KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 7

31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    고열이 나다

    goyeoli nada

    bị sốt cao

    독감에 걸려 밤새 체온이 39도까지 오르며 고열이 났습니다.

    dokgame geolryeo bamsae cheoni 39dokkaji oreumyeo goyeoli nassseupnida.

    Bị cúm nặng nên suốt đêm thân nhiệt tôi tăng lên tới 39 độ, sốt cao li bì.

  • 2
    재채기를 하다

    jaechaegireul hada

    hắt hơi

    환절기만 되면 꽃가루 알레르기 때문에 쉴 새 없이 재채기를 합니다.

    hwanjeolgiman doemyeon kkochgaru alrereugi ttaemune swil sae eopsi jaechaegireul hapnida.

    Cứ hễ chuyển mùa là do dị ứng phấn hoa nên tôi hắt hơi không ngớt.

  • 3
    목이 따끔거리다

    moki ttakkeumgeorida

    cổ họng đau rát/châm chích

    미세 먼지가 심한 날 마스크 없이 외출했더니 목이 따끔거리고 아파요.

    mise meonjiga simhan nal maseukeu eopsi oechulhaessdeoni moki ttakkeumgeorigo apayo.

    Hôm bụi mịn nghiêm trọng ra ngoài không đeo khẩu trang nên cổ họng tôi đau rát.

  • 4
    속이 쓰리다

    soki sseurida

    cồn cào ruột gan/rát dạ dày

    아침을 거르고 빈속에 진한 커피를 마셨더니 속이 쓰립니다.

    achimeul georeugo binsoke jinhan keopireul masyeossdeoni soki sseuripnida.

    Bỏ bữa sáng và uống cà phê đậm đặc khi bụng đói nên ruột gan tôi cồn cào rát buốt.

  • 5
    배가 더부룩하다

    baega deoburukhada

    bụng đầy hơi/khó tiêu trướng bụng

    기름진 음식을 급하게 과식했더니 소화가 안 되고 배가 더부룩해요.

    gireumjin eumsikeul geuphage gwasikhaessdeoni sohwaga an doego baega deoburukhaeyo.

    Ăn quá nhiều thức ăn nhiều dầu mỡ lại ăn vội vàng nên tôi bị khó tiêu và bụng trướng đầy hơi.

  • 6
    얼굴에 뭐가 나다

    eolgule mwoga nada

    mọc mụn/nổi nốt trên mặt

    야근과 수면 부족으로 스트레스가 쌓이자 얼굴에 여드름 같은 게 났어요.

    yageungwa sumyeon bujokeuro seuteureseuga ssahija eolgule yeodeureum gateun ge nasseoyo.

    Do tăng ca và thiếu ngủ căng thẳng tích tụ nên trên mặt tôi mọc đầy nốt như mụn.

  • 7
    어지럽다

    eojireopda

    chóng mặt/hoa mắt

    앉았다가 갑자기 일어설 때 눈앞이 캄캄해지며 머리가 몹시 어지러웠습니다.

    anjassdaga gapjagi ileoseol ttae nunapi kamkamhaejimyeo meoriga mopsi eojireowossseupnida.

    Đang ngồi mà đột ngột đứng dậy, trước mắt tôi tối sầm lại và đầu óc vô cùng chóng mặt.

  • 8
    다리가 붓다

    dariga busda

    chân bị sưng phù

    하루 종일 서서 일하는 직업이라 퇴근할 때가 되면 다리가 퉁퉁 붓습니다.

    haru jongil seoseo ilhaneun jikeopira toegeunhal ttaega doemyeon dariga tungtung busseupnida.

    Vì làm công việc phải đứng suốt cả ngày nên cứ đến lúc tan sở là chân tôi lại sưng phù lên.

  • 9
    혈압이 높다

    hyeolapi nopda

    huyết áp cao

    건강 검진 결과 혈압이 높게 나와서 짠 음식을 줄이고 유산소 운동을 시작했어요.

    geongang geomjin gyeolgwa hyeolapi nopge nawaseo jjan eumsikeul juligo yusanso undongeul sijakhaesseoyo.

    Kết quả khám sức khỏe cho thấy huyết áp cao nên tôi đã giảm ăn mặn và bắt đầu tập thể dục nhịp điệu.

  • 10
    비염

    biyeom

    viêm mũi (viêm xoang mũi)

    환절기마다 만성 비염이 도져서 콧물이 흐르고 코가 꽉 막힙니다.

    hwanjeolgimada manseong biyeomi dojyeoseo kosmuli heureugo koga kkwak makhipnida.

    Cứ mỗi đợt chuyển mùa là bệnh viêm mũi mãn tính tái phát khiến tôi chảy nước mũi và nghẹt mũi đặc.

  • 11
    기관지염

    gigwanjiyeom

    viêm phế quản

    감기를 제때 치료하지 않고 방치했다가 기침이 심한 기관지염으로 악화되었어요.

    gamgireul jettae chiryohaji anhgo bangchihaessdaga gichimi simhan gigwanjiyeomeuro akhwadoeeosseoyo.

    Không chữa cảm cúm kịp thời mà bỏ mặc nên bệnh đã biến chứng thành viêm phế quản ho dữ dội.

  • 12
    위염

    wiyeom

    viêm dạ dày

    불규칙한 식습관과 야식 때문에 위염에 걸려 병원에서 약을 처방받았습니다.

    bulgyuchikhan sikseupgwangwa yasik ttaemune wiyeome geolryeo byeongwoneseo yakeul cheobangbatassseupnida.

    Do thói quen ăn uống thất thường và hay ăn đêm nên tôi bị viêm dạ dày và phải lấy thuốc ở bệnh viện.

  • 13
    장염

    jangyeom

    viêm ruột

    여름철에 상한 음식을 잘못 먹고 장염에 걸려 심한 복통과 설사로 고생했어요.

    yeoreumcheole sanghan eumsikeul jalmos meokgo jangyeome geolryeo simhan boktonggwa seolsaro gosaenghaesseoyo.

    Mùa hè ăn nhầm thức ăn bị ôi thiu nên tôi bị viêm ruột, khổ sở vì đau bụng dữ dội và tiêu chảy.

  • 14
    자극적이다

    jageukjeokida

    cay nóng/kích thích (vị giác, cảm giác)

    너무 맵고 짠 자극적인 음식은 위 건강에 해로우므로 피하는 것이 좋습니다.

    neomu maepgo jjan jageukjeokin eumsikeun wi geongange haeroumeuro pihaneun geosi johseupnida.

    Các món ăn quá cay và mặn có tính kích thích mạnh rất có hại cho sức khỏe dạ dày nên tốt nhất là tránh dùng.

  • 15
    뒷정리

    dwisjeongri

    dọn dẹp sau cùng/thu dọn ngăn nắp

    음식을 맛있게 요리해 먹은 후에는 주방을 깨끗하게 뒷정리해야 합니다.

    eumsikeul masissge yorihae meokeun hueneun jubangeul kkaekkeushage dwisjeongrihaeya hapnida.

    Sau khi nấu nướng và ăn uống ngon lành, cần phải thu dọn căn bếp thật sạch sẽ ngăn nắp.

  • 16
    예정일

    yejeongil

    ngày dự định/ngày dự kiến

    출산 예정일이 다가오자 아기 용품을 꼼꼼하게 점검하며 출산 가방을 쌌습니다.

    chulsan yejeongili dagaoja agi yongpumeul kkomkkomhage jeomgeomhamyeo chulsan gabangeul ssassseupnida.

    Khi ngày dự sinh đến gần, tôi kiểm tra kỹ lưỡng đồ dùng của bé và đóng gói túi đồ sinh nở.

  • 17
    무리하다

    murihada

    quá sức/gượng ép quá mức

    건강을 생각하지 않고 무리하게 밤샘 작업을 하면 몸에 큰 병이 납니다.

    geongangeul saenggakhaji anhgo murihage bamsaem jakeopeul hamyeon mome keun byeongi napnida.

    Nếu không nghĩ đến sức khỏe mà cố làm việc thâu đêm quá sức thì sẽ sinh ra bệnh nặng trong cơ thể.

  • 18
    식품 매장

    sikpum maejang

    quầy thực phẩm/cửa hàng thực phẩm

    대형 마트의 신선 식품 매장에 들러 저녁 반찬거리로 채소와 생선을 샀습니다.

    daehyeong mateuui sinseon sikpum maejange deulreo jeonyeok banchangeoriro chaesowa saengseoneul sassseupnida.

    Tôi ghé quầy thực phẩm tươi sống của siêu thị lớn mua rau và cá về làm thức ăn bữa tối.

  • 19
    전염되다

    jeonyeomdoeda

    bị lây nhiễm/truyền nhiễm

    독감은 공기를 통해 쉽게 전염되므로 손 씻기와 마스크 착용을 생활화해야 해요.

    dokgameun gonggireul tonghae swipge jeonyeomdoemeuro son ssisgiwa maseukeu chakyongeul saenghwalhwahaeya haeyo.

    Bệnh cúm lây truyền rất dễ dàng qua đường không khí nên phải biến việc rửa tay và đeo khẩu trang thành thói quen thường nhật.

  • 20
    유통 기한

    yutong gihan

    hạn sử dụng (thực phẩm)

    우유나 유제품을 구매할 때는 포장지에 적힌 유통 기한을 반드시 확인하세요.

    uyuna yujepumeul gumaehal ttaeneun pojangjie jeokhin yutong gihaneul bandeusi hwakinhaseyo.

    Khi mua sữa hoặc các sản phẩm từ sữa, nhất định phải kiểm tra hạn sử dụng in trên bao bì.

  • 21
    급성

    geupseong

    cấp tính (bệnh phát đột ngột)

    새벽에 갑작스러운 옆구리 통증으로 응급실을 찾았더니 급성 맹장염이었습니다.

    saebyeoke gapjakseureoun yeopguri tongjeungeuro eunggeupsileul chajassdeoni geupseong maengjangyeomieossseupnida.

    Nửa đêm đau quặn mạn sườn đột ngột tôi đến phòng cấp cứu thì được chẩn đoán là viêm ruột thừa cấp tính.

  • 22
    섭취하다

    seopchwihada

    nạp vào/hấp thụ (chất dinh dưỡng)

    비타민과 미네랄을 균형 있게 섭취하면 면역력을 높이는 데 큰 도움이 됩니다.

    bitamingwa mineraleul gyunhyeong issge seopchwihamyeon myeonyeokryeokeul nopineun de keun doumi doepnida.

    Hấp thụ cân bằng vitamin và khoáng chất sẽ giúp ích rất nhiều trong việc nâng cao hệ miễn dịch.

  • 23
    성인병

    seonginbyeong

    bệnh người lớn (bệnh mãn tính: tiểu đường, tim mạch...)

    고혈압, 당뇨와 같은 성인병을 예방하려면 규칙적인 운동과 식단 관리가 필수입니다.

    gohyeolap, dangnyowa gateun seonginbyeongeul yebangharyeomyeon gyuchikjeokin undonggwa sikdan gwanriga pilsuipnida.

    Để phòng ngừa các bệnh mãn tính người lớn như huyết áp cao hay tiểu đường, việc tập thể dục đều đặn và quản lý chế độ ăn là bắt buộc.

  • 24
    충분하다

    chungbunhada

    đầy đủ/thỏa đáng

    바쁜 일상 속에서도 하루 7시간 이상의 충분한 휴식과 수면을 취해야 건강합니다.

    bappeun ilsang sokeseodo haru 7sigan isangui chungbunhan hyusikgwa sumyeoneul chwihaeya geonganghapnida.

    Dù cuộc sống bận rộn cũng phải nghỉ ngơi và ngủ đủ từ 7 tiếng trở lên mỗi ngày thì mới khỏe mạnh.

  • 25
    수면

    sumyeon

    giấc ngủ/việc ngủ

    수면이 부족하면 집중력이 떨어지고 면역 체계가 약해질 수 있어요.

    sumyeoni bujokhamyeon jipjungryeoki tteoleojigo myeonyeok chegyega yakhaejil su isseoyo.

    Nếu thiếu ngủ thì khả năng tập trung sẽ suy giảm và hệ miễn dịch có thể bị suy yếu.

  • 26
    금연하다

    geumyeonhada

    cai thuốc lá/bỏ hút thuốc

    가족의 건강과 자신의 폐 건강을 지키기 위해 새해부터 금연하기로 결심했습니다.

    gajokui geonganggwa jasinui pye geongangeul jikigi wihae saehaebuteo geumyeonhagiro gyeolsimhaessseupnida.

    Để bảo vệ sức khỏe gia đình và lá phổi của bản thân, tôi đã quyết tâm cai thuốc lá từ năm mới.

  • 27
    시달리다

    sidalrida

    bị giày vò/bị khổ sở quấy rầy

    과도한 업무 스트레스로 인해 밤마다 극심한 불면증에 시달리고 있습니다.

    gwadohan eopmu seuteureseuro inhae bammada geuksimhan bulmyeonjeunge sidalrigo issseupnida.

    Do áp lực công việc quá mức nên đêm nào tôi cũng bị chứng mất ngủ hành hạ khổ sở.

  • 28
    밀접하다

    miljeophada

    mật thiết/gắn bó khăng khít

    우리가 매일 먹는 식습관은 신체 건강 및 질병 발생과 아주 밀접한 관계가 있어요.

    uriga maeil meokneun sikseupgwaneun sinche geongang mich jilbyeong balsaenggwa aju miljeophan gwangyega isseoyo.

    Thói quen ăn uống hàng ngày có mối quan hệ vô cùng mật thiết với sức khỏe thể chất và việc phát sinh bệnh tật.

  • 29
    차지하다

    chajihada

    chiếm cứ/chiếm tỷ lệ

    암과 심혈관 질환은 현대인의 주요 사망 원인 중 가장 높은 비중을 차지합니다.

    amgwa simhyeolgwan jilhwaneun hyeondaeinui juyo samang wonin jung gajang nopeun bijungeul chajihapnida.

    Bệnh ung thư và bệnh tim mạch chiếm tỷ trọng cao nhất trong các nguyên nhân tử vong chính của người hiện đại.

  • 30
    과도하다

    gwadohada

    quá độ/quá mức thừa thãi

    건강을 해치는 가장 큰 주범은 과도한 음주와 운동 부족입니다.

    geongangeul haechineun gajang keun jubeomeun gwadohan eumjuwa undong bujokipnida.

    Thủ phạm lớn nhất gây hại cho sức khỏe chính là việc uống rượu bia quá độ và lười vận động.

  • 31
    권하다

    gwonhada

    khuyên nhủ/khuyên bảo/mời

    의사 선생님께서는 기름진 식사를 줄이고 매일 30분씩 가볍게 걷기를 권하셨습니다.

    uisa seonsaengnimkkeseoneun gireumjin siksareul juligo maeil 30bunssik gabyeopge geotgireul gwonhasyeossseupnida.

    Bác sĩ đã khuyên tôi nên giảm ăn đồ dầu mỡ và đi bộ nhẹ nhàng 30 phút mỗi ngày.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.