KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 13
43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1지시
jisi
chỉ thị/mệnh lệnh
팀장님의 명확한 업무 지시 덕분에 혼선 없이 프로젝트를 진행했습니다.
timjangnimui myeonghwakhan eopmu jisi deokbune honseon eopsi peurojekteureul jinhaenghaessseupnida.
Nhờ chỉ thị công việc rõ ràng của trưởng nhóm mà chúng tôi đã triển khai dự án không chút lúng túng.
- 2작성하다
jakseonghada
soạn thảo/viết (văn bản)
오늘 회의에서 논의된 핵심 내용을 바탕으로 결과 보고서를 작성했어요.
oneul hoeuieseo nonuidoen haeksim naeyongeul batangeuro gyeolgwa bogoseoreul jakseonghaesseoyo.
Dựa trên các nội dung cốt lõi thảo luận trong cuộc họp hôm nay, tôi đã soạn thảo bản báo cáo kết quả.
- 3결재
gyeoljae
sự phê duyệt/duyệt đơn
기안서를 작성하여 부장님께 결재를 올렸는데 바로 승인이 났습니다.
gianseoreul jakseonghayeo bujangnimkke gyeoljaereul olryeossneunde baro seungini nassseupnida.
Soạn thảo tờ trình trình lên trưởng phòng phê duyệt và tôi đã nhận được sự phê duyệt ngay.
- 4정비하다
jeongbihada
bảo dưỡng/chỉnh đốn/sửa chữa thiết bị
기계 고장으로 인한 작업 중단을 막기 위해 주말 동안 설비를 꼼꼼히 정비했습니다.
gigye gojangeuro inhan jakeop jungdaneul makgi wihae jumal dongan seolbireul kkomkkomhi jeongbihaessseupnida.
Để ngăn chặn việc ngừng trệ công việc do hỏng máy, tôi đã bảo dưỡng kỹ lưỡng trang thiết bị trong dịp cuối tuần.
- 5작동
jakdong
sự vận hành/hoạt động của máy
전원 스위치를 켜자 컨베이어 벨트가 부드러운 소리를 내며 정상 작동하기 시작했어요.
jeonwon seuwichireul kyeoja keonbeieo belteuga budeureoun sorireul naemyeo jeongsang jakdonghagi sijakhaesseoyo.
Bật công tắc nguồn lên, băng chuyền phát ra âm thanh êm ái và bắt đầu vận hành bình thường.
- 6공구
gonggu
dụng cụ/đồ nghề cơ khí
작업이 끝난 후에는 드라이버와 렌치 등 사용한 공구를 공구함에 정돈해야 합니다.
jakeopi kkeutnan hueneun deuraibeowa renchi deung sayonghan gonggureul gongguhame jeongdonhaeya hapnida.
Sau khi làm việc xong, cần sắp xếp các dụng cụ đã dùng như tua vít và cờ lê vào hộp đồ nghề.
- 7재고
jaego
hàng tồn kho
주문을 더 받기 전에 창고에 보관된 제품 재고 수량을 파악해야 해요.
jumuneul deo batgi jeone changgoe bogwandoen jepum jaego suryangeul paakhaeya haeyo.
Trước khi nhận thêm đơn đặt hàng, cần phải nắm bắt số lượng hàng tồn kho lưu trữ trong kho.
- 8자재
jajae
nguyên vật liệu sản xuất
공장 가동에 차질이 없도록 필요한 원자재를 제때 입고시켰습니다.
gongjang gadonge chajili eopsdorok pilyohan wonjajaereul jettae ipgosikyeossseupnida.
Để không làm gián đoạn việc vận hành nhà máy, chúng tôi đã nhập kho các nguyên vật liệu cần thiết đúng hạn.
- 9제출하다
jechulhada
trình nộp (báo cáo, tài liệu)
퇴근하기 전에 오늘 생산 실적을 정리한 일일 업무 보고서를 제출했습니다.
toegeunhagi jeone oneul saengsan siljeokeul jeongrihan ilil eopmu bogoseoreul jechulhaessseupnida.
Trước khi tan làm, tôi đã trình nộp bản báo cáo công việc hàng ngày tổng hợp kết quả sản xuất hôm nay.
- 10작업
jakeop
công việc/thao tác làm việc
안전 수칙을 철저히 지키며 프레스 가공 작업을 신중하게 진행했습니다.
anjeon suchikeul cheoljeohi jikimyeo peureseu gagong jakeopeul sinjunghage jinhaenghaessseupnida.
Tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc an toàn, tôi đã tiến hành thao tác dập gia công một cách thận trọng.
- 11마무리하다
mamurihada
hoàn thành/kết thúc công đoạn cuối
오늘 계획했던 분량의 포장 작업을 깔끔하게 모두 마무리했습니다.
oneul gyehoekhaessdeon bunryangui pojang jakeopeul kkalkkeumhage modu mamurihaessseupnida.
Tôi đã hoàn thành gọn gàng toàn bộ công việc đóng gói theo định mức kế hoạch của ngày hôm nay.
- 12스스로
seuseuro
tự mình/tự giác
남이 시키지 않아도 스스로 작업장 주변을 깨끗하게 정리정돈했어요.
nami sikiji anhado seuseuro jakeopjang jubyeoneul kkaekkeushage jeongrijeongdonhaesseoyo.
Dù không ai sai bảo nhưng tôi đã tự giác thu dọn sạch sẽ khu vực xung quanh nơi làm việc.
- 13거주하다
geojuhada
cư trú/sinh sống
회사 근처의 조용한 다세대 주택에 2년째 편안하게 거주하고 있습니다.
hoesa geuncheoui joyonghan dasedae jutaeke 2nyeonjjae pyeonanhage geojuhago issseupnida.
Tôi đang cư trú thoải mái năm thứ hai tại một căn nhà tập thể yên tĩnh gần công ty.
- 14창고
changgo
kho hàng/nhà kho
완성된 완제품 박스들을 지게차로 안전하게 이동하여 창고에 차곡차곡 쌓았습니다.
wanseongdoen wanjepum bakseudeuleul jigecharo anjeonhage idonghayeo changgoe chagokchagok ssahassseupnida.
Dùng xe nâng chuyển các thùng thành phẩm hoàn thiện an toàn và xếp ngay ngắn vào nhà kho.
- 15적응하다
jeokeunghada
thích nghi/hòa nhập
동료들의 따뜻한 도움 덕분에 낯선 한국 직장 문화에 빠르게 적응했습니다.
dongryodeului ttatteushan doum deokbune nachseon hanguk jikjang munhwae ppareuge jeokeunghaessseupnida.
Nhờ sự giúp đỡ ấm áp của các đồng nghiệp, tôi đã nhanh chóng thích nghi với văn hóa công sở Hàn Quốc lạ lẫm.
- 16방식
bangsik
phương thức/cách thức
기존의 비효율적인 조립 방식을 개선하여 생산성을 크게 높였습니다.
gijonui bihyoyuljeokin jorip bangsikeul gaeseonhayeo saengsanseongeul keuge nopyeossseupnida.
Bằng cách cải tiến phương thức lắp ráp kém hiệu quả trước đây, chúng tôi đã nâng cao năng suất đáng kể.
- 17파악하다
paakhada
nắm bắt/hiểu rõ
새로운 업무를 맡으면 전체적인 업무 흐름과 시스템을 먼저 파악해야 해요.
saeroun eopmureul mateumyeon jeonchejeokin eopmu heureumgwa siseutemeul meonjeo paakhaeya haeyo.
Khi nhận một công việc mới, điều trước tiên cần làm là phải nắm bắt quy trình làm việc và hệ thống tổng thể.
- 18허락을 받다
heorakeul batda
nhận được sự cho phép
갑작스러운 집안 사정으로 조퇴하기 위해 팀장님께 미리 허락을 받았습니다.
gapjakseureoun jipan sajeongeuro jotoehagi wihae timjangnimkke miri heorakeul batassseupnida.
Vì việc gia đình đột xuất, tôi đã xin phép và nhận được sự đồng ý của trưởng nhóm trước khi về sớm.
- 19상의하다
sanguihada
bàn bạc/thảo luận ý kiến
해결하기 어려운 문제가 생기면 혼자 끙끙 앓지 말고 사수와 상의하세요.
haegyeolhagi eoryeoun munjega saenggimyeon honja kkeungkkeung alhji malgo sasuwa sanguihaseyo.
Khi phát sinh vấn đề nan giải, đừng ôm lấy một mình mà hãy bàn bạc thảo luận với người hướng dẫn.
- 20반반씩
banbanssik
mỗi bên một nửa/chia đôi
동료와 함께 프로젝트 업무를 반반씩 나누어 맡아 부담을 덜었습니다.
dongryowa hamkke peurojekteu eopmureul banbanssik nanueo mata budameul deoleossseupnida.
Tôi cùng đồng nghiệp chia đôi đảm nhận công việc dự án mỗi người một nửa để giảm bớt gánh nặng.
- 21모집 공고
mojip gonggo
thông báo tuyển dụng
취업 게시판에 올라온 외국인 생산 관리자 모집 공고를 확인하고 지원했어요.
chwieop gesipane olraon oegukin saengsan gwanrija mojip gonggoreul hwakinhago jiwonhaesseoyo.
Tôi đã xem thông báo tuyển dụng quản lý sản xuất người nước ngoài trên bảng tin việc làm và nộp đơn.
- 22직종
jikjong
loại hình ngành nghề
자신의 전공과 적성에 맞는 직종을 선택해야 오래 보람 있게 일할 수 있습니다.
jasinui jeongonggwa jeokseonge majneun jikjongeul seontaekhaeya orae boram issge ilhal su issseupnida.
Phải lựa chọn loại hình ngành nghề phù hợp với chuyên ngành và năng khiếu của bản thân thì mới làm việc lâu dài và ý nghĩa.
- 23생산직
saengsanjik
lao động sản xuất/công nhân trực tiếp
자동차 부품 공장의 생산직 근로자로 성실하게 근무하고 있습니다.
jadongcha bupum gongjangui saengsanjik geunrojaro seongsilhage geunmuhago issseupnida.
Tôi đang làm việc chăm chỉ với tư cách là công nhân sản xuất tại nhà máy phụ tùng ô tô.
- 24관리직
gwanrijik
nhân viên quản lý/khối văn phòng quản lý
현장 경험을 오래 쌓은 후 능력을 인정받아 본사 관리직으로 승진했어요.
hyeonjang gyeongheomeul orae ssaheun hu neungryeokeul injeongbata bonsa gwanrijikeuro seungjinhaesseoyo.
Sau nhiều năm tích lũy kinh nghiệm hiện trường, năng lực được công nhận nên tôi đã được thăng chức lên khối quản lý tại trụ sở.
- 25영업직
yeongeopjik
nhân viên kinh doanh/sales
다양한 고객을 만나 상품을 소개하고 계약을 이끌어내는 영업직에 도전했습니다.
dayanghan gogaekeul manna sangpumeul sogaehago gyeyakeul ikkeuleonaeneun yeongeopjike dojeonhaessseupnida.
Tôi đã thử sức với công việc nhân viên kinh doanh đi gặp gỡ nhiều khách hàng, giới thiệu sản phẩm và chốt hợp đồng.
- 26판매직
panmaejik
nhân viên bán hàng
백화점 의류 매장에서 고객을 응대하고 제품을 안내하는 판매직으로 일해요.
baekhwajeom uiryu maejangeseo gogaekeul eungdaehago jepumeul annaehaneun panmaejikeuro ilhaeyo.
Tôi làm nhân viên bán hàng tiếp đón khách và hướng dẫn sản phẩm tại quầy quần áo của trung tâm thương mại.
- 27일용직
ilyongjik
lao động thời vụ theo ngày
일감이 있을 때마다 공사 현장에 나가 일당을 받는 일용직으로 일했습니다.
ilgami isseul ttaemada gongsa hyeonjange naga ildangeul batneun ilyongjikeuro ilhaessseupnida.
Mỗi khi có việc, tôi lại ra công trường làm lao động thời vụ nhận tiền công theo ngày.
- 28급여
geupyeo
tiền lương/thu nhập
기본급과 야간 수당이 합산된 이번 달 급여 명세서를 꼼꼼히 확인했습니다.
gibongeupgwa yagan sudangi hapsandoen ibeon dal geupyeo myeongseseoreul kkomkkomhi hwakinhaessseupnida.
Tôi đã kiểm tra kỹ lưỡng phiếu lương tháng này gồm lương cơ bản cộng với phụ cấp làm đêm.
- 29연봉
yeonbong
lương năm
매년 인사 평가 결과를 바탕으로 회사와 새로운 연봉 협상을 진행해요.
maenyeon insa pyeongga gyeolgwareul batangeuro hoesawa saeroun yeonbong hyeopsangeul jinhaenghaeyo.
Hàng năm dựa trên kết quả đánh giá nhân sự, tôi tiến hành đàm phán mức lương năm mới với công ty.
- 30주급
jugeup
lương tuần
아르바이트를 하던 시절에는 매주 금요일마다 주급을 받아 생활했습니다.
areubaiteureul hadeon sijeoleneun maeju geumyoilmada jugeupeul bata saenghwalhaessseupnida.
Thời còn làm thêm, cứ mỗi thứ Sáu tôi lại nhận lương tuần để trang trải sinh hoạt.
- 31일당
ildang
tiền công một ngày/lương ngày
하루 여덟 시간의 힘든 작업을 마치고 현장에서 당일 일당을 지급받았어요.
haru yeodeolb siganui himdeun jakeopeul machigo hyeonjangeseo dangil ildangeul jigeupbatasseoyo.
Sau khi hoàn thành 8 tiếng làm việc vất vả, tôi đã được thanh toán tiền công một ngày ngay tại hiện trường.
- 32시급
sigeup
tiền lương theo giờ
올해부터 법정 최저 시급이 인상되어 시간당 받는 급여가 늘어났습니다.
olhaebuteo beopjeong choejeo sigeupi insangdoeeo sigandang batneun geupyeoga neuleonassseupnida.
Từ năm nay mức lương tối thiểu theo giờ theo luật định được tăng nên tiền công theo giờ của tôi đã tăng lên.
- 33수당(보너스)
sudang(boneoseu)
tiền phụ cấp/tiền thưởng (bonus)
명절을 맞아 회사에서 전 직원에게 명절 수당(보너스)을 지급해 주었습니다.
myeongjeoleul maja hoesaeseo jeon jikwonege myeongjeol sudang(boneoseu)eul jigeuphae jueossseupnida.
Nhân dịp lễ tết, công ty đã chi trả tiền phụ cấp lễ tết (tiền thưởng bonus) cho toàn thể nhân viên.
- 34해소하다
haesohada
giải tỏa/xóa tan
주말에 친구들과 운동을 하거나 땀을 흘리며 쌓인 직장 스트레스를 해소해요.
jumale chingudeulgwa undongeul hageona ttameul heulrimyeo ssahin jikjang seuteureseureul haesohaeyo.
Vào cuối tuần tôi chơi thể thao hoặc vận động toát mồ hôi cùng bạn bè để giải tỏa những căng thẳng công việc tích tụ.
- 35성과
seonggwa
thành quả/kết quả công việc
팀원들이 일치단결하여 노력한 끝에 분기 매출 최고라는 눈부신 성과를 거두었습니다.
timwondeuli ilchidangyeolhayeo noryeokhan kkeute bungi maechul choegoraneun nunbusin seonggwareul geodueossseupnida.
Toàn đội đoàn kết nỗ lực hết mình nên cuối cùng đã đạt được thành quả rực rỡ là doanh số quý cao nhất.
- 36피로
piro
sự mệt mỏi/mệt mỏi thể xác
연이은 야근으로 쌓인 신체적 피로를 풀기 위해 주말에는 푹 쉬었습니다.
yeonieun yageuneuro ssahin sinchejeok piroreul pulgi wihae jumaleneun puk swieossseupnida.
Để xua tan sự mệt mỏi thể xác tích tụ do tăng ca liên miên, cuối tuần tôi đã nghỉ ngơi thật thoải mái.
- 37정확하다
jeonghwakhada
chính xác/chuẩn xác
숫자를 다루는 정산 보고서는 한 치의 오차도 없이 정확해야 합니다.
susjareul daruneun jeongsan bogoseoneun han chiui ochado eopsi jeonghwakhaeya hapnida.
Báo cáo quyết toán xử lý các con số thì không được có chút sai số nào mà phải tuyệt đối chính xác.
- 38이겨 내다
igyeo naeda
vượt qua/chiến thắng khó khăn
낯선 타국 생활의 외로움과 어려움을 강한 의지로 슬기롭게 이겨 냈습니다.
nachseon taguk saenghwalui oeroumgwa eoryeoumeul ganghan uijiro seulgiropge igyeo naessseupnida.
Tôi đã khôn khéo dùng ý chí kiên cường để vượt qua nỗi cô đơn và những khó khăn của cuộc sống nơi xứ người.
- 39상사
sangsa
cấp trên/sếp
업무 처리 과정에서 궁금한 점이 생길 때마다 직속 상사에게 조언을 구해요.
eopmu cheori gwajeongeseo gunggeumhan jeomi saenggil ttaemada jiksok sangsaege joeoneul guhaeyo.
Mỗi khi có thắc mắc trong quá trình xử lý công việc, tôi đều xin lời khuyên từ sếp trực tiếp.
- 40상하 관계
sangha gwangye
mối quan hệ trên dưới/thứ bậc
한국의 직장 문화는 선후배와 직급 간의 상하 관계가 비교적 분명한 편입니다.
hangukui jikjang munhwaneun seonhubaewa jikgeup ganui sangha gwangyega bigyojeok bunmyeonghan pyeonipnida.
Văn hóa công sở Hàn Quốc có mối quan hệ thứ bậc trên dưới giữa tiền bối hậu bối và các cấp bậc khá rõ ràng.
- 41재충전하다
jaechungjeonhada
nạp lại năng lượng/tái tạo sức lao động
여름휴가 동안 가족들과 여행을 다녀오며 지친 몸과 마음을 재충전했습니다.
yeoreumhyuga dongan gajokdeulgwa yeohaengeul danyeoomyeo jichin momgwa maeumeul jaechungjeonhaessseupnida.
Trong kỳ nghỉ hè đi du lịch cùng gia đình, tôi đã nạp lại năng lượng cho cơ thể và tâm trí mỏi mệt.
- 42책임감
chaekimgam
tinh thần trách nhiệm
자신이 맡은 직무에 끝까지 최선을 다하는 강한 책임감이 성공의 열쇠입니다.
jasini mateun jikmue kkeutkkaji choeseoneul dahaneun ganghan chaekimgami seonggongui yeolsoeipnida.
Tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ luôn dốc hết sức đến cùng vì nhiệm vụ được giao chính là chìa khóa của thành công.
- 43원만하다
wonmanhada
hài hòa/thuận hòa/suôn sẻ
성격이 유연하고 배려심이 깊어서 주변 동료들과 원만한 인간관계를 유지하고 있어요.
seonggyeoki yuyeonhago baeryeosimi gipeoseo jubyeon dongryodeulgwa wonmanhan ingangwangyereul yujihago isseoyo.
Tính tình mềm mỏng và biết quan tâm nên người đó luôn duy trì được các mối quan hệ hòa thuận với đồng nghiệp xung quanh.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.