KIIP 3 · 사회통합프로그램 3단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3 · Bài 16

41 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    체감 온도

    chegam ondo

    nhiệt độ cảm nhận thực tế

    기온은 영하 5도이지만 칼바람이 거세게 불어 체감 온도는 영하 15도까지 내려갔어요.

    gioneun yeongha 5doijiman kalbarami geosege buleo chegam ondoneun yeongha 15dokkaji naeryeogasseoyo.

    Nhiệt độ là âm 5 độ nhưng gió rít buốt giá khiến nhiệt độ cảm nhận thực tế hạ xuống tận âm 15 độ.

  • 2
    습도

    seupdo

    độ ẩm không khí

    장마철에는 공기 중 습도가 90%까지 치솟아 빨래가 며칠째 잘 마르지 않습니다.

    jangmacheoleneun gonggi jung seupdoga 90%kkaji chisosa ppalraega myeochiljjae jal mareuji anhseupnida.

    Vào mùa mưa dầm độ ẩm không khí vọt lên tới 90% khiến quần áo phơi mấy ngày liền không khô.

  • 3
    비 올 확률

    bi ol hwakryul

    xác suất có mưa

    오늘 일기예보에서 비 올 확률이 80%라고 하니 잊지 말고 가방에 우산을 챙기세요.

    oneul ilgiyeboeseo bi ol hwakryuli 80%rago hani ijji malgo gabange usaneul chaenggiseyo.

    Dự báo thời tiết hôm nay báo xác suất có mưa lên tới 80% nên bạn đừng quên mang theo ô trong túi nhé.

  • 4
    미세 먼지

    mise meonji

    bụi mịn

    하늘이 온통 뿌옇고 미세 먼지 수치가 나쁨 단계여서 창문을 꼭 닫았습니다.

    haneuli ontong ppuyeohgo mise meonji suchiga nappeum dangyeyeoseo changmuneul kkok datassseupnida.

    Bầu trời xám xịt và chỉ số bụi mịn ở mức xấu nên tôi đã đóng chặt các cửa sổ lại.

  • 5
    최저 기온

    choejeo gion

    nhiệt độ thấp nhất

    내일 아침 최저 기온이 영하 10도까지 뚝 떨어지니 두꺼운 패딩을 입으세요.

    naeil achim choejeo gioni yeongha 10dokkaji ttuk tteoleojini dukkeoun paedingeul ipeuseyo.

    Sáng mai nhiệt độ thấp nhất giảm sâu xuống âm 10 độ nên hãy mặc áo phao dày vào nhé.

  • 6
    최고 기온

    choego gion

    nhiệt độ cao nhất

    한여름 낮 최고 기온이 37도에 육박하여 바깥 활동을 전면 중단했습니다.

    hanyeoreum naj choego gioni 37doe yukbakhayeo bakkat hwaldongeul jeonmyeon jungdanhaessseupnida.

    Giữa mùa hè nhiệt độ cao nhất ban ngày xấp xỉ 37 độ khiến chúng tôi phải tạm dừng toàn bộ hoạt động ngoài trời.

  • 7
    일교차가 크다

    ilgyochaga keuda

    biên độ nhiệt ngày đêm lớn/chênh lệch nhiệt độ lớn

    환절기에는 낮과 밤의 일교차가 크니 겉옷을 챙겨 다니며 감기를 조심해야 해요.

    hwanjeolgieneun najgwa bamui ilgyochaga keuni geotoseul chaenggyeo danimyeo gamgireul josimhaeya haeyo.

    Thời điểm giao mùa chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn nên cần mang theo áo khoác và cẩn thận cảm cúm.

  • 8
    비가 그치다

    biga geuchida

    mưa tạnh/ngừng mưa

    오후 내내 쏟아지던 비가 그치자 맑은 하늘 위로 아름다운 무지개가 떴습니다.

    ohu naenae ssotajideon biga geuchija malgeun haneul wiro areumdaun mujigaega tteossseupnida.

    Cơn mưa rào xối xả suốt buổi chiều vừa tạnh thì trên nền trời trong xanh xuất hiện chiếc cầu vồng tuyệt đẹp.

  • 9
    날이 개다

    nali gaeda

    trời quang đãng trở lại/hửng nắng

    먹구름이 걷히고 날이 개면서 따스한 햇살이 온 대지를 비추기 시작했어요.

    meokgureumi geothigo nali gaemyeonseo ttaseuhan haessali on daejireul bichugi sijakhaesseoyo.

    Những đám mây đen tan biến và trời quang đãng trở lại, những tia nắng ấm áp bắt đầu soi rọi khắp mặt đất.

  • 10
    기온이 영하로 떨어지다

    gioni yeongharo tteoleojida

    nhiệt độ hạ xuống dưới 0 độ (âm độ)

    밤사이 기온이 영하로 떨어져 길바닥에 고인 빗물이 꽁꽁 얼어붙었습니다.

    bamsai gioni yeongharo tteoleojyeo gilbadake goin bismuli kkongkkong eoleobuteossseupnida.

    Qua một đêm nhiệt độ hạ xuống dưới âm độ khiến vũng nước mưa trên mặt đường đóng băng cứng ngắc.

  • 11
    폭염 주의보

    pokyeom juuibo

    cảnh báo nắng nóng gay gắt

    기상청에서 폭염 주의보를 발령했으니 한낮에는 야외 활동을 삼가시기 바랍니다.

    gisangcheongeseo pokyeom juuiboreul balryeonghaesseuni hannajeneun yaoe hwaldongeul samgasigi barapnida.

    Cơ quan khí tượng đã phát đi cảnh báo nắng nóng gay gắt nên xin quý vị hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa.

  • 12
    호우/한파 경보

    hou/hanpa gyeongbo

    cảnh báo mưa lớn/rét đậm rét hại khẩn cấp

    기습적인 폭설과 함께 호우/한파 경보가 내려져 대중교통 이용이 권장됩니다.

    giseupjeokin pokseolgwa hamkke hou/hanpa gyeongboga naeryeojyeo daejunggyotong iyongi gwonjangdoepnida.

    Cùng với bão tuyết bất ngờ, cảnh báo mưa lớn và rét đậm rét hại khẩn cấp đã được ban bố nên người dân được khuyến khích đi phương tiện công cộng.

  • 13
    마스크를 쓰다

    maseukeureul sseuda

    đeo khẩu trang

    황사와 미세 먼지로부터 호흡기를 보호하기 위해 외출 시 KF94 마스크를 썼습니다.

    hwangsawa mise meonjirobuteo hoheupgireul bohohagi wihae oechul si KF94 maseukeureul sseossseupnida.

    Để bảo vệ đường hô hấp khỏi bụi vàng và bụi mịn, tôi đã đeo khẩu trang KF94 khi ra ngoài.

  • 14
    대피하다

    daepihada

    sơ tán/lánh nạn

    폭우로 하천물이 불어나자 저지대 주민들이 안전한 대피소로 신속히 대피했어요.

    pokuro hacheonmuli buleonaja jeojidae jumindeuli anjeonhan daepisoro sinsokhi daepihaesseoyo.

    Nước sông dâng cao do mưa xối xả nên cư dân vùng trũng đã nhanh chóng sơ tán đến nơi lánh nạn an toàn.

  • 15
    시간을 내다

    siganeul naeda

    dành thời gian/bớt thời gian

    바쁜 업무 일정 속에서도 일부러 시간을 내어 동네 병원에서 건강검진을 받았습니다.

    bappeun eopmu iljeong sokeseodo ilbureo siganeul naeeo dongne byeongwoneseo geonganggeomjineul batassseupnida.

    Dù lịch trình công việc bận rộn nhưng tôi vẫn cố gắng dành thời gian đi khám sức khỏe tại bệnh viện khu phố.

  • 16
    소나기가 내리다

    sonagiga naerida

    mưa rào đổ xuống

    마른하늘에 갑자기 먹구름이 끼더니 시원한 소나기가 한바탕 내렸어요.

    mareunhaneule gapjagi meokgureumi kkideoni siwonhan sonagiga hanbatang naeryeosseoyo.

    Bầu trời đang quang đãng bỗng mây đen kéo đến và một cơn mưa rào mát rượi trút xuống xối xả.

  • 17
    야외 행사

    yaoe haengsa

    sự kiện ngoài trời

    비 소식이 예보되어 주말에 예정되었던 야외 행사 일정을 실내 강당으로 옮겼습니다.

    bi sosiki yebodoeeo jumale yejeongdoeeossdeon yaoe haengsa iljeongeul silnae gangdangeuro olmgyeossseupnida.

    Có dự báo trời mưa nên lịch trình sự kiện ngoài trời dự kiến cuối tuần đã được chuyển vào hội trường trong nhà.

  • 18
    체육 대회

    cheyuk daehoe

    đại hội thể dục thể thao

    가을을 맞아 사내 모든 부서가 참여하는 즐거운 체육 대회를 열었습니다.

    gaeuleul maja sanae modeun buseoga chamyeohaneun jeulgeoun cheyuk daehoereul yeoleossseupnida.

    Chào đón mùa thu, công ty chúng tôi đã tổ chức một đại hội thể thao vui vẻ với sự tham gia của toàn thể các phòng ban.

  • 19
    연기하다

    yeongihada

    hoãn lại/dời lại

    태풍이 상륙한다는 소식에 이번 주말 친구들과의 야유회를 다음 주로 연기했어요.

    taepungi sangryukhandaneun sosike ibeon jumal chingudeulgwaui yayuhoereul daeum juro yeongihaesseoyo.

    Nghe tin bão đổ bộ, chúng tôi đã hoãn chuyến dã ngoại cuối tuần cùng bạn bè sang tuần sau.

  • 20
    무리

    muri

    quá sức/gượng ép

    몸이 으슬으슬 감기 기운이 있을 때는 무리해서 운동하지 말고 푹 쉬어야 해요.

    momi euseuleuseul gamgi giuni isseul ttaeneun murihaeseo undonghaji malgo puk swieoya haeyo.

    Khi cơ thể ớn lạnh có dấu hiệu cảm cúm thì không nên tập thể dục quá sức mà hãy nghỉ ngơi thoải mái.

  • 21
    야유회

    yayuhoe

    buổi dã ngoại/picnic tập thể

    맑고 화창한 봄날을 맞아 회사 동료들과 함께 근교 호숫가로 야유회를 떠났습니다.

    malggo hwachanghan bomnaleul maja hoesa dongryodeulgwa hamkke geungyo hosusgaro yayuhoereul tteonassseupnida.

    Vào một ngày xuân trong trẻo nắng đẹp, tôi cùng các đồng nghiệp trong công ty đã đi dã ngoại tại hồ nước ngoại ô.

  • 22
    열대야

    yeoldaeya

    đêm nhiệt đới (đêm oi bức trên 25 độ C)

    밤새 기온이 25도를 웃도는 열대야 현상 때문에 쉽게 잠들지 못하고 뒤척였어요.

    bamsae gioni 25doreul usdoneun yeoldaeya hyeonsang ttaemune swipge jamdeulji moshago dwicheokyeosseoyo.

    Hiện tượng đêm nhiệt đới với nhiệt độ suốt đêm trên 25 độ khiến tôi trằn trọc mãi không ngủ được.

  • 23
    찬바람이 불다

    chanbarami bulda

    gió lạnh thổi qua

    늦가을이 되자 옷깃 사이로 찬바람이 불어 사람들의 발걸음이 빨라졌습니다.

    neujgaeuli doeja osgis sairo chanbarami buleo saramdeului balgeoleumi ppalrajyeossseupnida.

    Cuối thu đến làn gió lạnh thổi luồn qua cổ áo khiến bước chân mọi người trở nên vội vã hơn.

  • 24
    옷차림

    oscharim

    trang phục/cách ăn mặc

    아침저녁으로 쌀쌀하니 감기에 걸리지 않도록 따뜻한 겉옷 차림을 준비하세요.

    achimjeonyeokeuro ssalssalhani gamgie geolriji anhdorok ttatteushan geotos charimeul junbihaseyo.

    Sáng và tối trời se lạnh nên bạn hãy chuẩn bị trang phục áo khoác ấm để không bị cảm nhé.

  • 25
    춘곤증

    chungonjeung

    chứng mệt mỏi buồn ngủ mùa xuân

    따뜻한 봄바람이 불어오니 식사 후마다 나른해지고 춘곤증이 몰려옵니다.

    ttatteushan bombarami buleooni siksa humada nareunhaejigo chungonjeungi molryeoopnida.

    Gió xuân ấm áp thổi về khiến sau mỗi bữa ăn người lại uể oải và chứng buồn ngủ mùa xuân ập đến.

  • 26
    우울하다

    uulhada

    u sầu/buồn bã

    장마철 내내 햇빛을 보지 못하고 비만 내리니 기분이 괜히 우울해져요.

    jangmacheol naenae haesbicheul boji moshago biman naerini gibuni gwaenhi uulhaejyeoyo.

    Suốt mùa mưa không thấy ánh mặt trời mà mưa cứ rơi rả rích khiến tâm trạng tôi bỗng trở nên u sầu.

  • 27
    봄/가을을 타다

    bom/gaeuleul tada

    nhạy cảm/dễ xúc động vào mùa xuân/thu

    선선한 가을바람이 불기 시작하자 가을을 타는지 옛 생각이 자꾸 떠오르네요.

    seonseonhan gaeulbarami bulgi sijakhaja gaeuleul taneunji yes saenggaki jakku tteooreuneyo.

    Làn gió thu mát mẻ bắt đầu thổi khiến tôi trở nên nhạy cảm với mùa thu và những kỷ niệm xưa cứ ùa về.

  • 28
    고열

    goyeol

    sốt cao

    체온계로 재어 보니 39도가 넘는 고열이 지속되어 급히 응급실로 향했습니다.

    cheongyero jaeeo boni 39doga neomneun goyeoli jisokdoeeo geuphi eunggeupsilro hyanghaessseupnida.

    Đo bằng nhiệt kế thấy sốt cao trên 39 độ kéo dài nên tôi vội vã đi tới phòng cấp cứu.

  • 29
    근육통

    geunyuktong

    đau cơ/đau nhức cơ bắp

    오랜만에 등산을 무리하게 다녀왔더니 온몸에 심한 근육통이 생겨 걷기 힘들어요.

    oraenmane deungsaneul murihage danyeowassdeoni onmome simhan geunyuktongi saenggyeo geotgi himdeuleoyo.

    Lâu ngày mới leo núi quá sức nên khắp người tôi đau nhức cơ bắp dữ dội đi lại rất khó khăn.

  • 30
    독감

    dokgam

    cúm mùa (influenza)

    일반 감기와 달리 독감은 고열과 극심한 오한을 동반하므로 타미플루를 복용해야 해요.

    ilban gamgiwa dalri dokgameun goyeolgwa geuksimhan ohaneul dongbanhameuro tamipeulrureul bokyonghaeya haeyo.

    Khác với cảm thông thường, cúm mùa kèm theo sốt cao và rét run dữ dội nên phải uống thuốc Tamiflu.

  • 31
    의심되다

    uisimdoeda

    bị nghi ngờ/có dấu hiệu nghi vấn

    기침과 인후통이 심상치 않아 코로나 감염이 의심되어 자가진단키트를 사용했습니다.

    gichimgwa inhutongi simsangchi anha korona gamyeomi uisimdoeeo jagajindankiteureul sayonghaessseupnida.

    Cơn ho và đau họng bất thường nên có dấu hiệu nghi ngờ nhiễm Corona, tôi đã dùng que test nhanh.

  • 32
    몸이 나른하다

    momi nareunhada

    cơ thể uể oải/rã rời

    따뜻한 온천물에 몸을 담그고 나오니 긴장이 풀리며 몸이 기분 좋게 나른해졌어요.

    ttatteushan oncheonmule momeul damgeugo naoni ginjangi pulrimyeo momi gibun johge nareunhaejyeosseoyo.

    Ngâm mình trong làn nước suối khoáng nóng bước ra, sự căng thẳng tan biến khiến cơ thể uể oải một cách dễ chịu.

  • 33
    피로를 느끼다

    piroreul neukkida

    cảm thấy mệt mỏi

    불규칙한 수면 습관으로 인해 아침에 눈을 떠도 계속 깊은 피로를 느낍니다.

    bulgyuchikhan sumyeon seupgwaneuro inhae achime nuneul tteodo gyesok gipeun piroreul neukkipnida.

    Thói quen ngủ thất thường khiến sáng mở mắt dậy tôi vẫn liên tục cảm thấy mệt mỏi sâu sắc.

  • 34
    기운이 없다

    giuni eopsda

    không có sức lực/kiệt sức

    독감으로 며칠 동안 죽만 먹었더니 다리에 힘이 풀리고 아무런 기운이 없어요.

    dokgameuro myeochil dongan jukman meokeossdeoni darie himi pulrigo amureon giuni eopseoyo.

    Bị cúm mấy ngày liền chỉ ăn cháo khiến chân tay bủn rủn và không còn chút sức lực nào.

  • 35
    졸음이 오다

    joleumi oda

    buồn ngủ/cơn buồn ngủ ập đến

    점심 식사를 든든하게 먹고 따뜻한 강의실에 앉아 있으니 슬슬 졸음이 옵니다.

    jeomsim siksareul deundeunhage meokgo ttatteushan ganguisile anja isseuni seulseul joleumi opnida.

    Ăn bữa trưa no nê xong ngồi trong giảng đường ấm áp khiến cơn buồn ngủ bắt đầu kéo đến.

  • 36
    집중력이 떨어지다

    jipjungryeoki tteoleojida

    khả năng tập trung giảm sút

    잠을 제대로 못 잔 날에는 머리가 멍해지고 일에 대한 집중력이 크게 떨어져요.

    jameul jedaero mos jan naleneun meoriga meonghaejigo ile daehan jipjungryeoki keuge tteoleojyeoyo.

    Những ngày không ngủ đàng hoàng thì đầu óc cứ đờ đẫn và khả năng tập trung vào công việc giảm sút rõ rệt.

  • 37
    적응하다

    jeokeunghada

    thích nghi/quen với

    한국의 매서운 영하 날씨에 처음엔 놀랐지만 몇 년 살다 보니 이제는 잘 적응했습니다.

    hangukui maeseoun yeongha nalssie cheoeumen nolrassjiman myeoch nyeon salda boni ijeneun jal jeokeunghaessseupnida.

    Ban đầu tôi rất bất ngờ trước thời tiết âm độ giá rét của Hàn Quốc nhưng sống vài năm giờ đã thích nghi tốt.

  • 38
    익숙하다

    iksukhada

    quen thuộc/thuần thục

    매일 타는 지하철 환승 통로라 눈을 감고도 다닐 수 있을 만큼 아주 익숙해요.

    maeil taneun jihacheol hwanseung tongrora nuneul gamgodo danil su isseul mankeum aju iksukhaeyo.

    Là lối chuyển tuyến tàu điện ngầm đi hàng ngày nên tôi đã quen thuộc đến mức nhắm mắt cũng đi được.

  • 39
    스트레칭을 하다

    seuteurechingeul hada

    tập giãn cơ/kéo giãn cơ thể

    컴퓨터 앞에 오래 앉아 있을 때는 한 시간마다 목과 어깨 스트레칭을 해 주세요.

    keompyuteo ape orae anja isseul ttaeneun han siganmada mokgwa eokkae seuteurechingeul hae juseyo.

    Khi ngồi lâu trước máy tính, cứ mỗi tiếng bạn hãy tập giãn cơ cổ và vai nhé.

  • 40
    수면 시간

    sumyeon sigan

    thời gian ngủ/thời lượng giấc ngủ

    면역력을 유지하기 위해 하루 최소 7시간 이상의 충분한 수면 시간을 확보해야 합니다.

    myeonyeokryeokeul yujihagi wihae haru choeso 7sigan isangui chungbunhan sumyeon siganeul hwakbohaeya hapnida.

    Để duy trì hệ miễn dịch, bạn cần phải đảm bảo thời lượng giấc ngủ đầy đủ ít nhất 7 tiếng mỗi ngày.

  • 41
    건조하다

    geonjohada

    khô hanh/khô cằn

    가을철 건조한 날씨에는 피부가 트기 쉬우니 보습 로션을 꼼꼼히 발라야 해요.

    gaeulcheol geonjohan nalssieneun pibuga teugi swiuni boseup rosyeoneul kkomkkomhi balraya haeyo.

    Vào thời tiết khô hanh mùa thu da rất dễ nứt nẻ nên cần phải thoa kem dưỡng ẩm kỹ càng.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.