KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 2

69 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    대가족

    daegajok

    đại gia đình (nhiều thế hệ chung sống)

    옛날 한국에서는 조부모와 손자까지 함께 사는 대가족이 많았습니다.

    yesnal hangukeseoneun jobumowa sonjakkaji hamkke saneun daegajoki manhassseupnida.

    Ở Hàn Quốc ngày xưa có rất nhiều đại gia đình gồm từ ông bà đến cháu chắt cùng chung sống.

  • 2
    핵가족

    haekgajok

    gia đình hạt nhân (chỉ có bố mẹ và con cái)

    현대 사회에서는 부모와 미혼 자녀로 구성된 핵가족이 보편적입니다.

    hyeondae sahoeeseoneun bumowa mihon janyeoro guseongdoen haekgajoki bopyeonjeokipnida.

    Trong xã hội hiện đại, gia đình hạt nhân gồm bố mẹ và con cái chưa kết hôn là phổ biến nhất.

  • 3
    부모님을 모시다

    bumonimeul mosida

    phụng dưỡng/chăm sóc cha mẹ

    결혼 후에도 고향에 계신 연로하신 부모님을 정성껏 모시기로 했습니다.

    gyeolhon huedo gohyange gyesin yeonrohasin bumonimeul jeongseongkkeos mosigiro haessseupnida.

    Sau khi kết hôn, tôi quyết định tận tình chăm sóc và phụng dưỡng bố mẹ già ở quê.

  • 4
    세대

    sedae

    thế hệ

    빠른 기술 발전으로 인해 부모 세대와 자녀 세대 간의 생각 차이가 커졌어요.

    ppareun gisul baljeoneuro inhae bumo sedaewa janyeo sedae ganui saenggak chaiga keojyeosseoyo.

    Do sự phát triển công nghệ nhanh chóng nên khoảng cách suy nghĩ giữa thế hệ cha mẹ và con cái ngày càng lớn.

  • 5
    유대가 깊다

    yudaega gipda

    mối gắn kết sâu sắc/tình cảm keo sơn

    우리 가족은 매주 주말마다 모여 식사하며 유대가 깊은 편입니다.

    uri gajokeun maeju jumalmada moyeo siksahamyeo yudaega gipeun pyeonipnida.

    Gia đình chúng tôi cuối tuần nào cũng quây quần ăn uống cùng nhau nên tình cảm rất gắn kết sâu sắc.

  • 6
    분가하다

    bungahada

    ở riêng/tách hộ ra sống riêng

    결혼하고 2년 동안 시부모님과 함께 살다가 최근에 분가했습니다.

    gyeolhonhago 2nyeon dongan sibumonimgwa hamkke saldaga choegeune bungahaessseupnida.

    Sau khi kết hôn tôi sống cùng bố mẹ chồng 2 năm rồi gần đây mới dọn ra ở riêng.

  • 7
    가사를 분담하다

    gasareul bundamhada

    chia sẻ công việc nhà/phân chia việc nội trợ

    맞벌이를 하기 때문에 남편과 제가 가사를 공평하게 분담하고 있어요.

    majbeolireul hagi ttaemune nampyeongwa jega gasareul gongpyeonghage bundamhago isseoyo.

    Vì cả hai vợ chồng đều đi làm nên tôi và chồng phân chia công việc nhà rất công bằng.

  • 8
    존중

    jonjung

    sự tôn trọng

    행복한 가정을 유지하기 위해서는 서로의 생각과 취향에 대한 존중이 필요합니다.

    haengbokhan gajeongeul yujihagi wihaeseoneun seoroui saenggakgwa chwihyange daehan jonjungi pilyohapnida.

    Để duy trì một gia đình hạnh phúc thì cần có sự tôn trọng đối với suy nghĩ và sở thích của nhau.

  • 9
    다문화 가족

    damunhwa gajok

    gia đình đa văn hóa

    한국에는 외국인 배우자와 결혼하여 정착한 다문화 가족이 늘고 있습니다.

    hangukeneun oegukin baeujawa gyeolhonhayeo jeongchakhan damunhwa gajoki neulgo issseupnida.

    Ở Hàn Quốc số lượng gia đình đa văn hóa kết hôn với bạn đời người nước ngoài và định cư đang ngày càng tăng.

  • 10
    맞벌이 부부

    majbeoli bubu

    vợ chồng cùng đi làm kiếm tiền

    맞벌이 부부는 아이를 돌볼 시간이 부족해 어린이집의 도움이 절실합니다.

    majbeoli bubuneun aireul dolbol sigani bujokhae eorinijipui doumi jeolsilhapnida.

    Các cặp vợ chồng cùng đi làm thiếu thời gian chăm sóc con cái nên rất cần sự hỗ trợ của nhà trẻ.

  • 11
    1인 가구

    1in gagu

    hộ gia đình một người (sống độc thân)

    혼자 사는 직장인이 늘면서 1인 가구를 위한 소형 주택이 인기를 끌고 있어요.

    honja saneun jikjangini neulmyeonseo 1in gagureul wihan sohyeong jutaeki ingireul kkeulgo isseoyo.

    Khi nhân viên công sở sống độc thân tăng lên, các căn hộ nhỏ dành cho hộ gia đình một người đang rất được ưa chuộng.

  • 12
    한 부모 가족

    han bumo gajok

    gia đình đơn thân (bố hoặc mẹ đơn thân)

    정부에서는 한 부모 가족의 경제적 자립을 돕기 위해 복지 혜택을 제공합니다.

    jeongbueseoneun han bumo gajokui gyeongjejeok jaripeul dopgi wihae bokji hyetaekeul jegonghapnida.

    Chính phủ cung cấp các phúc lợi hỗ trợ để giúp các gia đình đơn thân tự lập về mặt kinh tế.

  • 13
    주말부부

    jumalbubu

    vợ chồng chỉ gặp nhau cuối tuần (do nơi làm việc khác nhau)

    남편의 근무지가 지방으로 바뀌면서 우리 부부는 주말부부로 지내고 있어요.

    nampyeonui geunmujiga jibangeuro bakkwimyeonseo uri bubuneun jumalbuburo jinaego isseoyo.

    Vì nơi làm việc của chồng chuyển về tỉnh nên vợ chồng chúng tôi đang sống cảnh vợ chồng cuối tuần mới gặp nhau.

  • 14
    독거노인

    dokgeonoin

    người cao tuổi neo đơn/sống một mình

    지역 복지관에서는 추운 겨울에 독거노인을 위한 따뜻한 도시락을 전달합니다.

    jiyeok bokjigwaneseoneun chuun gyeoule dokgeonoineul wihan ttatteushan dosirakeul jeondalhapnida.

    Trung tâm phúc lợi địa phương trao tặng những suất cơm hộp ấm áp cho người cao tuổi neo đơn trong mùa đông giá rét.

  • 15
    국제결혼

    gukjegyeolhon

    kết hôn quốc tế

    국제결혼을 통해 한국에 정착한 이주민들이 사회 각 분야에서 활약하고 있습니다.

    gukjegyeolhoneul tonghae hanguke jeongchakhan ijumindeuli sahoe gak bunyaeseo hwalyakhago issseupnida.

    Những người nhập cư định cư tại Hàn Quốc thông qua kết hôn quốc tế đang hoạt động tích cực trong nhiều lĩnh vực xã hội.

  • 16
    아이를 낳다

    aireul nahda

    sinh con

    결혼 3년 만에 건강한 첫 아이를 낳아서 온 가족이 기뻐했습니다.

    gyeolhon 3nyeon mane geonganghan cheos aireul nahaseo on gajoki gippeohaessseupnida.

    Sau 3 năm kết hôn tôi đã sinh đứa con đầu lòng khỏe mạnh khiến cả gia đình đều vui mừng.

  • 17
    입양하다

    ipyanghada

    nhận nuôi con/nhận con nuôi

    그 부부는 따뜻한 사랑으로 아이를 입양하여 친자식처럼 키우고 있어요.

    geu bubuneun ttatteushan sarangeuro aireul ipyanghayeo chinjasikcheoreom kiugo isseoyo.

    Đôi vợ chồng ấy đã nhận nuôi một đứa trẻ bằng tình yêu ấm áp và nuôi nấng như con ruột.

  • 18
    독립하다

    dokriphada

    tự lập/ra ở riêng

    대학을 졸업하고 취업에 성공한 후 부모님 품을 떠나 독립했습니다.

    daehakeul joleophago chwieope seonggonghan hu bumonim pumeul tteona dokriphaessseupnida.

    Sau khi tốt nghiệp đại học và tìm được việc làm, tôi đã rời xa vòng tay cha mẹ để tự lập.

  • 19
    혼자 살다

    honja salda

    sống một mình

    처음에는 혼자 사는 것이 외로웠지만 지금은 편안한 점도 많아요.

    cheoeumeneun honja saneun geosi oerowossjiman jigeumeun pyeonanhan jeomdo manhayo.

    Ban đầu sống một mình thấy cô đơn nhưng bây giờ thấy cũng có nhiều điểm thoải mái.

  • 20
    재혼하다

    jaehonhada

    tái hôn/kết hôn lần nữa

    이혼의 아픔을 딛고 마음이 잘 통하는 좋은 사람을 만나 재혼했습니다.

    ihonui apeumeul ditgo maeumi jal tonghaneun joheun sarameul manna jaehonhaessseupnida.

    Vượt qua nỗi đau ly hôn, tôi đã gặp được một người thấu hiểu và quyết định tái hôn.

  • 21
    중시하다

    jungsihada

    coi trọng/chú trọng

    요즘 젊은이들은 직장을 선택할 때 연봉보다 일과 삶의 균형을 중시합니다.

    yojeum jeolmeunideuleun jikjangeul seontaekhal ttae yeonbongboda ilgwa salmui gyunhyeongeul jungsihapnida.

    Giới trẻ ngày nay khi chọn nơi làm việc thường coi trọng sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống hơn là mức lương.

  • 22
    증가하다

    jeunggahada

    tăng lên/gia tăng

    노인 인구가 빠르게 증가하면서 고령화 사회의 문제점이 나타나고 있어요.

    noin inguga ppareuge jeunggahamyeonseo goryeonghwa sahoeui munjejeomi natanago isseoyo.

    Khi dân số người cao tuổi gia tăng nhanh chóng, các vấn đề của xã hội già hóa đang dần xuất hiện.

  • 23
    전업

    jeoneop

    chuyên tâm làm toàn thời gian (nội trợ, đổi nghề)

    그녀는 아이 교육을 위해 직장을 그만두고 전업주부로 생활하고 있습니다.

    geunyeoneun ai gyoyukeul wihae jikjangeul geumandugo jeoneopjuburo saenghwalhago issseupnida.

    Cô ấy đã nghỉ việc để chuyên tâm làm nội trợ chăm sóc việc học hành của con.

  • 24
    전망

    jeonmang

    triển vọng/dự báo tương lai

    전문가들은 앞으로 1인 가구가 더욱 늘어날 것으로 전망하고 있습니다.

    jeonmungadeuleun apeuro 1in gaguga deouk neuleonal geoseuro jeonmanghago issseupnida.

    Các chuyên gia dự báo rằng trong tương lai số hộ gia đình một người sẽ còn gia tăng hơn nữa.

  • 25
    (수업에) 빠지다

    (sueope) ppajida

    vắng mặt/nghỉ (tiết học)

    몸살감기에 심하게 걸려서 어쩔 수 없이 한국어 수업에 빠졌어요.

    momsalgamgie simhage geolryeoseo eojjeol su eopsi hangukeo sueope ppajyeosseoyo.

    Vì bị cảm cúm nặng nên tôi đành phải nghỉ buổi học tiếng Hàn.

  • 26
    복지

    bokji

    phúc lợi

    정부는 저출산 문제를 극복하기 위해 육아 복지 예산을 대폭 늘렸습니다.

    jeongbuneun jeochulsan munjereul geukbokhagi wihae yuka bokji yesaneul daepok neulryeossseupnida.

    Chính phủ đã tăng mạnh ngân sách phúc lợi nuôi dạy trẻ để khắc phục vấn đề tỉ lệ sinh thấp.

  • 27
    지방

    jibang

    địa phương/các tỉnh ngoài thủ đô

    서울의 복잡한 생활에서 벗어나 한적한 지방으로 이사하는 사람이 많아요.

    seoului bokjaphan saenghwaleseo beoseona hanjeokhan jibangeuro isahaneun sarami manhayo.

    Nhiều người rời bỏ cuộc sống xô bồ ở Seoul để chuyển về các vùng địa phương thanh bình sinh sống.

  • 28
    식구

    sikgu

    người trong nhà/miệng ăn/thành viên gia đình

    우리 집은 식구가 많아서 저녁 식사 시간이 언제나 북적거립니다.

    uri jipeun sikguga manhaseo jeonyeok siksa sigani eonjena bukjeokgeoripnida.

    Nhà tôi đông người nên giờ cơm tối lúc nào cũng náo nhiệt quây quần.

  • 29
    육아 휴직을 내다

    yuka hyujikeul naeda

    xin nghỉ phép thai sản/nghỉ chăm con

    아이가 태어난 후 아내를 돕기 위해 회사에 육아 휴직을 냈습니다.

    aiga taeeonan hu anaereul dopgi wihae hoesae yuka hyujikeul naessseupnida.

    Sau khi con chào đời, tôi đã xin công ty nghỉ phép chăm sóc con để phụ giúp vợ.

  • 30
    평등하다

    pyeongdeunghada

    bình đẳng

    가정 내에서 남녀가 서로 평등하게 역할을 나누는 것이 바람직합니다.

    gajeong naeeseo namnyeoga seoro pyeongdeunghage yeokhaleul nanuneun geosi baramjikhapnida.

    Việc nam nữ chia sẻ vai trò bình đẳng với nhau trong gia đình là điều rất đáng hoan nghênh.

  • 31
    경제적인 부담

    gyeongjejeokin budam

    gánh nặng kinh tế/áp lực tài chính

    자녀 교육비와 주택 대출금 때문에 경제적인 부담이 만만치 않아요.

    janyeo gyoyukbiwa jutaek daechulgeum ttaemune gyeongjejeokin budami manmanchi anhayo.

    Tiền học phí của con và tiền vay mua nhà tạo ra gánh nặng kinh tế không hề nhỏ.

  • 32
    자체

    jache

    bản thân cái đó/chính nó

    결혼 제도 자체에 대한 젊은 층의 인식이 과거와 크게 달라졌습니다.

    gyeolhon jedo jachee daehan jeolmeun cheungui insiki gwageowa keuge dalrajyeossseupnida.

    Nhận thức của giới trẻ về chính bản thân chế độ hôn nhân đã thay đổi rất lớn so với quá khứ.

  • 33
    맏사위

    matsawi

    con rể cả

    장인어른께서는 든든한 맏사위인 저를 언제나 따뜻하게 맞아 주십니다.

    jangineoreunkkeseoneun deundeunhan matsawiin jeoreul eonjena ttatteushage maja jusipnida.

    Bố vợ lúc nào cũng ân cần đón tiếp tôi - người con rể cả vững chãi trong nhà.

  • 34
    혼인율

    honinyul

    tỷ lệ kết hôn

    청년들의 경제적 어려움으로 인해 매년 혼인율이 낮아지고 있습니다.

    cheongnyeondeului gyeongjejeok eoryeoumeuro inhae maenyeon honinyuli najajigo issseupnida.

    Do khó khăn kinh tế của thanh niên nên tỷ lệ kết hôn đang giảm dần qua từng năm.

  • 35
    역대

    yeokdae

    lịch sử/từ trước tới nay/các đời

    지난해 대한민국의 출산율은 역대 최저치를 기록하여 큰 충격을 주었습니다.

    jinanhae daehanmingukui chulsanyuleun yeokdae choejeochireul girokhayeo keun chunggyeokeul jueossseupnida.

    Tỷ lệ sinh của Hàn Quốc năm ngoái đã ghi nhận mức thấp kỷ lục từ trước tới nay, gây cú sốc lớn.

  • 36
    최저

    choejeo

    thấp nhất/mức tối thiểu

    올해 최저임금이 인상되면서 아르바이트생들의 소득이 조금 늘어났어요.

    olhae choejeoimgeumi insangdoemyeonseo areubaiteusaengdeului sodeuki jogeum neuleonasseoyo.

    Năm nay khi mức lương tối thiểu tăng lên, thu nhập của các bạn làm thêm đã tăng đôi chút.

  • 37
    감소하다

    gamsohada

    giảm bớt/suy giảm

    학령인구가 급격히 감소하면서 문을 닫는 초등학교가 늘고 있습니다.

    hakryeonginguga geupgyeokhi gamsohamyeonseo muneul datneun chodeunghakgyoga neulgo issseupnida.

    Do dân số độ tuổi đi học giảm mạnh nên số lượng trường tiểu học phải đóng cửa đang gia tăng.

  • 38
    연령

    yeonryeong

    độ tuổi/tuổi tác

    첫 아이를 낳는 여성의 평균 연령이 점점 높아지는 추세입니다.

    cheos aireul nahneun yeoseongui pyeonggyun yeonryeongi jeomjeom nopajineun chuseipnida.

    Độ tuổi trung bình sinh con đầu lòng của phụ nữ đang có xu hướng ngày càng tăng cao.

  • 39
    이혼율

    ihonyul

    tỷ lệ ly hôn

    부부 갈등을 원만하게 해결하지 못해 이혼율이 증가하는 추세입니다.

    bubu galdeungeul wonmanhage haegyeolhaji moshae ihonyuli jeunggahaneun chuseipnida.

    Do không giải quyết êm đẹp được mâu thuẫn vợ chồng nên tỷ lệ ly hôn đang có xu hướng tăng.

  • 40
    가치관

    gachigwan

    quan niệm giá trị/nhân sinh quan

    시대가 변함에 따라 가족과 행복에 대한 가치관도 크게 바뀌었습니다.

    sidaega byeonhame ttara gajokgwa haengboke daehan gachigwando keuge bakkwieossseupnida.

    Cùng với sự thay đổi của thời đại, quan niệm giá trị về gia đình và hạnh phúc cũng đã đổi thay rất nhiều.

  • 41
    변화하다

    byeonhwahada

    biến đổi/thay đổi

    기술의 발전에 발맞추어 우리의 생활 방식도 끊임없이 변화하고 있습니다.

    gisului baljeone balmajchueo uriui saenghwal bangsikdo kkeunhimeopsi byeonhwahago issseupnida.

    Bắt kịp với sự phát triển của công nghệ, phương thức sinh hoạt của chúng ta cũng không ngừng thay đổi.

  • 42
    경제 활동

    gyeongje hwaldong

    hoạt động kinh tế (lao động kiếm sống)

    많은 여성들이 출산 후에도 경력을 이어가며 경제 활동에 적극 참여합니다.

    manheun yeoseongdeuli chulsan huedo gyeongryeokeul ieogamyeo gyeongje hwaldonge jeokgeuk chamyeohapnida.

    Nhiều phụ nữ sau khi sinh con vẫn tiếp tục sự nghiệp và tích cực tham gia vào các hoạt động kinh tế.

  • 43
    연속

    yeonsok

    liên tục/liên tiếp

    우리 회사는 3년 연속으로 소비자 만족도 1위 기업에 선정되었습니다.

    uri hoesaneun 3nyeon yeonsokeuro sobija manjokdo 1wi gieope seonjeongdoeeossseupnida.

    Công ty chúng tôi đã 3 năm liên tiếp được bình chọn là doanh nghiệp đứng đầu về sự hài lòng của người tiêu dùng.

  • 44
    노후

    nohu

    tuổi già/cuộc sống lúc về già

    안정적인 노후를 보내기 위해 젊을 때부터 연금에 꾸준히 가입해야 해요.

    anjeongjeokin nohureul bonaegi wihae jeolmeul ttaebuteo yeongeume kkujunhi gaiphaeya haeyo.

    Để có một tuổi già an nhàn ổn định, cần phải kiên trì tham gia bảo hiểm hưu trí ngay từ khi còn trẻ.

  • 45
    평균 수명

    pyeonggyun sumyeong

    tuổi thọ trung bình

    의학 기술의 발전과 영양 상태 개선으로 인간의 평균 수명이 80세를 넘었습니다.

    uihak gisului baljeongwa yeongyang sangtae gaeseoneuro inganui pyeonggyun sumyeongi 80sereul neomeossseupnida.

    Nhờ sự tiến bộ của y học và cải thiện dinh dưỡng, tuổi thọ trung bình của con người đã vượt qua 80 tuổi.

  • 46
    매출

    maechul

    doanh thu/doanh số bán ra

    신제품이 큰 인기를 얻으면서 이번 달 매장의 매출이 크게 올랐습니다.

    sinjepumi keun ingireul eoteumyeonseo ibeon dal maejangui maechuli keuge olrassseupnida.

    Nhờ sản phẩm mới rất được ưa chuộng nên doanh thu của cửa hàng tháng này đã tăng mạnh.

  • 47
    쑥쑥

    ssukssuk

    vùn vụt/nhanh thoăn thoắt/vùn vụt lớn

    아이들이 잘 먹고 뛰어놀더니 키가 하루가 다르게 쑥쑥 자라네요.

    aideuli jal meokgo ttwieonoldeoni kiga haruga dareuge ssukssuk jaraneyo.

    Lũ trẻ ăn khỏe và chạy nhảy vui vẻ nên chiều cao lớn nhanh vùn vụt từng ngày.

  • 48
    시행하다

    sihaenghada

    thực thi/thi hành/áp dụng

    정부는 다음 달부터 새로운 교통안전 법규를 전국적으로 시행하기로 했습니다.

    jeongbuneun daeum dalbuteo saeroun gyotonganjeon beopgyureul jeongukjeokeuro sihaenghagiro haessseupnida.

    Chính phủ đã quyết định từ tháng sau sẽ thi hành quy định an toàn giao thông mới trên toàn quốc.

  • 49
    동행

    donghaeng

    đồng hành/đi cùng nhau

    외로운 이웃과 따뜻하게 동행하는 봉사 활동에 동참해 보시기 바랍니다.

    oeroun iusgwa ttatteushage donghaenghaneun bongsa hwaldonge dongchamhae bosigi barapnida.

    Kính mời quý vị cùng tham gia hoạt động tình nguyện ấm áp đồng hành cùng những mảnh đời neo đơn.

  • 50
    쌍

    ssang

    đôi/cặp

    결혼식장에서 다정하게 손을 잡고 있는 신랑 신부 한 쌍이 무척 아름답습니다.

    gyeolhonsikjangeseo dajeonghage soneul japgo issneun sinrang sinbu han ssangi mucheok areumdapseupnida.

    Cặp cô dâu chú rể nắm chặt tay nhau tình cảm trong lễ đường trông thật đẹp đẽ.

  • 51
    사물 인터넷(IoT)

    samul inteones(IoT)

    Internet vạn vật (IoT)

    사물 인터넷 기술 덕분에 스마트폰으로 집 안의 가전제품을 밖에서도 켤 수 있어요.

    samul inteones gisul deokbune seumateuponeuro jip anui gajeonjepumeul bakeseodo kyeol su isseoyo.

    Nhờ công nghệ Internet vạn vật, ta có thể bật các thiết bị điện trong nhà bằng điện thoại ngay cả khi ở ngoài.

  • 52
    감지되다

    gamjidoeda

    được cảm ứng/được phát hiện

    현관문 앞에 움직임이 감지되면 센서 조명이 자동으로 켜집니다.

    hyeongwanmun ape umjikimi gamjidoemyeon senseo jomyeongi jadongeuro kyeojipnida.

    Khi phát hiện có chuyển động trước cửa ra vào, đèn cảm ứng sẽ tự động bật sáng.

  • 53
    싱글족

    singgeuljok

    giới độc thân/người sống đơn thân

    싱글족이 늘어나면서 간편하게 데워 먹는 소포장 밀키트가 큰 인기를 얻고 있습니다.

    singgeuljoki neuleonamyeonseo ganpyeonhage dewo meokneun sopojang milkiteuga keun ingireul eotgo issseupnida.

    Khi giới độc thân tăng lên, các gói thực phẩm sơ chế đóng gói nhỏ tiện hâm nóng đang rất được ưa chuộng.

  • 54
    불가피

    bulgapi

    không thể tránh khỏi/bất khả kháng

    급격한 인구 감소로 인해 지방 소도시의 학교 통폐합은 불가피한 현실입니다.

    geupgyeokhan ingu gamsoro inhae jibang sodosiui hakgyo tongpyehapeun bulgapihan hyeonsilipnida.

    Do suy giảm dân số nhanh chóng, việc sáp nhập các trường học ở đô thị nhỏ địa phương là một thực tế không thể tránh khỏi.

  • 55
    목숨을 구하다

    moksumeul guhada

    cứu mạng/cứu sống tính mạng

    화재 현장에 용감하게 뛰어든 소방관 덕분에 갇혀 있던 주민이 목숨을 구했습니다.

    hwajae hyeonjange yonggamhage ttwieodeun sobanggwan deokbune gathyeo issdeon jumini moksumeul guhaessseupnida.

    Nhờ người lính cứu hỏa dũng cảm lao vào hiện trường đám cháy, người dân bị mắc kẹt đã được cứu sống tính mạng.

  • 56
    외벌이

    oebeoli

    chỉ một người kiếm tiền (trong gia đình)

    혼자 벌어서 네 식구를 부양하는 외벌이 가구는 생활비 부담이 큽니다.

    honja beoleoseo ne sikgureul buyanghaneun oebeoli gaguneun saenghwalbi budami keupnida.

    Gia đình chỉ một người đi làm nuôi 4 miệng ăn phải chịu áp lực chi phí sinh hoạt rất lớn.

  • 57
    차지하다

    chajihada

    chiếm (tỷ lệ/vị trí)

    우리나라 전체 가구 중에서 1인 가구가 차지하는 비율이 30%를 넘었습니다.

    urinara jeonche gagu jungeseo 1in gaguga chajihaneun biyuli 30%reul neomeossseupnida.

    Trong tổng số hộ gia đình ở nước ta, tỷ lệ mà hộ độc thân chiếm giữ đã vượt quá 30%.

  • 58
    고령화

    goryeonghwa

    sự già hóa dân số

    고령화 현상이 심화되면서 노인 돌봄 서비스에 대한 사회적 관심이 커졌어요.

    goryeonghwa hyeonsangi simhwadoemyeonseo noin dolbom seobiseue daehan sahoejeok gwansimi keojyeosseoyo.

    Khi hiện tượng già hóa dân số ngày càng trầm trọng, sự quan tâm của xã hội đối với dịch vụ chăm sóc người già ngày càng lớn.

  • 59
    꼽다

    kkopda

    chỉ ra/bình chọn/kể đến

    외국인들이 한국 생활의 가장 큰 장점으로 꼽는 것은 편리한 대중교통입니다.

    oegukindeuli hanguk saenghwalui gajang keun jangjeomeuro kkopneun geoseun pyeonrihan daejunggyotongipnida.

    Điều mà người nước ngoài bình chọn là ưu điểm lớn nhất của cuộc sống ở Hàn Quốc chính là giao thông công cộng tiện lợi.

  • 60
    등장하다

    deungjanghada

    xuất hiện/ra mắt

    인공지능 기술이 발전하면서 사람이 없는 무인 매장이 곳곳에 등장했습니다.

    ingongjineung gisuli baljeonhamyeonseo sarami eopsneun muin maejangi gosgose deungjanghaessseupnida.

    Cùng với sự phát triển của công nghệ trí tuệ nhân tạo, các cửa hàng không người bán đã xuất hiện khắp nơi.

  • 61
    생필품

    saengpilpum

    nhu yếu phẩm hàng ngày

    지진이나 태풍 같은 재난에 대비하여 비상식량과 생필품을 미리 준비해 두세요.

    jijinina taepung gateun jaenane daebihayeo bisangsikryanggwa saengpilpumeul miri junbihae duseyo.

    Hãy chuẩn bị sẵn lương thực khẩn cấp và nhu yếu phẩm hàng ngày để phòng tránh thiên tai như động đất hay bão lũ.

  • 62
    규모

    gyumo

    quy mô

    이번에 개최된 국제 다문화 축제는 역대 최대 규모로 진행되었습니다.

    ibeone gaechoedoen gukje damunhwa chukjeneun yeokdae choedae gyumoro jinhaengdoeeossseupnida.

    Lễ hội đa văn hóa quốc tế được tổ chức lần này đã diễn ra với quy mô lớn nhất từ trước tới nay.

  • 63
    전통적

    jeontongjeok

    mang tính truyền thống

    한국의 전통적인 가족 구조는 부모와 자녀가 함께 농사를 짓는 형태였습니다.

    hangukui jeontongjeokin gajok gujoneun bumowa janyeoga hamkke nongsareul jisneun hyeongtaeyeossseupnida.

    Cơ cấu gia đình truyền thống của Hàn Quốc trước đây là hình thức cha mẹ và con cái cùng nhau làm nông nghiệp.

  • 64
    정책

    jeongchaek

    chính sách

    정부는 저출산 극복을 위해 신혼부부 주택 지원 정책을 강화했습니다.

    jeongbuneun jeochulsan geukbokeul wihae sinhonbubu jutaek jiwon jeongchaekeul ganghwahaessseupnida.

    Chính phủ đã tăng cường chính sách hỗ trợ nhà ở cho các cặp vợ chồng mới cưới để khắc phục tình trạng sinh đẻ thấp.

  • 65
    개선하다

    gaeseonhada

    cải thiện/sửa đổi nâng cao

    근로자들의 근무 환경을 개선하기 위해 휴게실을 새로 마련했습니다.

    geunrojadeului geunmu hwangyeongeul gaeseonhagi wihae hyugesileul saero maryeonhaessseupnida.

    Để cải thiện môi trường làm việc cho người lao động, một phòng nghỉ mới đã được trang bị.

  • 66
    주거

    jugeo

    nơi ở/nhà ở/chỗ cư trú

    안정적인 주거 환경은 삶의 질을 높이는 데 가장 중요한 요소 중 하나입니다.

    anjeongjeokin jugeo hwangyeongeun salmui jileul nopineun de gajang jungyohan yoso jung hanaipnida.

    Môi trường cư trú ổn định là một trong những yếu tố quan trọng nhất giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.

  • 67
    지원

    jiwon

    sự hỗ trợ/chi viện

    다문화가족 지원센터에서는 외국인 주민을 위한 무료 한국어 교육을 지원합니다.

    damunhwagajok jiwonsenteoeseoneun oegukin jumineul wihan muryo hangukeo gyoyukeul jiwonhapnida.

    Trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa hỗ trợ các khóa đào tạo tiếng Hàn miễn phí cho cư dân nước ngoài.

  • 68
    세심하다

    sesimhada

    tỉ mỉ/chu đáo/cẩn thận

    의사 선생님의 세심한 진료 덕분에 아픈 곳을 정확하게 찾아 치료했습니다.

    uisa seonsaengnimui sesimhan jinryo deokbune apeun goseul jeonghwakhage chaja chiryohaessseupnida.

    Nhờ sự thăm khám chu đáo và tỉ mỉ của bác sĩ, chỗ đau đã được tìm thấy chính xác và điều trị dứt điểm.

  • 69
    시급하다

    sigeuphada

    cấp bách/khẩn cấp

    노후된 시설로 인한 사고를 막기 위해 안전 점검이 시급한 상황입니다.

    nohudoen siseolro inhan sagoreul makgi wihae anjeon jeomgeomi sigeuphan sanghwangipnida.

    Để ngăn chặn các tai nạn do cơ sở vật chất xuống cấp, việc kiểm tra an toàn là một tình huống vô cùng cấp bách.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.