KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 15
42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1질서를 지키다
jilseoreul jikida
giữ gìn trật tự
지하철을 탈 때는 줄을 서서 차례대로 승차하며 공공질서를 지켜야 합니다.
jihacheoleul tal ttaeneun juleul seoseo charyedaero seungchahamyeo gonggongjilseoreul jikyeoya hapnida.
Khi lên tàu điện ngầm cần xếp hàng lần lượt lên xe và giữ gìn trật tự công cộng.
- 2범죄를 저지르다
beomjoereul jeojireuda
phạm tội/gây ra tội ác
어떠한 이유로든 타인의 생명이나 재산을 침해하는 범죄를 저질러서는 안 됩니다.
eotteohan iyurodeun tainui saengmyeongina jaesaneul chimhaehaneun beomjoereul jeojilreoseoneun an doepnida.
Bất kể vì lý do gì cũng không được phép phạm tội xâm phạm tính mạng hay tài sản của người khác.
- 3법/법규를 위반하다
beop/beopgyureul wibanhada
vi phạm pháp luật / quy định pháp luật
음주 운전은 자신과 타인의 생명을 위협하며 법규를 위반하는 중대한 범죄입니다.
eumju unjeoneun jasingwa tainui saengmyeongeul wihyeophamyeo beopgyureul wibanhaneun jungdaehan beomjoeipnida.
Lái xe khi say rượu là tội phạm nghiêm trọng đe dọa tính mạng bản thân lẫn người khác và vi phạm pháp luật.
- 4범칙금/벌금을 내다
beomchikgeum/beolgeumeul naeda
nộp tiền phạt vi phạm / tiền phạt hành chính
신호 위반 단속 카메라에 찍혀서 경찰청으로부터 고지서를 받고 범칙금을 냈습니다.
sinho wiban dansok kamerae jjikhyeoseo gyeongchalcheongeurobuteo gojiseoreul batgo beomchikgeumeul naessseupnida.
Bị camera giám sát ghi lại cảnh vượt đèn đỏ, tôi đã nhận giấy báo từ cơ quan cảnh sát và nộp tiền phạt vi phạm.
- 5처벌을 받다
cheobeoleul batda
bị xử phạt/chịu hình phạt
사기 혐의로 기소된 피고인은 법원에서 징역 2년의 엄중한 처벌을 받았습니다.
sagi hyeomuiro gisodoen pigoineun beopwoneseo jingyeok 2nyeonui eomjunghan cheobeoleul batassseupnida.
Bị cáo bị khởi tố vì hành vi lừa đảo đã phải chịu hình phạt nghiêm khắc 2 năm tù giam tại tòa án.
- 6불법
bulbeop
bất hợp pháp/trái pháp luật
비자 없이 불법으로 취업하여 일하다가 적발되면 강제 출국 조치를 당할 수 있어요.
bija eopsi bulbeopeuro chwieophayeo ilhadaga jeokbaldoemyeon gangje chulguk jochireul danghal su isseoyo.
Nếu đi làm bất hợp pháp không có visa mà bị phát giác thì có thể bị trục xuất cưỡng chế.
- 7신고 전화
singo jeonhwa
số điện thoại báo tin/đường dây nóng tố giác
화재나 범죄 현장을 목격했을 때는 지체 없이 112나 119 신고 전화로 알려야 합니다.
hwajaena beomjoe hyeonjangeul mokgyeokhaesseul ttaeneun jiche eopsi 112na 119 singo jeonhwaro alryeoya hapnida.
Khi chứng kiến hiện trường hỏa hoạn hay tội phạm, phải lập tức gọi đến đường dây nóng 112 hoặc 119 mà không chậm trễ.
- 8무단
mudan
tùy tiện/tự ý không xin phép
횡단보도가 없는 도로에서 무단으로 길을 건너는 행위는 매우 위험합니다.
hoengdanbodoga eopsneun doroeseo mudaneuro gileul geonneoneun haengwineun maeu wiheomhapnida.
Hành vi tùy tiện băng qua đường ở nơi không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ là rất nguy hiểm.
- 9저작권법
jeojakgwonbeop
luật bản quyền/luật sở hữu trí tuệ tác giả
인터넷에서 남의 창작물을 허락 없이 복제하여 배포하면 저작권법에 저촉됩니다.
inteoneseseo namui changjakmuleul heorak eopsi bokjehayeo baepohamyeon jeojakgwonbeope jeochokdoepnida.
Nếu tự ý sao chép và phát tán tác phẩm sáng tạo của người khác trên mạng mà không xin phép sẽ vi phạm luật bản quyền.
- 10주정차 금지
jujeongcha geumji
cấm dừng đỗ xe
소방 시설 주변은 비상 출동을 위해 24시간 주정차 금지 구역으로 지정되어 있어요.
sobang siseol jubyeoneun bisang chuldongeul wihae 24sigan jujeongcha geumji guyeokeuro jijeongdoeeo isseoyo.
Khu vực quanh các trụ cứu hỏa được quy định là khu vực cấm dừng đỗ xe 24/24 để phục vụ việc cứu hộ khẩn cấp.
- 11불법 투기 단속
bulbeop tugi dansok
truy quét/xử phạt việc vứt rác trái phép
구청에서는 골목길 환경 개선을 위해 쓰레기 불법 투기 단속용 이동식 CCTV를 설치했습니다.
gucheongeseoneun golmokgil hwangyeong gaeseoneul wihae sseuregi bulbeop tugi dansokyong idongsik CCTVreul seolchihaessseupnida.
Ủy ban quận đã lắp đặt camera an ninh di động để truy quét việc vứt rác trái phép nhằm cải thiện môi trường ngõ xóm.
- 12함부로
hamburo
bừa bãi/tùy tiện vô cớ
공공장소에서 함부로 큰 소리로 통화하거나 쓰레기를 버려서는 안 됩니다.
gonggongjangsoeseo hamburo keun soriro tonghwahageona sseuregireul beoryeoseoneun an doepnida.
Ở nơi công cộng không được tùy tiện lớn tiếng gọi điện thoại hay vứt rác bừa bãi.
- 13미처
micheo
chưa kịp/vẫn chưa kịp nghĩ tới
너무 바쁘게 살다 보니 주변 사람들의 생일까지는 미처 챙기지 못했어요.
neomu bappeuge salda boni jubyeon saramdeului saengilkkajineun micheo chaenggiji moshaesseoyo.
Sống quá bận rộn nên sinh nhật của những người xung quanh tôi vẫn chưa kịp chu đáo nhớ tới.
- 14매출
maechul
doanh thu/doanh số
법률 상담 센터를 확장한 이후 찾아오는 고객이 늘어 매출이 꾸준히 상승하고 있습니다.
beopryul sangdam senteoreul hwakjanghan ihu chajaoneun gogaeki neuleo maechuli kkujunhi sangseunghago issseupnida.
Kể từ khi mở rộng trung tâm tư vấn pháp luật, lượng khách tìm đến tăng lên khiến doanh thu tăng trưởng đều đặn.
- 15폭설
pokseol
tuyết rơi dày đặc/bão tuyết
갑작스러운 폭설로 인해 도로가 결빙되자 경찰은 차량 운행을 일시 통제했습니다.
gapjakseureoun pokseolro inhae doroga gyeolbingdoeja gyeongchaleun charyang unhaengeul ilsi tongjehaessseupnida.
Tuyết rơi dày đặc bất ngờ khiến mặt đường đóng băng, cảnh sát đã tạm thời phong tỏa việc lưu thông xe cộ.
- 16짐작하다
jimjakhada
phỏng đoán/đoán biết
피고인의 불안한 눈빛과 떨리는 목소리를 보고 그가 거짓말을 하고 있음을 짐작했습니다.
pigoinui bulanhan nunbichgwa tteolrineun moksorireul bogo geuga geojismaleul hago isseumeul jimjakhaessseupnida.
Nhìn ánh mắt bất an và giọng run rẩy của bị cáo, tôi đoán biết được rằng anh ta đang nói dối.
- 17권리
gwonri
quyền lợi/quyền hạn
모든 국민은 법 앞에 평등하며 변호인의 조력을 받을 헌법상 권리를 누립니다.
modeun gukmineun beop ape pyeongdeunghamyeo byeonhoinui joryeokeul bateul heonbeopsang gwonrireul nuripnida.
Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật và được hưởng quyền lợi hiến định nhận sự hỗ trợ của luật sư.
- 18의무를 다하다
uimureul dahada
làm tròn nghĩa vụ/hoàn thành nghĩa vụ
민주 시민으로서 법을 준수하고 납세와 국방의 신성한 의무를 다해야 합니다.
minju simineuroseo beopeul junsuhago napsewa gukbangui sinseonghan uimureul dahaeya hapnida.
Là một công dân dân chủ, ta phải tuân thủ pháp luật và làm tròn các nghĩa vụ thiêng liêng về nộp thuế và quốc phòng.
- 19강산
gangsan
sông núi/giang sơn (10 năm vật đổi sao dời)
10년이면 강산도 변한다는 말처럼 서울의 도시 풍경이 몰라보게 달라졌어요.
10nyeonimyeon gangsando byeonhandaneun malcheoreom seoului dosi punggyeongi molraboge dalrajyeosseoyo.
Đúng như câu nói 10 năm giang sơn cũng đổi dời, cảnh quan đô thị Seoul đã thay đổi đến không nhận ra.
- 20벼
byeo
lúa (cây lúa/bông lúa)
벼는 익을수록 고개를 숙이듯이 지혜로운 사람은 성공할수록 더욱 겸손해집니다.
byeoneun ikeulsurok gogaereul sukideusi jihyeroun sarameun seonggonghalsurok deouk gyeomsonhaejipnida.
Như bông lúa càng chín càng cúi đầu, người thông tuệ càng thành công lại càng khiêm nhường hơn.
- 21버릇
beoreus
thói quen/tật xấu
어릴 때 형성된 나쁜 버릇은 나이가 들어도 쉽게 고쳐지지 않으므로 주의해야 해요.
eoril ttae hyeongseongdoen nappeun beoreuseun naiga deuleodo swipge gochyeojiji anheumeuro juuihaeya haeyo.
Thói quen xấu hình thành từ thuở nhỏ khi lớn lên rất khó sửa nên cần phải hết sức lưu ý.
- 22응급실
eunggeupsil
phòng cấp cứu
심야에 폭행을 당해 피를 흘리는 피해자가 구급차에 실려 병원 응급실로 긴급 이송되었습니다.
simyae pokhaengeul danghae pireul heulrineun pihaejaga gugeupchae silryeo byeongwon eunggeupsilro gingeup isongdoeeossseupnida.
Nạn nhân bị hành hung chảy máu giữa đêm khuya đã được xe cứu thương chở khẩn cấp tới phòng cấp cứu của bệnh viện.
- 23당황하다
danghwanghada
bối rối/hoang mang lúng túng
갑자기 경찰관이 다가와 신분증 제시를 요구하자 영문을 몰라 몹시 당황했어요.
gapjagi gyeongchalgwani dagawa sinbunjeung jesireul yoguhaja yeongmuneul molra mopsi danghwanghaesseoyo.
Đột nhiên viên cảnh sát tiến lại yêu cầu xuất trình căn cước khiến tôi không hiểu lý do và vô cùng bối rối.
- 24공유
gongyu
sự chia sẻ/dùng chung
법률 정보를 취약계층과 널리 공유하여 누구나 법의 보호를 받을 수 있도록 해야 합니다.
beopryul jeongboreul chwiyakgyecheunggwa neolri gongyuhayeo nuguna beopui bohoreul bateul su issdorok haeya hapnida.
Cần chia sẻ rộng rãi thông tin pháp luật với các đối tượng yếu thế để bất kỳ ai cũng được pháp luật bảo vệ.
- 25명예 훼손죄
myeongye hwesonjoe
tội phỉ báng làm tổn hại danh dự
인터넷에 허위 사실을 유포하여 타인의 인격을 깎아내리면 명예 훼손죄로 처벌받습니다.
inteonese heowi sasileul yupohayeo tainui ingyeokeul kkakanaerimyeon myeongye hwesonjoero cheobeolbatseupnida.
Nếu phát tán thông tin sai sự thật trên mạng làm bôi nhọ nhân phẩm người khác sẽ bị xử phạt tội bôi nhọ danh dự.
- 26모욕죄
moyokjoe
tội xúc phạm/lăng mạ người khác
공개된 장소에서 상대방에게 심한 욕설을 퍼부으면 모욕죄가 성립될 수 있어요.
gonggaedoen jangsoeseo sangdaebangege simhan yokseoleul peobueumyeon moyokjoega seongripdoel su isseoyo.
Nếu chửi bới thậm tệ đối phương ở nơi công cộng thì có thể cấu thành tội xúc phạm lăng mạ người khác.
- 27경범죄
gyeongbeomjoe
tội nhẹ/vi phạm hành chính nhẹ
담배꽁초를 길거리에 버리거나 새치기를 하는 행위는 경범죄 처벌법 대상입니다.
dambaekkongchoreul gilgeorie beorigeona saechigireul haneun haengwineun gyeongbeomjoe cheobeolbeop daesangipnida.
Hành vi vứt tàn thuốc ra đường hay chen ngang hàng lối là đối tượng xử phạt của luật vi phạm nhẹ.
- 28쓰레기 투기
sseuregi tugi
vứt rác bừa bãi/xả rác
골목길 쓰레기 무단 투기를 근절하기 위해 주민들이 자율 방범 순찰대를 운영하고 있어요.
golmokgil sseuregi mudan tugireul geunjeolhagi wihae jumindeuli jayul bangbeom sunchaldaereul unyeonghago isseoyo.
Để dứt điểm tình trạng vứt rác bừa bãi trong ngõ, cư dân đang vận hành đội tuần tra phòng ngừa tự quản.
- 29음주 소란
eumju soran
say rượu gây rối trật tự
술에 취해 공공장소에서 고성을 지르며 음주 소란을 피운 취객에게 범칙금이 부과되었습니다.
sule chwihae gonggongjangsoeseo goseongeul jireumyeo eumju soraneul piun chwigaekege beomchikgeumi bugwadoeeossseupnida.
Kẻ say xỉn la hét lớn tiếng gây rối trật tự nơi công cộng đã bị xử phạt tiền phạt vi phạm.
- 30인근 소란
ingeun soran
gây rối làm ồn khu lân cận/làm phiền hàng xóm
심야에 아파트에서 악기를 크게 연주하여 인근 소란을 일으키면 이웃에게 큰 피해를 줍니다.
simyae apateueseo akgireul keuge yeonjuhayeo ingeun soraneul ileukimyeon iusege keun pihaereul jupnida.
Nửa đêm chơi nhạc cụ ầm ĩ trong chung cư gây ồn ào khu vực lân cận sẽ gây tổn hại lớn cho hàng xóm.
- 31무단 침입
mudan chimip
đột nhập trái phép/xâm nhập gia cư bất hợp pháp
주인의 허락 없이 남의 집 담을 넘어 들어가는 행위는 주거 무단 침입에 해당해요.
juinui heorak eopsi namui jip dameul neomeo deuleoganeun haengwineun jugeo mudan chimipe haedanghaeyo.
Hành vi trèo tường vào nhà người khác khi chưa được gia chủ đồng ý là xâm phạm gia cư bất hợp pháp.
- 32범죄
beomjoe
tội phạm/hành vi phạm tội
사회가 불안정해질수록 민생을 위협하는 흉악 범죄의 발생 빈도가 높아질 수 있습니다.
sahoega bulanjeonghaejilsurok minsaengeul wihyeophaneun hyungak beomjoeui balsaeng bindoga nopajil su issseupnida.
Khi xã hội càng bất ổn, tần suất xảy ra các tội phạm hung hãn đe dọa đời sống dân sinh càng tăng cao.
- 33검거율
geomgeoyul
tỷ lệ phá án/tỷ lệ bắt giữ tội phạm
지능형 CCTV와 첨단 과학 수사 기법 덕분에 주요 강력 범죄의 검거율이 크게 상승했어요.
jineunghyeong CCTVwa cheomdan gwahak susa gibeop deokbune juyo gangryeok beomjoeui geomgeoyuli keuge sangseunghaesseoyo.
Nhờ camera AI thông minh và kỹ thuật điều tra khoa học tiên tiến, tỷ lệ phá án các tội phạm hình sự nguy hiểm đã tăng mạnh.
- 34살인
salin
giết người/tội sát nhân
인간의 존엄성을 말살하는 살인 범죄는 법률상 가장 무거운 형벌에 처해집니다.
inganui joneomseongeul malsalhaneun salin beomjoeneun beopryulsang gajang mugeoun hyeongbeole cheohaejipnida.
Tội phạm giết người chà đạp lên phẩm giá con người sẽ bị áp dụng mức hình phạt nặng nề nhất theo luật pháp.
- 35강도
gangdo
cướp tài sản/kẻ cướp có hung khí
흉기를 들고 금품을 빼앗은 특수 강도 피의자가 경찰의 끈질긴 추적 끝에 붙잡혔습니다.
hyunggireul deulgo geumpumeul ppaeaseun teuksu gangdo piuijaga gyeongchalui kkeunjilgin chujeok kkeute butjaphyeossseupnida.
Nghi can cướp tài sản đặc biệt cầm hung khí cướp tiền bạc đã bị bắt giữ sau cuộc truy lùng kiên trì của cảnh sát.
- 36강간
ganggan
hiếp dâm/cưỡng bức tình dục
상대방의 동의 없는 성폭력과 강간 범죄는 피해자에게 평생 씻을 수 없는 상처를 남깁니다.
sangdaebangui dongui eopsneun seongpokryeokgwa ganggan beomjoeneun pihaejaege pyeongsaeng ssiseul su eopsneun sangcheoreul namgipnida.
Tội phạm bạo lực tình dục và cưỡng bức không có sự đồng thuận của đối phương để lại nỗi đau không thể xóa nhòa suốt đời cho nạn nhân.
- 37절도
jeoldo
trộm cắp tài sản
남의 물건을 몰래 훔치는 절도 행위는 푼돈이라 할지라도 엄연한 형사 처벌 대상입니다.
namui mulgeoneul molrae humchineun jeoldo haengwineun pundonira haljirado eomyeonhan hyeongsa cheobeol daesangipnida.
Hành vi trộm cắp lén lấy đồ của người khác dù chỉ là số tiền nhỏ cũng là đối tượng bị xử lý hình sự rõ ràng.
- 38폭력
pokryeok
bạo lực/hành vi vũ lực
어떠한 갈등 상황에서도 주먹이나 언어로 폭력을 행사하는 것은 결코 정당화될 수 없어요.
eotteohan galdeung sanghwangeseodo jumeokina eoneoro pokryeokeul haengsahaneun geoseun gyeolko jeongdanghwadoel su eopseoyo.
Trong bất kỳ tình huống mâu thuẫn nào, việc dùng nắm đấm hay lời nói để thực hiện hành vi bạo lực không bao giờ được biện minh.
- 39대수롭지 않다
daesuropji anhda
không đáng kể/không quan trọng/xem nhẹ
작은 규칙 위반을 대수롭지 않게 여기다 보면 결국 큰 범죄로 이어질 수 있습니다.
jakeun gyuchik wibaneul daesuropji anhge yeogida bomyeon gyeolguk keun beomjoero ieojil su issseupnida.
Nếu coi nhẹ những vi phạm quy tắc nhỏ nhặt là không đáng kể thì cuối cùng có thể dẫn đến tội phạm lớn.
- 40지속적
jisokjeok
mang tính liên tục/bền bỉ kéo dài
기초 법질서를 확립하기 위해서는 일회성 단속보다 지속적인 시민 교육이 필요해요.
gicho beopjilseoreul hwakriphagi wihaeseoneun ilhoeseong dansokboda jisokjeokin simin gyoyuki pilyohaeyo.
Để thiết lập trật tự pháp luật cơ bản, giáo dục công dân bền bỉ lâu dài cần thiết hơn các cuộc truy quét một lần.
- 41성숙하다
seongsukhada
chín chắn/trưởng thành/hoàn thiện
서로의 다름을 인정하고 법을 자발적으로 지키는 성숙한 시민 의식이 요구됩니다.
seoroui dareumeul injeonghago beopeul jabaljeokeuro jikineun seongsukhan simin uisiki yogudoepnida.
Một ý thức công dân trưởng thành biết công nhận sự khác biệt và tự giác tuân thủ pháp luật là điều được yêu cầu.
- 42시민 의식
simin uisik
ý thức công dân
선진국으로 도약하기 위한 가장 중요한 밑바탕은 바로 높은 수준의 성숙한 시민 의식입니다.
seonjingukeuro doyakhagi wihan gajang jungyohan mitbatangeun baro nopeun sujunui seongsukhan simin uisikipnida.
Nền tảng quan trọng nhất để vươn mình thành quốc gia phát triển chính là ý thức công dân trưởng thành ở trình độ cao.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.