui gonggiga takhaeseo changmuneul yeolji anheumyeon neomu dapdaphaeyo.
Không khí trong phòng u ám nên nếu không mở cửa sổ thì thấy vô cùng ngột ngạt.
- 33이직
ijik
chuyển việc/đổi chỗ làm
더 나은 조건의 회사로 이직하기 위해 면접을 준비하고 있어요.
deo naeun jogeonui hoesaro ijikhagi wihae myeonjeopeul junbihago isseoyo.
Tôi đang chuẩn bị phỏng vấn để chuyển việc sang một công ty có điều kiện tốt hơn.
- 34옮기다
olmgida
chuyển/dời chỗ
거실 분위기를 바꾸려고 소파를 창가 쪽으로 옮겼습니다.
geosil bunwigireul bakkuryeogo sopareul changga jjokeuro olmgyeossseupnida.
Để thay đổi không khí phòng khách, tôi đã chuyển ghế sofa sang phía cửa sổ.
- 35대부분
daebubun
hầu hết/phần lớn
우리 반 학생들은 대부분 한국 기업에 취업하기를 원해요.
uri ban haksaengdeuleun daebubun hanguk gieope chwieophagireul wonhaeyo.
Học sinh lớp chúng tôi phần lớn đều muốn xin việc vào các doanh nghiệp Hàn Quốc.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.