KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 13

51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    환경이 오염되다

    hwangyeongi oyeomdoeda

    môi trường bị ô nhiễm

    산업화가 급속도로 진행되면서 깨끗했던 자연환경이 심각하게 오염되었습니다.

    saneophwaga geupsokdoro jinhaengdoemyeonseo kkaekkeushaessdeon jayeonhwangyeongi simgakhage oyeomdoeeossseupnida.

    Cùng với quá trình công nghiệp hóa diễn ra nhanh chóng, môi trường tự nhiên trong lành trước đây đã bị ô nhiễm nghiêm trọng.

  • 2
    대기 오염이 발생하다

    daegi oyeomi balsaenghada

    phát sinh ô nhiễm không khí

    공장 매연과 자동차 배기가스로 인해 대기 오염이 발생하여 시민들의 호흡기 건강을 위협합니다.

    gongjang maeyeongwa jadongcha baegigaseuro inhae daegi oyeomi balsaenghayeo simindeului hoheupgi geongangeul wihyeophapnida.

    Do khói nhà máy và khí thải ô tô dẫn đến phát sinh ô nhiễm không khí, đe dọa sức khỏe đường hô hấp của người dân.

  • 3
    미세 먼지가 심하다

    mise meonjiga simhada

    bụi mịn nghiêm trọng

    봄철에는 황사와 미세 먼지가 심하므로 노약자는 외출을 자제하고 마스크를 착용해야 해요.

    bomcheoleneun hwangsawa mise meonjiga simhameuro noyakjaneun oechuleul jajehago maseukeureul chakyonghaeya haeyo.

    Vào mùa xuân hiện tượng cát vàng và bụi mịn rất nghiêm trọng nên người già trẻ nhỏ cần hạn chế ra ngoài và đeo khẩu trang.

  • 4
    수질 오염이 심각하다

    sujil oyeomi simgakhada

    ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng

    공장 폐수가 하천으로 유입되어 물고기가 떼죽음을 당하는 등 수질 오염이 심각합니다.

    gongjang pyesuga hacheoneuro yuipdoeeo mulgogiga ttejukeumeul danghaneun deung sujil oyeomi simgakhapnida.

    Nước thải nhà máy chảy vào sông ngòi khiến cá chết hàng loạt, ô nhiễm nguồn nước vô cùng nghiêm trọng.

  • 5
    떼죽음을 당하다

    ttejukeumeul danghada

    bị chết hàng loạt/chết tập thể

    바다로 유출된 기름 때문에 인근 양식장의 물고기들이 떼죽음을 당했습니다.

    badaro yuchuldoen gireum ttaemune ingeun yangsikjangui mulgogideuli ttejukeumeul danghaessseupnida.

    Do dầu tràn ra biển nên cá tại các trang trại nuôi trồng thủy sản lân cận đã bị chết hàng loạt.

  • 6
    토양 오염을 일으키다

    toyang oyeomeul ileukida

    gây ra ô nhiễm đất đai

    플라스틱 쓰레기를 땅에 무단으로 매립하면 심각한 토양 오염을 일으키게 됩니다.

    peulraseutik sseuregireul ttange mudaneuro maeriphamyeon simgakhan toyang oyeomeul ileukige doepnida.

    Nếu chôn lấp rác thải nhựa bừa bãi vào lòng đất sẽ gây ra tình trạng ô nhiễm đất nghiêm trọng.

  • 7
    농약에 중독되다

    nongyake jungdokdoeda

    bị ngộ độc thuốc trừ sâu/nhiễm độc nông dược

    보호 장비 없이 농약을 살포하던 농민이 농약에 중독되어 응급실로 실려 갔어요.

    boho jangbi eopsi nongyakeul salpohadeon nongmini nongyake jungdokdoeeo eunggeupsilro silryeo gasseoyo.

    Người nông dân phun thuốc trừ sâu không có đồ bảo hộ đã bị ngộ độc nông dược và phải đưa vào phòng cấp cứu.

  • 8
    배기가스를 줄이다

    baegigaseureul julida

    giảm lượng khí thải độc hại

    친환경 전기차와 대중교통을 적극 이용하면 자동차 배기가스를 크게 줄일 수 있습니다.

    chinhwangyeong jeongichawa daejunggyotongeul jeokgeuk iyonghamyeon jadongcha baegigaseureul keuge julil su issseupnida.

    Nếu tích cực sử dụng xe điện thân thiện môi trường và giao thông công cộng, chúng ta có thể giảm mạnh lượng khí thải ô tô.

  • 9
    차량 2부제를 실시하다

    charyang 2bujereul silsihada

    thực hiện chế độ xe biển số chẵn lẻ (giảm ùn tắc/khí thải)

    미세 먼지 비상저감조치가 발령되면 공공기관은 차량 2부제를 의무적으로 실시합니다.

    mise meonji bisangjeogamjochiga balryeongdoemyeon gonggonggigwaneun charyang 2bujereul uimujeokeuro silsihapnida.

    Khi lệnh khẩn cấp giảm bụi mịn được ban bố, các cơ quan công quyền bắt buộc phải thực hiện chế độ xe chạy theo ngày chẵn lẻ.

  • 10
    대체 에너지를 개발하다

    daeche eneojireul gaebalhada

    phát triển năng lượng thay thế

    화석 연료 고갈에 대비하여 태양광과 풍력 같은 무공해 대체 에너지를 개발해야 해요.

    hwaseok yeonryo gogale daebihayeo taeyanggwanggwa pungryeok gateun mugonghae daeche eneojireul gaebalhaeya haeyo.

    Để chuẩn bị cho sự cạn kiệt nhiên liệu hóa thạch, cần phải phát triển các nguồn năng lượng thay thế không ô nhiễm như năng lượng mặt trời và gió.

  • 11
    농약 사용을 줄이다

    nongyak sayongeul julida

    giảm bớt việc dùng thuốc trừ sâu

    안전한 먹거리를 생산하고 토양을 살리기 위해 친환경 농가에서는 농약 사용을 줄이고 있습니다.

    anjeonhan meokgeorireul saengsanhago toyangeul salrigi wihae chinhwangyeong nonggaeseoneun nongyak sayongeul juligo issseupnida.

    Để sản xuất thực phẩm an toàn và hồi sinh đất đai, các nông trại thân thiện môi trường đang giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu.

  • 12
    쓰레기 종량제를 실시하다

    sseuregi jongryangjereul silsihada

    thực hiện chế độ tính phí rác thải theo thể tích (dùng túi rác tiêu chuẩn)

    쓰레기 배출량을 줄이기 위해 정부는 전국적으로 쓰레기 종량제를 엄격히 실시하고 있어요.

    sseuregi baechulryangeul juligi wihae jeongbuneun jeongukjeokeuro sseuregi jongryangjereul eomgyeokhi silsihago isseoyo.

    Nhằm giảm lượng rác thải xả ra, chính phủ đang thực hiện nghiêm ngặt chế độ thu phí rác thải theo thể tích trên toàn quốc.

  • 13
    일회용품 사용을 줄이다

    ilhoeyongpum sayongeul julida

    giảm thiểu sử dụng đồ dùng một lần

    카페에서 개인 텀블러를 사용하며 일회용품 사용을 줄이는 환경 운동에 동참했습니다.

    kapeeseo gaein teombeulreoreul sayonghamyeo ilhoeyongpum sayongeul julineun hwangyeong undonge dongchamhaessseupnida.

    Tôi đã dùng bình nước cá nhân tại quán cà phê để tham gia phong trào bảo vệ môi trường giảm thiểu đồ dùng một lần.

  • 14
    생활 하수

    saenghwal hasu

    nước thải sinh hoạt

    주방과 화장실에서 배출되는 생활 하수를 줄이고 친환경 세제를 사용하는 것이 중요해요.

    jubanggwa hwajangsileseo baechuldoeneun saenghwal hasureul juligo chinhwangyeong sejereul sayonghaneun geosi jungyohaeyo.

    Việc giảm lượng nước thải sinh hoạt xả ra từ nhà bếp và nhà vệ sinh cùng với việc dùng chất tẩy rửa thân thiện là rất quan trọng.

  • 15
    정화

    jeonghwa

    sự lọc sạch/thanh lọc (nước, không khí)

    오염된 하천을 맑게 되살리기 위해 대규모 수질 정화 시설을 확충했습니다.

    oyeomdoen hacheoneul malgge doesalrigi wihae daegyumo sujil jeonghwa siseoleul hwakchunghaessseupnida.

    Để làm sống lại những dòng sông ô nhiễm trong lành trở lại, hệ thống làm sạch nước quy mô lớn đã được mở rộng.

  • 16
    폐수

    pyesu

    nước thải (công nghiệp, hóa chất)

    정화 장치를 거치지 않고 공장 폐수를 몰래 방류하는 비양심적인 행위를 단속해야 합니다.

    jeonghwa jangchireul geochiji anhgo gongjang pyesureul molrae bangryuhaneun biyangsimjeokin haengwireul dansokhaeya hapnida.

    Cần phải truy quét hành vi vô lương tâm lén lút xả nước thải nhà máy ra ngoài mà không qua thiết bị lọc sạch.

  • 17
    무단

    mudan

    tùy tiện/trái phép/không được phép

    산림보호구역 내 쓰레기 무단 투기는 자연을 훼손하는 명백한 불법 행위입니다.

    sanrimbohoguyeok nae sseuregi mudan tugineun jayeoneul hwesonhaneun myeongbaekhan bulbeop haengwiipnida.

    Việc vứt rác tùy tiện trái phép trong khu bảo tồn rừng là hành vi vi phạm pháp luật rõ ràng xâm hại thiên nhiên.

  • 18
    친환경 세제를 사용하다

    chinhwangyeong sejereul sayonghada

    sử dụng chất tẩy rửa thân thiện môi trường

    수질 오염을 방지하기 위해 화학 성분이 적은 친환경 세제를 사용하는 가정이 늘고 있어요.

    sujil oyeomeul bangjihagi wihae hwahak seongbuni jeokeun chinhwangyeong sejereul sayonghaneun gajeongi neulgo isseoyo.

    Để phòng tránh ô nhiễm nước, các hộ gia đình sử dụng chất tẩy rửa thân thiện môi trường ít thành phần hóa học đang tăng lên.

  • 19
    늘리다

    neulrida

    gia tăng/mở rộng/làm tăng thêm

    도시의 공기 질을 개선하기 위해 공원과 도심 녹지 공간을 대폭 늘리기로 했습니다.

    dosiui gonggi jileul gaeseonhagi wihae gongwongwa dosim nokji gongganeul daepok neulrigiro haessseupnida.

    Để cải thiện chất lượng không khí đô thị, người ta quyết định tăng mạnh diện tích công viên và không gian xanh nội đô.

  • 20
    애쓰다

    aesseuda

    dốc sức/nỗ lực hết mình

    멸종 위기에 처한 야생 동물을 구조하고 보호하기 위해 자원봉사자들이 밤낮으로 애쓰고 있습니다.

    myeoljong wigie cheohan yasaeng dongmuleul gujohago bohohagi wihae jawonbongsajadeuli bamnajeuro aesseugo issseupnida.

    Các tình nguyện viên đang nỗ lực hết mình ngày đêm để giải cứu và bảo vệ động vật hoang dã trước nguy cơ tuyệt chủng.

  • 21
    논밭

    nonbat

    ruộng vườn/đồng ruộng

    극심한 가뭄으로 인해 메마른 논밭의 흙이 거북이 등껍질처럼 쩍쩍 갈라졌어요.

    geuksimhan gamumeuro inhae memareun nonbatui heulgi geobuki deungkkeopjilcheoreom jjeokjjeok galrajyeosseoyo.

    Do đợt hạn hán khốc liệt, đất đai trên những thửa ruộng vườn khô cằn nứt toác như mai rùa.

  • 22
    뿌리다

    ppurida

    rải/gieo/phun xịt

    농민들은 봄철을 맞아 밭을 갈고 풍성한 수확을 기원하며 씨앗을 골고루 뿌렸습니다.

    nongmindeuleun bomcheoleul maja bateul galgo pungseonghan suhwakeul giwonhamyeo ssiaseul golgoru ppuryeossseupnida.

    Các bác nông dân bước vào mùa xuân cày xới ruộng vườn và rải đều các hạt giống cầu mong một vụ mùa bội thu.

  • 23
    아껴 쓰다

    akkyeo sseuda

    dùng tiết kiệm/chắt chiu sử dụng

    물 부족 국가의 위기를 극복하기 위해 일상생활에서 수돗물을 아껴 쓰는 습관을 길러야 해요.

    mul bujok gukgaui wigireul geukbokhagi wihae ilsangsaenghwaleseo sudosmuleul akkyeo sseuneun seupgwaneul gilreoya haeyo.

    Để vượt qua nguy cơ của một quốc gia khan hiếm nước, cần rèn luyện thói quen dùng tiết kiệm nước máy trong sinh hoạt.

  • 24
    상하다

    sanghada

    bị hỏng/ôi thiu/tổn hại

    여름철에는 기온이 높아 음식이 쉽게 상하므로 남은 음식은 즉시 냉장고에 보관하세요.

    yeoreumcheoleneun gioni nopa eumsiki swipge sanghameuro nameun eumsikeun jeuksi naengjanggoe bogwanhaseyo.

    Vào mùa hè nhiệt độ cao thức ăn rất dễ bị ôi thiu nên thức ăn thừa phải bảo quản ngay trong tủ lạnh.

  • 25
    구급차

    gugeupcha

    xe cấp cứu (xe cứu thương)

    교통사고 현장에 사이렌을 울리며 달려온 구급차가 부상자를 신속하게 병원으로 이송했습니다.

    gyotongsago hyeonjange saireneul ulrimyeo dalryeoon gugeupchaga busangjareul sinsokhage byeongwoneuro isonghaessseupnida.

    Xe cứu thương hú còi lao tới hiện trường tai nạn giao thông và nhanh chóng đưa người bị thương tới bệnh viện.

  • 26
    예방 주사

    yebang jusa

    tiêm phòng vắc-xin/mũi tiêm phòng bệnh

    환절기 독감에 걸리지 않도록 보건소에 방문하여 인플루엔자 예방 주사를 맞았습니다.

    hwanjeolgi dokgame geolriji anhdorok bogeonsoe bangmunhayeo inpeulruenja yebang jusareul majassseupnida.

    Để không bị cúm mùa chuyển mùa, tôi đã đến trạm y tế để tiêm phòng mũi vắc-xin cúm.

  • 27
    입사 시험

    ipsa siheom

    kỳ thi tuyển dụng vào công ty

    원하던 대기업의 입사 시험에 합격하여 다음 주부터 신입 사원 연수를 받게 되었어요.

    wonhadeon daegieopui ipsa siheome hapgyeokhayeo daeum jubuteo sinip sawon yeonsureul batge doeeosseoyo.

    Đã thi đỗ kỳ thi tuyển dụng vào tập đoàn mơ ước, từ tuần tới tôi sẽ tham gia đợt tập huấn tân nhân viên.

  • 28
    비키다

    bikida

    tránh đường/nhường đường

    긴급 출동하는 소방차와 구급차를 위해 도로 위의 차량들이 일제히 옆으로 비켜 주었습니다.

    gingeup chuldonghaneun sobangchawa gugeupchareul wihae doro wiui charyangdeuli iljehi yeopeuro bikyeo jueossseupnida.

    Các phương tiện trên đường đã đồng loạt tránh sang bên để nhường đường cho xe cứu hỏa và xe cấp cứu đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.

  • 29
    메모하다

    memohada

    ghi chú/take note

    선생님이 설명해 주시는 중요한 분리배출 요령을 공책에 꼼꼼하게 메모했습니다.

    seonsaengnimi seolmyeonghae jusineun jungyohan bunribaechul yoryeongeul gongchaeke kkomkkomhage memohaessseupnida.

    Tôi đã cẩn thận ghi chú lại vào vở những bí quyết phân loại rác quan trọng mà thầy giáo hướng dẫn.

  • 30
    냄새가 심하다

    naemsaega simhada

    mùi hôi nồng nặc/mùi bốc lên nghiêm trọng

    음식물 쓰레기를 제때 버리지 않고 방치하면 악취와 냄새가 심하게 납니다.

    eumsikmul sseuregireul jettae beoriji anhgo bangchihamyeon akchwiwa naemsaega simhage napnida.

    Nếu không đổ rác thức ăn đúng giờ mà bỏ mặc thì mùi hôi thối bốc lên rất nồng nặc.

  • 31
    증상

    jeungsang

    triệu chứng bệnh

    오염된 공기에 장기간 노출되면 기침과 호흡 곤란 같은 호흡기 질환 증상이 나타나요.

    oyeomdoen gonggie janggigan nochuldoemyeon gichimgwa hoheup gonran gateun hoheupgi jilhwan jeungsangi natanayo.

    Nếu tiếp xúc lâu ngày với không khí ô nhiễm, các triệu chứng bệnh hô hấp như ho và khó thở sẽ xuất hiện.

  • 32
    피부병

    pibubyeong

    bệnh ngoài da/bệnh da liễu

    오염된 강물에서 물놀이를 했다가 온몸이 가렵고 붉어지는 피부병에 걸렸습니다.

    oyeomdoen gangmuleseo mulnolireul haessdaga onmomi garyeopgo bulgeojineun pibubyeonge geolryeossseupnida.

    Tắm dưới dòng nước sông ô nhiễm xong tôi đã bị mắc bệnh da liễu ngứa ngáy và mẩn đỏ khắp người.

  • 33
    헷갈리다

    hesgalrida

    bị nhầm lẫn/lúng túng rối rắm

    재활용품 분리배출 기준이 품목마다 달라서 어떤 통에 넣어야 할지 자주 헷갈려요.

    jaehwalyongpum bunribaechul gijuni pummokmada dalraseo eotteon tonge neoheoya halji jaju hesgalryeoyo.

    Tiêu chuẩn phân loại rác tái chế mỗi loại một khác nên tôi thường hay bị nhầm lẫn không biết bỏ vào thùng nào.

  • 34
    씨

    ssi

    hạt (trái cây, cây cối)

    복숭아나 살구의 단단한 씨는 일반 쓰레기로 종량제 봉투에 담아 배출해야 합니다.

    boksungana salguui dandanhan ssineun ilban sseuregiro jongryangje bongtue dama baechulhaeya hapnida.

    Hạt cứng của quả đào hay quả mơ phải bỏ vào túi rác tiêu chuẩn đổ theo rác thông thường.

  • 35
    껍질

    kkeopjil

    vỏ (trái cây, động vật)

    사과나 바나나의 부드러운 과일 껍질은 동물 사료로 재활용되므로 음식물 쓰레기입니다.

    sagwana bananaui budeureoun gwail kkeopjileun dongmul saryoro jaehwalyongdoemeuro eumsikmul sseuregiipnida.

    Vỏ trái cây mềm như táo hay chuối được tái chế làm thức ăn gia súc nên là rác thực phẩm.

  • 36
    찻잎

    chasip

    búp trà/lá trà

    차를 우려내고 남은 마른 찻잎 찌꺼기는 일반 쓰레기로 분류하여 버려야 해요.

    chareul uryeonaego nameun mareun chasip jjikkeogineun ilban sseuregiro bunryuhayeo beoryeoya haeyo.

    Bã lá trà khô còn lại sau khi pha trà phải được phân loại và vứt vào rác thông thường.

  • 37
    스티커

    seutikeo

    nhãn dán/tem dán/sticker

    대형 폐기물을 버릴 때는 동주민센터나 인터넷에서 스티커를 발급받아 부착해야 합니다.

    daehyeong pyegimuleul beoril ttaeneun dongjuminsenteona inteoneseseo seutikeoreul balgeupbata buchakhaeya hapnida.

    Khi vứt rác thải cỡ lớn, cần xin cấp tem nhãn dán ở ủy ban phường hoặc qua mạng rồi dán vào đồ vật.

  • 38
    지구 온난화

    jigu onnanhwa

    sự nóng lên toàn cầu

    온실가스 배출로 인한 지구 온난화 때문에 북극의 빙하가 빠른 속도로 녹아내리고 있어요.

    onsilgaseu baechulro inhan jigu onnanhwa ttaemune bukgeukui binghaga ppareun sokdoro nokanaerigo isseoyo.

    Do hiện tượng nóng lên toàn cầu bắt nguồn từ khí nhà kính, các dòng sông băng Bắc Cực đang tan chảy với tốc độ chóng mặt.

  • 39
    폭우

    poku

    mưa lớn dữ dội/mưa như trút nước

    기후 변화로 인해 하룻밤 사이에 수백 밀리미터의 기록적인 폭우가 쏟아졌습니다.

    gihu byeonhwaro inhae harusbam saie subaek milrimiteoui girokjeokin pokuga ssotajyeossseupnida.

    Do biến đổi khí hậu, một trận mưa kỷ lục hàng trăm milimet như trút nước đã đổ xuống chỉ trong một đêm.

  • 40
    폭설

    pokseol

    tuyết rơi dày đặc/bão tuyết lớn

    갑작스러운 폭설로 인해 고속도로가 마비되고 수많은 차량이 고립되었습니다.

    gapjakseureoun pokseolro inhae gosokdoroga mabidoego sumanheun charyangi goripdoeeossseupnida.

    Tuyết rơi dày đặc bất ngờ khiến đường cao tốc bị tê liệt và vô số phương tiện bị cô lập.

  • 41
    가뭄

    gamum

    hạn hán

    몇 달째 비가 내리지 않는 극심한 가뭄으로 농작물이 타들어가고 저수지가 바닥을 드러냈어요.

    myeoch daljjae biga naeriji anhneun geuksimhan gamumeuro nongjakmuli tadeuleogago jeosujiga badakeul deureonaesseoyo.

    Trải qua đợt hạn hán khốc liệt mấy tháng liền không có mưa, mùa màng khô héo và hồ chứa cạn trơ đáy.

  • 42
    이상 기후

    isang gihu

    khí hậu bất thường/thời tiết dị thường

    지구촌 곳곳에서 발생하는 이상 기후 현상은 인류의 생존을 위협하는 중대한 위기입니다.

    jiguchon gosgoseseo balsaenghaneun isang gihu hyeonsangeun inryuui saengjoneul wihyeophaneun jungdaehan wigiipnida.

    Hiện tượng khí hậu bất thường phát sinh khắp nơi trên thế giới là cuộc khủng hoảng trọng đại đe dọa sự sinh tồn của nhân loại.

  • 43
    세계 곳곳

    segye gosgos

    khắp nơi trên thế giới

    기후 위기로 인해 세계 곳곳에서 대형 산불과 전례 없는 홍수 피해가 잇따르고 있습니다.

    gihu wigiro inhae segye gosgoseseo daehyeong sanbulgwa jeonrye eopsneun hongsu pihaega isttareugo issseupnida.

    Do khủng hoảng khí hậu, khắp nơi trên thế giới đang liên tiếp hứng chịu cháy rừng lớn và thảm họa lũ lụt chưa từng thấy.

  • 44
    이재민

    ijaemin

    nạn nhân thiên tai/người tị nạn lũ lụt hỏa hoạn

    홍수로 집을 잃은 이재민들을 돕기 위해 시민들이 구호 물품과 성금을 모았습니다.

    hongsuro jipeul ilheun ijaemindeuleul dopgi wihae simindeuli guho mulpumgwa seonggeumeul moassseupnida.

    Để giúp đỡ các nạn nhân thiên tai bị mất nhà cửa do lũ lụt, người dân đã quyên góp hàng cứu trợ và tiền ủng hộ.

  • 45
    아마존

    amajon

    rừng mưa Amazon

    지구의 허파라고 불리는 아마존 열대우림이 무분별한 벌목으로 급속히 파괴되고 있어요.

    jiguui heoparago bulrineun amajon yeoldaeurimi mubunbyeolhan beolmokeuro geupsokhi pagoedoego isseoyo.

    Rừng nhiệt đới Amazon được mệnh danh là lá phổi xanh của Trái Đất đang bị tàn phá nhanh chóng do nạn chặt phá rừng bừa bãi.

  • 46
    인류

    inryu

    nhân loại/loài người

    기후 위기를 막기 위한 탄소 중립 실천은 전 인류가 함께 짊어져야 할 역사적 책임입니다.

    gihu wigireul makgi wihan tanso jungrip silcheoneun jeon inryuga hamkke jilmeojyeoya hal yeoksajeok chaekimipnida.

    Việc thực hiện trung hòa carbon để ngăn chặn khủng hoảng khí hậu là trách nhiệm lịch sử mà toàn nhân loại phải cùng nhau gánh vác.

  • 47
    입을 모으다

    ipeul moeuda

    đồng thanh/cùng chung một tiếng nói

    환경 전문가들은 지금 당장 온실가스를 감축해야 한다고 한목소리로 입을 모았습니다.

    hwangyeong jeonmungadeuleun jigeum dangjang onsilgaseureul gamchukhaeya handago hanmoksoriro ipeul moassseupnida.

    Các chuyên gia môi trường đã đồng thanh cùng chung một tiếng nói rằng phải cắt giảm khí nhà kính ngay từ lúc này.

  • 48
    정부

    jeongbu

    chính phủ

    정부는 친환경 재생 에너지 비중을 확대하고 플라스틱 사용 규제를 강화하기로 했습니다.

    jeongbuneun chinhwangyeong jaesaeng eneoji bijungeul hwakdaehago peulraseutik sayong gyujereul ganghwahagiro haessseupnida.

    Chính phủ quyết định mở rộng tỷ trọng năng lượng tái tạo thân thiện môi trường và siết chặt quy định sử dụng đồ nhựa.

  • 49
    석유

    seokyu

    dầu mỏ/dầu hỏa

    석유와 같은 화석 에너지는 환경오염의 주범이므로 친환경 에너지로 전환해야 합니다.

    seokyuwa gateun hwaseok eneojineun hwangyeongoyeomui jubeomimeuro chinhwangyeong eneojiro jeonhwanhaeya hapnida.

    Năng lượng hóa thạch như dầu mỏ là thủ phạm chính gây ô nhiễm môi trường nên cần phải chuyển đổi sang năng lượng xanh.

  • 50
    석탄

    seoktan

    than đá

    대기 오염을 줄이기 위해 노후된 석탄 화력발전소의 가동을 단계적으로 중단하고 있어요.

    daegi oyeomeul juligi wihae nohudoen seoktan hwaryeokbaljeonsoui gadongeul dangyejeokeuro jungdanhago isseoyo.

    Để giảm ô nhiễm không khí, việc vận hành các nhà máy nhiệt điện than cũ kỹ đang được dừng hoạt động theo từng giai đoạn.

  • 51
    힘쓰다

    himsseuda

    dốc sức/nỗ lực hết lòng

    깨끗한 지구 환경을 미래 세대에 물려주기 위해 우리 모두가 힘써야 할 때입니다.

    kkaekkeushan jigu hwangyeongeul mirae sedaee mulryeojugi wihae uri moduga himsseoya hal ttaeipnida.

    Đây là lúc tất cả chúng ta phải dốc hết sức mình để trao lại một môi trường Trái Đất trong lành cho các thế hệ tương lai.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.