KIIP 4 · 사회통합프로그램 4단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4 · Bài 10

51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    언어 예절을 지키다

    eoneo yejeoleul jikida

    giữ gìn phép lịch sự trong ngôn ngữ

    직장에서는 동료 간에도 서로를 존중하며 언어 예절을 지켜야 합니다.

    jikjangeseoneun dongryo ganedo seororeul jonjunghamyeo eoneo yejeoleul jikyeoya hapnida.

    Tại nơi làm việc ngay cả giữa đồng nghiệp cũng phải tôn trọng nhau và giữ gìn phép lịch sự trong ngôn ngữ.

  • 2
    올바른 언어를 사용하다

    olbareun eoneoreul sayonghada

    sử dụng ngôn ngữ đúng chuẩn mực

    방송인은 전 국민에게 영향을 미치므로 항상 올바른 언어를 사용해야 해요.

    bangsongineun jeon gukminege yeonghyangeul michimeuro hangsang olbareun eoneoreul sayonghaeya haeyo.

    Người làm truyền hình có ảnh hưởng tới toàn thể nhân dân nên luôn phải sử dụng ngôn ngữ chuẩn mực.

  • 3
    때와 장소에 맞게 말하다

    ttaewa jangsoe majge malhada

    nói năng phù hợp với hoàn cảnh và nơi chốn

    공식적인 회의에서는 사적인 감정을 배제하고 때와 장소에 맞게 말해야 합니다.

    gongsikjeokin hoeuieseoneun sajeokin gamjeongeul baejehago ttaewa jangsoe majge malhaeya hapnida.

    Trong cuộc họp chính thức, cần gạt bỏ cảm xúc cá nhân và nói năng phù hợp với hoàn cảnh nơi chốn.

  • 4
    표준어를 구사하다

    pyojuneoreul gusahada

    sử dụng/nói thành thạo tiếng chuẩn (tiếng phổ thông)

    뉴스 앵커는 정확한 정보를 전달하기 위해 또박또박 표준어를 구사합니다.

    nyuseu aengkeoneun jeonghwakhan jeongboreul jeondalhagi wihae ttobakttobak pyojuneoreul gusahapnida.

    Người dẫn chương trình thời sự nói năng lưu loát tiếng chuẩn rõ ràng để truyền đạt thông tin chính xác.

  • 5
    정확하게 발음하다

    jeonghwakhage baleumhada

    phát âm một cách chính xác

    외국어를 배울 때는 상대방이 잘 알아들을 수 있도록 단어를 정확하게 발음해야 해요.

    oegukeoreul baeul ttaeneun sangdaebangi jal aladeuleul su issdorok daneoreul jeonghwakhage baleumhaeya haeyo.

    Khi học ngoại ngữ cần phát âm từ vựng chính xác để đối phương có thể nghe hiểu rõ ràng.

  • 6
    적절한 호칭을 쓰다

    jeokjeolhan hochingeul sseuda

    sử dụng cách xưng hô thích hợp

    회사에서는 직급에 맞추어 ‘과장님’, ‘대리님’과 같이 적절한 호칭을 써야 합니다.

    hoesaeseoneun jikgeupe majchueo ‘gwajangnim’, ‘daerinim’gwa gati jeokjeolhan hochingeul sseoya hapnida.

    Ở công ty cần sử dụng cách xưng hô thích hợp đúng theo chức vụ như Trưởng phòng, Trợ lý.

  • 7
    비속어

    bisokeo

    tiếng lóng/từ ngữ thô tục khiếm nhã

    청소년들이 대화 중에 비속어를 무분별하게 사용하는 것은 고쳐야 할 습관입니다.

    cheongsonyeondeuli daehwa junge bisokeoreul mubunbyeolhage sayonghaneun geoseun gochyeoya hal seupgwanipnida.

    Việc thanh thiếu niên sử dụng bừa bãi từ ngữ thô tục trong trò chuyện là một thói quen cần phải sửa đổi.

  • 8
    맞춤법이 틀리다

    majchumbeopi teulrida

    sai chính tả

    자기소개서를 제출하기 전에 맞춤법이 틀린 곳이 없는지 꼼꼼히 확인했어요.

    jagisogaeseoreul jechulhagi jeone majchumbeopi teulrin gosi eopsneunji kkomkkomhi hwakinhaesseoyo.

    Trước khi nộp bản tự giới thiệu, tôi đã kiểm tra kỹ lưỡng xem có chỗ nào bị sai chính tả hay không.

  • 9
    띄어쓰기를 잘못하다

    ttuieosseugireul jalmoshada

    viết sai quy tắc ngắt cách chữ (viết cách quãng)

    한국어 문장에서 띄어쓰기를 잘못하면 문장의 뜻이 완전히 달라질 수 있습니다.

    hangukeo munjangeseo ttuieosseugireul jalmoshamyeon munjangui tteusi wanjeonhi dalrajil su issseupnida.

    Trong câu tiếng Hàn, nếu ngắt cách chữ sai thì ý nghĩa của câu có thể thay đổi hoàn toàn.

  • 10
    발음이 부정확하다

    baleumi bujeonghwakhada

    phát âm không chính xác/ngọng ngịu

    받침 발음이 부정확하면 듣는 사람이 단어를 오해할 수 있으므로 주의해야 해요.

    batchim baleumi bujeonghwakhamyeon deutneun sarami daneoreul ohaehal su isseumeuro juuihaeya haeyo.

    Nếu phát âm phụ âm dưới không chuẩn xác thì người nghe có thể hiểu nhầm từ nên cần cẩn thận.

  • 11
    억양이 부자연스럽다

    eokyangi bujayeonseureopda

    ngữ điệu không tự nhiên

    책을 그대로 읽듯이 말하면 대화할 때 억양이 부자연스럽게 들립니다.

    chaekeul geudaero ilgdeusi malhamyeon daehwahal ttae eokyangi bujayeonseureopge deulripnida.

    Nếu nói chuyện như đọc từng chữ trong sách thì ngữ điệu nghe sẽ rất mất tự nhiên.

  • 12
    속담

    sokdam

    tục ngữ/quán ngữ dân gian

    한국인들이 자주 쓰는 속담의 유래를 공부하니 한국 문화가 더 친근하게 느껴졌어요.

    hangukindeuli jaju sseuneun sokdamui yuraereul gongbuhani hanguk munhwaga deo chingeunhage neukkyeojyeosseoyo.

    Học nguồn gốc các câu tục ngữ mà người Hàn hay dùng khiến tôi cảm thấy văn hóa Hàn gần gũi hơn.

  • 13
    활용

    hwalyong

    sự vận dụng/ứng dụng/chia động từ

    새로 배운 고급 문법 표현의 실제 회화 활용 능력을 키우기 위해 연습했습니다.

    saero baeun gogeup munbeop pyohyeonui silje hoehwa hwalyong neungryeokeul kiugi wihae yeonseuphaessseupnida.

    Tôi đã luyện tập để nâng cao khả năng vận dụng vào hội thoại thực tế các ngữ pháp cao cấp mới học.

  • 14
    신조어

    sinjoeo

    từ mới/từ ngữ tân tạo

    인터넷 커뮤니티에서 유행하는 신조어는 기성세대가 이해하기에 다소 어렵습니다.

    inteones keomyunitieseo yuhaenghaneun sinjoeoneun giseongsedaega ihaehagie daso eoryeopseupnida.

    Những từ mới thịnh hành trên các diễn đàn mạng hơi khó hiểu đối với thế hệ đi trước.

  • 15
    유행어

    yuhaengeo

    từ ngữ theo trào lưu/câu nói hot trend

    예능 프로그램에서 큰 인기를 끈 유행어가 학생들 사이에서 널리 퍼졌어요.

    yeneung peurogeuraemeseo keun ingireul kkeun yuhaengeoga haksaengdeul saieseo neolri peojyeosseoyo.

    Câu nói hot trend nổi tiếng trong chương trình giải trí đã lan truyền rộng rãi trong giới học sinh.

  • 16
    단어가 잘 안 떠오르다

    daneoga jal an tteooreuda

    không nghĩ ra từ/từ ngữ không nảy ra trong đầu

    긴장한 탓인지 면접관의 질문에 아는 단어가 잘 안 떠올라 진땀을 흘렸습니다.

    ginjanghan tasinji myeonjeopgwanui jilmune aneun daneoga jal an tteoolra jinttameul heulryeossseupnida.

    Có lẽ vì căng thẳng nên trước câu hỏi của giám khảo tôi không nghĩ ra từ quen thuộc, mồ hôi toát đầm đìa.

  • 17
    모국어

    mogukeo

    tiếng mẹ đẻ

    오랫동안 외국 생활을 하더라도 모국어의 편안함은 결코 잊히지 않습니다.

    oraesdongan oeguk saenghwaleul hadeorado mogukeoui pyeonanhameun gyeolko ijhiji anhseupnida.

    Dù có sống ở nước ngoài bao lâu đi nữa, sự ấm áp thân thương của tiếng mẹ đẻ không bao giờ phai mờ.

  • 18
    섞다

    seokda

    trộn lẫn/pha lẫn

    한국어로 말할 때 당황하면 자기도 모르게 모국어를 섞어서 말하게 돼요.

    hangukeoro malhal ttae danghwanghamyeon jagido moreuge mogukeoreul seokeoseo malhage dwaeyo.

    Khi nói tiếng Hàn mà lúng túng, người ta rất dễ vô thức nói trộn lẫn tiếng mẹ đẻ vào.

  • 19
    헷갈리다

    hesgalrida

    bị nhầm lẫn/bối rối lộn xộn

    비슷한 뜻을 가진 유의어들이 많아서 어떤 상황에 써야 할지 자주 헷갈립니다.

    biseushan tteuseul gajin yuuieodeuli manhaseo eotteon sanghwange sseoya halji jaju hesgalripnida.

    Vì có nhiều từ đồng nghĩa na ná nhau nên tôi thường hay bị nhầm lẫn không biết dùng trong hoàn cảnh nào.

  • 20
    사투리를 쓰다

    saturireul sseuda

    nói tiếng địa phương/nói giọng địa phương

    부산 출신인 동료는 친한 친구와 통화할 때 구수한 경상도 사투리를 씁니다.

    busan chulsinin dongryoneun chinhan chinguwa tonghwahal ttae gusuhan gyeongsangdo saturireul sseupnida.

    Người đồng nghiệp quê ở Busan khi gọi điện cho bạn thân thường nói tiếng địa phương Gyeongsangdo mộc mạc.

  • 21
    동문서답하다

    dongmunseodaphada

    ông nói gà bà nói vịt (hỏi một đằng trả lời một nẻo)

    질문의 요지를 제대로 파악하지 못하고 엉뚱하게 동문서답하고 말았어요.

    jilmunui yojireul jedaero paakhaji moshago eongttunghage dongmunseodaphago malasseoyo.

    Không nắm bắt đúng trọng tâm câu hỏi nên tôi đã lỡ trả lời một nẻo kiểu ông nói gà bà nói vịt.

  • 22
    의도하다

    uidohada

    có ý định/chủ ý

    상대방에게 상처를 줄 생각은 결코 의도한 바가 아니었음을 진심으로 사과했습니다.

    sangdaebangege sangcheoreul jul saenggakeun gyeolko uidohan baga anieosseumeul jinsimeuro sagwahaessseupnida.

    Tôi đã chân thành xin lỗi rằng việc làm tổn thương đối phương tuyệt đối không phải là điều tôi có chủ ý.

  • 23
    결심하다

    gyeolsimhada

    hạ quyết tâm/quyết định chắc chắn

    새해에는 매일 아침 한국어 신문 사설을 한 편씩 필사하기로 굳게 결심했어요.

    saehaeeneun maeil achim hangukeo sinmun saseoleul han pyeonssik pilsahagiro gutge gyeolsimhaesseoyo.

    Vào năm mới tôi đã hạ quyết tâm vững chắc mỗi sáng sẽ chép tay một bài xã luận báo Hàn Quốc.

  • 24
    거래처

    georaecheo

    đối tác làm ăn/khách hàng giao dịch

    중요한 거래처 담당자와의 통화에서는 더욱 정중하고 격식 있는 어휘를 써야 합니다.

    jungyohan georaecheo damdangjawaui tonghwaeseoneun deouk jeongjunghago gyeoksik issneun eohwireul sseoya hapnida.

    Khi gọi điện với người phụ trách của đối tác quan trọng, cần phải dùng từ ngữ trang trọng và chuẩn mực hơn.

  • 25
    지루하다

    jiruhada

    nhàm chán/buồn ngủ tẻ nhạt

    강사의 일방적인 설명만 계속되는 수업은 학생들을 지루하게 만들기 쉽습니다.

    gangsaui ilbangjeokin seolmyeongman gyesokdoeneun sueopeun haksaengdeuleul jiruhage mandeulgi swipseupnida.

    Tiết học mà giảng viên cứ giảng giải một chiều liên tục rất dễ khiến học sinh cảm thấy tẻ nhạt buồn ngủ.

  • 26
    전혀

    jeonhyeo

    hoàn toàn không/chút nào

    미리 철저하게 준비했기 때문에 시험을 치를 때 전혀 당황하지 않았어요.

    miri cheoljeohage junbihaessgi ttaemune siheomeul chireul ttae jeonhyeo danghwanghaji anhasseoyo.

    Vì đã chuẩn bị kỹ lưỡng từ trước nên khi làm bài thi tôi hoàn toàn không bị bối rối chút nào.

  • 27
    말다툼

    maldatum

    cãi vã/tranh cãi bằng lời nói

    사소한 의견 차이로 인해 시작된 말다툼이 자칫 큰 싸움으로 번질 뻔했습니다.

    sasohan uigyeon chairo inhae sijakdoen maldatumi jachis keun ssaumeuro beonjil ppeonhaessseupnida.

    Tranh cãi bắt đầu từ bất đồng ý kiến vụn vặt suýt chút nữa đã biến thành một trận cãi vã lớn.

  • 28
    별일

    byeolil

    chuyện lạ/việc đặc biệt bất thường

    오랜만에 연락 온 친구가 별일 없냐며 따뜻하게 안부를 물어보았습니다.

    oraenmane yeonrak on chinguga byeolil eopsnyamyeo ttatteushage anbureul muleoboassseupnida.

    Người bạn lâu ngày liên lạc lại đã ân cần hỏi thăm xem dạo này tôi có chuyện gì bất thường không.

  • 29
    유창하다

    yuchanghada

    trôi chảy/lưu loát

    그 외국인 유학생은 한국어 토론 프로그램에 나와서 유창한 말솜씨를 뽐냈어요.

    geu oegukin yuhaksaengeun hangukeo toron peurogeuraeme nawaseo yuchanghan malsomssireul ppomnaesseoyo.

    Bạn du học sinh nước ngoài đó đã xuất hiện trên chương trình thảo luận tiếng Hàn và khoe tài ăn nói lưu loát.

  • 30
    직설적이다

    jikseoljeokida

    thẳng thắn/nói toạc móng heo trực diện

    너무 직설적인 비판은 상대방의 자존심을 상하게 할 수 있으니 완곡하게 돌려 말하세요.

    neomu jikseoljeokin bipaneun sangdaebangui jajonsimeul sanghage hal su isseuni wangokhage dolryeo malhaseyo.

    Lời phê bình quá thẳng thắn trực diện có thể làm tổn thương lòng tự trọng của đối phương nên hãy nói khéo léo.

  • 31
    격식을 차리다

    gyeoksikeul charida

    giữ đúng lễ nghi phép tắc/trang trọng nghi thức

    어른을 뵙거나 공적인 자리에서는 단정한 옷차림과 함께 격식을 차려 말해야 합니다.

    eoreuneul boepgeona gongjeokin jarieseoneun danjeonghan oscharimgwa hamkke gyeoksikeul charyeo malhaeya hapnida.

    Khi diện kiến người lớn tuổi hay ở chốn công cộng, cần ăn mặc chỉnh tề và nói năng giữ đúng lễ nghi phép tắc.

  • 32
    제안

    jean

    lời đề xuất/đề nghị

    팀 회의에서 업무 효율성을 높이기 위한 새로운 아이디어를 제안했습니다.

    tim hoeuieseo eopmu hyoyulseongeul nopigi wihan saeroun aidieoreul jeanhaessseupnida.

    Trong cuộc họp nhóm, tôi đã đưa ra đề xuất ý tưởng mới nhằm nâng cao hiệu quả công việc.

  • 33
    재치

    jaechi

    sự nhanh trí/hóm hỉnh duyên dáng

    어색한 분위기를 누그러뜨리기 위해 동료가 던진 재치 있는 농담에 모두가 웃었습니다.

    eosaekhan bunwigireul nugeureotteurigi wihae dongryoga deonjin jaechi issneun nongdame moduga useossseupnida.

    Để xua tan bầu không khí gượng gạo, mọi người đều bật cười trước câu đùa hóm hỉnh của đồng nghiệp.

  • 34
    현상

    hyeonsang

    hiện tượng

    외래어 남용으로 인해 고유어가 점차 사라지는 언어 파괴 현상이 나타나고 있어요.

    oeraeeo namyongeuro inhae goyueoga jeomcha sarajineun eoneo pagoe hyeonsangi natanago isseoyo.

    Do lạm dụng từ ngoại lai nên đang xuất hiện hiện tượng phá vỡ ngôn ngữ làm biến mất dần từ thuần Hàn.

  • 35
    파괴

    pagoe

    sự phá hủy/phá vỡ

    무분별한 줄임말 사용은 전통적인 언어 규칙과 문법 체계의 파괴를 불러옵니다.

    mubunbyeolhan julimmal sayongeun jeontongjeokin eoneo gyuchikgwa munbeop chegyeui pagoereul bulreoopnida.

    Việc sử dụng từ viết tắt bừa bãi sẽ dẫn đến sự phá vỡ quy tắc ngôn ngữ và hệ thống ngữ pháp truyền thống.

  • 36
    혼란을 일으키다

    honraneul ileukida

    gây ra hỗn loạn/làm xáo trộn

    가짜 뉴스는 사회 전체에 불필요한 공포와 혼란을 일으키는 주범입니다.

    gajja nyuseuneun sahoe jeonchee bulpilyohan gongpowa honraneul ileukineun jubeomipnida.

    Tin tức giả là thủ phạm chính gây ra nỗi sợ hãi và hỗn loạn không cần thiết trong toàn xã hội.

  • 37
    단절

    danjeol

    sự đoạn tuyệt/ngắt kết nối

    세대 간의 언어 소통 단절을 막기 위해서는 서로의 표현 방식을 이해하려는 노력이 필요해요.

    sedae ganui eoneo sotong danjeoleul makgi wihaeseoneun seoroui pyohyeon bangsikeul ihaeharyeoneun noryeoki pilyohaeyo.

    Để ngăn chặn sự ngắt quãng đứt gãy giao tiếp giữa các thế hệ, cần nỗ lực tìm hiểu cách diễn đạt của nhau.

  • 38
    유발하다

    yubalhada

    dẫn đến/khiến phát sinh/khơi mào

    배려 없는 거친 언행은 타인의 분노를 유발하고 인간관계를 해칠 수 있습니다.

    baeryeo eopsneun geochin eonhaengeun tainui bunnoreul yubalhago ingangwangyereul haechil su issseupnida.

    Lời nói và hành động thô lỗ thiếu quan tâm có thể khơi mào cơn giận của người khác và làm hỏng mối quan hệ.

  • 39
    무분별하다

    mubunbyeolhada

    thiếu suy nghĩ/bừa bãi/vô tội vạ

    인터넷상에서 무분별한 은어나 속어를 사용하는 것은 올바른 언어 습관 형성에 방해가 됩니다.

    inteonessangeseo mubunbyeolhan euneona sokeoreul sayonghaneun geoseun olbareun eoneo seupgwan hyeongseonge banghaega doepnida.

    Sử dụng tiếng lóng hay từ ngữ thô tục bừa bãi trên mạng sẽ cản trở việc hình thành thói quen ngôn ngữ đúng đắn.

  • 40
    칼럼

    kalreom

    chuyên mục/bài bình luận chuyên trang (column)

    신문의 문화 칼럼을 매일 읽으면 폭넓은 시사 상식과 고급 어휘를 배울 수 있어요.

    sinmunui munhwa kalreomeul maeil ilgeumyeon pokneolbeun sisa sangsikgwa gogeup eohwireul baeul su isseoyo.

    Nếu đọc chuyên mục văn hóa trên báo mỗi ngày, bạn có thể học được nhiều kiến thức thời sự rộng rãi và từ vựng cao cấp.

  • 41
    배경

    baegyeong

    bối cảnh/nền tảng

    문학 작품을 깊이 있게 감상하려면 당시의 역사적 시대 배경을 먼저 이해해야 합니다.

    munhak jakpumeul gipi issge gamsangharyeomyeon dangsiui yeoksajeok sidae baegyeongeul meonjeo ihaehaeya hapnida.

    Để thưởng thức sâu sắc một tác phẩm văn học, trước tiên cần phải hiểu bối cảnh lịch sử thời đại đó.

  • 42
    급변하다

    geupbyeonhada

    biến đổi nhanh chóng/thay đổi cấp tốc

    급변하는 디지털 사회에서는 새로운 기술과 어휘가 하루가 다르게 생겨납니다.

    geupbyeonhaneun dijiteol sahoeeseoneun saeroun gisulgwa eohwiga haruga dareuge saenggyeonapnida.

    Trong xã hội số thay đổi cấp tốc, công nghệ mới và từ vựng mới ra đời nhanh chóng từng ngày.

  • 43
    반영하다

    banyeonghada

    phản ánh

    한 시대의 언어는 그 사회 구성원들의 사고방식과 가치관을 그대로 반영합니다.

    han sidaeui eoneoneun geu sahoe guseongwondeului sagobangsikgwa gachigwaneul geudaero banyeonghapnida.

    Ngôn ngữ của một thời đại phản ánh chân thực cách tư duy và quan niệm giá trị của các thành viên trong xã hội đó.

  • 44
    세대 차이

    sedae chai

    khoảng cách thế hệ

    사용하는 단어와 말투의 차이로 인해 직장에서 상사와 세대 차이를 느낄 때가 있어요.

    sayonghaneun daneowa maltuui chairo inhae jikjangeseo sangsawa sedae chaireul neukkil ttaega isseoyo.

    Do sự khác biệt về từ ngữ và cách nói, đôi khi ở chỗ làm tôi cảm nhận được khoảng cách thế hệ với cấp trên.

  • 45
    출현

    chulhyeon

    sự xuất hiện/ra đời

    스마트폰의 출현으로 사람들의 의사소통 방식이 문자 중심에서 영상 중심으로 바뀌었습니다.

    seumateuponui chulhyeoneuro saramdeului uisasotong bangsiki munja jungsimeseo yeongsang jungsimeuro bakkwieossseupnida.

    Sự xuất hiện của điện thoại thông minh đã thay đổi phương thức giao tiếp của con người từ văn bản sang video.

  • 46
    인정하다

    injeonghada

    thừa nhận/công nhận

    상대방과 의견이 다를 때 서로의 차이를 인정하는 열린 마음이 중요합니다.

    sangdaebanggwa uigyeoni dareul ttae seoroui chaireul injeonghaneun yeolrin maeumi jungyohapnida.

    Khi ý kiến khác biệt với đối phương, một tấm lòng cởi mở biết thừa nhận sự khác biệt của nhau là rất quan trọng.

  • 47
    의사소통

    uisasotong

    giao tiếp/trao đổi thông tin ý kiến

    원활한 의사소통을 위해서는 말하기뿐만 아니라 상대방의 말을 경청하는 자세가 필수적이에요.

    wonhwalhan uisasotongeul wihaeseoneun malhagippunman anira sangdaebangui maleul gyeongcheonghaneun jasega pilsujeokieyo.

    Để giao tiếp trôi chảy thuận lợi, không chỉ nói mà thái độ lắng nghe đối phương cũng là điều bắt buộc.

  • 48
    지적하다

    jijeokhada

    chỉ ra/nhắc nhở/nêu khuyết điểm

    선생님께서는 발표할 때 시선 처리가 불안정하다고 정확하게 지적해 주셨습니다.

    seonsaengnimkkeseoneun balpyohal ttae siseon cheoriga bulanjeonghadago jeonghwakhage jijeokhae jusyeossseupnida.

    Thầy giáo đã chỉ ra rất chính xác rằng khi thuyết trình ánh mắt của tôi còn chưa ổn định.

  • 49
    적절하다

    jeokjeolhada

    thích hợp/phù hợp/đúng đắn

    비즈니스 이메일을 작성할 때는 상황에 맞는 적절한 높임말 표현을 골라 써야 합니다.

    bijeuniseu imeileul jakseonghal ttaeneun sanghwange majneun jeokjeolhan nopimmal pyohyeoneul golra sseoya hapnida.

    Khi soạn thảo email công việc, cần lựa chọn từ ngữ kính ngữ thích hợp đúng với hoàn cảnh.

  • 50
    미디어

    midieo

    phương tiện truyền thông/media

    대중 미디어는 올바른 언어 사용을 선도해야 할 사회적 책임과 의무가 있습니다.

    daejung midieoneun olbareun eoneo sayongeul seondohaeya hal sahoejeok chaekimgwa uimuga issseupnida.

    Các phương tiện truyền thông đại chúng có trách nhiệm và nghĩa vụ xã hội phải đi đầu trong việc sử dụng ngôn ngữ chuẩn mực.

  • 51
    지양하다

    jiyanghada

    tránh/hạn chế/bài trừ

    공식 석상에서는 감정적인 비난을 지양하고 논리적인 근거를 들어 비판해야 합니다.

    gongsik seoksangeseoneun gamjeongjeokin binaneul jiyanghago nonrijeokin geungeoreul deuleo bipanhaeya hapnida.

    Ở chốn công cộng, cần hạn chế những lời chỉ trích cảm tính và thay vào đó hãy phê bình bằng các căn cứ logic.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.