KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 5

41 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    지출

    jichul

    chi tiêu/khoản chi

    이번 달에는 병원비 때문에 예상보다 많은 지출이 생겼어요.

    ibeon daleneun byeongwonbi ttaemune yesangboda manheun jichuli saenggyeosseoyo.

    Tháng này do tiền viện phí nên đã phát sinh nhiều khoản chi tiêu hơn dự kiến.

  • 2
    축의금

    chukuigeum

    tiền mừng cưới/tiền chúc mừng

    회사 동료의 결혼식에 참석하여 축의금 봉투를 전달했습니다.

    hoesa dongryoui gyeolhonsike chamseokhayeo chukuigeum bongtureul jeondalhaessseupnida.

    Tôi đã tham dự đám cưới của đồng nghiệp cùng công ty và gửi phong bì tiền mừng cưới.

  • 3
    식비

    sikbi

    tiền ăn uống

    외식을 줄이고 집에서 직접 요리하니 식비가 절반으로 줄었어요.

    oesikeul juligo jipeseo jikjeop yorihani sikbiga jeolbaneuro juleosseoyo.

    Bớt đi ăn ngoài và tự nấu ăn ở nhà nên tiền ăn uống đã giảm một nửa.

  • 4
    통신비

    tongsinbi

    tiền cước viễn thông/tiền điện thoại internet

    알뜰폰 요금제로 변경한 후 매달 나가는 통신비를 크게 아꼈습니다.

    altteulpon yogeumjero byeongyeonghan hu maedal naganeun tongsinbireul keuge akkyeossseupnida.

    Sau khi chuyển sang gói cước điện thoại tiết kiệm, tôi đã tiết kiệm được rất nhiều tiền cước viễn thông mỗi tháng.

  • 5
    교육비

    gyoyukbi

    chi phí học tập/tiền học

    자녀들의 학원비와 교재비 등 교육비 부담이 점점 커지고 있어요.

    janyeodeului hakwonbiwa gyojaebi deung gyoyukbi budami jeomjeom keojigo isseoyo.

    Gánh nặng chi phí học tập như tiền học thêm và tiền sách vở của con cái ngày càng tăng.

  • 6
    의료비

    uiryobi

    chi phí y tế/tiền khám chữa bệnh

    실손의료보험에 가입해 두면 갑작스러운 의료비 지출을 줄일 수 있습니다.

    silsonuiryoboheome gaiphae dumyeon gapjakseureoun uiryobi jichuleul julil su issseupnida.

    Nếu tham gia bảo hiểm y tế bồi thường thực tế thì có thể giảm bớt gánh nặng chi phí y tế đột xuất.

  • 7
    경조사비

    gyeongjosabi

    tiền hiếu hỷ

    나이가 들수록 청첩장과 부고를 많이 받아 경조사비 지출이 늘어나요.

    naiga deulsurok cheongcheopjanggwa bugoreul manhi bata gyeongjosabi jichuli neuleonayo.

    Càng lớn tuổi càng nhận nhiều thiệp cưới và giấy báo tang nên chi tiêu tiền hiếu hỷ càng tăng.

  • 8
    공과금

    gonggwageum

    tiền điện nước gas/phí dịch vụ công ích

    매달 말일이 되면 전기 요금과 수도 요금 등 공과금을 납부합니다.

    maedal malili doemyeon jeongi yogeumgwa sudo yogeum deung gonggwageumeul napbuhapnida.

    Cứ đến ngày cuối tháng là tôi lại nộp các khoản phí dịch vụ công ích như tiền điện và tiền nước.

  • 9
    문화생활비

    munhwasaenghwalbi

    chi phí sinh hoạt văn hóa/giải trí

    영화를 보거나 전시회를 관람하는 데 드는 문화생활비를 따로 예산으로 정했어요.

    yeonghwareul bogeona jeonsihoereul gwanramhaneun de deuneun munhwasaenghwalbireul ttaro yesaneuro jeonghaesseoyo.

    Tôi đã lên ngân sách riêng cho chi phí sinh hoạt văn hóa dùng để xem phim hay xem triển lãm.

  • 10
    가계부

    gagyebu

    sổ thu chi gia đình

    돈을 알뜰하게 모으기 위해 매일 밤 스마트폰 앱으로 가계부를 써요.

    doneul altteulhage moeugi wihae maeil bam seumateupon aepeuro gagyebureul sseoyo.

    Để tiết kiệm tiền một cách khoa học, mỗi tối tôi đều ghi sổ thu chi gia đình bằng ứng dụng điện thoại.

  • 11
    결제하다

    gyeoljehada

    thanh toán

    식당에서 식사를 마친 후 신용카드로 식대를 결제했습니다.

    sikdangeseo siksareul machin hu sinyongkadeuro sikdaereul gyeoljehaessseupnida.

    Sau khi ăn xong tại nhà hàng, tôi đã thanh toán tiền ăn bằng thẻ tín dụng.

  • 12
    포인트

    pointeu

    điểm tích lũy

    편의점에서 물건을 살 때마다 멤버십 포인트를 차곡차곡 모으고 있어요.

    pyeonuijeomeseo mulgeoneul sal ttaemada membeosip pointeureul chagokchagok moeugo isseoyo.

    Mỗi lần mua hàng ở cửa hàng tiện lợi tôi đều chăm chỉ tích lũy điểm thành viên.

  • 13
    쿠폰

    kupon

    phiếu giảm giá/coupon

    앱에서 다운로드한 할인 쿠폰을 사용해서 커피를 싸게 마셨습니다.

    aepeseo daunrodeuhan halin kuponeul sayonghaeseo keopireul ssage masyeossseupnida.

    Tôi đã uống cà phê giá rẻ nhờ dùng phiếu giảm giá tải về từ ứng dụng.

  • 14
    적립하다

    jeokriphada

    tích lũy/cộng dồn

    마트에서 장을 볼 때 전화번호를 입력하고 구매 금액의 일부를 적립했어요.

    mateueseo jangeul bol ttae jeonhwabeonhoreul ipryeokhago gumae geumaekui ilbureul jeokriphaesseoyo.

    Khi đi chợ ở siêu thị, tôi nhập số điện thoại để tích lũy một phần số tiền mua hàng.

  • 15
    충동구매

    chungdonggumae

    mua sắm bốc đồng/mua tùy hứng

    할인 행사에 현혹되어 필요하지도 않은 물건을 충동구매해 버렸네요.

    halin haengsae hyeonhokdoeeo pilyohajido anheun mulgeoneul chungdonggumaehae beoryeossneyo.

    Bị mê hoặc bởi đợt giảm giá nên tôi đã lỡ mua sắm bốc đồng món đồ chẳng hề cần thiết.

  • 16
    난방비

    nanbangbi

    tiền sưởi ấm

    겨울철에 실내 온도를 너무 높이면 난방비가 많이 나와요.

    gyeoulcheole silnae ondoreul neomu nopimyeon nanbangbiga manhi nawayo.

    Vào mùa đông nếu để nhiệt độ trong nhà quá cao thì tiền sưởi ấm sẽ tốn rất nhiều.

  • 17
    수리하다

    surihada

    sửa chữa

    고장 난 세탁기를 새로 사지 않고 서비스 센터 기사님을 불러 수리했습니다.

    gojang nan setakgireul saero saji anhgo seobiseu senteo gisanimeul bulreo surihaessseupnida.

    Thay vì mua mới máy giặt bị hỏng, tôi đã gọi thợ trung tâm bảo hành đến sửa chữa.

  • 18
    중고차

    junggocha

    xe ô tô cũ/xe đã qua sử dụng

    운전 연습용으로 타기 위해 저렴한 가격에 중고차를 한 대 장만했어요.

    unjeon yeonseupyongeuro tagi wihae jeoryeomhan gagyeoke junggochareul han dae jangmanhaesseoyo.

    Để tập lái xe, tôi đã sắm một chiếc xe ô tô cũ với mức giá rất rẻ.

  • 19
    물려받다

    mulryeobatda

    kế thừa/thừa hưởng/nhận lại từ người trước

    언니가 입던 깨끗한 옷을 동생이 물려받아서 입었습니다.

    eonniga ipdeon kkaekkeushan oseul dongsaengi mulryeobataseo ipeossseupnida.

    Đứa em đã nhận lại những bộ quần áo còn sạch đẹp của người chị để mặc.

  • 20
    보일러

    boilreo

    nồi hơi/hệ thống sưởi sàn

    날씨가 영하로 떨어져서 퇴근하자마자 보일러를 켰어요.

    nalssiga yeongharo tteoleojyeoseo toegeunhajamaja boilreoreul kyeosseoyo.

    Thời tiết giảm xuống dưới âm độ nên vừa đi làm về là tôi bật hệ thống sưởi sàn ngay.

  • 21
    틀다

    teulda

    mở/bật (nước, máy sưởi, nhạc)

    더운 여름에는 집에 오자마자 에어컨을 시원하게 틀어요.

    deoun yeoreumeneun jipe ojamaja eeokeoneul siwonhage teuleoyo.

    Vào mùa hè nóng bức, hễ về đến nhà là tôi bật máy lạnh mát rượi ngay.

  • 22
    온도

    ondo

    nhiệt độ

    에너지를 절약하기 위해 여름철 실내 온도를 26도로 유지하고 있습니다.

    eneojireul jeolyakhagi wihae yeoreumcheol silnae ondoreul 26doro yujihago issseupnida.

    Để tiết kiệm năng lượng, tôi duy trì nhiệt độ trong phòng vào mùa hè ở mức 26 độ.

  • 23
    통신사

    tongsinsa

    nhà mạng viễn thông

    더 많은 혜택을 주는 통신사로 통신 회선을 이동했어요.

    deo manheun hyetaekeul juneun tongsinsaro tongsin hoeseoneul idonghaesseoyo.

    Tôi đã chuyển mạng viễn thông sang nhà mạng cung cấp nhiều ưu đãi hơn.

  • 24
    장을 보다

    jangeul boda

    đi chợ/mua sắm thực phẩm

    주말에는 대형 마트에 가서 일주일 동안 먹을 음식 재료로 장을 봐요.

    jumaleneun daehyeong mateue gaseo iljuil dongan meokeul eumsik jaeryoro jangeul bwayo.

    Vào cuối tuần tôi thường đến đại siêu thị để đi chợ mua nguyên liệu thực phẩm ăn trong một tuần.

  • 25
    공유

    gongyu

    chia sẻ/dùng chung

    자전거를 사지 않고 시에서 운영하는 공유 자전거를 이용합니다.

    jajeongeoreul saji anhgo sieseo unyeonghaneun gongyu jajeongeoreul iyonghapnida.

    Tôi không mua xe đạp mà sử dụng xe đạp dùng chung do thành phố vận hành.

  • 26
    전시 상품

    jeonsi sangpum

    hàng trưng bày

    매장에 진열되었던 전시 상품은 거의 새것인데도 가격이 아주 저렴해요.

    maejange jinyeoldoeeossdeon jeonsi sangpumeun geoui saegeosindedo gagyeoki aju jeoryeomhaeyo.

    Hàng trưng bày từng bày ở cửa hàng gần như mới tinh nhưng giá lại rất rẻ.

  • 27
    이월 상품

    iwol sangpum

    hàng tồn kho qua mùa/hàng chuyển giao vụ

    작년에 유행했던 이월 상품 패딩을 반값에 알뜰하게 샀어요.

    jaknyeone yuhaenghaessdeon iwol sangpum paedingeul bangapse altteulhage sasseoyo.

    Tôi đã mua được chiếc áo phao hàng tồn kho vụ trước rất tiết kiệm với giá chỉ bằng một nửa.

  • 28
    합리적이다

    haprijeokida

    hợp lý/phải chăng

    품질과 가격을 꼼꼼히 비교하여 합리적인 선택을 내렸습니다.

    pumjilgwa gagyeokeul kkomkkomhi bigyohayeo haprijeokin seontaekeul naeryeossseupnida.

    Tôi đã so sánh kỹ lưỡng chất lượng và giá cả để đưa ra một lựa chọn hợp lý.

  • 29
    비용이 들다

    biyongi deulda

    tốn kém chi phí

    해외여행을 가려면 항공권과 숙박비 등 많은 비용이 듭니다.

    haeoeyeohaengeul garyeomyeon hanggonggwongwa sukbakbi deung manheun biyongi deupnida.

    Muốn đi du lịch nước ngoài thì tốn kém rất nhiều chi phí như vé máy bay và tiền phòng ở.

  • 30
    비용이 부담되다

    biyongi budamdoeda

    chi phí trở thành gánh nặng

    매달 지출해야 하는 집세와 생활비 비용이 부담되어 이사를 고민 중이에요.

    maedal jichulhaeya haneun jipsewa saenghwalbi biyongi budamdoeeo isareul gomin jungieyo.

    Tiền thuê nhà và sinh hoạt phí phải chi trả mỗi tháng trở thành gánh nặng nên tôi đang tính chuyện chuyển nhà.

  • 31
    비용이 부담스럽다

    biyongi budamseureopda

    cảm thấy nặng nề về chi phí

    새 최신 스마트폰의 가격이 너무 비싸서 구매 비용이 부담스럽습니다.

    sae choesin seumateuponui gagyeoki neomu bissaseo gumae biyongi budamseureopseupnida.

    Giá của chiếc điện thoại thông minh đời mới quá đắt khiến tôi thấy nặng nề về chi phí mua sắm.

  • 32
    비용을 줄이다

    biyongeul julida

    cắt giảm chi phí

    불필요한 쇼핑을 자제하여 이번 달 생활 비용을 줄이기로 했습니다.

    bulpilyohan syopingeul jajehayeo ibeon dal saenghwal biyongeul juligiro haessseupnida.

    Tôi quyết định hạn chế mua sắm không cần thiết để cắt giảm chi phí sinh hoạt tháng này.

  • 33
    공동 구매

    gongdong gumae

    mua chung

    이웃 주민들과 인터넷에서 대량 과일을 공동 구매로 저렴하게 샀어요.

    ius jumindeulgwa inteoneseseo daeryang gwaileul gongdong gumaero jeoryeomhage sasseoyo.

    Tôi đã cùng cư dân trong xóm mua chung hoa quả số lượng lớn trên mạng để được giá rẻ.

  • 34
    벼룩시장

    byeoruksijang

    chợ trời/chợ đồ cũ

    주말 공원에서 열린 벼룩시장에 가서 아기 옷과 장난감을 샀습니다.

    jumal gongwoneseo yeolrin byeoruksijange gaseo agi osgwa jangnangameul sassseupnida.

    Tôi đã đến chợ trời tổ chức ở công viên cuối tuần để mua quần áo em bé và đồ chơi.

  • 35
    정반대

    jeongbandae

    hoàn toàn trái ngược

    형은 매우 외향적인 반면 동생은 정반대로 아주 조용한 성격이에요.

    hyeongeun maeu oehyangjeokin banmyeon dongsaengeun jeongbandaero aju joyonghan seonggyeokieyo.

    Người anh thì vô cùng hướng ngoại trong khi người em thì hoàn toàn trái ngược lại, tính rất trầm.

  • 36
    흠집

    heumjip

    vết trầy xước/vết xước

    모서리에 작은 흠집이 있어서 정상 가격보다 훨씬 싸게 팔더라고요.

    moseorie jakeun heumjipi isseoseo jeongsang gagyeokboda hwolssin ssage paldeoragoyo.

    Vì ở góc có một vết xước nhỏ nên họ bán rẻ hơn giá bình thường rất nhiều.

  • 37
    육아용품

    yukayongpum

    đồ dùng chăm sóc trẻ em

    아이가 금방 자라기 때문에 육아용품은 중고로 구하는 것이 경제적이에요.

    aiga geumbang jaragi ttaemune yukayongpumeun junggoro guhaneun geosi gyeongjejeokieyo.

    Vì trẻ con lớn rất nhanh nên đồ dùng nuôi dạy trẻ mua lại đồ cũ sẽ kinh tế hơn.

  • 38
    설문 조사

    seolmun josa

    cuộc khảo sát ý kiến

    소비자 만족도를 파악하기 위해 고객들을 대상으로 설문 조사를 진행했습니다.

    sobija manjokdoreul paakhagi wihae gogaekdeuleul daesangeuro seolmun josareul jinhaenghaessseupnida.

    Để nắm bắt độ hài lòng của người tiêu dùng, người ta đã tiến hành khảo sát ý kiến khách hàng.

  • 39
    실시하다

    silsihada

    thực hiện/tiến hành

    회사에서는 모든 직원을 대상으로 안전 교육을 정기적으로 실시하고 있어요.

    hoesaeseoneun modeun jikwoneul daesangeuro anjeon gyoyukeul jeonggijeokeuro silsihago isseoyo.

    Công ty định kỳ tiến hành giáo dục an toàn cho toàn thể nhân viên.

  • 40
    차지하다

    chajihada

    chiếm (tỷ lệ, vị trí)

    우리 집 한 달 지출 중에서 식비가 가장 큰 비중을 차지합니다.

    uri jip han dal jichul jungeseo sikbiga gajang keun bijungeul chajihapnida.

    Trong các khoản chi tiêu hàng tháng của nhà tôi, tiền ăn uống chiếm tỷ trọng lớn nhất.

  • 41
    한편

    hanpyeon

    mặt khác/trong khi đó

    도시의 물가는 계속 오르는 한편 시골은 비교적 생활비가 적게 들어요.

    dosiui mulganeun gyesok oreuneun hanpyeon sigoleun bigyojeok saenghwalbiga jeokge deuleoyo.

    Trong khi vật giá ở thành phố liên tục tăng thì ở nông thôn sinh hoạt phí lại tương đối ít hơn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.