KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 2

27 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    외향적이다

    oehyangjeokida

    hướng ngoại

    그는 외향적인 성격이라서 모임에서 사람들과 쉽게 어울려요.

    geuneun oehyangjeokin seonggyeokiraseo moimeseo saramdeulgwa swipge eoulryeoyo.

    Anh ấy có tính cách hướng ngoại nên dễ dàng hòa đồng với mọi người trong buổi gặp mặt.

  • 2
    내성적이다

    naeseongjeokida

    hướng nội/khép kín

    성격이 내성적인 사람은 조용한 곳에서 혼자 시간을 보내길 좋아해요.

    seonggyeoki naeseongjeokin sarameun joyonghan goseseo honja siganeul bonaegil johahaeyo.

    Người có tính cách hướng nội thích dành thời gian một mình ở nơi yên tĩnh.

  • 3
    적극적이다

    jeokgeukjeokida

    tích cực/chủ động

    그 친구는 수업 시간에 항상 적극적으로 질문하고 발표합니다.

    geu chinguneun sueop sigane hangsang jeokgeukjeokeuro jilmunhago balpyohapnida.

    Người bạn đó trong giờ học luôn chủ động đặt câu hỏi và phát biểu.

  • 4
    소극적이다

    sogeukjeokida

    tiêu cực/thụ động

    새로운 일을 시작할 때 너무 소극적인 태도를 보이면 안 돼요.

    saeroun ileul sijakhal ttae neomu sogeukjeokin taedoreul boimyeon an dwaeyo.

    Khi bắt đầu một công việc mới thì không nên thể hiện thái độ quá thụ động.

  • 5
    꼼꼼하다

    kkomkkomhada

    tỉ mỉ/cẩn thận

    회계 업무는 숫자를 다루기 때문에 꼼꼼한 성격이 꼭 필요해요.

    hoegye eopmuneun susjareul darugi ttaemune kkomkkomhan seonggyeoki kkok pilyohaeyo.

    Công việc kế toán liên quan đến các con số nên rất cần tính cách tỉ mỉ.

  • 6
    덜렁거리다

    deolreonggeorida

    đoảng/hấp tấp/bất cẩn

    자주 물건을 잃어버리는 걸 보니 평소에 덜렁거리는 편인가 봐요.

    jaju mulgeoneul ilheobeorineun geol boni pyeongsoe deolreonggeorineun pyeoninga bwayo.

    Thấy hay làm mất đồ thế này chứng tỏ ngày thường cậu khá là đoảng tính đấy.

  • 7
    다정하다

    dajeonghada

    ấm áp/tình cảm/dịu dàng

    선생님께서는 학생들의 고민을 다정하게 들어주십니다.

    seonsaengnimkkeseoneun haksaengdeului gomineul dajeonghage deuleojusipnida.

    Thầy giáo luôn dịu dàng lắng nghe những tâm tư của học sinh.

  • 8
    무뚝뚝하다

    muttukttukhada

    lầm lì/lạnh lùng/cộc lốc

    아버지께서는 겉으로는 무뚝뚝해 보여도 마음은 매우 따뜻하세요.

    abeojikkeseoneun geoteuroneun muttukttukhae boyeodo maeumeun maeu ttatteushaseyo.

    Bố tôi bề ngoài trông có vẻ lạnh lùng ít nói nhưng tấm lòng lại rất ấm áp.

  • 9
    (성격이) 느긋하다

    (seonggyeoki) neugeushada

    (tính cách) thong thả/ung dung

    시간이 촉박한데도 그는 성격이 느긋해서 서두르지 않아요.

    sigani chokbakhandedo geuneun seonggyeoki neugeushaeseo seodureuji anhayo.

    Dù thời gian gấp gáp nhưng tính anh ấy ung dung nên chẳng hề vội vã.

  • 10
    (성격이) 급하다

    (seonggyeoki) geuphada

    (tính cách) nóng vội/hấp tấp

    저는 성격이 급해서 엘리베이터 문이 닫힐 때까지 못 기다려요.

    jeoneun seonggyeoki geuphaeseo elribeiteo muni dathil ttaekkaji mos gidaryeoyo.

    Tôi tính nóng vội nên không thể chờ nổi cho đến khi cửa thang máy tự đóng.

  • 11
    활발하다

    hwalbalhada

    hoạt bát/năng động

    아이가 성격이 활발해서 놀이터에서 친구들을 금방 사귑니다.

    aiga seonggyeoki hwalbalhaeseo noliteoeseo chingudeuleul geumbang sagwipnida.

    Đứa trẻ tính cách hoạt bát nên ở sân chơi làm quen bạn bè rất nhanh.

  • 12
    동아리

    dongari

    câu lạc bộ học đường

    대학교에 입학하자마자 사진 동아리에 가입했습니다.

    daehakgyoe iphakhajamaja sajin dongarie gaiphaessseupnida.

    Ngay khi vừa nhập học đại học, tôi đã gia nhập câu lạc bộ nhiếp ảnh.

  • 13
    봉사

    bongsa

    tình nguyện/phục vụ

    주말마다 양로원에 가서 어르신들을 위한 봉사를 하고 있어요.

    jumalmada yangrowone gaseo eoreusindeuleul wihan bongsareul hago isseoyo.

    Cứ mỗi cuối tuần tôi lại đến viện dưỡng lão để làm tình nguyện giúp đỡ các cụ già.

  • 14
    습관

    seupgwan

    thói quen

    아침에 일어나자마자 물 한 잔을 마시는 좋은 습관이 생겼어요.

    achime ileonajamaja mul han janeul masineun joheun seupgwani saenggyeosseoyo.

    Tôi đã hình thành một thói quen tốt là uống một cốc nước ngay khi vừa thức dậy vào buổi sáng.

  • 15
    (계획을) 세우다

    (gyehoekeul) seuda

    lập (kế hoạch)

    새해를 맞이하여 1년 동안 실천할 구체적인 계획을 세웠습니다.

    saehaereul majihayeo 1nyeon dongan silcheonhal guchejeokin gyehoekeul sewossseupnida.

    Đón năm mới, tôi đã lập một kế hoạch cụ thể để thực hiện trong suốt một năm.

  • 16
    장기 자랑

    janggi jarang

    tiết mục thể hiện tài năng/khoe tài

    회사 워크숍 저녁 행사에서 장기 자랑으로 노래를 불렀어요.

    hoesa wokeusyop jeonyeok haengsaeseo janggi jarangeuro noraereul bulreosseoyo.

    Trong buổi tiệc tối workshop của công ty, tôi đã hát một bài ở tiết mục thể hiện tài năng.

  • 17
    앞에 나서다

    ape naseoda

    bước ra phía trước/đứng ra lãnh đạo

    수줍음이 많은 편이라 남들 앞에 나서는 것이 부담스러워요.

    sujupeumi manheun pyeonira namdeul ape naseoneun geosi budamseureowoyo.

    Tôi thuộc tuýp người hay ngượng nên việc đứng ra trước mọi người cảm thấy khá áp lực.

  • 18
    낯설다

    nachseolda

    xa lạ/lạ lẫm

    한국에 처음 도착했을 때는 모든 거리 풍경이 낯설었습니다.

    hanguke cheoeum dochakhaesseul ttaeneun modeun geori punggyeongi nachseoleossseupnida.

    Khi lần đầu tiên đến Hàn Quốc, mọi khung cảnh đường phố đều xa lạ đối với tôi.

  • 19
    공무원

    gongmuwon

    công chức/viên chức nhà nước

    안정적인 직업을 갖기 위해 공무원 시험을 준비하는 청년들이 많아요.

    anjeongjeokin jikeopeul gajgi wihae gongmuwon siheomeul junbihaneun cheongnyeondeuli manhayo.

    Có rất nhiều bạn trẻ chuẩn bị thi công chức để có được một công việc ổn định.

  • 20
    네일 아티스트

    neil atiseuteu

    thợ làm móng/chuyên viên nail

    손톱을 예쁘게 꾸며 주는 네일 아티스트가 되려고 학원에 다녀요.

    sontopeul yeppeuge kkumyeo juneun neil atiseuteuga doeryeogo hakwone danyeoyo.

    Tôi đang đi học ở học viện để trở thành một chuyên viên làm móng giúp làm đẹp cho móng tay.

  • 21
    유머 감각이 많다

    yumeo gamgaki manhda

    có nhiều khiếu hài hước

    그 사람은 유머 감각이 많아서 함께 있으면 늘 웃음이 끊이지 않아요.

    geu sarameun yumeo gamgaki manhaseo hamkke isseumyeon neul useumi kkeunhiji anhayo.

    Người đó rất có khiếu hài hước nên khi ở cạnh lúc nào cũng rộn rã tiếng cười.

  • 22
    설레다

    seolreda

    hồi hộp phấn khởi/xao xuyến

    내일 오랜만에 가족들을 만날 생각을 하니 마음이 설렙니다.

    naeil oraenmane gajokdeuleul mannal saenggakeul hani maeumi seolrepnida.

    Nghĩ đến việc ngày mai được gặp lại gia đình sau bao ngày xa cách khiến lòng tôi rạo rực xao xuyến.

  • 23
    시끄럽다

    sikkeureopda

    ồn ào/náo loạn

    옆집에서 공사를 시작해서 낮 시간 내내 너무 시끄러웠어요.

    yeopjipeseo gongsareul sijakhaeseo naj sigan naenae neomu sikkeureowosseoyo.

    Nhà bên cạnh bắt đầu sửa chữa nên suốt cả buổi trưa ồn ào khủng khiếp.

  • 24
    다투다

    datuda

    tranh cãi/bất hòa

    형제끼리 장난감 때문에 다투지 말고 사이좋게 나눠 쓰렴.

    hyeongjekkiri jangnangam ttaemune datuji malgo saijohge nanwo sseuryeom.

    Anh em với nhau đừng vì món đồ chơi mà tranh cãi, hãy chia sẻ vui vẻ với nhau nhé.

  • 25
    동호회

    donghohoe

    hội cùng sở thích

    한국 요리를 배우는 동호회에서 맛있는 찌개 끓이는 법을 배웠어요.

    hanguk yorireul baeuneun donghohoeeseo masissneun jjigae kkeulhineun beopeul baewosseoyo.

    Tại hội những người cùng sở thích nấu món Hàn, tôi đã học được cách nấu món canh hầm rất ngon.

  • 26
    달라지다

    dalrajida

    thay đổi/trở nên khác đi

    한국 생활 3년 만에 저의 한국어 발음이 눈에 띄게 달라졌습니다.

    hanguk saenghwal 3nyeon mane jeoui hangukeo baleumi nune ttuige dalrajyeossseupnida.

    Sau 3 năm sinh sống tại Hàn Quốc, phát âm tiếng Hàn của tôi đã thay đổi rõ rệt.

  • 27
    눈을 흘기다

    nuneul heulgida

    liếc xéo/lườm

    동생이 내 간식을 몰래 다 먹어 버려서 눈을 흘겼어요.

    dongsaengi nae gansikeul molrae da meokeo beoryeoseo nuneul heulgyeosseoyo.

    Em tôi lén ăn sạch đồ ăn vặt của tôi nên tôi đã lườm nó một cái.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.