KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 8
31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1전송하다
jeonsonghada
truyền gửi/gửi đi (dữ liệu, tin nhắn)
이메일로 중요한 회의 자료와 계약서 사본을 담당자에게 전송했습니다.
imeilro jungyohan hoeui jaryowa gyeyakseo saboneul damdangjaege jeonsonghaessseupnida.
Tôi đã truyền gửi tài liệu cuộc họp quan trọng và bản sao hợp đồng cho người phụ trách qua email.
- 2댓글
daesgeul
bình luận/comment trên mạng
인터넷 뉴스 기사에 악의적인 댓글을 달면 법적인 처벌을 받을 수 있어요.
inteones nyuseu gisae akuijeokin daesgeuleul dalmyeon beopjeokin cheobeoleul bateul su isseoyo.
Nếu để lại bình luận ác ý trên các bài báo mạng thì có thể bị xử phạt theo pháp luật.
- 3접속하다
jeopsokhada
truy cập/kết nối mạng
출입국관리사무소 홈페이지에 접속하여 외국인 등록증 연장 예약을 완료했습니다.
chulipgukgwanrisamuso hompeijie jeopsokhayeo oegukin deungrokjeung yeonjang yeyakeul wanryohaessseupnida.
Tôi đã truy cập vào trang chủ của Cục Quản lý xuất nhập cảnh và hoàn tất việc đặt lịch hẹn gia hạn thẻ cư trú.
- 4입력하다
ipryeokhada
nhập vào/điền thông tin (dữ liệu)
로그인 창에 아이디와 비밀번호를 정확하게 입력하고 확인 버튼을 누르세요.
rogeuin change aidiwa bimilbeonhoreul jeonghwakhage ipryeokhago hwakin beoteuneul nureuseyo.
Hãy nhập chính xác tên đăng nhập và mật khẩu vào khung đăng nhập rồi nhấn nút xác nhận.
- 5동의하다
donguihada
đồng ý/chấp thuận (điều khoản)
새로운 앱을 설치하고 이용하려면 개인정보 수집 약관에 동의해야 합니다.
saeroun aepeul seolchihago iyongharyeomyeon gaeinjeongbo sujip yakgwane donguihaeya hapnida.
Để cài đặt và sử dụng ứng dụng mới, bạn phải đồng ý với các điều khoản thu thập thông tin cá nhân.
- 6엄청
eomcheong
vô cùng/rất nhiều/cực kỳ
퇴근 시간 지하철 2호선에는 퇴근하려는 직장인들이 엄청 많습니다.
toegeun sigan jihacheol 2hoseoneneun toegeunharyeoneun jikjangindeuli eomcheong manhseupnida.
Vào giờ tan tầm trên tuyến tàu điện ngầm số 2 có cực kỳ nhiều nhân viên công sở muốn về nhà.
- 7자격증
jagyeokjeung
chứng chỉ/chứng nhận chuyên môn
한국에서 컴퓨터 관련 분야에 취업하기 위해 정보처리기사 자격증을 준비하고 있어요.
hangukeseo keompyuteo gwanryeon bunyae chwieophagi wihae jeongbocheorigisa jagyeokjeungeul junbihago isseoyo.
Để xin việc trong lĩnh vực máy tính tại Hàn Quốc, tôi đang chuẩn bị thi chứng chỉ kỹ sư xử lý thông tin.
- 8따다
ttada
thi lấy/đạt được (bằng cấp, chứng chỉ)
운전면허 시험에 한 번에 합격하여 드디어 운전면허증을 땄습니다.
unjeonmyeonheo siheome han beone hapgyeokhayeo deudieo unjeonmyeonheojeungeul ttassseupnida.
Thi đỗ kỳ thi bằng lái xe ngay trong lần đầu tiên, cuối cùng tôi đã lấy được bằng lái xe.
- 9꾸준히
kkujunhi
đều đặn/kiên trì/bền bỉ
매일 30분씩 꾸준히 온라인 강의를 들으며 프로그래밍 기술을 익혔어요.
maeil 30bunssik kkujunhi onrain ganguireul deuleumyeo peurogeuraeming gisuleul ikhyeosseoyo.
Mỗi ngày kiên trì nghe bài giảng trực tuyến 30 phút, tôi đã trau dồi được kỹ năng lập trình.
- 10사고방식
sagobangsik
phương thức tư duy/cách suy nghĩ
디지털 시대에 뒤처지지 않으려면 열린 사고방식으로 신기술을 수용해야 합니다.
dijiteol sidaee dwicheojiji anheuryeomyeon yeolrin sagobangsikeuro singisuleul suyonghaeya hapnida.
Để không bị tụt hậu trong thời đại kỹ thuật số, chúng ta phải tiếp nhận công nghệ mới bằng một tư duy cởi mở.
- 11악용되다
akyongdoeda
bị lạm dụng/bị sử dụng vào mục đích xấu
유출된 개인정보가 보이스피싱과 같은 금융 사기 범죄에 악용되는 사례가 늘고 있습니다.
yuchuldoen gaeinjeongboga boiseupisinggwa gateun geumyung sagi beomjoee akyongdoeneun saryega neulgo issseupnida.
Các trường hợp thông tin cá nhân bị rò rỉ bị kẻ xấu lạm dụng vào tội phạm lừa đảo tài chính như lừa đảo qua điện thoại đang gia tăng.
- 12판단하다
pandanhada
phán đoán/đánh giá
인터넷에 떠도는 가짜 뉴스에 속지 않으려면 정보의 진위를 비판적으로 판단해야 해요.
inteonese tteodoneun gajja nyuseue sokji anheuryeomyeon jeongboui jinwireul bipanjeokeuro pandanhaeya haeyo.
Để không bị lừa bởi tin tức giả tràn lan trên mạng, cần phải phán đoán tính chân thực của thông tin một cách có phê phán.
- 13입장
ipjang
lập trường/quan điểm/vị thế
자신의 입장만 고집하지 말고 상대방의 처지를 역지사지의 마음으로 헤아려 보세요.
jasinui ipjangman gojiphaji malgo sangdaebangui cheojireul yeokjisajiui maeumeuro hearyeo boseyo.
Đừng chỉ khăng khăng giữ lập trường của mình mà hãy đặt mình vào hoàn cảnh của đối phương để thấu hiểu.
- 14해커
haekeo
tin tặc/hacker
악성 해커들이 대기업 서버에 침입하여 고객의 결제 정보를 탈취했습니다.
akseong haekeodeuli daegieop seobeoe chimiphayeo gogaekui gyeolje jeongboreul talchwihaessseupnida.
Những tên tin tặc độc hại đã xâm nhập vào máy chủ của tập đoàn lớn để đánh cắp thông tin thanh toán của khách hàng.
- 15진단
jindan
chẩn đoán/đánh giá thực trạng
스마트폰 중독 위험을 예방하기 위해 센터에서 인터넷 과의존 진단 검사를 받았습니다.
seumateupon jungdok wiheomeul yebanghagi wihae senteoeseo inteones gwauijon jindan geomsareul batassseupnida.
Để phòng tránh nguy cơ nghiện điện thoại thông minh, tôi đã làm bài kiểm tra chẩn đoán mức độ phụ thuộc internet tại trung tâm.
- 16해당되다
haedangdoeda
tương ứng/thuộc về/áp dụng cho
이번 정부 재난지원금 지급 대상에 우리 가족도 해당되는지 조회해 보았어요.
ibeon jeongbu jaenanjiwongeum jigeup daesange uri gajokdo haedangdoeneunji johoehae boasseoyo.
Tôi đã tra cứu xem gia đình mình có thuộc diện được nhận tiền hỗ trợ thiên tai của chính phủ đợt này hay không.
- 17키패드
kipaedeu
bàn phím số/bàn phím bấm
은행 현금인출기 화면의 키패드를 터치하여 계좌 비밀번호를 입력했습니다.
eunhaeng hyeongeuminchulgi hwamyeonui kipaedeureul teochihayeo gyejwa bimilbeonhoreul ipryeokhaessseupnida.
Tôi chạm vào bàn phím trên màn hình cây rút tiền ATM của ngân hàng để nhập mật khẩu tài khoản.
- 18저하되다
jeohadoeda
bị suy giảm/giảm sút
밤늦게까지 스마트폰을 보면 수면의 질이 떨어지고 다음 날 집중력이 저하됩니다.
bamneujgekkaji seumateuponeul bomyeon sumyeonui jili tteoleojigo daeum nal jipjungryeoki jeohadoepnida.
Nhìn màn hình điện thoại đến tận đêm muộn khiến chất lượng giấc ngủ giảm sút và khả năng tập trung ngày hôm sau bị suy giảm.
- 19무기력하다
mugiryeokhada
uể oải/bất lực thiếu sức sống
온종일 방 안에서 컴퓨터 게임만 하다 보면 몸과 마음이 무기력해지기 쉽습니다.
onjongil bang aneseo keompyuteo geimman hada bomyeon momgwa maeumi mugiryeokhaejigi swipseupnida.
Nếu suốt ngày chỉ ngồi trong phòng chơi game vi tính thì thể xác và tinh thần rất dễ trở nên uể oải thiếu sức sống.
- 20거북목 증후군
geobukmok jeunghugun
hội chứng cổ rùa (gù cổ do cúi nhìn màn hình)
컴퓨터 모니터를 구부정한 자세로 오래 바라보면 거북목 증후군이 생기기 쉬워요.
keompyuteo moniteoreul gubujeonghan jasero orae barabomyeon geobukmok jeunghuguni saenggigi swiwoyo.
Nếu nhìn vào màn hình máy tính quá lâu với tư thế gù lưng thì rất dễ mắc hội chứng cổ rùa.
- 21시달리다
sidalrida
bị hành hạ/khổ sở quấy rầy
시도 때도 없이 걸려오는 광고 전화와 스팸 문자에 시달려 번호를 바꿨습니다.
sido ttaedo eopsi geolryeooneun gwanggo jeonhwawa seupaem munjae sidalryeo beonhoreul bakkwossseupnida.
Bị hành hạ bởi các cuộc gọi quảng cáo và tin nhắn rác gọi đến bất kể ngày đêm, tôi đã đổi số điện thoại.
- 22의존성
uijonseong
tính ỷ lại/sự phụ thuộc
스마트폰에 대한 지나친 의존성은 대인 관계 소통 단절을 초래할 수 있습니다.
seumateupone daehan jinachin uijonseongeun daein gwangye sotong danjeoleul choraehal su issseupnida.
Sự phụ thuộc quá mức vào điện thoại thông minh có thể dẫn đến việc cắt đứt giao tiếp trong quan hệ giữa con người với nhau.
- 23익명성
ikmyeongseong
tính ẩn danh
인터넷의 익명성 뒤에 숨어 타인에게 무분별한 악플을 남겨서는 안 됩니다.
inteonesui ikmyeongseong dwie sumeo tainege mubunbyeolhan akpeuleul namgyeoseoneun an doepnida.
Không được ẩn nấp sau tính ẩn danh của mạng internet để để lại những lời bình luận ác ý bừa bãi làm tổn thương người khác.
- 24해킹
haeking
sự tấn công mạng/sự hack
정기적인 보안 업데이트를 하지 않으면 컴퓨터가 해킹 위험에 노출될 수 있어요.
jeonggijeokin boan eopdeiteureul haji anheumyeon keompyuteoga haeking wiheome nochuldoel su isseoyo.
Nếu không cập nhật bảo mật định kỳ, máy tính có thể bị phơi bày trước nguy cơ bị tấn công mạng.
- 25손쉽다
sonswipda
dễ dàng/tiện tay/thuận tiện
요즘은 스마트폰 배달 앱을 통해 집에서도 손쉽게 음식을 주문할 수 있습니다.
yojeumeun seumateupon baedal aepeul tonghae jipeseodo sonswipge eumsikeul jumunhal su issseupnida.
Dạo này thông qua ứng dụng giao hàng trên điện thoại thông minh, ta có thể dễ dàng đặt đồ ăn ngay tại nhà.
- 26지나치다
jinachida
quá mức/thái quá
디지털 기기에 대한 지나친 몰입은 현실 세계의 인간관계를 소홀하게 만듭니다.
dijiteol gigie daehan jinachin molipeun hyeonsil segyeui ingangwangyereul soholhage mandeupnida.
Sự chìm đắm quá mức vào các thiết bị kỹ thuật số khiến chúng ta lơ là các mối quan hệ con người ngoài đời thực.
- 27단절되다
danjeoldoeda
bị cắt đứt/bị đoạn tuyệt
산간 오지 마을에서 폭설로 인해 통신망이 끊기며 외부와의 연락이 단절되었습니다.
sangan oji maeuleseo pokseolro inhae tongsinmangi kkeunhgimyeo oebuwaui yeonraki danjeoldoeeossseupnida.
Ở ngôi làng hẻo lánh vùng núi, tuyết rơi dày đặc làm đứt mạng viễn thông khiến liên lạc với bên ngoài bị cắt đứt hoàn toàn.
- 28사생활
sasaenghwal
đời tư/cuộc sống riêng tư
소셜 미디어에 사진을 올릴 때는 타인의 사생활을 침해하지 않도록 주의해야 해요.
sosyeol midieoe sajineul olril ttaeneun tainui sasaenghwaleul chimhaehaji anhdorok juuihaeya haeyo.
Khi đăng ảnh lên mạng xã hội, cần cẩn trọng để không xâm phạm đời tư của người khác.
- 29노출되다
nochuldoeda
bị lộ ra/bị phơi bày/bị phơi nhiễm
공공장소의 무료 와이파이를 사용할 때는 개인정보가 외부에 노출될 위험이 큽니다.
gonggongjangsoui muryo waipaireul sayonghal ttaeneun gaeinjeongboga oebue nochuldoel wiheomi keupnida.
Khi sử dụng Wi-Fi miễn phí ở nơi công cộng, nguy cơ thông tin cá nhân bị phơi bày ra bên ngoài là rất lớn.
- 30유용하다
yuyonghada
hữu ích/có ích
외국인 근로자 지원 센터 앱은 다양한 생활 정보를 얻는 데 매우 유용합니다.
oegukin geunroja jiwon senteo aepeun dayanghan saenghwal jeongboreul eotneun de maeu yuyonghapnida.
Ứng dụng của Trung tâm Hỗ trợ Người lao động Nước ngoài rất hữu ích để tiếp nhận các thông tin sinh hoạt đa dạng.
- 31소홀하다
soholhada
lơ là/chểnh mảng/thiếu quan tâm
가상 공간에 너무 빠져들다 보면 현실의 가족과 친구 관계에 소홀해지기 십상입니다.
gasang gonggane neomu ppajyeodeulda bomyeon hyeonsilui gajokgwa chingu gwangyee soholhaejigi sipsangipnida.
Nếu quá chìm đắm vào không gian ảo, người ta rất dễ lơ là mối quan hệ với gia đình và bạn bè ngoài đời thực.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.