KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 14

44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    인터넷 쇼핑을 하다

    inteones syopingeul hada

    mua sắm qua mạng/shopping online

    바쁜 일상 때문에 직접 매장에 가지 못하고 스마트폰으로 인터넷 쇼핑을 해요.

    bappeun ilsang ttaemune jikjeop maejange gaji moshago seumateuponeuro inteones syopingeul haeyo.

    Vì cuộc sống bận rộn không thể trực tiếp đến cửa hàng nên tôi mua sắm qua mạng bằng điện thoại.

  • 2
    이메일을 보내다

    imeileul bonaeda

    gửi thư điện tử/gửi email

    회의에서 확정된 계약서 최종본을 거래처 담당자에게 이메일로 보냈습니다.

    hoeuieseo hwakjeongdoen gyeyakseo choejongboneul georaecheo damdangjaege imeilro bonaessseupnida.

    Tôi đã gửi bản hợp đồng chính thức đã chốt trong cuộc họp qua email cho người phụ trách đối tác.

  • 3
    인터넷 강의를 듣다

    inteones ganguireul deutda

    học bài giảng trực tuyến/học online

    퇴근 후 집에서 컴퓨터로 한국어능력시험 대비 인터넷 강의를 듣고 있어요.

    toegeun hu jipeseo keompyuteoro hangukeoneungryeoksiheom daebi inteones ganguireul deutgo isseoyo.

    Sau giờ làm, tôi ở nhà mở máy tính học bài giảng trực tuyến ôn thi kỳ thi Năng lực tiếng Hàn.

  • 4
    영화를 감상하다

    yeonghwareul gamsanghada

    thưởng thức phim/xem phim

    주말 저녁에는 편안한 소파에 누워 온라인 동영상 플랫폼으로 영화를 감상해요.

    jumal jeonyeokeneun pyeonanhan sopae nuwo onrain dongyeongsang peulraespomeuro yeonghwareul gamsanghaeyo.

    Tối cuối tuần tôi nằm thư giãn trên sofa xem phim thưởng thức qua nền tảng video trực tuyến.

  • 5
    에스엔에스(SNS)를 하다

    eseueneseu(SNS)reul hada

    dùng mạng xã hội (SNS)

    고향 친구들과 근황을 공유하고 소통하기 위해 매일 에스엔에스(SNS)를 합니다.

    gohyang chingudeulgwa geunhwangeul gongyuhago sotonghagi wihae maeil eseueneseu(SNS)reul hapnida.

    Để chia sẻ tình hình cuộc sống và trò chuyện với bạn bè ở quê, ngày nào tôi cũng dùng mạng xã hội (SNS).

  • 6
    댓글을 남기다

    daesgeuleul namgida

    để lại bình luận/viết comment

    친구가 올린 멋진 여행 사진 게시물 밑에 축하와 응원의 댓글을 남겼어요.

    chinguga olrin meosjin yeohaeng sajin gesimul mite chukhawa eungwonui daesgeuleul namgyeosseoyo.

    Dưới bài đăng ảnh du lịch tuyệt đẹp của người bạn, tôi đã để lại bình luận chúc mừng và cổ vũ.

  • 7
    유튜브(Youtube)를 보다

    yutyubeu(Youtube)reul boda

    xem Youtube

    쉬는 시간마다 요리 레시피를 배우거나 재미있는 영상을 보려고 유튜브(Youtube)를 봐요.

    swineun siganmada yori resipireul baeugeona jaemiissneun yeongsangeul boryeogo yutyubeu(Youtube)reul bwayo.

    Mỗi khi rảnh rỗi tôi lại xem Youtube để học công thức nấu ăn hoặc xem các video giải trí thú vị.

  • 8
    사진/동영상을 촬영하다

    sajin/dongyeongsangeul chwalyeonghada

    chụp ảnh/quay video clip

    아이의 돌잔치 날 특별한 순간들을 영원히 간직하기 위해 사진/동영상을 촬영했습니다.

    aiui doljanchi nal teukbyeolhan sungandeuleul yeongwonhi ganjikhagi wihae sajin/dongyeongsangeul chwalyeonghaessseupnida.

    Trong ngày thôi nôi của con, tôi đã chụp ảnh và quay video để lưu giữ mãi mãi những khoảnh khắc đặc biệt.

  • 9
    영상 통화를 하다

    yeongsang tonghwareul hada

    gọi điện thoại video

    명절에 고향에 못 가는 대신 해외에 계신 부모님과 얼굴을 보며 영상 통화를 했어요.

    myeongjeole gohyange mos ganeun daesin haeoee gyesin bumonimgwa eolguleul bomyeo yeongsang tonghwareul haesseoyo.

    Dịp tết không thể về quê, thay vào đó tôi đã gọi điện thoại video để nhìn thấy mặt bố mẹ ở nước ngoài.

  • 10
    문자를 보내다

    munjareul bonaeda

    gửi tin nhắn

    약속 장소에 조금 늦을 것 같아서 친구에게 사과의 뜻을 담아 문자를 보냈습니다.

    yaksok jangsoe jogeum neujeul geos gataseo chinguege sagwaui tteuseul dama munjareul bonaessseupnida.

    Thấy mình có khả năng đến muộn điểm hẹn một chút nên tôi đã gửi tin nhắn xin lỗi bạn.

  • 11
    어휘 뜻을 찾다

    eohwi tteuseul chajda

    tra cứu nghĩa của từ vựng

    한국어 신문을 읽다가 모르는 단어가 나오면 즉시 모바일 사전에서 어휘 뜻을 찾아요.

    hangukeo sinmuneul ilgdaga moreuneun daneoga naomyeon jeuksi mobail sajeoneseo eohwi tteuseul chajayo.

    Đọc báo tiếng Hàn gặp từ mới không biết là tôi tra cứu nghĩa của từ vựng ngay trên từ điển điện thoại.

  • 12
    게임을 하다

    geimeul hada

    chơi game/chơi trò chơi điện tử

    주말에 머리를 식힐 겸 스마트폰으로 간단한 퍼즐 게임을 했습니다.

    jumale meorireul sikhil gyeom seumateuponeuro gandanhan peojeul geimeul haessseupnida.

    Cuối tuần để giải tỏa đầu óc, tôi đã chơi trò chơi điện tử giải đố đơn giản trên điện thoại.

  • 13
    앱(App)을 설치하다

    aep(App)eul seolchihada

    cài đặt ứng dụng (app)

    대중교통 길 찾기를 더 편리하게 이용하기 위해 지도 앱(App)을 스마트폰에 설치했어요.

    daejunggyotong gil chajgireul deo pyeonrihage iyonghagi wihae jido aep(App)eul seumateupone seolchihaesseoyo.

    Để tìm đường đi phương tiện công cộng thuận tiện hơn, tôi đã cài đặt ứng dụng bản đồ vào điện thoại.

  • 14
    최신

    choesin

    mới nhất/tân tiến nhất

    인공지능 기능이 대폭 강화된 최신 스마트폰 모델이 이번 주에 출시되었습니다.

    ingongjineung gineungi daepok ganghwadoen choesin seumateupon modeli ibeon jue chulsidoeeossseupnida.

    Mẫu điện thoại thông minh mới nhất với tính năng AI được tăng cường mạnh mẽ đã ra mắt trong tuần này.

  • 15
    간편하다

    ganpyeonhada

    tiện lợi/đơn giản nhanh chóng

    지문 인식만으로 결제가 이루어져서 복잡한 인증 절차 없이 아주 간편해요.

    jimun insikmaneuro gyeoljega irueojyeoseo bokjaphan injeung jeolcha eopsi aju ganpyeonhaeyo.

    Thanh toán chỉ bằng nhận diện vân tay nên vô cùng tiện lợi và không cần các thủ tục xác thực phức tạp.

  • 16
    세계적

    segyejeok

    mang tính toàn cầu/khắp thế giới

    한국의 케이팝 음악과 드라마는 이제 세계적인 인기를 얻고 있습니다.

    hangukui keipap eumakgwa deuramaneun ije segyejeokin ingireul eotgo issseupnida.

    Âm nhạc K-pop và phim ảnh Hàn Quốc hiện nay đang nhận được sự yêu thích mang tính toàn cầu.

  • 17
    출장을 가다

    chuljangeul gada

    đi công tác

    해외 바이어와 수출 계약을 체결하기 위해 다음 주에 베트남으로 출장을 가요.

    haeoe baieowa suchul gyeyakeul chegyeolhagi wihae daeum jue beteunameuro chuljangeul gayo.

    Để ký kết hợp đồng xuất khẩu với đối tác nước ngoài, tuần tới tôi sẽ đi công tác sang Việt Nam.

  • 18
    홈페이지

    hompeiji

    trang chủ/trang web

    회사의 신제품 정보와 공지 사항을 확인하기 위해 공식 홈페이지에 접속했습니다.

    hoesaui sinjepum jeongbowa gongji sahangeul hwakinhagi wihae gongsik hompeijie jeopsokhaessseupnida.

    Để kiểm tra thông tin sản phẩm mới và các thông báo của công ty, tôi đã truy cập vào trang chủ chính thức.

  • 19
    회원 가입을 하다/회원으로 가입하다

    hoewon gaipeul hada/hoewoneuro gaiphada

    đăng ký thành viên/tạo tài khoản

    할인 혜택과 적립금을 받기 위해 쇼핑몰 사이트에 회원 가입을 했습니다.

    halin hyetaekgwa jeokripgeumeul batgi wihae syopingmol saiteue hoewon gaipeul haessseupnida.

    Để nhận ưu đãi giảm giá và điểm tích lũy, tôi đã đăng ký thành viên trên trang web mua sắm.

  • 20
    본인 확인

    bonin hwakin

    xác thực danh tính bản thân

    인터넷 뱅킹을 이용하려면 휴대전화 인증을 통한 본인 확인 절차가 필수적이에요.

    inteones baengkingeul iyongharyeomyeon hyudaejeonhwa injeungeul tonghan bonin hwakin jeolchaga pilsujeokieyo.

    Muốn dùng ngân hàng trực tuyến thì thủ tục xác thực danh tính bản thân qua tin nhắn điện thoại là bắt buộc.

  • 21
    개통하다

    gaetonghada

    kích hoạt/mở mạng (SIM, điện thoại)

    통신사 대리점에 신분증을 제출하고 새 스마트폰 유심을 당일 바로 개통했습니다.

    tongsinsa daerijeome sinbunjeungeul jechulhago sae seumateupon yusimeul dangil baro gaetonghaessseupnida.

    Nộp chứng minh thư tại đại lý nhà mạng, tôi đã được kích hoạt SIM điện thoại thông minh mới ngay trong ngày.

  • 22
    접속하다

    jeopsokhada

    kết nối/truy cập mạng

    무료 와이파이 망에 접속하여 대용량 파일을 데이터 요금 걱정 없이 다운로드했어요.

    muryo waipai mange jeopsokhayeo daeyongryang paileul deiteo yogeum geokjeong eopsi daunrodeuhaesseoyo.

    Truy cập vào mạng Wifi miễn phí, tôi đã tải tệp dung lượng lớn mà không lo tốn tiền cước dữ liệu.

  • 23
    긍정적

    geungjeongjeok

    tích cực

    인터넷의 발달은 전 세계 정보 공유에 매우 긍정적인 영향을 미쳤습니다.

    inteonesui baldaleun jeon segye jeongbo gongyue maeu geungjeongjeokin yeonghyangeul michyeossseupnida.

    Sự phát triển của internet đã mang lại những ảnh hưởng rất tích cực cho việc chia sẻ thông tin toàn cầu.

  • 24
    고립감

    goripgam

    cảm giác bị cô lập/tách biệt

    현실 인간관계 없이 온라인에만 빠져 살다 보면 깊은 심리적 고립감을 느낄 수 있어요.

    hyeonsil ingangwangye eopsi onraineman ppajyeo salda bomyeon gipeun simrijeok goripgameul neukkil su isseoyo.

    Nếu chỉ đắm chìm vào thế giới ảo mà thiếu đi quan hệ đời thực, người ta có thể cảm thấy cảm giác bị cô lập sâu sắc.

  • 25
    대중화

    daejunghwa

    sự phổ cập/đại chúng hóa

    스마트폰의 급격한 대중화로 인해 남녀노소 누구나 정보를 쉽게 접하게 되었습니다.

    seumateuponui geupgyeokhan daejunghwaro inhae namnyeonoso nuguna jeongboreul swipge jeophage doeeossseupnida.

    Nhờ sự phổ cập đại chúng hóa nhanh chóng của điện thoại thông minh, ai ai từ già đến trẻ đều dễ dàng tiếp cận thông tin.

  • 26
    부정적

    bujeongjeok

    tiêu cực

    스마트폰을 과도하게 사용하는 습관은 수면 건강에 부정적인 결과를 낳습니다.

    seumateuponeul gwadohage sayonghaneun seupgwaneun sumyeon geongange bujeongjeokin gyeolgwareul nahseupnida.

    Thói quen sử dụng điện thoại thông minh quá độ sẽ đem lại những kết quả tiêu cực đối với sức khỏe giấc ngủ.

  • 27
    인터넷 중독

    inteones jungdok

    nghiện internet

    밤새도록 컴퓨터 게임을 하느라 일상생활을 망치는 인터넷 중독 치료를 받았어요.

    bamsaedorok keompyuteo geimeul haneura ilsangsaenghwaleul mangchineun inteones jungdok chiryoreul batasseoyo.

    Chơi game thâu đêm suốt sáng làm đảo lộn đời sống thường nhật nên người đó đã phải điều trị chứng nghiện internet.

  • 28
    불면증

    bulmyeonjeung

    chứng mất ngủ

    잠들기 직전까지 화면의 블루라이트를 본 탓에 심한 불면증에 시달렸습니다.

    jamdeulgi jikjeonkkaji hwamyeonui beulruraiteureul bon tase simhan bulmyeonjeunge sidalryeossseupnida.

    Vì nhìn ánh sáng xanh của màn hình sát giờ đi ngủ nên tôi đã bị chứng mất ngủ hành hạ nghiêm trọng.

  • 29
    시력 악화

    siryeok akhwa

    suy giảm thị lực/mắt mờ đi

    어두운 방에서 작은 스마트폰 글씨를 오래 쳐다보면 시력 악화의 원인이 돼요.

    eoduun bangeseo jakeun seumateupon geulssireul orae chyeodabomyeon siryeok akhwaui wonini dwaeyo.

    Nhìn chữ nhỏ trên điện thoại trong phòng tối thời gian dài là nguyên nhân gây suy giảm thị lực.

  • 30
    음주 운전

    eumju unjeon

    lái xe sau khi uống rượu bia

    술을 한 잔이라도 마신 후에는 절대 핸들을 잡지 말아야 하며 음주 운전은 범죄입니다.

    suleul han janirado masin hueneun jeoldae haendeuleul japji malaya hamyeo eumju unjeoneun beomjoeipnida.

    Dù chỉ uống một chén rượu cũng tuyệt đối không được cầm lái, lái xe sau khi uống rượu bia là tội ác.

  • 31
    어색하다

    eosaekhada

    ngượng ngùng/lúng túng/gượng gạo

    온라인에서는 친하게 대화했지만 실제로 처음 직접 만나니 조금 어색했어요.

    onraineseoneun chinhage daehwahaessjiman siljero cheoeum jikjeop mannani jogeum eosaekhaesseoyo.

    Trên mạng nói chuyện rất thân thiết nhưng khi gặp mặt trực tiếp ngoài đời lần đầu thì hơi ngượng ngùng.

  • 32
    소통하다

    sotonghada

    giao tiếp/trao đổi thông tin thông suốt

    글로벌 메신저 프로그램을 통해 각국에 흩어진 지인들과 실시간으로 소통합니다.

    geulrobeol mesinjeo peurogeuraemeul tonghae gakguke heuteojin jiindeulgwa silsiganeuro sotonghapnida.

    Thông qua ứng dụng nhắn tin toàn cầu, tôi giao tiếp thời gian thực với những người quen ở khắp các nước.

  • 33
    신속하다

    sinsokhada

    nhanh chóng/thần tốc

    온라인 긴급 재난 알림 시스템을 통해 위험 정보를 신속하게 전파했습니다.

    onrain gingeup jaenan alrim siseutemeul tonghae wiheom jeongboreul sinsokhage jeonpahaessseupnida.

    Thông qua hệ thống cảnh báo thiên tai khẩn cấp trực tuyến, thông tin nguy hiểm đã được lan truyền nhanh chóng.

  • 34
    해결하다

    haegyeolhada

    giải quyết/tháo gỡ

    인터넷 검색을 통해 가전제품의 사소한 오작동 문제를 전문가 없이 스스로 해결했어요.

    inteones geomsaekeul tonghae gajeonjepumui sasohan ojakdong munjereul jeonmunga eopsi seuseuro haegyeolhaesseoyo.

    Nhờ tra cứu mạng, tôi đã tự mình giải quyết lỗi trục trặc nhỏ của đồ điện gia dụng mà không cần thợ.

  • 35
    의존도

    uijondo

    mức độ phụ thuộc/độ phụ thuộc

    모든 일정을 스마트폰에만 기록하다 보니 기기에 대한 의존도가 지나치게 높아졌습니다.

    modeun iljeongeul seumateuponeman girokhada boni gigie daehan uijondoga jinachige nopajyeossseupnida.

    Ghi chép mọi lịch trình trên điện thoại nên mức độ phụ thuộc vào thiết bị đã trở nên quá cao.

  • 36
    수시로

    susiro

    thường xuyên/bất cứ lúc nào

    업무 연락을 놓치지 않으려고 수시로 이메일과 메신저 알림을 확인하고 있어요.

    eopmu yeonrakeul nohchiji anheuryeogo susiro imeilgwa mesinjeo alrimeul hwakinhago isseoyo.

    Để không bỏ lỡ liên lạc công việc, tôi thường xuyên kiểm tra thông báo email và tin nhắn.

  • 37
    데이터

    deiteo

    dữ liệu/dung lượng mạng 4G/5G

    월말이 되자 기본 제공 데이터가 모두 소진되어 와이파이를 찾아다녔습니다.

    wolmali doeja gibon jegong deiteoga modu sojindoeeo waipaireul chajadanyeossseupnida.

    Đến cuối tháng dung lượng dữ liệu mạng cơ bản bị dùng hết sạch nên tôi phải đi tìm kiếm Wifi.

  • 38
    보편화

    bopyeonhwa

    sự phổ biến rộng rãi

    비대면 화상 회의 시스템이 널리 보편화되면서 재택근무가 한층 수월해졌어요.

    bidaemyeon hwasang hoeui siseutemi neolri bopyeonhwadoemyeonseo jaetaekgeunmuga hancheung suwolhaejyeosseoyo.

    Hệ thống họp trực tuyến từ xa đã trở nên phổ biến rộng rãi giúp công việc làm tại nhà dễ dàng hơn nhiều.

  • 39
    소통이 단절되다

    sotongi danjeoldoeda

    bị cắt đứt/đứt gãy giao tiếp

    가족들이 식사 시간마다 각자 휴대폰만 쳐다보고 있어서 대화와 소통이 단절되었습니다.

    gajokdeuli siksa siganmada gakja hyudaeponman chyeodabogo isseoseo daehwawa sotongi danjeoldoeeossseupnida.

    Các thành viên trong gia đình đến giờ ăn ai cũng chỉ cắm mặt vào điện thoại khiến giao tiếp trò chuyện bị đứt gãy.

  • 40
    개인 정보 유출

    gaein jeongbo yuchul

    rò rỉ thông tin cá nhân

    출처가 불분명한 문자 링크를 함부로 누르면 개인 정보 유출 피해를 볼 수 있어요.

    chulcheoga bulbunmyeonghan munja ringkeureul hamburo nureumyeon gaein jeongbo yuchul pihaereul bol su isseoyo.

    Nhấn bừa vào đường link tin nhắn không rõ nguồn gốc có thể bị thiệt hại do rò rỉ thông tin cá nhân.

  • 41
    사생활 노출

    sasaenghwal nochul

    bại lộ đời tư/lộ thông tin riêng tư

    소셜 미디어에 일상 사진을 과도하게 올리면 원치 않는 사생활 노출 위험이 따릅니다.

    sosyeol midieoe ilsang sajineul gwadohage olrimyeon wonchi anhneun sasaenghwal nochul wiheomi ttareupnida.

    Đăng tải quá nhiều ảnh sinh hoạt lên mạng xã hội sẽ tiềm ẩn nguy cơ bị lộ đời tư không mong muốn.

  • 42
    과유불급

    gwayubulgeup

    quá thì cũng như không đủ/thái quá thì bất cập

    편리한 인터넷 기술도 너무 지나치게 빠지면 해가 된다는 과유불급의 교훈을 잊지 마세요.

    pyeonrihan inteones gisuldo neomu jinachige ppajimyeon haega doendaneun gwayubulgeupui gyohuneul ijji maseyo.

    Đừng quên bài học 'quá thì bất cập', công nghệ internet tiện lợi đến mấy nếu quá lạm dụng cũng sẽ có hại.

  • 43
    지혜

    jihye

    trí tuệ/sự thông thái khôn ngoan

    디지털 기기를 삶의 유용한 도구로 현명하게 통제하며 살아가는 삶의 지혜가 필요합니다.

    dijiteol gigireul salmui yuyonghan doguro hyeonmyeonghage tongjehamyeo salaganeun salmui jihyega pilyohapnida.

    Rất cần trí tuệ thông thái để kiểm soát khôn ngoan các thiết bị số thành công cụ hữu ích cho cuộc sống.

  • 44
    활용하다

    hwalyonghada

    vận dụng/tận dụng

    인터넷 무료 강의 자료를 적극적으로 활용하여 한국어 능력을 크게 향상시켰습니다.

    inteones muryo gangui jaryoreul jeokgeukjeokeuro hwalyonghayeo hangukeo neungryeokeul keuge hyangsangsikyeossseupnida.

    Tích cực tận dụng nguồn tài liệu bài giảng miễn phí trên mạng, tôi đã nâng cao năng lực tiếng Hàn rất nhiều.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.