KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 14
38 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1물가
mulga
giá cả/vật giá
최근 생활 물가가 크게 올라 장을 볼 때마다 장바구니에 물건을 담기가 겁이 납니다.
choegeun saenghwal mulgaga keuge olra jangeul bol ttaemada jangbagunie mulgeoneul damgiga geopi napnida.
Gần đây vật giá sinh hoạt tăng mạnh khiến mỗi lần đi chợ tôi đều thấy lo ngại khi bỏ đồ vào giỏ hàng.
- 2상승하다
sangseunghada
tăng lên/gia tăng
국제 유가 상승으로 인해 대중교통 요금과 전기 요금이 일제히 상승했습니다.
gukje yuga sangseungeuro inhae daejunggyotong yogeumgwa jeongi yogeumi iljehi sangseunghaessseupnida.
Do giá dầu quốc tế tăng nên giá vé giao thông công cộng và tiền điện đều đồng loạt tăng lên.
- 3하락하다
harakhada
giảm xuống/hạ xuống
농산물 출하량이 늘어나면서 채소와 과일 가격이 안정세로 접어들며 하락했어요.
nongsanmul chulharyangi neuleonamyeonseo chaesowa gwail gagyeoki anjeongsero jeopeodeulmyeo harakhaesseoyo.
Lượng nông sản xuất xưởng tăng lên khiến giá rau củ quả bước vào đà ổn định và giảm xuống.
- 4실업률
sileopryul
tỷ lệ thất nghiệp
경기 침체가 장기화되면서 청년층의 실업률이 심각한 사회적 문제로 대두되고 있습니다.
gyeonggi chimchega janggihwadoemyeonseo cheongnyeoncheungui sileopryuli simgakhan sahoejeok munjero daedudoego issseupnida.
Kinh tế suy thoái kéo dài khiến tỷ lệ thất nghiệp của giới trẻ nổi lên thành vấn đề xã hội nan giải.
- 5증가하다
jeunggahada
tăng thêm/gia tăng
온라인 쇼핑몰을 이용하는 소비자가 급격히 증가하면서 택배 물동량이 크게 늘었습니다.
onrain syopingmoleul iyonghaneun sobijaga geupgyeokhi jeunggahamyeonseo taekbae muldongryangi keuge neuleossseupnida.
Số lượng người tiêu dùng sử dụng mua sắm trực tuyến tăng vọt khiến lượng hàng vận chuyển tăng mạnh.
- 6감소하다
gamsohada
giảm bớt/suy giảm
외국인 관광객의 방문이 줄어들면서 명동 상가의 매출이 눈에 띄게 감소했어요.
oegukin gwangwanggaekui bangmuni juleodeulmyeonseo myeongdong sanggaui maechuli nune ttuige gamsohaesseoyo.
Lượng khách du lịch nước ngoài đến thăm giảm bớt khiến doanh thu các cửa hàng ở Myeongdong sụt giảm rõ rệt.
- 7경기
gyeonggi
tình hình kinh tế/thị trường kinh doanh
세계 경제의 불확실성이 커지면서 국내 경기 회복 속도가 다소 더뎌지고 있습니다.
segye gyeongjeui bulhwaksilseongi keojimyeonseo guknae gyeonggi hoebok sokdoga daso deodyeojigo issseupnida.
Tính bất định của kinh tế thế giới gia tăng khiến tốc độ hồi phục kinh tế trong nước có phần chậm lại.
- 8호황
hohwang
thời kỳ kinh tế khởi sắc/hưng thịnh
반도체 산업의 유례없는 호황 덕분에 올해 국가 수출 실적이 사상 최대치를 기록했습니다.
bandoche saneopui yuryeeopsneun hohwang deokbune olhae gukga suchul siljeoki sasang choedaechireul girokhaessseupnida.
Nhờ sự hưng thịnh chưa từng có của ngành công nghiệp bán dẫn, kim ngạch xuất khẩu quốc gia năm nay đã đạt mức kỷ lục lịch sử.
- 9불황
bulhwang
thời kỳ kinh tế suy thoái/ảm đạm
극심한 경기 불황으로 인해 문을 닫는 자영업자들의 폐업 소식이 이어지고 있어요.
geuksimhan gyeonggi bulhwangeuro inhae muneul datneun jayeongeopjadeului pyeeop sosiki ieojigo isseoyo.
Do khủng hoảng kinh tế ảm đạm khốc liệt, tin tức đóng cửa của các hộ kinh doanh tự do đang liên tục tiếp diễn.
- 10환율
hwanyul
tỷ giá hối đoái
원달러 환율이 급등하면서 수입 원자재 가격이 올라 기업들의 채산성이 악화되었습니다.
wondalreo hwanyuli geupdeunghamyeonseo suip wonjajae gagyeoki olra gieopdeului chaesanseongi akhwadoeeossseupnida.
Tỷ giá đồng Won so với Đô la Mỹ tăng vọt khiến giá nguyên liệu nhập khẩu tăng cao, làm xấu đi khả năng sinh lời của các doanh nghiệp.
- 11오르다
oreuda
lên/tăng lên
월급은 그대로인데 밥값과 집세만 자꾸 올라 가계 부담이 만만치 않습니다.
wolgeupeun geudaeroinde bapgapsgwa jipseman jakku olra gagye budami manmanchi anhseupnida.
Lương thì giữ nguyên mà tiền ăn với tiền thuê nhà cứ liên tục tăng lên khiến gánh nặng chi tiêu gia đình không hề nhỏ.
- 12내리다
naerida
xuống/hạ xuống
중앙은행이 기준금리를 내리기로 결정하자 은행 대출 금리도 조금씩 떨어졌어요.
jungangeunhaengi gijungeumrireul naerigiro gyeoljeonghaja eunhaeng daechul geumrido jogeumssik tteoleojyeosseoyo.
Khi ngân hàng trung ương quyết định hạ lãi suất cơ bản, lãi suất cho vay của các ngân hàng cũng hạ dần từng chút một.
- 13소비
sobi
tiêu dùng/tiêu thụ
물가 상승에 부담을 느낀 가계들이 불필요한 외식을 줄이고 알뜰 소비에 나서고 있습니다.
mulga sangseunge budameul neukkin gagyedeuli bulpilyohan oesikeul juligo altteul sobie naseogo issseupnida.
Cảm thấy áp lực trước đà tăng giá, các gia đình đang giảm bớt việc ăn ngoài không cần thiết và chuyển sang tiêu dùng tiết kiệm.
- 14원재료
wonjaeryo
nguyên vật liệu thô
과자 포장에 들어가는 밀가루와 설탕 등 원재료 가격이 크게 폭등했습니다.
gwaja pojange deuleoganeun milgaruwa seoltang deung wonjaeryo gagyeoki keuge pokdeunghaessseupnida.
Giá các nguyên vật liệu thô như bột mì và đường dùng trong sản xuất bánh kẹo đã tăng vọt mạnh mẽ.
- 15인상
insang
sự tăng giá/nâng lên
최저임금 인상과 재료비 상승으로 인해 식당 음식 가격의 도미노 인상이 이어졌어요.
choejeoimgeum insanggwa jaeryobi sangseungeuro inhae sikdang eumsik gagyeokui domino insangi ieojyeosseoyo.
Do nâng mức lương tối thiểu và tăng giá nguyên liệu, làn sóng tăng giá thức ăn hàng loạt ở các nhà hàng đã nối tiếp nhau.
- 16변동
byeondong
sự biến động/dao động
국제 정세 불안으로 인해 주식 시장과 유가의 가격 변동 폭이 매우 큽니다.
gukje jeongse bulaneuro inhae jusik sijanggwa yugaui gagyeok byeondong poki maeu keupnida.
Bất ổn tình hình quốc tế khiến biên độ biến động giá của thị trường chứng khoán và dầu mỏ là vô cùng lớn.
- 17부동산
budongsan
bất động sản
정부는 서민 주거 안정을 위해 부동산 시장의 과열을 막는 다양한 대책을 내놓았습니다.
jeongbuneun seomin jugeo anjeongeul wihae budongsan sijangui gwayeoleul makneun dayanghan daechaekeul naenohassseupnida.
Chính phủ đã đưa ra nhiều biện pháp ngăn chặn sự quá nhiệt của thị trường bất động sản nhằm ổn định chỗ ở cho người dân.
- 18급등
geupdeung
tăng vọt/nhảy vọt cấp tốc
공급 부족으로 인해 서울 도심 아파트의 전세 가격이 단기간에 급등했어요.
gonggeup bujokeuro inhae seoul dosim apateuui jeonse gagyeoki dangigane geupdeunghaesseoyo.
Do thiếu hụt nguồn cung, giá thuê nhà trọn gói jeonse của các căn hộ trung tâm Seoul đã tăng vọt trong thời gian ngắn.
- 19수요
suyo
nhu cầu/sức cầu
친환경 전기차에 대한 소비자들의 수요가 늘어나면서 충전소 인프라 확충이 시급합니다.
chinhwangyeong jeongichae daehan sobijadeului suyoga neuleonamyeonseo chungjeonso inpeura hwakchungi sigeuphapnida.
Khi sức cầu của người tiêu dùng đối với xe điện tăng lên, việc mở rộng hạ tầng trạm sạc đang rất cấp bách.
- 20공급
gonggeup
nguồn cung/cung ứng
배추 공급이 원활하지 않아 김장철을 앞두고 배추 한 포기 가격이 크게 치솟았습니다.
baechu gonggeupi wonhwalhaji anha gimjangcheoleul apdugo baechu han pogi gagyeoki keuge chisosassseupnida.
Nguồn cung bắp cải không được thông suốt khiến giá một cây bắp cải tăng vọt trước mùa muối kim chi gimjang.
- 21침체
chimche
sự trì trệ/đình trệ/trầm lắng
소비 심리 위축으로 내수 시장의 침체가 장기화되자 소상공인들이 한숨을 쉬고 있어요.
sobi simri wichukeuro naesu sijangui chimchega janggihwadoeja sosanggongindeuli hansumeul swigo isseoyo.
Tâm lý tiêu dùng co cụm khiến sự trì trệ của thị trường nội địa kéo dài, các tiểu thương đang thở dài ngao ngán.
- 22농도
nongdo
nồng độ
미세 먼지 농도가 매우 나쁨 수준을 기록한 날에는 야외 활동을 전면 중단해야 합니다.
mise meonji nongdoga maeu nappeum sujuneul girokhan naleneun yaoe hwaldongeul jeonmyeon jungdanhaeya hapnida.
Vào những ngày nồng độ bụi mịn chạm mức rất xấu, cần phải dừng toàn bộ các hoạt động ngoài trời.
- 23자제하다
jajehada
tự kiềm chế/hạn chế
고물가 시대에는 충동구매를 자제하고 계획적인 지출 습관을 가져야 해요.
gomulga sidaeeneun chungdonggumaereul jajehago gyehoekjeokin jichul seupgwaneul gajyeoya haeyo.
Trong thời kỳ bão giá, cần kiềm chế việc mua sắm bốc đồng và duy trì thói quen chi tiêu có kế hoạch.
- 24실명제
silmyeongje
chế độ đăng ký tên thật (chính danh)
금융 거래의 투명성을 확보하기 위해 대한민국에서는 금융 실명제를 엄격히 시행합니다.
geumyung georaeui tumyeongseongeul hwakbohagi wihae daehanmingukeseoneun geumyung silmyeongjereul eomgyeokhi sihaenghapnida.
Để đảm bảo tính minh bạch trong các giao dịch tài chính, Hàn Quốc thực hiện nghiêm ngặt chế độ đứng tên thật trong tài chính.
- 25숨기다
sumgida
giấu giếm/che giấu
소득을 숨기고 세금을 탈루하려던 고액 체납자가 국세청에 적발되었습니다.
sodeukeul sumgigo segeumeul talruharyeodeon goaek chenapjaga guksecheonge jeokbaldoeeossseupnida.
Kẻ nợ thuế số tiền lớn cố tình che giấu thu nhập để trốn thuế đã bị Cục Thuế quốc gia phát giác.
- 26김장철
gimjangcheol
mùa muối kim chi (mùa đông)
김장철이 되면 온 가족이 모여 겨울 동안 먹을 김치를 수십 포기씩 담급니다.
gimjangcheoli doemyeon on gajoki moyeo gyeoul dongan meokeul gimchireul susip pogissik damgeupnida.
Cứ đến mùa muối kim chi, cả nhà lại quây quần cùng muối hàng chục cây kim chi để ăn suốt cả mùa đông.
- 27요인
yoin
yếu tố/nguyên nhân chính
글로벌 공급망 불안은 이번 분기 물가 상승을 부추긴 가장 결정적인 요인입니다.
geulrobeol gonggeupmang bulaneun ibeon bungi mulga sangseungeul buchugin gajang gyeoljeongjeokin yoinipnida.
Bất ổn chuỗi cung ứng toàn cầu là yếu tố quyết định nhất thúc đẩy đà tăng giá trong quý này.
- 28비수기
bisugi
mùa thấp điểm/mùa vắng khách
여름휴가철이 지난 비수기에는 항공권과 숙박 요금이 성수기보다 훨씬 저렴해요.
yeoreumhyugacheoli jinan bisugieneun hanggonggwongwa sukbak yogeumi seongsugiboda hwolssin jeoryeomhaeyo.
Vào mùa thấp điểm sau kỳ nghỉ hè, giá vé máy bay và phòng nghỉ rẻ hơn nhiều so với mùa cao điểm.
- 29옷차림
oscharim
trang phục/cách ăn mặc
면접을 보러 갈 때는 신뢰감을 주는 단정하고 깔끔한 정장 옷차림이 기본입니다.
myeonjeopeul boreo gal ttaeneun sinroegameul juneun danjeonghago kkalkkeumhan jeongjang oscharimi gibonipnida.
Khi đi phỏng vấn xin việc, trang phục âu phục gọn gàng lịch sự tạo dựng niềm tin là điều căn bản.
- 30유리하다
yurihada
có lợi/thuận lợi
외국어 구사 능력과 컴퓨터 자격증을 갖추면 취업 시장에서 훨씬 유리합니다.
oegukeo gusa neungryeokgwa keompyuteo jagyeokjeungeul gajchumyeon chwieop sijangeseo hwolssin yurihapnida.
Sở hữu năng lực ngoại ngữ và chứng chỉ tin học sẽ có lợi thế hơn rất nhiều trên thị trường việc làm.
- 31단정하다
danjeonghada
gọn gàng/chỉnh tề trang nghiêm
단정한 헤어스타일과 복장은 상대방에게 첫인상에서 깊은 호감을 줍니다.
danjeonghan heeoseutailgwa bokjangeun sangdaebangege cheosinsangeseo gipeun hogameul jupnida.
Kiểu tóc gọn gàng và trang phục chỉnh tề mang lại thiện cảm sâu sắc cho đối phương ngay từ ấn tượng đầu tiên.
- 32자유분방하다
jayubunbanghada
tự do phóng khoáng/không gò bó
IT 스타트업 기업들은 창의성을 높이기 위해 자유분방한 복장과 근무 분위기를 장려해요.
IT seutateueop gieopdeuleun changuiseongeul nopigi wihae jayubunbanghan bokjanggwa geunmu bunwigireul jangryeohaeyo.
Các doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ thông tin khuyến khích trang phục phóng khoáng và môi trường làm việc tự do để nâng cao tính sáng tạo.
- 33보수적
bosujeok
mang tính bảo thủ/truyền thống cẩn trọng
금융권이나 공공기관은 조직의 특성상 여전히 보수적인 기업 문화를 유지하고 있습니다.
geumyunggwonina gonggonggigwaneun jojikui teukseongsang yeojeonhi bosujeokin gieop munhwareul yujihago issseupnida.
Ngành tài chính hay các cơ quan công quyền do đặc thù tổ chức vẫn duy trì văn hóa doanh nghiệp mang tính cẩn trọng truyền thống.
- 34신뢰감
sinroegam
cảm giác tin cậy/lòng tin cậy
고객에게 신뢰감을 주기 위해 항상 약속 시간을 철저히 지키고 정직하게 상담합니다.
gogaekege sinroegameul jugi wihae hangsang yaksok siganeul cheoljeohi jikigo jeongjikhage sangdamhapnida.
Để tạo cảm giác tin cậy cho khách hàng, tôi luôn tuân thủ giờ hẹn nghiêm ngặt và tư vấn trung thực.
- 35적절하다
jeokjeolhada
thích hợp/phù hợp đúng mức
가계 예산에 맞추어 적절한 지출 계획을 세우는 것이 건전한 소비의 첫걸음이에요.
gagye yesane majchueo jeokjeolhan jichul gyehoekeul seuneun geosi geonjeonhan sobiui cheosgeoleumieyo.
Lập kế hoạch chi tiêu phù hợp đúng mức với ngân sách gia đình là bước đi đầu tiên của việc tiêu dùng lành mạnh.
- 36튀다
twida
nổi bật khác biệt/chói lọi (chơi trội)
너무 튀는 색상의 옷보다는 무채색 계열의 차분한 옷이 공식 석상에 잘 어울립니다.
neomu twineun saeksangui osbodaneun muchaesaek gyeyeolui chabunhan osi gongsik seoksange jal eoulripnida.
Thay vì quần áo có màu sắc quá nổi bật chơi trội, những bộ đồ nhã nhặn thuộc gam màu trung tính sẽ hợp với chốn công sở hơn.
- 37폭락
pokrak
rớt giá thảm hại/lao dốc không phanh
공급 과잉으로 인해 채소 가격이 폭락하자 농민들이 밭을 갈아엎는 사태가 벌어졌습니다.
gonggeup gwaingeuro inhae chaeso gagyeoki pokrakhaja nongmindeuli bateul galaeopneun sataega beoleojyeossseupnida.
Do dư thừa nguồn cung khiến giá rau củ lao dốc thảm hại, tình trạng nông dân phải cày xới bỏ ruộng đã xảy ra.
- 38폭등
pokdeung
tăng vọt phi mã/bùng nổ giá
원유 공급 부족 우려로 국제 유가가 하루 만에 폭등하며 세계 증시가 출렁였습니다.
wonyu gonggeup bujok uryeoro gukje yugaga haru mane pokdeunghamyeo segye jeungsiga chulreongyeossseupnida.
Nỗi lo ngại thiếu hụt nguồn cung dầu thô khiến giá dầu thế giới tăng phi mã chỉ trong một ngày, làm chao đảo thị trường chứng khoán.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.