KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 11

29 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    주택

    jutaek

    nhà ở riêng lẻ/nhà biệt lập

    마당이 있는 조용한 주택에서 꽃을 가꾸며 사는 것이 제 꿈이에요.

    madangi issneun joyonghan jutaekeseo kkocheul gakkumyeo saneun geosi je kkumieyo.

    Sống trong một ngôi nhà riêng yên tĩnh có sân vườn trồng hoa là ước mơ của tôi.

  • 2
    아파트

    apateu

    căn hộ chung cư

    한국에서는 편의 시설과 주차가 편리한 고층 아파트가 인기가 많습니다.

    hangukeseoneun pyeonui siseolgwa juchaga pyeonrihan gocheung apateuga ingiga manhseupnida.

    Ở Hàn Quốc, các khu căn hộ chung cư cao tầng có bãi đỗ xe và tiện ích thuận tiện rất được ưa chuộng.

  • 3
    오피스텔

    opiseutel

    officetel (căn hộ kết hợp văn phòng)

    지하철역 바로 앞에 있는 깔끔한 오피스텔을 얻어 혼자 살고 있어요.

    jihacheolyeok baro ape issneun kkalkkeumhan opiseuteleul eoteo honja salgo isseoyo.

    Tôi đã thuê một căn hộ officetel gọn gàng ngay trước ga tàu điện ngầm để sống một mình.

  • 4
    빌라

    bilra

    villa/nhà tập thể thấp tầng

    아파트보다 관리비가 저렴한 4층짜리 신축 빌라로 이사를 결정했습니다.

    apateuboda gwanribiga jeoryeomhan 4cheungjjari sinchuk bilraro isareul gyeoljeonghaessseupnida.

    Tôi đã quyết định chuyển đến một căn nhà tập thể (villa) mới xây 4 tầng có phí quản lý rẻ hơn chung cư.

  • 5
    원룸

    wonrum

    phòng đơn khép kín/phòng một gian

    대학교 근처에 주방과 방이 하나로 이어진 풀 옵션 원룸을 계약했어요.

    daehakgyo geuncheoe jubanggwa bangi hanaro ieojin pul opsyeon wonrumeul gyeyakhaesseoyo.

    Tôi đã ký hợp đồng thuê một căn phòng đơn khép kín đầy đủ nội thất gần trường đại học.

  • 6
    기숙사

    gisuksa

    ký túc xá

    학교 기숙사에 들어가면 방값과 식비를 크게 절약할 수 있어서 좋아요.

    hakgyo gisuksae deuleogamyeon banggapsgwa sikbireul keuge jeolyakhal su isseoseo johayo.

    Nếu vào ở ký túc xá của trường thì có thể tiết kiệm được rất nhiều tiền phòng và tiền ăn uống.

  • 7
    매매

    maemae

    mua bán (bất động sản)

    오랜 저축 끝에 드디어 내 집을 마련하기 위해 아파트 매매 계약을 맺었습니다.

    oraen jeochuk kkeute deudieo nae jipeul maryeonhagi wihae apateu maemae gyeyakeul maejeossseupnida.

    Sau chuỗi ngày dài tiết kiệm, cuối cùng tôi đã ký hợp đồng mua bán căn hộ để sở hữu ngôi nhà của riêng mình.

  • 8
    임대

    imdae

    cho thuê

    정부에서 신혼부부를 위해 저렴하게 지원하는 임대 주택에 당첨되었어요.

    jeongbueseo sinhonbubureul wihae jeoryeomhage jiwonhaneun imdae jutaeke dangcheomdoeeosseoyo.

    Tôi đã trúng suất nhà ở xã hội cho thuê do chính phủ hỗ trợ giá rẻ dành cho các cặp vợ chồng mới cưới.

  • 9
    전세

    jeonse

    jeonse (thuê nhà đặt cọc trọn gói không mất tiền nhà hàng tháng)

    한국 특유의 주거 방식인 전세로 계약하면 매달 월세를 내지 않아도 됩니다.

    hanguk teukyuui jugeo bangsikin jeonsero gyeyakhamyeon maedal wolsereul naeji anhado doepnida.

    Nếu ký hợp đồng theo hình thức Jeonse đặc trưng của Hàn Quốc, bạn không cần phải trả tiền thuê nhà hàng tháng.

  • 10
    월세

    wolse

    thuê nhà trả tiền theo tháng

    보증금 500만 원에 매달 월세 45만 원을 내는 조건으로 방을 구했습니다.

    bojeunggeum 500man wone maedal wolse 45man woneul naeneun jogeoneuro bangeul guhaessseupnida.

    Tôi đã tìm được phòng với điều kiện tiền đặt cọc 5 triệu won và tiền thuê hàng tháng 450 nghìn won.

  • 11
    편의 시설

    pyeonui siseol

    tiện ích sinh hoạt/tiện nghi

    집 근처에 대형 마트와 병원 등 편의 시설이 잘 갖추어져 있어서 생활하기 편해요.

    jip geuncheoe daehyeong mateuwa byeongwon deung pyeonui siseoli jal gajchueojyeo isseoseo saenghwalhagi pyeonhaeyo.

    Gần nhà có đầy đủ các tiện ích như siêu thị lớn và bệnh viện nên sinh hoạt rất tiện lợi.

  • 12
    산책로

    sanchaekro

    đường dạo bộ/đường tản bộ

    퇴근 후 강아지와 함께 아파트 뒤편 호수 산책로를 걸으며 힐링합니다.

    toegeun hu gangajiwa hamkke apateu dwipyeon hosu sanchaekroreul geoleumyeo hilringhapnida.

    Sau khi tan làm, tôi cùng chú cún đi dạo đường ven hồ sau chung cư để thư giãn chữa lành.

  • 13
    전망

    jeonmang

    tầm nhìn/view

    거실 창문 너머로 한강이 한눈에 내려다보이는 멋진 전망을 가진 집이에요.

    geosil changmun neomeoro hangangi hannune naeryeodaboineun meosjin jeonmangeul gajin jipieyo.

    Đây là ngôi nhà có tầm nhìn tuyệt đẹp nhìn bao quát toàn bộ sông Hàn qua khung cửa sổ phòng khách.

  • 14
    햇빛

    haesbich

    ánh nắng mặt trời

    남향 집이라서 낮 동안 거실 안쪽까지 따뜻한 햇빛이 잘 들어옵니다.

    namhyang jipiraseo naj dongan geosil anjjokkkaji ttatteushan haesbichi jal deuleoopnida.

    Vì là ngôi nhà hướng nam nên suốt cả ban ngày ánh nắng ấm áp tràn ngập tận bên trong phòng khách.

  • 15
    내부

    naebu

    bên trong/nội thất bên trong

    건물 외관은 조금 낡았지만 집 내부는 리모델링을 해서 아주 깨끗해요.

    geonmul oegwaneun jogeum nalgassjiman jip naebuneun rimodelringeul haeseo aju kkaekkeushaeyo.

    Bề ngoài tòa nhà hơi cũ một chút nhưng bên trong ngôi nhà đã được sửa sang lại rất sạch sẽ.

  • 16
    환경

    hwangyeong

    môi trường xung quanh

    주변에 유흥가가 없고 공원과 도서관이 가까워 자녀 교육 환경이 훌륭합니다.

    jubyeone yuheunggaga eopsgo gongwongwa doseogwani gakkawo janyeo gyoyuk hwangyeongi hulryunghapnida.

    Xung quanh không có tụ điểm ăn chơi và gần công viên, thư viện nên môi trường giáo dục con cái rất tuyệt vời.

  • 17
    형태

    hyeongtae

    hình thức/dạng

    가족 구성원의 수에 따라 알맞은 주거 형태를 선택하는 것이 중요해요.

    gajok guseongwonui sue ttara almajeun jugeo hyeongtaereul seontaekhaneun geosi jungyohaeyo.

    Tùy theo số lượng thành viên trong gia đình mà việc lựa chọn hình thức nhà ở phù hợp là rất quan trọng.

  • 18
    선호하다

    seonhohada

    ưa chuộng/ưa thích

    젊은 직장인들은 출퇴근 시간이 짧은 역세권 주거지를 크게 선호합니다.

    jeolmeun jikjangindeuleun chultoegeun sigani jjalbeun yeoksegwon jugeojireul keuge seonhohapnida.

    Giới nhân viên văn phòng trẻ tuổi rất ưa chuộng các khu nhà gần ga tàu điện ngầm giúp rút ngắn thời gian đi làm.

  • 19
    테라스

    teraseu

    sân thượng/ban công sân hiên

    날씨 좋은 주말에는 테라스에 작은 테이블을 놓고 차를 마시며 여유를 즐겨요.

    nalssi joheun jumaleneun teraseue jakeun teibeuleul nohgo chareul masimyeo yeoyureul jeulgyeoyo.

    Vào cuối tuần trời đẹp, tôi kê chiếc bàn nhỏ ngoài sân hiên uống trà và tận hưởng sự thư thái.

  • 20
    층간 소음

    cheunggan soeum

    tiếng ồn giữa các tầng trong chung cư

    아파트에서는 이웃을 배려하여 층간 소음이 발생하지 않도록 슬리퍼를 신어야 해요.

    apateueseoneun iuseul baeryeohayeo cheunggan soeumi balsaenghaji anhdorok seulripeoreul sineoya haeyo.

    Trong chung cư, để tôn trọng hàng xóm cần phải đi dép đi trong nhà để không phát sinh tiếng ồn giữa các tầng.

  • 21
    도보

    dobo

    đi bộ

    지하철역에서 도보 5분 거리에 위치해 있어서 대중교통 이용이 매우 편합니다.

    jihacheolyeokeseo dobo 5bun georie wichihae isseoseo daejunggyotong iyongi maeu pyeonhapnida.

    Nằm cách ga tàu điện ngầm 5 phút đi bộ nên việc sử dụng phương tiện giao thông công cộng rất thuận tiện.

  • 22
    등기부 등본

    deunggibu deungbon

    bản sao sổ đỏ/giấy chứng nhận đăng ký bất động sản

    계약금을 입금하기 전에 등기부 등본을 열람하여 집주인의 채무 관계를 확인하세요.

    gyeyakgeumeul ipgeumhagi jeone deunggibu deungboneul yeolramhayeo jipjuinui chaemu gwangyereul hwakinhaseyo.

    Trước khi chuyển tiền đặt cọc, bạn hãy tra cứu bản sao sổ đỏ bất động sản để kiểm tra các khoản nợ của chủ nhà.

  • 23
    부동산 중개소

    budongsan junggaeso

    văn phòng môi giới bất động sản

    안전한 전세 계약을 진행하기 위해 공인중개사가 있는 부동산 중개소를 찾았습니다.

    anjeonhan jeonse gyeyakeul jinhaenghagi wihae gonginjunggaesaga issneun budongsan junggaesoreul chajassseupnida.

    Để tiến hành hợp đồng Jeonse an toàn, tôi đã tìm đến văn phòng môi giới bất động sản có chứng chỉ hành nghề.

  • 24
    신축

    sinchuk

    mới xây dựng

    모든 옵션이 새것으로 구비된 신축 아파트로 입주하게 되어 설렙니다.

    modeun opsyeoni saegeoseuro gubidoen sinchuk apateuro ipjuhage doeeo seolrepnida.

    Tôi rất phấn khởi khi được chuyển vào căn hộ chung cư mới xây với toàn bộ tiện nghi mới tinh.

  • 25
    역세권

    yeoksegwon

    khu vực lân cận ga tàu điện ngầm

    역세권에 위치한 주택은 교통이 편리하여 시세가 비교적 높게 형성됩니다.

    yeoksegwone wichihan jutaekeun gyotongi pyeonrihayeo sisega bigyojeok nopge hyeongseongdoepnida.

    Nhà ở nằm trong khu vực gần ga tàu có giao thông thuận tiện nên giá thị trường thường định mức khá cao.

  • 26
    잔금

    jangeum

    tiền còn lại/khoản tiền thanh toán cuối cùng

    이사하는 당일 아침에 짐을 들이면서 집주인에게 남은 잔금을 완납했습니다.

    isahaneun dangil achime jimeul deulimyeonseo jipjuinege nameun jangeumeul wannaphaessseupnida.

    Vào sáng ngày chuyển nhà, trong lúc chuyển đồ vào tôi đã thanh toán nốt số tiền còn lại cho chủ nhà.

  • 27
    전입 신고

    jeonip singo

    khai báo chuyển đến/đăng ký tạm trú thường trú mới

    이사를 마친 후 대항력을 갖추기 위해 14일 이내에 주민센터에서 전입 신고를 마쳤어요.

    isareul machin hu daehangryeokeul gajchugi wihae 14il inaee juminsenteoeseo jeonip singoreul machyeosseoyo.

    Sau khi chuyển nhà xong, tôi đã hoàn tất thủ tục khai báo chuyển đến tại trung tâm dân cư trong vòng 14 ngày để có hiệu lực pháp lý.

  • 28
    특약 사항

    teukyak sahang

    điều khoản đặc biệt/thỏa thuận riêng

    계약서 하단 특약 사항에 도배와 장판을 집주인이 새로 교체해 주기로 명시했습니다.

    gyeyakseo hadan teukyak sahange dobaewa jangpaneul jipjuini saero gyochehae jugiro myeongsihaessseupnida.

    Tại phần điều khoản đặc biệt dưới hợp đồng, đã ghi rõ thỏa thuận chủ nhà sẽ thay mới giấy dán tường và sàn nhà.

  • 29
    풀 옵션

    pul opsyeon

    đầy đủ nội thất tiện nghi (full option)

    냉장고, 세탁기, 에어컨이 모두 갖춰진 풀 옵션 방이라서 가구를 살 필요가 없었어요.

    naengjanggo, setakgi, eeokeoni modu gajchwojin pul opsyeon bangiraseo gagureul sal pilyoga eopseosseoyo.

    Vì là căn phòng đầy đủ tiện nghi gồm cả tủ lạnh, máy giặt, điều hòa nên tôi không cần mua sắm thêm đồ đạc.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.