KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 11

44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    국립/공립

    gukrip/gongrip

    quốc lập / công lập

    국립 대학교와 공립 유치원은 사립에 비해 등록금 부담이 훨씬 적은 편입니다.

    gukrip daehakgyowa gongrip yuchiwoneun saripe bihae deungrokgeum budami hwolssin jeokeun pyeonipnida.

    Các trường đại học quốc lập và nhà trẻ công lập có gánh nặng học phí nhẹ hơn nhiều so với trường dân lập.

  • 2
    국가

    gukga

    quốc gia/nhà nước

    모든 국가는 미래 인재를 양성하기 위해 교육 제도 개선에 많은 예산을 투입합니다.

    modeun gukganeun mirae injaereul yangseonghagi wihae gyoyuk jedo gaeseone manheun yesaneul tuiphapnida.

    Mọi quốc gia đều đầu tư nhiều ngân sách vào việc cải cách chế độ giáo dục để nuôi dưỡng nhân tài tương lai.

  • 3
    지방 공공 단체

    jibang gonggong danche

    đoàn thể công cộng địa phương (chính quyền địa phương)

    지방 공공 단체에서는 저소득층 자녀를 위한 장학금 지원 사업을 운영하고 있어요.

    jibang gonggong dancheeseoneun jeosodeukcheung janyeoreul wihan janghakgeum jiwon saeopeul unyeonghago isseoyo.

    Chính quyền địa phương đang điều hành dự án hỗ trợ học bổng dành cho con em các gia đình có thu nhập thấp.

  • 4
    운영하다

    unyeonghada

    vận hành/điều hành/quản lý

    다문화가족 지원센터에서는 외국인 주민을 위한 방과 후 돌봄 교실을 운영합니다.

    damunhwagajok jiwonsenteoeseoneun oegukin jumineul wihan banggwa hu dolbom gyosileul unyeonghapnida.

    Trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa đang vận hành lớp học chăm sóc ngoài giờ dành cho con em cư dân nước ngoài.

  • 5
    대안

    daean

    phương án thay thế/giải pháp khác

    입시 위주의 획일적인 교육에서 벗어나 인성을 중시하는 대안 학교가 주목받고 있어요.

    ipsi wijuui hoekiljeokin gyoyukeseo beoseona inseongeul jungsihaneun daean hakgyoga jumokbatgo isseoyo.

    Thoát khỏi nền giáo dục rập khuôn nặng tính thi cử, các trường học thay thế chú trọng nhân cách đang thu hút nhiều sự chú ý.

  • 6
    자율적

    jayuljeok

    tính tự chủ/tự nguyện tự giác

    학생들이 스스로 계획을 세우고 실천하는 자율적인 학습 태도를 기르는 것이 중요합니다.

    haksaengdeuli seuseuro gyehoekeul seugo silcheonhaneun jayuljeokin hakseup taedoreul gireuneun geosi jungyohapnida.

    Nuôi dưỡng thái độ học tập mang tính tự giác để học sinh tự lên kế hoạch và thực hiện là điều rất quan trọng.

  • 7
    공교육

    gonggyoyuk

    giáo dục công (hệ thống giáo dục quốc gia)

    학교에서 이루어지는 정규 공교육을 정상화하여 사교육비 부담을 줄여야 합니다.

    hakgyoeseo irueojineun jeonggyu gonggyoyukeul jeongsanghwahayeo sagyoyukbi budameul julyeoya hapnida.

    Cần phải chuẩn hóa nền giáo dục công chính quy ở trường học để giảm bớt gánh nặng chi phí học thêm bên ngoài.

  • 8
    사교육

    sagyoyuk

    giáo dục tư (học thêm, trung tâm luyện thi)

    자녀를 명문대에 진학시키기 위해 과도하게 사교육에 의존하는 학부모들이 많습니다.

    janyeoreul myeongmundaee jinhaksikigi wihae gwadohage sagyoyuke uijonhaneun hakbumodeuli manhseupnida.

    Có rất nhiều phụ huynh quá phụ thuộc vào giáo dục ngoài luồng để con em mình đỗ vào các trường đại học danh tiếng.

  • 9
    보충하다

    bochunghada

    bổ sung/bù đắp phần thiếu

    부족한 수학 실력을 보충하기 위해 방과 후에 인터넷 무료 특강을 듣고 있어요.

    bujokhan suhak silryeokeul bochunghagi wihae banggwa hue inteones muryo teukgangeul deutgo isseoyo.

    Để bổ sung năng lực toán học còn yếu, tôi nghe các bài giảng trực tuyến miễn phí sau giờ học.

  • 10
    교육열

    gyoyukyeol

    nhiệt huyết giáo dục/tinh thần ham học của phụ huynh

    한국 학부모들의 높은 교육열은 국가 발전의 원동력이자 동시에 사회적 부담이 되기도 합니다.

    hanguk hakbumodeului nopeun gyoyukyeoleun gukga baljeonui wondongryeokija dongsie sahoejeok budami doegido hapnida.

    Nhiệt huyết giáo dục cao ngút ngàn của các phụ huynh Hàn Quốc vừa là động lực phát triển quốc gia vừa là gánh nặng xã hội.

  • 11
    주입식 교육

    juipsik gyoyuk

    giáo dục nhồi nhét/học vẹt

    단순 암기 위주의 주입식 교육은 창의적인 문제 해결 능력을 키우는 데 한계가 있습니다.

    dansun amgi wijuui juipsik gyoyukeun changuijeokin munje haegyeol neungryeokeul kiuneun de hangyega issseupnida.

    Nền giáo dục nhồi nhét thiên về ghi nhớ đơn thuần có nhiều hạn chế trong việc phát triển năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo.

  • 12
    암기하다

    amgihada

    ghi nhớ/học thuộc lòng

    영어 단어를 무작정 암기하기보다는 문장 속에서 문맥과 함께 익히는 것이 효과적이에요.

    yeongeo daneoreul mujakjeong amgihagibodaneun munjang sokeseo munmaekgwa hamkke ikhineun geosi hyogwajeokieyo.

    Thay vì mù quáng học thuộc lòng từ vựng tiếng Anh, việc học từ gắn với ngữ cảnh trong câu sẽ hiệu quả hơn.

  • 13
    창의 교육

    changui gyoyuk

    giáo dục sáng tạo

    미래 인공지능 시대에 걸맞은 융합형 인재를 기르기 위해 창의 교육이 강조되고 있습니다.

    mirae ingongjineung sidaee geolmajeun yunghaphyeong injaereul gireugi wihae changui gyoyuki gangjodoego issseupnida.

    Để nuôi dưỡng nhân tài tích hợp phù hợp với kỷ nguyên AI tương lai, giáo dục sáng tạo đang được nhấn mạnh.

  • 14
    인성 교육

    inseong gyoyuk

    giáo dục nhân cách/đạo đức

    지식 전달뿐만 아니라 타인을 배려하고 협력할 줄 아는 인성 교육이 함께 이루어져야 해요.

    jisik jeondalppunman anira taineul baeryeohago hyeopryeokhal jul aneun inseong gyoyuki hamkke irueojyeoya haeyo.

    Không chỉ truyền đạt tri thức mà việc giáo dục nhân cách biết quan tâm và hợp tác với người khác cũng phải được đồng hành.

  • 15
    강화되다

    ganghwadoeda

    được tăng cường/củng cố

    학교 폭력을 예방하기 위한 교내 생활 지도와 상담 프로그램이 대폭 강화되었습니다.

    hakgyo pokryeokeul yebanghagi wihan gyonae saenghwal jidowa sangdam peurogeuraemi daepok ganghwadoeeossseupnida.

    Các chương trình hướng dẫn nề nếp và tư vấn tâm lý trong trường học để phòng chống bạo lực học đường đã được tăng cường mạnh mẽ.

  • 16
    실망

    silmang

    sự thất vọng

    노력했던 시험에서 예상보다 낮은 점수를 받아 크게 실망했지만 다시 힘을 냈습니다.

    noryeokhaessdeon siheomeseo yesangboda najeun jeomsureul bata keuge silmanghaessjiman dasi himeul naessseupnida.

    Nhận điểm số thấp hơn kỳ vọng trong kỳ thi bản thân đã rất nỗ lực khiến tôi rất thất vọng, nhưng tôi đã lấy lại tinh thần.

  • 17
    늦다(눋다)

    neujda(nutda)

    muộn màng / cháy khét (cơm cháy bám đáy nồi)

    약속 시간에 늦지 않으려면 서둘러야 하고, 밥을 안칠 때는 눋지 않도록 불 조절을 잘해야 해요.

    yaksok sigane neujji anheuryeomyeon seodulreoya hago, bapeul anchil ttaeneun nutji anhdorok bul jojeoleul jalhaeya haeyo.

    Muốn không bị muộn giờ hẹn thì phải khẩn trương, và khi nấu cơm thì phải chỉnh lửa khéo để đáy nồi không bị bén khét.

  • 18
    경쟁

    gyeongjaeng

    sự cạnh tranh/thi đua

    치열한 입시 경쟁 속에서도 학생들은 서로를 응원하며 함께 우정을 쌓아 갑니다.

    chiyeolhan ipsi gyeongjaeng sokeseodo haksaengdeuleun seororeul eungwonhamyeo hamkke ujeongeul ssaha gapnida.

    Dẫu giữa vòng xoáy cạnh tranh thi cử khốc liệt, các em học sinh vẫn cổ vũ nhau và cùng vun đắp tình bạn.

  • 19
    치열하다

    chiyeolhada

    khốc liệt/gay gắt ác liệt

    좋은 일자리를 차지하기 위한 대기업 공채 취업 경쟁이 해마다 치열해지고 있어요.

    joheun iljarireul chajihagi wihan daegieop gongchae chwieop gyeongjaengi haemada chiyeolhaejigo isseoyo.

    Cuộc cạnh tranh thi tuyển vào các tập đoàn lớn để giành lấy công việc tốt ngày càng trở nên khốc liệt qua từng năm.

  • 20
    학력

    hakryeok

    học lực/trình độ học vấn

    한국 사회에서는 개인의 능력을 평가할 때 학력을 중시하는 경향이 여전히 남아 있습니다.

    hanguk sahoeeseoneun gaeinui neungryeokeul pyeonggahal ttae hakryeokeul jungsihaneun gyeonghyangi yeojeonhi nama issseupnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, xu hướng coi trọng trình độ học vấn khi đánh giá năng lực cá nhân vẫn còn tồn tại.

  • 21
    중시하다

    jungsihada

    coi trọng/chú trọng

    최근 많은 기업들이 출신 학교보다 실무 능력과 직무 경험을 더 중시하고 있습니다.

    choegeun manheun gieopdeuli chulsin hakgyoboda silmu neungryeokgwa jikmu gyeongheomeul deo jungsihago issseupnida.

    Gần đây nhiều doanh nghiệp coi trọng năng lực thực tế và kinh nghiệm làm việc hơn là xuất thân trường học.

  • 22
    세계화

    segyehwa

    toàn cầu hóa

    세계화 시대에 발맞추어 초등학교 때부터 실용 영어 교육을 필수로 운영하고 있어요.

    segyehwa sidaee balmajchueo chodeunghakgyo ttaebuteo silyong yeongeo gyoyukeul pilsuro unyeonghago isseoyo.

    Bắt kịp với thời đại toàn cầu hóa, việc giáo dục tiếng Anh thực dụng đã được đưa vào chương trình bắt buộc ngay từ cấp tiểu học.

  • 23
    유창하다

    yuchanghada

    lưu loát/trôi chảy

    외국인 교환학생은 한국에 온 지 얼마 안 되었지만 한국말을 매우 유창하게 구사했습니다.

    oegukin gyohwanhaksaengeun hanguke on ji eolma an doeeossjiman hangukmaleul maeu yuchanghage gusahaessseupnida.

    Bạn sinh viên trao đổi người nước ngoài mới đến Hàn Quốc chưa lâu nhưng đã nói tiếng Hàn vô cùng lưu loát.

  • 24
    유아기

    yuagi

    thời kỳ ấu thơ/giai đoạn nhà trẻ mẫu giáo

    유아기 시절의 올바른 정서 발달과 놀이 경험은 평생 성격 형성에 큰 영향을 미칩니다.

    yuagi sijeolui olbareun jeongseo baldalgwa noli gyeongheomeun pyeongsaeng seonggyeok hyeongseonge keun yeonghyangeul michipnida.

    Sự phát triển cảm xúc đúng đắn và trải nghiệm vui chơi trong giai đoạn ấu thơ ảnh hưởng rất lớn đến việc hình thành tính cách suốt đời.

  • 25
    아동기

    adonggi

    thời kỳ nhi đồng (tuổi tiểu học)

    아동기에는 다양한 신체 활동과 독서를 통해 호기심과 상상력을 자극해 주어야 해요.

    adonggieneun dayanghan sinche hwaldonggwa dokseoreul tonghae hogisimgwa sangsangryeokeul jageukhae jueoya haeyo.

    Ở lứa tuổi nhi đồng, cần kích thích tính tò mò và trí tưởng tượng thông qua các hoạt động thể chất đa dạng và việc đọc sách.

  • 26
    습득력

    seupdeukryeok

    khả năng tiếp thu/năng lực lĩnh hội

    어린아이들은 언어에 대한 습득력이 뛰어나 새로운 언어를 놀이처럼 쉽게 배웁니다.

    eorinaideuleun eoneoe daehan seupdeukryeoki ttwieona saeroun eoneoreul nolicheoreom swipge baeupnida.

    Trẻ nhỏ có khả năng tiếp thu ngôn ngữ vượt trội nên học một ngôn ngữ mới dễ dàng như một trò chơi.

  • 27
    부작용

    bujakyong

    tác dụng phụ/hậu quả tiêu cực

    어린 나이에 무리하게 선행 학습을 강요하면 학업 스트레스라는 심각한 부작용을 낳습니다.

    eorin naie murihage seonhaeng hakseupeul gangyohamyeon hakeop seuteureseuraneun simgakhan bujakyongeul nahseupnida.

    Nếu ép buộc học trước chương trình quá mức ở độ tuổi còn nhỏ sẽ sinh ra tác dụng phụ nghiêm trọng là áp lực học hành.

  • 28
    무분별하다

    mubunbyeolhada

    thiếu cân nhắc/bừa bãi không chọn lọc

    인터넷 강의의 무분별한 과다 수강은 오히려 스스로 생각하는 힘을 떨어뜨릴 수 있어요.

    inteones ganguiui mubunbyeolhan gwada sugangeun ohiryeo seuseuro saenggakhaneun himeul tteoleotteuril su isseoyo.

    Việc đăng ký học quá nhiều khóa học trực tuyến bừa bãi thiếu chọn lọc trái lại có thể làm giảm sút năng lực tự tư duy.

  • 29
    검정고시

    geomjeonggosi

    kỳ thi sát hạch tốt nghiệp (tự do/bổ túc)

    개인 사정으로 정규 고등학교를 중퇴했지만 검정고시를 통해 고졸 학력을 취득했습니다.

    gaein sajeongeuro jeonggyu godeunghakgyoreul jungtoehaessjiman geomjeonggosireul tonghae gojol hakryeokeul chwideukhaessseupnida.

    Vì hoàn cảnh cá nhân nên thôi học trường cấp 3 chính quy nhưng tôi đã lấy được bằng tốt nghiệp thông qua kỳ thi sát hạch.

  • 30
    대학 수학 능력 시험(수능)

    daehak suhak neungryeok siheom(suneung)

    kỳ thi đánh giá năng lực đại học (Suneung)

    매년 11월 셋째 주 목요일에는 전국 수험생들이 대학 수학 능력 시험(수능)을 치릅니다.

    maenyeon 11wol sesjjae ju mokyoileneun jeonguk suheomsaengdeuli daehak suhak neungryeok siheom(suneung)eul chireupnida.

    Vào ngày thứ năm tuần thứ ba của tháng 11 hàng năm, các sĩ tử trên toàn quốc đều bước vào kỳ thi tuyển sinh đại học Suneung.

  • 31
    재수

    jaesu

    học lại/thi lại đại học năm thứ hai

    원하던 대학에 아쉽게 불합격한 후 1년 더 열심히 공부해 보기로 하고 재수를 결심했습니다.

    wonhadeon daehake aswipge bulhapgyeokhan hu 1nyeon deo yeolsimhi gongbuhae bogiro hago jaesureul gyeolsimhaessseupnida.

    Tiếc nuối vì thi trượt ngôi trường đại học mơ ước, tôi đã quyết định ôn thi lại thêm một năm nữa.

  • 32
    방과 후 학습

    banggwa hu hakseup

    học ngoài giờ/lớp học sau giờ chính khóa

    맞벌이 부모를 위해 초등학교에서는 컴퓨터와 미술 등 다양한 방과 후 학습을 지원해요.

    majbeoli bumoreul wihae chodeunghakgyoeseoneun keompyuteowa misul deung dayanghan banggwa hu hakseupeul jiwonhaeyo.

    Nhằm hỗ trợ các bậc phụ huynh cùng đi làm, trường tiểu học hỗ trợ nhiều lớp học sau giờ chính khóa như máy tính và mỹ thuật.

  • 33
    체험 학습

    cheheom hakseup

    học tập trải nghiệm thực tế

    학생들은 주말에 박물관과 유적지를 견학하며 역사 체험 학습을 진행했습니다.

    haksaengdeuleun jumale bakmulgwangwa yujeokjireul gyeonhakhamyeo yeoksa cheheom hakseupeul jinhaenghaessseupnida.

    Các em học sinh đã đi tham quan bảo tàng và di tích vào cuối tuần để tiến hành buổi học tập trải nghiệm lịch sử.

  • 34
    선행 학습

    seonhaeng hakseup

    học trước chương trình

    학교 진도보다 몇 학기나 앞서서 공부하는 과도한 선행 학습은 학생을 지치게 만듭니다.

    hakgyo jindoboda myeoch hakgina apseoseo gongbuhaneun gwadohan seonhaeng hakseupeun haksaengeul jichige mandeupnida.

    Việc học trước chương trình quá mức, đi trước tiến độ trên lớp tới vài học kỳ sẽ khiến học sinh kiệt sức.

  • 35
    평생 학습

    pyeongsaeng hakseup

    học tập suốt đời

    나이에 상관없이 새로운 지식과 기술을 배우려는 평생 학습 문화가 확산되고 있어요.

    naie sanggwaneopsi saeroun jisikgwa gisuleul baeuryeoneun pyeongsaeng hakseup munhwaga hwaksandoego isseoyo.

    Bất kể tuổi tác, văn hóa học tập suốt đời để tiếp thu tri thức và kỹ năng mới đang ngày càng lan tỏa.

  • 36
    구성되다

    guseongdoeda

    được cấu thành/bao gồm

    한국의 초·중·고 학제는 6년, 3년, 3년의 총 12년 정규 교육과정으로 구성되어 있습니다.

    hangukui cho·jung·go hakjeneun 6nyeon, 3nyeon, 3nyeonui chong 12nyeon jeonggyu gyoyukgwajeongeuro guseongdoeeo issseupnida.

    Hệ thống trường học tiểu học, THCS và THPT của Hàn Quốc được cấu thành từ 12 năm chương trình chính quy: 6 năm, 3 năm và 3 năm.

  • 37
    의미

    uimi

    ý nghĩa

    의무 교육은 국민이라면 누구나 균등하게 배움의 기회를 누려야 한다는 깊은 의미를 지닙니다.

    uimu gyoyukeun gukminiramyeon nuguna gyundeunghage baeumui gihoereul nuryeoya handaneun gipeun uimireul jinipnida.

    Giáo dục bắt buộc mang ý nghĩa sâu sắc rằng bất kỳ công dân nào cũng có quyền bình đẳng tận hưởng cơ hội học tập.

  • 38
    무상

    musang

    miễn phí/không thu tiền

    정부의 교육 복지 정책에 따라 중학교와 고등학교까지 무상 급식과 무상 교육이 확대되었습니다.

    jeongbuui gyoyuk bokji jeongchaeke ttara junghakgyowa godeunghakgyokkaji musang geupsikgwa musang gyoyuki hwakdaedoeeossseupnida.

    Theo chính sách phúc lợi giáo dục của chính phủ, các bữa ăn miễn phí và chương trình học miễn phí đã được mở rộng tới tận cấp 2 và cấp 3.

  • 39
    수시

    susi

    tuyển sinh sớm (xét học bạ trước thi tuyển)

    내신 성적과 다양한 동아리 활동을 바탕으로 수시 전형에 지원하여 합격했습니다.

    naesin seongjeokgwa dayanghan dongari hwaldongeul batangeuro susi jeonhyeonge jiwonhayeo hapgyeokhaessseupnida.

    Dựa vào điểm học bạ và các hoạt động câu lạc bộ đa dạng, tôi đã nộp hồ sơ xét tuyển sớm và trúng tuyển.

  • 40
    정시

    jeongsi

    tuyển sinh chính thức (xét theo điểm thi Suneung)

    수능 시험에서 높은 표준 점수를 얻어 정시 모집을 통해 명문대에 당당히 합격했어요.

    suneung siheomeseo nopeun pyojun jeomsureul eoteo jeongsi mojipeul tonghae myeongmundaee dangdanghi hapgyeokhaesseoyo.

    Đạt điểm chuẩn hóa cao trong kỳ thi Suneung, tôi đã tự hào đỗ vào trường danh tiếng thông qua đợt tuyển sinh chính thức.

  • 41
    모집

    mojip

    tuyển sinh/chiêu sinh/tuyển dụng

    대학교 입학처 홈페이지에 내년도 신입생 모집 요강이 상세하게 공고되었습니다.

    daehakgyo iphakcheo hompeijie naenyeondo sinipsaeng mojip yogangi sangsehage gonggodoeeossseupnida.

    Trên trang chủ phòng đào tạo của trường đại học đã công bố chi tiết đề cương tuyển sinh tân sinh viên năm tới.

  • 42
    전형

    jeonhyeong

    phương thức xét tuyển/hình thức tuyển chọn

    외국인 유학생을 위한 특별 전형은 한국어능력시험 성적과 심층 면접으로 선발합니다.

    oegukin yuhaksaengeul wihan teukbyeol jeonhyeongeun hangukeoneungryeoksiheom seongjeokgwa simcheung myeonjeopeuro seonbalhapnida.

    Phương thức xét tuyển đặc biệt dành cho lưu học sinh nước ngoài được tuyển chọn dựa trên chứng chỉ TOPIK và phỏng vấn chuyên sâu.

  • 43
    조건

    jogeon

    điều kiện

    장학금을 신청하기 위해서는 직전 학기 평점이 3.5 이상이어야 한다는 필수 조건이 있어요.

    janghakgeumeul sincheonghagi wihaeseoneun jikjeon hakgi pyeongjeomi 3.5 isangieoya handaneun pilsu jogeoni isseoyo.

    Để nộp đơn xin học bổng, có điều kiện bắt buộc là điểm trung bình học kỳ trước phải đạt từ 3.5 trở lên.

  • 44
    진학률

    jinhakryul

    tỷ lệ học lên (lên đại học/cấp cao hơn)

    한국은 고등학교 졸업생의 대학교 진학률이 세계 최고 수준을 기록하고 있습니다.

    hangukeun godeunghakgyo joleopsaengui daehakgyo jinhakryuli segye choego sujuneul girokhago issseupnida.

    Hàn Quốc ghi nhận tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THPT học tiếp lên đại học thuộc hàng cao nhất thế giới.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.